Tải bản đầy đủ (.pdf) (36 trang)

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Hoàng Long

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (814.12 KB, 36 trang )

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

TRƯỜNG THPT HOÀNG LONG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ
(Thời gian làm bài: 50 phút)

Đề 1
Câu 1. Hiện nay ở Việt Nam có chức năng tập hợp và đồn kết tồn dân?
A. Mặt trận Dân tộc Việt Nam.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
B. Mặt trận Dân tộc thống nhất.
D. Mặt trận Liên Việt.
Câu 2. Vai trò chủ yếu của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực là gì?
A. Giải quyết các vấn đề vốn, thị trường tiền tệ của các nền kinh tế.
B. Giải quyết các vấn đề kinh tế, tiền tệ, phát triển thương mại.
C. Giải quyết các vấn đề kinh tế, tài chính chung của thế giới và khu vực.
D. Giải quyết các vấn đề kinh tế chung của thế giới và khu vực.
Câu 3. Sau chiến tranh lạnh, sức mạnh của mỗi quốc gia là dựa trên
A. một nền sản xuất phồn vinh, một nền kinh tế vững chắc, nền cơng nghệ có trình độ cao, một lực lượng
quốc phòng hùng mạnh.
B. một nền sản xuất phồn vinh, một nền tài chính vững chắc, nền cơng nghệ có trình độ cao, một lực lượng
quốc phịng hùng mạnh.
C. một nền kinh tế phồn vinh, một nền tài chính vững chắc, nền cơng nghệ có trình độ cao, một lực lượng
quốc phịng hùng mạnh.
D. một nền cơng nghiệp phồn vinh, một nền kinh tế vững chắc, nền cơng nghệ có trình độ cao, một lực
lượng quốc phịng hùng mạnh.
Câu 4. Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên Hợp quốc là
A. Bình đẳng quyền lợi giữa các quốc gia.
B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế thông qua đối thoại.


C. Hợp tác phát triển kinh tế, văn hóa.
D. Khơng can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào.
Câu 5. Đóng vai trị xung kích trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) ở nước ta là
A. đội Việt Nam tun truyền giải phóng qn.
C. lực lượng chính trị.
B. lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.
D. lực lượng vũ trang.
Câu 6. Sự phát triển của phong trào cơng nhân Việt Nam (1926-1929) có ý nghĩa gì đối với sự ra đời của
chính đảng vơ sản ở Việt Nam?
A. Tiếp nhận các trào lưu tư tưởng tiến bộ truyền bá vào Việt Nam.
B. Là một yếu tố dẫn tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 1


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. Là lực lượng đi đầu trong phong trào cách mạng dân tộc dân chủ.
D. Đã tập hợp đông đảo các lực lượng xã hội chống đế quốc, phong kiến.
Câu 7. Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN được đề cập trong Hiệp
ước Bali (2-1976) là
A. hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực, quân sự vũ khí.
B. khơng can thiệp vào cơng việc nội bộ của nhau.
C. tơn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.
D. chung sống hịa bình và chống nguy cơ chiến tranh.

Câu 8. Nội dung nào dưới đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A. Tập trung mở những cuộc tiến công vào những nơi phòng ngự của địch, buộc địch phải phân tán.
B. Tổ chức tiến cơng, giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.
C. Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán hịa bình, kết thúc chiến tranh.
D. Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.
Câu 9. Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau Cách mạng tháng Tám 1945 thành
cơng là gì?
A. Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù.
B. Giải quyết khó khăn về tài chính
C. Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng.
D. Kiện toàn bộ máy nhà nước.
Câu 10. Đại hội Đảng Cộng sản Đông Dương lần thứ 2 (2 – 1951) đánh dấu bước ngoặt mới nào đối với
sự phát triển của cách mạng nước ta?
A. Các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
B. Là “Đại hội kháng chiến thắng lợi”, đánh dấu sự trưởng thành của Đảng ta.
C. Là nguồn ánh sáng mới, lực lượng mới đưa cuộc kháng chiến chống Pháp đi đến thắng lợi.
D. Thành lập các mặt trận dân tộc thống nhất riêng cho từng nước Đông Dương.
Câu 11. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nguyên nhân chủ yếu nào khiến Nhật Bản thực hiện chính sách
đối ngoại “liên Mĩ”?
A. Tiếp tục giảm chi phí quốc phịng.
C. giúp Mĩ thực hiện Chiến lược tồn cầu.
B. Đảm bảo lợi ích quốc gia của Nhật Bản.
D. Để tiếp tục nhận viện trợ của Mĩ.
Câu 12. Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) có
ý nghĩa quốc tế sâu sắc vì
A. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng
dân tộc ở câu Phi.
B. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng
dân tộc ở khu vực Mĩ latinh.
C. tạo điều kiện cho cách mạng Lào, Campuchia và các nước Đông Bắc Á phát triển, giành thắng lợi.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 2


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

D. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng
dân tộc ở Á, Phi, Mĩ latinh.
Câu 13. Nhận xét nào dưới dây không phản ánh đúng sự phát triển của nền kinh tế Mĩ cuối thế kỉ XX?
A. Bình quân GDP đầu người là 34.600 USD.
B. Chi phối các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế.
C. Là trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất của thế giới.
D. Chiếm 25% giá trị tổng sản phẩm kinh tế thế giới.
Câu 14. Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mĩ lập ra tháng 4/1949, nhằm mục tiêu chống lại
A. các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc.
B. phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
C. Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam, Cuba.
D. Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu.
Câu 15. “Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú, thu hút đơng đảo quần chúng tham gia” là đặc
điểm của
A. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
B. phong trào dân chủ 1936 – 1939.
C. cuộc khởi nghĩa từng phần.
D. cao trào kháng Nhật cứu nước.
Câu 16. Hội nghị Ianta có những quyết định quan trọng ngoại trừ việc

A. phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh.
B. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
C. thiết lập trật tự thế giới hai cực Ianta do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực.
D. thành lập tổ chức Liên Hợp quốc nhằm duy trì hịa bình và an ninh thế giới.
Câu 17. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là “đánh đổ
đế quốc Pháp, phong kiến và tư sản phản cách mạng” vì lí do nào dưới đây?
A. Việt Nam là thuộc địa của thực dân Pháp.
B. Do sự chỉ thị của Quốc tế Cộng sản.
C. Giải quyết yêu cầu thực tiễn của xã hội Việt Nam.
D. Chế độ phong kiến và giai cấp tư sản cấu kết với nhau.
Câu 18. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, châu Phi được mệnh danh là “Lục địa mới trỗi dậy” vì
A. phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc phát triển mạnh mẽ.
B. nhiều cuộc cách mạng ở Bắc Phi giành được thắng lợi.
C. đây là nơi núi lửa thường xuyên hoạt động.
D. cao trào đấu tranh giành độc lập phát triển mạnh.
Câu 19. Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước tư bản chủ nghĩa và xã hội
chủ nghĩa ở châu Âu?
A. Mĩ, Canada và 33 nước châu Âu kí Định ước Henxiki (1975).
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 3


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

B. Hiệp ước về cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972).

C. Cuộc gặp gỡ giữa M.Goóc ba chốp và G.Bu sơ trên đảo Manta (1989).
D. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa giữa Mĩ và Liên Xô (1972).
Câu 20. Sự kiện mở ra khởi nghĩa từng phần ở Việt Nam trong năm 1945 là
A. Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc ban bố Quân lệnh số 1.
B. Nhật đầu hàng Đồng minh.
C. Chỉ thị “Sửa soạn khởi nghĩa của Đảng”.
D. Nhật đảo chính Pháp.
Câu 21. Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:
1.Cao trào kháng Nhật cứu nước
2.Nhật xâm lược Đông Dương
3.Mặt trận Việt Minh ra đời
4.Nhật đảo chính Pháp.
A. 3 – 4 – 2 – 1.
B. 4 – 1- 3 – 2.
C. 2 – 3 – 4 – 1.
D. 1 – 3 – 2 – 4.
Câu 22. Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên mà chưa thành lập
một chính đảng vơ sản ở Việt Nam vì lí do chủ yếu nào
A. Cơng nhân chưa trưởng thành, chủ nghĩa Mác – Lê-nin chưa được truyền bá rộng rãi.
B. Thực hiện Chỉ thị của Quốc tế Cộng sản về cách mạng Đông Dương.
C. Lực lượng cách mạng chưa được tập hợp, giác ngộ đầy đủ.
D. Lực lượng cách mạng còn non trẻ, thực dân Pháp đang thực hiện chính sách tăng cường đàn áp.
Câu 23. Ở Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) nhiệm vụ trung
tâm của toàn Đảng, toàn dân ta được xác định là gì?
A. Xây dựng lực lượng chính trị.
C. Chuẩn bị khởi nghĩa.
B. Thành lập mặt trận Việt Minh.
D. Xây dựng lực lượng vũ trang.
Câu 24. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự suy giảm tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Mĩ trong những
năm 70 của thế kỉ XX?

A. Chi phí quá lớn cho chạy đua vũ trang với Liên Xô.
B. Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản.
C. Viện trợ ccác nước Tây Âu phát triển kinh tế.
D. Sự chênh lệch giàu nghèo quá lớn trong xã hội.
Câu 25. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội vượt ra khỏi phạm vi một nước, trở thành một hệ thống
trên thế giới?
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 4


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. Thắng lợi của cách mang Cu-ba (1959).
B. Sự thành ập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949).
C. Thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Đông Âu (1945 – 1947).
D. Thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1945).
Câu 26. Từ cuối năm 1953 đến đầu 1954, quân đội Việt Nam và quân đội Lào đã phân tán lực lượng quân
Pháp ra những vùng nào?
A. Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luôngphabang.
B. Điện Biên Phủ, Sê nô, Plâycu, Sầm Nưa.
C. Điện Biên Phủ, Sê nô, Plâycu, Luôngphabang.
D. Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sê nô, Luôngphabang.
Câu 27. Ý nào dưới đây không phải là tác động của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ 2 đến quan
hệ quốc tế?
A. Dẫn đến tình trang đối đầu hai cực Xơ – Mĩ.

B. Dẫn đến sự hình thành các liên minh kinh tế.
C. Góp phần làm cho trật tự hai cực Ianta xói mịn và sụp đổ.
D. Quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng.
Câu 28. Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phịng thủ chung Đơng Dương” (12/1950) là
gì?
A. giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược Việt
Nam.
B. Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
C. Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
D. Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.
Câu 29. Ý nào dưới đây là điểm khác biệt khi so sánh nguyên tắc hoạt động của Hiệp hội các quốc gia
Đông Nam Á (ASEAN) với Liên Hợp quốc?
A. Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau.
B. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực với nhau.
C. Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hịa bình.
D. Khơng can thiệp vào cơng việc nội bộ của nhau.
Câu 30. Sau thất bại ở Việt Nam năm 1975, các Tổng thống Mĩ
A. đẩy mạnh thực hiện “Chiến lược toàn cầu”.
B. tiếp tục thực hiện “Chiến lược toàn cầu” nhưng thu hẹp ở châu Á.
C. tiếp tục triển khai “chiến lược toàn cầu”.
D. từ bỏ “Chiến lược toàn cầu”.
Câu 31. Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. chủ nghĩa thực dân cũ.
C. chế độ độc tài thân Mĩ.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Trang | 5


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

B. chế độ phân biệt chủng tộc.
D. chủ nghĩa thực dân mới.
Câu 32. Mối quan hệ giữa hai khẩu hiệu “độc lập dân tộc” và “ruộng đất dân cày” được giải quyết như thế
nào trong thời kì 1939 - 1945?
A. Đưa khẩu hiệu cách mạng ruộng đất lên hàng đầu.
B. Tạm khác khẩu hiệu độc lập dân tộc.
C.Tiếp tục thực hiện hai khẩu hiệu.
D.Tạm khác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
Câu 33. Các nước sáng lập Cộng đồng than - thép châu Âu (1951) gồm
A. Pháp – CHLB Đức – Bỉ - Italia – Hà Lan – Lúcxămbua.
B. Anh - Pháp – Bỉ - Italia – Hà Lan – Lúcxămbua.
C. Anh - Pháp – CHLB Đức – Italia – Hà Lan – Tây Ban Nha.
D. Pháp – CHLB Đức – Bỉ - Italia – Hà Lan – Bồ Đào Nha.
Câu 34. Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là?
A. Chế độ phân biệt chủng tộc.
C. Chủ nghĩa thực dân mới.
B. Chế độ độc tài Ba-ti-xta.
D. Chủ nghĩa thực dân cũ.
Câu 35. Lí do nào sau đây khơng dẫn đến việc nhóm 5 nước sáng lập ASEAN chuyển sang chiến lược kinh
tế hướng ngoại.
A. Tệ tham nhũng quan liêu phát triển.
C. Chi phí cao dẫn đến tình trạng thua lỗ.
B. Lệ thuộc quá lớn vào bên ngoài.
D. Thiếu vốn, nguyên liệu, công nghệ.
Câu 36. Theo thỏa thuận tại Hội nghị Ianta (2/1945) hai nước trở thành những nước trung lập là

A. Áo và Phần Lan.
C. Áo và Hà Lan.
B. Pháp và Phần Lan.
D. Phần Lan và Thổ Nhĩ Kì.
Câu 37. Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc dân
Đảng là ở
A. phương pháp, hình thức đấu tranh.
C. khuynh hướng cách mạng.
B. thành phần tham gia.
D. địa bàn hoạt động.
Câu 38. Việt Nam giải phóng quân được thành lập trên cơ sở hợp nhất các tổ chức nào?
A. Các trung đội Cứu quốc quân I, II, III.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 6


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

B. Đội Việt Nam tun truyền giải phóng qn với đội du kích Bắc Sơn.
C. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với Cứu quốc quân.
D. Cứu quốc quân với du kích Ba Tơ.
Câu 39. Nội dung nào dưới đây không nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi?
A. Thành lập vành đai trắng bao quanh trung du và đồng bằng Bắc Bộ.
B. Tập trung quân Âu – Phi nhằm xây dựng một lực lượng cơ động chiến lược mạnh .
C. Ra sức phát triển ngụy quân để phát triển quân đội quốc gia.

D. Mở cuộc tấn công vào Việt Bắc lần hai, tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta.
Câu 40. Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945?
A. Phá tan xiềng xích nơ lệ của Nhật – Pháp và phong kiến, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B. Góp phần vịa chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai.
C. Buộc Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
D. Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: độc lập tự do, nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất
nước.
ĐÁP ÁN
1

2

3

4

5

C

D

B

D

D

6


7

8

9

10

B

B

D

A

B

11

12

13

14

15

B


D

C

D

B

16

17

18

19

20

C

C

D

A

D

21


22

23

24

25

C

A

C

A

C

26

27

28

29

30

C


A

C

B

C

31

32

33

34

35

A

D

A

C

B

W: www.hoc247.net


F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 7


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

36

37

38

39

40

A

C

C

D

C

Đề 2

Câu 1. Nội dung nào dưới đây không đúng về tác động của sự tan rã chủ nghĩa xã hội ở Liên Xơ và các
nước Đơng Âu đến tình hình thế giới?
A. Chiến tranh lạnh thực sự kết thúc.
B. Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới khơng cịn tồn tại.
C. Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
D. Trật tự thế giới một cực được thiết lập.
Câu 2. Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội và chủ trương thành lập nước Cộng
hòa Dân quốc Việt Nam là do ảnh hưởng của
A. cuộc vận động Duy tân Mậu Tuất ở Trung Quốc.
B. cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản.
C. cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.
D. cải cách của vua Ra-ma V ở Xiêm.
Câu 3. So với các giai đoạn lịch sử thế giới trước đây, đặc điểm nổi bật của quan hệ quốc tế trong nửa sau
thế kỉ XX là
A. chuyển sang hịa hỗn và hịa dịu.
B. được mở rộng và đa dạng.
C. luôn căng thẳng với nhiều cuộc chiến tranh và xung đột.
D. quan hệ căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
Câu 4. Văn kiện tạo nên cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu là
A. Định ước Henxinki năm 1975.
B. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức năm 1972.
C. Hiệp định hạn chế vũ khí tiến cơng chiến lược năm 1972.
D. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa năm 1972.
Câu 5. Sau Chiến tranh lạnh, các nước Tây Âu đã điều chỉnh chính sách đối ngoại như thế nào?
A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
B. Thực hiện chính sách "Định hướng Đại Tây Dương"
C. Trở thành đối trọng của Mĩ.
D. Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới.
Câu 6. Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng về nguyên nhân phát triển của kinh tế Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Vai trò điều tiết của nhà nước.
B. Áp dụng khoa học - kĩ thuật và sản xuất.
C. Chi phí cho quốc phòng thấp.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 8


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 7. Từ năm 1897 đến năm 1914, thực dân Pháp thực hiện ở Việt Nam
A. cuộc chiến tranh xâm lược.
B. chính sách cai trị thực dân kiểu mới.
C. chính sách bình định qn sự.
D. cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây không phải là một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A. Tơn trọng tồn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
B. Phát triển các mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc.
C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hịa bình.
D. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây khơng đúng về tình hình Liên bang Nga (1991 - 2000)?
A. Là "quốc gia kế tục Liên Xơ".
B. Kiên trì con đường chủ nghĩa xã hội.
C. Là một nước Ủy viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
D. Vị thế ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế.

Câu 10. Đặc điểm nổi bật của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là gì?
A. Không ngừng nâng cao mức sống và chất lượng cuộc sống của con người.
B. Hình thành thị trường thế giới với xu thế tồn cầu hóa.
C. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D. Khoa học - kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 11. Ngày 25 - 8 - 1883, triều đình Huế kí với Pháp một bản hiệp ước do Pháp thảo sẵn, thường được
gọi là Hiệp ước
A. Patơnốt.
B. Nhâm Tuất.
C. Giáp Tuất.
D. Hácmăng.
Câu 12. Thành tựu nổi bật về khoa học - kĩ thuật của Liên Xô năm 1949 là
A. chế tạo thành cơng bom ngun tử.
B. phóng tàu vũ trụ đưa con người bay vịng quanh Trái Đất.
C. phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
D. đưa con người đặt chân lên Mặt Trăng.
Câu 13. Bản Hiến chương ASEAN được kí kết (11 - 2007) nhằm xây dựng ASEAN thành một
A. cộng đồng vững mạnh.
B. tổ chức năng động và hiệu quả.
C. tổ chức hợp tác toàn diện.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 9


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


D. cộng động kinh tế, văn hóa.
Câu 14. Nhân tố nào sau đây chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX?
A. Xu thế tồn cầu hóa.
B. Cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.
C. Chiến tranh lạnh.
D. Sự ra đời các khối quân sự đối lập.
Câu 15. Lãnh đạo phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Đảng Nhân dân.
B. Đảng Cộng sản.
C. Đảng Dân tộc.
D. Đảng Quốc đại.
Câu 16. Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai là
A. Mĩ.
B. Pháp.
C. Liên Xô.
D. Anh.
Câu 17. Kết quả của cuộc đấu tranh giành và bảo vệ độc lập của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế
giới thứ hai là
A. lật đổ chính quyền độc tài thân Mĩ, thành lập các nhà nước dân chủ nhân dân.
B. đánh đổ chủ nghĩa thực dân cũ, củng cố nền độc lập dân tộc.
C. giành độc lập, thành lập các nhà nước dân chủ nhân dân.
D. lật đổ chính quyền độc tài thân Mĩ, thành lập các chính phủ dân tộc dân chủ.
Câu 18. Nhận xét nào dưới đây không đúng về chủ nghĩa tư bản trong thời kì 1945 - 1991?
A. Hệ thống tư bản chủ nghĩa có những biến chuyển quan trọng.
B. Các nước tư bản ngày càng có xu hướng liên kết kinh tế khu vực.
C. Chủ nghĩa tư bản là hệ thống duy nhất trên thế giới.
D. Các nước tư bản đều chịu tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới năm 1973.
Câu 19. Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự ra đời nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (10 - 1949)


A. đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống thế giới.
B. chấm dứt sự tồn tại của chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Á.
C. nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.
D. chấm dứt sự nô dịch của đế quốc trên phạm vi thế giới.
Câu 20. Giữa thế kỉ XIX, Việt Nam là một nước
A. thuộc địa, nửa phong kiến.
B. thuộc địa.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. phong kiến độc lập.
D. nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
Câu 21. Sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã cho
thấy quy luật phát triển nào của chủ nghĩa tư bản?
A. Cạnh tranh tự do.
B. Phát triển ổn định.
C. Phát triển kinh tế nhà nước.
D. Phát triển không ổn định.
Câu 22. Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là
A. giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, nhân đạo.
B. duy trì hồ bình và an ninh thế giới.
C. thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước.

D. giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực.
Câu 23. Phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX có mục tiêu chủ đạo là
A. giành độc lập dân tộc.
B. chống thế lực phong kiến đầu hàng.
C. đấu tranh tự vệ, chống Pháp mở rộng bình định, chiếm đóng.
D. giúp vua dựng lại triều đình phong kiến tiến bộ.
Câu 24. Phan Châu Trinh chủ trương cứu nước bằng biện pháp
A. cải cách.
B. bạo động.
C. dựa vào Trung Quốc.
D. dựa vào Nhật Bản.
Câu 25. Điểm chung trong chính sách đối ngoại của các Tổng thống Mĩ từ năm 1945 đến năm 1973 là thực
hiện chiến lược
A. Phản ứng linh hoạt.
B. toàn cầu.
C. Cam kết và mở rộng.
D. Ngăn chặn.
Câu 26. Kẻ thù của nhân dân châu Phi trong cuộc đấu tranh giành độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai

A. chế độ phân biệt chủng tộc.
B. chủ nghĩa thực dân kiểu mới.
C. chủ nghĩa thực dân kiểu cũ.
D. chế độ độc tài thân Mĩ.
Câu 27. Vì sao trong những năm đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam (từ năm 1858 đến năm 1860), thực
dân Pháp bị thiệt hại nặng nhưng vẫn đứng vững được ở Việt Nam để tiếp tục mở rộng xâm lược?
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. Triều đình Huế không tổ chức kháng chiến, đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân.
B. Pháp được tăng cường viện binh từ các chiến trường Trung Quốc, Italia.
C. Sai lầm về đường lối, chiến thuật của triều đình Huế.
D. Triều đình Huế khơng được lịng dân, khơng được nhân dân ủng hộ kháng chiến.
Câu 28. Trong những năm 80 - 90 của thế kỉ XX và những năm đầu của thế kỉ XXI, nền kinh tế nước nào
có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới?
A. Nhật Bản.
B. Mĩ.
C. Liên Xô.
D. Trung Quốc.
Câu 29. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào đấu tranh tự vệ cuối thế kỉ XIX của nhân dân Việt
Nam là
A. Khởi nghĩa Yên Thế.
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
C. Khởi nghĩa Hương Khê.
D. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
Câu 30. Nguyên nhân chủ yếu buộc Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh là do
A. cuộc chạy đua vũ trang làm cho hai nước tốn kém, suy giảm thế mạnh trên nhiều mặt.
B. sự khủng hoảng trầm trọng của Liên Xô cuối những năm 80 của thế kỉ XX.
C. tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế tồn cầu hóa.
D. sự vươn lên của Nhật Bản, Tây Âu cạnh tranh mạnh mẽ với Mĩ.
Câu 31. Hoạt động cứu nước của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1911 - 1918 có ý nghĩa lịch sử như
thế nào?
A. Đưa cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới.

B. Đánh dấu Người tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
C. Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
D. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng.
Câu 32. Một trong những thành tựu nhóm năm nước sáng lập ASEAN đạt được khi tiến hành chiến lược
kinh tế hướng nội là
A. mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh.
B. sản xuất đã đáp ứng được nhu cầu cơ bản của nhân dân trong nước.
C. tỉ trọng công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân cao hơn nông nghiệp.
D. đã giải quyết được quan hệ giữa tăng trưởng với công bằng xã hội.
Câu 33. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
A. ủng hộ sự nghiệp đấu tranh vì độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội.
B. khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh.
C. tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 12


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

D. thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế.
Câu 34. Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản vươn lên thành siêu cường số một thế giới về
A. tài chính.
B. qn sự.
C. cơng nghiệp.
D. chính trị.

Câu 35. Một trong những điểm khác giữa cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Nam Kì
sau Hiệp ước 1862 với cuộc kháng chiến chống Pháp ở giai đoạn trước là
A. kết hợp chống Pháp và chống phong kiến đầu hàng.
B. tương quan lực lượng chênh lệch ngày càng có lợi cho ta.
C. diễn ra sơi nổi, khiến cho Pháp gặp nhiều khó khăn.
D. thể hiện lịng u nước, ý chí bất khuất chống ngoại xâm.
Câu 36. Điểm khác biệt cơ bản giữa cách mạng Campuchia với cách mạng Lào và cách mạng Việt Nam
năm 1945 là
A. tiến hành chống chế độ diệt chủng Khơme đỏ.
B. giành được chính quyền từ thực dân Pháp.
C. thi hành đường lối hịa bình, trung lập.
D. khơng giành được chính quyền từ phát xít Nhật.
Câu 37. Một trong những mục tiêu chiến lược của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Vươn lên chi phối, lãnh đạo thế giới.
B. Duy trì hịa bình, an ninh thế giới.
C. Thủ tiêu chủ nghĩa tư bản và chế độ người bóc lột người.
D. Đồn kết phong trào cơng nhân quốc tế.
Câu 38. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới vì
A. Mĩ là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. Mĩ là nước tư bản giàu mạnh nhất, nắm độc quyền vũ khí nguyên tử.
C. sự suy giảm kinh tế của các nước tư bản ở châu Âu.
D. Mĩ là Ủy viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
Câu 39. Hoạt động tiêu biểu của Phan Châu Trinh trong những năm đầu thế kỉ XX là
A. tổ chức phong trào Đông Du.
B. mở cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì.
C. thành lập Hội Duy tân.
D. mở trường Đông Kinh nghĩa thục.
Câu 40. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884 - 1913) là do
A. nhân dân không tiếp tế được cho nghĩa quân.
B. thiếu sự lãnh đạo của giai cấp tiên tiến với đường lối đúng đắn.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 13


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. Pháp kết hợp tấn cơng qn sự với thủ đoạn chính trị đàn áp khởi nghĩa.
D. so sánh lực lượng quá chênh lệch.
ĐÁP ÁN
1

2

3

4

5

D

C

B


A

D

6

7

8

9

10

D

D

B

B

C

11

12

13


14

15

D

A

A

C

D

16

17

18

19

20

A

D

C


C

C

21

22

23

24

25

D

B

A

A

B

26

27

28


29

30

C

C

D

A

A

31

32

33

34

35

C

B

C


A

A

36

37

38

39

40

D

B

B

B

B

Đề 3
Câu 1: Từ hậu quả của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai, Việt Nam rút ra bài học gì trong cuộc đấu tranh
bảo vệ chủ quyền hiện nay?
A. Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
B. Giải quyết tranh chấp, xung đột bằng biện pháp hịa bình.
C. Chạy đua vũ trang tăng cường sức mạnh quân sự.

D. Liên kết với các cường quốc để hợp tác quân sự.
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là
A. lần đầu tiên cơng – nơng đồn kết đấu tranh.
B. phong trào lần đầu tiên do Đảng lãnh đạo.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 14


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. quy mô rộng lớn, tính chất quyết liệt, triệt để.
D. mang tính quần chúng, quy mơ rộng lớn, hình thức phong phú.
Câu 3: Khi thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc vào thu đơng năm 1947, Đảng ta đã có Chỉ thị
A. “đánh nhanh thắng nhanh”.
B. “phải phòng ngự trước, tiến công sau”.
C. “phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp”.
D. “phải thực hiện cuộc tiến công chiến lược lên biên giới”.
Câu 4: Tổ chức nào không phải là biểu hiện của xu thế tồn cầu hóa?
A. Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA).
B. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
C. Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM).
D. Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA).
Câu 5: Điểm giống nhau cơ bản trong các chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”. “Chiến tranh cục bộ” và “Việt
Nam hóa chiến tranh” của Mĩ là gì?
A. Đều là loại hình chiến tranh tổng lực.

B. Đều là loại hình chiến tranh tồn diện.
C. Đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ.
D. Đều là chiến tranh xâm lược thực dân.
Câu 6: Đảng ta chủ trương mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) trên toàn miền
Nam là xuất phát từ nhận định
A. so sánh lực lượng đã thay đổi có lợi cho ta và mâu thuẫn ở Mĩ trong năm bầu cử Tổng thống (1968).
B. mâu thuẫn giữa Mĩ với chính quyền và quân đội Sài Gòn ngày càng gay gắt.
C. sự thất bại nặng nề của quân đội Mĩ và quân đội Sài Gịn trong hai mùa khơ 1965 – 1966 và 1966 –
1967.
D. sự ủng hộ to lớn của các nước XHCN đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta.
Câu 7: Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng trong những năm 1858 – 1859 đã
A. tiêu diệt nhiều lực quân Pháp.
B. quân của triều đình lớn mạnh.
C. bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
D. Pháp buộc rút quân về nước.
Câu 8: Biện pháp được Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” và “quốc sách” ở miền nam Việt
Nam trong những năm 1961 - 1965 là
A. lập các “vành đai trắng” để dễ bề khủng bố lực lượng cách mạng.
B. phong tỏa biên giới, vùng biển để ngăn cản sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam.
C. lập các “khu trù mật”.
D. dồn dân lập “ấp chiến lược”.
Câu 9: Tại sao Pháp lại chấp nhận đàm phán với ta ở hội nghị Giơnevơ?
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 15



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. Pháp lo sợ Trung Quốc đưa quân sang.
B. Pháp bị thất bại ở Điện Biên Phủ.
C. Do sức ép của Liên Xô.
D. Dư luận nhân dân thế giới phản đối.
Câu 10: Cuộc cách mạng của nhân dân Cu-ba thắng lợi hoàn toàn được đánh dấu bằng sự kiện lịch sử nào?
A. Phi-đen Cát-tơ-rô cùng 81 chiến sĩ trở về nước tiến hành chiến tranh du kích và phát động nhân dân đấu
tranh vũ trang.
B. Cuộc tấn cơng trại lính Mơn-ca-đa cùng 135 thanh niên yêu nước do Phi-đen Cát-tơ-rô chỉ huy.
C. Chế độ độc tài Ba-tix-ta sụp đổ, nước Cộng hòa Cu-ba ra đời do Phi-đen Cát-tơ-rơ đứng đầu.
D. Nước Cộng hịa Cu-ba tiến lên Xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
Câu 11: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân các nước Đơng Nam Á có cơ hội thuận lợi nào trong
cuộc đấu tranh giành độc lập?
A. Liên Xô giúp đỡ phong trào đấu tranh giành độc lập ở các nước Đơng Nam Á.
B. Qn đồng minh chiếm đóng Nhật Bản.
C. Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng đồng minh không điều kiện.
D. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
Câu 12: Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian:
1. Chủ trương “vơ sản hóa” của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.
2. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên sáng lập ra báo “Thanh niên”.
3. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.
4. Đông Dương Cộng sản đảng được thành lập.
A. 1, 2, 3, 4.
B. 3, 1, 2, 4.
C. 2, 1, 3, 4.
D. 2, 1, 4, 3.
Câu 13: Để thích nghi với xu thế tồn cầu hóa, Việt Nam cần phải
A. nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức.

B. tận dụng nguồn vốn và kĩ thuật bên ngồi để phát triển kinh tế.
C. đẩy mạnh cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. tiếp tục cơng cuộc đổi mới, ứng dụng thành tựu Khoa học - kỹ thuật của thế giới.
Câu 14: Trước khi đi xa, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã để lại Di chúc với dự liệu thiên tài, động viên tinh thần
chiến đấu của quân dân ta:
A. “Vì độc lập, vì tự do, đánh cho Mĩ cút, đánh cho Ngụy nhào”.
B. “Tiến lên! Toàn thắng ắt về ta”!
C. “Đế quốc Mĩ nhất định phải cút khỏi nước taTổ quốc ta nhất định sẽ thống nhất. Đồng bào Nam, Bắc
nhất định sẽ sum họp một nhà”.
D. “Hễ cịn một tên xâm lược trên đất nước ta, thì ta cịn phải chiến đấu qt sạch nó đi”.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 16


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 15: Tính chất của phong trào Cần Vương chống thực dân Pháp xâm lược trong những năm cuối thế kỉ
XIX là
A. phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến.
B. phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng tư sản.
C. phong trào nông dân tự phát.
D. phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.
Câu 16: Liên minh châu Âu (EU) ra đời không chỉ nhằm hợp tác liên minh giữa các nước thành viên trong
lĩnh vực kinh tế, tiền tệ mà cịn trong cả lĩnh vực
A. chính trị và đối ngoại.

B. chính trị, đối ngoại và an ninh chung.
C. đối ngoại và an ninh chung.
D. chính trị và an ninh chung.
Câu 17: Trong các điều khoản của nội dung Hiệp định Pa-ri, điều khoản nào có ý nghĩa nhất đối với sự
nghiệp giải phóng miền Nam?
A. Hoa Kì và các nước cam kết tơn trọng độc lập, chủ quyền, tồn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
B. Các bên ngừng bắn tại chỗ, trao trả tù binh và dân thường bị bắt.
C. Các bên để nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thơng qua tổng tuyển cử tự do.
D. Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân Đồng minh, phá hết căn cứ qn sự, cam kết khơng tiếp tục
dính líu qn sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
Câu 18: Mục đích sử dụng năng lượng nguyên tử của Liên Xô khác với Mĩ là
A. khống chế các nước khác.
B. duy trì nền hịa bình thế giới.
C. ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.
D. mở rộng lãnh thổ.
Câu 19: “Phương án Mao-bát-tơn” ở Ấn Độ được thực dân Anh thực hiện trên cơ sở nào?
A. Tôn giáo: Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
B. Theo nguyện vọng nhân dân Ấn Độ.
C. Theo vị trí địa lý.
D. Theo ý đồ của thực dân Anh.
Câu 20: Từ Chính sách Kinh tế mới ở Nga, bài học kinh nghiệm nào mà Việt Nam có thể học tập cho cơng
cuộc đổi mới đất nước hiện nay?
A. Chú trọng phát triển một số ngành công nghiệp nặng.
B. Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần có sự kiểm sốt của Nhà nước.
C. Quan tâm đến lợi ích của các tập đồn, tổng công ti lớn.
D. Chỉ tập trung phát triển một số ngành kinh tế mũi nhọn.
Câu 21: Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917?
A. Làm thay đổi hoàn toàn tình hình nước Nga.
W: www.hoc247.net


F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 17


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

B. Đưa đến sự thành lập Liên bang Xô viết (Liên Xô).
C. Đưa người lao động trở thành người làm chủ đất nước, làm chủ vận mệnh của mình.
D. Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các dân tộc Nga khỏi áp bức bóc lột.
Câu 22: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân
tộc Việt Nam?
A. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
B. Đưa bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Véc-xai.
C. Đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin.
D. Tham gia sáng lập Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa Pháp ở Pari.
Câu 23: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng đã quyết định đổi tên Đảng là
A. Đảng Lao động Việt Nam.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Đảng Dân chủ Việt Nam.
D. Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 24: Xã hội Việt Nam trong những năm 1930 - 1931 tồn tại những mâu thuẫn cơ bản nào?
A. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và giữa nông dân với địa chủ phong kiến.
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với tư sản.
C. Mâu thuẫn giữa tư sản với chính quyền thực dân Pháp.
D. Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến.
Câu 25: Sau khi trật tự hai cực Ianta sụp đổ, một trật tự thế giới mới dần hình thành theo xu hướng
A. một cực.

B. một cực, nhiều trung tâm.
C. đa cực.
D. hai cực
Câu 26: Cơ quan nào của Liên Hợp Quốc có sự tham gia đầy đủ của tất cả các thành viên, họp mỗi năm
một lần để bàn bạc, thỏa thuận các vấn đề liên quan đến Hiến chương Liên Hợp Quốc?
A. Hội đồng quản thác quốc tế.
B. Hội đồng Bảo an.
C. Đại hội đồng.
D. Ban Thư ký.
Câu 27: Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào
từng bước du nhập vào Việt Nam?
A. Phương thức sản xuất phong kiến.
B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp.
C. Phương thức bóc lột thực dân.
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 18


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 28: Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực
dân Pháp (1945-1954) là
A. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950.
B. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

C. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
D. Chiến dịch Thượng Lào 1954.
Câu 29: Bài học kinh nghiệm từ việc ký Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) được Đảng ta vận dụng như thế nào
trong chính sách đối ngoại hiện nay?
A. Sự đồng thuận trong việc giải quyết tranh chấp.
B. Lợi dụng sự ủng hộ của các tổ chức quốc tế.
C. Kiên trì trong đấu tranh bảo vệ lợi ích quốc gia.
D. Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
Câu 30: Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển và là bài học cho các
nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam?
A. Con người được đào tạo chu đáo và áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật của thế giới.
B. Tận dụng tốt các điều kiện bên ngồi để phát triển.
C. Các cơng ty ăng động, có tầm nhìn xa, sức cạnh tranh cao, chi phí cho quốc phịng thấp.
D. Vai trị lãnh đạo, quản lý có hiện quả của Nhà nước.
Câu 31: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, tình hình nước ta gặp nhiều khó khăn, trong đó nguy hiểm
nhất là gì?
A. Nạn đói tiếp tục đe dọa đời sống của nhân dân.
B. Ngoại xâm và nội phản phá hoại.
C. Chính quyền cách mạng còn non trẻ.
D. Các tệ nạn xã hội cũ, hơn 90% dân số bị mù chữ.
Câu 32: Tại sao nói “Hịa bình, ổn định và hợp tác phát triển là thời cơ đối với các dân tộc khi bước vào
thế kỉ XXI”?
A. Có điều kiện ổn định về chính trị để phát triển.
B. Có điều kiện để tăng cường mối quan hệ hợp tác trên các lĩnh vực.
C. Không bị chiến tranh đe dọa, tập trung phát triển đất nước.
D. Tạo mơi trường hịa bình để các dân tộc phát triển và cơ hội để các nước tăng cường hợp tác về mọi mặt.
Câu 33: Con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có gì khác so với các bậc tiền bối?
A. Sang các nước phương Tây, đến nước Pháp tìm hiểu xem họ làm thế nào, rồi trở về giúp đồng bào mình.
B. Tìm cách chấn hưng dân khí để đuổi Pháp về nước.
C. Bất hợp tác với Pháp để Pháp tự động rút lui.

D. Tìm sự trợ giúp của Nhật Bản để chống Pháp.
Câu 34: Nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954) của Đảng ta là
A. trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 19


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

B. tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.
C. toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.
D. toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
Câu 35: Sự kiện lịch sử thế giới nào đã tác động mạnh mẽ đến phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á
sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga 1917.
B. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
C. Phong trào công nhân quốc tế phát triển mạnh.
D. Sự phục hồi của Chủ nghĩa tư bản sau chiến tranh thế giới thứ nhất.
Câu 36: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 là do
A. hậu quả của cao trào cách mạng Thế giới 1918 - 1923.
B. sản xuất ồ ạt “cung” vượt quá “cầu” của thời kì 1924 - 1929.
C. giá cả đắt đỏ, người dân khơng mua được hàng hóa.
D. việc quản lý, điều tiết của các nước tư bản lạc hậu.
Câu 37: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) là gì?
A. Đưa nhân dân tiến lên làm chủ nhiều thôn xã ở miền Nam.

B. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngơ Đình Diệm.
C. Giáng một địn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.
D. Đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam, chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến cơng.
Câu 38: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào?
A. Triển khai “Chiến lược toàn cầu” với tham vọng làm bá chủ thế giới.
B. Hịa bình, hợp tác với các nước trên thế giới.
C. Bắt tay với Trung Quốc.
D. Dung dưỡng một số nước Đồng minh để chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 39: Thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gian
nào?
A. Trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
B. Từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
C. Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
D. Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
Câu 40: Điểm giống nhau cơ bản nhất về tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là
A. đều thiết lập chế độ cộng hòa sau khi giành độc lập.
B. đều xuất phát từ lòng yêu nước và vận động giải phóng dân tộc theo xu hướng dân chủ tư sản.
C. đều có tư tưởng bạo động và cải cách.
D. đều dựa vào Nhật để giành độc lập.
ĐÁP ÁN
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 20




×