Tải bản đầy đủ (.pdf) (32 trang)

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 3 có đáp án Trường THPT Quỳnh Thọ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (791.23 KB, 32 trang )

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

TRƯỜNG THPT QUỲNH THỌ

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 LẦN 3
MÔN LỊCH SỬ
(Thời gian làm bài: 50 phút)

Đề 1
Câu 1: Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
A. hợp tác và phát triển.

B. căng thẳng, phức tạp.

C. đối đầu căng thẳng. D. từ đối đầu chuyển sang đối thoại.
Câu 2: Tội ác lớn nhất của chủ nghĩa Apácthai gây ra cho nhân dân Nam Phi là gì?
A. Gây chia rẽ nội bộ người Nam Phi.
đen.

B. Sự phân biệt, kì thị chủng tộc đối với người da

C. Đời sống nhân dân Nam Phi vô cùng cực khổ.

D. Tước quyền tự do của người da đen.

Câu 3: Tại sao Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng tháng 2-1951 quyết định tách Đảng cộng sản Đông
Dương để thành lập ở mỗi nước một Đảng riêng?
A. Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ mỗi nước Đông Dương.
B. Đặt cơ sở cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
C. Phù hợp với đặc điểm phát triển của từng dân tộc.
D. Giải quyết vấn đề dân chủ ở mỗi nước Đông Dương.


Câu 4: Khẩu hiệu "Tấc đất tấc vàng", "Không một tấc đất bỏ hoang" được thực hiện trong giai đoạn lịch
sử nào?
A. 1946-1954. B. 1954-1975. C. 1930-1945. D. 1945-1946.
Câu 5: Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A. độc lập và tự do.

B. dân tộc và dân chủ.

C. độc lập và tự chủ. D. giai cấp và ruộng đất.
Câu 6: Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian:
1. Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nghị Vécxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
2. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa ở Pari.
3. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
4. Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội đại biểu lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.
A. 2,3,4,1.

B. 1,4,2,3.

C. 1,3,2,4.

D. 1,2,3,4.

Câu 7: Ý nghĩa lớn nhất về chính trị của cuộc Tổng tuyển cử ngày 6/1/1946 và bầu cử Hội đồng nhân dân
các cấp là
A. tạo cơ sở pháp lí vững chắc và nâng cao uy tín của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hịa.
B. nhân dân tin tưởng vào chính quyền mới, quyết tâm bảo vệ thành quả cách mạng.
C. đập tan âm mưu chia rẽ và phá hoại của kẻ thù, bảo vệ thành quả cách mạng.
D. đưa đất nước vượt qua tình thế hiểm nghèo, bảo vệ thành quả cách mạng, xây dựng chế độ mới.
Câu 8: Chọn và điền từ còn thiếu vào chỗ … trong nội dung sau đây:
W: www.hoc247.net


F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 1


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

"Bước thứ nhất, trong thu-đông 1953 và xuân 1954, giữ thế...(1) chiến lược ở Bắc Bộ, ...(2) chiến lược để
bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương, giành lấy nguồn nhân lực, vật lực; xóa bỏ vùng tự do Liên khu
V, đồng thời ra sức mở rộng ngụy quân,...(3) binh lực, xây dựng đội quân...(4) chiến lược mạnh" (SGK
LS12- tr146)
A. 1- phòng ngự, 2- tiến công, 3- tập trung, 4- cơ động.
B. 1- tiến cơng, 2- phịng ngự, 3- cơ động, 4- tập trung.
C. 1- tiến cơng 2- tập trung, 3- phịng ngự, 4- cơ động.
D. 1- tập trung, 2- tiến công, 3- phòng ngự, 4- cơ động.
Câu 9: Cuộc kháng chiến của nhân dân Đà Nẵng năm 1858 đã làm
A. thất bại kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” của thực dân Pháp.
B. thất bại bước đầu kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp.
C. thất bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp.
D. thất bại kế hoạch “dùng người Việt đánh người Việt” của thực dân Pháp.
Câu 10: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (11-1939) xác định nhiệm vụ,
mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là
A. đánh đổ đế quốc Pháp, phát xít Nhật, giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày.
B. đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.
C. đánh đổ đế quốc Pháp, phát xít Nhật làm cho Đơng Dương độc lập.
D. đánh đổ đế quốc, phong kiến, giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày.
Câu 11: Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì

A. xây dựng được khối liên minh cơng-nơng vững chắc
B. xây dựng chính quyền nhà nước kiểu mới: của dân, do dân, vì dân.
C. đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến trên cả nước ta.
D. buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ một số quyền lợi cho nhân dân ta.
Câu 12: Nét khác biệt trong việc đầu tư phát triển khoa học - kỹ thuật của Nhật Bản so với các nước Tây
Âu và Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A. mua bằng phát minh sáng chế.
B. đầu tư vốn để xây dựng các viện nghiên cứu khoa học.
C. tập trung lĩnh vực sản xuất ứng dụng dân dụng.
D. giảm chi phí cho quốc phịng.
Câu 13: Vì sao Đảng cộng sản Đơng Dương quyết định sử dụng hình thức đấu tranh cơng khai, hợp pháp
trong phong trào dân chủ 1936-1939?
A. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, đe dọa hịa bình, an ninh thế giới.
B. Đời sống của các tầng lớp nhân dân ta rất cực khổ, mâu thuẫn xã hội phát triển.
C. Quốc tế Cộng sản chủ trương thành lập Mặt trận nhân dân ở các nước.
D. Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp cho thi hành một số hành chính sách tiến bộ ở thuộc địa.
Câu 14: Sự thành công của nhân dân Ấn Độ trong công cuộc xây dựng đất nước từ giữa những năm 70
của thế kỉ XX để lại bài học kinh nghiệm quí báu nào cho cách mạng nước ta?
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 2


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. Áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.

B. Chú trọng vào phát triển ngành cơng nghiệp nặng, cơng nghiệp quốc phịng.
C. Coi trọng việc khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. Tập trung đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 15: Sắp xếp dữ liệu sau đây cho phù hợp với trình tự thời gian:
1. Kế hoạch Rơve

3. Kế hoạch Đở Lát đơ Tatxinhi.

2. Kế hoạch Nava

4. Kế hoạch Bôlae

A. 4,2,3,1.

B. 1,3,2,4.

C. 4,1,3,2.

D. 1,2,3,4.

Câu 16: Hậu quả lớn nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) gây ra cho xã hội Việt Nam

A. làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân lao động.
B. đời sống của giai cấp tư sản, tiểu tư sản ngày càng bấp bênh.
C. công nhân thất nghiệp, đời sống khó khăn, mâu thuẫn xã hội phát triển.
D. giai cấp địa chủ bị phá sản hàng loạt, đời sống khó khăn.
Câu 17: Vì sao Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản
Việt Nam?
A. Làm cho khuynh hướng vô sản ngày càng thắng thế trong phong trào dân tộc, dân chủ ở nước ta.
B. Góp phần thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam từ tự phát sang tự giác.

C. Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Đồn kết giai cấp cơng nhân, nơng dân và các tầng lớp khác tham gia cuộc đấu tranh giải phóng dân
tộc.
Câu 18: Chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” ngày 12-3-1945 nhận định như thế nào
về tình hình cách mạng nước ta?
A. Cuộc đảo chính đã tạo nên sự khủng hoảng chính trị sâu sắc, điều kiện tổng khởi nghĩa đã chín muồi.
B. Cuộc đảo chính đã làm cho kẻ thù của nhân dân ta suy yếu, điều kiện tổng khởi nghĩa đã chín muồi.
C. Cuộc đảo chính đã tạo thời cơ cho cách mạng nước ta tiến hành khởi nghĩa giành chính quyền.
D. Cuộc đảo chính tạo nên sự khủng hoảng chính trị sâu sắc, song điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín
muồi.
Câu 19: Điểm khác nhau cơ bản giữa Việt Nam Quốc Dân Đảng và Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên

A. phương pháp đấu tranh.

B. địa bàn hoạt động.

C. thành phần tham gia.

D. khuynh hướng cách mạng.

Câu 20: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, tổ chức nào trở thành một diễn đàn quốc tế vừa hợp tác vừa đấu
tranh?
A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
C. Liên minh châu Âu.

B. Liên hợp quốc.
D. Diễn đàn hợp tác Á-Âu.

Câu 21: Chủ trương của Đảng tại Hội nghị Trung ương lần thứ VIII (5-1941) có điểm gì mới so với Hội
nghị Trung ương lần thứ VI (11-1939)?

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 3


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. Tiếp tục đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B. Tiếp tục tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, giảm tơ, giảm tức
C. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong khuôn khổ mỗi nước Đông Dương.
D. Thành lập Mặt trận dân tộc thống nhất để chống đế quốc, chống phong kiến.
Câu 22: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của thực dân Pháp ở nước ta có điểm gì mới so
với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914)?
A. Tăng cường vơ vét tài nguyên, khoáng sản.

B. Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn.

C. Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng.
mỏ.

D. Tăng cường đầu tư vào nông nghiêp, khai

Câu 23: Đặc điểm nổi bật của phong trào công nhân giai đoạn 1919-1925 là
A. phong trào nổ ra lẻ tẻ, mang tính chất tự phát.

B. mang tính tự giác, có sự liên kết.

D. phong trào cịn nặng về mục đích kinh tế.

C. quy mơ rộng lớn, có sự liên kết.

Câu 24: Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước Tây Âu đã có sự điều chỉnh quan trọng trong chính sách
đối ngoại như thế nào?
A. Tiếp tục liên minh chặt chẽ với Mĩ, đa dạng hóa, đa phương hóa hơn nữa trong chính sách đối ngoại.
B. Cố gắng hạn chế ảnh hưởng của Mĩ, mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển ở châu Phi.
C. Mở rộng quan hệ với các nước tư bản, các nước đang phát triển ở châu Á, Phi, Mĩlatinh, Đông Âu và
SNG.
D. Tiếp tục liên minh chặt chẽ với Mĩ, mở rộng quan hệ với các nước tư bản phát triển ở Mĩlatinh.
Câu 25: Quyết định quan trọng nhất của Hội nghị quân sự Bắc Kì tháng 4 - 1945 là
B. thành lập ủy ban dân tộc giải phóng Việt

A. thống nhất khu giải phóng Việt Bắc.
Nam.
C. thống nhất các lực lượng vũ trang.

D. quyết định khởi nghĩa từng phần.

Câu 26: Điểm giống nhau cơ bản của các phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân Việt Nam cuối
thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là gì?
A. Hình thức đấu tranh phong phú.

B. Chưa có đường lối đấu tranh đúng đắn.

C. Diễn ra chủ yếu ở Bắc Kì và Trung Kì.

D. Diễn ra chủ yếu ở Trung Kì và Nam Kì.


Câu 27: “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận
quyền đi lại, bn bán, kiểm sốt và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng”. Điều khoản trên được qui
định trong Hiệp ước nào?
A. Patơnốt.

B. Hácmăng.

C. Nhâm Tuất.

D. Giáp Tuất.

Câu 28: Hình thức đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là
A. chiến tranh cách mạng.

B. bạo động cách mạng.

C. khởi nghĩa vũ trang.

D. khởi nghĩa từng phần.

Câu 29: Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội là
A. thực hiện cơng nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngồi.
B. nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.
C. đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Trang | 4


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

D. tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
Câu 30: Một trong những bài học kinh nghiệm quan trọng được rút ra từ cuộc kháng chiến chống Pháp
xâm lược (1945-1954) là
A. tư tưởng “chiến tranh nhân dân ”.

B. độc lập dân tộc gắn liền chủ nghĩa xã hội.

C. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh ngoại giao.

D. xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng.

Câu 31: Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám đã mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc ta, đó là kỉ nguyên:
A. đất nước thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
hội.
C. độc lập dân tộc gắn liền chủ nghĩa xã hội.

B. độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã
D. giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.

Câu 32: Ngày 13-7-1885, Tơn Thất Thuyết lấy danh vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần vương, kêu gọi
A. các tầng lớp nhân dân quyết tâm kháng chiến để giành lại độc lập dân tộc
B. nhân dân cả nước đứng lên kháng chiến chống Pháp.
C. các giai cấp, các tầng lớp trong xã hội đứng lên kháng chiến chống Pháp.
D. văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước đứng lên vì vua mà kháng chiến.
Câu 33: Sự kiện nào đánh dấu Mĩ từng bước can thiệp sâu và "dính líu" trực tiếp vào cuộc chiến tranh ở

Đơng Dương?
A. Mĩ đồng ý cho Chính phủ Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949).
B. Mĩ kí với Bảo Đại Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt - Mĩ (9-1951).
C. Mĩ đồng ý viện trợ kinh tế và quân sự cho Pháp ở Đông Dương (5-1950).
D. Mĩ công nhận Chính phủ Bảo Đại (2-1950).
Câu 34: Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Phóng con tàu vũ trụ bay vịng quanh trái đất.
B. Liên Xơ trở thành cường quốc cơng nghiệp đứng thứ hai thế giớí (sau Mĩ).
C. Là nước đầu tiên phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo.
D. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
Câu 35: Một trong những xu thế của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh mà Việt Nam vận dụng để phát
triển đất nước hiện nay là
A. tiến hành hợp tác với các nước phát triển.
B. tiến hành hợp tác với các nước đang phát triển.
C. tiến hành hợp tác với các nước trong khu vực .
D. tiến hành hợp tác với các quốc gia, dân tộc trên thế giới.
Câu 36: Sự kiện nào đánh dấu khuynh hướng cách mạng vô sản đã thắng thế hoàn toàn trong phong trào
dân tộc, dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A. Đông Dương Cộng sản liên đoàn ra đời. B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
C. An Nam Cộng sản đảng ra đời.

D. Đông Dương Cộng sản đảng ra đời.

Câu 37: Tháng 8-1945, nhân dân các nước Đông Nam Á đã tận dụng cơ hội nào để đứng lên đấu tranh
giành độc lập?
A. Liên Xô tuyên chiến với Nhật Bản ở Đông Bắc Trung Quốc .
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net


Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 5


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

B. Quân Đồng minh tấn cơng Nhật Bản ở châu Á-Thái Bình Dương.
C. Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
D. Quân Nhật thất bại nặng nề ở khu vực châu Á-Thái Bình Dương.
Câu 38: Chiến tranh lạnh chấm dứt đã mở ra chiều hướng và điều kiện để
A. giải quyết hịa bình các tranh chấp, xung đột đang diễn ra ở nhiều khu vực trên thế giới.
B. Mĩ và Liên Xơ có điều kiện phát triển kinh tế để cạnh tranh với Tây Âu.
C. Liên Xơ có điều kiện khơi phục, phát triển kinh tế, củng cố quốc phịng.
D. Mĩ tiếp tục vươn lên vị trí siêu cường, thiết lập trật tự thế giới đơn cực.
Câu 39: Chiến thắng đầu tiên của Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân giành được sau khi thành
lập là
A. Đoan Hùng, Khe Lau.

B. Đông Khê, Thất Khê.

C. Đèo Bông Lau, Đoan Hùng.

D. Phay Khắt, Nà Ngần.

Câu 40: Trong Chiến dịch Điện Biên Phủ, Bộ chính trị đã quyết định thay đổi phương châm tác chiến
A. từ "đánh nhanh , thắng nhanh" sang " đánh lâu dài".
B. chuyển từ "đánh chắc, tiến chắc"sang "đánh lâu dài".
C. từ “đánh nhanh, thắng nhanh" sang "đánh chắc, tiến chắc".
D. từ "đánh lâu dài" sang "đánh nhanh, thắng nhanh".

ĐÁP ÁN
1 D

11

B

21

C

31

D

2 B

12

A

22

B

32

D

3 C


13

D

23

A

33

A

4 D

14

A

24

C

34

B

5 A

15


C

25

C

35

D

6 B

16

A

26

B

36

B

7 A

17

C


27

D

37

C

8 A

18

D

28

C

38

A

9 B

19

D

29


C

39

D

10 B

20

B

30

A

40

C

Đề 2
Câu 1: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào
A. Nhanh chóng

B. Thần kì

C. Mạnh mẽ

D. Ổn đinh


Câu 2: Từ năm 1973 đến năm 1982, nền kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A. Phục hồi
W: www.hoc247.net

B. Suy thoái

C. Phát triển nhanh

F: www.facebook.com/hoc247.net

D. Phát triển chậm

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 6


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 3: Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A. Phục hồi và phát triển trở lại.

B. Khủng hoảng suy thối

C. Phát triển khơng ổn định.

D. Phát triển nhanh chóng

Câu 4: Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trị chi phối

A. tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới
B. tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới
C. hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế
D. các công ty xuyên quốc gia trên thế giới
Câu 5: Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau chiến
tranh thế giới thứ hai?
A. Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
B. Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới
C. Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
D. Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới
Câu 6: Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A. phát triển nhanh nhưng không ổn định
B. đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới
C. vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới
D. Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
Câu 7: Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A. Mĩ

B. CHLB Đức

C. Nhật Bản

D. Trung Quốc

Câu 8: Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A. kế hoạch Macsan

B. học thuyết Rigan

C. Chiến lược toàn cầu


D. chiến lược Cam kết và mở rộng

Câu 9: Trong chiến lược Cam kết và mở rộng. Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc
nội bộ của các nước?
B. Bình đẳng

A. Tự do

C. Chủ quyền

D. Thúc đẩy dân chủ

Câu 10: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của
Mĩ trong kế hoạch
A. Maobatton

B. Nava

C. Mácsan

D. Rơve

Câu 11: Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?
A. Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu B. Cộng đồng kinh tế châu Âu
C. Cộng đồng châu Âu

D. Cộng đồng than - thép châu Ãu

Câu 12: Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây

Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. vai trị quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước
B. áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 7


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
D. tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
Câu 13: Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu
thời kì
A. phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới

B. thực dân hóa trên phạm vi thế giới

C. thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa

D. khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân

Câu 14: Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu
A. Cộng đồng châu Âu (EC)

B. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)


C. Liên minh châu Âu (EU)

D. Cộng đồng than thép châu Âu

Câu 15: Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A. Cộng đồng châu Âu (EC)

B. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

C. Liên minh châu Âu (EU)

D. Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)

Câu 16: Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt
nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức
B. Thụy Điển

A. Pháp

C. Anh

D. Phần Lan

Câu 17: Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là
A. hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
B. hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại
C. hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế. tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
D. hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự

Câu 18: Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là
A. Liên hợp quốc

B. Liên minh châu Âu C. ASEAN

D. NATO

Câu 19: Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là
A. Chính phủ Nhật Bàn

B. Thiên hồng

C. Nghị viện Nhật Bản

D. Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh

Câu 20: Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản
A. Hiệp ước hịa bình Xan Phanranxixcơ

B. Hiệp ước Ball

C. Hiệp ước Maxtrich

D. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

Câu 21: Nền kinh tế Nhật Bản đạt tới sự phát triển “thần kì” trong những năm
A. 1952- 1960

B. 1960- 1973


C. 1952- 1973

D. 1973- 1991

Câu 22: Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A. mở rộng hoạt động đối ngoại với các đối tác trên phạm vi toàn cầu
B. tăng cường hợp tác vói các nước châu Âu
C. tăng cường hợp tác với các nước châu Á
D. liên minh chặt chẽ với Mĩ
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 8


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 23: Nhân tố quyết định dẫn đến sự phát triển nền kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai

A. con người

B. vai trị lãnh đạo quản lí của nhà nước

C. áp dụng các thành tựu khoa học

D. chi phí cho quốc phòng thấp


Câu 24: Sự kiện nào dưới đây diễn ra liên quan đến Nhật Bản vào năm 1956
A. Nhật Bản gia nhập Liên hợp quốc
B. Nhật Bản chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh
C. Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam
D. Tuyên bố kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
Câu 25: Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành
A. siêu cường tài chính số một thế giới
B. một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
C. trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
D. cường quốc chính trị của thế giới
Câu 26: Khoa học - kĩ thuật và công nghệ Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực
A. công cụ sản xuất mới

B. chinh phục vũ trụ

C. sản xuất ứng dụng dân dụng

D. công nghệ phần mềm

Câu 27: Sự kiện nào dưới đây được xem là khởi đầu cho Chiến tranh lạnh
A. Sự ra đời của Tồ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dưong
B. Sự ra đời của Hội đồng tuơng trợ kinh tế
C. Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman tại Quốc hội Mĩ
D. Mĩ triển khai kế hoạch Mácsan, viện trợ kinh tế cho Tây Âu
Câu 28: Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hon bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là
A. cục diện “Chiến tranh lạnh”

B. xu thế tồn cầu hóa

C. sự hình thành các liên minh kinh tế


D. sự ra đời các khối quân sự đối lập

Câu 29: Sự ra đời của tổ chức Hiêp ước Bắc Đại Tây Dương và tổ chức Hiệp ước Vácsava đã
A. thể hiện cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô lên đến đỉnh điểm
B. đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe
C. đặt thế giới đứng trước nguy cơ một cuộc chiến tranh thế giới
D. chứng tỏ mâu thuẫn Đông - Tây, Xô - Mĩ đã lên đến đỉnh điểm
Câu 30: Sự kiện 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Cannada ký kết Định ước Henxinki (1975) đã
A. chứng tỏ Mĩ đoàn kết với các nước phương Tây để chống lại các nước XHCN
B. tạo nên một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hịa bình, an ninh ở châu Âu
C. chứng tỏ tình trang đối đầu giữa phe TBCN và XHCN ngày càng phát triển
D. mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hịa bình các vụ tranh chấp
Câu 31: Dưới đây là những sự kiện được coi là Khởi đầu cho chiến tranh lạnh
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 9


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

1. Tổ chức Hiệp ước Vacsava ra đời.
2. Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập.
3. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ra đời.
4. Kế hoạch Mácsan ra đời.
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:

A. 1, 2, 3, 4

B. 4, 2, 3, 1

C. 4, 3, 2, 1

D. 1, 3, 2, 4

Câu 32: Dưới đây là những sự kiện biểu hiện cho xu thế hịa hỗn Đơng - Tây và Chiến tranh lạnh chấm
dứt
1. M.Gcbachốp và G. Busơ (cha) chính thức cùng tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
2. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được ký kết.
3. Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa.
4. Định ước Henxinki được ký kết.
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A. 3, 2, 4, 1

B. 2, 3, 4, 1

C. 2, 4, 3, 1

D. 3, 4, 2, 1

Câu 33: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô - Mĩ chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh là gì
A. Nhân dân các nước thuộc địa phản đối
B. Nhân dân hai nước phản đối
C. Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt
D. Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô - Mĩ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt
Câu 34: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, ý chí đấu tranh giữ gìn hịa bình của các dân tộc được đề cao
hơn bao giờ hết bởi vì

A. họ vừa mới trải qua hai cuộc chiến tranh thế giới trong vòng chưa đầy nửa thế kỷ
B. họ muốn tạo ra môi trường, điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
C. hịa bình là điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
D. hịa bình thế giới là kết quả của một quá trình đấu tranh
Câu 35: Chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc khi nào
A. Mĩ và Liên Xô đã được thỏa thuận về cắt giảm vũ khí chiến lược
B. Tổ chức Hiệp ưóc Vacsava bị giải thể
C. Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đòng Âu tan rã
D. Liên bang Xô viết tan rã, trật tự hai cực Ianta sụp đổ
Câu 36: Nội dung nào dưới đây không phải là thay đổi to lớn và phức tạp của thế giới từ sau những năm
1991?
A. Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành
B. Xu thế tồn cầu hóa
C. Các quốc gia tập trung vào phát triển kinh tế
D. Mĩ có lợi thế tạm thịi nên ra sức thiết lập trật tự thế giới “một cực”
Câu 37: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật hiện đại là
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. do tình trạng bùng nổ của dân số thế giới
B. do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất
C. yêu cầu sản xuất các loại vũ khí mới, hiện đại

D. do sự vơi cạn của các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Câu 38: Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX đến nay, cuộc cách mạng nào giữ vị trí then chốt đối với
sự phát triển của thế giới?
A. Cách mạng khoa học công nghệ

B. Cách mạng xanh trong nông nghiệp

C. Cách mạng chất xám

D. Cách mạng công nghiệp

Câu 39: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại là
A. cuộc cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi
B. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
C. công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ
D. tạo ra các công cụ sản xuất mới
Câu 40: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế tồn cầu hóa ngày nay
A. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
B. Sự phát triển và tác động to lớn của các cơng ti xun quốc gia
C. Sự hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
D. Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn
ĐÁP ÁN
l.C

2.B

3.A

4.C


5.A

6.A

7.A

8.B

9.D

10.C

ll.D

12.B

13.A

14.A

15.B

16.A

17.C

18.B

19.D


20.A

21.B

22.D

23.A

24.A

25.A

26.C

27.C

28.A

29.B

30.B

31.B

32.A

33.D

34.A


35.D

36.B

37.B

38.A

39.B

40. C

Đề 3
Câu 1. Nước nào sau đây khơng có mặt ở Hội nghị cấp cao ở Ianta?
A. Anh
B. Mĩ
C. Pháp
D. Liên Xô
Câu 2. Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở châu Á, Hội nghị lanta đã:
A. phân công Pháp và Anh phản công tiến đánh Nhật Bản.
B. quyết định Liên Xô tham gia chống Nhật trước khi chiến tranh kết thúc ở châu Âu.
C. quyết định Liên Xô tham gia chống Nhật khi chiến tranh đang diễn ra ở châu Âu.
D. quyết định Liên Xô tham gia chống Nhật sau khi chiến tranh kết thúc ở châu Âu.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 11



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 3. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, thuận lợi chủ yếu để Liên Xô xây dựng lại đất nước là:
A. Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước chiến tranh.
B. Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
C. Tính ưu việt của xã hội chủ nghĩa và tinh thần vượt khó của nhân dân sau ngày chiến thắng.
D. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 4. Điểm khác nhau giữa Liên Xơ với các nước đế quốc trong thời kì 1945 đến đầu những năm 70 của
thế kỉ XX là:
A. Nhanh chóng hàn gắn vết thương chiến tranh, đẩy mạnh phát triển công nghiệp.
B. Đẩy mạnh cải cách dân chủ sau chiến tranh.
C. Chế tạo nhiều loại vũ khí và trang bị kĩ thuật quân sự hiện đại.
D. Thực hiện chính sách đối ngoại hịa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.
Câu 5. ASEAN là một tổ chức khu vực Đơng Nam Á, có những nét cơ bản
A. Xem mục tiêu chính trị là hoạt động chủ yếu.
B. Mang tính tồn cầu hóa.
C. Hội nhập tất cả các nước có chế độ chính trị khác nhau.
D. Kết nạp rộng rãi các nước thành viên ngoài khu vực.
Câu 6. Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là:
A. Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học - kĩ thuật tiên tiến.
B. Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
C. Củng cố được an ninh, quốc phòng.
D. Tranh thủ sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực.
Câu 7. Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mĩ giảm sút sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Sự vươn lên mạnh mẽ của Tây Âu và Nhật Bản.
B. Tập trung tiền của vào việc chạy đua vũ trang thực hiện Chiến tranh lạnh.
C. Nguồn tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.
D. Cho các nước tư bản Tây Âu vay vốn để phục hồi kinh tế.

Câu 8. Từ những năm 50 của thế kỉ XX, các nước tư bản Tây Âu đã thi hành chính sách đối ngoại như thế
nào?
A.Thi hành chính sách ngoại giao trung lập.
B. Thi hành chính sách ngoại giao hịa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.
C. Đa dạng hóa và đa phương hóa trong quan hệ đối ngoại.
D. Một số liên minh chặt chẽ với Mĩ, một số cố gắng thoát khỏi Mĩ và bước đầu thực hiện đa phương
hóa, đa dạng hóa.
Câu 9. Tại sao sau thời gian tiến hành “Chiến tranh lạnh” cả Liên Xô và Mĩ đều bị suy giảm về vị thế:
A. Phải tập trung đầu tư cho Công tác nghiên cứu và chế tạo vũ khí.
B. Sự vươn lên và cạnh tranh gay gắt của Nhật Bản và Tây Âu.
C. Chi phí chạy đua vũ trang quá lớn, sự cạnh tranh gay gắt của Nhật Bản và Tây Âu
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 12


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

D. Phải viện trợ cho các nước đồng minh của mình.
Câu 10. Sự kiện nào sau đây thể hiện cho những xung đột quân sự của cuộc Chiến tranh Lạnh?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. Chiến tranh vùng vịnh Pécxích.
C. Cuộc chiến tranh cục bộ ở Đông Nam Á, Triều Tiên, Trung Đông...
D. Chiến tranh giữa Mỹ và Liên Xô.
Câu 11. Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cách mạng khoa học - công nghệ là:
A. sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng.

B. làm thay đổi căn bản các nhân tố sản xuất.
C. đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ.
D. tạo ra một khối lượng hàng hóa đồ sộ.
Câu 12. Sự tồn tại của tồn cầu hóa là:
A. sự bùng nổ tức thời của kinh tế thế giới.
B. sự tồn tại tạm thời trong quá trình phát triển nhanh chóng của thương mại quốc tế.
C. Xu thế chủ quan của các cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.
D. Xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược.
Câu 13. Mục tiêu của Việt Nam Quốc dân đảng là?
A. Đánh đuổi thực dân Pháp,thiết lập dân quyền.
B. Đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi thực dân Pháp.
C. Cổ động bãi công, đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi thực dân Pháp,thiết lập dân quyền.
D. Đánh đổ phong kiến, giành độc lập dân tộc.
Câu 14. Giai cấp cơng nhân Việt Nam có những đặc điểm riêng là:
A. Đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ
B. Có tinh thần yêu nước chống giặc ngoại xâm.
C. Bị ba tầng lớp áp bực bóc lột, có quan hệ tự nhiên với giai cấp nông dấn kế thừa truyền thống yêu
nước của dân.
D. Điểu kiện lao động và sinh sống tập trung.
Câu 15. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn giai cấp cơ bản của cách
mạng Việt Nam?
A. Giữa công nhân với tư sản.
B. Giữa nông dân và địa chủ.
C. Giữa công nhân với đế quốc Pháp.
D. Giữa nông dân, công nhân với đế quốc Pháp.
Câu 16. Ý nghĩa của sự thành lập ba tổ chức cộng sản năm 1929 là:
A. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.
B. Mở ra bước ngoặt lịch sử vô cùng to lớn cho cách mạng Việt Nam.
W: www.hoc247.net


F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 13


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Là kết quả tất yếu của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lê-nin với phong trào công nhân và phong trào
yêu nước Việt Nam.
Câu 17. Đặc điểm nổi bật trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là:
A. Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.
B. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lê-nin, kết hợp độc lập dân tộc với Chủ nghĩa xã
hội.
C. Bôn ba khắp nơi trên thế giới để tìm đường cứu nước.
D. Đi theo con đường Cách mạng tháng Mười Nga.
Câu 18. Mục tiêu đấu tranh chính trị của cơng - nơng trong phong trào cách mạng 1930 - 1931 là gì?
A. Tăng lương, giảm giờ làm.
B. “Đả đảo đế quốc”, “đả đảo phong kiến”, “thả tù chính trị”.
C. Giảm sưu, giảm thuế.
D. “Nhà máy về tay thợ thuyền” “ruộng đất về tay dân cày”.
Câu 19. Căn cứ vào đâu để khẳng định Xô Viết Nghệ - Tĩnh là hình thức sơ khai của chính quyền cơng
nơng ở nước ta và đó thực sự là chính quyền cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của Đảng?
A. Thể hiện rõ bản chất cách mạng là chính quyền của dân, do dân, vì dân.
B. Vì lần đầu tiên chính quyền của địch tan rã, chính quyền của giai cấp vô sản được thiết lập trong cả
nước.
C. Lần đầu tiên chính quyền Xơ viết thực hiện những chính sách thể hiện tính tự do dân chủ của một dân
tộc được độc lập.

D. Chính quyền Xơ viết thành lập đó là thành quả đấu tranh gian khổ của nhân dân dưới sự lãnh đạo của
Đảng.
Câu 20. Tính chất của phong trào cách mạng 1936 - 1939 là gì?
A. Mang tính dân chủ là chủ yếu.
B. Mang tính dân tộc sâu sắc.
C. Mang tính dân tộc, dân chủ, trong đó nội dung dân chủ là nét nổi bật.
D. Mang tính dân tộc, dân chủ nhân dân sâu sắc.
Câu 21. Ý nghĩa quan trọng nhất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là:
A. góp phần làm suy yếu chủ nghĩa đế quốc.
B. mở ra kỉ nguvên mới - kỉ nguyên độc lập, tự do, nhân dân lao động nắm quyền làm chủ vận mệnh dân
tộc, kỉ nguyên giải phóng dân tộc với giải phóng xã hội.
C. đưa Đảng Cộng sản Đơng Dương trở thành đảng cầm quyền.
D. có ảnh hưởng trực tiếp và to lớn đến cách mạng Lào và Campuchia.
Câu 22. Trình bày xuất xứ của đoạn văn sau đây: “Trong lúc này quyền lợi dân tộc giải phóng dân tộc cao
hơn hết thảy. Chúng ta hãy đồn kết lại đánh đổ bọn đế quốc và bọn Việt gian đăng cứu giống nịi ra khỏi
nước sơi, lửa bỏng”
A. Trong thư Nguyễn Ái Quốc gửi đồng bào cả nước.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 14


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

B. Trong Hội nghị Trung ương Đảng lần 8.
C. Trong lời hịch của Mặt trận Việt Minh.

D. Trong Quân lệnh số 1 của Mặt trận Việt Minh.
Câu 23. Khi quân Nhật tiến vào miền Bắc Việt Nam (9/1940), thực dân Pháp đã :
A. phối hợp với những người cộng sản và nhân dân Đông Dương chống quân Nhật.
B. hợp tác với quân Nhật, cùng nhau cai trị Đơng Dương.
C. nhanh chóng đầu hàng quân Nhật.
D. chống lại cả nhân dân Đông Dương và phát xít Nhật.
Câu 24. Luận cương chính trị 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định nhiệm vụ chiến lược
của cách mạng Đơng Dương là gì?
A. Đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.
B. Đánh đổ đế quốc và đánh đổ phong kiến.
C. Đánh đổ giai cấp địa chủ phong kiến đem lại ruộng đất dân cày.
D. Thực hiện đồn kết quốc tế, thực hiện chun chính vô sản.
Câu 25. Sau Cách mạng tháng Tám, nước ta phải đối phó với những khó khăn nào?
A. Nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm.
B. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nước trống rỗng.
C. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách trống rỗng, chính quyền non trẻ và ngoại xâm, nội phản.
D. Nạn đói, nạn dốt, nội phản.
Câu 26. Thuận lợi cơ bản của nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945 là:
A. dân ta có truyền thống yêu nước, đồn kết, Đảng ta được tơi luyện và có lãnh tụ thiên tài.
B. phong trào giải dân tộc ở các nước thuộc địa và phụ thuộc lên cao.
C. phong trào đấu tranh đòi dân chủ ở các nước tư bản phát triển.
D. Chủ nghĩa xã hội dần trở thành hệ thống thế giới.
Câu 27. Vì sao ta kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946?
A. Để củng cố khối đoàn kết tồn dân.
B. Chính quyền đang gặp khó khăn về đối nội.
C. Tạm hịa hỗn với Pháp để đuổi qn Trung Hoa Dân quốc về nước, tránh cùng một lúc phải đối phó
với nhiều kẻ thù.
D. Tạm hịa hỗn với Pháp để tập trung đối phó với quân Trung Hoa Dân quốc ở miền Bắc
Câu 28. Đảng ta đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh, đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống
thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?

A. Thực dân Pháp khơng thực hiện Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946) đã kí.
B. Nền độc lập chủ quyền của ta đang bị đe dọa nghiêm trọng.
C. Thực dân Pháp khiêu khích bắn phá ta ở Hà Nội.
D. Chúng ta muốn hòa bình, xây dựng đất nước.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 15


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 29. Những thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược (1945 - 1954)?
A. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947, chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ
1954.
B. Cuộc Tiến công Đông - Xuân 1953 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ.
C. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 và Hiệp định Giơnevơ về Đơng Dương được kí kết.
Câu 30. Thắng lợi này chứng minh sự trưởng thành của quân đội ta và chuyển cuộc kháng chiến từ phịng
ngự sang thế tiến cơng. Đó là ý nghĩa của chiến dịch nào?
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
B. Cuộc Tiến công Đông - Xuân 1953 - 1954.
C. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950.
D. Chiến dịch Việt Bắc thu đơng 1947.
Câu 31. Hình thức đấu tranh chống chế độ Mĩ - Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu sau
Hiệp định Giơnevơ 1954 chủ yếu là:

A. đấu tranh vũ trang.
B. đấu tranh chính trị, hịa bình.
C. dùng bạo lực cách mạng.
D. khởi nghĩa giành lại chính quyền.
Câu 32. Đâu là hạn chế trong đường lối đưa miền Bắc tiến lên CHXH?
A. Nông nghiệp được coi là cơ sở của công nghiệp.
B. Áp dụng khoa học - kĩ thuật, sử dụng cơ khí trong công nghiệp.
C. Phương châm tiến lên Chủ nghĩa xã hội nhanh, mạnh, vững chắc.
D. Từng bước nâng cao đời sống vật chất và văn hóa cho nhân dân.
Câu 33. Trong q trình thực hiện chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" và "Đơng Dương hóa chiến
tranh", hoạt động nào của Mĩ gây bất lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta?
A. Mở rộng chiến tranh ra tồn Đơng Đương.
B. Tiến hành bằng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, có sự phối hợp về hỏa lực khơng qn và hâu cần Mĩ.
C. “Dùng người Việt đánh người Việt?
D. Dùng thủ đoạn ngoại giao, lợi dụng mâu thuẫn Trung - Xơ thỏa hiệp với Trung Quốc, hịa hỗn với
Liên Xô.
Câu 34. Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến
tranh xâm lược:
A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 16



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 35. Sự khác biệt về lực lượng của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh
đặc biệt” là:
A. lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất.
B. lực lượng quân đội viễn chinh Mĩ giữ vai trị quan trọng nhất.
C. sử dụng vũ khí, trang thiết bị của Mĩ.
D. lực lượng quân đội viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ giữ vai trò quyết định.
Câu 36. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
B. Xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở hai miền Nam - Bắc.
C. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.
D. Hồn thành cơng cuộc khơi phục và phát triển kinh tế - xã hội sau chiến tranh.
Câu 37. Tại sao trong đường lối đổi mới đất nước, Đảng ta cho rằng trọng tâm là đổi mới kinh tế:
A. Kinh tế phát triển là cơ sở để nước ta đổi mới trên các lĩnh vực khác.
B. Một số nước đã lấy kinh tế làm trọng tâm.
C. Những khó khăn của đất nước đều bắt nguồn từ những khó khăn về kinh tế.
D. Do hậu quả của chiến tranh kéo dài, kinh tế nước ta nghèo nàn, lạc hậu.
Câu 38. Đại hội Đảng lần thứ VIII (6/1996) được biết đến là đại hội.
A. mở đầu công cuộc đổi mới.
B. tiếp tục sự nghiệp đổi mới.
C. đẩy mạnh cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. của sự mở rộng giao lưu, hội nhập và hợp tác quốc tế.
Câu 39. Trong bước đầu đổi mới, hạn chế lớn nhất của nước ta là:
A. lực lượng sản xuất nhỏ bé, cơ sở vật chất - kĩ thuật lạc hậu.
B. trình độ khoa học - kĩ thuật chuyển biến chậm.
C. tình trạng tham nhũng, lâng phí.
D. nắm nắt xu thế phát triển của thế giới, phát huy nội lực trong nước.
Câu 40. Những mốc lớn đánh dấu thắng lợi từng bước của nhân dân ta trong sự nghiệp giải phóng dân tộc

từ khi Đảng ra đời là:
A. Cách mạng tháng Tám (1945), chiến thắng Điện Biên Phủ (1954), Tổng tiến công và nổi dậy mùa
Xuân (1975).
B. Cách mạng tháng Tám (1945), Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (1954), Hiệp định Pari về Việt
Nam (1973).
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954), Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân (1975).
D. Cách mạng tháng Tám (1945), Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (1954), Tổng tiến công và nổi dậy
mùa Xuân (1975).
ĐÁP ÁN

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 17


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 1

C

Câu 21

B

Câu 2


D

Câu 22

A

Câu 3

C

Câu 23

C

Câu 4

D

Câu 24

A

Câu 5

C

Câu 25

C


Câu 6

A

Câu 26

A

Câu 7

B

Câu 27

C

Câu 8

D

Câu 28

B

Câu 9

C

Câu 29


D

Câu 10

C

Câu 30

C

Câu 11

C

Câu 31

B

Câu 12

D

Câu 32

C

Câu 13

C


Câu 33

D

Câu 14

C

Câu 34

A

Câu 15

D

Câu 35

B

Câu 16

C

Câu 36

A

Câu 17


B

Câu 37

C

Câu 18

B

Câu 38

C

Câu 19

A

Câu 39

A

Câu 20

C

Câu 40

A


Đề 4
Câu 1: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. có tốc độ phát triển mạnh mẽ và chiếm hơn 70% sản lượng công nghiệp thế giới.
C. bị suy giảm nghiêm trọng do phải chi phí cho sản xuất vũ khí, chạy đua vũ trang.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 18


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

D. phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn, duy nhất thế giới.
Câu 2: Từ thực tiễn phong trào yêu nước (1919 - 1925) của lực lượng tiểu tư sản, trí thức Việt
Nam có thể rút ra biện pháp nào sau đây để phát huy vai trò của đội ngũ trí thức trong sự nghiệp cơng
nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A. Đẩy mạnh cải cách hành chính, tăng tính cạnh tranh của nền kinh tế.
B. Bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao để nhạy bén với thời cuộc.
C. Đưa đội ngũ trí thức tham gia vào các cơ quan, bộ máy của Nhà nước.
D. Quốc hội ban hành luật đầu tư cho đội ngũ trí thức được làm kinh tế.
Câu 3: Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam trong những năm 1928 -1929?
A. Có tính thống nhất cao theo một đường lối chính trị đúng đắn tử đầu.
B. Giai cấp công nhân đã trưởng thành, đủ sức lãnh đạo cuộc cách mạng.
C. Phát triển ngày càng mạnh mẽ và có một tổ chức lãnh đạo thống nhất.
D. Có sự liên kết chặt chẽ và trở thành nòng cốt của phong trào dân tộc.

Câu 4: Nguyên nhân khách quan thúc đẩy kinh tế Nhật phát triển là
A. vai trò quan trọng của nhà nước có hiệu quả.
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã đem lại cho Nhật nhiều nguồn lợi.
C. biết tận dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật của thế giới.
D. con người Nhật Bản có ý thức vươn lên, được đào tạo trình độ cao, cần cù lao động.
Câu 5: Hiện nay Việt Nam đã hội nhập vào xu thế tồn cầu hóa bằng việc trở thành thành viên của
A. WTO, APEC.

B. UNESCO. C. UNICEF. D. NATO.

Câu 6: Sau Chiến tranh lạnh, dưới tác động của cách mạng khoa học - kĩ thuật, hầu hết các nước ra
sức điều chỉnh chiến lược
A. lấy chính trị làm trọng tâm.

B. lấy kinh tế làm trọng tâm.

C. lấy văn hoá, giáo dục làm trọng tâm.

D. lấy quân sự làm trọng tâm.

Câu 7: Một kết quả to lớn của phong trào đấu tranh giành và bảo vệ độc lập dân tộc ở châu Á, châu
Phi và khu vực Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gi?
A. Góp phần làm xói mịn và tan rã trật tự hai cực lanta.
B. Đã góp phần vào quá trình khu vực hóa và tồn cầu hóa.
C. Làm thất bại âm mưu của Mỹ trong chiến lược toàn cầu.
D. Dẫn đến thay đổi căn bản trong quan hệ Đông - Tây.
Câu 8: Trong lịch sử thế giới hiện đại, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra chủ yếu ở
A. châu Á, châu Âu và Mỹ Latinh.

B. châu Á, châu Âu, châu Phi và Mỹ Latinh.


C. châu Á, châu Phi và Mỹ Latinh.

D. châu Á, châu Phi và châu Âu.

Câu 9: Vào thập niên 90 thế kỉ XX, Mĩ sử dụng khẩu hiệu “dân chủ” ở nước ngoài nhằm mục đích
A. Làm bình phong để xâm lược các nước khác.
B. Làm công cụ can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 19


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. Làm chỗ dựa để xâm lược các nước khác.
D. Làm công cụ để thống trị các nước khác.
Câu 10: Điểm chung trong nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc (1945), Định ước
Henxinki (8 - 1975) và Hiệp ước Bali (2 - 1946) là gì?
A. Thúc đẩy nhanh việc hợp tác về kinh tế, văn hóa, giáo dục.
B. Tăng cường hỗ trợ nhân đạo cho các nước đang phát triển.
C. Ủng hộ việc giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hịa bình.
D. Duy trì nền hịa bình và an ninh trên phạm vi tồn thế giới.
Câu 11: Sự hình thành các tổ chức nào đã đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực hai phe, Chiến tranh
lạnh bao trùm thế giới?
A. NATO và VACSAVA.


B. NATO và SEATO.

C. VACSAVA và SEATO.

D. NATO và SEATO.

Câu 12: Quá trình phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) từ 6 nước thảnh
viên lên 10 nước không gặp phải trở ngại nào sau đây?
A. Sự đối đầu giữa ASEAN với ba nước Đông Dương.
B. Những tác động to lớn của cuộc Chiến tranh lạnh.
C. Những khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.
D. Thời gian giành được độc lập ở các nước khác biệt.
Câu 13: Sau khi hoàn thành khôi phục kinh tế (1945 - 1950), nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là
A. phá thế bao vây, cấm vận của Mỹ và các nước châu Âu.
B. hoàn thành tập thể hóa nơng nghiệp ở vùng nơng thơn.
C. mở rộng quan hệ đối ngoại với các nước Đông Nam Á.
D. xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
Câu 14: Nguyên nhân cơ bản thúc đẩy kinh tế các nước Tây Âu phát triển lả
A. nhà nước đóng vai trị lớn trong việc quản lý, điều tiết, thúc đẩy nền kinh tế.
B. áp dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.
C. tận dụng các cơ hội bên ngoài để phát triển kinh tế.
D. sự nỗ lực bóc lột của các nhà tư bản đối với cơng nhân trong nước và nước ngoài.
Câu 15: Nhận xét nào sau đây là đúng về điểm tương đồng của trật tự thế giới theo hệ thống
Vécxai - Oasinhtơn và trật tự thế giới hai cực lanta?
A. Bảo đảm việc thực hiện quyền tự quyết của các dân tộc.
B. Hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa các nước cũng thể chế chính trị.
C. Đều có sự phân cực rõ rệt giữa hai hệ thống chính trị xã hội khác nhau.
D. Quan hệ quốc tế thường bị chi phối bởi các cường quốc.
Câu 16: Bảo “Búa liềm” là cơ quan ngôn luận của tổ chức cộng sản nào ở Việt Nam?

A. Đông Dương Cộng sản đảng.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 20



×