Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

De thi thu THPTQG Thay Vu Khac Ngoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (249.1 KB, 8 trang )

ĐỀ SỐ 14
I. MA TRẬN ĐỀ THI:
Chuyên đề

Loại câu
hỏi

1. Sự điện li

Cấp độ
nhận thức

thuyết
1

Bài tập

2. Cacbon-Silic
3. Nito-Photpho
4. Đại cương hóa hữu cơ
5. Hidrocacbon
6. Ancol-Phenol
7. Đại cương về kim loại

1
1
1
1
1

2



8. Kim loại kiềm, kim loại
kiềm thổ, nhôm và hợp chất
9. Sắt - một số kim loại nhóm
B và hợp chất
10. Tổng hợp hố học vơ cơ

2

Nhớ

Tổng
Hiểu Vận dụng Vận dụng
cao

Câu 9

1

Câu 10

1
2
1
1
1
3

1


Câu 19

Câu 23

Câu 11
1

Câu 30
Câu 12
Câu 1

3

Câu: Câu: 33
13
Câu: 2, 7 Câu 14 Câu 31

Câu 35

5

3

1

Câu: 5, 8

Câu 37

4


4

1

5

11. Este, lipit

2

3

12. Amin, amino axit, protein

1

3

Câu: 15, Câu: 25, Câu 39
21
29
Câu 16, Câu: 22,
17
34
Câu:18 Câu: 24 Câu: 36,
38
Câu 26

13. Cacbohidrat

14. Polime, vật liệu polime
15. Tổng hợp nội dung hoá học
hữu cơ
16. Hóa học với vấn đề phát
triển kinh tế-xã hội-mơi trường
Tổng (câu)

Câu 4

1
1
3

Câu 6
1

1
23

Câu 27

Câu: 20 Câu:28,
32

Câu 40

Câu 3
17

12


5
4
1
1
4
1

9

13

6

40

II. ĐỀ THI:
Câu 1: Dãy gồm những kim loại đều không phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là;
A. Mg, Al, K
B. Ag, Mg, Al, Zn
C. K, Na, Cu
D. Ag, Al, Li, Fe, Zn
Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?
A. Cấu hình electron lớp ngồi cùng của kim loại kiềm là ns1
B. Kim loại kiềm oxi hố H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2
C. Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
D. Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Câu 3: Dung dịch fomon (cịn gọi là fomalin) có tác dụng diệt vi khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa
nên thường dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, ... Chất tan trong dung dịch fomon có tổng số
nguyên tử trong phân tử là

A. 1
B. 3
C. 4
D. 6
– Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


Câu 4: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong
dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là
A. (3), (4), (5) và (6)
B. (1), (3), (4) và (6)
C. (2), (3), (4) và (5)
D. (1), (2), (3) và (4)
Câu 5: Crom và sắt tác dụng với chất nào sau đây đều tạo ra hợp chất có mức oxi hóa +2?
A. O2
B. HNO3
C. HCl
D. Cl2
Câu 6: Nilon-6 là tên gọi của poliamit mà
A. trong phân tử có 6 ngun tử cacbon.
B. trong một mắt xích có 6 nguyên tử cacbon.
C. tổng số nguyên tử trong một mắt xích là 6.
D. phân tử có 6 mắt xích liên kết với nhau.
Câu 7: Trong các kim loại: Fe, Zn, Pb, Mn, Mg, Sr, Cr. Số lượng kim loại có thể điều chế bằng phương
pháp nhiệt nhôm là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3

Câu 8: Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
A. AgNO3
B. Ag
C. NaOH
D. Fe
Câu 9: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. Dung dịch CH3COONa
B. Dung dịch Al2(SO4)3
C. Dung dịch NH4Cl
D. Dung dịch NaCl
Câu 10: Cacbon vơ định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa thường gọi là than hoạt tính. Tính
chất nào sau đây của than hoạt tính khiến nó được sử dụng để chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?
A. Hấp phụ các chất khí, chất tan trong nước.
B. Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước.
C. Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic.
D. Bám trên bề mặt các chất độc và chất tan ngăn cản độc tính.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai? Trong hợp chất hữu cơ
A. Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và có trật tự nhất định.
B. Cacbon có 2 hóa trị là 2 và 4.
C. Các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng khơng nhánh, có nhánh và vịng.
D. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
Câu 12: A là một axit hữu cơ có nguồn gốc từ thực vật, có nhiều trong các loại rau quả, đặc biệt là chanh,
cam, bưởi. Trong cơng nghiệp thực phẩm, nó được sử dụng như một chất tạo hương, bổ sung vị chua cho
thực phẩm và các loại đồ uống, đồng thời cịn có tác dụng bảo quản. Về mặt sinh học, A là một tác nhân
quan trọng trong chu trình Krebs và có mặt trong trao đổi chất của gần như mọi sinh vật. Biết A chỉ chứa
các nguyên tố C, H, O và mạch hở, lấy cùng số mol của A cho phản ứng hết với Na2CO3 hay với Na thì
thu được số mol CO2 bằng 3/4 số mol H2. Chất A là
A. axit malic: HOOCCH(OH)CH2COOH.
B. axit xitric: HOOCCH2C(OH)(COOH)CH2COOH.
C. axit lauric: CH3(CH2)10COOH.

D. axit tactaric: HOOCCH(OH)CH(OH)COOH.
Câu 13: Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0,2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. pH của dung dịch thu
được là
A. 13.
B. 12.
C. 7.
D. 1.
Câu 14: Điện phân nóng chảy Al2O3 khi đó tại anot thốt ra một hỗn hợp khí gồm 10% O2; 20% CO và
70% CO2. Tổng thể tích khí là 6,72 m3 (tại nhiệt độ 8190C và áp suất 2,0 atm). Khối lượng Al thu được tại
catot là:
A. 2,16 kg
B. 5,40 kg
C. 4,86 kg
D. 4,32 kg
Câu 15: Nung nóng hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(OH)2, Cu, Ag trong khơng khí rồi hịa tan các chất rắn
thu được vào dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch Y và chất rắn khơng tan Z. Biết các phản ứng đều
xảy ra hoàn toàn. Các chất tan trong dung dịch Y là
A. FeCl3, FeCl2, CuCl2.
B. FeCl2 và CuCl2.
– Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


C. FeCl3 và CuCl2.
D. FeCl3, FeCl2, CuCl2, AgCl.
Câu 16: Cho axit X có cơng thức là HOOC-CH2-CH(CH3)-COOH tác dụng với ancol etylic (xúc tác
H2SO4 đặc) thì số hợp chất có chứa nhóm chức este thu được tối đa là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 17: Thủy phân triglixerit X trong NaOH thu được hỗn hợp natri linoleat và natri panmitat theo tỷ lệ
2 : 1 về số mol. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Mối quan hệ giữa a, b, c là
A. b – c = 3a.
B. b – c = 4a.
C. b – c = 5a.
D. b – c = 6a.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các loại quần áo dệt từ tơ tằm, len lông cừu, ... khơng nên giặt trong xà phịng có tính kiềm.
B. Từ hỗn hợp glyxin và alanin có thể trùng ngưng thành tối đa 3 đipeptit khác nhau.
C. Thủy phân hoàn toàn hemoglobin chỉ thu được các α-amino axit.
D. Lysin là chất chỉ có tính bazơ.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phương pháp điều chế nước gia-ven là điện phân dung dịch NaCl khơng có màng ngăn.
B. Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau.
C. Axit HCl là chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Khơng thể dập tắt các đám cháy Mg bằng cát khô.
Câu 20: Cho các chất: phenylamoni clorua, phenol, đồng (II) axetat, glyxin, tơ nilon-6,6. Số chất tác
dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong khơng khí ẩm.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng.
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 lỗng.
Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mịn điện hóa học là
A. 1.

B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 22: Cho hỗn hợp A gồm axit fomic và axit axetic tham gia phản ứng este hóa với hỗn hợp B gồm 2
ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Phản ứng xong thu được sản phẩm là 4 este trong đó có chất X (phân
tử khối lớn nhất) và chất Y (oxi chiếm 53,33% về khối lượng). Số nguyên tử cacbon có trong phân tử X là
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
m
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất X của photpho cần 17 mol oxi, sau phản ứng chỉ thu được
13,5m
P2O5 và 17 gam H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 125 gam dung dịch NaOH 16% thu được dung
dịch B chỉ chứa hai muối NaH2PO4 và Na2HPO4 có nồng độ phần trăm bằng nhau. Giá trị của m là
A. 24,35.
B. 11,66.
C. 13,6.
D. 11,9.
Câu 24: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung
dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A. CH5N.
B. C2H7N.
C. C3H7N.
D. C3H5N.
Câu 25: Có các thí nghiệm:
(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp (KHCO3 và CaCl2).
(2) Đun nóng nước cứng tồn phần.
(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu.
(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O.

(5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu.
(6) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl2.
(7) Cho CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH.
(8) Cho AlCl3 đến dư vào dung dịch K[Al(OH)4]
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
– Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


A. 6
B. 5
C. 4
D. 7.
Câu 26: Từ 81 gam tinh bột, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam etanol (hiệu suất 80%).
Oxi hóa 0,1a gam etanol bằng phương pháp lên men giấm với hiệu suất H% thu được hỗn hợp X. Để
trung hòa hỗn hợp X cần vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của H là
A. 80
B. 75
C. 45
D. 60
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa các hợp chất của crom như sau:
+KOH
Cr  +HCl

 X  +NaOH
  Y  +O
2 +H
2O Z  +KOH
  T  +Cl
2
 M  +H

2SO
4  N
Công thức của chất Y và chất N trong sơ đồ trên là
A. Cr(OH)2 và K2Cr2O7
B. Cr(OH)2 và K2CrO4
C. Cr(OH)3 và K2Cr2O7
D. NaCrO2 và K2CrO4
Câu 28: Cho sơ đồ sau:


X  H 2  xt,t

 ancol X1.
X  O 2  xt,t


axit hữu cơ X2.
xt,t 
X1  X 2  
 C6 H10 O 2  H 2 O.
Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH2CHO.
B. CH2=CH-CHO.
C. CH3-CHO.
D. CH2=C(CH3)-CHO.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
(2) Thuỷ ngân tác dụng với lưu huỳnh ở điều kiện thường.
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(4) Phèn chua có cơng thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3).
B. (1), (3), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (2), (4).
Câu 30: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol propin, 0,1 mol axetilen, 0,2 mol etan và 0,6 mol H2. Nung nóng hỗn
hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với H2 bằng a. Cho Y tác dụng với
AgNO3 dư trong NH3 thu được kết tủa và 15,68 lít hỗn hợp khí Z (đktc). Sục khí Z qua dung dịch brom
dư thấy có 8,0 gam brom phản ứng. Giá trị của a là
A. 9,875
B. 10,53
C. 11,29
D. 19,75
Câu 31: Nhúng một thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch X chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol
HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhấc thanh Mg ra. Sự biến đổi khối lượng của thanh kim
loại theo thời gian được biểu diễn qua đồ thị sau:

Biết sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong trường hợp này là NO. Tỷ lệ a:b là
A. 1 : 8
B. 1 : 6
C. 1 : 10
D. 1 : 12
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1) Xà phịng hóa hồn tồn một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được muối và ancol
(2) Anhiđrit axetic tham gia phản ứng este hóa dễ hơn axit axetic.
(3) Saccarozơ không tác dụng với H2 (Ni, t0)
(4) Để phân biệt glucozơ và mantozơ có thể dùng nước brom
(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(6) Để phân biệt anilin và phenol có thể dùng dung dịch brom
(7) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

– Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


(8) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phương pháp trùng hợp hoặc trùng ngưng
(9) Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa trong nước cứng
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7
Câu 33: Hoà tan 2,88 gam muối XSO4 vào nước được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y (với điện cực
trơ) trong thời gian t giây thì được m gam kim loại ở catot và 0,007 mol khí ở anot. Nếu thời gian điện
phân là 2t giây thì tổng số mol khí ở cả 2 điện cực là 0,024 mol. Giá trị của m là
A. 0,784 gam.
B. 0,91 gam.
C. 0,896 gam.
D. 0,336 gam.
Câu 34: Hợp chất hữu cơ A có cơng thức phân tử tổng quát dạng CxHyO4 và thỏa mãn các dữ kiện sau:
(1) A + NaOH → X + Y + Z
(2) X + H2SO4 → E + Na2SO4
(3) Y + H2SO4 → F + Na2SO4
Đun nóng F với H2SO4 đặc ở 170oC thì thu được axit C3H4O2, các chất E và Z đều có phản ứng tráng
gương. Các hệ số của các chất trong sơ đồ trên không nhất thiết là hệ số tối giản khi phản ứng. Giá trị nhỏ
nhất của MA (g/mol) là
A. 160.
B. 188.
C. 112
D. 144.
Câu 35: Hấp thụ hết 3,584 lít CO2 (đktc) vào dung dịch X chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3 thu được
40 ml dung dịch Z. Lấy 20 ml Z cho từ từ vào 400 ml dung dịch KHSO4 0,15M thu được 0,896 lít khí

(đktc). Mặt khác, 20 ml Z tác dụng với dung dịch nước vôi trong dư thu được 18,0 gam kết tủa. Dung
dịch X tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 dư tạo tối đa bao nhiêu gam kết tủa?
A. 66,98 gam
B. 78,80 gam
C. 39,40 gam
D. 59,10 gam
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cơng thức phân tử là CH6O3N2 và C3H12O3N2. Cho 6,84 gam X
phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được V lít hỗn hợp khí Y (gồm 3 khí) và dung dịch Z
chỉ chứa các chất vô cơ. Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Z thì có 0,896 lít khí thốt ra (đktc).
Nếu hấp thụ hồn tồn V lít hỗn hợp khí Y vào dung dịch HCl dư rồi cơ cạn cẩn thận thì khối lượng muối
khan thu được là
A. 7,87 gam.
B. 7,59 gam.
C. 6,75 gam.
D. 7,03 gam.
Câu 37: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về
khối lượng) cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch
AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung
dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 70,33.
B. 76,81.
C. 83,29.
D. 78,97.
Câu 38: Cho X là peptit được tạo thành từ các α-amino axit no, mạch hở, có chứa 1 nhóm –COOH và 1
nhóm –NH2 trong phân tử; Y và Z là 2 axit thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic; T là este tạo bởi Y, Z và
etilen glycol. Đốt cháy hoàn toàn 11,76 gam hỗn hợp A gồm X, Y, Z, T (trong đó số mol của X bằng số
mol của T) cần dùng 0,535 mol O2 thu được 6,48 gam nước. Mặt khác, đun nóng 11,76 gam hỗn hợp A
trong 160 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần chất rắn đem nung

với vơi tơi – xút thì thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối hơi so với He là 8,375. Số liên kết peptit có trong
X là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 39: Nung 40,8 gam chất rắn gồm C, Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (trong đó, số mol của Fe và các oxit sắt
đều bằng nhau) tới phản ứng hồn tồn, thu được 3,36 lít khí (đktc) và hỗn hợp chất rắn gồm sắt và các
oxit của nó. Để hịa tan hết chất rắn này, cần tối đa a mol HNO3 (sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong
phản ứng là NO). Giá trị của a là
A. 1,3.
B. 2,6.
C. 1,8.
D. 1,9.
Câu 40: Thủy phân 25,28 gam hỗn hợp X gồm 2 este A và B chỉ chứa một loại nhóm chức (MA < MB)
trong 200 ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) rồi cô cạn thu được muối của một axit cacboxylic Y và hỗn
hợp Z gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp. Cho toàn bộ lượng ancol này tác dụng
với 13,8 gam Na thu được 27,88 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào dưới đây
là đúng?
A. Phần trăm khối lượng C trong Y xấp xỉ 17,91%.
– Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


B. Đốt cháy hoàn toàn muối của Y thu được Na2CO3, CO2 và H2O.
C. Tỷ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là 7 : 3 hoặc 2 : 3.
D. Tách nước 2 ancol trong Z chỉ thu được tối đa 3 sản phẩm hữu cơ (không kể ancol dư).

IV. LỜI GIẢI CHI TIẾT:
Câu 1: Đáp án B.
Các kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là: Li; Na; K; Rb; Cs; Ca; Sr; Ba.

Câu 2: Đáp án B.
Kim loại kiềm khử H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2
Câu 3: Đáp án C.
Dung dịch fomon là dung dịch HCHO 35-40% trong nước.
Câu 4: Đáp án B.
Câu 5: Đáp án C.
Câu 6: Đáp án B.
Tơ nilon-6 là [-HN(CH2)5CO-]n.
Câu 7: Đáp án B.
Các kim loại điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhơm có tính khử yếu hơn Al, đó là: Fe; Zn; Pb; Mn; Cr.
Câu 8: Đáp án B.
 Fe(NO3)3 + 3AgCl
FeCl3 + 3AgNO3  
 Fe(OH)3 + 3NaCl
FeCl3 + 3NaOH  
 3FeCl2
2FeCl3 + Fe  
Câu 9: Đáp án A.
Dung dịch Al2(SO4)3; NH4Cl có pH < 7. Dung dịch NaCl có pH = 7.
Câu 10: Đáp án A.
Câu 11: Đáp án B.
Trong hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị IV.
Câu 12: –để xem lời giải chi tiết
Câu 21: Đáp án C.
Thí nghiệm mà Fe bị ăn mịn điện hóa học là: (2); (5).
Câu 22: Đáp án D.
CH OH
16.2
 MY 
60  Y HCOOCH3  B  3

 X CH 3COOC2 H5 .
C
H
OH
0,5333
 2 5
Câu 23: Đáp án B.
30

x

 Na HPO 4 : x 2x  y 0,5
131

191
 n NaOH 0,5   2
 

 n P2O5 
764
 NaH 2 PO 4 : y 142x 120y  y  71

382
m
131
13,5m
 BTKL
  m  .32 
.142 
 m 11, 66.

17
764
17
Câu 24: Đáp án A.
m 25.0,124 3,1
 X
 M X 31  X CH5 N.
n X n HCl 0,1
Câu 25: Đáp án A.
Thí nghiệm thu được kết tủa là: (1); (2); (4); (5); (6); (8).


 CO32   H 2 O
(1) OH  HCO3  
Ca 2  CO32  
 CaCO 3 
– Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


(2)

2
2
0
CaCO3
Ca ; Mg
 t 

2


2
MgCO3
 HCO3 ;Cl ;SO 4

(3) Không hiện tượng, do nước cứng vĩnh cửu chứa
3

 AlO 2  2H 2 O
(4) Al  4OH  

Ca 2 ; Mg 2 ;Cl  ;SO 24

.

Ba 2  SO 42  
 BaSO 4
Ca 2 ; Mg 2
Ca 3  PO 4  2
3

PO

 

4
2
Cl ;SO 4
Mg 3  PO 4  2
(5)
Cr 2  2OH   

 Cr  OH  2
(6)

 HCO3
(7) CO 2  OH  


Al3  3  Al  OH  4   4Al  OH  3

(8)
Câu 26: Đáp án B.
n C6 H10O5 0, 5  H80%
 n C2H5OH 0,5.0,8.2 0,8
n C2H5OH 0, 08;n CH3COOH n NaOH 0, 06  H 75%.
Câu 27: –để xem lời giải chi tiết
Câu 37: Đáp án D.
 n O X  0, 21; n NO 0, 06  n H 0, 21.2  0, 06.4 0, 66  n HCl 0, 46  n AgCl 0, 46
  n e 2n O 2.

22, 4  20
0,3  BTe
  n Ag 0,3  0, 06.3 0,12  m 78,97.
16

Câu 38: Đáp án C.
n NaOH 0,16  n muoi 0,16  n NaOH n Na 2CO3 0,16
 BTKL
  m muoi  m NaOH m B  m Na 2CO3  m muoi 15,92
X n T
 BTKL

  m E  m NaOH m muoi  m C2H6O2  m H 2O  n
 mH 2O  mC2H6O2 2, 24

n CO2 x;n N 2 y; n X n T z  n COO  n COOH 0,16  2y  n COOH 0,16  2y  2z
 n O A   n X  n aa   2  n COO  n COOH  0,32  2y  z
  BTKL
  18  z  0,16  2y  2z   62z 2, 24
 BT O 
     0,32  2y  z  0,535.2 2x  0,36 
  BTKL
   11, 76  0,535.32 44x  28y  6, 48
Câu 39: Đáp án D.
 n C n khi 0,15  n Fe n FeO n Fe2O3 n Fe3O4 

 x 0, 49
n aa
2y

 1   1 5.
 y 0, 03  lk X 
nX
z
 z 0, 01


40,8  0,15.12
0, 075
56  72  160  232

Fe : 0,525 BTe


   n NO 0,325  a 0,325.4  0,3.2 1,9.
O : 0,3
Câu 40: Đáp án C.
n Na 0, 6  n NaOH 0, 4  Na du  n H2 0, 2  BTKL
  m Z 14, 48
C 2 H 4

CH 3OH : 0, 28 H2SO4  d  CH3OCH 3
n Z 0, 4  M Z 36, 2  Z 
  t


0

C 2 H5OH : 0,12
C2 H5OCH3
C2 H5OC2 H5
– Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


26,8
67k 
0, 4
k
t0
2  COONa  2  O 2   2Na 2 CO3  2CO 2
 BTKL
  m muoi 26,8  M muoi 


k 2
  COONa  2  % Cm Y  26, 67%

M muoi 134

  A  COOCH3  2 : 0,14

 n A : n B 7 : 3
  B  COOC2 H 5  2 : 0, 06
 
  A  COOCH3  : 0,08
  B CH OOC  COOC H : 0,12  n A : n B 2 : 3
3
2 5
 
---------- HẾT ----------

– Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết



×