Tải bản đầy đủ (.ppt) (25 trang)

Xuất huyết tử cung bất thường

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.12 MB, 25 trang )

XUẤT HUYẾT TỬ
CUNG
BẤT THƯỜNG
• Bs Phan Văn Quyền


MỤC TIÊU
 Hiểu được thế nào là XHTC bất thường
 Hiểu được cơ chế
 Chu kỳ bình thường
 lúc mang thai
 phân biệt được CK có rụng trứng & không rụng
trứng
 Phân biệt được CK bình thường & bất thường
 Phân biệt được XHTC do
 NN thực thể
 NN chức năng
 Biết nguyên tắc điều trị xuất huyết TC chức
năng


ĐẠI CƯƠNG
 Xuất huyết TC bất thường  chảy
máu từ TC do kinh nguyệt bất
thường, do :
– các NN liên quan đến mang thai,
– các bệnh toàn thân, ung thư …
– có thể do nhiều NN cùng lúc.
 Cần xác định
– có đúng là xuất huyết từ TC ?
– do NN thực thể trùng hợp với CK


có rụng trứng ?
– XH do không rụng trứng ?


Thống
Thần
kinh
Nội
Tiết
Sinh
Dục


Hệ Thống Thần kinh Nội
Tiết Sinh Dục


Chu kỳ

rụng
trứng


Chu kỳ
có rụng
trứng &
mang thai


Chu kỳ

không
rụng
trứng


Năm Giai Đoạn Tuổi
Của Phụ Nữ
 Gđ 1: trước dậy thì < 12 tuổi
 Gđ 2: dậy thì: # 9,1-17,7 tuổi
(12,8)
 Gđ 3: sanh đẻ từ # 16 tới 50
 Gđ 4: tiền mãn kinh # 48-55 (51,4)
 Gđ 5: mãn kinh > 51 tuổi


Đặc Điểm
Của Chu Kỳ Bình
Thường
 chu kỳ 24-35 ngày (28)
 số ngày kinh 3-7 ngày (4,6)
 lượng máu mất 20-60 ml

(35 ml)


Biểu đồ giới hạn khoảng cách
các chu kỳ theo tuổi theo Treolard

a số năm sau khi
có kinh

lần đầu
b lứa tuổi sinh
saûn


Các Chu Kỳ
Bất Thường
CK bình
thường
Kinh thưa ( < 6
tuần )
Đa kinh ( < 3
tuần )
Cường
kinh
Thiểu
kinh
Rong
kinh
Rong
huyết
Xuất huyết
giữa CK


NGUYÊN NHÂN


Nguyên nhân thực thể


Cơ quan SD
Tuyến nội tiết
Bệnh toàn thân
SDD, Béo phì
Thuốc


Nguyên nhân chức năng

– mất thăng bằng của hệ TK-NT
– không do NN thực thể


NGUYÊN NHÂN THỰC
THỂ
 Cơ quan SD
Viêm
Bướu lành, ác
Thai
Chấn thương


NGUYÊN NHÂN THỰC THỂ
 Tuyến nội tiết
 Bệnh toàn thân
Gan, thận
Bệnh huyết học
 SDD, Béo phì
 Thuốc
Nội tiết

Kháng đông


Các nguyên nhân thường
gặp theo tuổi
Tuổi

Nguyên nhân thường gặp

Trước dậy Tổn thương ÂH-ÂĐ, Vật lạ,
Bướu
thì
Dậy thì sớm
Nguyên nhân chức năng
Rối loạn đông máu
Dậy thì
Bướu
Viêm
Biến chứng mang thai

Sanh đẻ

Biến chứng mang thai
Nguyên nhân chức năng
U xơ TC
Viêm SD, Polype, K
Chấn thương
Bệnh lý tuyến giáp

Tỉ lệ

hiếm

> 50%
19%
hiếm

+++
++
+
hiếm
Hiếm
hiếm


Các nguyên nhân thường
gặp theo tuổi
Tuổi

Tiền mãn

kinh

Mãn kinh

Nguyên nhân thường gặp

Tỉ lệ

Nguyên nhân chức năng
K CTC

K NMTC, K BT
Viêm SD
Biến chứng mang thai
Bệnh lý tuyến giáp

40%
4-5%
Hiếm
-

Dùng nội tiết estrogen
Viêm teo NMTC/ÂĐ
Ung thư NMTC
Polype CTC, NMTC
Tăng sinh NMTC
K CTC, sarcoma TC, chấn
thương, ….

30%
30%
15%
10%
5%
10%


CHẨN ĐOÁN
 Tiền sử, bệnh sử
 Lâm sàng: khám toàn thân, phụ
khoa


 Cận lâm sàng
– Pap’smear, Soi CTC, ST buồng TC
– Soi buồng tử cung, Soi ổ bụng
– Chụp buồng TC-tai vòi
– Thử thai, XN nội tiết
– Siêu âm
– NGFL,Hct, các yếu tố đông máu, …
– Chức năng gan, thận


CHẨN ĐOÁN
PHÂN BIỆT
– chảy máu đường niệu
– chảy máu trực traøng


ĐIỀU TRỊ


Điều trị cơ bản

– XH do NN thực thể điều trị
theo NN
– XH do NN chức năng
• Nguyên tắc điều trị
1. Cầm máu
2. Ngừa tái phát hay tái
tạo chu kỳ



Điều trị nâng đỡ

– truyền dịch, truyền máu
– kháng sinh
– khaùc


ĐIỀU TRỊ
Tuổi dậy thì
 Tùy lượng máu mất


mất máu ít, vừa

• (tổng trạng TB, Hct > 30%).
– cầm máu: 24-72 giờ với
progesterone
– tái tạo chu kỳ: với thuốc
ngừa thai
» viên phối hợp trong 1-3
tháng.


ĐIỀU TRỊ
Tuổi dậy thì


mất máu nhiều


(có thiếu máu, Hct < 25%)

cầm máu: với estrogen 24-72 giờ.
– ngày 1: 25mg Premarin TM/30’ x 2
– ngaøy 2: 2,5 mg Premarin x 3 uống
– hay Benzogynoestryl 5 mg TBx2/ngày x 2-3
ngày.

tái tạo CK: thuốc ngừa thai phối hợpx 36tháng.
 Nếu cầm máu thất bại ( # 5%)
– nạo buồng TC → cầm máu & ∆ mô học.


ĐIỀU TRỊ
Tuổi dậy thì
 Tái phát: điều trị tương tự 2-3 đợt
nữa
 còn tái phát
 θ kích thích rụng trứng với Clomiphene.

 Nếu thất bại
– tìm NN thuộc tầng nào của trục TK - NT SD
đo LH/FSH,
chụp khung xương chứa tuyến yên
các stress trong dời sống của bn


ĐIỀU TRỊ
Tuổi sanh đẻ
 loại trừ các sang thương thực thể

 θ tương tự nhóm dậy thì
 # 50% cần sinh thiết NMTC
 θ nội tiết thất bại, có thiếu máu
nặng
 Đốt NMTC (Thermachoice, NS buồng TC)
 PT:
bn trẻ, chưa đủ con: thắt ĐM TC & hạ vị
bn > 40, đủ con: cắt TC


ĐIỀU TRỊ
Tuổi TMK
 loại trừ K sinh dục
 > 40 nên ST kênh CTC, NMTC, trước θ nội
tiết.
 Chắc chắn không có K  θ nội tiết,
 θ estrogenes theo dõi chặt chẽ.
 θ progesterone
– từ ngày 15-25
– không hiệu quả → từ ngày 5-25 hay liên tục 3-6
tháng.
– Tái phát nhiều lần PT cắt TC và 2 phần phụ.


×