Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

detheocautrucmoinam2017de37coloigiai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (187.75 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề. ĐỀ THI SỐ 37 (Đề thi có 40 câu / 5 trang). Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137. Câu 1: Công thức của triolein là A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. B.(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C2H5. C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C2H5. D. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. Câu 2: Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm? A. Sn. B. Zn. C. Ni. D. Pb. Câu 3: Cho một số tính chất: là chất kết tinh không màu (1); có vị ngọt (2); tan trong nước (3); hòa tan Cu(OH)2 (4); làm mất màu nước brom (5); tham gia phản ứng tráng bạc (6); bị thủy phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7). Các tính chất của saccarozo là A. (3), (2), (4), (1). B. (1), (5), (4), (3). C. (2), (3), (6), (5), (4). D. (1), (2), (3), (4), (7). Câu 4: Tiến hành thí nghiệm sau: cho 1 ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây? A. kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh B. không có hiện tượng xảy ra C. đồng tan và dung dịch có màu xanh D. có khi màu vàng lục của Cl2 thoát ra Câu 5: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức: H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH2CH2CONHCH(C6H5)CONHCH(CH3)COOH Khẳng định sai là A. trong X cos 4 liên kết peptit B. khi thủy phân X thu được 3 loại α-aminoaxit khác nhau C. X là một pentapeptit D. trong X có 2 liên kết peptit Câu 6: Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn-Cu thì 2 A. Nồng độ của ion Zn trong dung dịch tăng.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> B. Khối lượng của điện cực Cu giảm 2 C. Nồng độ của ion Cu trong dung dịch tăng. D. Khối lượng của điện cực Zn giảm Câu 7: Một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin và 40% tristearin (về khối lượng). Xà phòng hóa hoàn toàn m gam mỡ trên thu được 138 gam glixerol. Giá trị của m là A. 1,326 kg. B. 1,335kg. C. 1,304kg. D. 1,209kg. Câu 8: Có 5 dung dịch riêng biệt: HCl, CuSO 4, Fe2(SO4)3, HCl có lần CuSO4, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 9: Trong các loại tơ sau: tơ lapsan, vinyl ancol, PPF, tơ visco, tơ xenlulozo axetat, PVA, tơ capron, tơ olon, tơ enang, nilon-6,6. Số chất được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 10: Phản ứng nào sau đây không xảy ra phản ứng? o 1 2FeCO3  O 2  t Fe 2O3  2CO2 2 A.. C. FeCl3  3HI  3HCl  FeI 3. o. B. D.. 3Fe  NO3  2  t 2Fe2 O3  8NO2  O2 2Fe  OH  2 . o 1 O 2  t Fe 2O3  2H 2 O 2. Câu 11: Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH) 2 và 0,1 mol NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch chứa 21,35 gam muối. Giá trị của V là A. 7,84. B. 8,96. C. 6,72. D. 8,4.  3 2 2 2 2 Câu 12: Dung dịch X có chứa H , Fe ,SO 4 , dung dịch Y chứa Ba , OH ,S . Trộn X. với Y có thể xảy ra bao nhiêu phản ứng hóa học A. 7. B. 5. C. 8. D. 6. Câu 13: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Phân tử mantozo do 2 gốc α-glucozo liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1, gốc thứ 2 ở C4 (C1-O-C4) B. Phẩn tử saccarozo do 2 gốc α-glucozo và β-fructozo liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α-glucozo ở C1, gốc β-fructozo ở C4 (C1-O-C4) C. Tinh bột có 2 loại liên kết α-[1,4]-glicozit và α-[1,6]-glicozit D. Xenlulozo có các liên kết β-[1,4]-glicozit Câu 14: Trong các khẳng định sau số phát biểu nào dưới đây không chính xác? 1. Protein phản ứng với Cu(OH)2, tạo ra sản phẩm có màu tím.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2. Protein phản ứng với HNO3 đặc, tạo kết tủa màu vàng 3. Khi đun nóng dung dịch protein, protein đông tụ 4. Các protein đều tan trong nước 5.Cấu trúc bậc I của protein được giữ vững nhờ liên kết peptit A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 15: Este X tạo bởi ancol no đơn chức và một axit không no (có một liên kết đôi) đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 13,5 gam H2O. Giá trị của m là A. 21,5. B. 29. C. 44. D. 58.  2 2 2  Câu 16: Dung dịch X có chứa Mg , Ba , Ca và 0,06 mol Cl , 0,08 mol NO3 . Thêm từ. từ dung dịch chứa Na2CO3 0,05M vào dung dịch X cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại. Thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là A. 100ml. B. 140ml. C. 160ml. D. 200ml. Câu 17: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C 4H11O2N. X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sinh ra khí Y có tỉ khối so với H 2 nhỏ hơn 17 và làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 18: Cho 27,15 gam tyrosin tác dụng với 225ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 600ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Tổng khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch Y là A. 40,9125g. B. 49,9125g. C. 52,6125g. D. 46,9125g. Câu 19: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn bị mol).. Giá trị của x là A. 0,12. B. 0,11. C. 0,13. D. 0,10. Câu 20: Hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có chứa 21,92% S về khối lượng. Lấy 200g hỗn hợp X tác dụng với NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn. Thành phần phần trăm về khối lượng FeSO 4 trong hỗn hợp X là A. 41,8%. B. 34,2%. C. 19%. D. 30,4%. Câu 21: Cho hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 1,92g Cu vào 400ml dung dịch chứa H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO duy nhất. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa cực đại. Giá trị tối thiểu của V là A. 240ml. B. 120ml. C. 360ml. D. 400ml. Câu 22: Poli (vinyl ancol) được tạo thành do A. trùng hợp ancol vinylic. B. hidrat hóa axetilen rồi trùng hợp. C. xà phòng hóa hoàn toàn poli (vinyl axetat) D. trùng hợp metyl acrylat Câu 23: Khối lượng của một đoạn tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 113 và 114. C. 121 và 152. D. 121 và 114. Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là (cho H=1, C=12, O=16) A. C15H31COOH và C17H35COOH. B. C17H33COOH và C15H31COOH. C. C17H31COOH và C17H33COOH. D. C17H33COOH và C17H35COOH. Câu 25: Cho luồng khí hidro qua ống đựng 32 gam Fe 2O3 đốt nóng. Sau một thời gian, thấy khối lượng chất rắn trong ống còn lại là 29,6 gam gồm Fe 3O4, FeO, Fe, Fe2O3 dư. Đem toàn bộ chất rắn này hòa tan hết trong dung dịch HNO 3 dư, thấy thoát ra V lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là A. 1,12. B. 2,24. C. 4,48. D. 6,72. Câu 26: Đốt chát hoàn toàn V lít hỗn hợp X gồm metan, metylamin và trimetylamin bằng oxi vừa đủ được V1 lít hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn toàn bộ Y qua bình H 2SO4 đặc dư thấy thoát ra V2 lít hỗn hợp khí Z (các thể tích đo ở đktc). Mối quan hệ giữa V, V1, V2 là A. V=2V2-V1. B. 2V=V1-V2. C. V=V1-2V2. D. V=V2-V1. Câu 27: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al 2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8g kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. 0,35. B. 0,25. C. 0,45. D. 0,05. Câu 28: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H 2. Cô cạn.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2(đktc) phản ứng là A. 1,008 lít. B. 0,672 lít. C. 2,016 lít. D. 1,344 lít. Câu 29: Nung hỗn hợp gồm 11,2gam Fe; 6,4 gam Cu và 19,5 gam Zn với một lượng dư lưu huỳnh đến khi phản ứng hoàn toàn. Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí B. Thể tích dung dịch Pb(NO3)2 20% (d=1,1g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí B là A. 752,27ml. B. 902,73 ml. C. 1053,18ml. D. 910,25ml. Câu 30: Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al vào bình đựng 200 gam dung dịch H 2SO4 24,01%. Sai khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6g chất rắn và có 5,6 lít khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 10,2g NaNO 3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là A. 2,688 lít và 59,18 gam. B. 2,24 lít và 59,18 gam. C. 2,688 lít vaf67,7 gam. D. 2,24 lít và 56,3 gam. Câu 31: Chia 57,51g hỗn hợp 1 oxit kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ thành 2 phần: Phần 1: hòa tan trong dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch thu được 34,02g muối; lấy muối điện phân nóng chảy thu được V (lít) khí ở anot Phần 2: hòa tan trong axit nitric dư thu được dung dịch, cô cạn thu được 96,66g muối khan. Giá trị của V là A. 12,096. B. 8,064. C. 13,3056. D. 6,048. Câu 32: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO 4 đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot thì dừng lại. Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy lá sắt tăng 0,8g. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 0,4M. B. 3,6M. C. 1,8M. D. 1,5M. Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS 2, Fe3O4 bằng 100g dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO, NO 2 (không tạo thêm sản phẩm khác) có khối lượng 31,35g và dung dịch chỉ chứa 30,15g hỗn hợp muối. Giá trị của a gần giá trị nào nhất sau đây? A. 43. B. 63. C. 46. D. 57. Câu 34: Đốt chát hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X được sản phẩm gồm 2 mol CO 2, 63g H2O và 11,2 lít N2 (đktc). Biết tỉ khối của X so với He là 19,25. Biết X dễ phản ứng với HCl và NaOH. Cho X tác dụng với NaOH thu được khí Y. Đốt cháy Y thu được sản phầm làm đục nước vôi trong. Xác định công thức của X A. CH2(NH2)COOH. B. HCOONH3CH3. C. CH3CH2COONH4. D. CH3COONH4.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D. 34,08. Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam. Câu 37: Hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Al, Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:2:2). Hòa tan 22,2 g hỗn hợp A cần vừa đủ 950ml dung dịch HNO3 2M sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO, N 2, N2O, NO2; biết. n NO2 n N2. . Cô cạn rất cẩn. thận dung dịch X thu được 117,2g muối. Giá trị V là A. 5,04. B. 6,72. C. 8,86. D. 7,84. Câu 38: Cho 13,36g hỗn hợp X gồm Cu, Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư được V1 lít SO2 và dung dịch Y. Cho Y phản ứng với NaOH dư được kết tủa T, nung kết tủa này đến khối lượng không đổi được 15,2g chất rắn Q. Nếu cũng cho lượng X như trên vào 400ml dung dịch P chứa HNO3 và H2SO4 thấy có V2 lít NO duy nhất thoát ra và còn 0,64g kim loại chưa tan hết. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các khí đo ở đktc. Giá trị V1 và V2 là A. 2,576 và 0,224. B. 2,912 và 0,224. C. 2,576 và 0,896. D. 2,576 và 0,672. Câu 39: Đun nóng 14,19g este X đơn chức, mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 15,51 gam muối. Y là este no, hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X;Z là peptit mạch hở được tạo bởi glyxin và alanine. Đốt cháy 13,9g hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 13,216 lít O2 (đktc). Mặt khác đun nóng 13,9g E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp F có chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanine. Đốt cháy toàn bộ F thu được H2O; N2; 0,31 mol CO2 và 0,1 mol Na2CO3. Tỉ lệ a:b gần nhất với A. 0,7. B. 0,5. C. 0,3. D. 0,9. Câu 40: Một oligopeptit được tạo thành glyxin, alanin, valin. Thủy phân X trong 500ml dung dịch H2SO4 1M thì thu được ddY, cô cạn dung dịch Y thì thu được hỗn hợp Z có chứa các đipeptit, tripeptit, tetrapeptit, pentapeptit và các aminoaxit tương ứng. Đốt một nửa hỗn hợp Z bằng một lượng không khí vừa đủ, hấp thụ sản phẩm chát vào dung dịch Ba(OH) 2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 74,225 gam, khối lượng dung dịch giảm 161,19 gam đồng thời thoát ra.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> 139,608 lít khí trở. Cho dung dịch Y tác dụng hết với V lít dung dịch KOH 2M đun nóng (dùng dư 20% so với lượng cần thiết), cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn có giá trị gần đúng là : A. 204 gam. B. 198gam. C. 210 gam. D. 184 gam. Đáp án 1-C 11-A 21-C 31-A 41-. 2-B 12-D 22-C 32-C 42-. 3-A 13-B 23-C 33-A 43-. 4-C 15-C 24-D 34-B 44-. 5-D 15-A 25-B 35-B 45-. 6-C 16-B 26-C 36-B 46-. 7-A 17-A 27-C 37-A 47-. 8-A 18-B 28-A 38-C 48-. 9-C 19-D 29-A 39-D 49-. 10-C 20-D 30-C 40-A 50-. LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C Công thức của triolein là (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 Câu 2: Đáp án C Vì Fe hoạt động kém hơn Zn nên Zn bị ăn mòn Câu 3: Đáp án A Saccarozo không làm mất màu nước brom, không có phản ứng tráng bạc Saccarozo thủy phân trong môi trường axit. Câu 4: Đáp án C A. Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh. Vô lí vì không có kết tủa trắng nào B. Không có hiện tượng xảy ra. Sai vì có phản ứng của Cu C. Đồng tan và dung dịch có màu xanh. Đúng vì Cu+2FeCl3 →CuCl2 + 2FeCl2 D. Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra. Sai vì không có khí thoát ra. Câu 5: Đáp án D Liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit. Vậy X có 4 liên kết peptit. Câu 6: Đáp án A 2 2 Ở cực (-): Xảy ra sự oxi hóa Zn Zn  Zn  2e  nồng độ của ion Zn trong dung dịch. tăng, khối lượng điện cực Zn giảm 2 2 2 Ở cực (+): Xảy ra sự khử Cu Cu  2e  Cu  nồng độ của ion Cu trong dung dịch. giảm, khối lượng của điện cực Cu tăng. Câu 7: Đáp án C Ta có. n C3H5  OH  1,5mol 3.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> M triolein 884; M tripanitin 806; M tristearin 890 1 mol chất béo khi xà phòng hóa sẽ tạo ra 1 mol glixerol, vì. n C3H5  OH  1,5mol 3.  Tổng số mol chất béo là 1,5 mol 0, 4m 0, 2m 0, 4m   1,5  m 1304g 1,304kg  Ta có phương trình: 884 806 890 Câu 8: Đáp án A Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa gồm có:CuSO4, HCl có lẫn CuSO4 và AgNO3 Các trường hợp còn lại vì không có 2 loại ion kim loại khác bản chất nên không xảy ra. Câu 9: Đáp án C Các chất được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: Tơ lapsan, tơ enang, nilon-6,6 Chú ý: tơ capron là tơ nilon – 6 tuy nhiên tơ capron được trùng hợp từ vòng caprolactam Câu 10: Đáp án C 2FeCl3 + 2HI → 2HCl + 2FeCl2 +I2 Câu 11: Đáp án A 2 Ta thấy trong trường hợp CO3 vẫn còn thì không thỏa mãn do số mol NaOH quá nhỏ. Xét trường hợp trong dung dịch không có. CO32. :. n NaHCO3 0,1.84 8, 4g  m Ba  HCO3  21,35  8, 4 12,95 2. n Ba  HCO3  0, 05mol 2. và. n BaCO3 0,15mol. n CO2 n CO2  n HCO  0,15  2.0, 05  0,1 0,35mol  V 0,35.22, 4 7,84 lit 3. 3. Câu 12: Đáp án D Các phản ứng hóa học là: H   OH   H 2 O 2H   S2  H 2S Fe3  3OH   Fe(OH)3 2Fe3  S2  2Fe2  S Ba 2  SO 4 2  BaSO 4 S2  8H   SO4 2  2S  4H2 O Câu 13: Đáp án B Phẩn tử saccarozo do 2 gốc α-glucozo và β-fructozo liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α-glucozo ở C1, gốc β-fructozo ở C2 (C1-O-C2).

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Câu 14: Đáp án C Ý 4 sai ở chỗ có nhiều protein không tan trong nước Câu 15: Đáp án A Ta có. n CO2 1mol; n H 2O 0, 75mol. Gọi công thức của este là CnH2n-2O2 (n≥4). Do đó. n este n CO2  n H2 O 0, 25  n . n CO2 n este. 4  X là C4H6O2. Vậy m 0, 25.86 21,5g Câu 16: Đáp án B Ta có. n Cl  n NO  0,06  0, 08 0,14mol  2(n Mg2  n Ca 2  n Ba2 ) 0,14mol 3.  n CO 2  3. 0,14 0, 07mol  V 2 dung dịch. Na 2 CO3. . 0, 07 0,14(lit) 140ml 0,5. Câu 17: Đáp án A M Y  17.2  34gam / mol  Y có thể là NH hoặc CH NH 3 3 2 Vậy công thức có thể có của X là CH 3-CH2-CH2-COONH4; CH3-CH(CH3)COONH4; CH3CH2-COONH3CH3 Câu 18: Đáp án B Tyrosin: OH-C6H4-CH2-CH(NH2)COOH.  n tyrosin 0,15mol; n HCl 0, 225mol. X gồm 0,15mol OH-C6H4-CH2-CH(NH3Cl)COOH và 0,075 mol HCl dư n NaOH 0, 6mol  Y gồm 0,15 mol NaO-C H -CH -CH(NH )COONa; 0,225mol NaCl và 6 4 2 2 0,075 mol NaOH dư. Vậy khối lượng chất rắn khan là m=49,9125g Câu 19: Đáp án D Tại điểm. n CO2 0,15mol. lượng kết tủa lớn nhất →n kết tủa.  n Ca 2 0,15mol. Từ 0,15mol đến 0,45 mol lượng CO2 tăng tuy nhiên lượng kết tủa không đổi → 0,45mol là số 2  mol CO2 phản ứng hết với OH tạo ion CO3. Từ sau 0,45mol xảy ra phản ứng CaCO3+CO2+H2O→Ca(HCO3)2 n CO 2. (đã dùng). 0,5  0, 45 0, 05mol  n kết tủa bị tan →x=n kết tủa còn lại 0,15  0, 05 0,1mol. Câu 20: Đáp án D.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> mS trong X 43,84g  mSO2 trongX 131,52g  nSO2 1,37mol 4. 4. Chất rắn thu được cuối cùng gồm CuO (x mol) và Fe2O3 (y mol)  80x  160y 93,6  x 0,37 m Fe  m Cu 64x  2.56y m X  mSO 2 68, 48   mol 4 y  0, 4  Bảo toàn khối lượng có: Gọi. n FeSO4 a; n Fe2  SO4  b  mol  3. a  b 2n Fe2O3 0,8    3b  a   0,37 1, 37  2 Vậy. Có. n CuSO4 n CuO 0,37  mol . a 0, 4  b 0, 4. %m FeSO4 30, 4%. Câu 21: Đáp án C 1,12 1,92 n Fe  0, 02mol; n Cu  0, 03mol 56 64 Ta có: n H2SO4 0, 4.0,5 0, 2  n H  2.0, 2 0, 4mol n NaNO3 0, 4.0, 2 0, 08  n NO2 0, 08mol 3. ne(nhường tối đa ). 3n Fe 2n Cu 3.0, 02  2.0, 03 0,12 mol  0, 24 n e ( N5. Fe  Fe3  3e Phương trình: 0, 02  0, 02  0, 06 4H . nhận tối đa. ). 3n NO  3. Cu  Cu 2  2e 0, 03  0, 03  0, 06.  NO3  3e  NO  2H 2O. 0,16  0, 04  0,12 Nên hỗn hợp kim loại tan hết, axit vẫn còn dư. Sau phản ứng dung dịch X chứa:. n H   du  0, 4  0,16 0, 24mol; 0, 03 mol Fe3. 0, 03 mol Cu 2 Vậy số mol NaOH tối thiểu để kết tủa hết dd X là: n NaOH n H  2n Fe3  2n Cu2 0, 24  0, 02.3  0, 03.2 0,36mol  VNaOH . 0,36 0,36l 360ml 1. Câu 22: Đáp án C Câu 23: Đáp án C [  CO  CH 2  4 CO  NH   CH 2  6  NH  ]n : To nilon  6, 6  n 121. và.

<span class='text_page_counter'>(11)</span>   CH  CH 2  5 NH   n : tơ capron  n 152 Câu 24: Đáp án D n glyxerol 0,5mol  n Lipit 0,5mol  M lipit 888 Gọi lipit có công thức:. R  COO  C3H 5  OOC  R 1  2  R  2R 1 715. C1:dành có các em mới làm dạng bài tập này Mẹo: Thường chỉ có 4 axit béo hay đề cập đó là: C 17H35COOH: stearic, C17H33COOH: oleic; C17H31COOH: linoleic; C15H31COOH: palmitic Chúng đều có công thức chung: CnH2n+1-2aCOOH với a=0,1,2. Quy thành R-COOH M R 14n  1  2a  14n là phần chẵn, 1  2a là phần lẻ, với phần lẻ <14 Ta có R: n cacbon; R’: M cacbon 515 51,07  14. Từ.  n, m. 15,17   14  n  2m  . phần lẻ 714  lấy.  n  2m 51   phaàn leû=1. n  2m 51  n C . 51 17  n m 17 2 1. R : a n 1 1 (1  2a n )  2(1  2a m ) 1  a N  2a m 1   R ' : a m 0 Phần lẻ →C17H33COOH và C17H35COOH C2: Sử dụng chuẩn Thuộc lòng khối lượng của tristearin C3H5(OOC-C17H35)3 = 890 để làm chuẩn. Vì Mlipit =8<890 là 2 đơn vị → Có 1 liên kết π ở gốc R → chọn D Câu 25: Đáp án B n Fe2O3 0, 2mol.  HNO3 . Ta đưa bài toán về dạng: Fe→hỗn hợp oxit    khí. n Fe 2n Fe2O3 0, 4mol  m Fe 22, 4g Áp dụng công thức: m Fe 0, 7m oxit +5,6ne trao đổi  n e trao đổi=0,3mol  n NO 0,1mol Vậy V=22,4 (l) Câu 26: Đáp án C Ta có:.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> CH 4 : a CO 2 : a  b  3c   O2 CH5 N : b   H 2O : 2a  2,5b  4,5c  C H N : c   N 2 : 0,5b  0,5c  3 9. V a  b  c  V1 VCO2  VH2O  VN2 3a  4b  4,5c  V V1  2V2  V2 VCO2  VN2 a 1,5b  3,5c. Câu 27: Đáp án C Chú ý là đề bài hỏi V lớn nhất Thứ tự phản ứng: trung hòa → trao đổi Trong đó. n H 0, 2mol  n NaOH 0, 2mol. và. n Al3 0, 2mol. trong đó có 0,1mol Al(OH)3 kết. 3 tủa →0,3 mol NaOH đã phản ứng với Al 3 0,1mol NaAlO2 →0,4mol NaOH đã phản ứng với Al. . n. NaOH. 0,9mol  V 0, 45lit.  Chú ý: Đối với dạng bài tính số mol OH (NaOH, KOH. Ca(OH)2, Ba(OH)2 tác dụng với. 3 dung dịch Al để thu được một lượng kết tủa Al(OH)3 (biết. n Al OH 3  n Al3. dụng CT tính nhanh sau: Al3  OH   Al(OH)3  (1)     Al(OH)3  OH (du)   Al(OH) 4  (2). n OH min 3n Al(OH)3   n OH max 4n Al3  n Al(OH)3 . Như vậy đối với bài tập trên, ta chỉ cần áp dụng: n OH m ax 4n Al3  n Al(OH )3  0,9  V . 0,9 0, 45 2. Câu 28: Đáp án A mY m ZnCl2  m CrCl2  mSnCl2  449x 8,98  x 0, 02mol X  O 2  ZnO  Cr2O3  SnO 2 3 n O n Zn  n Cr  2n Sn 0, 09mol 2 n O2 0, 045mol  VO2 0, 045.22, 4 1, 008  l . Câu 29: Đáp án A Cu không phản ứng với S nên n S n Fe  n Zn 0,5mol Pb 2  S2  PbS 0,5 0,5  VddPb NO3   2. 0,5.331 752, 27ml 0, 2.1,1. ) thì ta có thể áp.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Câu 30: Đáp án C n H 2SO4 0, 49. mà. n H 2 0, 25  axit còn dư, kim loại dư chỉ có Cu, n Cu 0,15mol. Dễ dàng tính được n Al n Fe 0,1mol n H. dư. 0,98  0,5 0, 48mol. n NaNO3 0,12 Thứ tự phản ứng: 4H   3Fe 2  NO3  3Fe3  NO  2H 2 O 0,1 8H   3Cu  2NO3  3Cu 2  2NO  4H 2 O 0,13 Cu  2Fe3  Cu 2  2Fe2 0, 02. 0, 04. Ta thấy toàn bộ kim loại đã tan hết, không còn gốc nitrat dư nên: m muối m anion  m cation 0, 49  17,9  0,12.23 67, 7 gam Chú ý: Kinh nghiệm khi làm những bài dạng sau phản ứng cho thêm một hoặc một số chất khác đó là cần xác định các chất còn lại sau phản ứng ở trên là gì, sau đó xác định tỉ lệ phản ứng, thứ tự phản ứng khi cho thêm chất vào. Tốt nhất ở đây nên dùng phương trình rút gọn để việc tính toán được thuận tiện nhất. Câu 31: Đáp án D Dựa vào Chọn, ta loại A và C vì khi nó n Cl  0,5  m Cl  mmuối Đặt công thức chung hai kim loại là X (lấy hóa trị 1)  muối ở phần một là XCl, muối ở phần 2 là XNO3 Phần 1.  nX . 34, 02 96, 66 ;  nX  X  35,5 Phần 2 X  62. Giải phương trình bảo toàn mol X: 57,51.2 34, 02 96, 66    X 27,5  n XCl 0,54  n Cl2 0, 27  V 6, 048lit 2X  16 X  35,5 X  62 Câu 32: Đáp án C Ta có phương trình điện phân ở 2 điện cực  Anot: 2H 2O  O 2  4H  4e 2 Catot: Cu  2e  Cu.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> n O2 0, 05 . ne nhường = ne nhận. 4n O2 0, 2mol  n Cu 2 0,1mol. Khi ngâm lá sắt vào dung dịch sau điện phân thấy khối lượng lá sắt tăng nên trong dung dịch 2 sau điện phân vẫn còn Cu.   Ta thấy trong dung dịch sau điện phân có: 0, 2molH , xmolCu dư. Bảo toàn e  nFe phản ứng là: ∆m=mCu-mFe phản ứng. 1  n H   n Cu 2 0,1  x  2 khối lượng thanh sắt tăng sau phản ứng. 64x  56  0,1  x .  8x  5, 6 0,8  x 0,8mol  n Cu 2. ban đầu. 0, 9  mol   CM 1,8M. Câu 33: Đáp án D  NO : a a  b 0, 685 a 0, 01    NO 2 : b 30a  46b 31,35 b 0, 675 Ta có  FeS2 : x FeS2  15e BTe     15x  y 0, 01.3  0, 675  Fe3O 4 : y Fe3O 4  1e Fe3 : x  3y  FeS2 : x  BTNT   30,15g SO 24 : 2x   Fe O : y  3 4  BTDT      NO3 : 9y  x. 186x  726y 30,15   15x  y 0,805.  x 0, 045   y 0, 03.  BTKL   56(x  3y)  96.2x  (9y  x).62 30,15 Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố N: n HNO3  N 9.0, 03  0, 045  0, 01  0,675 0,91  a . 0,91.63 .100% 57,33% 100. Câu 34: Đáp án B M X 19, 25.4 77g / mol  m X 77g  n H 2O 3,5; n N 2 0,5 Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: m X  m O2 m CO2  m H2O  m N2  n O2 . 2.44  63  0,5.28  77 2, 75 32. n O X  2n CO2  n H2O  2n O2 2  n C : n H : n O : n N 2 : 7 : 2 :1. Vậy CT X là (C2H7O2N)n, MX=77 →n=1 CTCT thỏa mãn của X là: HCOONH 3CH 3  HCl  HCOOH  CH 3 NH 3Cl HCOONH3CH 3  NaOH  HCOONa  CH 3 NH 2  H 2O.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> o 9 5 1 CH 3 NH 2  O 2  t CO 2  H 2O  N 2 4 2 2. Câu 35: Đáp án B a  b 0, 06 a 0, 03 n N2 amol; n N2O bmol     28a  44b 0, 06.18.2 b 0, 03 Đặt  2N 5  10e  N 2   5 2N  8e  N O  2 Ta có: . e. nhận từ 2 chất này =0,54mol. 3 n Al 0, 46. Ta có: Al  3e  Al .  echo 0, 46.3 1,38mol . Trong phản ứng có tạo ra. NH3 ở dạng muối NH4NO3 1,38  0,54 N 5  8e  N  3  n NH 4 NO3  0,105mol 8. m. muối. m Al NO3   m NH4 NO3 106,38 3. Câu 36: Đáp án B.  X. C2 H 7 NO 2  NaOH. thu được 2 khí  X gồm : CH3COONH4,HCOOH3NCH3 (muối tạo. bởi HCOOH và CH3NH2) n NH3 0, 05  n 0,15 Ta có:  CH3 NH 2 Phương trình : CH3 COONH 4  NaOH   CH3COONa  NH 3 0,05 . 0,05. HCOOH 3 NCH3  NaOH   HCOONa  CH3 NH 2 0,15  0,15 Khối lượng muối khan là : 0, 05.82  0,15.68 14,3gam Câu 37: Đáp án A Từ đề bài ta tính được số mol của Fe, Cu, Al, Mg lần lượt là 0,1; 0,1; 0,2; 0,2. n. e. Ta có. kim loại nhường. n NO. 3. 0,1.3  0,1.2  0, 2.3  0, 2.2 1,5mol =. trong muối. ne. kim loại nhường.  n NO3. trong muối. =1,5 mol  m. muối kim loại. 22, 2  1,5.62 115, 2g  117, 2g  trong dung dịch X có muối amoni nitrat: m NH4 NO3 117, 2  115, 2 2g  n NH4 NO3 . 2 0, 025mol 80.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Vậy. n eN5. Ta có. nhận tạo khí. 1,5  0, 025.8 1,3mol. n NO 2 n H 2 . công thức chung của hai khí này là N1,5O. Đặt công thức của các khí là NxO ta có n eN 5.  nhận tạo khí.  n khí. . n Nx O . 0,95.2  1,5  0,025.2 0,35  x x. 0,35  2 14 .x.  5   1,3  x  x x 9 . 0,35 0, 225  V 0, 225.22, 4 5, 04lit x. Câu 38: Đáp án C Gọi x, y là số mol Cu, Fe3O4 Q có chứa x mol CuO và 1,5y mol Fe2O3 (bảo toàn nguyên tố Cu và Fe) 64x  232y 13,36   80x  240y 15, 2.  x 0,1   y 0, 03. Áp dụng định luật bảo toàn mol electron: n SO2 . 1 2n Cu  n Fe3O4 0,115mol  V1 2,5769  l  2. . . 2 X+dd P(HNO3+H2SO4), sau phản ứng Cu còn dư nên dung dịch chỉ chứa 2 muối Cu và. Fe2 Cu  Cu 2  2e 0, 09 0,18. . 8. 3Fe 3  2e  3Fe 2 0, 09 0, 06. Áp dụng định luật bảo toàn mol electron:. N 5  3e  N 2 n NO 0, 04mol  V2 0,896  l . Câu 39: Đáp án D Ta có 14,19gam RCOOR’  15,51gam RCOONa  M’R  23  R’ là CH3 15.51  14.19 nX  0,165  M X 86  8 Suy ra CH2=CH-COOCH3 Do đó: Y là (COOCH3)2 Ta có nC muối 0, 41  nC hỗn hợp  0, 41  nC ancol Quy peptit về axit và nước. Gọi mol 3 chất x, y, z  x  2y  z 0, 2 n Na.

<span class='text_page_counter'>(17)</span>  CO 2 0,61-z C4 H 6 O 2 xmol  z   C H O y mol  0,59O   4 6 4 H 2 O 0,61-  x  y  t 2 2 C H NO xmol  tH O  2 2  n 2n 1 z   N 2 2 Như vậy: Bảo toàn O:. 2x  5y . z 0,35  2 biểu diễn z, y theo z. Giả sử peptit có k mắt xích thì. t z.. k 1 k. 0,54k 13,9 m C  m H  m N  m O  z  12k  0,8 Bảo toàn khối lượng m hỗn hợp Vì peptit tạo ra từ Gly và Ala nên 2<n<3. Biểu diễn n theo k qua số mol CO2  k 5;6;7 Xét các trường hợp thấy k=6 thỏa mãn. Khi đó x 0, 06; y 0, 04; z 0, 06  n 2,5  Gly : Ala 1:1 Câu 40: Đáp án A CO 2 : x 44x  18y 74, 225 x 1,195   ;  N 2 : 6, 2325mol  H 2O : y 197x  74, 225 161,19  y 1, 2025 C2xH4xN2O3: a mol; nO2; đốt b mol BT.O : 3a  2b 1,195.3   BT.N 2 : a  4b 6, 2325. a 0,1875  b 1,51125. BTKL: mđipeptit 2(1,195.14  0,1875.76) 61,96. KOH dư 20%. dư 20% phản ứng với peptit:0,375mol  dư 20% phản ứng với H 2SO 4 : 0,5mol. mCr  61, 69  0,375.2.1.56  0,375.18   174.0,5     0, 2.56  203,81g               KOH dö + muoái. KOH dö+ K 2 SO 4.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> TỔNG HỢP KIẾN THỨC LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP CÓ TRONG ĐỀ A. LÝ THUYẾT 1. Phản ứng trùng ngưng và trùng hợp các chất hữu cơ 2. Tính chất đặc trưng của cacbohidrat 3. Ăn mòn điện hóa 4. Các tính chất về amin đặc biệt là của anilin 5. Cách đọc tên của este, chú ý hơn tên gọi của các chất béo B. BÀI TẬP 1. Đối với các bài tập điện phân dung dịch ta thường sử dụng biểu thức Faraday và định luật bảo toàn e. 2. Đối với bài tập kim loại tác dụng đồng thời với muối và axit ta viết phương trình ion và sử dụng định luật bảo toàn e, bào toàn nguyên tố để giải 3. Đối với các bài tập về peptit nếu peptit gồm các α-amino axit no, mạch hở trong phân tử chứa 1 nhóm NH2, -COOH tạo thành k peptit thì đặt công thức chung là C kmH2km+2-kNkOk+1. Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm phương pháp đồng đẳng hóa để đưa các peptit về các phần đơn giản hơn. 4. Đối với các bài toán đồ thị chúng ta có thể viết phương trình ion của chúng rồi tính để bài toán đơn giản hơn chúng ta có thể sử dụng ngay trên đồ thị để tính bằng phương pháp hình học như là sử dụng tam giác đồng dạng. 5. Đối với bài toán kim loại tác dnjg với dung dịch HNO 3 ta có thể sử dụng CT tính nhanh để tính khối lượng muối sau khỗn hợp: m muối. . .  m KL  62. n NO2  2n NO  8n N2 O 10n N2  8n NH4 NO3  m NH4 NO3.  6. Đối với dạng bài tính số mol OH (NaOH. KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 tác dụng với dung. 3 dịch Al để thu được một lượng kết tủa Al(OH)3 (biết. n Al OH   n Al3 3. CT tính nhanh sau: Al3  OH   Al(OH)3  (1)     Al(OH)  OH (du)  Al(OH) (2)   3 4 . n OH min 3n Al(OH)3   n OH max 4n Al3  n Al(OH)3 . ) thì ta có thể áp dụng.

<span class='text_page_counter'>(19)</span>

×