Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Tuan 27 t58

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (52.68 KB, 2 trang )

Tuần: 27
Tiết: 58

LUYỆN TẬP §6

Ngày Soạn: 05/ 03 / 2018
Ngày Dạy: 07/ 03 / 2018

I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: - Củng cố hệ thức Vi-ét và 2 ứng dụng.
2. Kó năng: - Rèn kó năng vận dụng hệ thức Viét để tìm nghiệm của phương trình bậc hai
trong hai trường hợp đặc biệt và kó năng tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng.
3. Thái độ: - Chăm chỉ, nhanh nhẹn, ý thức học tập
II. Chuẩn Bị:
- HS: Chuẩn bị bài tập trong SGK.
- GV: Hệ thống bài tập.
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Quan sát, Thực hành, nhóm
IV. Tiến Trình Bài Dạy:
1. Ổn định lớp: (1’) 9A1…………………………………………………………………………………………………………………………
2. Kiểm tra bài cũ: (6’)
- Phát biểu định lý Viét. Nêu 2 trường hợp đặc biệt?
3. Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Hoạt động 1: (10’)
x1 + x2 = ?
x1 + x2 = 7
x1.x2 = ?
x1.x2 = 12
Hai số nào mà tổng bằng 7
Số 3 và 4.


và tích bằng 12?
x1 + x2 = ?
x1.x2 = ?
x1 + x2 = –7
Hai số nào mà tổng bằng –
x1.x2 = 12
7 và tích bằng 12?
Số –3 và –4.
Hoạt động 2: (14’)
2
Laäp  ’
 ’ =   1  1.m 1  m
Khi nào thì phương trình
Để phương trình có
có nghiệm?
nghiệm thì  ’  0
HS giải bất phương trình
và cho GV biết kết quả vừa
GV cho HS nhắc lại công
tìm được.
thức tính tổng và tích của hai
HS nhắc lại và tính tổng
nghiệm.
tích sau đó trả lời.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GHI BẢNG
Bài 27:
a) x2 – 7x + 12 = 0

 x1  x 2 7

 x1.x 2 12

Ta coù:
Suy ra:
x1 = 3;
2
b) x + 7x + 12 = 0

x2 = 4

 x1  x 2  7

 x1.x 2 12

Ta có:
Suy ra:
x1 = –3;
Bài 30:
a) x2 – 2x + m = 0

x2 = –4

2

 1  1.m 1  m
Ta có:  ’=  

Để phương trình có nghiệm thì  ’  0

1 – m0  m  1
x1 + x2 = 2; x1.x2 = m
2
b) x – 2(m – 1)x + m2 = 0
2

m  1  1.m 2 1  2m
Ta coù:  ’= 
Để phương trình có nghiệm thì  ’  0

GHI BAÛNG


Câu b GV hướng dẫn HS HS làm như câu a.
tương tự như câu a.

1
1 – 2m  0  m  2

x1 + x2 = –2(m – 1); x1.x2 = m2
Bài 32: Tìm hai số u và v biết:
Hoạt ñoäng 2: (12’)
a) u + v = 42;
uv = 441
2 số u và v là nghiệm của
u và v là nghiệm của Ta có: u và v là hai nghiệm của phương
phương trình nào?
phương trình:
trình:
2

x – 42x + 441 = 0
x2 – 42x + 441 = 0
Hãy giải phương trình trên
2
HS giải phương trình
để tìm hai số u và v.
 ’ =   21  1.441 0
Phương trình có nghiệm kép:
x1 = x2 = 21
Vậy, u = v = 21.
Nhận xét.
4. Củng Cố:
Xen vào lúc làm bài tập.
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (2’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 32b, c.
- Ôn tập từ đầu chương 4 tới bài 6 để kiểm tra.
6. Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×