Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

DE45pDIA10HK2M192

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.19 MB, 9 trang )

Đề thi ……………….......
Khối : …………………...
Thời gian thi : …………..

§Ị thi môn 45p10HK2
(MÃ đề 192)
Câu 1 :
A.

C.
Câu 2 :
A.
B.
C.
D.
Câu 3 :
A.
C.
Câu 4 :
A.
B.
C.
D.
C©u 5 :

Ở nước ta, ngành cơng nghiệp được xem là cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải “đi
trước một bước” là
công
B. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
nghiệp khai
thác dầu


khí.
cơng
D. cơng nghiệp cơ khí.
nghiệp điện
lực.
Đối với nước ta, các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục đích
thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn, kĩ thuật và công nghệ.
sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp cơng nghiệp với nhau.
đẩy nhanh q trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Sự phân bố và phát triển ngành chăn ni phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây
Thị trường
B. Giống gia súc, gia cầm.
tiêu thụ.
Dịch vụ thú
D. Cơ sở nguồn thức ăn.
y.
“Đất nào cây ấy”; “mùa nào thứ nấy”, điều này nói lên
sản xuất nơng nghiệp phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.
đất đai và khí hậu có y nghĩa quyết định đến phát triển nơng nghiệp
mỗi lồi sinh vật chỉ có thể sinh trưởng trong điều kiện tự nhiên nhất định.
điều kiện tự nhiên có y nghĩa quyết định đến phân bố nông nghiệp.
Cho bản đồ: PHÂN BỐ ĐÀN GIA SÚC TRÊN THẾ GIỚI

Dựa vào bản đồ phân bố đàn gia súc trên thế giới và kiến thức đã học cho biết, quốc gia có
đàn bị đơng nhất thế giới nhưng hiệu quả kinh tế chưa cao là
A. Ơxtrâylia.
B. Ấn Độ.
C. Bra-xin.
D. Hoa Kì.

C©u 6 : Cho sơ đồ sau:


A.
C.
C©u 7 :
A.
C.

C©u 8 :
A.
C.
C©u 9 :
A.

C.

C©u 10 :
A.
C.
C©u 11 :
A.

C.

Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
Khu công
B. Trung tâm công nghiệp.
nghiệp.
Vùng công

D. Điểm công nghiệp.
nghiệp.
Biện pháp nào sau đây được sử dụng chủ yếu trong”Cơ khí hóa nơng nghiệp”?
Thực hiện
B. Áp dụng cơng nghệ sinh học.
hóa học
hóa.
Sử dụng
D. Tăng cường cơ giới hóa.
các giống
mới có
năng suất
cao.
Để sử dụng hợp lí tài ngun đất nơng nghiệp, biện pháp có y nghĩa hàng đầu là
khai hoang
B. hạn chế chuyển đổi mục đích sử dụng.
mở rộng
diện tích.
bảo vệ độ
D. đẩy mạnh thâm canh.
phì của đất.
Đặc điểm nào sau đây khơng đúng với ngành công nghiệp?
Sản suất
B. Sản suất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp.
phân tán
trong khơng
gian.
Sản suất có
D. Sản suất bao gồm hai giai đoạn.
tình tập

trung cao
độ.
Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đồn cây trồng, vật nuôi phong phú là
cơ sở để phát triển ngành
công
B. công nghiệp chế biến thực phẩm.
nghiệp
năng lượng.
công
D. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
nghiệp hóa
chất.
Ý nào sau đây khơng phải là đặc điểm chính của khu cơng nghiệp tập trung?
Có ranh
B. Đồng nhất với một điểm dân cư.
giới rõ
ràng, vị trí
thuận lợi.
Tập trung
D. Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng, xuất khẩu.
tương đối
nhiều xí
nghiệp.


C©u 12 :
A.
B.
C.
D.

C©u 13 :

Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm sinh thái của cây lúa mì?
Khí hậu ấm, khơ, đất màu mỡ, cần nhiều phân bón.
Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.
Khí hậu khơ, đất thốt nước, dễ thích ghi với khí hậu.
Khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thốt nước.
Cho sơ đồ sau:

Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
A. Vùng công
B. Trung tâm cơng nghiệp.
nghiệp.
C. Điểm cơng
D. Khu cơng nghiệp.
nghiệp.
C©u 14 : Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CƠNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ
1950-2013 (Đơn vị:%)

A.
B.
C.
D.
C©u 15 :

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về sản lượng dầu mỏ trên thế giới?
Dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng chậm nhất vào giai đoạn 1960-1990.
Dầu mỏ có tốc độ tăng nhanh nhất.
Dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng chậm nhất vào giai đoạn 2010-2013.

Dầu mỏ có tốc độ tăng không liên tục qua các năm.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN, THAN, DẦU THÔ Ở NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2005 - 2014

Năm
2005
2007
2011
2014
Sản lượng điện (tỷ kw)
52,1
64,1
101,5
141,3
Sản lượng than( triệu tấn)
34,1
42,5
46,6
41,1
Sản lượng dầu thô(triệu
18,5
15,9
15,2
17,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2014, Nhà xuất bản Thống kê, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết sản lượng điện tăng nhanh nhất trong giai đoạn 20052014 là do
A. than và dầu thô là các mặt hàng chịu sự tác động của thị trường.
B. nhiều nhà máy thủy điện đã hoàn thành và đi vào hoạt động.
C. nhiều nhà máy nhiệt điện chạy bằng tuốc bin khí đi vào hoạt động.



D. nhu cầu tiêu thụ điện cho cả sản xuất và tiêu dùng tăng nhanh.
C©u 16 : Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG MỚI TẬP TRUNG PHÂN THEO LOẠI RỪNG Ở NƯỚC TA (Đơn vị:
nghìn ha)
Năm Tổng số Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng
2005 177,3
148,5
27,0
1,8
2008 200,1
159,3
39,8
1,0
2010 252,5
190,6
57,5
4,4
2013 227,1
211,8
14,1
1,2
( Nguồn : Niên giám thống kê năm 2013, NXB thống kê 2014)
Dựa vào bảng số liệu cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Tổng diện tích rừng trồng mới năm 2010 là 227,1 ha.
B. Diện tích rừng phịng hộ năm 2010 là 57,5 ha.
C. Diện tích rừng sản xuất năm 2008 là 190,6 ha.
D. Diện tích rừng đặc dụng năm 2013 là 4,4 ha.
C©u 17 : Biện pháp khơng phải để sử dụng hợp lí tài ngun nơng nghiệp là

A. chuyển đổi mục đích sử dụng đất nơng nghiệp sang đất chun dùng.
B. đẩy mạnh thâm canh, khai hoang mở rộng diện tích.
C. bảo vệ độ phì của đất, xây dựng hệ thống thủy lợi để mở rộng diện tích .
D. khai hoang mở rộng diện tích, thau chua rửa mặn,nâng cao độ phì.
C©u 18 : Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới
cũng như Việt Nam là
A. vị trí địa lí.
B. cơ sở hạ tầng.
C. Dân cư-lao
D. tài nguyên thiên nhiên.
động.
C©u 19 : Ngành cơng nghiệp dệt-may, da-giày thường phân bố ở nơi gần nguồn lao động dồi dào là vì
A. sản phẩm của ngành này phục vụ ngay cho người lao động.
B. ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chun mơn sâu.
C. ngành này địi hỏi nhiều lao động có trình độ.
D. ngành này sử dụng nhiều lao động, nhưng khơng địi hỏi trình độ cơng nghệ và chun mơn cao.
C©u 20 : Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ
1950-2013 (Đơn vị:%)

Dựa vào biểu đồ trên cho biết, trong giai đoạn 1950-2013 tốc độ tăng trưởng của sản lượng
điện tăng là
A. 23,9 lần.
B. 3,8 lần.
C. 7,0 lần.
D. 2280%.
C©u 21 : Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển công nghiệp ở miền Trung nước ta là
A. lãnh thổ
B. trình độ lao động kém.
nhỏ hẹp và



kéo dài.
C. tài nguyên
thiên nhiên
hạn chế.
C©u 22 : Cho bản đồ:

D. mạng lưới cơ sở hạ tầng còn yếu kém.

Dựa vào bản đồ trên, cho biết nhận xét nào đúng?
A. Ca-na-đa có tổng sản lượng điện đứng thứ 3 và bình quân sản lượng điện trên đầu người đứng thứ
3
B. Liên bang Nga có tổng sản lượng điện đứng thứ 3 và bình quân sản lượng điện trên đầu người
đứng thứ 3.
C. Trung Quốc có tổng sản lượng điện cao nhất, nhưng bình quân sản lượng điện trên đầu người lại
thấp nhất.
D. Ơxtâylia có tổng sản lượng điện thấp nhất, nhưng bình quân sản lượng điện trên đầu người lại cao
nhất.
C©u 23 :

Cho bản đồ:
Dựa vào bản đồ phân bố các câycơng nghiệp chủ yếu, cho biết “Nước Cộng hịa Cà phê”
dùng để chỉ quốc gia
Cơ-lơm-biA. Pháp.
B.
C. Bra-xin
D. Anh.
a.
C©u 24 : Cho bản đồ: PHÂN BỐ ĐÀN GIA SÚC TRÊN THẾ GIỚI



Dựa vào bản đồ phân bố đàn gia súc trên thế giới cho biết, quốc gia có đàn cừu đơng nhất
thế giới là
A. Các nước
B. Trung Quốc, Ôxtrâylia.
Tây Á.
C. Hoa Kì,
D. Các nước EU.
Bra-xin.
C©u 25 : Cho bản đồ:

Dựa vào bản đồ phân bố các cây lương thực chính đồ cho biết lúa gạo được trồng nhiều ở
vùng
Đông Nam
Châu Á gió
A.
B.
C. Châu Mỹ.
D. Nam Á.
Á.
mùa.
C©u 26 : Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA VIỆT NAM
QUA CÁC NĂM
Năm
Tổng diện
Diện tích rừng
Diện tích rừng
Độ che phủ

tích có rừng ( tự nhiên ( triệu trồng ( triệu ha )
(%)
triệu ha )
ha )
1943
14,3
14,3
0
43,8
1993

7,2

6,8

0,4

22,0

2000

10,9

9,4

1,5

33,1

2014


13,8

10,1

3,7

40,4

( Nguồn : Niên giám thống kê năm 2014, NXB thống kê 2015)


A.
C©u 27 :
A.

C.
C©u 28 :
A.
B.
C.
D.
C©u 29 :
A.
B.
C.
D.
C©u 30 :
A.
C.

C©u 31 :
A.
C.

C©u 32 :
A.
C.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta theo bảng số
liệu trên là
biểu đồ
biểu đồ kết
biểu đồ
B.
C. biểu đồ cột.
D.
đường.
hợp.
trịn.
Sản xuất nơng nghiệp có tính bấp bênh thiếu ổn định chủ yếu là do
sinh vật,
B. yếu tố đất đai.
đặc biệt là
thực vật tự
nhiên.
các điều
D. nguồn cung cấp nước.
kiện về thời
tiết.
Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.
loại bỏ được tính bấp bênh, khơng ổn định trong sản xuất nông nghiệp.
tự cung tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.
phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp.
Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nhiệp và công nhiệp là
đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học cơng nghệ vào sản xuất.
sản xuất nơng nghiệp có tính chất mùa vụ.
Nhân tố nào sau đây khơng thể hiện tiềm năng phát triển phát triển công nghiệp điện lực của
nước ta?
nhu cầu
B. giá thành xây dựng các nhà máy và cơ sở hạ tầng thấp.
năng lượng
điện lớn.
nguồn thủy
D. nguồn nhiên liệu(than và dầu khí) dồi dào.
năng dồi
dào.
Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản
xuất tiến bộ dựa trên
tập quán
B. công cụ thủ công và sức người.
canh tác cổ
truyền.
nhu cầu tiêu
D. chun mơn hóa và thâm canh.
thụ sản
phẩm tại
chỗ.

Nhân tố nào sau đây khơng có tính quyết định tới sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Dân cư-lao
B. Thị trường tiêu thụ.
động.
Khoáng
D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
sản.


Câu 1.(0,5 điểm)
Tại sao khu vực gió mùa châu Á là nơi tập trung sản xuất lúa gạo của thế giới?
Câu 2.(0,5 điểm)
Tại sao lợn thường nuôi tập trung ở các vùng trồng cây lương thực thâm canh, các vùng ngoại thành?
Câu 3.(0,5 điểm)
Ở nước ta có những hình thức tổ chức lãnh thổ cơng nghiệp nào? Nêu ví dụ.
Câu 4.(0,5 điểm)
Tại sao ở nước ta, phổ biến khu công nghiệp tập trung?
ĐÁP ÁN
Cau
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

192
C
A
D
C
B
A
D

D
A
B
B
A
C
C
C
B
A
A
D
A
D
D
C
B
B
B
C
D
A
B
D
C

Câu 1.(0,5 điểm)
Tại sao khu vực gió mùa châu Á là nơi tập trung sản xuất lúa gạo của thế giới?
-Do khu vực châu Á gió mùa có điều kiện rất thuận lợi cho sản xuất lúa gạo: khí hậu ...., nguồn nước..., lao
động..

Câu 2.(0,5 điểm)
Tại sao lợn thường nuôi tập trung ở các vùng trồng cây lương thực thâm canh, các vùng ngoại thành?
-Thức ăn cho lợn cần nhieuf tinh bột.
-Ngồi ra, lợn có thể ni bằng thức ăn thừa của con người và phế phẩm của các nhà máy chế biến thực
phẩm.
Câu 3.(0,5 điểm)


Ở nước ta có những hình thức tổ chức lãnh thổ cơng nghiệp nào? Nêu ví dụ.
-Điểm cơng nghiệp (VD...)..
-Khu công nghiệp(VD....)
-Trung tâm công nghiệp(VD....).
-Vùng công nghiệp(VD....) .
Câu 4.(0,5 điểm)
Tại sao ở nước ta, phổ biến khu công nghiệp tập trung?
-Nước ta đang trong giai đoạn CNH với chiến lược công nghiệp hướng về xuất khẩu, trên cơ sở thu hút vốn,
công nghệ và kinh nghiệm......
-Trên thực tế các khu CN tập trung đã đáp ứng và thúc đẩy được q trình CNH: thu hút vốn đầu tư nước
ngồi.......



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×