Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.05 MB, 19 trang )

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MƠN HĨA HỌC LẦN 4
Thời gian 50 phút

TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN

ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
A. 100g.
B. 10g.
C. 90g.
D. Nhiều hơn 100g.
Câu 2: Hịa tan hồn tồn m gam Na2O ngun chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung
dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là
A. 11,3.
B. 20,0.
C. 31,8.
D. 40,0.
Câu 3: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A. Muối sắt (III) clorua.
B. Muối sắt (II) clorua.
C. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III).
D. Khơng có sản phẩm.
Câu 4: Đồng có hai đồng vị
mỗi đồng vị lần lượt là:
A. 27% & 73%
Câu 5: Cho nguyên tử
A. Cl nằm ở ô số 39.
C. Cl nằm ở chu kỳ 3.



63
29

Cu và

65
29

Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm của

B. 73% & 27%

C. 25% & 75%

D. 35% & 65%

Cl , phát biểu nào sau đây đúng ?

35
17

B. Cl nằm ở nhóm IA.
D. Vỏ nguyên tử Cl có 18e.

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: Fe  HNO3 
 Fe( NO3 )3  N2O  H 2O . Sau khi cân bằng phản ứng, hãy
cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g.
A. 17,92
B. 6,72

C. 2,24
D. 13,44
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M. Tính khối lượng muối khan thu
được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện khơng có khơng khí.
A. 87,63g
B. 112,125g
C. 103,96g
D. 96,485
Câu 8: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hồn. Kiểu liên kết
hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
A. Cộng hóa trị không cực.
B. Liên kết kim loại.
C. Liên kết ion.
D. Cộng hóa trị có cực.
11
10
Câu 9: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị B (x1%) và B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá
trị của x1% là:
A. 10,8%
B. 89,2%
C. 20%
D. 80%
Câu 10: Cho phản ứng 2 Na  Cl2 
 2 NaCl . Vai trò của Na trong phản ứng là
A. Chất khử.

B. Chất oxi hóa.

C. Mơi trường.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

Câu 11: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe. Giá trị của V (đktc) là
A. 4,48
B. 2,24
C. 6,72
D. 3,36
Câu 12: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A. Tính axit mạnh.
B. Tính khử mạnh.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 1


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh.
Câu 13: Cho 4 nguyên tố
A. Na
12

Mg, 4 Be,

D. Tính oxi hóa mạnh.
19


K,

11

Na. Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là

B. Mg
C. K
D. Be
t
Câu 14: Cho phản ứng MnO2  4HCl 
 MnCl2  Cl2  2H 2O . Vai trò của HCl trong phản ứng là
0

A. Chất oxi hóa.
C. Chất khử.

B. Vừa là chất khử, vừa là môi trường.
D. Môi trường.

Câu 15: Cho nguyên tử 199 F , phát biểu nào sau đây đúng?
A. F là nguyên tố p.

B. F nằm ở ô số 19.

C. Số khối F bằng 10.
D. Vỏ nguyên tử F có 19e.

Câu 16: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4. Trong phân tử oxit cao nhất của X có
tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt. Xác định công
thức ôxit?
A. P2O5
B. CO2
C. SO2
D. SiO2
Câu 17: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al. Giá trị của V (đktc) là
A. 3,36
B. 4,48
C. 6,72
D. 2,24
Câu 18: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi ngun tử đã
A. Góp chung 1 cặp e
B. Nhường hoặc nhận 1 cặp e
C. Góp chung 1e
D. Nhường hoặc nhận 1e
Câu 19: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khơng mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là
A. Rb2O
B. K2O
C. Na2O
D. Li2O
Câu 20: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
A. Chất khí màu vàng lục.
B. Rất độc.
C. Nặng hơn khơng khí.
D. Tất cả các tính chất trên.
Câu 21: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là

A. Chất khử.
B. Chất oxi hóa.
C. Mơi trường.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 22: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
A. Clorua vôi.
B. Natri peclorat.
C. Nước Gia – ven.
D. Natri clorat.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
B. Tính kim loại và phi kim đều giảm.
C. Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm.
D. Tính kim loại và phi kim đều tăng.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nước nóng hịa tan được ít đường hơn nước lạnh.
B. Nước lạnh hịa tan được nhiều đường hơn nước nóng.
C. Nước nóng hịa tan được nhiều đường hơn nước lạnh.
D. Nước nóng và nước lạnh đều khơng hịa tan được đường.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng :
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 2



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
B. Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
C. Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ.
D. Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2.
B. Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl.
C. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na.
D. Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O.
Câu 27: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất chứa clo là
A. 16
B. 17
C. 18
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch.
B. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan.
C. Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch.
D. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan.

D. 25

Câu 29: Một ngun tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X. Công thức oxit cao nhất của X là
A. XO.
B. XO2.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 30: Hợp chất khí với hidro của một ngun tố X có dạng XH3. Cơng thức oxit cao nhất của X là

A. X2O5.
B. XO2.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 31: Cho nguyên tử

39
19

K . Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :

A. Có 20 electron ở vỏ nguyên tử.
B. Có 19 nơtron trong hạt nhân.
C. Có 19 proton trong hạt nhân.
D. Có số khối là 20.
Câu 32: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất tham gia phản ứng là
A. 16
B. 17
C. 35
D. 18
Câu 33: Trong phân tử khí cacbonic, ngun tử C đã
A. Góp chung 8e
B. Tạo ra 4 cặp e dùng chung
C. Cho oxi nhận 2 cặp e
D. Góp chung 4 cặp e
Câu 34: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử
HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 5:16
B. 5:8

C. 3:5
D. 3:8
Câu 35: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 7,3g.
B. 3,65g.
C. 14,6g.
D. 2,4g.
Câu 36: Cho nguyên tử

27
13

Al . Phát biểu nào sau đây đúng về ngun tử nhơm :

A. Có 3 electron ở lớp ngồi cùng.
B. Có 14 electron ở vỏ nguyên tử.
C. Có 27 nơtron trong hạt nhân.
D. Có số khối là 13.
Câu 37: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 3,36
Câu 38: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4  Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với
lượng axit cần cho phản ứng là
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Trang | 3


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. 100%.

B. 25%

C. 33,33%.

D. 50%.

Câu 39: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hồn là
A. Ơ số 11.
B. Ơ số 23.
C. Ô số 14.

D. Ô số 13.

Câu 40: Cho phản ứng Al  H 2 SO4 
 H 2  ? . Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản
ứng là
A. 1.

B. 2.

C. 3.


D. 6.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1

B

11

A

21

B

31

D

2

B

12

A

22

C


32

B

3

C

13

B

23

D

33

B

4

B

14

A

24


A

34

C

5

D

15

C

25

C

35

B

6

B

16

C


26

A

36

C

7

B

17

C

27

A

37

A

8

D

18


D

28

D

38

D

9

A

19

A

29

C

39

D

10

D


20

A

30

D

40

C

ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
B. Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ.
C. Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
D. Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ.
Câu 2: Cho nguyên tử 199 F , phát biểu nào sau đây đúng?
A. Số khối F bằng 10.
B. F là nguyên tố p.
C. Vỏ nguyên tử F có 19e.
D. F nằm ở ô số 19.
Câu 3: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III).
B. Muối sắt (II) clorua.
C. Muối sắt (III) clorua.
D. Khơng có sản phẩm.
Câu 4: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã

A. Góp chung 1e
B. Góp chung 1 cặp e
C. Nhường hoặc nhận 1e
D. Nhường hoặc nhận 1 cặp e
Câu 5: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
A. Chất khí màu vàng lục.
B. Tất cả các tính chất trên.
C. Nặng hơn khơng khí.
D. Rất độc.
Câu 6: Hồ tan hồn tồn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M. Tính khối lượng muối khan thu
được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện khơng có khơng khí.
A. 87,63g
B. 112,125g
C. 103,96g
D. 96,485
Câu 7: Hịa tan hồn tồn m gam Na2O ngun chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 4


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là
A. 20,0.
B. 11,3.

C. 31,8.
D. 40,0.
Câu 8: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá
trị của x1% là:
A. 10,8%
B. 89,2%
C. 20%
D. 80%
Câu 9: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử
HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 5:8
B. 3:8
C. 5:16
D. 3:5
Câu 10: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 3,65g.
B. 2,4g.
C. 14,6g.
D. 7,3g.
Câu 11: Hợp chất khí với hidro của một ngun tố X có dạng XH3. Cơng thức oxit cao nhất của X là
A. X2O5.
B. XO2.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 12: Cho 4 nguyên tố

12

A. Na

Mg, 4 Be,

19

K,

11

Na. Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là

B. Mg
C. K
D. Be
t
Câu 13: Cho phản ứng MnO2  4HCl 
 MnCl2  Cl2  2H 2O . Vai trò của HCl trong phản ứng là
0

B. Vừa là chất khử, vừa là môi trường.
D. Mơi trường.

A. Chất oxi hóa.
C. Chất khử.

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: Fe  HNO3 
 Fe( NO3 )3  N2O  H 2O . Sau khi cân bằng phản ứng, hãy
cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g.

A. 17,92
B. 6,72
C. 2,24
D. 13,44
Câu 15: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24
B. 6,72
C. 4,48
D. 3,36
Câu 16: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất chứa clo là
A. 17
B. 16
C. 18
D. 25
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch.
B. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan.
C. Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch.
D. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan.
Câu 18: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là
A. Rb2O
B. K2O
C. Na2O
D. Li2O
Câu 19: Cho nguyên tử

Cl , phát biểu nào sau đây đúng ?


35
17

A. Cl nằm ở ơ số 39.
B. Cl nằm ở nhóm IA.
C. Cl nằm ở chu kỳ 3.
D. Vỏ nguyên tử Cl có 18e.
Câu 20: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4  Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với
lượng axit cần cho phản ứng là
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 5


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. 100%.

B. 25%

C. 33,33%.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A. Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm.

C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
Câu 22: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A. Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh.
C. Tính khử mạnh.

D. 50%.

B. Tính kim loại và phi kim đều tăng.
D. Tính kim loại và phi kim đều giảm.
B. Tính oxi hóa mạnh.
D. Tính axit mạnh.

Câu 23: Cho phản ứng 2 Na  Cl2 
 2 NaCl . Vai trò của Na trong phản ứng là
A. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
B. Mơi trường.
C. Chất khử.
D. Chất oxi hóa.
Câu 24: Khi hịa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
A. 100g.
B. 10g.
C. 90g.
D. Nhiều hơn 100g.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nước nóng hịa tan được ít đường hơn nước lạnh.
B. Nước lạnh hịa tan được nhiều đường hơn nước nóng.
C. Nước nóng hịa tan được nhiều đường hơn nước lạnh.
D. Nước nóng và nước lạnh đều khơng hịa tan được đường.
Câu 26: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
A. Natri peclorat.

B. Clorua vôi.
C. Natri clorat.
D. Nước Gia – ven.
Câu 27: Đồng có hai đồng vị

63
29

Cu và

65
29

Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm

của mỗi đồng vị lần lượt là:
A. 27% & 73%
B. 73% & 27%
C. 35% & 65%
D. 25% & 75%
Câu 28: Một ngun tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X. Công thức oxit cao nhất của X là
A. XO.
B. XO2.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 29: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe. Giá trị của V (đktc) là
A. 4,48

B. 3,36


Câu 30: Cho nguyên tử

39
19

C. 6,72

D. 2,24

K . Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :

A. Có 20 electron ở vỏ nguyên tử.
B. Có 19 nơtron trong hạt nhân.
C. Có 19 proton trong hạt nhân.
D. Có số khối là 20.
Câu 31: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất tham gia phản ứng là
A. 16
B. 35
C. 18
D. 17
Câu 32: Trong phân tử khí cacbonic, ngun tử C đã
A. Góp chung 8e
B. Tạo ra 4 cặp e dùng chung
C. Cho oxi nhận 2 cặp e
D. Góp chung 4 cặp e
Câu 33: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trị của clo trong phản ứng đó là
A. Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Mơi trường.

D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng:
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 6


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl.

B. Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O.

C. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2.

D. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na.

Câu 35: Cho nguyên tử

27
13

Al . Phát biểu nào sau đây đúng về ngun tử nhơm :

A. Có 3 electron ở lớp ngồi cùng.
B. Có 14 electron ở vỏ ngun tử.

C. Có 27 nơtron trong hạt nhân.
D. Có số khối là 13.
Câu 36: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 3,36
Câu 37: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hồn. Kiểu liên
kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
A. Cộng hóa trị có cực.
B. Cộng hóa trị khơng cực.
C. Liên kết kim loại.
D. Liên kết ion.
Câu 38: Cho phản ứng Al  H 2 SO4 
 H 2  ? . Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản
ứng là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 6.
Câu 39: Hợp chất khí với hidro của ngun tố X có dạng XH4. Trong phân tử oxit cao nhất của X có
tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt. Xác định công
thức ôxit?
A. P2O5
B. SO2
C. SiO2
D. CO2
Câu 40: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hồn là
A. Ơ số 23.
B. Ơ số 14.

C. Ơ số 11.
D. Ô số 13.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1

D

11

D

21

C

31

D

2

A

12

B

22

D


32

B

3

C

13

C

23

A

33

A

4

C

14

B

24


B

34

C

5

A

15

B

25

A

35

C

6

B

16

B


26

D

36

C

7

A

17

D

27

B

37

C

8

A

18


A

28

C

38

B

9

D

19

D

29

A

39

B

10

A


20

D

30

C

40

D

ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
A. 90g.
B. 10g.
C. Nhiều hơn 100g.
D. 100g.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng.
B. Nước nóng và nước lạnh đều khơng hịa tan được đường.
C. Nước nóng hịa tan được ít đường hơn nước lạnh.
D. Nước nóng hịa tan được nhiều đường hơn nước lạnh.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Trang | 7


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 3: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 3,36
Câu 4: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử
HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 5:16
B. 5:8
C. 3:8
D. 3:5
Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A. Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh.
B. Tính oxi hóa mạnh.
C. Tính khử mạnh.
D. Tính axit mạnh.
Câu 6: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 3,65g.
B. 7,3g.
C. 14,6g.
D. 2,4g.
11
10
Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị B (x1%) và B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá
trị của x1% là:

A. 80%
B. 89,2%
C. 10,8%
D. 20%
t
Câu 8: Cho phản ứng MnO2  4HCl 
 MnCl2  Cl2  2H 2O . Vai trò của HCl trong phản ứng là
0

A. Chất oxi hóa.
C. Chất khử.
Câu 9: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
A. Tạo ra 4 cặp e dùng chung
C. Góp chung 4 cặp e
Câu 10: Cho 4 nguyên tố
A. Mg
12

Mg, 4 Be,

19

K,

11

B. Vừa là chất khử, vừa là môi trường.
D. Môi trường.
B. Cho oxi nhận 2 cặp e

D. Góp chung 8e

Na. Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là

B. Na
C. K
D. Be
Câu 11: Cho phản ứng 2 Na  Cl2 
 2 NaCl . Vai trò của Na trong phản ứng là
A. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
B. Mơi trường.
C. Chất khử.
D. Chất oxi hóa.
Câu 12: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24
B. 6,72
C. 4,48

D. 3,36

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: Fe  HNO3 
 Fe( NO3 )3  N2O  H 2O . Sau khi cân bằng phản ứng, hãy
cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g.
A. 17,92
B. 2,24
C. 6,72
D. 13,44

Câu 14: Vị trí của ngun tố Na trong bảng tuần hồn là
A. Ô số 14.
B. Ô số 11.
C. Ô số 23.
D. Ô số 13.
Câu 15: Hịa tan hồn tồn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung
dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là
A. 20,0.
B. 31,8.
C. 11,3.
D. 40,0.
Câu 16: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4. Trong phân tử oxit cao nhất của X có
tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt. Xác định công
thức ôxit?
A. P2O5
B. SO2
C. SiO2
D. CO2
Câu 17: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4  Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 8


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


lượng axit cần cho phản ứng là
A. 100%.

B. 33,33%.

Câu 18: Cho nguyên tử

C. 25%

D. 50%.

Cl , phát biểu nào sau đây đúng ?

35
17

A. Cl nằm ở nhóm IA.
B. Vỏ nguyên tử Cl có 18e.
C. Cl nằm ở chu kỳ 3.
D. Cl nằm ở ô số 39.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A. Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm.
B. Tính kim loại và phi kim đều tăng.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
D. Tính kim loại và phi kim đều giảm.
Câu 20: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
A. Natri peclorat.
B. Clorua vôi.
C. Natri clorat.

D. Nước Gia – ven.
Câu 21: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
A. Chất khí màu vàng lục.
B. Tất cả các tính chất trên.
C. Nặng hơn khơng khí.
D. Rất độc.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl.
B. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na.
C. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2.
D. Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O.
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M. Tính khối lượng muối khan thu
được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện khơng có khơng khí.
A. 103,96g
B. 87,63g
C. 96,485
D. 112,125g
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ.
B. Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
C. Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
D. Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ.
Câu 25: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24
B. 6,72
C. 4,48
D. 3,36
Câu 26: Cho nguyên tử 199 F , phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vỏ nguyên tử F có 19e.
B. F nằm ở ơ số 19.

C. Số khối F bằng 10.
D. F là nguyên tố p.
Câu 27: Một ngun tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X. Công thức oxit cao nhất của X là
A. XO.
B. XO2.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 28: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
A. Nhường hoặc nhận 1e
B. Góp chung 1e
C. Nhường hoặc nhận 1 cặp e
D. Góp chung 1 cặp e
Câu 29: Cho nguyên tử

39
19

K . Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :

A. Có 20 electron ở vỏ nguyên tử.
B. Có 19 nơtron trong hạt nhân.
C. Có 19 proton trong hạt nhân.
D. Có số khối là 20.
Câu 30: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất tham gia phản ứng là
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Trang | 9


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. 16

B. 35

C. 18

D. 17

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch.
B. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan.
C. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan.
D. Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch.
Câu 32: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất chứa clo là
A. 16
B. 17
C. 18
D. 25
Câu 33: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là
A. K2O
B. Na2O

C. Li2O
D. Rb2O
Câu 34: Cho nguyên tử

27
13

Al . Phát biểu nào sau đây đúng về ngun tử nhơm :

A. Có 3 electron ở lớp ngồi cùng.
B. Có 14 electron ở vỏ nguyên tử.
C. Có 27 nơtron trong hạt nhân.
D. Có số khối là 13.
Câu 35: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A. Muối sắt (II) clorua.
B. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III).
C. Muối sắt (III) clorua.
D. Khơng có sản phẩm.
Câu 36: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trị của clo trong phản ứng đó là
A. Chất oxi hóa.
B. Mơi trường.
C. Chất khử.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 37: Cho phản ứng Al  H 2 SO4 
 H 2  ? . Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản
ứng là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 6.

Câu 38: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3. Công thức oxit cao nhất của X là
A. XO2.
B. X2O5.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 39: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hồn. Kiểu liên
kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
A. Cộng hóa trị có cực.
B. Cộng hóa trị khơng cực.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết kim loại.
Câu 40: Đồng có hai đồng vị

63
29

Cu và

65
29

Cu.Ngun tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm

của mỗi đồng vị lần lượt là:
A. 27% & 73%
B. 73% & 27%

C. 35% & 65%

D. 25% & 75%


ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

W: www.hoc247.net

1

B

11

A

21

A

31

B

2

C

12

B

22


C

32

A

3

C

13

C

23

A

33

D

4

D

14

D


24

D

34

C

5

D

15

A

25

B

35

B

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 10



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

6

A

16

B

26

C

36

A

7

C

17

D

27


D

37

B

8

C

18

B

28

A

38

D

9

A

19

B


29

C

39

C

10

A

20

D

30

D

40

B

ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho phản ứng 2 Na  Cl2 
 2 NaCl . Vai trò của Na trong phản ứng là
A. Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

D. Mơi trường.
Câu 2: Một ngun tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X. Cơng thức oxit cao nhất của X là
A. XO.
B. XO2.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A. Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh.
B. Tính oxi hóa mạnh.
C. Tính khử mạnh.
D. Tính axit mạnh.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2.
B. Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl.
C. Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O.
D. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na.
Câu 5: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A. Muối sắt (III) clorua.
B. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III).
C. Khơng có sản phẩm.
D. Muối sắt (II) clorua.
Câu 6: Cho 4 nguyên tố

12

Mg, 4 Be,

A. Be
19


K,

11

Na. Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là

B. Mg
Câu 7: Cho nguyên tử

C. K
D. Na
Cl , phát biểu nào sau đây đúng ?

35
17

A. Vỏ nguyên tử Cl có 18e.
C. Cl nằm ở nhóm IA.

B. Cl nằm ở ô số 39.
D. Cl nằm ở chu kỳ 3.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A. Tính kim loại và phi kim đều tăng.
B. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

C. Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm.
D. Tính kim loại và phi kim đều giảm.
Câu 9: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất tham gia phản ứng là
A. 16
B. 35
C. 18
D. 17
Câu 10: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 3,65g.
B. 7,3g.
C. 2,4g.
D. 14,6g.
Câu 11: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 3,36
Câu 12: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
A. 10g.
B. 100g.
C. 90g.
D. Nhiều hơn 100g.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 11



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

t
Câu 13: Cho phản ứng MnO2  4HCl 
 MnCl2  Cl2  2H 2O . Vai trò của HCl trong phản ứng là
0

A. Chất khử.
B. Vừa là chất khử, vừa là môi trường.
C. Chất oxi hóa.
D. Mơi trường.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch.
B. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan.
C. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan.
D. Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch.
Câu 15: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4. Trong phân tử oxit cao nhất của X có
tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện 22 hạt. Xác định công
thức ôxit?
A. P2O5
B. SO2
C. SiO2
D. CO2
Câu 16: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4  Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với
lượng axit cần cho phản ứng là
A. 100%.
B. 33,33%.
C. 25%

D. 50%.
Câu 17: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là
A. Rb2O
B. K2O
C. Li2O
D. Na2O
Câu 18: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
A. Góp chung 1 cặp e
B. Nhường hoặc nhận 1e
C. Góp chung 1e
D. Nhường hoặc nhận 1 cặp e
Câu 19: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
A. Natri peclorat.
B. Clorua vôi.
C. Natri clorat.
D. Nước Gia – ven.
Câu 20: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe. Giá trị của V (đktc) là
A. 3,36
B. 4,48
C. 2,24
D. 6,72
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung
dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là
A. 40,0.
B. 11,3.
C. 31,8.
D. 20,0.
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M. Tính khối lượng muối khan thu

được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có khơng khí.
A. 103,96g
B. 87,63g
C. 96,485
D. 112,125g
Câu 23: Cho phản ứng Al  H 2 SO4 
 H 2  ? . Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản
ứng là
A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 6.

Câu 24: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất chứa clo là
A. 17
B. 16
C. 25
D. 18
Câu 25: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ơ số 9 trong bảng tuần hồn. Kiểu liên
kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Trang | 12


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. Liên kết kim loại.

B. Cộng hóa trị có cực.

C. Cộng hóa trị không cực.
D. Liên kết ion.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nước nóng hịa tan được ít đường hơn nước lạnh.
B. Nước nóng hịa tan được nhiều đường hơn nước lạnh.
C. Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng.
D. Nước nóng và nước lạnh đều khơng hịa tan được đường.
Câu 27: Đồng có hai đồng vị

63
29

Cu và

65
29

Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm

của mỗi đồng vị lần lượt là:
A. 27% & 73%

B. 73% & 27%
C. 35% & 65%
Câu 28: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu. Giá trị của V (đktc) là
A. 3,36
B. 4,48
C. 2,24
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
B. Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ.
C. Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
D. Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ.

D. 25% & 75%
D. 6,72

Câu 30: Cho nguyên tử 199 F , phát biểu nào sau đây đúng?
A. F nằm ở ô số 19.
B. Số khối F bằng 10.
C. Vỏ nguyên tử F có 19e.
D. F là nguyên tố p.
Câu 31: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
A. Góp chung 4 cặp e
B. Góp chung 8e
C. Tạo ra 4 cặp e dùng chung
D. Cho oxi nhận 2 cặp e
11
10
Câu 32: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị B (x1%) và B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8.
Giá trị của x1% là:
A. 10,8%

B. 89,2%
C. 20%
D. 80%
Câu 33: Cho nguyên tử

27
13

Al . Phát biểu nào sau đây đúng về ngun tử nhơm :

A. Có 3 electron ở lớp ngồi cùng.
C. Có 27 nơtron trong hạt nhân.

B. Có 14 electron ở vỏ nguyên tử.
D. Có số khối là 13.

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: Fe  HNO3 
 Fe( NO3 )3  N2O  H 2O . Sau khi cân bằng phản ứng, hãy
cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g.
A. 6,72
B. 13,44
C. 17,92
D. 2,24
Câu 35: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trị của clo trong phản ứng đó là
A. Chất oxi hóa.
B. Mơi trường.
C. Chất khử.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 36: Cho nguyên tử


39
19

K . Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :

A. Có số khối là 20.
B. Có 19 proton trong hạt nhân.
C. Có 19 nơtron trong hạt nhân.
D. Có 20 electron ở vỏ nguyên tử.
Câu 37: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 13


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. Ô số 13.

B. Ô số 23.

C. Ô số 11.

D. Ô số 14.

Câu 38: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?

A. Rất độc.
B. Nặng hơn khơng khí.
C. Chất khí màu vàng lục.
D. Tất cả các tính chất trên.
Câu 39: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3. Cơng thức oxit cao nhất của X là
A. X2O5.
B. XO2.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 40: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử
HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 5:8
B. 5:16
C. 3:5
D. 3:8
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
1

C

11

B

21

D

31


C

2

D

12

A

22

A

32

C

3

D

13

C

23

B


33

C

4

C

14

B

24

B

34

A

5

B

15

C

25


D

35

A

6

B

16

D

26

A

36

B

7

A

17

A


27

B

37

A

8

A

18

B

28

D

38

C

9

D

19


D

29

C

39

D

10

A

20

D

30

B

40

C

ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta thường sử dụng chất nào sau đây ?
A. NaOH
B. HCl

C. HF
D. Na2CO3
Câu 2: Cho khí CO khử hồn tồn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2
(đktc) thốt ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A. 1,12 lít.
B. 2,24 lít.
C. 3,36 lít.
D. 4,48 lít.
Câu 3: Hiện nay “nước đá khơ” được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: bảo quản thực phẩm,
bảo quản hạt giống khô, làm đông lạnh trái cây, bảo quản và vận chuyển các chế phẩm sinh học, dùng
làm sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt… “Nước đá khô” được điều chế bằng cách nén dưới áp suất
cao khí nào sau đây?
A. N2
B. SO2
C. CO2
D. O2
Câu 4: Sục 2,24 lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M . Sau
khi khí bị hấp thụ hồn tồn thấy tạo m (g) kết tủa . Giá trị của m là
A. 16,745g
B. 14,775g
C. 23,64g
D. 19,7g
Câu 5: Dung dịch muối nào sau đây có pH = 7 ?
A. Na2CO3

B. ZnCl2

C. NH4Cl

D. NaCl


Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 5,2g hợp chất hữu cơ A thành phần chứa C, H , O rồi cho sản phẩm lần lượt
qua bình H2SO4 đđ thì khối lượng bình tăng 1,8g và qua bình đựng nước vơi trong dư thì có 15g kết tủa.
Biết tỉ khối của A đối với oxi là 3,25 . Công thức phân tử của A là
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 14


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. C3H4O4

B. C3H4O2

C. C4H8O3

D. C3H4O3

Câu 7: Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung
dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 15,76 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào
dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa. Giá trị
của m và a lần lượt là:
A. 8,96 và 0,12.
B. 8,96 và 0,06.
C. 4,48 và 0,06.

D. 4,48 và 0,12.
Câu 8: Sục khí clo dư vào dung dịch hỗn hợp gồm NaBr và NaI cho đến khi phản ứng hoàn tồn thì thu
được dung dịch chứa 1,17 gam muối khan. Vậy tổng số mol của 2 muối ban đầu là
A. 0,020
B. 0,0078
C. 0,010.
D. 0,011.
Câu 9: Cho một luồng CO đi qua ống sử dụng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được
19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc nóng được 4,48 lít
NO2 (đktc). m có giá trị là
A. 16 gam
B. 20,8 gam
C. 11,84 gam
D. 9,76 gam
Câu 10: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều
phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 7.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 11: Đốt cháy 300ml một hỗn hợp khí gồm một hidrocacbon X và Nitơ bằng 825 ml khí oxi ( lấy dư)
, thu được 1200 ml khí . Nếu cho hơi nước ngưng tụ hết thì cịn lại 750 ml khí . Nếu cho khí cịn lại đó
qua dung dịch NaOH dư thì chỉ cịn 300ml khí ( Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện ) . Công thức phân
tử của X
A. C2H6.
B. C2H4.
C. C3H6.
D. C3H8.
Câu 12: Cho phản ứng sau : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Số phân tử HNO3 bị khử là:

A. 24
B. 6
Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A. Dung dịch H2SO4 có pH < 7

C. 30

D. 3

B. Dung dịch CH3COOH 0,01 M có pH =2
C. Dung dịch NH3 có pH > 7
D. Dung dịch muối có thể có pH = 7, pH > 7, pH < 7.
Câu 14: Thuốc thử để nhận biết ion NO3- là
A. Cu

B. Ba(OH)2

C. Cu/ H+

D. AgCl

Câu 15: Cho cân bằng (trong bình kín) sau :

 CO 2 (k)  H 2 (k) H < 0
CO (k)  H 2O (k) 


Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước;

(3) thêm một lượng H2;


(4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :
A. (1), (4), (5)
B. (1), (2), (4)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (2), (3)
Câu 16: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A. C4H10, C6H6.
W: www.hoc247.net

B. C2H5OH, CH3OCH3.
F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 15


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

D. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

C. CH3OCH3, CH3CHO.

Câu 17: Hịa tan hồn tồn 8,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu( trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số
mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và
0,488 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X
trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 14,8 gam. Trộn dung
dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết

tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 55,635
B. 90,075
C. 80,355
D. 98,175
Câu 18: Cho hình vẽ sau mơ tả q trình điều chế ơxi trong phịng thí nghiệm.
1

2

3
4

Tên dụng cụ và hóa chất theo thứ tự 1, 2, 3, 4 trên hình vẽ đã cho là:
A. 1:KClO3 ; 2:đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4: khí Oxi
B. 1.KClO3; 2: ống nghiệm; 3:đèn cồn; 4:khí oxi
C. 1:khí Oxi; 2: đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4:KClO3
D. 1:KClO3 ; 2:ống dẫn khi; 3: đèn cồn; 4: khí Oxi
Câu 19: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A. cacbon.
B. oxi.
C. silic.
D. sắt.
+
Câu 20: Ion NH4 có tên gọi là
A. Amoni
B. Nitric
C. Hidroxyl
D. Amino
Câu 21: Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra

một chất khí X có tỉ khối so với H2 là 15 ( Khí X là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A. Thể tích khí
X sinh ra (ở đktc) là
A. 3,584lít
B. 0,3584lít
C. 35,84lít
D. 358,4lít
Câu 22: Kim loại khơng tác dụng với HNO3 đặc nguội là
A. Fe, Al , Cr
B. Al , Pb ,Cr
C. Fe, Cu , Cr
D. Cu, Ag, Mg
Câu 23: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
B. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
C. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
D. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
Câu 24: Kiểu liên kết trong tinh thể NaCl là
A. Liên kết cộng hố trị có cực.
B. Liên kết cộng hố trị khơng cực.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 16


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


C. Liên kết kim loại.

D. Liên kết ion.

Câu 25: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA. R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là
A. 3p2 .
B. 2s2 .
C. 2p1
D. 3s2
Câu 26: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron,nơtron,proton
B. electron, proton
C. nơtron,electron
D. proton,nơtron
Câu 27: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6).
Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. 2, 4, 6.
B. 1, 3, 4.
C. 4, 6.
D. 2, 4, 5, 6.
Câu 28: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
A. brom.
B. clo.
C. iot.
D. flo.
Câu 29: Mê tan có cơng thức phân tử là
A. CH4
B. C2H6
C. C2H2

D. C6H6
Câu 30:Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau
một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
A. đồng phân.
B. đồng vị.
C. đồng đẳng.
D. đồng khối.
Câu 31: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã
nhận hay nhường bao nhiêu electron ?
A. Nhường đi 1 electron.
B. Nhận thêm 1 electron.
C. Nhận thêm 2 electron.
D. Nhường đi 7 electron.
Câu 32: Vitamin A cơng thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vịng 6 cạnh và khơng có chứa liên kết ba. Số
liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 33: Khí X tập trung phần lớn ở tầng bình lưu, có tác dụng ngăn khơng cho tia cực tím từ mặt trời
ảnh hưởng đến các sinh vật trái đất, khí X có tính oxi hóa mạnh được sử dụng để bảo quản hoa quả. X là
A. SO2.
B. O2.
C. N2.
D. O3.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm : CH4 , C3H6 , C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52
gam H2O . m có giá trị là
A. 1,48
B. 14,8
C. 0,148

D. 14,4
Câu 35: Cho 500 ml H3PO4 0,5M. Phản ứng hoàn toàn với 400 ml NaOH 0,625M, Ba(OH)2 0,5M. Tổng
khối lượng muối tạo thành là
A. 57
B. 50
C. 68
D. 63
Câu 36: Nhận định nào sau đây sai ?
A. Từ F2 đến I2 tính oxi hố giảm dần.
B. F2 chỉ có tính oxi hố; Cl2 , Br2, I2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hố.
C. Từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần.
D. Để điều chế HCl ta cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4.
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 17


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4
Câu 38: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm (
hàm lượng N) cao nhất là
A. NH4Cl.
B. (NH4)2SO4.
C. (NH2)2CO.
D. NH4NO3.
Câu 39: Hịa tan hồn tồn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4
loăng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 7,25.
B. 8,98.
C. 10,27.
D. 9,52.
Câu 40: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ
xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của x và m lần lượt là
A. x = 0,015; m = 2,33.

B. x = 0,150; m = 2,33. C. x = 0,200; m = 3,23. D. x = 0,020; m = 3,23.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

C

11


C

21

B

31

B

2

D

12

D

22

A

32

C

3

C


13

B

23

B

33

D

4

B

14

C

24

D

34

A

5


D

15

D

25

D

35

A

6

A

16

B

26

A

36

D


7

A

17

B

27

C

37

D

8

A

18

A

28

C

38


C

9

B

19

C

29

A

39

B

10

D

20

A

30

C


40

B

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 18


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
I.Luyện Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
- Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 19



×