Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Kiến thức trọng tâm giữa HK2 Tiếng Anh 4 năm 2021 - 2022

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.01 MB, 14 trang )

HOC24;:

=

SS

ae

dl

aaa

~

~

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

|

KIÊN THỨC TRỌNG TÂM GIỮA HK2 TIENG ANH 4
NĂM 2021 - 2022
1. Từ vựng
1.1. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it?
Phan loai/
Phién 4m

Từ mới
to diem)

(ante



2.

(POSL (ti [piem] — buổi chiều tối (sau buổi trưa)

PP.

meridiem)

(abbr) [ei'em]

Dinh nghia/ Vi du
buổi sáng (trước buổi trưa)

3. breakfast

(n) ['braekfast]

buổi sang, bữa diém tam

4. lunch

(n) [lantÏ]

bữa ăn trưa

5. dinner

(n) ['dina[r]]


buổi ăn tối, bữa cơm tối

6. evening

(n) [1':vnin]

buổi tối

7. have (breakfast/
lunch/ dinner)

(v)

ăn (sáng/ trưa/ tôi)

8. get up

(v) [’get ap]

thuc day

9. go home

(v)

vé nha

10. go to bed

(v)


đi ngủ

11. go to school

(V)

dén truong, di hoc

12. late

(adj) [leit]

muộn, chậm, trễ

13. o’clock

(n) [o klok]

(chỉ) giờ

14. start

(v) [sta:t]

bat dau

15. time

(n) [taim]


thoi gian

16. twenty

(n) [twenti]

số 20

17. thirty

(n)['Oa:ti|

số 30

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

18. forty

(n) [fo:ti]

số 40


19. do

(v) [du:]

lam

20. from... to...

pre)

21. at

(pre) [aet]

luc, tai

22. Quarter

[‘kwo:ta[r]]

1/4; 15 phut

23. after

(pre) ['œftar|

sau khi

24. past


[pa:st]

qua, hon

25. before

(pre) [bi'fo:[r]]

trước khi

26. play

(v) [plei|

choi

27. work

(V) [W3:k]

lam viéc

28. have

(V) [haev]



29. arrive


(v) [araiv|

vẻ, đến

[from...

từ... đến...

1.2. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 12 What does your father do?
Từ mới

Phân loại/ Phiên âm

Dịnh nghĩa/ Ví dụ

1. clerk

(n) [kla:k]

nhân viên văn phòng

2. doctor

(n) [Ƒdakta]

bác sĩ

3. driver

(n) ['draiva|


lai xe, tai xé

4. factory

(n) [’faektori|

nha may

5. farmer

(n) [’fa:m3(r)|

nông dân

6. field

(n) [fi:ld]

cánh đồng, đồng ruộng

7. hospital

(n) [hospitl]

bệnh viện

8. nurse

(n) [n3:s]


y ta

9. office

(n) ['o:fis]

van phong

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

10. student

(n) / stju:dnt/

học sinh, sinh viên

11. uncle

(n) ['ank]]

bac, chu, cau


12. worker

(n) ['wa:kor]

công nhân

13. musician

(n) [mju:'zifn]

nhac si

14. writer

(n) ['raitor]

nha van

15. engineer

(n) [‘endzi'nio |

ky su

16. singer

(n) ['sinor]

ca si


17. pupil

(n) [pju:pl]

hoc sinh

18. teacher

(n) ['ti:tfor]

giáo viên

19. pilot

(n) ['pailot]

phi công

20. postman

(n) [poustman]

nhân viên đưa thư

21. future

(n) ['fju:tfa]

tuong lai


22. piano

(n) [pi'zenoo|

dan piano, đàn dương cam

23. company

(n) ['kamponi|

công ty

24. same

(adj) [seim]

giống nhau

25. housewife

(n) [‘hauswaif]

nội trợ

26. hospital

(n) [hospitl]

bénh vién


27. field

(n) [fi:ld]

cánh đồng

28. difference

(n) [difrens]

khác nhau

1.3. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 13 Would you like some milk?
Từ mới

Phân loại/ Phiên Âm

Định nghĩa

1. beef

(n) [bi:f]

thit bo

2. bread

(n) [bred]

banh mi


3. chicken

(n) ['tfikin]

thit ga

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

4. fish

(n) [fif]

ca

5. leaf

(n) [H:f]

lá cây

6. lemonade


(n) [lema'neid|

nước chanh

7. milk

(n) [milk]

stra

8. noodles

(n) [ˆnu:dÏl|

mì ăn liền

9. orange juice

(n) [2rinds đzu:s]

nước cam

10. pork

(n) [po:k]

thịt heo. thịt lợn

11. rice


(n) [rais]

gao, lua, com

12. vegetables

(n) [ “veddsitabl]

rau

13. water

(n) [‘wo:ta]

nước

14. food

(n) [fu:d]

đồ ăn, thức ăn

15. drink

(n) [drig]

thức uống, đồ uỗng

1ó. hamburger


(n) ['heembo:ga|

banh mi kep thit, banh ham-bo-go

17. fruit juice

(n) [fru:t dju:s]

nước ép trái cây

mineral

18.



Co

(n) [‘minoral ‘wo:ta]

nước khoáng

19. hungry

(n) [Shangri]

doi

20. thirsty


(n) [’ 9o:sti]

khát

21. favourite

(n) [‘feivorit]

sở thích, ưa chuộng

22. coffee

(n) [‘kofi]

cà phê

23. tea

(n) [ti:]

tra

water

1.4. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?
Từ mới
1. big

W: www.hoc247.net


Phân loại/ Phiên Âm
(adj) [big]

F: www.facebook.com/hoc247.net

Định nghĩa
to, lon, bu

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

2. dictionary

(n) [‘dikfonori]

tir dién

3. footballer

(n) [‘futbo:lo]

cầu thủ

4. old

(adj) [old]

gia


5. short

(adj) [fo:t]

ngan, thap, lun

6. slim

(adj) [slim]

manh khanh, thon tho, manh dé

7. small

(adj) [smo:]]

nhỏ, bé

8. strong

(adj) [strong]

chắc chắn, mạnh mẽ, khỏe mạnh

9. tall

(adj) [to:1]

cao


10. thick

(adj) [0ik]

day, map

11. thin

(adj) [9in]

mong, manh, 6m

12. young

(adj) [jan]

trẻ trung

13. mother

(n) [ 'mAða|

mẹ

14. over there

(pron) [‘ouva deo]

dang kia


15. kind

(adj) [kaind]

tử tế, tốt bụng

16. cheerful

(adj) [‘t{jaful]

vui mừng, phân khởi, vui vẻ

17. friendly

(adj) [’frendli]

thân thiện, thân thiết

18. careful

(adj) [ 'keaful]

cần thận, tỉ mỉ

19. lovely

(adj) [Slavli]

dang yéu


20. tidy

(adj) [ˆtaidi|

sạch sẽ, ngăn nap, gon gang

21. pretty

(adj) [’priti]

xinh dep

22. beautiful

(adj) ['bju:taful]

dep, dé thuong

23. cycling

(n) [‘saiklin]

di xe dap

24. athletic

(adi) [=0 'letik|

lực lưỡng, khỏe mạnh, năng động


25. sport

(n) [spo:t]

thé thao

26. fit

(adj) [fit]

vừa người, thon ngọn

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


4

HOC

e cờ

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

4 :


Ai

27. sporty

(adj) [‘spo::ti]

dam mé thé thoo, gidi vé thé thao

28. forget

(v) [fa'get]

quén

29. childhood

(n) [‘tfaildhud]

thời thơ ấu

1.5. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 15 When's Children's Day?
Children’s day

Ngày quốc tế thiếu nhi

Christmas

Giang sinh

Clothes


Quan áo

Decorate

Trang tri

Festival

LỄ hội

Firework

Pháo hoa

Grandparents

Ong ba

Holiday

Negay nghi

House

Nha

Join

Tham gia


Luck

May man

Make

Lam

Nice

Dep

Relative

Ho hang

Smart

Thong minh

Visit

Tham

Wear

Mac

Wish


Ước

Popular

Pho bién

Enjoy

Tan hưởng

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Great

Tuyệt vời

Last

Kéo dài

People


Mọi người

Schoolyard

Sân trường

Market

Chợ

Large

Rộng lớn.

2. Ngữ pháp
2.1. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it?

2.1.1. Hỏi và đáp về thời gian
Hỏi: Khi muốn hỏi thời gian ta sử dụng cấu trúc sau:
What time is it?/ What’s the time?

Mấy giờ rồi?
Đáp: Khi đáp, ta có thể trả lời bằng cách sau:
a) Giờ tròn số (giờ chăn):
It’s + $6 gid + o’ clock.
(Nó là)... giờ.
Ex: It's six o'clock. Sau gio.
b) Giờ lẻ:
IUs + số giờ + số phút.
(Nó là)... giờ... phút.

Ex: Ifs ten fifteen. Mười giờ mười lăm (phút).
Mở rộng:

Gio qua, kém:
¢ Gid quá:
It’s + s6 phut + past (after) + s6 gid
(Nó là)... giờ... phút..
Ex: It's ten past five./ It's ten after five. Năm giờ mười phút.
¢ Gio kém:
It’s + s6 phut + to (before) + s6 gid.
(Nó là)... giờ... phút...
Ex: It's fifteen to seven./ It's fifteen before seven.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Bay (7) gid kém 15 phut.
Chú ý: Chúng ta có thể thay thế như sau khi trả lời về giờ.
quarter = fifteen = l5 phút half = thirty = 30 phút
Ex: It's fifteen past four. = It's a quarter past four. 4 gio 15 phut.
It's a quarter to five. 5 gid kém 15. (hay 5 giờ 45 phút)
It's six thirty. = It's half past six. 6 gid 30 phut.
2.1.2. Giới từ “at” và “from... to”
- Giới từ “at” đứng trước thời gian

... A{ + ØIỒ...
... (Vào) lúc...

Ex: I get up at six o'clock. Tôi thức dậy lúc 6 giờ.

Giới từ from... to... (Từ... đến...)
from + thời gian + to + thời gian
Giới từ "from...to" có nghĩa là "từ... đến"
Ex: from six o'clock to ten o'clock

từ 6 giờ đến 10 giờ
from Monday to Sunday

từ thứ Hai đến Chủ nhật
I work from 8 a.m. to 5 p.m.
Tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

b) Khi chúng ta muốn hỏi ai đó (chủ ngữ ở đây dùng he/ she/ it/ danh từ số ít) làm gì vào lúc mây
giờ, ta dùng câu frúc sau:

Hỏi:
What time + does + he + hoạt động (động từ)?

Cậu ấy.. lúc mây giờ?
Dap:
He + hoạt động (động từ) (Vs/ es) + at + thời gian.
Cau ay... luc... gio.
Luu y: O cau tric nay, dong tir (Vs/ es) thém “s” hoac "es".
Ex: What time does she go to school?
Cô ay di hoc luc may gid?

She goes to school at six thirty/ half past six.

Cô ay đi học lúc 6 giờ 30 phút.
2.2. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 12: What does your father do?
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

2.2.1. Hỏi và đáp về nghề nghiệp
Khi muốn hỏi ai đó làm nghề nghiệp gì, chúng ta dùng cấu trúc sau:
Hỏi:
What does your (...) do?
... của bạn làm nghề gì?
your (...) chi các thành viên trong gia đình bạn, ví dụ: your (pgrandpa/ grandma/ father/ mother/
sister/ brother/ uncle...)

What does she/ he do?

Cô ay/ cau ay lam nghé gi?
Động từ chính trong 2 cấu trúc trên đều là “do” (làm (nghẻ nghiệp)) - động từ thường. Cịn chủ
ngữ chính trong câu trúc your (...) tính từ sở hữu và she/ he thuộc ngơi thứ 3 sơ ít (hay danh từ sơ
it) nén ta dung tro dong tu “does”.
What’s her/ his job?
Nghề của ông/ bà ấy là gì?
Đáp: Để trả lời cho 3 cẫu trúc trên, các bạn có thể dùng cầu trúc sau:


He/ She is a/ an + nghề nghiệp
Ong ấy/ Bà ấy là...............
Ex: What does your grandpa do? éng cua ban lam nghé gi?
He is a farmer, ông ấy là nông dân.
What's his job? Nghé cua cau ay (6ng ay) là gì?
He is a doctor. Ong Ay 1a bac si.
Chủ ngữ chính trong cấu trúc sau là “you” mà động từ chính là động từ thường nên ta dùng “do”
làm trợ động từ.
What do you do?/ What’s your job?
Nghé cua ban 1a gi?/ Ban lam nghề gì?
Em + a/ an + nghề nghiệp

Nghề của tôi là.../ Tôi làm nghè...
2.2.2. Hỏi và đáp về ai đó làm việc ở đâu
Where does she/ he work?
Cơ ấy/ Cậu ấy làm việc trong/ trên...
Ex: Where does he work? Cau ay làm việc ở đâu?

He works in an office. Cậu ấy làm việc ở văn phòng.
Dé hoi va dap mot nghé nghiép nao đó làm việc ở đâu. chúng ta có thể sử dụng cầu trúc sau:

Where does a/ an + nghề nghiệp + work?
...làm việc ở đâu?

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A/ An + nghề nghiệp + works + in + nơi làm việc
... làm việc trong/ trên

2.3. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 13 Would you like some milk?
2.3.1. Hỏi đáp về ai đó ưa thích/ sở thích đồ ăn, thức uống nào đó
Hỏi:
What’s your (her/ his/ their) + favourite + food/ drink?
Đồ ăn/ Thức uống được ưa thích nhất của bạn (cơ ấy/ cậu ấy/ họ) là gì?
Dap:

My (Her/ His/ Their) + favourite + food/ drink + is + đồ ăn/ thức uống.
Đồ ăn/ Thức uống được ưa thích nhất của tôi (cô ấy/ cậu ấy/ họ) là...
Hoặc

It’s + đồ ăn/ thức uống.
No (D6) la...
Ex: What's your favourite food? Dé an mà bạn ưa thích nhất là gì?
My favourite food is fish. Dé an ma ti ua thich nhat là cá.
It's fish. Do la ca.

2.3.2. Cau tric nói về ai đó thích cái gì
/ you/ we/ they + like + đồ ăn/ thức uống.
Tơ1/ Bạn/ Chúng tơ1/ Họ thích...

Ex: I like fish. Tơi thích cá.
Đối với chủ ngữ là she/ he ở ngơi thứ 3 số ít nên ta phải thêm s vào sau động từ thường "likes".

She/ He + likes + đồ ăn/ thức uống.

Cơ ấy/ Cậu ấy thích...
Ex: She likes milk. Cơ ấy thích sữa.
2.3.3. Cầu trúc nói về ai đó khơng thích cái gi
/ you/ we/ they + don°t like + đồ ăn/ thức uống.
Tô1/ Bạn/ Chúng ta/ Họ khơng thích...
She/ He + doesn°t like + đồ ăn/ thức uống.

Cơ ấy/ Cậu ấy khơng thích...
2.3.4. Hói và đáp về ai đó thích đồ ãn, thức uống phải khơng
Hỏi:
Do you/ they + like + đồ ăn/ thức uống?
Bạn/ Họ thích... phải khơng?
Đáp: Vì đây là câu hỏi "có/ khơng” nên ta có cách trả lời:
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tve

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

- Nếu bạn/ họ thích thì trả lời:
Yes, I/ they do.

- Nếu bạn/ họ khơng thích thi trả lời:

No, I/ they don't. I/ they like+ đồ ăn/ thức uống.
Ex: Do you like fish? Bạn thích cá khơng?
No, I don't. I like chicken. Khơng, tơi khơng thích. Tơi thích thịt gà. Chủ ngữ chính trong câu là
"“he/she” (ở ngơi thứ 3 sơ íQ) nên ta phải mượn trợ động từ “does" và đột ở đâu câu. cuôi câu thêm
dầu hỏi.
Hỏi:
Does he/she + like + đồ ăn/thức uống?

Cậu ấy/ Cơ ấy thích... phải khơng?
Dap:

- Néu ban/ ho thích thì trả lời:
Yes, he/ she does.

Vâng, cậu ấy/ cơ ấy thích.

- Cịn nếu bạn/ họ khơng thích thì trả lời:
No, he/ she doesn’t. He/ She + likes + đồ ăn/ thức uống.

Không, cậu ấy/ cô ấy không thích. Cậu ấy/ Cơ ấy thích...
2.3.5. Mời ai đó ăn/ uống thứ gì
Đề mời ai đó, dùng thử gì các em cỏ thể sử dụng câu trúc sau:
Would you like some + đồ ăn/ thức uống?
Bạn dùng một ít... nhé?
Dap:
- Nếu bạn chấp nhận lời mời ăn/ uống của ai đó thì dùng:

Yes, please. Vang, san long.
- Cịn nếu bạn từ chối lời mời ăn/ uống của ai đó thì dùng:
No, thanks/ thank you. (Khong, cam on)


2.4. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?

2.4.1. Hoi đáp về hình dáng, đặc điểm của một ai đó thế nào
Hỏi:
What does he/ she look like?
Cậu ấy/ cơ ấy trông thế nào?
Thông thường cấu trúc này người ta hay sử dụng động từ "look like" (trông thế nào), chủ ngữ chính
trong câu "she/ he" là ngơi thứ 3 sơ ít nên su dung tro dong ttr "does".
Dap:
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tve

II) 4 BB!


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

He/ She is + adj (tính từ mơ tả đặc điểm ngoại hình)

Cậu ấy/ Cô ấy...
Ex: What does he look like? Cậu ấy trông thế nào?
He's tall and strong. Cau ay cao và khỏe.
Nếu chủ ngữ chính trong câu "they" thì sử dụng trợ động từ "do". Hỏi:

What do they look like? Họ trơng thế nào?
They are+ adj (tính từ mơ tả đặc điểm ngoại hình) Họ...

Ex: What do they look like? Họ trông thế nào?
They're tall and slim. Ho cao va manh khanh.

2.4.2. Hỏi và đáp ai hơn về cái gì?
Đề hỏi ai hơn về cái gì đó, người ta thường dùng cấu trúc sau đây.
Hỏi:
Who is + adj-er (tính từ so sánh hon)?

Ai như thể nào hơn?
N (tên nhân vật) + is + adj-er (tính từ so sánh)
Ex: Who is stronger? Anh manh hơn?
Kevin is stronger. Kevin manh hon.
* Câu trúc so sánh hơn: Khi so sánh, ta thường đem tính từ ra làm đối tượng để so sánh
S+ V + short adj-er + than + N/ Pronoun.
.. hơn...
Ex: She is taller than me. Cô ấy cao hơn tôi.
slim (thon thả) -> slimmer (thon tha hon)
weak (yéu) -> weaker (yéu hon)
strong (khoe) -> stronger (khoe hon)

thin (6m) -> thinner (6m hon)
big (lon) -> bigger (lon hon)
small (nho)-> smaller (nho hon)
tall (cao) -> taller (cao hon)
short (ng6n)-> shorter (ng6n hơn)
long (dai) -> longer (dai hon)
high (cao) higher (cao hon)
2.5. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 15 When's Children's Day?
2.5.1. Một số ngày hội lớn trong năm
Teacher's Day

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tve

Trang | 12


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Christmas New Year
Mid-Autumn Festival
Children's Day Tet

2.5.2. Khi muốn hói và đáp về khi nào có lễ hội nào đó
Hỏi:

When is + các ngày lễ hội?
... là khi nào?
Dap:
It?s + on + ngay thang.
Đó là/ Nó là ngày...
Ex: When is Christmas? Khi nao thi Giang sinh?
It's on the twenty-fifth of December. Do la ngay 25 thang 12.
2.5.3. Hỏi và đáp về bạn làm øì vào dịp/ lễ hội nào đó
What do you do + at/ on+ các ngày lễ hội?
Bạn làm gì vào các ngày ...?
I + động từ chỉ hoạt động.
Ex: What do you do at Tet? Bạn làm gì vào dịp Tết?

I make banh chung. Minh gói bánh chưng.
What do you do on your birthday?
Ban lam gi vao sinh nhat cua ban?

I sing and dance with my friends.
Minh hat va nhay mua voi ban be.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tve

Trang | 13


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

HOC24; :
oe

§°§

@

Vững vùng nên tảng, Khai súng tương lai

Website HOC247 cung cấp một mơi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi


về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.

I.

Luyén Thi Online

Hoc moi luc, moi noi, moi thiét bi — Tiét kiém 90%
-

Luyén thi DH, THPT QG: Déi ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.

- - Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-ŒGĐ)), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng 75. Trân Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Déo va Thay Nguyễn Đức
Tán.

H.

Khoá Học Nâng Cao và HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia
- - Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS

lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- - Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: 7S. Lê Bá Khánh

Trình, TS. Trần Nam Dũng. TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
HI.

Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bùời giảng miễn phí
- - HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chỉ tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mến phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.

-

HOC247 TV: Kénh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa dé thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tve

Trang | 14




×