Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

Cau hoi trac nghiem Dao ham co loi giai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.57 KB, 12 trang )

y

Câu 1: Cho hàm số
y'
A.

2x  1
x  1 . Đạo hàm của hàm số là :

3

 x  1

y' 

2

B.

1

 x  1

y' 

2

C.

1


 x  1

y' 

2

D.

2

 x  1

2

2

Câu 2: Với hàm số

 x  1  x  4  ; g ' 1
g  x 
 
x 2

A. 20

B. 24

Câu 3: Cho hàm số
f  x  g '  x 


A.

f  x 

bằng:
C. 25

D. 32

2
x 2 x3
g  x  
x và
2 3 . Tập nghiệm của bất phương trình

là:

 1; 0 

B.

  1; 

C.

  1; 0 

D.

 0; 2


 
g  x  sin 4 x cos 4 x, g'  
 3  bằng
Câu 4: Cho hàm số
A.  1

B. 2
f  x   x 3   a  1 x 2  2 x  1

Câu 5: Cho hàm số
A. 1 

6 a 1  6

C. a  1  6

Câu 6: Hàm số nào sau đây có đạo hàm

C.

y

x 2  3x 1
x 2

y

x2  2x  3
x 2


Câu 7: Cho hàm số

. Để

f '  x   0,  x  

B. 1 

6  a 1 6

D. a 1 
y' 

A.

D.  2

C. 1

6

x2  4 x 1

 x  2
B.

y  3 x 2  1

nếu


D.

2

:
y

2 x2  x 1
x 2

y

x2  x  3
x 2

2

. Chọn ra câu trả lời đúng :

A.

y ' 6  3 x 2  1 ;

B.

y ' 6 x  3 x 2  1 ;

C.


y ' 12 x  3 x2  1 ;

D.

y ' 2  3 x 2  1 ;

3
2
Câu 8: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình S 2t  3t  6t , trong đó t được

tính bằng giây và S được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động khi t 2 s là


A. 6 m/s

B. 12 m/s

C. 9 m/s

D. 18 m/s

3
2
Câu 9: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình S t  2t  9t , trong đó t được

tính bằng giây và S được tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t 3s là:
2
A. 16 m / s

2

B. 12 m / s

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số
2

A. 3x  5x  ln 5

3

 x  9



2

B.

x 2  2 x  15
A.

y

 x  9

C. 3x  5x

x 6
x 9
15


2

C.

y

B.

 x  1

1 4 5 3
x  x
6
D. 4

2

 x  9



2

D.

x 2  2 x  15

2

 x  1


C.

2
1 2x

A.
2 x3  x 2 
C.

2

D.

2
1  2x

x3  x 2 
B.

2
1 2x

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số

2 x3  x 2 
D.

2
1 2x


y  x3  2   1  x 2 

4
2
A. 5 x  3x  4 x

4
2
B.  5 x  3 x  4 x

4
2
C. 5 x  3x  4 x

4
2
D.  5 x  3 x  4 x



y
Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số

A.

C.

1
2 x

1
2 x





1
2 x

 1

x 1 
 1
 x 



1
3

1
2 x3

 x  9

2

x 2  2 x  15


1
1
y  x 4  x3  2 1  2 x
2
3
Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số
x3  x 2 

15

x 2  6x  9
x 1

x 2  2 x  15

2

2
D. 18 m / s

5 2
x  ln 5
2

3

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số

 x  1


y  x3 

1 4 5 3
x  x  ln 5
6
B. 4

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số

A.

2
C. 24 m / s

B. 2 x
1
D. 2 x





1
2 x3
1
2 x3

 x  1

2



y  x 2  x  1

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số
4

A.

4  x 2  x  1

4

C.

5  x 2  x  1

 2 x  1

B.

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số
4x  6

x
A.

2

 3 x  1


5  x 2  x  1

x
D.

 2 x  1
y

x
B.

2

x

 3 x  1
y

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số

2

2

 3 x  1

3

2 x  x  1


4x  6
C. x  3x  1

C.

x 2  2 x  3
3

B.

2  x  1

3

D.

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số

y

3x  ln 3.sin 2 x  cos 2 x 
sin 2 2 x

Câu 21: Đạo hàm của hàm số
A.
C.

2 x3  x  1


3

x2  2
8 x
C.

x

2

 2 x2  2

8 x
D.

x

2

 2 x2  2

3x
sin 2 x là:

3x  ln 3.sin 2 x  2 cos 2 x 
y' 
sin 2 2 x
A.

C.


x3
x 1

4x  1

8 x
2
B. x  2

Câu 20: Đạo hàm của hàm số

y' 

2

 2 x 3  3x 2

y

8 x
2
A. x  2

6  4x
D. x  3x  1
2

x3
x 1


2 x 3  3x 2
2 x3  x  1

 2 x  1

2

x  2 x  3
A.

4

2

2

3

 x  1

4

1

6  4x
3

5


3x  2 ln 3sin 2 x  2 cos 2 x 
y' 
sin 2 2 x
B.

D.

y' 

y sin  ln x   cos  ln x 

y' 

cos  ln x   sin  ln x 
2x

B.

y' 

cos  ln x   sin  ln x 
x

D.

3x  ln 3sin 2 x  cos 2 x 
2sin 2 2 x

là:


y' 

 cos  ln x   sin  ln x 
x

y ' cos  ln x   sin  ln x 


Câu 22: Đạo hàm của hàm số

y  x tan  x 2  1

là:

2 x2
y '  tan  x  1 
cos 2  x 2  1
2

A.

y ' tan  x 2  1 
C.

A.
C.

y ' cos  e

ln x


 1 .e

y ' cos  e ln x  1 .

B.

2 x2
cos 2  x 2  1

Câu 23: Đạo hàm của hàm số

x2
y ' tan  x  1 
cos 2  x 2  1
2

y ' tan  x 2  1 
D.

y sin  eln x  1

2x2
cos2  x 2  1

là:

ln x

B.


e ln x
x

D.

y '  cos  eln x  1 .
y ' cos  eln x  1 .

eln x
x

eln x  1
x

sin x
Câu 24: Đạo hàm của hàm số y e  cos x là:
sin x
A. y ' e .cos x  sin x

C.

sin x
B. y ' e .sin x  sin x

y ' esin x  cos x  1

cos x
D. y ' e .sin x  sin x


Câu 25: Đạo hàm của hàm số

A.

y' 
y' 

C.

ln  x 2  x 
ln 2

y log 2  x 2  x 

.  2 x  1

là:

B.

2 x 1
x  x  1 ln 2

D.

y' 

 2 x  1 ln 2

y' 


x2  x
1
x ln 2

Câu 26: Cho hàm số y  x ln x . Nghiệm của phương trình y ' 2016 là:
2017
A. x e

Câu 27: Cho hàm số
A. 2

2015
B. x e

f  x  log 2  x  2 

 2015
C. x e



g  x  2 x

B. 4

2016
D. x e

. Giá trị của biểu thức


C. 6

f '  2  .g '  4 

D. 8

x
Câu 28: Đạo hàm của hàm số y 2 cot x là:

y ' 2 x ln 2.cot x  2 x  1.
A.
y ' 2 x.cot x  2 x  1.
C.

1
x sin 2 x

1
x sin 2 x

y ' 2 x ln 2.cot x  2 x.
B.
y ' 2 x ln 2.cot x  2 x  1.
D.

Câu 29: ạo hàm của hàm số nào sau đây không phụ thuộc vào biến x :

1
x sin 2 x

1
sin

2

x




3
3
A. y sin x  cos x

3
3
B. y sin x  cos x

C. y  x sin x  cos x

2

y cos 2 x  cos 2  x 
3

D.

2 

2

  cos  x 

3 



Câu 30: Hàm số có đạo hàm trên  và y ' 0 là:
A. Hàm số hằng y c

B. Hàm số y  x

x
x 2

y
C. Hàm số

D. Hàm số y  x
Đáp án

1-A
2-A
3-C
4-D
5-B

6-C
7-C
8-D
9-C

10-C

11-A
12-C
13-D
14-B
15-A

16-C
17-B
18-B
19-C
20-A

21-C
22-D
23-C
24-A
25-C

26-B
27-B
28-A
29-D
30-A

Hướng dẫn giải
Câu 1: Cho hàm số
y'
A.


y

2x  1
x  1 . Đạo hàm của hàm số là :

3

 x  1

y' 

2

B.

1

 x  1

y' 

2

C.

1

 x  1


y' 

2

D.

2

 x  1

2

HD: Đáp án A
2

Câu 2: Với hàm số

 x  1  x  4  ; g ' 1
g  x 
 
x 2

A. 20

B. 24
g ' x

 3x



2

g '  x  20

 x  2

f  x  g '  x 

 1; 0 

2

 x  4

2

D. 32


2  x  1  x 2  5 x  9 

 x  2

2

nên

. Chọn A

Câu 3: Cho hàm số


A.

C. 25

 4 x  7   x  2    x  1

HD: Ta có:

bằng:

f  x 

2
x 2 x3
g  x  
x và
2 3 . Tập nghiệm của bất phương trình

là:
B.

  1; 

C.

  1; 0 

D.


 0; 2


HD: Ta có:

g '  x  x  x 2

f  x  g '  x  

2
2
2  x 2  x3
x  x 2   x  x 2 0 
0 
x
x
x

2  x 2  x3 0
 x 1


x  0 .
x  0

Chọn C.
 
g  x  sin 4 x cos 4 x, g'  
 3  bằng
Câu 4: Cho hàm số

A.  1

B. 2

D.  2

C. 1

1
1
8
 
g  x   sin 8x  g '  x  8. .cos8 x 4 cos8 x  g'   4 cos
 2
2
2
3
3


HD: Ta có:
. Chọn D
Câu 5: Cho hàm số
A. 1 

f  x   x 3   a  1 x 2  2 x  1

6 a 1  6

C. a  1  6

HD: Ta có:

f '  x  3 x 2  2  a  1 x  2

. Để

f '  x   0,  x  

B. 1 

6  a 1 6

D. a 1 
. Do

nếu

6

f '  x  0  3x 2  2  a  1 x  2 0

f  x  0   '  0
Để ý hệ số a 3  0  để
2

  '  a  1  3.2  0  a 2  2a  5  0  1 
y' 
Câu 6: Hàm số nào sau đây có đạo hàm
A.
C.


y

x 2  3x 1
x 2

y

x2  2x  3
x 2

HD: Ta có
y
A.
y
C.
Chọn C

6  a 1 6

. Chọn B.

x2  4 x 1

 x  2
B.
D.

2


:
y

2 x2  x 1
x 2

y

x2  x  3
x 2

ax 2  bx  c
amx 2  2anx  bn  cm
y
 y' 
2
mx  n
 mx  n 

x 2  3x 1
x2  4x  5
 y' 
2
x 2
 x  2
x2  2 x  3
x 2  4 x 1
 y' 
2
x 2

 x  2

y

2 x2  x 1
2 x2  8 x 1
 y' 
2
x 2
 x  2

y

x2  x  3
x2  4x  1
 y'
x 2
 x  2

B.

D.


Câu 7: Cho hàm số

y  3 x 2  1

2


. Chọn ra câu trả lời đúng :

A.

y ' 6  3 x 2  1 ;

B.

y ' 6 x  3 x 2  1 ;

C.

y ' 12 x  3 x2  1 ;

D.

y ' 2  3 x 2  1 ;

HD: Chọn C
3
2
Câu 8: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình S 2t  3t  6t , trong đó t được

tính bằng giây và S được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động khi t 2 s là
A. 6 m/s
HD: Ta có:

B. 12 m/s
v s ' t  6t 2  3t  6


C. 9 m/s

D. 18 m/s

V S ' 2 6.22  3.2  6 18
t

2s
. Tại thời điểm
thì
.

Chọn D
3
2
Câu 9: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình S t  2t  9t , trong đó t được

tính bằng giây và S được tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t 3s là:
2
A. 16 m / s

HD: Ta có

2
B. 12 m / s

a v ' t  s '' t 

. Lại có


s '' t  6t  4

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số
2

A. 3x  5x  ln 5

2
C. 24 m / s

y  x3 

nên

2
D. 18 m / s

a s '' t  6.3  4 14

. Chọn C

5 2
x  ln 5
2

1 4 5 3
x  x  ln 5
6
B. 4


1 4 5 3
x  x
6
D. 4

2

C. 3x  5x

HD: Chọn C
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
3
A.

 x  9



2

B.

y

x 6
x 9

3

 x  9


15
2

C.

 x  9



2

D.

15

 x  9

2

HD: Chọn A
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số
x 2  2 x  15
A.

 x  1

HD: Chọn C

y


x 2  6x  9
x 1

x 2  2 x  15

2

B.

 x  1

x 2  2 x  15

2

C.

 x  1

x 2  2 x  15

2

D.

 x  1

2



1
1
y  x 4  x3  2 1  2 x
2
3
Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số
2
1 2x

x3  x 2 
A.

B.

2
1 2x

2 x3  x 2 
C.

2
1 2x

2 x3  x 2 
D.

 1  2 x  ' 2 x3  x 2 
4
3

y '  x3  x 2  2.
2
3
2 1  2x
HD:
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số

2
1  2x

x3  x 2 

2
1  2 x . Chọn D

y  x3  2   1  x 2 

4
2
A. 5 x  3x  4 x

4
2
B.  5 x  3 x  4 x

4
2
C. 5 x  3x  4 x

4

2
D.  5 x  3 x  4 x

HD: Ta có:
Nến

 uv  ' u 'v v'u

y ' 3x 2  1  x 2   2 x  x3  2   3 x 4  2 x 4  3 x 2  4 x  5 x 4  3x 2  4 x



y
Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số

A.

C.

1
2 x
1
2 x

HD: Ta có






Vậy



1

1
B. 2 x

2 x3
1

1

2 x

D. 2 x

3





1
2 x3
1
2 x3

 uv  ' u ' v  v ' u


1 



1  1

y' 
 1    2 x 

x 
2 x x  




Nên
y ' 

 1

x 1 
 1
 x 

1
2 x








x 1 

1
1
1
1



2x 2 x 2x 2 x 3

1
2 x 3 . Chọn A

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số
4

A.

4  x 2  x  1

4

C.

5  x 2  x  1


 2 x  1
 2 x  1

y  x 2  x  1

5

B.

5  x 2  x  1

x
D.

2

 x  1

4

4

 2 x  1

Chọn B


HD: Chọn C
y

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số
4x  6

x
A.

2

 3 x  1

1

x

2

 3 x  1

6  4x
3

x
B.

2

 3 x  1

2


4x  6
C. x  3x  1

3

  x  3x  1   2  2x  3  x  3x  1 
y 
x

HD: Ta có

2

2

2

4

 3x  1

6  4x
D. x  3x  1

2

2

x


2

 3x  1

4

2

6  4x

x

2

 3x  1

3

. Chọn B

x3
y
x 1
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số
x 2  2 x  3

2

x  2 x  3
3


A.

2 x  x  1

3

B.

2 x 3  3x 2
C.

2 x3  x  1

2  x  1

2

x3
x 1

 2 x 3  3x 2
3

D.

2 x3  x  1

3


2x 3  3x 2
 x3 
2
 x  1 '
x  1
x 2  2x  3



y' 


x3
x3
x3
2
2
2
2  x  1
x 1
x 1
x  1 . Chọn B
HD:
y
Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số
8 x
2
A. x  2

4x  1

x2  2

8 x
2
B. x  2

8 x
C.

x

2

 2 x2  2

8 x
D.

x

2

 2 x2  2

HD: Chọn C
3x
y
sin 2 x là:
Câu 20: Đạo hàm của hàm số
3x  ln 3.sin 2 x  2 cos 2 x 

y' 
sin 2 2 x
A.

C.

y' 

3x  ln 3.sin 2 x  cos 2 x 
sin 2 2 x

3x  2 ln 3sin 2 x  2 cos 2 x 
y' 
sin 2 2 x
B.

D.

y' 

3x  ln 3sin 2 x  cos 2 x 
2sin 2 2 x


HD:

y

x
3x

3x ln 3.sin 2 x  2 cos 2 x.3x 3  ln 3.sin 2 x  2 cos 2 x 
 y' 

sin 2x
sin 2 2 x
sin 2 2 x
. Chọn A

Câu 21: Đạo hàm của hàm số
A.
C.

y sin  ln x   cos  ln x 

y' 

cos  ln x   sin  ln x 
2x

B.

y' 

cos  ln x   sin  ln x 
x

D.

là:


y' 

 cos  ln x   sin  ln x 
x

y ' cos  ln x   sin  ln x 

HD:
1
y sin  ln x   cos  ln x   y '  ln x  'cos  ln x    ln x  'sin  ln x    cos  ln x   sin  ln x  
x
Chọn C.
Câu 22: Đạo hàm của hàm số
y '  tan  x 2  1 
A.
y ' tan  x 2  1 
C.

y  x tan  x 2  1

là:

2 x2
cos 2  x 2  1

y ' tan  x 2  1 

2x2
cos2  x 2  1


D.

y  x tan  x  1  y ' 1.tan  x  1 
2

HD:

x2
cos 2  x 2  1

B.

2 x2
cos 2  x 2  1

2

y ' tan  x 2  1 

x.  x 2  1 '
cos 2  x 2  1

tan  x 2  1 

2 x2
cos 2  x 2 1

Chọn D.
Câu 23: Đạo hàm của hàm số
A.

C.

y ' cos  e

ln x

 1 .e

y ' cos  e ln x  1 .

y sin  eln x  1

là:

ln x

e ln x
x

B.
D.

y '  cos  eln x  1 .
y ' cos  eln x  1 .

eln x
x

eln x  1
x


1
y sin  eln x  1  y '  eln x  1 'cos  eln x  1  .eln x cos  eln x  1
x
HD:
. Chọn C
sin x
Câu 24: Đạo hàm của hàm số y e  cos x là:
sin x
A. y ' e .cos x  sin x

C.

y ' esin x  cos x  1

sin x
B. y ' e .sin x  sin x
cos x
D. y ' e .sin x  sin x


HD: Chọn A
y log 2  x 2  x 

Câu 25: Đạo hàm của hàm số

A.

y' 
y' 


C.

ln  x 2  x 
ln 2

là:

.  2 x  1

B.

2 x 1
x  x  1 ln 2

D.

y log 2  x  x   y ' 

x

2

HD:

x

2

2


 x '

 x  ln 2



y' 

 2 x  1 ln 2

y' 

x2  x
1
x ln 2

2x  1
2x  1

 x  x  ln 2 x  x 1 ln 2
2

Chọn C

Câu 26: Cho hàm số y  x ln x . Nghiệm của phương trình y ' 2016 là:
2017
A. x e

2015

B. x e

 uv  ' u'v v'u
HD:. Ta có:

 2015
C. x e

2016
D. x e

1
y ' 1.ln x  x ln x  1
x
nên

2015
Do vậy y ' 2016  ln x  1 2016  ln x 2015  x e . Chọn B

Câu 27: Cho hàm số

f  x  log 2  x  2 

A. 2

g  x  2 x

B. 4
f ' x 


HD: Ta có
Vậy



f '  2  .g '  4  

1
 x  2  ln 2

. Giá trị của biểu thức

C. 6

nên

f '  2 

f '  2  .g '  4 

D. 8

1
x
4
4 ln 2 và g '  x  2 .ln 2 nên g '  4  2 .ln 2

1
.16 ln 2 4
4 ln 2

. Chọn B

x
Câu 28: Đạo hàm của hàm số y 2 cot x là:

y ' 2 x ln 2.cot x  2 x  1.
A.
y ' 2 x.cot x  2 x  1.
C.
HD: Ta có:

 uv  ' u'v v'u

1
x sin 2 x

1
x sin 2 x

y ' 2 x ln 2.cot x  2 x.
B.
y ' 2 x ln 2.cot x  2 x  1.
D.

nên

1
y ' 2 x ln 2.cot x 

2 x .2 x 2 x ln 2.cot x 

sin 2 x

2 x 1
x sin 2 x . Chọn A

Câu 29: ạo hàm của hàm số nào sau đây không phụ thuộc vào biến x :
3
3
A. y sin x  cos x

3
3
B. y sin x  cos x

1
x sin 2 x
1
sin

2

x




2 
2 

2

y cos 2 x  cos 2  x 
  cos  x 

3 
3 


D.

C. y  x sin x  cos x
HD: Ta có:
A.

y ' 3sin 2 x cos x  3cos 2 x sin x 3sin x cos x  sin x  cos x 

B.

y ' 3sin 2 x cos x  3cos 2 x sin x 3sin x cos x  sin x  cos x 

C. y ' sin x  x cos x
2  
2 
2  
2 


y '  2 cos x sin x  2cos  x 
 sin  x 
  2cos  x 
 sin  x 


3  
3 
3  
3 


D.

 2 cos x sin x  sin  2 x 


2  
2 
4 


2 cos  x 
 sin  x 
 sin  2 x 

3  
3 
3 




2  
2 

4 


2 cos  x 
 sin  x 
 sin  2 x 

3  
3 
3 


Để ý thấy 
4

sin  2 x 
3


Nên

4 


 8
  sin  2 x 
 2sin  2 x  cos 
3 



 3

y '  sin  2 x     sin  2 x   0


  sin  2 x 


. Chọn D

Câu 30: Hàm số có đạo hàm trên  và y ' 0 là:
A. Hàm số hằng y c
y
C. Hàm số
HD: Chọn A

x
x 2

B. Hàm số y  x
D. Hàm số y  x



×