Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

On nhanh hinh tong hop ngay 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.42 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>15 phút học toán mỗi ngày cùng cô THU HA TRAN. ÔN TẬP NHANH HÌNH HỌC TỔNG HỢP Mô hình 2: Có một mặt bên vuông góc với đáy. I.. Ôn tập lý thuyết qua ví dụ: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (. ABCD ). .. a/ Tính chiều cao SH của chóp S.ABCD. b/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD . c/ Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD). d/ Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp chóp S. ABCD. Bài tập tự luyện: 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, BC = a 2 . Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. 7 a 3 21 54 A..  a3 21 B. 54.  a3 C. 3.  a3 D. 54 AB . a 3 2. AC . a 2.. 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, , Tam giác SBC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Nếu thể tích của khối chóp S.ABC bằng 2a 17. A.. .. a3 3 24. , thì khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng B.. a 17. C.. 17a 17. D. . 2 17a 17. .. 0. hình chóp S. ABCD đáy là hình thoi cạnh a, góc BAC 60 , tam giác SAB cân tại S và 0 nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Mặt phẳng (SCD) tạo với đáy góc 30 . Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SB và AD. 3. Cho. A.. d. 21 a. 7. B.. d. 21 a. 14. C.. d. 2 3 a. 5. D.. d. 3 a. 5. 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , hai mặt bên (SAB) và 0 (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa (SCD) và (ABCD) bằng 45 . Gọi H và K lần lượt là trung điểm của SC và SD. Thể tích của khối chóp S.AHK là:.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> a3 A. 24. a3 B. 12. a3 C. 6. 3 D. a.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×