Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối B Sinh 2013 - Phần5 - Đề 11 ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (229.72 KB, 4 trang )

HASỞ GD - ĐT HÀ TĨNH
Trường THPT Trần Phú
Mã đề 145
(đề có 4 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II Môn: Sinh học
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PhÇn chung cho tÊt c¶ c¸c thÝ sinh
(40 c©u, tõ c©u 1 ®Õn c©u 40)

Câu 1. Một đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân trong tế bào tồn tại ở dạng mạch đơn. Trong quá trình dịch mã nó liên kết
với mỗi riboxom trong thời gian rất ngắn. vật chất đó là: A. ADN B. tARN C. mARN D. protein
Câu 2. Sinh vật thích nghi rộng về một nhân tố sinh thái nào đó là sinh vật có:
A. khoảng giới hạn sinh thái rộng. B. khoảng thuận lợi rộng.
C. khoảng chống chịu rộng. D. giới hạn dưới thấp hoặc giới hạn trên cao.
Câu 3. Trong quá trình nhân đôi một phân tử ADN của tế bào nhân thực người ta thấy có 5 điểm khởi đầu tái bản, 45 đoạn
Okazaki được tạo thành. Số lượt enzim ligaza xúc tác trong quá trình trên là: A. 55 B. 45 C. 47 D. 53
Câu 4. Nhân tố tiến hóa có thể làm cho quần thể trở nên kém thích nghi là:
A. đột biến . B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Di – nhập gen. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 5. Đột biến có hậu quả lớn nhất trong các dạng sau là:
A. Mất một cặp Nu ở bộ ba mã hóa thứ 9 tính từ cuối gen. B. Thay thế một cặp Nu ở bộ ba thứ 4 tính từ đầu gen.
C. Mất 3 cặp Nu ở 3 bộ ba: thứ 3, thứ 7, thứ 13 tính từ đầu gen. D. Mất 3 cặp Nu liên tiếp ở gần đầu gen.
Câu 6. Theo quan niệm của Đacuyn cơ sở của chọn lọc tự nhiên là:
A. dựa trên hai đặc tính cơ bản của sinh vật là biến dị và di truyền.
B. là quá trình sống sót của những dạng sinh vật thích nghi nhất.
C. loài được chọn lọc theo hướng ngày càng thích nghi với điều kiện sống.
D. đấu tranh sinh tồn giữa các cá thể trong quần thể sinh vật.
Câu 7. Ở sinh vật nhân thực câu khẳng định đúng là:
A. Hai gen giống nhau thì tổng hợp nên các phân tử protein giống nhau
B. Hai gen giống nhau thì tổng hợp nên các phân tử protein khác nhau khi một gen bị đột biến.
C. Hai gen khác nhau (không bị đột biến) có thể tổng hợp nên các phân tử protein giống nhau.


D. Khi gen bị đột biến thì sản phẩm protein của nó phải khác với sản phẩm protein của gen bình thường.
Câu 8. Điều không dùng để giải thích đột biến gen là nguồn nguyên liệu cơ bản cho tiến hóa là:
A. đột biến gen ít gây ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật. B. đa số đột biến gen ở trạng thái lặn.
C. gia trị thích nghi của đột biến gen có thể thay đổi. D. tần số đột biến gen cao hơn đột biến nhiểm sắc thể.
Câu 9. Một cơ thể mang một cặp gen dị hợp ở một cặp NST. Trong quá trình giảm phân tạo giao tử đực thì cặp NST này
không phân li, còn giảm phân tạo giao tử cái bình thường. Sau thụ tinh tỷ lệ con mang tính trạng lặn là:
A. 75% B. 25% C. 50% D. 0%
Câu 10. Một phân tử ADN có tỷ lệ các loại nucleotit như sau A = 32%; G = 18%; T = 31%; X = 19%. Phân tử ADN này khi
xử lý 5BU gây đột biến thì tạo ra đột biến sau số thế hệ là: A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 11. Cho con cái (XX) lông dài (D), đen (Đ) thuần chủng lai với con đực (XY) lông ngắn (N), trắng (T) được F
1
đều lông
dài đen. Cho con đực F
1
lai phân tích được F
b
: 180 con cái lông ngắn, đen : 180 con đực lông ngắn, trắng : 60 con cái lông
dài, đen : 60 con đực lông dài, trắng. Cho con cái F
1
lai phân tích thì kết quả của phép lai là:
A. 3cái N, Đ : 3 cái N, T : 1 cái D, Đ : 1 cái D, T : 3 đực N, Đ : 3 đực N, T : 1 đực D, Đ : 1 đực D, T
B. 1cái N, Đ : 1 cái N, T : 1 cái D, Đ : 1 cái D, T : 1 đực N, Đ : 1 đực N, T : 1 đực D, Đ : 1 đực D, T
C. 1cái N, Đ : 1 cái N, T : 3 cái D, Đ : 3 cái D, T : 1 đực N, Đ : 1 đực N, T : 3 đực D, Đ : 3 đực D, T
D. 3cái N, Đ : 3 đực N, T : 1 cái D, Đ : 1 đực D, T
Câu 12. Phát biểu sau không đúng về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hóa là:
A. giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến. B. giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chon lọc tự nhiên.
C. giao phối góp phân làm tăng tính đa dạng di truyền. D. giao phối tạo nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường
Câu 13. Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn, gen a quy định quả vàng là lặn; gen B quy định quả tròn là trội,
gen b quy định quả bầu dục là lặn. Cho cà chua thuần chủng quả đỏ, tròn lai với cà chua thuần chủng quả vàng, bầu dục thu
được F

1
toàn quả đỏ, tròn. Cho cà chua F
1
lai phân tích thu được F
a
phân ly tỷ lệ 5 đỏ, tròn: 1 vàng, tròn: 5 đỏ, bầu dục: 1
vàng, bầu dục. Biết rằng các lo cút gen phân ly độc lập với nhau. Khi cho F
1
tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu hình ở F
2
là:
A. 9 : 3 : 3 : 1 B. 225 : 15 : 15: 1 C. 105 : 35 : 3 : 1 D. 1225 : 35: 35 : 1
Câu 14. Cho các cơ quan: (1) gai xương rồng; (2) gai bưởi; (3) cánh hoa trạng nguyên; (4) lá cây hồng; (5) áo bắp ngô; (6)
cánh hoa đào. Những cơ quan tương đồng la: A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 3, 4, 5. D. 3, 4, 5, 6
Câu 15. Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định. Bố và mẹ đều có kiểu gen dị hợp tử. Xác suất để
cặp bố mẹ này sinh được một đứa con trai bị bệnh và một đứa con gái bình thường là.
A. 3/32 B. 1/32 C. 3/16 D. 3/64
Câu 16. Nguyên nhân gây nên bệnh ung thư là:
A. các tác nhân vật lí hóa học hay virut gây nên. B. đột biến các gen điều hòa quá trình phân bào.
C. do di truyền từ đời này qua đời khác. D. Do sử dụng các chất độc hại như thuốc lá, rượu,
Câu 17. Cho P: gà trống chân ngắn, lông vàng x gà mái chân ngắn, lông đốm. Thu được F
1
:
Gà trống: 59 con chân ngắn, lông đốm : 30 con chân dài, lông đốm. Gà mái: 60 con chân ngắn, lông vàng : 29 con chân dài,
lông vàng. Biết một gen quy định một tính trạng. Các quy luật di truyền chi phối hai tính trạng chiều cao chân và màu sắc
lông lần lượt là:
A. có tổ hợp gen gây chết và gen nằm trên NST giới tính X. B. tương tác và gen nằm trên NST giới tính X.
C. cả hai tính trạng đều do gen nằm trên NST giới tính X. D. tính trạng trung gian và tổ hợp gen gây chết.
Câu 18. Thế hệ xuất phát trong quần thể ngẫu phối là: 0,16 DD: 0,32 Dd: 0,52dd. Biết khả năng sinh sản của kiểu gen DD là
75%, dd là 50%. Ở thế hệ con tỷ lệ kiểu gen của quần thể này là:

A. 0,36dd: 0,48Dd: 0,16DD B. 0,16DD: 0,48Dd: 0,36dd
C. 10,24%DD: 43,52%Dd :46,24%dd D. 49%DD: 42%Dd: 9%dd
Câu 19. Ở mèo gen D quy định lông đen d quy định lông vàng cơ thể di hợp có màu tam thể, cặp alen này nằm trên NST giới
tính X. Hiện tượng cơ thể dị hợp có màu tam thể là do:
A. có đột biến xảy ra. B. có đột biếm tam nhiểm ở cặp NST giới tính
C. trội không hoàn toàn. D. sự bất hoạt của 1 trong 2 NST X ở cơ thể cái.
Câu 20. Giả thiết trong một quần thể người có tỷ lệ các kiểu hình về nhóm máu như sau: nhóm A = 0,45; nhóm AB = 0,30;
nhóm B = 0,21; nhóm O = 0,04. Tần số tương đối của các alen I
A
: I
B
: I
O
lần lượt là:
A. 0,50 : 0,30 : 0,20. B. 0,30 : 0,50 : 0,20. C. 0,40 : 0,40 : 0,20. D. 0,35 : 0,450 : 0,20.
Câu 21. Có hai quần thể ốc sên: quần thể lớn (quần thể chính) và quần thể nhỏ nằm ở hòn đảo (quần thể đảo). Xét một gen
gồm hai alen: A và a. Ở quần thể chính có p
A
= 1, quần thể đảo có p
A
= 0,6. Do di cư, quần thể đảo trở thành quần thể mới, có
20% số cá thể là của quần thể chính. Tần số tương đối của các alen trong quần thể mới sau di cư là:
A. p
A
= 0,8; q
a
=0,2. B. p
A
= 0,68; q
a

= 0,32 C. p
A
= 0,62; q
a
= 0,38. D. p
A
= 0,78; q
a
= 0,22.
Câu 22. Gen thứ nhất có 2 alen là A và a. Gen thứ hai có hai alen B và b. Cả hai gen trên đều nằm trên NST X. Gen thứ 3 có
3 alen(I
A
, I
B
, I
O
) nằm trên NST thường. Số kiểu gen tối đa trong quần thể về ba gen này là:
A. 84 B. 120. C. 60 D. 54
Câu 23. Khi mang giống rau lang đem trồng trong vườn người nông dân thấy có những cây lá to gấp 1,5 lần so với giống ban
đầu. Giải thích hợp lí nhất cho hiện tượng trên là:
A. có đột biến tam bội xảy ra với những cây đó. B. xảy ra đột biến ở gen quy định kích thước lá ở những cây đó.
C. những chổ trồng những cây đó có nhiều phân. D. kích thước lá là tính trạng đa gen tác động cộng gộp.
Câu 24. Điều không phải ưu điểm của phương pháp nuôi cấy hạt phấn là:
A. tạo điều kiện cho các gen lặn biểu hiện ra kiểu hình.
B. tạo ra được thế hệ cây giống thuần chủng 100%.
C. có thể chon và tạo được những giống cây có khả năng chống chịu tốt.
D. nhân nhanh giống cây trồng quý để cung cấp giống cho người dân.
Câu 25. Một cơ thể có kiểu gen ABD/abd biết có hai điểm trao đổi chéo không đồng thời xảy ra thì số loại giao tử của nó là:
A. 8 loại B. 4 loại C. 6 loại D. 2 loại
Câu 26. Nhận xét không đúng về bằng chứng tiến hóa là:

A. cơ quan tương đồng phản sự tiến hóa phân ly.
B. cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa đồng quy.
C. bằng chứng phôi sinh học phản ánh về nguồn gốc chung các loài.
D. cơ quan thoái hóa phản ánh tác động của môi trường lên cấu tạo cơ thể.
Câu 27. Ở một loài thực vật cho Pt/c:
ABD
ABD
x
abd
abd
, tạo ra F
1
, cho F
1
tự thụ phấn số kiểu gen tối đa ở F
2
là:
A. 64 B. 27 C. 36 D. 40
Câu 28. Quan điểm dưới đây không phải của Lamac là:
A. Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên biến đổi là nguyên nhân làm cho loài biến đổi dần dần và liên tục.
B. Những biến đổi nhỏ được tích lũy qua thời gian dài để tạo nên những biến đổi sâu sắc trên cơ thể sinh vật.
C. Những biến đổi trên cơ thể sinh vật đều được di truyền lại cho thế hệ sau.
D. Sự thich nghi của sinh vật là kết quả của quá trình đào thải những dạng có hại và tích lủy các biến dị có lợi.
Câu 29. Một cơ thể có kiểu gen Ab/aB, nếu biết trong quá trình giảm phân của cơ thể này đã có 10% số tế bào xảy ra trao đổi
đoạn nhiễm sắc thể tại một điểm giữa 2 cặp gen trên. Thì tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra là:
A. Ab = aB = 47,5% và AB = ab = 2,5%. B. Ab = aB = 45% và AB = ab = 5%.
C. Ab = aB = 47% và AB = ab = 3%. D. Ab = aB = 40% và AB = ab = 10%.
Câu 30. Tập hợp các cá thể được xem là quần thể giao phối là:
A. những con ong mật đang lấy mật ở một vườn hoa. B. một tổ mối ở dưới nền nhà.
C. những con cá trắm sống trong một ao. D. những con gà trong một chợ quê.

Cõu 31. Kt lun ỳng khi lai hai c th P thun chng khỏc nhau v mt tớnh trng thỡ th h con l:
A. t l phõn li kiu hỡnh F
2
l 1:2:1 hoc 3:1. B. F
1
hon ton mang tớnh trng tri
C. F
1
ng tớnh, F
2
phõn tớnh. D. t l phõn li kiu gen, kiu hỡnh khụng xỏc nh
Cõu 32. Cho cỏc yu t: (1) t bin; (2) giao phi; (3) giao phi khụng ngu nhiờn; (4) chon lc t nhiờn; (5) di nhp gen;
(6) cỏc yu t ngu nhiờn; (7) cỏc c ch cỏch li. Cỏc yu t chớnh chi phi quỏ trỡnh hỡnh thnh loi mi l:
A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 2, 4, 7. C. 1, 2, 4, 6. D. 1, 3, 4, 5, 6, 7.
Cõu 33. Mt phõn t mARN di 4080A
o

cú X + U=30% v G U =10% s ribonucleotit ca mch. Gen tng hp nờn
mARN ny sau khi b t bin tin hnh nhõn ụi mụi trng ni bo cung cp s nucleotit mi loi l
A = T = 722; G = X = 478. Dng t bin gen trờn l:
A. mt 2 cp G X B. Thờm 2 cp A T
C. thay th 2 cp G X bng 2 cp A T D. thay th 2 cp A T bng 2 cp G X
Cõu 34. Tc loi b alen ra khi qun th giao phi l thuc vo: (1) kớch thc ca qun th; (2) alen tri hay ln; (3) thi
gian vũng i di hay ngn; (4) b nhim sc th n bi hay lng bi; (5) sc sinh sn ca qun th. ỏp ỏn ỳng l:
A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 3, 4, 5. C. 2, 3, 4. D. 1, 3, 5
Cõu 35. Mt cỏ th ca mt loi sinh vt khi gim phõn to giao t, ngi ta nhn thy s loi giao t cha 2 NST cú ngun
gc t m l 36. Bit rng trong gim phõn NST gi nguyờn cu trỳc khụng i k c cỏ th c v c th cỏi. B NST
lng bi ca loi l: A. 2n = 8 B. 2n = 18 C. 2n = 16 D. 2n = 20
Cõu 36. Thuyết tiến hóa của Kimura c xut da trờn c s ca nhng phỏt hin khoa hc no?
A. Mó di truyn cú tớnh thoỏi húa nờn a s t bin gen l trung tớnh.

B. Qun th cú tớnh a hỡnh, mi gen gm nhiu alen vi tn s cõn bng.
C. a s các đột biến ở cấp độ phân tử là không có lợi và cũng không có hại.
D. Cỏc t bin cú hi ó b o thi, trong qun th ch cũn t bin khụng cú hi.
Cõu 37. Mt gen cú 4 intron. Gen ny cú th lm khuụn mu tng hp nờn ti a s loi phõn t mARN trng thnh l:
A. 1 B. 10 C. 24 D. 120
Cõu 38. Sinh vt chuyn t nc lờn cn c l vỡ:
A. Mt sinh vt i nc quỏ cao do bin thu hp lc a ni lờn.
B. Tin húa to ra c nhng sinh vt thớch nghi vi i sng trờn cn.
C. Thc vt ó to ra oxi tớch ly trong khớ quyn to tng ozon.
D. Thc vt ó to ra ngun cht hu c trờn cn khi nc bin rỳt.
Cõu 39. Trong quỏ trỡnh nhõn ụi ADN tng hp nờn cỏc mch mi cn phi cú on ARN mi l:
A. ADN pol ch kộo di mch khi cú ARN mi. B. ADN pol ch kộo di mch khi cú u 3 OH t do
C. cn cú ARN mi khi ng quỏ trỡnh tỏi bn. D. ARN mi to ni bỏm cho ADN pol hot ng.
Cõu 40. Cõu núi no di õy l khụng ỳng khi núi v kt qu ca chn lc nhõn to:
A. Tớch l cỏc bin i nh, riờng l tng cỏ th thnh cỏc bin i sõu sc, ph bin chung cho ging nũi.
B. o thi cỏc bin d khụng cú li cho con ngi v tớch lu cỏc bin d cú li, khụng quan tõm n sinh vt.
C. To ra cỏc loi cõy trng, vt nuụi trong phm vi tng ging to nờn s a dng cho vt nuụi cõy trng.
D. To cỏc ging cõy trng, vt nuụi ỏp ng nhu cu ca con ngi rt phc tp v khụng ngng thay i.
II. Phần riêng (10 câu)
Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A.Theo chơng trình chuẩn
(Từ câu 41 đến câu 50)

Cõu 41. Mt t bo b t bin mt cp NST, nguyờn phõn liờn tip 4 t ũi hi mụi trng ni bo cung cp 105 NST
n. S loi t bin cú th cú dng ny ca loi l: A. 4 B.8 C. 16 D. 32
Cõu 42. Cỏc locut gen di õy cựng tham gia vo Operon Lac: z = gen cu trỳc mó hoỏ enzim galactosidase; p = vựng
khi ng; o = operator; r = gen iu hũa. Mt chng vi khun cú kiu gen r
-
p
+

o
+
z
+
. (+) trng thỏi hot ng, (-) trng
thỏi khụng hot ng. Vi khun ny:
A. ang tng hp c enzim galactosidase vỡ trong mụi trng cú lactozo
B. khụng tng hp c enzim galactosidase vỡ mụi trng khụng cú lactozo
C. khụng tng hp c enzim galactosidase vỡ gen iu hũa khụng hot ng.
D. ang tng hp c enzim galactosidase vỡ z trng thỏi hot ng.
Cõu 43. loi chim ngi ta cho hai c th b lụng khụng cú vn c lai vi nhau th h con thu c 1 trng lụng cú vn :
2 mỏi lụng khụng vn : 1 trng lụng khụng vn. Xut hin t l ny l do:
A. cú t bin tri xóy ra. B. tớnh trng chu nh hng ca gii tớnh.
C. tớnh trng do 2 cp gen tng tỏc quy nh. D. do s tỏc ng ca mụi trng sng.
Cõu 44. Khi cho cõy thun chng lng bi cú hoa lai vi cõy hoa trng. F
2
thu c t l kiu hỡnh nh sau:
1 : 6 : 15 : 20 : 15 : 6 : 1. Tớnh trng mu sc hoa chu s chi phi ca:
A. tng tỏc b sung ga hai cp gen. B. gen nm trờn lp mu (sc lp).
C. tng tỏc cng gp gia 3 cp gen. D. tng tỏc b sung ga ba cp gen.
Câu 45. Trong một quần thể của một loài chim, tính trạng màu lông do một gen quy định, đang ở trạng thái cân bằng di
truyền. Trong đó tính trạng lông màu nâu do alen lặn (a) quy định tìm thấy ở 40% con cái và 16% con đực. Tần số của alen a
là: A. 0,20 B. 0,40 C. 0,75 D. 0, 60
Câu 46. Véc tơ chuyển gen phải có đặc điểm là:
A. ADN nhỏ dạng vòng có trong vi khuẩn, ti thể và lục lạp. B. ADN nhỏ có khả năng nhân đôi độc lập với ADN nhân.
C. ADN mach đơn hoặc mạch kép có trong vi khuẩn, virut. D. ADN nhỏ có khả năng gắn với các đoạn ADN khác.
Câu 47. Giả sử gen a liên kết với giới tính là gen gây chết. Một người phụ nữ mang gen này lấy chồng thì tỷ lệ con trai : gái
của cặp vợ chồng này là: A. 1 : 1 B. 1 : 2 C. 2 : 1 D. 100% con gái.
Câu 48. Đơn vị tiến hóa cơ sở là: A. cá thể. B. quần xã. C. quần thể. D. cá thể và quần thể.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây không đúng về chọn lọc tự nhiên (CLTN) theo quan điểm di truyền hiện đại?

A. CLTN chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở mức độ dưới cá thể và trên cá thể.
B. Cơ thể thích nghi trước hết phải có kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình có lợi trước môi trường.
C. CLTN sẽ tác động lên kiểu hình của cá thể qua nhiều thế hệ sẽ dẫn tới hệ quả là chọn lọc kiểu gen.
D. Chọn lọc cá thể làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể.
Câu 50. Hai loài cạnh tranh mạnh mẽ khi:
A. có trùng nhau về nơi ở. B. cùng loại thức ăn. C. cùng phương thức bắt mồi. D. có trùng nhau về ổ sinh thái.
B. Theo chương trình nâng cao
(Tõ c©u 51 ®Õn c©u 60)

Câu 51. Cho phả hệ bên, trong đó alen gây bệnh (kí hiệu là a)
lặn so với alen bình thường (A) và không có đột biến xảy ra trong phả hệ này.
Khi cá thể II.1 kết hôn với cá thể có kiểu gen giống với II.2 thì xác suất sinh
con đầu lòng là trai có nguy cơ bị bệnh là:
A. 0,125 B. 0,25 C. 0,50 D. 0,0625


Câu 52. Ở một loài sâu đục thân lúa khi sống ở 20
0
C có vòng đời là 28 ngày đêm còn khi sống ở 28
0
C có vòng đời là 18 ngày
đêm. Loài sâu này có tổng nhiệt hữu hiệu là: A. 560
0
/ngày. B. 504
0
/ngày. C. 403,2
0
/ngày. D. 304,8
0
/ngày.

Câu 53. chức năng không phải của protein histon trong cấu trúc NST là:
A. trung hòa tính axit của ADN. B. tạo lỏi cho ADN quấn quanh.
C. tạo liên kết hiđro trong cấu trúc bậc 2 của NST. D. truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 54. Trên một phân tử mARN dài 4355,4Ǻ có một số riboxom dịch mã với khoảng cách đều nhau 81,6Ǻ. Thời gian cả
quá trình dịch mã bằng 57,9s. Vận tốc dịch mã 10aa/s (kể cả yếu tố kết thúc). Tại thời điểm riboxom thứ 6 dịch mã được
422aa, môi trường đã cung cấp cho các riboxom số aa là: A. 7000aa. B. 7720aa. C. 6980aa D. 7620aa.
Câu 55. Khi cho lai cà chua thuần chủng thân cao (A), hoa đỏ (B), quả tròn (D) với thân thấp (a), hoa vàng (b), quả bầu dục
(d) được F
1
. Cho lai phân tích F
1
thu được F
a
với số lượng như sau: 250 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 255 cây thân thấp, hoa
vàng, quả bầu dục; 62 cây thân cao, hoa đỏ, quả bầu dục; 60 cây thân thấp, hoa vàng, quả tròn; 40 cây thân cao, hoa vàng, quả
bầu dục; 48 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 6 cây thân thấp, hoa đỏ, quả bầu dục; 5 cây thân cao, hoa vàng, quả tròn. Quy luật
di truyền chi phối 3 tính trạng này là:
A. phân li độc lập và liên kết gen. B. Aa phân li độc lập BD liên kết không hoàn toàn với tần số f=20%
C. hoán vị gen với tần số A/B = 18,3%, B/C = 13,6% D. hoán vị gen với tần số A/B = 17,5%, B/C = 12,9%
Câu 56. Ở gà gen A quy định mào hình hạt đậu, gen B quy định mào hoa hồng. Sự tương tác giữa A và B cho mào hạt đào;
giữa a và b cho mào hình lá. Phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 1:1:1:1 là: (1) AABb x aaBb; (2) AaBb x AaBb; (3) AaBb x aabb;
(4) Aabb x aaBb; (5) AABb x aabb. Các phép lai đúng là: A. 1, 2 B. 1, 2, 3 C. 3, 4 D. 3, 4, 5
Câu 57. Giống cà chua có quả không chín là thành tựu của phương pháp:
A. loại bỏ gen gây chín trong hệ gen. B. làm bất hoạt gen gây chín trong hệ gen.
C. đưa một gen bảo quản quả vào hệ gen. D. làm biến đổi gen gây chín trong hệ gen.
Câu 58. Khó khăn nhất trong công tác tạo vắc xin phòng bệnh AIDS là: (1) ADN
virut HIV
cài xen vào hệ gen người. (2) HIV kí
sinh vào trong các tế bào bạch cầu. (3) hệ gen của HIV rất dễ bị đột biến. (4) HIV gây suy giảm hệ thống miển dịch. (5) HIV
có khả năng tiềm sinh vô hạn trong tế bào bạch cầu. Đáp án đúng là: A. 1, 3. B. 1, 2, 3. C. 1, 2, 4. D. 1, 2, 3, 4, 5

Câu 59. Theo quan niệm hiện nay, quần thể được xem là đơn vị tiến hoá cơ sở bởi vì:
A. nó là đơn vị tồn tại thực của loài trong tự nhiên. B. nó là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.
C. nó vừa là đơn vị tồn tại vừa là đơn vị sinh sản của loài. D. nó là một hệ gen mở, có một vốn gen đặc trưng chung.
Câu 60. Câu khẳng định không đúng với sự thích nghi của thực vật với ánh sáng là:
A. cây ưa sáng phát huy tối đa diện tích để đón ánh sáng mặt trời.
B. cây ưa sáng có cấu tạo để hạn chế tác hại của ánh sáng mạnh.
C. cây ưa bóng phát huy tối đa khả năng thu nhận ánh sáng mặt trời.
D. cây ưa bóng thường sống dưới tán cây ưa sáng.

×