Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Tuan 3 SH6 Tiet 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.51 KB, 2 trang )

Trường THCS Đạ Long
Tuần: 3
Tiết: 9

Giáo án số học 6
Ngày soạn: 03/09/2018
Ngày dạy : 06/09/2018

§6. PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả
của một phép chia là một số tự nhiên.
2.Kỹ năng: HS biết được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia
có dư. HS biết chia nhẩm một số có hai chữ số với một số có một chữ số.
3.Thái độ: Linh hoạt, chính xác.
II. Chuẩn bị:
1. GV: Phấn màu, các ví dụ.
2. HS: SGK, đọc bài.
III. Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV. Tiến trình:
1. Ổn định: (1’) 6A1: ....................................................................................................
6A2: ...................................................................................................
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho biết: 37.3 =111. Hãy tính nhanh: 37.12. Cho biết: 15873.7=111111
- GV nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (12’)


1. Phép trừ hai số tự nhiên:
-GV: Hãy xem có số tự -HS: Trả lời
Phép trừ: a – b = c
nhiên x nào mà:
a: số bị trừ; b: số trừ; c: hiệu
a/ 2+x=5 hay không?
-HS: Câu a tìm được x = 3
Câu b, không tìm được giá Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b,
b/ 6+x=5 hay không?
-GV: câu a ta có phép trị của x.
nếu có số tự nhiên x sao cho b+x = a
trừ: 5-2 = x
thì ta có phép trừ: a – b = x
Khái quát và ghi bảng cho
2 số tự nhiên a và b, nếu có
số tự nhiên x sao cho b+x =
a thì có phép trừ a-b = x.
-GV: Giới thiệu cách xác -HS: Chú ý theo dõi.
?1:
định hiệu bằng tia số.
a) a – a = 0
-HS: Trả lời ?1
-GV:Cho hs làm ?1
b) a – 0 = a
-HS: Theo dõi.
-GV: Nhấn mạnh:
c)Điều kiện thực hiện phép trừ:
Số bị trừ= số trừ =>hiệu = 0
a  b.
Số trừ = 0=>số bị trừ = hiệu


GV:Hồ Viết Un Nhi

Năm học 2018-2019


Trường THCS Đạ Long

Giáo án số học 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Số bị trừ >= số trừ.
Hoạt động 2: (15’)
-GV: Xét xem số tự nhiên
-HS: Trả lời
x nào mà
a/ 3.x = 12 hay không?
a/ x = 4 Vì 3.4 = 12
b/ 5.x = 12 hay không?
b/ Không tìm được giá trị
của x vì không có số tự
nhiên nào nhân với 5 bằng
-GV: câu a ta có phép 12.
-HS: Chú ý theo dõi.
chia 12 : 3 = 4
 Khái quát như SGK

GHI BẢNG


2. Phép chia hết và phép chia có dư:
Phép chia: a : b = c
a: số bị chia; b: số chia; c: thương
Chú ý: Cho hai số tự nhiên a và b,
trong đó b khác 0, nếu có số tự nhiên x
sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho
b và ta có phép chia hết: a:b = x
VD: 12 : 4 được 3 dư 0
14 : 4 được 3 dư 2

?2:

-GV: Cho HS trả lời ?2

-HS: Trả lời ?2

-GV: Giới thiệu phần tổng
-HS: Chú ý theo dõi.
quát như SGK.

-GV: Cho HS làm ?3
 Nhận xét, chốt ý.

-HS: Làm ?3

0 : a = 0 (a0); a : a = 1 (a0); a : 1 =
a
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b,
trong đó b khác 0, ta luôn tìm được hai
số tự nhiên q và r duy nhất sao cho:

a = b.q + r (0 ¿ r
?3:

4. Củng cố: (10’)
- GV cho HS làm bài tập 42, 43.
5. Hướng dẫn và dặn dị về nhà: ( 2’)
-Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải.
- Làm các bài tập 44; 45; 46.
- Tiết sau luyện tập.
6. Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................

GV:Hồ Viết Un Nhi

Năm học 2018-2019



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×