Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nam Cao

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (838.85 KB, 12 trang )

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ĐÈ THỊ GIỮA HỌC KÌ 1

MƠN HĨA HỌC 12

TRƯỜNG THPT NAM CAO

THỜI GIAN 45 PHÚT
NĂM HỌC 2021-2022

ĐE SO 1

Câu 1. Cho m gam glucozo lên men thành rượu etylic và tất cả khí CO; thoát ra hấp thụ vào dung dịch
NaOH du thi thu được dung dịch chứa 3,18g Na›zCOa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A. 1,8

B. 3,6

C, 2,7

D. 5,4

Câu 2. Đun nóng hỗn hợp gồm 0,1 mol CsHsOOC-CH2-COOCH; va 0,15 mol axit CH3COOH véi 600 ml
dd NaOH 1M dén phan ứng hồn tồn. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì thu duoc m gam chat ran khan.
Giá trị của mì là

A.46,5 gam

B.40,5 gam


C. 44,7 gam

D.42,8 gam

Cau 3. Este Metyl fomat c6 cong thitc là
A. HCOOG2Hs.

B. HCOOCH-=CH:.

Œ. HCOOCHa.

D. CH3COOCHS.

Câu 4. Glyxin không tác dụng với chất:
A. H;SO¿a loãng

B. CH30H

Cc. KCl

D. Ca(OH)›

Câu 5. Cho 27 gam glucozo thực hiện phản ứng tráng sương. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam
Ag. Gia tri cua m là:
A. 5,4

B. 32,4

C. 10,8


D. 21,6.

Câu 6. X.Y,Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở ( trong đó Y và Z. khơng no chứa một liên kết C=C và có
tơn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X,Y,Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy
dẫn qua dung dịch Ca(OH); dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt
khác, đun nóng 21,62 gam E với 300ml dung dịch NaOH 1M ( vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2
muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đăng. Khối lượng của muối có khối lượng phân

tử lớn hơn trong hỗn hợp F là
A. 8,64 gam.

B. 8,1 gam.

C. 4,68 gam.

D. 9,72 gam.

Câu 7. Thuốc thử cần diing dé nhan biét hé tinh bét, glucozo, saccarozo 1a
A. Tot, dung dich AgNO3/NH3.

B. dung dich AgNO3/NHs, Cu.

C. Cu(OH)2.

D. C. nuoc, lot.

Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn m gam I chất béo triglixerit cần 1,61 mol Oy, sinh ra 1,14 mol CO> va 1,06

mol H;O. Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:
A. 7,312 gam


B. 7,412 gam

C. 7,512 gam

D. 7,612 gam

Câu 9. Dun 6 gam axit axetic v6i 6,9 gam etanol (c6 H2SOu dac lam xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trang thái cân băng, thu được 6,6 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A. 50%.

B. 75%.

C. 55%.

D. 62,5%.

Câu 10. Dung dịch đường nào sau đây dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch của bệnh nhân?
A. Fructozơ
W: www.hoc247.net

B. Glucozơ
F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. Saccarozơ

D. Đường lây từ hoa thốt nốt.
Câu 11. Dầu mỡ động, thực vật để lâu thường có mùi khó chịu, ta gọi đó là hiện tượng
A. đơng tụ.

B. mỡ bị ơi.

Œ. oxI hóa.

D. thủy phân.

Câu 12. Trong cơng nghiệp để tráng bạc vào ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào
sau đây?
A. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNOz/NH:.
B. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNOz/NH:.
C. Cho andehit fomic tac dung voi dung dich AgNO3/NH3.
D. Cho glucozo tac dung véi dung dich AgNO3/NH3.

Câu 13. Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H¡¡N là:
A.4

B.2

C. 3

D. 8

Câu 14. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử CaHsO; là
A. 2.

B. 1.


C, 3.

D. 4.

Cau 15. Cho cdc chat X, Y, Z, T thoa man bang sau :

Thuốc thử

Chat | X

Y

Z

T

NaOH

Có phản ứng

Có phản ứng

Khơng phản ứng

Có phản ứng

NaHCOa

SủI bọt khí


Khơng phản ứng

Khơng phản ứng

Khơng phản ứng

Cu(OH)2

hoa tan

Khơng phản ứng

Hịa tan

Khơng phản ứng

AgNO3/NH3

Khong trang guong

Co trang guong

Trang guong

Khong phan tng

X, Y, Z, T lân lượt là
A. HCOOH, CH3COOH, glucozo, phenol.
B. CH3COOH,


CH3COOCHs3,

glucozo, CH3CHO.

C. CH3COOH, HCOOCH; , glucozo, phenol.
D. HCOOH,

HCOOCHs,

fructozo, phenol.

Câu 16. X là một aminoaxit

có trong tự nhiên. Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCI tạo

muối Y. Lượng Y sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tao 1,11 gam muối hữu cơ Z. X là
A. H2N - CH2 - COOH

B. HOOC - CH2 - CH2 - COOH

C. CH3 - CH(NH2)- COOH
Câu 17. Cho cdc chat:

D. HOOC - CH(NH2) - COOH

(1) amoniac, (2) metylamin, (3) anilin.

Tinh bazo tang dan theo thtr tu nao sau day?
A. (3) < (1) < (2).


B. (3) < (2) < (1).

C. (1) < (2) < @).

D. (1) < (3)< (2).

Câu 18. C6 thé goi tén este (C17H33COO)3C3Hs 1A
A. tristearin

B. stearic

C. tripanmitin

D. triolein

Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam mét hén hop X (glucozo, fructozo, saccarozo va metyl fomat, axit

axetic) can 4,48 lit O2 (diéu kién chuan), sinh ra 3,42 gam nước. Giá trị của m là
A. 4,86
W: www.hoc247.net

B. 6,14
=F: www.facebook.com/hoc247.net

C. 5,82
Y: youtube.com/c/hoc247tvc

D. 2,98



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 20. Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản

ứng vừa đú với 0,05 mol HCI, thu

được m gam muối. Giá trị của m là :
A. 3,425.

B. 2,550.

Œ. 3,825.

D. 4,725.

Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no mạch hở, bậc 2 thu được

CO;

và HO

với tỷ lệ mol

tương ứng là 4 : 7. Tên gọi của amm đó là
A. dimetylamin.

B. dietylamin.

C. etylamin.


D. iso-propylamin.

Câu 22. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm hiđroxyl và nhóm amino.

B. chỉ chứa nhóm cacboxyl.

C. chi chua nhom amino.

D. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

Câu 23. Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H;SO¿ lỗng, đun
nóng là:
A. saccarozo, tinh bột và xenlulozơ.

B. glucozo, saccarozo va fructozo.

C. glucozo, tinh bột va xenlulozo.

D. fructozo, saccarozo va tinh bột.

Câu 24. Khăng định nào sau đây không đúng:

A. Thủy phân chất béo thu được glixerol
B. Thủy phân chất béo trong KOH thì thu được xà phòng.
C. Chất béo là một loại Lipit.
D. Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 11,1 (ø) este đơn chức A, thu được 10,08 lít(đktc) COa và 8,1 (ø) nước.
Mat khac, cho 11,1 gam A tác dụng hoàn toàn với 250 mÏ dd NaOH


ứng thu được 14.2 gam chất răn khan. Este A
A. HCOOCH2CH3

1M và đem cô cạn dung dịch sau phản

là:

B. CH3COOCH3

C. HCOOCH3

D. CH3COOC2Hs

Câu 26. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của
X 1a
A. CH3COOC2Hs.

B. CoH3COOC2Hs.

C. CoHsCOOCHs3.

D. CH3COOCH3.

Câu 27. Dé khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin, nhiều nhất là trimetylamin), ta có thể rửa cá với:
A. cồn

B. nước muối

Cau 28. Cho các phản ứng:


HN -CH:-COOH+HCI

H2N - CH2 - COOH + NaOH

C. gidm

D. nước
=>

~

CTH:N'-CH: - COOH.

H2N - CH2 - COONa + H20.

Hai phản ứng trên chứng tỏ axIt aminoaxetic.
A. chỉ có tính axit

B. chỉ có tính bazơ

C. có tính oxi hóa và tính khử
D. có tính chất lưỡng tính
Câu 29. Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?
A, glyxin

B. alanin

C. etylamin


D. anilin

Câu 30. Phản ứng giữa cặp chất nảo sau đây tạo ra etyl axetat?
A, Axit fomic va ancol etylic.
B. Axit axetic va ancol metylic.
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. Axit axetic va ancol etylic.

DAP AN DE SO 1
1

C

6

A

11

B

16


C

21

A

26

D

2

C

7

A

12

D

17

A

22

D


27

C

3

C

8

A

13

A

18

D

23

A

28

D

4


C

9

B

14

A

19

C

24

D

29

C

5

B

10

B


15

C

20

C

25

A

30

C

DE SO 2
Câu 1:

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X


Quy tim

Chuyén mau xanh

Y

Dung dich Iz

Co mau xanh tim

Z

Cu(OH)›

Có màu tím

T

Nước brom

Kết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lân lượt là:

A. Etylamin, hồ tỉnh bột, lòng trắng trứng, anilin.
B.

Anilin, etylamin, long trăng trứng, hé tinh bột.

C.


Etylamin, hô tinh bột, anilin, lịng trắng trứng.

D.

Etylamin, long trang trứng, hơ tinh bột, anilin.

Câu 2: Đun nóng dd chứa 27,0 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNOa trong NHạ, đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Gia tri cua m là:
A.

10,8.

B. 21,6.

C.

16,2.

D.

32,4.

D.

Tristearin.

Câu 3: Xà phịng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Benzyl axetat.


B. Metyl fomat.

C. Metyl axetat.

Câu 4: Cho 8,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 500 mililit dung
dịch HCI 0,4M, thu

A.

được m gam muối. Giá trị của m là

15,3.

Câu 5:

B.

18,9.

10,2.

D.

13,7.

Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,65% về khối

lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH

A.


C.

36,0.

B. 46,1.

dư, thu được 59,3 gam muối. Giá trị của m là

C. 48,0.

D.

35,9.

Câu 6: Cho 21,6 gam chất hữu cơ X có CTPT CzHsOaN: tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu
cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng của Y thu được sau phản ứng là
A. 9,0 gam.

B. 9,2 gam.

C.

17,0 gam.

D.

13,6 gam.

Câu 7: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng COa sinh ra cho qua dung dịch


Ca(OH); dư, thu được 187,5 gam kết tủa. Biết hiệu suất cả quá trình lên men là 80%. Giá trị gần nhất với
giá trị của m là
A.

191,6.

B.

189,8.

Œ.

192,1.

D.

190,5.

Cau 8: Chất nào sau đây là amin bậc hai ?
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. CH;-NH-CH¡.


B. (CH;);CH-NH:.

C. H;N-CH;-NH;,

D. (CH3)3N.

Câu 9: Cho day cdc chat: glucozo, saccarozo, xenlulozo, tinh bot. S6 chat trong day khéng tham gia
phản ứng thủy phân là
A. 4.

B. 2.

Œ. 3.

D.

1.

Câu 10: Thủy phân một lượng tetrapeptit X (mạch hở) chỉ thu được 14,6 gam Ala-Gly; 7,3 gam Gly-Ala;
6,125 gam Gly-Ala-Val; 1,875 gam Gly; 8,775 gam Val; m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala. Giá trị gần

nhất với m là
A.

34.

B. 29.

C. 39.


D.

30.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1,26 gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozo va saccarozo cần vừa đủ
V lít O› (đktc), thu được 0,72 gam nước. Giá trị của V là
A.

1,008.

B.

1,344.

C. 0,896.

D.

1,120.

Câu 12: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hop chất có màu xanh tím. Polime X là

A.

saccarozo.

B. glicogen.


Cau 13: Cho cac phan wng sau:

C. xenlulozo.
X+2NaOH

© 2Y+H20 =

D. tinh bột.
(1)

Y + HCl doing) ——> Z+NaCl (2)
Biết X là chất hữu cơ có cơng thức phân tử CsH¡oOs. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z. cần dùng lượng

khí O› tối thiểu là
A.

0,20 mol.

B.

0,45 mol.

C.

0,30 mol.

D.

0,15 mol.


Cau 14: Dun 9,0 gam CH3COOH voi C3H7OH du (xuc tac H2SO, dac), thu duoc 5,61 gam CH3COOC3H7.
Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A. 50,00%.

B. 25,00%.

Œ. 36,67%.

D. 20,75%.

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng Oa, thu được 0,7 gam Na, 6,6 gam CO¿ và 4,05 gam
HO. Công thức phân tử của X là
A.

C3HoN.

B.

CaHN.

C.

C4HoN.

D.

C3HN.

Câu 16: Góc glucozo va géc fructozo trong phan tir saccarozo lién két v6i nhau qua nguyén ttr
A. OXi.


B. hidro.

C. nito.

D. cacbon.

Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yêu ở dạng ion lưỡng cực.

(b) Amino axit là chất răn kết tinh, dễ tan trong nước.
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(đ) Hiđro hóa hồn tồn triolern (xúc tac Ni, t°), thu duoc tripanmitin.
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố.
(ø) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng khơng khói.

Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 6.

Cau 18: Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol

MOH (M là kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 3,2 gam ancol Z. Đốt
W: www.hoc247.net


F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

cháy hoàn toàn Y, thu được MaCOa, HO và 4,84 gam CO;. Tên gọi của X là
A. etyl fomat.
Câu 19:

B. etyl axetat.

C. metyl fomat.

D. metyl axetat.

Cho các chất sau: saccarozơ, ølucozơ, efyl fomat, Ala-Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy

phân trong môi trường axit là
A.

3.

B.

1.

C. 2.


D. 4.

Câu 20: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bang dung dich NaOH, dun nong, thu duoc 13,8 gam
glixerol va 137,7 gam muối. Giá trị của m là

A.

151,5 gam.

B.

133,5 gam.

C.

139,5 gam.

D.

127,5 gam.

Cau 21: Etyl axetat có cơng thức hóa học là
A. CH3COOC2Hs.

B. CH:COOCHa.

ŒC. HCOOCHa.

D. HCOOCGHs.


Câu 22:

Thủy phân hoàn toàn I mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly va 1 mol Ala. S6 lién két

peptit trong phan tu X là
A. 2.

B.

1.

Œ. 4.

D.

3.

Câu 23: Este X (chứa vịng benzen) có cơng thức phân tử CsH;O;. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH,
thu được sản phẩm sôm một muối và một ancol. Số cơng thức câu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

A. 5.

B. 3.

Œ. 4.

D. 2.

Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Gly—Ala trong dung dich NaOH dư, thu được m gam muỗi. Giá trị
của m là

A. 25,2.

B. 27,9.

C. 33,9.

D.

31,2.

Câu 25: Xà phịng hóa CH:COOC2H; trong dung dich NaOH đun nóng, thu được muối có cơng thức là
A.

CH3COONa.

Cau 26:

B. HCOONa.

C. CoHsONa.

D. CoHsCOONa.

Chat thuéc loai cacbohidrat la

A. tính bột.

B. Anilin.

Œ. axit glutamc..


D. glixerol.

Câu 27: Trong phân tử Gly-Val-Lys-Ala, amino axit đầu C là
A. Lys.

B. Ala.

C. Val.

D. Gly.

Câu 28: Số este có cơng thức phân tử C„HạO; mà khi thủy phân trong môi trường axit thi thu duoc axit
fomic là
A.

2.

B. 3.

C. 4.

D.

1.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.
B. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.


C.

O diéu kién thudng, chat béo (Ci7H33COO)3C3Hs 6 trang thai ran.

D. Fructozơ có nhiều trong mật ong.

Câu 30: Cho dãy các chất: (1) NHạ, (2) CHạNH;, (3) C¿HzNH;: (anilin), (4) (CH3)2NH. Chat c6 luc bazo
yếu nhất là
A.

(3).

B. (4).

C. (2).

D.

(1).

DAP AN DE SO 2
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


1

A

6

A

11

A

16

A

21

A

26

A

2

D

7


B

12

D

17

B

22

D

27

B

3

D

8

A

13

C


18

D

23

D

28

A

4

A

9

D

14

C

19

A

24


D

29

C

5

B

10

D

15

A

20

B

25

A

30

A


DE SO 3
Câu 1.Chất nào dưới đây 1a este:
A. C3H7COOH.

B. CH3COC2Hs.

C. CH30CHs.

D. CoHsCOOCHsS.

Câu 2.Tén cia chat béo c6 céng thtte (C17H3sCOO)3C3Hs là
A. triolein.

B. tristearin.

C. tripanmitin.

D. stearic.

Câu 3.Metyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic va ancol metylic.

B. axit fomic va ancol propylic.

C. axit axetic va ancol propylic.

D. axit propionic va ancol metylic.

Câu 4.Khi thuỷ phân chất béo trong mơi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.


B. glixerol.

€Œ. ancol đơn chức.

D. este đơn chức.

Câu 5.Số đồng phân este ứng với công thức phân tử CzHsO¿ là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 6. Ðun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetie (có axit HaSOx đặc làm xúc tác) sẽ thu được sản
phẩm
A. C›H:COOCHHa.

B.CH:COOC2H:.

€. HCOOC2H:.

D. HCOOCHa.

Vận dụng (2 câu)
Câu 7. Cho chất X có cơng thức phân tử CaHsO; tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có cơng thức
phan tu C2H302Na. Cong thutc cua X là
A. HCOOC3H7.

B. CoHsCOOCHs3.

C. CH3COOC2Hs.


D. HCOOC3Hs.

Câu 8. Cho 20 gam một este Y (có phân tử khói là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M.
Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất răn khan. Công thức câu tạo của Ylà:
A. CH›:COOCH=CHCH:.

B. CH2=CHCH2COOCH3.

C. CH›=CHCOOC2H:.

D. C2H:COOCH-=CH:.

Câu 9. Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dich AgNOs trong

NHa. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X băng thể tích của 1,6 gam khí O; (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp
suất). Khi đốt cháy hoàn toàn I gam X thì thể tích khí COa thu được vượt q 0,7 lít (ở đktc). Cơng thức
câu tạo của X:

A. CH3COOCHsS.

B. O=CH-—CH2—CH20H.

Œ. HOOC-CHO.

D. HCOOC2Hs.

Câu 10. Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa
đủ 3,976 lít khí Oa (ở đktc), thu được 6,38 gam CO;. Mặt khác, X tác dụng với dung dich NaOH, thu duoc


một muối và hai ancol là đồng đăng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là:
A. C2H4Q2 va C3H6O2.
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

B. C3H4O2 va C4H6O>.
Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. C3H6O>2 va C4HsOs.

D. C2H40O2 va CsH 00.

Cau 11.Chat thuéc loại polisaccarit 1a

A. glucozo.

B. saccarozơ.

C. xenlulozo.

D. fructozo.

Câu 12.Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Cơng thức
của Saccarozơ là
A. Co6H120¢6.


B. Cy2H20
11.

Œ. C›HaOa.

D. (CeH¡oOs)n.

Câu 13. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có chức anđehit, người ta cho dung dich glucozo phan

ung

A. lén men glucozo.

B. AgNO; trong dung dich NH3, dun nong.

C. Cu(OH)2 6 nhiệt độ thường.

D. kim loai Na.

Cau 14. Trong phan tt cacbonhidrat (gluxIt) ln có:
A. Nhom chic andehit.

B.Nhóm chứcancol

€, Nhóm chức xeton

D. Nhóm chức axit

Câu 15. Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thây xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
A. glucozo.


B. saccarozo.

€. tinh bột.

D. xenlulozơ.

Cau 16. Phan biét glucozo, xenlulozơ, tĩnh bột, saccarozơ có thê dung chat nao sau day?

(1) nuéc

(2)AgNO3/NH3

(3) nudcI2

(4) quy tim

A. (2), (3)
B. (3), (4)
C. (1), (2)
D. (1), (2), (3)
Câu 17. Tinh bột và xenlulozơ đều có cơng thức (CsHioOs)n, tại sao tinh bột có thể ăn được cịn xenlulozơ
thì khơng?
A. Vì tinh bột và xenlulozơ có câu tạo hóa học khác nhau.

B. Vì thủy phân tinh bột và xenlulozơ cho các sản phẩm cuối cùng khác nhau.
C. Vì phân tử khối của tinh bột và xenlulozơ khác nhau.
D. Vì tỉnh bột có thể bị thủy phân cịn xenlulozơ thì khơng thể.
Câu 18. Cặp chất nào sau đây khi phản ứng với H› (xt Ni, t°) déu tao ra sobitol?
A. saccarozo va glucozo.


B. saccarozo va fructozo.

C. tinh bột va mantozo.

D. fructozo va glucozo.

Câu 19. Tinh bột, xenlulozơ, saecarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoa tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng.

C. trang guong.

D. thuy phan.

Câu 20. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hắp thụ hoàn tồn khi CO> sinh
ra vào nước vơi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,4

.

B.45.

C. 11,25.

D. 22,5.

Câu 21. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol Glucozơ thu được dung dich
X. Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO2 trong NHạ thì số mol Ag thu được là
A. 0,090 mol.


B. 0,095 mol.

C. 0,06 mol.

D. 0,1 mol.

Van dung cao
Câu 22. Từ 180 gam glucozo, bang phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất

80%). Oxi hóa 0,la gam ancol etylic băng phương pháp lên men giâm, thu được hỗn hợp X. Đề trung hòa
hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giâm là
A. 20%.
W: www.hoc247.net

B. 10%.

C. 80%.

=F: www.facebook.com/hoc247.net

D. 90%.
Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 23. Dung dịch phản ứng với anilin có hiện tượng kết tủa màu trăng là
A. HO.

B. HCI.


Œ. Bro.

D. HaSOÒa.

Câu 24. Phat biéu nao dưới đây về tính chất vật lý của amin khơng đúng?
A. Metyl-, etyl-, dimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
B. Các ammn khí có mùi tương tự amomiac, độc.

C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
D. Độ tan của amin giảm dân khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
Câu 25. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

B. chỉ chứa nhóm amino.

Œ. chỉ chứa nhóm cacboxyl].

D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Cau 26.Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 3?
A. H:N-[CH›]s—NH:.

B. CH3-CH(CH3)—NH2.

C. (CH3)3N.

D. CoeHsNH2.

Câu 27.Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dân từ trái sang phải là

A. CH›NH;, NH:ạ, C¿H;NH:.

B. CH:NH;:, CaHsNH;, NHa.

C. CoHsNH2, NH3, CH3NH2.

D. NH3, CH3NH2, CeHsNH2.

Câu 28.Cho các dãy chuyên hóa: Glyxin
A. H2NCH2COOH.

B.H;NCH;COONa.

—““*

> KX;

“> Xo. Vậy Xa là:

C. CIH3NCH2COOH.

D. CIH3NCH2COONa

Câu 29. Đề trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung
dịch HCI 1M. Công thức phân tử của X 1a (Cho H = 1; C=

A. CoH7N

B. CHsN


12; N=

C. C3HsN

14)

D. C3H7N

Câu 30. A là một œ-amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH: và một nhóm -COOH. Cho 3,0 gam A tác

dụng với NaOH dư thu được 3,88 gam muối. Công thức phân tử của A là
A. NH2CH2-COOH.

B. CH3-CHNH2-COOH.

C. H2NCH2CH2COOH.

1D
11C
21D

2B
12B
22D

D. CH3CH2-CH(NH2)-COOH.

3A
13B
23B


4B
14B
24C

ĐÁP ÁN DE SO 3
5A
6B
15C
16D
25A
26C

7C
17A
27C

8D
18D
28C

9D
19D
29B

10C
20D
30A

ĐÈ SỐ 4

PHAN TRAC NGHIEM
Câu 1: Công thức của etyl fomat la

A. CHaCOOC;H:.

B.HCOOCH:.

C.HCOOC2Hs.

D.CH3COOCHs.

Câu 2: Xà phịng hóa este CHaCOOC›H; trong dung dịch NaOH, thu được ancol CHzOH và muối có cơng
thức là
A. CH3COONa.

B.CHONa.

C. CoHsCOONa.

D. CoHsONa.

Câu 3: Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo ra polime dùng đề sản xuất chat déo?
A. CH:COOCH=CH:.

B. CH3COOCH2CH3.

C. CH3CH2COOCHs3.

D. CH3COOCH3.


W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 4: Phản ứng giữa ancol va axit cacboxylic (tao thành este và nước) gọi là
A. phan ứng trung hòa.

B. phản ứng trùng hợp.

C. phan wng este hoa.

D. phản ứng xà phịng hóa.

Câu 5: Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic.

B. ancol metylic.

€, glixerol.

D. etylen glicol.

Cầu 6: Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong chất nào sau đây?

A. Nước.


B. Benzen.

C. Hexan.

D. Clorofom.

Câu 7: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Glucozo.

B. Metyl fomat.

C. Tristearin.

D. Xenlulozo.

Câu 8: Chat nao sau đây thudc loai monosaccarit?
A. Fructozo.

B. Saccarozo.

C. Tinh bot.

D. Xenlulozo.

Câu 9: Hòa tan Cu(OH)a băng dung dịch saccarozơ, thu được dung dich mau
A. xanh lam.

B. tím.


Œ. nâu đỏ.

D. vàng nhạt.

Câu 10: Trong q trình sản xuất xăng sinh học, xảy ra phản ứng lên men glucozo thành ancol etylic và

chất khí X. Khí X là
A, CÓ:.

B. CO.

C. Oo.

D. H:O.

Câu 11: Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tỉnh bột thấy xuất hiện màu
A. hồng nhạt.
B. tím.
C. xanh tím.
D. vàng nhạt.
Cau 12: Amin CH3CH2NH:2 co tên gọi là
A. metylamin.

B. propylamin.

C. etylamin.

D. dimetylamin.

Cau 13: O diéu kién thudng, chat nao sau day 1a chat khi co mui khai?

A. Ancol etylic.

B. Axit axetic..

C. Metylamin.

D. Anilin.

Câu 14: Chất nào sau đây là amin bac 2?
A. H2N—[CH2]6—NHz2.

B. CH3—CH(CH3)—NH2.

C. CH3-NH-CHs3.

D. (CH3)3N.

Câu 15: Chất nào sau đây là amino axit?
A. CH3NH2.

B. CoHsCOOCH3.

=. H2N-CH2-COOH.

D. CH3COOH.

Cau 16: Xà phịng hố hồn tồn I2 gam metyl fomat, thu được m gam ancol. Giá trị của m là
A. 6,4.

B. 9,2.


C. 6,8.

D. 3,2.

Câu 17: Phân tử alanin có số nguyên tử cacbon là
A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Cau 18: Este X co cong thirc phan tu C4HgO2. Dun nong X trong dung dich NaOH, thu dugc ancol metylic
và muỗi có cơng thức nảo sau đây?
A. C3H7COONa.

B. HCOONa.

C. CoHsCOONa.

D. CH3COONa.

Câu 19: Phát biểu nảo sau đây sai?
A.

Phản

ứng


thủy

phân

chất

béo

trong

môi

trường

axit



phản

ứng

thuận

nghịch.
B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phịng hóa.

W: www.hoc247.net


F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C.

Thủy

phân

chất

béo

trong

môi

trường

kiềm

tạo

ra


glixerol



muối

của

axit

béo.

D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
Câu 20: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH, thu được muối có cơng thức C17H33COONa?
A. Propyl fomat.

B. Triolein.

C. Tripanmitin.

D. Vinyl axetat.

Cau 21: Cho dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AøNOa trong NHạ, thu được 2,l6 gam
Ag. Khối lượng glucozơ_
A. 1,8.

tham gia phản ứng là
B. 3,6.


C. 2,7.

Cau 22: Cho amin X tac dung vé1 HCI tao ra muối

D. 4,8.

cong thire co dang CxHyNH3Cl. Amin X thuộc loại amin

nao sau day?
A. Amin da chirc, bac 1.

B. Amin don chic, bac mội.

C. Amin da chic, bac ba.

D. Amin don chuc, bac hai.

Câu 23: Dét chay hoan toan 13,5 gam etylamin C2HsNHb, thu duoc H20, No va x mol COa. Giá trị của x là
A. 0,6.

B. 0,3.

Câu 24: Cho dãy gồm các chất: glucozơ,

C. 0,2.

D. 0,4.

xenlulozơ, saccarozơ


và tinh bột. Số

chất trong dãy tham

gia

phản ứng tráng bạc là
A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 25: Phát biểu nảo sau đây sai?
A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
B. Ở điều kiện thường, amino axit là chất lỏng dễ tan trong nước.
C. Amino axit có tính chất lưỡng tính.
D. Amino axit phan wng voi ancol khi có mặt axit v6 co manh sinh ra este.
Cau 26: Cho

day cac chất có cong thirc: CH3COOCH3,

C2HsCOONH3CH3,

HCOOCs6Hs,

NH2CH2COOH.


Có bao nhiêu chất trong dãy thuộc loại este?
A. 3.

B. 1.

Œ. 4.

D. 2.

Câu 27: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A. Glyxin.

B. Alanin.

C. Lysin.

D. Valin.

Câu 28: Glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là quả nho, công thức phân tử của ølucozơ là
A. C6H1206.

W: www.hoc247.net

B. Ci2H2O011.

C. (Ce6H100s)n.

=F: www.facebook.com/hoc247.net

D. Ci2H24011.


Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 11


=

«=

=

`

yo)

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

~

HOC247-

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung
bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến

thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
I.Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%

-Luyên thi ĐH. THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-Lun thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác

cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Duc Tân.
I.Khoá Học Nâng Cao và HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia
-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS

lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở
các kỳ thi HSG.
-Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần

Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thăng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng đơi HLV
đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học

với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mén phí, kho tư liệu tham khảo

phong phú

và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.

W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 12



×