Họ và tên: ……………………………………………………….. Lớp: 1………….
ĐỀ ƠN TẬP CUỐI KÌ II – MƠN TỐN
(Đề số 1)
Điểm
Lời phê của giáo viên
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
a. Dãy số nào viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 34, 65,21,19,77
C. 75,54,32,19,8
B. 8,35,61,76,98
D. 54,32,28,11,14
b. Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là?
A. 99
B. 10
C. 11
D. 9
c. Phép tính nào có kết quả là số tròn chục?
A. 10 + 40
C. 32 – 1
B. 25 + 4
D. 87 - 5
d. Nam có 25 cái kẹo. An có 14 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cái
kẹo?
A. 11
B. 19
C. 38
D. 39
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a. 84 gồm 8 đơn vị và 4 chục
b. 43 – 3 < 60
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
c. Số liền trước số 67 là số 66
d. 6 + 41 = 47
26 – 3
74 + 23
87 - 87
6 + 52
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
Bài 3: Số ?
32 +
= 36
30 +
54 = 78 -
> 64
-
42
= 10
Bài 2: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
25 – 5 ….. 54 – 4
32 + 7 – 15 ….. 35 – 11
Bài 3 : Lớp 1A có tất cả 59 học sinh. Trong đó có 1 chục bạn nữ. Hỏi lớp 1A có
bao nhiêu bạn nam ?
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................