Tải bản đầy đủ (.ppt) (35 trang)

Ky nang giai quyet van de Phan 3 Quy trinh giai quyet van de 6 buoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.13 KB, 35 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Kỹ năng Giải quyết vấn đề. QUY TRÌNH Tâm Việt Group. 1.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Plan Lập kế hoạch. Act Điều chỉnh. Hoàn thiện Quy trình. Do Thực hiện. Check Kiểm tra. 2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Quy trình 6 bước Xác định. Phân tích. vấn đề. nguyên nhân. Đưa ra các giải pháp. Lựa chọn giải Đánh giá. Triển khai kế. kết quả. hoạch hành động. pháp tối ưu. 3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Quy trình giải quyết vấn đề  Xác định vấn đề  Phân tích nguyên nhân  Đưa ra giải pháp  Lựa chọn giải pháp tối ưu  Triển khai kế hoạch hành động  Đánh giá kết quả 4.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Quy trình giải quyết vấn đề  Xác định vấn đề  Phân tích nguyên nhân  Đưa ra giải pháp  Lựa chọn giải pháp tối ưu  Triển khai kế hoạch hành động  Đánh giá kết quả 5.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Nhận dạng vấn đề  Sự sai lệch so với thành tích cũ  Sự sai lệch so với kế hoạch  Sự phản hồi tiêu cực từ bên ngoài (KH...). 6.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Khó khăn khi nhận dạng vấn đề  Vấn đề nhận thức  Việc xác định vấn đề bằng các giải pháp (kết luận vội vàng)  Nhận dạng những triệu chứng thành vấn đề. 7.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Đánh giá vấn đề 1. Đó có thực là một vấn đề? 2. Có phải vấn đề của ta không? 3. Vấn đề có đáng phải giải quyết không? 4. Cái giá phải trả là gì? 5. Mình có phải đích thân giải quyết nó? 6. Những ai có trách nhiệm liên quan? 8.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Mô tả vấn đề 1. Mô tả ngắn gọn về vấn đề 2. Nó có ảnh hưởng gì? 3. Vấn đề xảy ra ở đâu? 4. Lần đầu tiên phát hiện là khi nào? 5. Có gì đặc biệt hay khác biệt về vấn đề này? 9.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Định rõ được vấn đề tức là đã giải quyết được một nửa! 10.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Xác định kết quả mong muốn. Về công việc. Về quan hệ.  Hiệu suất  Hiệu quả  Bằng mặt  Bằng lòng 11.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Quy trình giải quyết vấn đề  Xác định vấn đề  Phân tích nguyên nhân  Đưa ra giải pháp  Lựa chọn giải pháp tối ưu  Triển khai kế hoạch hành động  Đánh giá kết quả 12.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Thuyết TOC. 13.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Công cụ tìm nguyên nhân. Khởi tạo ý tưởng Sơ đồ xương cá Metaplan 14.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Quy trình giải quyết vấn đề  Xác định vấn đề  Phân tích nguyên nhân  Đưa ra giải pháp  Lựa chọn giải pháp tối ưu  Triển khai kế hoạch hành động  Đánh giá kết quả 15.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Ràng buộc đối với giải pháp Văn hoá Chính sách. Quyền hạn. Thời gian. Giải pháp. Đạo đức Luật pháp. Tiền bạc Con người Vật chất 16.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Yêu cầu đối với giải pháp  Hiệu lực: trong một thời gian chấp nhận được  Hiệu quả: giải quyết mà không gây vấn đề mới  Khả thi: tính đến các ràng buộc có thể có. 17.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Quy trình giải quyết vấn đề  Xác định vấn đề  Phân tích nguyên nhân  Đưa ra giải pháp  Lựa chọn giải pháp tối ưu  Triển khai kế hoạch hành động  Đánh giá kết quả 18.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tìm giải pháp khả thi  Tìm giải pháp cũng giống tìm nguyên nhân  Tiếp cận lôgíc và tập trung  Tiếp cận trên diện rộng và sáng tạo. 19.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tiếp cận lôgic  Thu thập thông tin  Về vấn đề  Về nguyên nhân.  Nghiên cứu và suy diễn hợp lý về giải pháp. 20.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> Tiếp cận sáng tạo  Thoát ra khỏi những lý lẽ lôgíc  Sử dụng tư duy sáng tạo  Tiếp cận từ nhiều góc độ khác nhau. 21.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> Lựa chọn giải pháp tối ưu  Cách 1: Dùng danh mục kiểm tra  Kiểm tra: Hiệu lực; Hiệu quả; Khả thi  Chọn giải pháp tốt nhất.  Cách 2: Đánh giá dựa trên mục tiêu đã đề ra. 22.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> Các cấp độ mục tiêu  Phải: Bắt buộc đạt được  Muốn: Có giá trị nhưng không nhất thiết phải đạt  Thích: Đạt được thì tốt, không thì cũng chẳng sao. 23.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> Chọn theo cấp độ mục tiêu Mục tiêu. A. B. Phải cho người này thấy được cách cải thiện công việc của anh ta. X. X. Phải đảm bảo rằng người ngày hiểu được điều gì xảy ra nếu tình hình không được cải thiện. X. X. Muốn thể hiện cho Sếp thấy rằng mình là người quản lý có năng lực. C. X. X. Muốn thể hiện cho toàn nhóm thấy mình có thể giải quyết những sự việc nhu vậy một cách công bằng. X. Thích dạy người khác một bài học. X. Thích vấn đề này được giải quyết trước 15.11.05. X. X. X X 24.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> Quy trình giải quyết vấn đề  Xác định vấn đề  Phân tích nguyên nhân  Đưa ra giải pháp  Lựa chọn giải pháp tối ưu  Triển khai kế hoạch hành động  Đánh giá kết quả 25.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> SMART 26.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> STARS 27.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> STARS Steps Timing Assignment. Các bước. Thời gian. Người thực hiện. Respon- Success sibility. Criteria. Người chịu trách nhiệm. Tiêu chí thành công. 28.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> Triển khai KH hành động  Điều cần được thực hiện  Ngày bắt đầu  Ai sẽ thực hiện việc này  Họ sẽ thực hiện như thế nào. 29.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> Triển khai KH hành động  Nguồn lực cần thiết  Thời điểm phải hoàn tất công việc  Rủi ro có thể gặp phải. 30.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> Quy trình giải quyết vấn đề  Xác định vấn đề  Phân tích nguyên nhân  Đưa ra giải pháp  Lựa chọn giải pháp tối ưu  Triển khai kế hoạch hành động  Đánh giá kết quả 31.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Đánh giá kết quả  Đánh giá dựa vào mục tiêu  Giải pháp đáp ứng mục tiêu ở mức độ nào?.  So sánh với tiêu chuẩn  Những tiêu chuẩn đặt ra có được tuân thủ?. 32.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> Đánh giá kết quả  Đánh giá bằng lượng hoá  So sánh tiêu chí trước và sau thực hiện.  Xem xét trên phương diện rộng  Điểm mạnh, điểm yếu  Hiệu ứng không mong đợi của giải pháp  Chi phí phát sinh 33.

<span class='text_page_counter'>(34)</span> Quy trình giải quyết vấn đề  Xác định vấn đề  Phân tích nguyên nhân  Đưa ra giải pháp  Lựa chọn giải pháp tối ưu  Triển khai kế hoạch hành động  Đánh giá kết quả 34.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> Công cụ Quy trình Thói quen. 35.

<span class='text_page_counter'>(36)</span>

×