Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (214.41 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>(Mỗi nhóm hoàn thành 4 sản phẩm theo mẫu sau đây) SẢN PHẨM 1: Mô tả tiêu chí mức độ câu hỏi Tên đơn vị: ……………………… St Họ và tên Đơn vị công Điện thoại email t tác 1. Huỳnh Thị Trường THPT 0945899711 Phương Thảo Trương Định 2. 3. 4. Hoàn thiện Bảng mô tả chi tiết tiêu chí mức độ câu hỏi kiểm tra đánh giá. Nhóm có ý kiến được ghi trong bảng dưới đây: Mức độ Nhận biết. Thông hiểu. Mô tả tiêu chí nhận dạng mức độ câu hỏi. Các động từ chỉ mức độ có thể là. Chỉ ra, nguyên nhân, khi đó, tính theo, - Học sinh nhớ hoặc nhận ra gọi là, chi có, tính chất nào, phát biểu, các khái niệm cơ bản trong dựa trên,... sách giáo khoa của môn học. - Thời gian làm tối đa 30s/câu. - Chỉ cần một thao tác tư duy.. - Học sinh hiểu các khái Có giá trị là, có đặc điểm nào, phải có, niệm cơ bản trong sách giáo có tác dụng, không phải, sai,... khoa của môn học và có thể vận dụng chúng, khi chúng được thể hiện theo cách tương tự như cách giáo viên đã giảng trên lớp học. - Thời gian làm tối đa 60s/câu. - Chỉ cần hai thao tác tư duy. - Có mối liên hệ giữa các kiến thức cơ bản đã nêu trong câu ở mức độ đơn giản..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Vận dụng. - Học sinh có thể hiểu được Vận dụng, tính toán, xác định, chứng khái niệm ở một cấp độ cao minh, tìm,.... hơn “thông hiểu”, tạo ra được sự liên kết logic giữa các khái niệm cơ bản và có thể vận dụng chúng để tổ chức lại các thông tin đã được trình bày giống với bài giảng của giáo viên hoặc trong sách giáo khoa của môn học. - Thời gian làm tối đa 90s/câu. - Tối thiểu ba thao tác tư duy. - Có mối liên hệ giữa các kiến thức đã nêu trong câu ở mức độ cao hơn “thông hiểu”.. Vận dụng cao - Học sinh có thể sử dụng các kiến thức về môn học chủ đề để giải quyết các vấn đề mới, không được trình bày trong sách giáo khoa của môn học nhưng ở mức độ phù hợp nhiệm vụ, với kỹ năng và kiến thức được giảng dạy phù hợp với mức độ nhận thức này. Đây là những vấn đề, nhiệm vụ giống với các tình huống mà học sinh sẽ gặp phải ngoài xã hội. - Thời gian làm tối thiểu 120s/câu. - Tối thiểu bốn thao tác tư duy.. xếp thứ tự, sắp xếp, so sánh, lựa chọn, điều gì sẽ xảy ra nếu?, khái quát hóa, viết lại theo cách khác, đo, lựa chọn, phân biệt, kết luận, trực quan bằng hình , phân tích, tổng hợp liên hệ các kiến thức....
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Có mối liên hệ giữa các kiến thức ở mức độ cao, phức hợp, liên môn,....
<span class='text_page_counter'>(4)</span> SẢN PHẨM 2: Biên soạn câu hỏi theo các mức độ Tên đơn vị: Trường THPT Trương Định Stt 1.. Họ và tên Huỳnh Thị Phương Thảo. Đơn vị công tác. Điện thoại. email. 2. 3. 4. Các câu hỏi được phân công được biên soạn trong bảng dưới đây: 1. Tên bài: ………… Mức độ. Nhận biết. Thông hiểu. Thuộc chuẩn KTKN nào và Câu hỏi đưa ra lí do có các phương án nhiễu trong câu hỏi Câu 1 :Trong dao động điều hòa Thuộc chuẩn kiến thức kĩ năng của con ℓắc ℓò xo, ℓực gây nên về con lắc lò xo dao động của vật ℓà: A. Lực đàn hồi B. Có hướng ℓà chiểu chuyển động của vật C. Có độ ℓớn không đổi D. Biến thiên điều hòa cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động và ℓuôn hướng về vị trí cân bằng. Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật nặng. Bỏ qua ma sát khối lượng của lò xo và kích thước vật nặng. Nếu độ cứng của lò xo tăng gấp đôi, khối lượng vật dao động không thay đổi thì chu. Phương án A : học sinh bị nhầm giữa con lắc lò xo năm ngang và thẳng đứng Phương án B : hoc sinh nhầm hướng hướng của lực là hướng chuyển động Phương án C: nhầm Đáp án đúng là D. Thuộc chuẩn kiến thức kĩ năng con lắc lò xo Học sinh hiểu chu kì tỉ lệ với căn bậc 2 của khối lượng và tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của khối lượng.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> kỳ dao động thay đổi như thế T m nào? 1 m T T 2 A. Tăng 2 lần k k nên B. Tăng lần Phương án A học sinh nhầm T tỉ C. Giảm 2 lần lệ với m D. Giảm lần - Phương án C : nhớ nhầm T tỉ lệ nghịch với m - Phương án D : học sinh nhầm với công thức tần số f tỉ lệ nghịch với căn m - Phương án đúng là B Thuộc chuẩn kiến thức kĩ năng năng lượng con lắc lò xo Con ℓắc ℓò xo đặt nằm ngang, Có ba thao tác : gồm vật nặng có khối ℓượng Phải biết cơ năng con lắc lò xo 500 g và một ℓò xo nhẹ có độ không phụ thuộc biên độ. cứng 100 N/m, dao động điều Xác định biên độ hòa. Trong quá trình dao Biết vận dụng công thức cơ năng động chiều dài của ℓò xo biến Vận dụng thiên từ 22 cm đến 30 cm. Đáp án đúng : câu C Động năng của con ℓắc ở li Phương án A; học sinh đọc đề độ x = 2cm ℓà: không cản thận nghĩ là tính thế năng A. 0,02 J. Phương án B: Học sinh nhầm B. 0,08 J. đọc đề không kĩ nên tính cơ C. 0,06 J. năng D. 0,60 J Phương án D: học sinh đổi đơn vị nhầm Vận dụng Thuộc phần chuẩn kiến thức kĩ cao Một con lắc lò xo dao động năng con lắc lò xo điều hòa theo phương ngang Học sinh biết : vị trí động năng với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. bằng ba lần thế năng là : Mốc thế năng ở vị trí cân Các 5 bước tư duy : bằng. Tốc độ trung bình của W 3W x A d t 1 2 chất điểm trong khoảng thời A 3 gian ngắn nhất khi chất điểm Wt 3Wd x2 đi từ vị trí có động năng bằng 2 3 ℓần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 ℓần thế năng ℓà A. 26,12 cm/s..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> B. 21,96 cm/s. C. 7,32 cm/s. D. 14,64 cm/s.. Wd 3Wt x . A 3 A 2 2. T t 12. Phương A Phương án B Phương án C Phương án D SẢN PHẨM 3: Xây dựng bảng trọng số đề kiểm tra HK II- lớp 12 Tên đơn vị: TRƯỜNG THPT TRƯƠNG ĐỊNH. St Họ và tên Đơn vị công Điện thoại t tác 1. Huỳnh Thị Trường THPT 0945899711 Phương Thảo Trương Định 2. 3. 4.. email Nhóm Lập được bảng trọng số của đề kiểm tra HK II lớp 12 như sau: Dựa vào Khung PPCT để lập bảng trọng số, số câu và điểm số của đề kiểm tra. Tổng số tiết. Tiết LT. 11. 9 Chủ đề 2: Sóng cơ 15 Chủ đề 3: Dòng điện xoay chiều Tổng 35. Nội dung Chủ đề 1: Dao động cơ học. Chỉ số. Trọng số. Số câu. Điểm số. LT. VD. LT. VD. LT. VD. 6. 4,2. 6,8. 12. 19,42. 5. 7. 1,25 1,75. 6. 4,2. 4,8. 12. 13,7. 5. 6. 1,25. 1,5. 8. 5,6. 9.4. 16. 26,85. 7. 10. 1,75. 2,5. 17. 23. 4,25 5,75. 20. LT. VD.
<span class='text_page_counter'>(7)</span>
<span class='text_page_counter'>(8)</span> SẢN PHẨM 4: Biên soạn đề kiểm tra HK I- lớp 12 Tên đơn vị: TRƯỜNG THPT TRƯƠNG ĐỊNH St Họ và tên Đơn vị công Điện thoại t tác 1. Huỳnh Thị Trường THPT 0945899711 Phương Thảo Trương Định 2. 3. 4.. email Nhóm đã mô tả ma trận đề kiểm tra HK II- lớp 12 như sau: a) Khung ma trận đề kiểm tra Đề kiểm tra học kì I, lớp 12 – trắc nghiệm khách quan (40 câu, 60 phút) Tên Chủ đề. Nhận biết. Chủ đề 1: Dao động cơ - Phát biểu được định nghĩa dao động điều hoà. - Nêu được li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu là gì.. Thông hiểu. Vận dụng. Vận dụng cao. - Hiểu quá trình biến đổi năng lượng trong dao động điều hòa - Viết được phương trình động lực học và phương trình dao động điều hoà của con lắc lò xo và con lắc đơn. - Viết được công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hoà của con lắc lò xo và con lắc đơn. Nêu được ứng. Hiểu được sự phụ thuộc của chu ki vào các đại lượng. - Vận dụng hàm điều hòa để tính thời gian , quãng đường vật đi được - Số lần vật qua vị trí torng một khoảng thời gian - Các quãng đường lớn nhất nhỏ nhất - Cách tính lực đàn hồi khi lò xo treo đứng - Con lắc đơn chịu tác động của ngoại lực. Nắm được các khoảng thời gian đặc biệt Biết được các mối liên của hàm vuông pha Hiểu được mối quan hệ giữa dao động tắt dần và cơ năng - Biết vận dụng giản đồ vecto.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> dụng của con lắc đơn trong việc xác định gia tốc rơi tự do. Số câu Số câu (điểm) Tỉ lệ %. 2. 3. 5. 12,5%. 2 17,5%. Chủ đề 2: Sóng cơ. Số câu Số câu(số điểm) Tỉ lệ ( %). - Hiểu định nghĩa về sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang và nêu được ví dụ về sóng dọc, sóng ngang. - Nắm định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bước sóng, tần số sóng, biên độ sóng và năng lượng sóng. - Nêu được sóng âm, âm thanh, hạ âm, siêu âm là gì. Biết cường độ âm và mức cường độ âm là gì và đơn vị đo mức cường độ âm.. Các khái niệm chu kì tần số, tốc độ truyền sóng, biên độ , năng lượng sóng - Độ lệch pha, phương trình sóng ,. - Các bài toán về hàm điều hòa của song Các bai toán liên quan đến cường độ và mức cường độ âm Liên hệ giữa mức cường độ âm và khoảng cách. Các bài toán nâng cao hơn vận dụng kiến thức hình học , giản đồ , bất phương trình. 2. 3. 5. 1. 12,5%. Chu3 đề 3 : Dòng điện xoay chiều. 15%.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Viết được biểu thức của cường độ ḍng điện và điện áp tức thời. - Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện, của điện áp. - Viết được các công thức tính cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp và nêu được đơn vị đo các đại lượng này. - Viết được các hệ thức của định luật Ôm đối với đoạn mạch RLC nối tiếp (đối với giá trị hiệu dụng và độ lệch pha). - Viết được công thức tính công suất điện và công thức tính hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp. - Nêu được lí do tại sao cần phải tăng hệ số công. Vẽ được giản đồ Fre-nen cho đoạn mạch RLC nối tiếp. - Giải được các bài tập đối với đoạn mạch RLC nối tiếp. - Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều, động cơ điện xoay chiều ba pha và máy biến áp. Thuộc các cộng thức , các giá trị hiệu dụng. Nắm mối quan Các bài toán hệ cac hàm nâng cao hơn vuông pha Các điều kiện để có cộng hưởng Các điều kiện cực trị : công suất , điện áp.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> suất ở nơi tiêu thụ điện. - Nêu được những đặc điểm của đoạn mạch RLC nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Số câu Số câu(số điểm) Tỉ lệ ( %) Tổng số câu TS số câu (điểm) Tỉ lệ %. 3. 4. 7. 17,5% 7. 3 25%. 10. 17. 42,5%. 6 57,5%. b) Đề kiểm tra ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 12 – MÔN VẬT LÍ (Thời gian làm bài: 60 phút) Câu 1: (NB) Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn? f. 1 g 2 l. f. 1 1 2 g. f 2. 1 g. f 2. g l. A. D. B. C. Câu 2: (NB) Biên độ của dao động cưỡng bức A. tăng khi tăng tần số ngoại lực B. không phụ thuộc lực cản của môi trường C. phụ thuộc tần số của ngoại lực D. không phụ thuộc tần số dao động riêng Câu 3: (TH) : Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 20cos5t (cm; s). Vận tốc của chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là: A. 10m/s B. 10cm/s C. 1cm/s D. 1m/s Câu 4 (TH) Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. B. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng. D. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu. Câu 5 : (TH)Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao. động: A. tỉ lệ bậc nhất với thời gian. gian.. B. biến thiên điều hòa theo thời. C. không đổi theo thời gian. D. là hàm bậc hai của thời gian Câu 6 : (VDT) Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần Câu 7 : (VDT) Gắn 1 vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Cho g = 10 m/s 2 .Tần số dao động của vật nặng là A.0,2Hz B.2 Hz C.0,5 Hz D.5Hz Câu 8: (VD)Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng 100 g. Phương trình dao động của vật là x = 10cos5t(cm). Lấy g = 10 m/s2, chiều dương thẳng đứng hướng xuống. Lực tác dụng vào điểm treo lò xo tại 1 s 15. thời điểm t = là. A. 2,25 N B. 2,5 N C. 1,25 N D. 1 Câu 9 (VD):Tại một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian t, một con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần, còn con lắc kia thực hiện được 50 dao động toàn phần. Biết chiều dài dây treo của chúng khác nhau một đoạn 44cm. Chiều dài của con lắc có chiều dài ngắn hơn là: A. 80cm B. 100cm C. 60cm D. 144cm.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Câu 10 (VD):Một vật dao động điều hòa với phương trình x 6 cos( 4t )cm vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là: A. v 0 B. v 75,4cm / s C. v 75,4cm / s D. v 6cm / s Câu 11(VDC) Một vật dao động với phương trình x = 4cos(2t - 6 ) (cm). Thời điểm vật có tốc độ 4 3 (cm/s) lần thứ 2016 kể từ lúc dao động là 6049 . 12 (s).. A. B. 504 (s). C.. 3047 . 6 (s).. D.. 6047 . 12 (s). Câu 12: (VDC)Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với tần số 2 . 1 . 2 3 rad/s,. 2 rad/s. Chu kỳ dao động. con lắc đơn có chiều dài l2 dao động với tần số của con lắc có chiều dài l=l1+l2 là: A.7s B. 5s C. 3,5s D. 12s CHƯƠNG II : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG(2,3,5,1) Câu 13: (NB) Sóng ngang truyền được trong môi trường nào? A. Chất khí B. Chất rắn và trên bề mặt chất lỏng C. Cả trong chất lỏng, rắn và khí D. không thay đổi theo thời gian Câu 14: (NB) Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là A. Một nửa bước sóng B. Một phần tư bước sóng C. Một bước sóng D. hai lần bước sóng.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Câu 15 ( TH): Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là A. hạ âm. B. nhạc âm. C. siêu âm. D. âm mà tai người nghe được. Câu 16(TH): Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” do nam ca sĩ Trọng Tấn trình bày có câu “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha”. “thanh”, “trầm” trong câu hát này là chỉ đặc tính nào của âm dưới đây? A. ngưỡng nghe B. âm sắc C. độ cao D. độ to Câu 17(TH): Sóng cơ truyền từ A đến M với bước sóng = 30 cm. Biết M cách A 15 cm. Sóng tại M có tính chất nào sau đây so với sóng tại A? A. Cùng pha với sóng tại A. B. Ngược pha với sóng tại A. 3 C. Trễ pha 2 so với sóng tại A. D. Lệch pha 4 so với sóng tại A.. Câu 18(VDT) : Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A. giảm đi 10 B. B. tăng thêm 10 B. C. tăng thêm 10 dB. D. giảm đi 10 dB. Câu 19 (VDT) Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường từ điểm M đến điểm N với tốc độ 1,2 (m/s). Biết phương trình sóng tại N có dạng u N = 0,02cos2t (m) và MN = 0,9 m. Viết biểu thức sóng tại M: A. uM = 0,02cos2t(m). 3π u M 0,02 cos 2 πt 2 (m). B.. 3π u M 0,02 cos 2 πt 2 (m). C. π u M 0,02 cos 2 πt 2 (m). D.. Câu 20(VDT) Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 9,5cm, dao động cùng pha, cùng tần số 15Hz. Biết tốc độ.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trên đoạn S1S2 là: A. 9 và 8. B. 9 và 9. C. 10 và 9. D. 9 và 10.. Câu 21 (VDT) : Một dây AB căng ngang đầu B cố định, đầu A dao động với tần số f =100Hz. Biết khoảng cách từ B đến nút thứ 3 kể từ B là 5 cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 500m/s B. 5m/s C. 250cm/s D. 166,67cm/s Câu 22(VDT) Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau 10 cm , dao động theo phương trình u A 5cos(40 t ) mm và uB 5cos(40 t ) mm . Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v 40 cm / s . Số điểm có bd dao động bằng 5 mm trên đoạn AB là A. 10 B. 21 C. 20 D. 11 Câu 23(VDC)Một sợi dây đàn hồi dài ℓ = 60 cm được treo lơ lửng trên một cần rung. Cần rung có thể dao động theo phương ngang với tần số thay đổi từ 60 Hz đến 180 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v = 8 m/s. Trong quá trình thay đổi tần số thì có bao nhiêu giá trị của tần số có thể tạo ra sóng dừng trên dây? A. 15 B. 16 C. 17 D. 18 CHƯƠNG III : DÒNG ĐỆN XOAY CHIỀU (17 CÂU 3,4,7,3) Câu 24(NB) Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra cộng hưởng thì điều nào sau đây là sai ? A. ω2LC = 1 B. P = UI C. U = UR D. Z > R Câu 25 (NB) Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 , ZC = 20 , ZL = 60 . Tổng trở của mạch là A. Z 50 .
<span class='text_page_counter'>(16)</span> B. Z 70 C. Z 110 Z 2500 . D. Câu 26 (NB) Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng A. Điện áp B. Cường độ dòng điện C. Suất điện động D. Công suất Câu 27(TH) : Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện ? A. Hệ số công suất của đoạn mạch cực đại. B. Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại. . C. Điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha 2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây. D. Cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện. Câu 28(TH) Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là UR = 40 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L là UL = 30 V. Điện áp hiệu dụng U ở hai đầu mạch điện trên có giá trị là: A. U = 10 V B. U = 50 V C. U = 70 V D. U = 35 V Câu 29 (TH)Cho đoạn mạch gồm điên trở R 100 , và tụ điện C 0,318.10 4 F , mắc nối tiếp nhau. Điện áp giữa hai đầu mạch có biểu thức u 200 2 cos(100 t ) (V ) . Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch có. dạng: A. i 2 cos(100t 0,46) ( A) C.. i 2 cos(100t . ) ( A) 2. ) ( A) 4 B. i 2 cos(100 t ) ( A) 4 D. i 2 cos(100 t . : Một máy phát điện có 3 cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều Câu 30(TH) tần số 50 Hz. Số vòng quay của rôto trong một phút là A. 50 vòng/phút B. 16,7 vòng/phút C. 500 vòng/phút D. 1000 vòng/phút.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Câu 31(VDT)Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung 10-4/ F mắc nối tiếp với điện trở 100 , mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để dòng điện lệch pha /4 so với hiệu điện thế ở hai đầu mạch. A. f = 503 Hz B. B. f = 40 Hz C. f = 50Hz D. f = 60Hz Câu 32 (VDT) Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV, Hiệu suất trong quá trình tải là H= 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải A. Tăng hiệu điện thế lên đến 4 kV. B. Tăng hiệu điện thế lên đến 8 kV. C. Giảm hiệu điện thế xuống còn 1 kV. D. Giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5 kV. Câu 33 (VDT) Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch một điện áp u = U0cost (V). Điều chỉnh C = C1 thì công suất của mạch đạt giá trị cực đại Pmax = 400W. Điều chỉnh C = C2 thì hệ số công suất của mạch là A. 200W. 3 2. . Công suất của mạch khi đó là. B. 200 3 W C. 300W D. 150 3 W Câu 34(VDT) Cho đoạn mạch gồm R và L (thuần cảm) mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu mạch u = 100 2 cos100t (V) và cường độ dòng điện qua mạch i = 2cos(100t - 4 ) (A). Hỏi R và L nhận giá trị nào sau đây 1 A. R = 50 ; L = 2 H.. B. R = 50 ; L =. 1 . H.. C. R = 50 2 ; L =. 2 . H.. D. R = 50 3 ; L =. 1 . H..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Câu 35 (VDT) Một cuộn dây có điện trở thuần r 10 có độ tự cảm L = 0,159H mắc nối tiếp với một tụ C 1 / mF rồi mắc vào một biến trở R . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u 200cos100 t V . . Xác định giá trị biến trở R để công suất trên toàn mạch. cực đại A. 10 Ω B. 120 Ω C. 30 Ω D. 40 Ω Câu 36 (VDT) Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm. X là hộp đen chứa 2 trong 3 phần tử L1, R1,C1 mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa A hai điểm A, N có biểu thức giữa M, B có biểu thức. u AN 100cos(100 t )(V ). uMB 200cos(100 t . L M. X. ;. C N. )(V ), 2 3 và LC 1. Biết cường độ. dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,5 2 A. Công suất tiêu thụ trên X là A. 40 W B. 50 W C. 60 W D. 80 W Câu 37 (VDT) : Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều . u 60 6cos100t(V) . Dòng điện trong mạch lệch pha 6 so với điện áp hai đầu. . đoạn mạch và lệch pha 3 so với điện áp hai đầu cuộn dây. Điện trở thuần của cuộn dây có giá trị: A. 30Ω B. 10Ω C. 17,3Ω D. 15Ω Câu 38(VDC) :Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 60Ω, cuộn dây 1000 F 4. thuần cảm có L = 0,2/ π H tụ điện có C= , tần số dòng điện 50Hz. Tại thời điểm t , hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn dây và hai đầu đoạn mạch có. B.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> giá trị lần lượt là: uL=20V,u=40V. Dòng điện tức thời trong mạch có giá trị cực đại I0 là: A. 2 A B. 2A C. 37 A D. 2 37 A Câu 39(VDC): Mạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), R 100 , Z L 100 3 , điện dung C của tụ điện thay đổi được. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại UCmax thì khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 50 3 V . Giá trị UCmax là: A. 100 3V B. 150V C. 200V D. 200 3V Câu 40 (VDC): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số f 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần 4 cảm có L thay đổi được, tụ điện có C 10 F . Khi L L1 2 H thì i I1 2 cos 100 t 12 A. . Khi L L2 4 H thì i I 2 2 cos 100 t 4 A .. Giá trị của R là A. 100 3 B. 100 C. 100 2 D. 200 Giải: Z L1 ZC 100 R R Z ZC 300 2 u i 2 ; tan 2 L 2 3 tan 1 R R tan 2 tan 1 1 1 2 1 ; tan 2 1 tan 1 R 100 3 12 4 6 1 tan 1 tan 2 3 3. 1 u i1 ; tan 1 . Câu 40: (Mức độ) {Nội dung câu hỏi}.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> c) Đáp án: Mỗi câu nếu chọn đúng được 0,25 đ 1 2 3 4 5 6 7 A C D B A D B 11 12 13 14 15 16 17 D B B A A C B 21 22 23 24 25 26 27 B C D D A D C 31 32 33 34 35 36 37 C A C A C B D. 8 A 18 B 28 B 38 A. 9 B 19 9 29 D 39 A. Chúc các thầy cô những ngày tập huấn hiệu quả và ý nghĩa! --------------------------. 10 A 20 D 30 D 40 A.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>