Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Ninh Hải

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (838.02 KB, 13 trang )

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ĐÈ THỊ HỌC KÌ 1
MƠN HĨA HỌC 10
`
TU
THỜI GIAN 45 PHÚT

`
,
TRUONG THPT NINH HAI

NĂM HỌC 2021-2022
ĐÈ SỐ 1

I. PHAN TRAC NGHIEM (4d)
Câu 1: S6 oxi hod cua nguyén t6 luu huynh trong cdc chat: S, HoS, H2SOx, SO: lan luot là :
A. 0, +2, +6, +4.

B. 0, —-2, +4, -4.

C.0,

-2, -6, +4.

D. 0, —2, +6, +4.

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. Me + 2HCI —› MgC]› + H;

B. Al4C3 + 12H2O > 4A1(OH)3 + 3CH4



C. 2Na + 2H20 > 2NaOH + Hoe

D. 2F2 + 2H20 — 4HF + O2

Câu 3: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13. Kí hiệu nguyên tử của X

là (cho biết:

l< N <1,5)
Z

A. |X

B. 5X

Câu 4: Cho các ion sau: Na*, AT,

A.2

C. 5X
SOƑ,

NO:, Ca”,

B.3

D.;X

NH;, CT. Hỏi có bao nhiéu cation?


Œ. 4

D. 5

Câu 5: Trong một phản ứng oxi hóa — khử, chất oxi hóa là:
A. Chat nhan electron

B. Chất nhường electron

C. Chất có số oxi hóa tăng

D. Chất khơng thay đối số oxi hóa

Câu 6: Cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của ngun tử X là 3p”. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn
là:

A. O thứ 19, chu kì 4, nhóm IIA

B. Ơ thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA

C. O thir 18, chu ki 3, nhom VIIA

D. Ơ thứ 17, chu kì 3, nhóm VA

Câu 7: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cho + KOH

—> KCI + KCIOa + HaO. Trong phản ứng này Cl› đóng

vai trị là


A. Chất khử

B. Chất mơi trường phản ứng

C. Chất oxi hố

D. Chất khử và chất oxi hố

Câu 8: Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tổ R và hiđro là RHa. Trong oxit mà R có hố trị
cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. S (M=32)

B. Cl (M=35,5).

C. N (M=14)

D. P (M=31).

Câu 9: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?

A. Liên kết ion

B. Liên kết cộng hóa trị

C. Liên kết kim loại

D. Liên kết hiđro


Câu 10: Nguyên tử X có kí hiệu ngun tử là 3X. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 10

B.9

Œ. 8

D. 18

Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. 1s° 2s’ 2p°3s' 3p”

B. 1s” 2s” 2p°3s°

C. 1s22s°2p”3s”3p'

D. 1s22sˆ2p”°3s”3p'

Câu 12: Một nguyên tử X có câu hình electron là 1s”2s”2p°. Cơng thức hợp chất khí của X với hiẩro là:
A. XH


B. XH3

C. XH7

D. XHs

Câu 13: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A. 2HNO3 + 3H2S — 3S + 2NO + 4H20

B. N2Os + H20 > 2HNO3

C. HCl + NaOH -> NaCl + H20

D. 2Fe(OH)a ——> Fe:O› + 3H2O

Câu 14: Cho các đại lượng, tính chất sau:

(1) Bán kính nguyên tử

(2) Độ âm điện

(3) Tính bazơ của hiđroxi

(4) Nguyên tử khối

(5) Số electron ở lớp ngoài cùng.
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân. Đại lượng, tính chất nào

tăng?


A. (2), (4), (5)
B. (2), (3), (4)
C. (1), (3), (S)
D. (1), (3), (4)
Câu 15: Đơng có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và 53Cu (73%). Thành phần % về khối lượng của "Cu trong
CuSO¿ là (cho S = 32, O = 16)
A. 28,74(%)

B. 28,92(%)

C. 28,83(%)

D. 28,12(%)

Cau 16: Cho cac phan tu: NaCl, MgCh, AIC, MgO. Phan tu nào có liên két cộng hóa trỊ phân cực (cho

d6 am dién: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O =3,44)
A. MgO

B. AICh

C. MgCh

D. NaCl

II. PHAN TU LUAN (6d)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
14 hạt.

a) Xác định số hiệu nguyên tử của X ?

b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiểm. Giải thích?

Câu 2(1,0đ): Ngun tố Y có 2 đồng vị là "SY và ':Y.. Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81. Tính
% sơ ngun tử của mỗi đồng vị?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn.
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32.
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?
b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hồn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa — khử sau bằng phương pháp thăng bằng
electron (xác định chất khử, chất oxi hố, q trình oxi hố, q trình khử)

a) (0,75d) P + H2SO4

— H3PO4 + SO2 +H20

b)(0,75d) Cu+ HNO3

— Cu(NO3)2 + NO + H20

c)(0,5đ) Mg + HNOa — Mg(NO¿); + NO + NO + NO¿ + HạO (biết tỉ lệ thể tích NaO : NO : NO»=2 : 2: 1)
N

on

>

Geo

nN


a

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1

7| 8| 9410| 11|12|13|14|15|16

DỊBIDIC|A|BIDIC|BIC
|D ỊA |A |A ỊC ỊB
Cau 1:
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

a) Từ dữ kiện bài tốn ta có:

2Z+N=54(1)
2Z—-N =

(ViZ=E)

14(2)

Từ (1) va (2) tac6 Z = 17, N = 20

b) Cau hinh e: 1s?2s?2p°3s?3p°

X là phi kim
Giải thích: vì có 7 e ở lớp ngoài cùng
Cau 2:
Goi x, y lần lượt là % của đồng VỊ

Ta có:

I0x + Ily = I08§T1 (1)

x+y =

100 (2)

từ (1) và (2) ta có:

Y,

` Y

x= 19%, y = 81%

Cau 3:
a) Gia su Zx < Zy
Ta c6: Zx + Zy = 32 (1)

Zy — Zx = 8 (2)
Tu (1) và (2) ta c6 Zx = 12, Zy = 20

b) Cấu hình e:
X: 1s72s72p3s7, vị trí: ơ 12, chu kỳ 3, nhóm HA


Y: 1s72s”2p”3s”3p4s7, vi trí: ơ 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phi hợp)
Cau 4:
a) Xác định số oxi hố

chất khử: P

chất oxi hố: H2 SO
Q trình oxi hố: P°———> P*) +5e

Qua trinh khtr: S* + 2e—> S$”

Can bing: 2P + 5H2SO4 — 2H3PO4 +5 SO2 +2H20
b) Xác định số oxi hoá

chất khử: Cu

chất oxi hoá: HNO3
Qua trinh oxi hod: Cu° ——>Cu™

+ 2e

Quá trình khử: W”” +3e——> N””

Cân bang: 3Cu + SHNO3 — 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
c) Xác định số oxi hố
chat khtr: Mg
chất oxi hố: HNO3

Q trình oxi hố: Mg°”——>Mg'” +2e

Q trình khử: 7N”) +23e——>4N”'+2N'ˆ+ N”
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Cân băng:
23Mg

+ 60HNO3

> 23Mg(NO3)2

+4 N2O + 4NO

+ 2NO>2 + 30H2O

DE SO 2

I. PHAN TRAC NGHIEM (4d)
Câu 1: S6 oxi hod cua nguyén t6 luu huynh trong cdc chat: S, HoS, H2SOx, SO: lan luot là :
A. 0, +2, +6, +4.

B.0,

-2, +4, -4.


C.0,

—2, -6, +4.

D. 0, —2, +6, +4.

Cau 2: Cho cac dai luong, tinh chat sau:

(1) Bán kính nguyêntử
(4) Nguyên tử khối

(2) Độ âm điện

(3) Tinh bazo cua hidroxit

(5) Số electron ở lớp ngồi cùng.

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân. Đại lượng, tính chất nào

A. (1), (3), (5)

B. (2), (3), (4)

C. (1), (3), (4)

tăng?

D. (2), (4), (5)


Cau 3: Trong mot phan tng oxi héa — khu, chât oxi hóa là:
A. Chat c6 sé oxi héa tang

B. Chat nhan electron

C. Chất nhường electron

D. Chất không thay đổi số oxi hóa

Câu 4: Cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của nguyên tử X là 3p”. Vị trí của X trong bảng tuần hồn
là:

A. Ơ thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIA

B. Ơ thứ 17, chu kì 3, nhóm VA

C. Ơ thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA

D. Ơ thứ 19, chu kì 4, nhóm IIA

Câu 5: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
A. Liên kết ion

B. Liên kết cộng hóa tri

C. Liên kết kim loại

D. Liên kết hiđro


Câu 6: Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tổ R và hiđro là RHa. Trong oxit mà R có hố trị
cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. S (M=32)

B. Cl (M=35,5).

C. N (M=14)

D. P (M=31).

Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13. Kí hiệu nguyên tử của X

là (cho biết:

I< N <1,5)
Z

A. 5X

B. |X

C.,X

D. 5X

Câu 8: Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s”2s?2p”. Cơng thức hợp chất khí của X với hiđro là:
A. XH

B. XH3


C. XH7

D. XHs

Câu 9: Đồng có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và 53Cu (73%). Thành phần % về khối lượng của "Cu trong
CuSOx là (cho S = 32, O = 16)
A. 28,83(%)

B. 28,12(%)

C. 28,74(%)

Cau 10: Cho cdc ion sau: Na‘, Al’*, SO; , NO;, Ca?*,

A.4

B.2

Câu 11: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cl› + KOH

D. 28,92(%)

NH;, CT. Hỏi có bao nhiêu cation?

Œ. 5

D. 3

—> KCI + KCIOa + HaO. Trong phản ứng này Cl: đóng


vai tro là

A. Chat oxi hod
W: www.hoc247.net

B. Chat khử và chất oxi hoá
F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. Chất môi trường phản ứng

D. Chất khử

Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A. 2HNO3 + 3H2S — 3S + 2NO + 4H20

B. N2Os + H20 > 2HNO3

C. HCl + NaOH > NaCl + H20

D. 2Fe(OH)3 ——>

Fe203 + 3H20

Câu 13: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. 2Na + 2H20 — 2NaOH + H›


B. Mg + 2HCI — MgCh + He

Œ. 2F› + 2H2O —> 4HFE + O2

D. Al4C3 + 12H2O0 — 4A1(OH)3 + 3CH4

Cau 14: Cho cac phan tu: NaCl, MgCh, AIC, MgO. Phan tu nao có liên két cộng hóa trỊ phân cực (cho
d6 am dién: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O = 3,44)

A. MgO

B. AICls

C. MgCl

D. NaCl

C. 1s”2s°2p”3s”3p'

D. 1s*2s*2p°3s73p'

Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A. 1s”2s”2p”3s'3pˆ

B. 1s’ 2s* 2p°3s°

Câu 16: Ngun tử X có kí hiệu nguyên tử là 2 X. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 10


B.9

C.8

D. 18

II. PHAN TU LUAN (6d)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
14 hạt.
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiểm. Giải thích?

Câu 2(1,0đ): Ngun tơ Y có 2 đơng vị là ';Y và ';Y.. Ngun tử khối trung bình của Y là 10,81. Tính
% sơ ngun tử của mỗi đồng vị?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn.
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32.
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?
b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hồn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa — khử sau bằng phương pháp thăng bằng
electron (xác định chất khử, chất oxi hố, q trình oxi hố, q trình khử)

a) (0,75d) P + H2SO4

— H3PO4 + SO2 +H20

b)(0,75d) Cu + HNO3

— Cu(NO3)2 + NO + H20

c)(0,5d) Mg + HNO3 > Mg(NO3)2 + N20 + NO + NO» + H2O (biét ti lé thể tích NaO : NO : NOa=2 :2: 1)


DAP AN DE SO 2

1|

2|

3|

DỊD |BIC

4|

5|

6|

7|

|B|IC|C|A

8|

9| 10

111 121 13| 14| 15|

|A |A |B |A |D

|B


|DỊC

Cau 1:
a) Từ dữ kiện bài tốn ta có:

2Z+N=54(1)

(ViZ=E)

2Z—-N=14(2)
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

16


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Từ (1) va (2) tac6 Z = 17, N = 20

b) Cau hinh e: 1s?2s?2p°3s?3p°
X là phi kim
Giải thích: vì có 7 e ở lớp ngoài cùng
Cau 2:

Gọi x, y lần lượt là % của đồng vị ^Y, '.Y

Ta có:

I0x + Ily = I08§T1 (1)

x+y =

100 (2)

từ (1) và (2) ta có:

x= 19%, y = 81%

Cau 3:
a) Gia st Zx < Zy
Ta c6: Zx + Zy = 32 (1)

Zy — Zx = 8 (2)
Từ (1) và (2) ta có Zx = 12, Zy = 20

b) Cấu hình e:

X: 1s72s72p3s7, vị trí: ơ 12, chu kỳ 3, nhóm HA

Y: 1s72s”2p”3s”3p4s”, vi trí: ơ 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phi hợp)
Cau 4:
a) Xác định số oxi hố

chất khử: P

chất oxi hố: H2 SO


Q trình oxi hố: P°——> P

+ 5e

Q trình khử: S'” +2e———> S$”

Cân bằng: 2P + 5H; SO¿ —> 2HạPOa +5 SOa +2H;O
b) Xác định số oxi hoá

chất khử: Cu

chất oxi hoá: HNO3

Quá trình oxi hod: Cu’? ——>Cu”™ +2e
Quá trình khử: N*” + 3e—> N”

Cân bang: 3Cu + 8HNO3 — 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
c) Xác định số oxi hoá
chat khtr: Mg
chất oxi hố: HNO3

Q trình oxi hố: Mg°”——>Mg'” +2e
Q trình khử: 7N” +23e——>4N”'+2N'ˆ+ N"
Cân băng:
23Mg + 60HNO3 > 23Mg(NO3)2 +4 N2O + 4NO + 2NO>2 + 30H2O

W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net


Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ĐÈ SỐ 3

I. PHAN TRAC NGHIEM (4d)
Câu 1: Trong một phản ứng oxi hóa — khử, chất oxi hóa là:
A. Chất nhận electron

B. Chất nhường electron

C. Chất có số oxi hóa tăng

D. Chất khơng thay đối số oxi hóa

Câu 2: Ngun tử X có kí hiệu ngun tử là ') X. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 10
B. 8
C.9
D. 18
Câu 3: Đồng có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và Cu (73%). Thanh phan % về khối lượng của "Cu trong
CuSO, 1a (cho S = 32, O = 16)
A. 28,12(%)

B. 28,92(%)

C. 28,83(%)


D. 28,74(%)

Câu 4: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, HaS, HaSOa, SO; lần lượt là :
A.0,

-2, -6, +4.

B.0,

-2, +6, +4.

Œ.0,

-2, +4, -4.

D. 0, +2, +6, +4.

Câu 5: Một ngun tử X có câu hình electron là 1s22s2?2p”. Cơng thức hợp chất khí của X với hiđro là:
A. XH3

B. XH

C. XH7

D. XHs

Câu 6: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p”. Vị trí của X trong bảng tuần hồn
là:


A. O thứ 19, chu kì 4, nhom IIA

B. Ơ thứ 17, chu kì 3, nhóm VA

C. Ơ thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

D. Ơ thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA

Câu 7: Cho các phân tử: NaCl, MgCl;, AIC1ạ, MgO. Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực (cho độ
âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O = 3,44)
A. MgO

B. AICh

C. MgCh

D. NaCl

Câu 8: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13. Kí hiệu nguyên tử của X

là (cho biết:

l< N <1,5)
Z

A. 5X

B. 5X

Câu 9: Cho các ion sau: Na*, Al**, SO;


A.5

Cc.
NO;, Ca?*,

B. 2

Cau 10: Cho phan ting oxi hoa - khu: Ch + KOH

X

D.;X

NH;, CT. Hỏi có bao nhiéu cation?

C.4

D. 3

— KCI + KCIO3;3 + H20. Trong phan tng nay Cl2 dong

vai tro là

A. Chat oxi hod
C. Chất khử và chất oxi hoá

B. Chất môi trường phản ứng
D. Chất khử


Câu 11: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A. 2HNO3

+ 3H2S > 3S + 2NO + 4H2O

C. HCl + NaOH —> NaCl + H2O

B. N205 + H20 > 2HNO3

D. 2Fe(OH); —"—> Fe203 + 3H20

Cau 12: Phản ứng nào sau đây khơng phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. 2Na + 2H20 — 2NaOH + H›

B. Mg + 2HCI — MgCh + He

C. 2F› + 2H›O -> 4HF + Oa

D. AlC3 + 12H20 > 4A1(OH)3 + 3CHa

Cau 13: Cho cac dai luong, tinh chat sau:
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


(1) Bán kính nguyên tử

(2) Độ âm điện

(3) Tinh bazo cua hidroxit

(4) Nguyên tử khối

(5) Số electron ở lớp ngoài cùng.

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân. Đại lượng, tính chất nào

A. (2), (4), (5)

B. (2), (3), (4)

C. (1), (3), (4)

tăng?

D. (1), (3), (5)

Câu 14: Kiêu liên kêt nào được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiêu cap electron ding
chung?

A. Liên kết kim loại
B. Liên kết hiđro
C. Liên kết ion
D. Liên kết cộng hóa trị
Câu 15: Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tô R và hiđro là RHa. Trong oxit mà R có hố trị

cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. S (M=32)

B. Cl (M=35,5).

C. N (M=14)

D. P (M=31).

C. 1s? 2s 2p°3s' 3p?

D. 1s* 2s” 2p°3s°

Câu 16: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A. 1s°2s*2p°3s*3p'

B. 1s° 2s° 2p’ 3s 3p’

II. PHAN TU LUAN (6d)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
14 hạt.
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiểm. Giải thích?

Câu 2(1,0đ): Ngun tơ Y có 2 đơng vị là '^Y và '.Y.. Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81. Tính
% sơ ngun tử của mỗi đồng vị?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn.
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32.
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?
b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hồn?

Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa — khử sau bằng phương pháp thăng bằng
electron (xác định chất khử, chất oxi hoá, q trình oxi hố, q trình khử)

a) (0,75d) P + H2SO4

— H3PO4 + SO2 +H20

b)(0,75d) Cu + HNO3

— Cu(NO3)2 + NO + H20

c)(0,5d) Mg + HNO3 — Mg(NO3)2 + NoO + NO + NO? + HoO (biết tỉ lệ thể tích NaO : NO : NOz=2 : 2: 1)

DAP AN DE SO 3

1|

2|

3|

A |BIC

4|

5|

6|

7|


8|

9| 101

11] 12| 13| 14| 15|{

|IBIBID|B|DICI|C
|A |D |A |D ỊC |A

Câu I1:
a) Từ dữ kiện bài toán ta có:

2Z+NĐ=54(1) (VìZ=E)
2Z-N=14(2)
Từ (1) và (2) ta có Z.= 17,NĐ= 20
b) Cấu hình e: 1s”2s”2p3s”3p”
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

16


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

X là phi kim
Giải thích: vì có 7 e ở lớp ngồi cùng

Câu 2:

Gọi x, y lần lượt là % của đồng vị ^Y, '.Y
Ta có:

I0x + Ily = I08§T1 (1)

x+y =

100 (2)

từ (1) và (2) ta có:

x= 19%, y = 81%

Câu 3:
a) Gia su Zx < Zy
Ta có: Zx + Zy = 32 (1)

Zy — Zx = 8 (2)
Tu (1) và (2) ta c6 Zx = 12, Zy = 20

b) Cấu hình e:
X: 1922s”2p53s”, vị trí: ơ 12, chu kỳ 3, nhóm HA
Y: 1s72s”2p”3s”3p4s”, vi trí: ơ 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phi hop)
Câu 4:
a) Xác định số oxi hoá

chất khử: P


chất oxi hố: H2 SO

Q trình oxi hố: P°———> P

+ 5e

Quá trình khử: S'“ +2e——> S$”

Cân bằng: 2P + 5H; SO¿ —> 2HạPO¿ +5 SOa +2HzO
b) Xác định số oxi hố

chất khử: Cu

chất oxi hố: HNO:

Q trình oxi hod: Cu’? ——>Cu™ 4+2e
Quá trình khử: W”+3e——>N””

Cân bang: 3Cu + 8HNO3 — 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
c) Xác định số oxi hoá
chat khtr: Mg
chất oxi hố: HNO:

Q trình oxi hố: Mg°”——>Mg'” 4+ 2e
Quá trình khử: 7W” +23e——>4N”'+2N

+ Nˆ

Cân băng:
23Mg + 60HNO3 > 23Mg(NO3)2 +4 N2O + 4NO + 2NO2 + 30H2O


DESO4
I. PHAN TRAC NGHIEM (4d)
Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Á. N›Os + H:O —> 2HNOa

B. 2HNO3 + 3H2S > 3S + 2NO + 4H2O

C. HCl + NaOH > NaCl + H20

D. 2Fe(OH)3 ——>

Cau 2: Cho phan ung oxi hoa - kht: Cl + KOH

Fe203 + 3H20

— KCI + KCIO3 + H20. Trong phan ting nay Clo dong

vai tro là

A. Chất khử

C. Chất khử và chất oxi hố

B. Chất oxi hố
D. Chất mơi trường phản ứng

Câu 3: Một nguyên tử X có câu hình electron là 1s22s?2p”. Cơng thức hợp chất khí của X với hiđro là:
A. XH3

B. XHs

C. XH7

D. XH

Câu 4: Đồng có 2 đồng vị là 5Cu (27%) và Cu (73%). Thanh phan % về khối lượng của Cu trong
CuSO¿ là (cho S = 32, O = 16)
A. 28,12(%)

B. 28,92(%)

C. 28,74(%)

D. 28,83(%)

Câu 5: Cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của nguyên tử X là 3p”. Vị trí của X trong bảng tuần hồn
là:

A. Ơ thứ 19, chu kì 4, nhóm IIA
C. Ơ thứ 17, chu kì 3, nhóm VA


B. Ơ thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIA
D. Ơ thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA

Câu 6: Cho các phân tử: NaCl, MgCl;, AICh, MgO. Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực (cho độ
âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al= 1,61, O = 3,44)
A. MgO

B. NaCl

Œ. AIC]:

D. MgeCh

Câu 7: Phản ứng nào sau đây khơng phải là phản ứng oxI hóa - khử?
A. AluC3 + 12H20 — 4A1(OH)3 + 3CH4

B. Mg + 2HCI > MgCl + Ho

C. 2Na + 2H20 > 2NaOH + Hoe

D. 2F2 + 2H20 — 4HF + O2

Câu 8: Trong một phản ứng oxi hóa — khử, chất oxi hóa là:

A. Chat khơng thay đổi số oxi hóa

B. Chất có số oxi hóa tăng

C. Chất nhận electron


D. Chất nhường electron

Câu 9: Cho các đại lượng, tính chất sau: (1) Bán kính nguyêntử

(2) Độ âm điện

(3) Tính bazơ của

hidroxit
(4) Nguyên tử khối

(5) Số electron ở lớp ngoài cùng.

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân. Đại lượng, tinh chat nao tang?
Câu 10: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng

chung?

A. Liên kết hiđro
B. Liên kết cộng hóa trị
C. Liên kết ion
D. Liên kết kim loại
Câu 11: Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tô R và hiđro là RHa. Trong oxit mà R có hố trị
cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. S (M=32)

B. Cl (M=35,5).

C. N (M=14)


D. P (M=31).

C. 1s*2s*2p°3s°

D. 1s*2s*2p°3s73p'

Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A. 1sˆ2s°2p”3s73p'
W: www.hoc247.net

B. 1s*2s*2p°3s'
3p*

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 13: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13. Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
I< N <1,5)
Z

A. |X

B. =X


Cc. |X

D. 5X

Câu 14: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, HaS, H;SO¿x, SO¿ lần lượt là :
A.0,

-2, +6, +4.

B.0,

-2, -ó, +4.

Câu 15: Cho các ion sau: Na", Al*, SO;

A.3

Œ.0,

NO:, Ca”,

B.4

-2, +4, -4.

D.0,

+2, +ó, +4.

NH;, CL. Hỏi có bao nhiéu cation?


C.5

D. 2

Câu 16: Ngun tử X có kí hiệu nguyên tử là 3X. Số hiệu nguyên tử của X là
A.8

B. 18

C. 10

D.9

II. PHAN TU LUAN (6d)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
14 hạt.
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiểm. Giải thích?

Câu 2(1,0đ): Ngun tơ Y có 2 đồng vị là “SY và ';Y . Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81. Tính
% sơ ngun tử của mỗi đồng vị?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn.
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32.
a) Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?
b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hồn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa — khử sau bằng phương pháp thăng bằng
electron (xác định chất khử, chất oxi hố, q trình oxi hố, q trình khử)

a) (0,75d) P + H2SO4


— H3PO4 + SO2 +H20

b)(0,75d) Cu + HNO3

— Cu(NO3)2 + NO + H20

c)(0,5d) Mg + HNO3 — Mg(NO3)2 + N20 + NO + NO? + HoO (biết tỉ lệ thể tích NaO : NO : NO;=2 : 2 : 1)

DAP AN DE SO 4

1|

2|

3|

4|

5|

6|

7|

8|

9| 10

11


121 13| 14| 15|

16

BỊC|DIDIDIC|A|C
|B|B Ị|C |D |A |A |B ỊA
Câu 1:
a) Từ dữ kiện bài tốn ta có:

2Z+N=54(1)

(ViZ=E)

2Z-N=14(2)
Tu (1) va (2) tacé Z= 17, N = 20

b) Cau hinh e: 1s?2s?2p°3s?3p°
X 1a phi kim
Giải thích: vì có 7 e ở lớp ngoài cùng
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


Cau 2:
Goi x, y lần lượt là % của đồng VỊ

Ta có:

10x + IIy = 1081 (1)

x+y =

100 (2)

từ (1) và (2) ta có:

Y,

` Y

x= 19%, y = 81%

Cau 3:
a) Gia su Zx < Zy
Ta có: Zx + Zy = 32 (1)

Zy — Zx = 8 (2)
Từ (1) và (2) ta có Zx = 12, Zy = 20

b) Cau hinh e:

X: 1s72s?2p%3s’, vị trí: ơ 12, chu kỳ 3, nhóm HA


Y: 1s22s72p”3s”3p54s”, vị trí: ơ 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phù hợp)
Cau 4:
a) Xác định số oxi hoá

chất khử: P
chất oxi hoá: H› SO¿

Q trình oxi hố: P°———> P*) +5e
Q trình khử: S'“ +2e——> S$”

Cân bằng: 2P + 5H; SO¿ —> 2HạPO¿ +5 SOa +2H;O
b) Xác định số oxi hoá

chất khử: Cu

chất oxi hố: HNO3

Q trình oxi hod: Cu’? ——>Cu™ + 2e
Q trình khử: W”+3e——>N””

Cân bằng: 3Cu + 8HNO: —> 3Cu(NO2); + 2NO + 4HạO
c) Xác định số oxi hoá
chat khtr: Mg
chat oxi hod: HNO3

Q trình oxi hố: Mg’ —>Mg”

+ 2e


Qua trinh kh: 7N° + 23e —>4N'+2N”

+N"

Cân băng:
23Mg + 60HNO3 > 23Mg(NO3)2 +4 N2O + 4NO + 2NO>2 + 30H2O

W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 12


=

«=

=

`

yo)

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

~


HOC247-

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung
bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến

thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
I.Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%
-Luyên thi ĐH. THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-Lun thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác

cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Duc Tân.
I.Khoá Học Nâng Cao và HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia
-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS

lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở
các kỳ thi HSG.
-Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần

Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thăng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng đơi HLV
đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí


HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học

với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mén phí, kho tư liệu tham khảo

phong phú

và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.

-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.

W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 13



×