Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Việt Hưng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (535.81 KB, 12 trang )

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG

ĐÈ THỊ HỌC KÌ I
MƠN TỐN 9
NĂM HỌC 2021 - 2022

ĐÈ 1
A. Trắc nghiệm (5đ)
Câu 1: Nêu căn bậc hai sơ học của một sơ là 4 thì sơ đó là :

A-2

B2

C 16

D

- 16

Câu 2: Cho tam giác ABC có góc A = 902, AB =6cm, AC =8§ cm
GócB

băng :

A.53°8'

B.36°52


C.72° 12’

D. Kết quả khác

Câu 3: Cho hai đường tròn (O, R) và (O”, r). Gọi d là khoảng cách hai tâm OO”. Biết R = 23, r = 12,d=
10 thì vị trí tương đơi giữa hai đường trịn là:
A. Cắt nhau

B. Tiếp xúc ngoài

C. Ngoài nhau

D. Đựng nhau

Câu 4: Cho hình vẽ bên, Hãy tính độ dài dây AB, biết OA = 13cm, AM = MB,
A. AB=

12cm

B. AB = 24 cm

C. AB =

18cm

OM = 5cm

D. Kết quả khác

Câu 5: Căn bậc hai số học của 9 là:

A.-3

B.3

C.+3

D. 81

Cau 6: Duong tron là hình
A. Khơng có trục đối xứng

B. Có một trục đối xứng

C. Có hai trục đối xứng

D. Có vơ số trục đối xứng

Câu 7: Cho đường thăng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 em. Vẽ đường trịn tâm O bán kính 5 em.

Khi đó đường thăng a :

A. Khơng cắt đường trịn

B. Tiếp xúc với đường tròn

C. Cat đường tròn

D. Đi qua tâm đường tròn

Câu 8: Cho tam giác ABC có AB = 3; AC =4; BC = 5 khi:


A. AC là tiếp tuyên của đường tròn (B;3)

B. AC là tiếp tuyến của đường tròn (C: 4)

C. BC là tiếp tuyến của đường tròn (A;3)

D. Tất cả đều sai

Câu 9: Cho 2 đ/ t ( dị ) y = 2x— 5 va (do) : y = (m -I)x— 2 với m là tham số (đi) // (dạ) khi :
A.m=-3

B.m=4

C.m=2

D.m=3

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH biết AB = 3cm, BC = 5em. độ dài đường cao
AH la:
A. 3cm

B. 2,4cm

C. 4cm

D 3,75 cm

B. Tự luận (5đ)


Câu 1: (2,5 điểm)
a) Rút gọn biểu thức sau: alt +5020 +15
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

b) Tìm x biết rằng: ý4J2x-1= J2+1

c) Khơng dùng máy tính hãy so sánh ( giải thích cách làm)

+4j 3+/20

va

\5+v5

Câu 2:: (2,5 điểm)
Cho hàm số y = (2m

- l)x+m-3

a) Tìm giá trị của m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2;5)
b) Vẽ đồ thị hàm số với m tìm được ở câu a.
Câu 3: Từ một điểm ở ngoàải đường tron (O) ke tiếp tuyến AB với đường tròn (O) (B là tiếp điểm). Gọi I
là trung điểm của đoạn AB, kẻ tiếp tuyến IM với đường tròn (O) (M là tiếp điểm).

a) Chứng minh răng : Tam giác ABM là tam giác vng
b) Vẽ đường kính BC của đường trịn (O). Chứng minh 3 điểm A; M; C thăng hàng.

c) Biết AB = 8cm; AC = 10cm. Tinh d6 dai doan thang AM

DAP AN
A. Trac nghiém
1C

2A

3D

4B

5B

6D

7C

SA

9D

B. Tự luận
Câu 1:

a) SÍ,+ 220: V5b) V2x&


=\2+1

2

—+2v2:6+

8= 8+ < V5 + v5 = 345

( Điều kiện x>—)

(J2x-1) =(V2+1} e

2x—1=242)241

2x= 4+2xJ2

© x=2+2 (TMPK)
c) Ta có (3+/20)-(5+V/5)=3+2v5-5-/5 = /5-2=/5-V/4>0
=> (3+/20) > (5+ 5)

Suy ra: ¥3+J20

> V5+V5

Cau 2:

a) Theo giả thiết IM,IB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net


Y: youtube.com/c/hoc247tvc

10B


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

=>IM = IB (T/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

Ma IA = IB (gt) suy ra MI = 5 AB
Vay tam gidc AMB vuong tai M (T/c....)
b) Trong tam giác BMC ta có OM = OB = OC ( Ban kinh duong tron (O)) => MO = 5 BC => tam giác
BMC vuông tại M (T/c...)
Ta cé6 AMB+ BMC=90° + 90° = 180°

Vay AMC=180° Nén 3 điểm A,M,C thắng hàng
c) Ta cé AB là tiếp tuyến của đường tròn (O) =>
Trong tam giác ABC vuông tai B tac6 BM

ABL OB( T/c tiếp tuyến)

L AC

=>

AE = AM.AC( Hệ thức lượng trong tam giác vuông)

=>


AM= Ae

Thay số được AM = 6,4

ĐÈ 2
A. Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: Tìm căn bậc hai của l6

A.4

B. -4

C. 4,-4

D.256

C.m>0

D.m<0

ŒC.m>0

D.m<0

Câu 2: Hàm số y = mx + 3 bậc nhất khi
A.m#0

B.m=0

Câu 3: Hàm số y =mx +3 đồng biến trên R khi

A.m>0

B.m<0

Câu 4: Đồ thị hàm số y=2x-4

A. (0:4)

cắt trục tung tại điểm có toạ độ là

B. (0:-4)

C. (4:0)

D. (-4;0)

Câu 5: Đường thắng a cách tâm O của (O; R) một khoảng băng d. Vậy a là tiép tuyén ctia (O; R) khi
A.d=0

B.d>R

C.d
D.d=R

Câu 6: (0,25 điểm) Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của
A. Các đường cao của tam giác đó.

C. Các đường trung trực của tam giác đó.


B. Các đường trung tuyến của tam giác đó.

D. Các đường phân giác của tam giác đó

B. Tự luận (7đ)

Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính rút gọn

a) ¥16.81

2 posts

b) 418 +^A/50 -2/98

|

65
14-5
d) J14+—6V

Câu 2: (2.0 điểm)
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


Cho hàm số y=(m-

])x +m.

a) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.

b) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hồnh độ băng -3.
c) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá tr của m tìm được ở các cau a) va b) trên cùng hệ trục tọa độ Ơxy

và tìm tọa độ giao điêm của hai đường thăng vừa vẽ được.

Câu 3: (3.0 điểm)
Cho đường trịn (O, R) và đường thăng d cơ định khơng cắt đường trịn. Từ một điểm A bắt kì trên đường

thăng d kẻ tiêp tuyên AB với đường tròn (B là tiệp điêm). Từ B kẻ đường thăng vng góc với AO tại H,
trên tia đôi của tia HB lay diém C sao cho HC = HB.

a) Chứng minh C thuộc đường tròn (O, R) và AC là tiếp tuyến của đường tròn (O, R).
b) Từ O kẻ đường thắng vng góc với đường thắng d tai I, OI cit BC tại K. Chứng minh OH.OA = OLOK
=RẺ.

c) Chứng minh khi A thay đổi trên đường thăng d thì đường thắng BC luôn đi qua một điểm cố định.
ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm

IC

2A

3C


4B

5D

6C

B. Tự luận
Cau 1:

a) = ¥16.81 =36
b) =3V2 +5V2 —7V2 -J2

c) =(~2+-2)—

2215

đ) 4j@G+
5) -4(ä-5} 25
Cau 2:
a) Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên đồ thị của hàm số di qua điểm (0;2)
<S>2=(m—]).D+m
<®>m= 2
Vậy với rm = 2 thì đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.

b) Đồ thị của hàm số cặt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng -3 nên đồ thị của hàm số đi qua điểm (-3:0)
© 0=(m-1).(-3)+m
3
DS MN=—
2

3

Vậy với ”?— 2 thì đơ thị của hàm sơ cắt trục hồnh tại điêm có hồnh độ bằng -3.

c) + Với m = 2 hàm số trở thành y = x + 2.

Cho y =0 ~”x = - 2. Điểm (- 2; 0) thuộc đồ thị của hàm số y = x + 2.

Đô thị của hàm sô y = x + 2 là đường thăng đi qua hai diém (- 2;0) va (0;2).
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

+ Voi =>

ham số trở thành years

Cho *=9=>

Y= 5 . Diém (0; 5 ) thudc do thị của hàm sô =2,

3

3


1

3

3

Đô thị của hàm sô 3 — bu 2 là đường thăng đi qua hai điểm (0; 2 ) và (-3;0).
Cầu 3:
B

I

—»o

a)
+) Chimg minh 4 BHO =4 CHO
=>

OB =OC

—=OC =R

—>C thuộc (O, R).

+) Chứng minh A ABO =A ACO
= ZABO = ZACO
Mà AB là tiếp tuyến của (O, R) nên AB_L BO > ZABO = 90° => ZACO = 90°
>AC

1


CO

— AC là tiếp tuyến của (O, R).
b) Chứng minh

OH
_ OK

AOHK ©AOIA => Ol

= OH .OA = O1.OK

AABO vng tại B có BH vng góc với AO— BĨ” =OH.OA > OH.A = R7

= OH.OA = O1.OK = R*

c) Theo cau c tac6 O1.OK = R* => OK = x

không đổi.

Mà K thuộc OI cố định nên K cố định.

Vậy khi A thay đổi trên đường thăng d thì đường thắng BC ln đi qua điểm K có định.

ĐÈ 3
A. Trắc nghiệm (4đ)
Câu 1: V5—x

có nghĩa khi:


A.x>-5

B.x>-5

C.x <5

D.x <5.

Câu 2: Hàm sô y = 2 — 5x có hệ sơ góc :
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A.2

B.5

2

C.—5

D. =

C.(1;-1)


D.(1;3)

Câu 3: Đồ thị hàm số y = -2x + 5 đi qua:
A.(1;-3)

B.(1;1)

Câu 4: Cho đường thắng (d) và (O: R), hạ OH vng góc voi (d) tại H. Đường thăng (d) cắt đường trịn
khi :
A.OH
B.OH=R

Cau 5: J8ix-

D.OH>R

Vl6x =15 khi đó x bang:

A. 3

B. 9

Câu 6: Hệ phương trình:
A.

C.OH>R

(3; -1)


C. -9

on

D. Khơng có giá tri nao của x

=> 66 nghiém 1d:

x+y=4

B. (3; 1)

C.

(1; 3)

D. Kết quả khác

Câu 7: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường :
A. Trung tuyến

B. Phân giác

C. Đường cao

D. Trung trực

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khăng định nào sau đây là sai:
A. sin B= cos C


B. sin C= cos B

C. tan B=cotA

D. cot B = tan C

B. Tự luận (6đ)

Câu 1: (1,5 điểm) .
ko

| P=|

Cho biêu thức:

]
]
]
——~-—— |} —4]]
|... a >0 và @ atl
PB
14 Al
PB
| với

Ir

a) Rút gọn biểu thức P.


]

b) Với những gia tri nao của a thi P > 2 ¿

Cau 2: (1,0diém) Cho ham sé y = (m—1)x+2

(di)

a) Xác định m dé ham số đồng biến trên R.

b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2
Câu 3 : (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 10em. Trên đường trịn tâm O, lấy điểm C
sao cho AC = 6cm. Kẻ CHÍ vng góc với AB.
a) So sánh dây AB và dây BC.
b) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
c) Từ O kẻ OTI vng góc với BC. Tính độ dài OI.

đ) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BC tại E.
Chứng minh : CE.CB = AH.AB.

ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


1C

2C

3D

4A

5B

6B

7D

8C

B. Tự luận
Cau 1:

a) Voi O< a

I thita
co:

1

1

1


oem)

(i-Vay+Va) )\ Va
24a

mm...

b) Với

12a)

=—

|

2

da |

O< a#1thiP>

e1-va>0eva

F

=

_


|e

1

a

-=>0
No

p-[ Secon

34Ja

————>Ô

<1eoax

Vậy0Câu 2:

a) Hàm số y = (m-— I)x+2 đồng biến trên R GSm-1>00m>1
b) Khi m = 2, ta có hàm số y = x + 2
Hai điểm thuộc đồ thị: (0;2) và (-2;0)
Vẽ đồ thị
A

W: www.hoc247.net

y=x+t2


=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

a) Ta có AB là đường kính, BC là dây = AB>BC
b) Tam giác ABC là tam giác vng vì tam giác nội tiếp và có một cạnh là đường kính
€) Ta có: BC =

10° —6° =8 cm:

IB = IC = 44cm

OI = V5°-4° =3cm
d) Xét 2 tam giác vuông ABE và tam giác vng ACB ta có:

AC? = CE.CB (1)
AC? = AH.AB (2)
Từ (1) và (2) suy ra: CE.CB = AH.AB (đpcm)

ĐÈ 4
A. Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 là
A. -3.

B. 3.


C. 81.

D. -81.

Câu 2. Giá trị của biểu thức cos”20” +cosˆ40” +cos”50” + cosˆ 70” bằng
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 0.

Câu 3. Điểm nào trong các điểm sau thuộc đô thị hàm số y = I — 2x ?
A. (-2; -3).

B. (-2; 5).

C. (0; 0).

D. (2; 5).

Câu 4. Néu hai duong thang y = -3x + 4 (di) va y = (m+1)x + m (d2) song song với nhau thì m bằng
A. —2.

B. 3.

C. - 4.

D.-3.


Câu 5: Hai đường trịn (O) và (O') tiếp xúc ngồi.Số tiếp tuyến chung của chúng là:
A.l

B.2

C.3

D4

Câu 6: Dây AB của đường trịn (O; 5cm) có độ dài là 6 cm. Khoảng cách từ O đến AB băng:
A. 6cm

B.7cm

C.4cm

D.5cm

B. Tu luan (7d)

Câu 1: (2 điểm)
Cho biểu thức P=

Vx

V¥x+3

. 2jx


Vx-3

3x+9
x-9

với x>0,xz09.

a) Rut gon biểu thức P;:

b) Tính giá trị của biểu thức P tại x= 4-23.
Câu 2: (2.0 điểm)
Cho hàm số y=(m-

])x +m.

a) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.

b) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục hồnh tại điểm có hoành độ băng -3.
c) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá tr của m tìm được ở các cau a) va b) trên cùng hệ trục tọa độ Ơxy

và tìm tọa độ giao điêm của hai đường thăng vừa vẽ được.
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


Câu 3: (3.0 điểm)
Cho đường trịn (O, R) và đường thăng d cơ định khơng cắt đường trịn. Từ một điểm A bắt kì trên đường
thăng d kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Từ B kẻ đường thăng vng góc với AO tại H,

trên tia đối của tia HB lây điểm C sao cho HC = HB.

a) Chứng minh C thuộc đường tròn (O, R) và AC là tiếp tuyến của đường tròn (O, R).
b) Từ O kẻ đường thắng vng góc với đường thắng d tai I, OI cit BC tại K. Chứng minh OH.OA = OLOK
= R’.

c) Chứng minh khi A thay đổi trên đường thăng d thì đường thắng BC ln đi qua một điểm cố định.
ĐÁP ÁN
A. Trắc

nghiệm

1B

2B

3B

4C

5C

óC

B. Tự luận
Cau 1:


a)
VOI x 20,449 ta có;
P=

Vx

'x+3

+

2W

Vx-3



3x49
x-9

ỶẲẮ....
Jx+3

Vx-3

(\Jx+3)(\x-3)

Xx(Nx-3)+2Ax(\Nx+3)—3x—09
(Vx +3)(Vx —3)
p-3-3jx+2x+t6jx—3x—9

P=

p-

(Jx+3)(x-3)

3/x—9

(ÄJx+3)(Íx
3)

p-___3x-3)

(Äx+3)(Íx—3)

P=

3

Vx +3

Vayc P=

:
Vx+3

vol x20,x
#9
av;


;

b)
Theo cau a) vol x>0,x#9tacd

P=

Vx +3

Ta có x=4-— 2^/3 thỏa man DKXD.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Ÿ: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Thay

x=4- 2.3 vào biểu thức ta có

3
3
\4-2/3+3 fiv3-02+3
_32-A3)
=“
6 „- 33.
P-


=

=

3
N3-l+3

=

3
V3-1+3

=

3
3+2

Vậy P=6—3⁄3 khi x=4-23.
Câu 2:
a) Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên đồ thị của hàm số di qua điểm (0;2)
<©2=(mn—]).D+m

<=m= 2
Vay voi m

= 2 thi đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.

b) Đồ thị của hàm số cặt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng -3 nên đồ thị của hàm số đi qua điểm (-3:0)
<> 0=(m-1)(-3)+m


oma —

2

3

Vậy với ”?— 2 thì đơ thị của hàm sơ căt trục hồnh tại điêm có hồnh độ băng -3.

c)
+ Với m = 2 hàm số trở thành y = x + 2.
Cho y =0 ~”x = - 2. Điểm (- 2; 0) thuộc đồ thị của hàm số y = x + 2.
Đồ thị của hàm số y = x + 2 là đường thắng đi qua hai điểm (- 2:0) và (0:2).
3

+ Với “=2 hàm số trở thành *—**
Cho x=0>

7.
_

3

Điểm
2

1

2.


(0; 2) thuộc đô thị của hàm sô =2,
3

`

z

3

3

Đô thị của hàm sô ở — 21" 2 là đường thăng đi qua hai điểm (0; 2) và (-3;0).
+ Vẽ đô thị của hai hàm sô



+) Tim toa d6 giao điểm của hai đồ thị hàm số

Hoành độ giao diém của hai đô thị hàm sô là nghiệm phương trình
x+2e4y43
2
2
&x=-l

W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Với x= -] ta được y = 1

Vậy tọa độ giao điểm của hai đường thăng là (-I;1)
Câu 3:

a) +) Chứng minh 4 BHO =4 CHO

= OB =OC
>OC=R
=> C

thuộc (O, R).

+) Chimg minh A ABO =4 ACO

= ZABO = ZACO
Mà AB là tiếp tuyến của (O, R) nên AB_L BO > ZABO =90° > ZACO = 90°

> ACL CO
— AC là tiếp tuyến của (O, R).

b) Chứng minh AOHKœAOIA > . = a = OH.OA = O1.0K
AABO vng tại B có BH vng góc với AO— BĨ” = OH.OA > OH.OA = R’
—> OH OA = OI.OK = Rˆ


R

c) Theo cau c tacé O1.OK = R* => OK = or

2

.

không đôi.

Ma K thuộc OI cỗ định nên K cố định.

Vậy khi A thay đổi trên đường thăng d thì đường thắng BC ln đi qua điểm K có định.

W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

HOC247-

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi


về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.
I.Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%
-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPỀTQG các mơn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vat Ly, Hoa Hoc và Sinh Học.

-Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng. TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thây Nguyễn Đức Tần.
II.Khoa Hoc Nang Cao va HSG
Học Toán Online cùng Chun Gia
-Tốn Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy. nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.

Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.

III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bùi giảng miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chỉ tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trac nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.

W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 12



×