Tải bản đầy đủ (.doc) (53 trang)

phân tích chiến lược kinh doanh nhà chung cư của công ty cổ phần đầu tư và xây dựng công nghiệp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (278.83 KB, 53 trang )

Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
LI M U
Nm thỏng qua i, nn kinh t th trng ngy cng phỏt trin, cnh tranh
tr lờn gay gt, do ú, s phõn cc cng din ra nhanh chúng, quyt lit hn. Mt
khỏc, Vit Nam ó l thnh viờn chớnh thc ca WTO, cỏc u ói nhm bo h
nn sn xut trong nc dn dn phi bói b. õy l mt trong nhng khú khn
rt ln m cỏc doanh nghip trong nc phi i mt. Trc tỡnh hỡnh ú, cỏc
doanh nghip cn phi xõy dng c cho mỡnh mt chin lc kinh doanh, to
c cho mỡnh mt khung hỡnh hng dn t duy hnh ng, nhm hng ti
nhng mc tiờu c th. Cú nh vy, doanh nghip mi cú kh nng thớch nghi
vi nhng din bin phc tp ca th trng v tr vng trong cuc sc y.
Cụng ty C phn u t v Xõy dng Cụng nghip l mt doanh nghip
Nh nc mi c c phn, nờn Cụng ty phi i mt vi rt nhiu khú khn.
Vỡ vy, Cụng ty cn phi nhanh chúng xỏc nh c cho mỡnh mt chin lc
kinh doanh ỳng n lm kim ch nam ch dn cho cỏc hot ng ca Cụng ty.
Kinh doanh nh chung c l mt lnh vc Cụng ty mi c b sung v i
vo hot ng t nm 2003 nờn vn ang trong quỏ trỡnh th nghim v m rng
th trng. Vi nhng chớnh sỏch mi ca nh nc v quy hoch ụ th v cỏc
iu kin v dõn s, thu nhp,thỡ kinh doanh nh chung c l mt lnh vc khỏ
hp dn trong tng lai.
Qua thi gian thc tp v tỡm v Cụng ty, em xin xut ti: phõn tớch
chin lc kinh doanh nh chung c ca cụng ty c phn u t v xõy dng
cụng nghip. Trong khuụn kh bi vit ny, em xin tp trung phõn tớch chin
lc kinh doanh ca Cụng ty C phn u t v Xõy dng Cụng nghip trong
lnh vc kinh doanh nh chung c thụng qua vic phõn tớch ma trn SWOT.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
1
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
Kt cu ti ca em gm 4 chng nh sau:
Chng I: Khỏi lun v chin lc kinh doanh v phõn tớch chin lc
kinh doanh.


Chng II: Phõn tớch mụi trng ngnh kinh doanh nh chung c.
Chng III: Phõn tớch kh nng cnh tranh ca Cụng ty C phn u t v
Xõy dng Cụng nghip.
Chng IV: xut phng ỏn chin lc cnh tranh nh chung c ca
Cụng ty C phn u t v Xõy dng Cụng nghip v gii phỏp thc hin.
Vi ti ny, em hy vng cú th gúp phn giỳp Cụng ty thy rừ c v
trớ ca Cụng ty trờn th trng kinh doanh nh chung c v nhng phng ỏn
chin lc kinh doanh m Cụng ty cú th la chn nhm phỏt trin lnh vc kinh
doanh ny hn na.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
2
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
CHNG 1:
KHI LUN V CHIN LC KINH DOANH V PHN
TCH CHIN LC KINH DOANH
1.1. Khỏi lun v chin lc kinh doanh
1.1.1. Khỏi nim:
Thut ng chin lc cú ngun gc t ting Hy Lp vi hai t Stratos
(quõn i, by, on) v Agos (lónh o, iu khin).
Chin lc c s dng u tiờn trong quõn s ch cỏc k hoch ln,
di hn c a ra trờn c s tin chc c cỏi gỡ i phng cú th lm v cỏi
gỡ i phng cú th khụng lm. Thụng thng ngi ta hiu chin lc l khoa
hc v ngh thut ch huy quan s, c ng dng lp k hoch tng th v
tin hnh nhng chin dch cú quy mụ ln.
T thp k 60 (th k XX) chin lc c ng dng vo kinh doanh v
thut ng chin lc kinh doanh ra i.
Theo cỏch tip cn truyn thng, chin lc l vic xỏc nh nhng mc
tiờu c bn di hn ca doanh nghip v thc hin chng trỡnh hnh ng cựng
vi vic phõn b cỏc ngun lc cn thit t c cỏc mc tiờu ó xỏc nh.
Cng cú th hiu, chin lc l phng thc m cỏc doanh nghip s dng

nh hng tng lai nhm t c v duy trỡ nhng s phỏt trin.
Mintzberg tip cn chin lc theo cỏch mi. ễng cho rng chin lc l
mt mu hỡnh trong dũng chy cỏc quyt nh v chng trỡnh hnh ng. Theo
ụng, chin lc cú th cú ngun gc t bt k v trớ no, ni no m ngi ta cú
kh nng hc hi v cú ngun lc tr giỳp cho nú.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
3
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
1.1.2. Vai trũ ca chin lc kinh doanh.
Lch s kinh doanh trờn th gii cho ta thy khụng ớt ngi thnh t t s
vn ớt i nh cú chin lc kinh doanh hiu qu.
Tuy nhiờn, cng cú khụng ớt cỏc nh kinh doanh ó b phỏ sn do sai lm
trong khi la chn chin lc kinh doanh.
nc ta, t khi chuyn sang nn kinh t hng hoỏ theo c ch th trng,
cỏc doanh nghip ó bt u phõn cc. Nhiu doanh nghip xõy dng c cho
mỡnh chin lc kinh doanh hiu qu thỡ tn ti v phỏt trin.
Vai trũ ca chin lc kinh doanh l khụng nh, c bit trong nn kinh t
hi nhp hin nay thỡ nú cng tr lờn quan trng. Bi, vic sn xut cỏi gỡ khụng
hon ton do doanh nghip quyt nh m do th trng quyt nh. Mt khỏc,
doanh nghip khụng th lng trc c ht nhng thay i nhanh chúng ca
th trng. Vỡ vy, doanh nghip cn c bit trỳ trng n vic tỡm ra cho mỡnh
mt chin lc kinh doanh hp lý. Cú th khỏi quỏt nhng li ớch c bn ca
chin lc kinh doanh i vi doanh nghip nh sau:
- Giỳp doanh nghip thy rừ hng i ca mỡnh trong tng lai qun tr
gia xem xột v quyt nh t chc i theo hng no v khi no t ti mt mc
tiờu c th nht nh.
- Giỳp thy rừ c hi v nguy c xy ra trong kinh doanh hin ti v tng
lai, phõn tớch ỏnh giỏ d bỏo cỏc iu kin mụi trng trong tng lai, tn
dng c hi, gim nguy c a doanh nghip vt qua cnh tranh, ginh thng
li.

- Giỳp nh qun tr a ra cỏc quyt nh i phú vi tng mụi trng
kinh doanh, nõng cao hiu qu sn xut kinh doanh.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
4
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
- Giỳp doanh nghip to ra nhng chin lc kinh doanh tt hn thụng
qua vic s dng phng phỏp tip cn h thng.
1.1.3. Quy trỡnh xõy dng v t chc thc hin chin lc kinh doanh
S 1.1. Quy trỡnh xõy dng chin lc
Bc 1: Xỏc nh doanh nghip mun gỡ?
Bc 2: Giỳp doanh nghip lm rừ cn phi lm gỡ? V doanh nghip cú th lm
gỡ?
Bc 3: Ch ra doanh nghip s phi lm gỡ?
Bc 4: Tr li cho cõu hi: Doanh nghip lm nh th no?
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
Hoch nh
chin lc
Xỏc nh mc tiờu
Phõn tớch chin
lc
La chn chin
lc
T chc thc hin
chin lc
(1)
(2)
(3)
(4)
5
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân

1.2. Cỏc vn c bn v phõn tớch chin lc
1.2.1. Vai trũ ca phõn tớch chin lc
Phõn tớch chin lc giỳp doanh nghip tr li c cỏc cõu hi ch yu
sau:
- Doanh nghip cn phi lm gỡ?
- Doanh nghip cú th lm gỡ?
1.2.2. Ni dung ca phõn tớch chin lc
Phõn tớch chin lc gm 2 ni dung chớnh l: Phõn tớch mụi trng bờn
ngoi v phõn tớch ni b doanh nghip.
1.2.2.1. Phõn tớch mụi trng bờn ngoi:
* Mc ớch ca phõn tớch mụi trng bờn ngoi
- Mụi trng bờn ngoi bao gm cỏc yu t nm bờn ngoi doanh nghip,
tuy nhiờn cú vai trũ ht sc quan trng n doanh nghip.
- Trong nn kinh t th trng ngy nay, vic doanh nghip sn xut cỏi gỡ
ph thuc rt nhiu vo th trng v cỏc yu t bờn ngoi. Vỡ vy, cú th
thnh cụng trờn thng trng, cỏc doanh nghip nht thit phi tin hnh phõn
tớch mụi trng bờn ngoi. Vic phõn tớch ny nhm mc ớch ch rừ nhng c
hi v thỏch thc m doanh nghip cú th gp phi, t ú cú c nhng quyt
nh chin lc ỳng n.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
6
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
* Cỏc yu t ca mụi trng bờn ngoi doanh nghip
Mụi trng bờn ngoi doanh nghip gm hai mụi trng kinh doanh chớnh
l: Mụi trng kinh doanh v mụ v mụi trng kinh doanh tỏc nghip.
Mụi trng v mụ gm nhúm cỏc yu t mụi trng kinh t, nhúm cỏc yu
t mụi trng chớnh tr - xó hi, nhúm cỏc yu t chớnh ph, nhúm cỏc yu t t
nhiờn v nhúm cỏc yu t cụng ngh. Cỏc yu t ca mụi trng v mụ tỏc ng
n quỏ trỡnh son tho v thc thi chin lc kinh doanh, vỡ th, doanh nghip
cn phi d bỏo chớnh xỏc s bin i ca chỳng cú th xõy dng mt bn

chin lc kinh doanh hiu qu.
Mụi trng tỏc nghip l cỏc yu t xut hin trong mt ngnh sn xut
kinh doanh, quyt nh tớnh cht v mc cnh tranh trong ngnh kinh doanh
ú. Tỏc ng n ton b quỏ trỡnh son tho v thc thi chin lc kinh doanh
ca doanh nghip. Mụi trng tỏc nghip gm 5 yu t c bn l: i th cnh
tranh, khỏch hng, nh cung cp, cỏc i th tim n v sn phm thay th.
S 1.2:
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
i th cnh tranh
Doanh nghip
Chin lc kinh doanh
Mụi trng tỏc nghip
i th cnh tranh tim
n, nguy c i th
cnh tranh mi
Ngi
cung cp
Kh nng
ộp giỏ
Kh nng ộp giỏ
ca ngi mua
Ngi
mua
Sn phm
7
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
1.2.2.2. Phõn tớch ni b doanh nghip:
* Mc ớch: nghiờn cu nhng gỡ thuc v bn thõn doanh nghip, tỏc
ng trc tip hoc giỏn tip ti hot ng sn xut kinh doanh, nhm tỡm ra
nhng im mnh, yu ca doanh nghip.

* Cỏc yu t trong phõn tớch ni b doanh nghip: Thc t, chỳng ta
khụng th ỏnh giỏ ht c tt c cỏc nhõn t trong doanh nghip. Tuy nhiờn,
chỳng ta cú th ỏnh giỏ s lc tỡnh hỡnh ni b doanh nghip thụng qua nhng
yu t ch cht nh: cụng tỏc Marketing, ti chớnh, k toỏn, qun tr, h thng
thụng tin qun tr sn xut tỏc nghip.
Cn c vo tng ngnh ngh kinh doanh cú th ỏnh giỏ thụng qua cỏc
yu t c th.
1.2.3. Phng phỏp phõn tớch chin lc
1.2.3.1. Phng phỏp ma trn SWOT.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
8
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
* S ma trn SWOT:
S 1.3: S ma trn SWOT
Phõn tớch ni b
Phõn tớch mụi trng
im mnh (S) im yu (W)
S1:
S2:

W1:
W2:

C
hi
(O)
O1:
O2:

Pa1: Phỏt huy im

mnh tn dng c
hi.
Pa2: Hn ch dim
yu tn dng c
hi.
Thỏch
thc
(T)
T1:
T2:

Pa3: Phỏt huy im
mnh y lựi thỏch
thc.
Pa4: Rỳt lui.
* Ni dung:
1.2.3.2. Phng phỏp PEST:
1.3. Khuụn kh phõn tớch chin lc kinh doanh cho Cụng ty C phn u
t v Xõy dng Cụng nghip
Trong bi vit ny s dng cỏch tip cn ca Ma trn SWOT (Strenght,
Weakinesses, Opportunities, Threats) vỡ nhng u im sau:
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
9
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
CHNG 2:
PHN TCH MễI TRNG NGNH KINH DOANH NH
CHUNG C
2.1. Phõn tớch mụi trng v mụ
2.1.1. Yu t kinh t ca mụi trng v mụ
* Tng sn phm quc ni (GDP) v GDP/ngi:

Bng 2.1: Tng sn phm quc ni (GDP) v GDP/ngi
Nm
GDP giỏ thc t
(Triu USD)
GDP tớnh bng USD bỡnh
quõn ngi (USD)
2001 6.116,7 412,9
2002 6.719,9 440,0
2003 7.582,5 491,9
2004 8.719,8 556,3
2005 10.098,2 638,4
2006 11.577,9 725,3
(Ngun: Kinh t Vit Nam 2006 2007, Thi bỏo kinh t Vit Nam, 3/2007)
Qua bng s liu cú th thy, nhng nm qua, giỏ tr tng sn phm quc
ni nc ta liờn tc tng vi tc trờn 7%, nờn nú ó tỏc ng tớch cc n nhu
cu ca ngi dõn, c bit l cỏc nhu cu v nh .
2.1.1.1. Lm phỏt:
Trong nhng nm qua, t l lm phỏt luụn mc cao ó lm cho giỏ c th
trng tng hu ht cỏc mt hng, iu ú cú nh hng ln n th trng
kinh doanh nh . Vỡ giỏ c cỏc mt hng tng nờn ó y giỏ nh cng tng
theo, õy l mt trong nhng khú khn ca cỏc cụng ty kinh doanh nh.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
10
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
2.1.1.2. Lói sut cho vay:
Hin nay, cỏc ngõn hng thng mi cnh tranh nhau quyt lit trờn th
trng cho vay. Lói sut cho vay ng ni t v ngoi t u tng v gi mc
cao. V lói sut cho vay vn bng ng ni t tng bỡnh quõn t 0,5% -
0,6%/nm. n thỏng 12/2006, lói sut cho vay cao nht l 1,35% -
1,40%/thỏng. Mc lói sut cho vay ph bin l 1,1%/thỏng.

Trong nm 2006, lói sut ch o USD ca Cc d tr liờn bang M -
FED trong 6 thỏng u nm liờn tc c iu chnh tng cao lờn ti 5,25%, cao
nht trong vũng 5 nm qua k t thỏng 1-2001. Do ú, lói sut cho vay bng
ng ngoi t tng, vo thi im thỏng 12/2006, lói sut ph bin mc
6,0%/nm, cao nht t 7,5%/nm.
Lói sut tng ó nh hng rt ln n vic kinh doanh ca cỏc doanh
nghip núi chung v cỏc cụng ty kinh doanh nh núi riờng. Vỡ, hu ht cỏc
cụng ty hot ng trong lnh vc ny u s dng mt lng vn vay ln, khi lói
sut cho vay cao s lm gim li nhun ca cỏc cụng ty.
Tuy nhiờn, cỏc ngõn hng hin nay ang m rng cỏc dch v, c bit l
m rng cho vay tiờu dựng, nh: mua nh, tu xe, vi lói sut u ói. Vi cỏc
khon cho vay mua nh u ói t 70-80% giỏ tr cn h vi thi gian t 10 n
15 nm. Dch v ny ó gúp phn to iu kin cho cỏn b, cụng nhõn viờn vi
thu nhp khụng cao cng cú th mua nh, t ú lm tng cu v nh .
2.1.1.3. Yu t tin lng v thu nhp:
Trong nhng nm qua, tin lng ca cỏn b, cụng chc liờn tc tng, vỡ
vy, nhu cu cỏc dch v khụng ngng tng, c bit l nhu cu v nh .
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
11
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
2.1.2. Yu t chớnh tr v phỏp lut
Nhỡn chung, h thng phỏp lut v th trng nh vn cũn nhiu bt cp:
- Vn cha cú c mt quan nim rừ rng v c th v vai trũ ca vn
nh trong ton b h thng k hoch phỏt trin kinh t - xó hi ca quc gia v
cỏc ụ th ln. Nh Singapo, nh c xem nh mt b phn khụng th tỏch ri
ca cỏc k hoch phỏt trin kinh t - xó hi ca quc gia. ú khụng ch l mt
vn quan trng v an ninh xó hi m trc ht cũn l mt ngnh sn xut thu
hỳt nhiu lao ng v gii quyt nnhiu vic lm cho ngi lao ng.
- Mụi trng phỏp lut ca chỳng ta ang trong quỏ trỡnh hon thin v
hỡnh thnh trờn nhiu lnh vc mi, tớnh thng xuyờn thay i (b sung, hon

thin, sa i) l khụng th trỏnh khi. Tuy nhiờn, ú li l mt tr ngi ln cho
cỏc hot ng bt u u t sn xut nh , c bit i vi khu vc t nhõn.
Cỏc lut l chớnh sỏch, quy nh thng xuyờn c ban hnh nhiu khi
trựng lp, chng chộo, thm chớ ph nhn ln nhau ó gõy khụng ớt khú khn
cho cỏc ch th kinh doanh nh .
- V mt th ch, cú quỏ nhiu cỏc c quan cựng tham gia qun lý ton b
hay tng phn ca lnh vc nh , nh: cỏc c quan qun lý t ai, xõy dng,
mua bỏn, chuyn nhng, Cũn trờn thc t li thiu mt tng ch huy khin
cho vic iu hnh kộm hiu qu v thiu thng nht trong lnh vc ny.
- Mt khỏc, thiu vng s cam kt mang tớnh th ch gia ngi dõn v
chớnh quyn cỏc cp nờn nhiu vn xó hi ni lờn xung quanh vic chuyn c,
gii phúng mt bng cho ci to, phỏt trin nh .
Túm li, do tớnh cht ca h thng phỏp lut nc ta cũn cha n nh v
thiu s ng b trong lnh vc kinh doanh nh nờn cha kim soỏt c tớnh
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
12
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
t phỏt v bt quy tc trong xõy dng nh tt yu dn n s phỏ v trt t khụng
gian quy hoch kin trỳc v trt t xó hi ca cỏc ụ th.
2.1.3. Yu t xó hi
2.1.3.1. Dõn s:
Trong nhng nm qua, tc tng dõn s bỡnh quõn hng nm cú gim,
tuy nhiờn, v giỏ tr tuyt i vn liờn tc tng.
Bng 2.2: Dõn s trung bỡnh qua cỏc nm
Nm
Dõn s trung bỡnh
(nghỡn ngi)
Tc tng
(%)
C cu (%)

Thnh th Nụng thụn
2000 77.635,4 1,36 24,22 75,78
2001 78.685,8 1,35 24,74 75,26
2002 79.727,4 1,32 25,11 74,89
2003 80.902,4 1,47 25,80 74,20
2004 82.031,7 1,40 26,50 73,50
2005 83.104,9 1,31 26,51 73,49
2006 84.108,10 1,21 27,13 72,87
(Ngun: Kinh t Vit Nam 2006 2007, Thi bỏo Kinh t Vit Nam, 3/2007)
Theo d bỏo, Vit Nam n nm 2010 dõn s s t khong 100 triu dõn.
õy l mt c hi ln cho cỏc doanh nghip kinh doanh nh .
Qua bng s liu trờn ta cú th thy, t l dõn s thnh th ngy cng gia
tng, nm 2000 mi ch l 24,22% thỡ n nm 2006 t 27,13%, tng gn 3%.
Mt khỏc, theo xu hng tt yu, dõn s thnh th s chim a s, dõn s nụng
thụn ch chim mt t l nh, do ú, nhu cu v nh , c bit l nh chung c
s cũn tng cao.
2.1.3.2. Hụn nhõn v gia ỡnh:
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
13
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
Vit Nam c ỏnh giỏ l mt trong nhng nc cú dõn s tr, dõn s
trong tui chun b kt hụn ln dn n nhu cu v nh l khụng ngng
tng.
2.1.3.3. Ngh nghip:
Nn kinh t ngy cng phỏt trin thỡ s phõn hoỏ v a dng hoỏ ngh
nghip din ra ngy cng mnh m, iu ú cú nh hng khụng nh n ngnh
kinh doanh nh . Bi vỡ, vi mi ngh nghip khỏc nhau to ra cho con ngi
nhng s thớch v li sng khỏc nhau, chng hn: vi nhng ngi lm cụng tỏc
nghiờn cu, h thng thớch nhng ni yờn tnh, khụng gian thoi mỏi,
2.1.3.4. Phong cỏch v li sng:

Xó hi l mt bc tranh muụn mu do cỏc cỏ th vi nhng phụng cỏch v
li sng khỏc nhau to nờn. Mi phong cỏch v li sng li cú nhng c trng
riờng ca mỡnh v cỏch mi cỏ th suy ngh, hnh ng v th hin ra th gii
bờn ngoi. Chớnh nhng iu ny li nh hng khụng nh n nhu cu kiu
dỏng, cht lng, mu mó, ca hng hoỏ dch v núi chung v ca nh núi
riờng. Vỡ vy, cỏc cụng ty kinh doanh nh cn phi tỡm hiu v iu chnh cỏc
hot ng ca mỡnh theo hi th v nhp sng, theo phong cỏch v li sng
ca xó hi ng thi v xó hi tng lai.
2.2. Phõn tớch mụi trng ngnh kinh doanh nh chung c
2.2.1. Phõn tớch i th tim n
Phõn tớch cỏc yu t c bn:
2.2.1.1. Sc hp dn ca ngnh:
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
14
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
Kinh doanh nh l mt trong nhng ngnh cú cu tng trng cao do s
lng ngi trong tui kt hụn ln. Mt khỏc, do cỏc h gia ỡnh khụng cú kh
nng mua t xõy nh riờng nờn mua nh chung c l mt gii phỏp tt.
V mụi trng phỏp lý khụng cú nhng ro cn ln i vi cỏc cụng ty
mun xõm nhp th trng kinh doanh nh.
2.2.1.2. Cỏc ro cn:
* Ro cn v k thut: õy l ro cn u tiờn khi mt doanh nghip mun
ra nhp th trng kinh doanh nh. cú th kinh doanh nh cn phi cú t
ai xõy dng, mỏy múc thit b phc v vic xõy dng, m cú th xõy dng
nh cao tng cn nhiu trang thit b, mỏy múc hin i, iu ny l hon ton
khụng d tham gia vo th trng kinh doanh nh.
* V ti chớnh: cú th xõy dng nh, mua t ai thỡ cn phi cú mt
lng vn rt ln. õy l mt ro cn khú khn i vi doanh nghip gia nhp
ngnh.
* Thng mi:

+ Nh l mt hng hoỏ cao cp bi khụng nhng do giỏ tr ca nú cao,
m cũn do nh l ni , ni sinh hot ca cỏc gia ỡnh. Vỡ vy, khi mua nh thỡ
cỏc dch v hu mói, chm súc khỏch hng l ht sc quan trng. Vi mt doanh
nghip mi gia nhp ngnh cha cú thng hiu, khỏch hng cha bit nhiu v
cht lng cỏc dch v ca doanh nghip ú thỡ h cú phn e ngi khi mua nh
ca h. Vỡ vy, thng hiu cng l mt trong nhng khú khn i vi doanh
nghip khi gia nhp ngnh.
+ Chi phớ chuyn i khỏch hng: Trong trng hp doanh nghip kinh
doanh khú khn v mun thay i i tng khỏch hng phc v cú th chuyn
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
15
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
i theo hng nõng cp cht lng t cn h bỡnh dõn thnh cn h cao cp,
hoc thnh cỏc vn phũng cho thuờ lm tr s,
2.2.2. Phõn tớch sn phm thay th
Sn phm thay th ca nh chung c chớnh l nh bit th v nh riờng.
Nh chung c cú u im l giỏ c phự hp vi thu nhp ca ngi lao ng,
nhng khu chung c thng kốm theo l cỏc cụng trỡnh nh: trng hc, bnh
vin, nh tr, cụng viờn, c xõy dng rt thun tin cho sinh hot hng ngy
ca ngi dõn. Mt khỏc, an ninh trt t cỏc khu chung c thng rt m bo,
an ton. Tuy nhiờn, nh chung c li cú mt hn ch rt ln l khụng gian hp,
rt khú cú th cú nh hai tng tr lờn, bi nu mun s hu mt cn h chung c
m cú nhiu tng thỡ khỏch hng phi b ra mt khon tin rt ln, chi phớ ti
hng t ng. V nhng hn ch khỏc nh: cỏc h tng cao thng gp phi
nhng vn v nc bm lờn cỏc tng cao thng yu v ph thuc nhiu vo
cỏc tng di; Bờn cnh ú, cht lng cỏc khu chung c hin nay cũn cha tht
tt, nhiu khu h thng cng v sinh cha m bo, nhiu cụng trỡnh vỡ li ớch
trc mt, ch u t sn sng s dng nhng vt liu cú cht lng khụng tt,
hoc rỳt bt nguyờn vt liu khin cỏc cụng trỡnh ch sau mt thi gian i vo
hot ng b xung cp trm trng

Vi nh riờng v bit th, u im l cú th xõy dng nhiu tng, khc
phc c nhng hn ch v vn cp thoỏt nc, v sinh, v nh riờng cú
th t thit k kiu dỏng, la chn nguyờn vt liu v giỏm sỏt thi cụng nờn cht
lng c m bo. Tuy nhiờn, mua c nh riờng ũi hi khỏch hng phi
chi phớ mt khon tin ln hn nhiu so vi mua nh chung c. M ú l mt
vn hon ton khụng d i vi thu nhp trung bỡnh ca ngi dõn hin nay.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
16
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
T s phõn tớch trờn cho thy, ỏp lc t sn phm thay th l khụng ln.
2.2.3. Phõn tớch ỏp lc t phớa khỏch hng
+ Quy mụ tng i ca khỏch hng l nh, ch yu khỏch hng l nhng
h cỏ th riờng l, nờn ỏp lc khụng ln.
2.2.4. Phõn tớch ỏp lc t phớa nh cung cp
+ Mt doanh nghip xõy dng v kinh doanh nh thng cú quy mụ ln,
cú nhu cu v nhiu loi mt hng khỏc nhau vi khi lng ln, vỡ th, t trng
sn phm ca mi nh cung cp l khụng ln.
+ Kh nng thay th sn phm ca nh cung cp rt d dng, vỡ hin nay
trờn th trng nguyờn vt liu v trang trớ ni tht cú rt nhiu nh cung cp vi
nhng mc giỏ v chng loi rt phong phỳ.
+ Chi phớ chuyn i nh cung cp l khụng ln, khi cn thay i nh
cung cp, h ch cn gi th in t hoc m phỏn trc tip vi nh cung cp
khỏc, m iu ú l hon ton d.
+ Trong iu kin hin nay, thụng tin v nh cung cp c ng ti rt
ph bin trờn cỏc phng tin thụng tin i chỳng, trờn internet, nờn doanh
nghip cú th d dng nm bt thụng tin v cỏc nh cuang cp.
=> p lc t nh cung cp l khụng ln.
2.2.5. Phõn tớch ni b ngnh
* Nc ta ang tng bc quy hoch v m rng ụ th ra cỏc vựng lõn
cn, trong tng lai, cỏc khu trung tõm ch dnh cho buụn bỏn, thng mi, m

rng cỏc khu ụ th mi. Mt khỏc, vi dõn s tr nh hin nay thỡ nhu cu v
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
17
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
nh trong tng lai l rt ln, c bit l nhu cu v nh chung c vỡ nhng
thun tin ca nú.
* Cỏc ro cn rỳt lui:
+ S c thự ca cỏc thit b xõy dng l cú giỏ tr ln, tuy nhiờn, khi
mun rỳt lui khi ngnh, cỏc mỏy múc thit b s rt khú gii quyt, ch cú th
bỏn thanh lý cho cỏc cụng ty khỏc, hoc bỏn st vn.
+ Mt cụng ty xõy dng v kinh doanh nh chung c ũi phi cú mt s
lng ln lao ng thng xuyờn v lao ng thi v. Vỡ vy, khi doanh nghip
rỳt lui cn phi gii quyt nhng rng buc vi ngi lao ng l rt khú khn.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
18
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
CHNG 3:
PHN TCH KH NNG CNH TRANH CA CễNG TY C
PHN U T V XAY DNG CễNG NGHIP
3.1. Gii thiu chung v Cụng ty
3.1.1. Lch s phỏt trin ca Cụng ty C phn u t v Xõy dng Cụng
nghip:
Cụng ty C phn u t v Xõy dng Cụng nghip tin thõn l Cụng ty
Xõy lp, c thnh lp theo vn bn s 617/CN, ngy 15/3/1968, ca Ph Th
Tng giao cho B Cụng nghip Nh, vi nhim v ch yu l thi cụng cỏc
cụng trỡnh nh, cụng trỡnh di chuyn, s tỏn, cỏc nh mỏy m rng ca B v cỏc
cụng trỡnh cụng nghip a phng do B ph trỏch m a phng cha cú kh
nng m nhim c.
Cụng ty Xõy lp cú mt ch nhim v mt s phú ch nhim giỳp vic. V
c cu t chc ca cụng ty gm cú:

Phũng K hoch
Phũng K thut
Phũng K toỏn ti v
Phũng Cung ng
Phũng T chc lao ng
Phũng Hnh chớnh qun tr
Trong thi k ny, Cụng ty hot ng theo c ch bao cp: t vt t,
nguyờn liu. n cỏc cụng trỡnh xõy dng u do B giao xung, v Cụng ty
m nhim vic lp k hoch thi cụng xõy lp thc hin. Vỡ vy cú th núi,
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
19
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
ton b hot ng ca Cụng ty mang tớnh th ng v ph thuc vo cỏc ch tiờu
k hoch ca Nh nc.
Nm 1993, B Cụng nghip quyt nh chuyn i Cụng ty Xõy lp thnh
Doanh nghip Nh nc cú tờn giao dch l: Cụng ty Xõy dng Cụng nghip
Nh s 1 (t tr s chớnh ti 138 ph H ỡnh, Thanh Xuõn, qun ng a,
thnh ph H Ni), vi ngnh ngh kinh doanh l xõy dng cỏc cụng trỡnh dõn
dng cụng nghip.
Tng mc vn kinh doanh (tớnh n ngy 31/12/1991) l 1.137.816 triu
ng. Trong ú:
Vn Ngõn sỏch cp: 796.126 Triu ng
T b sung : 211.082 Triu ng
Vn vay ngõn hng : 124.630 Triu ng
Vn khỏc : 32.978 Triu ng
Cựng vi nhp phỏt trin ca t nc, Cụng ty ó tng bc phỏt trin v
nõng cao nng lc ca mỡnh. ng thi, trc nhu cu xõy dng ngy cng ln,
B Cụng nghip quyt nh b sung ngnh ngh kinh doanh, vn v phm vi
hot ng ca Cụng ty Xõy dng Cụng nghip Nh s 1, c th:
1. B sung thờm cỏc ngnh ngh:

Dch v vt t xõy dng.
Kinh doanh nh trờn c s phỏp lut v nh, t theo quy nh ca Nh
nc.
2. B sung vn:
Tng mc vn kinh doanh l: 12.487 Triu ng.
3. Cho phộp Cụng ty m rng phm vi hot ng trong c nc v t chi nhỏnh
ti Thnh ph H Chớ Minh.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
20
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
n nm 1997, trc nhu cu thc t ca ngnh xõy dng, thờm mt ln
B Cụng nghip quyt nh b sung ngnh ngh kinh doanh, cho phộp Cụng ty
Xõy dng Cụng nghip Nh s 1c phộp thi cụng xõy dng cỏc cụng trỡnh c
s h tng ca cỏc khu dõn c ụ th, xớ nghip, trng hc, khu ch xut vi
quy mụ nh v va.
Thỏng 4 nm 2003, B Cụng nghip ó quyt nh i tờn Cụng ty Xõy
dng Cụng nghip Nh s 1 thnh Cụng ty Xõy dng Cụng nghip s 1 (vit tt:
VINAINCON 1) trc thuc Tng Cụng ty Xõy dng Cụng nghip Vit Nam, vi
tờn ting Anh l: INDUSTRY CONTRUCTION COMPANY NO 1 (vit tt:
INCON 1); cú tr s chớnh t ti: S 158, ph H ỡnh, phng Thanh Xuõn
Trung, qun Thanh Xuõn, thnh ph H Ni.
Cú th núi, ln i tờn ny ó khng nh s n lc ht mỡnh ca ton th
cỏc cỏn b, nhõn viờn, k s khụng ngng phn u, nõng cao nng lc hot
ng ca Cụng ty, a Cụng ty ngy cng phỏt trin.
Thỏng 12 nm 2003, trc nhng quy nh mi ca Nh nc v chuyn
i Doanh nghip Nh nc v nhng ũi hi ca tỡnh hỡnh thc t, B Cụng
nghip ó ra quyt nh chuyn i Cụng ty Xõy dng Cụng nghip s 1 thnh
Cụng ty C phn u t v Xõy dng Cụng nghip. Tờn quc t l:
INDUSTRIAL CONSTRUCTION AND INVERTMENT JOINT STOCK
COMPANY (vit tt: ICI). õy l mt bc ngot quan trng trong lch s hỡnh

thnh v phỏt trin ca Cụng ty, bi loi hỡnh doanh nghip c phn cũn khỏ mi
m nc ta trong thi gian ú, nờn nhng khú khn trc mt cú th nhỡn thy
l rt ln.
Tớnh n nay, Cụng ty C phn u t v Xõy dng Cụng nghip dó cú 38
nm kinh nghim trong cụng vic xõy dng dõn dng. 38 nm l c mt chng
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
21
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
ng di y gian kh. T mt doanh nghip Nh nc c thnh lp trong
thi k bao cp ó tng bc vn lờn v ng vng trong n kinh t th trng,
ú l s thnh cụng ỏng k ca Cụng ty C phn u t v Xõy dng Cụng
nghip.
thnh cụng c trong nn kinh t th trng, Cụng ty luụn ly Uy
tớn, cht lng, an ton, tin , hiu qu l phng chõm hot ng. Bng
chng ca s thnh cụng c th hin quy mụ vn ca cụng trỡnh (lờn ti
hng chc t ng), phm vi hot ng ca Cụng ty ngy cng c m rng
(H Ni, Bc Ninh, Thỏi Nguyờn, H Tnh, Thnh ph H Chớ Minh), s
lng cỏc cụng trỡnh v cht lng ca hng chc cụng trỡnh ó c chng
nhn.
Bờn cnh ú, Cụng ty ó tht vinh d v t ho khi ún nhn Huõn
chng lao ng hng ba (nm 1998) v Huõn chng lao ng hng nhỡ (nm
2003) do Ch tch nc tng nhm ghi nhn nhng thnh tớch xut sc v nhng
úng gúp ca Cụng ty vo s nghip xõy dng Ch ngha xó hi v bo v T
quc.
3.1.2. Cụng ty C phn u t v Xõy dng Cụng nghip
3.1.2.1. Tờn, hỡnh thc, tr s, chi nhỏnh, vn phũng i din Cụng ty C phn
u t v Xõy dng Cụng nghip:
1/ Tờn hp phỏp ca Cụng ty bng ting Vit l:
CễNG TY C PHN U T V XY DNG CễNG NGHIP
Tờn giao dch i ngoi:

INDUSTRIAL CONSTRUCTION AND INVERTMENT JOINTSTOCK
COMPANY
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
22
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
Tờn giao dch vit tt: ICIC
2/ Hỡnh thc: Cụng ty C phn u t v Xõy dng Cụng nghip c thnh lp
di hỡnh thc chuyn t doanh nghip Nh nc thnh Cụng ty c phn theo
Ngh nh s 64/2002/N-CP ngy 16/9/2002 ca Chớnh ph v quyt nh s
218/2003/Q-BCN ngy 16/12/2003 ca B trng B Cụng nghip. Cụng ty
c t chc v hot ng theo Lut doanh nghip do nc Cng ho xó hi ch
ngha Vit Nam khoỏ X, k hp th 5 thụng qua ngy 12/6/1999.
3/ Tr s, vn phũng i din, chi nhỏnh v a bn hot ng ca Cụng ty:
Tr s chớnh ca Cụng ty t ti: s 158 ph H ỡnh, phng Thanh
Xuõn Trung, qun Thanh Xuõn, thnh ph H Ni.
in thoi : 04.8583052 5581053 5581348 5580713
Fax : 04.8583013
Email : ICIC @ hn.vnn.vn
Cụng ty cú th thnh lp vn phũng i din, chi nhỏnh t ti cỏc tnh,
thnh ph trờn lónh th Vit Nam v nc ngoi thc hin cỏc mc tiờu ca
Cụng ty phự hp vi ngh quyt ca HBT v trong phm vi phỏp lut cho phộp.
3.1.2.2. T cỏch phỏp nhõn:
Cụng ty C phn u t v Xõy dng Cụng nghip:
- Cú t cỏch phỏp nhõn y theo quy nh ca phỏp lut Vit Nam.
- c s dng con du riờng, c lp v ti sn, c m ti khon ti
cỏc ngõn hng trong v ngoi nc theo quy nh ca phỏp lut.
- Hot ng theo iu l ca Cụng ty v Lut doanh nghip.
- Chu trỏch nhim ti chớnh hu hn vi cỏc khon n v ngha v ti sn
khỏc trong phm vi vn iu l.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A

23
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
- T chu trỏch nhim v kt qu kinh doanh, hch toỏn kinh t c lp v
t ch v ti chớnh.
- Cú bng cõn i k toỏn riờng, c lp cỏc qu theo quy nh ca lut
doanh nghip v ngh quyt HC.
- L thnh viờn ca Tng cụng ty Xõy dng Cụng nghip Vit Nam, do
Tng cụng ty nm gi c phn chi phi.
3.1.2.3. Ngnh ngh kinh doanh v phm vi hot ng
1/ Ngnh ngh kinh doanh (Theo Giy chng nhn ng kớ kinh doanh s
0103004178):
- Xõy lp cỏc cụng trỡnh dõn dng, cụng nghip v c s h tng n nhúm
A; Xõy dng cỏc cụng trỡnh thu li, ng b, ng dõy v trm bin th in;
- u t, kinh doanh nh v h tng khu cụng nghip;
- Sn xut vt liu xõy dng, cu kin c khớ phc v cỏc cụng trỡnh xõy
dng cụng nghip v dõn dng;
- Sn xut kinh doanh ru v nc gii khỏt cú cn;
- T vn u t;
- Kho sỏt, thit k kt cu: i vi cụng trỡnh xõy dng dõn dng, cụng
nghip;
- Thit k quy hoch tng th mt bng kin trỳc ni, ngoi tht cụng trỡnh
xõy dng dõn dng, cụng nghip;
- T vn giỏm sỏt cht lng xõy dng;
- Sn xut kt cu thộp phc v cỏc cụng trỡnh dõn dng v cụng nghip;
- Kinh doanh cỏc ngnh ngh khỏc phự hp vi quy nh ca phỏp lut.
2/ Phm vi hot ng kinh doanh ca Cụng ty:
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
24
Chuyên đề thực tập: Đề cơng chi tiết GVHD: Th.S Bùi Dức Tuân
Cụng ty hot ng theo ngnh ngh ng ký kinh doanh, trờn lónh th Vit

Nam v nc ngoi.
3.1.3. C cu t chc ca Cụng ty:
3.1.3.1. C cu t chc sn xut kinh doanh ca Cụng ty:
C cu t chc sn xut kinh doanh ca Cụng ty gm: cỏc cụng ty, chi
nhỏnh, vn phũng i din, xớ nghip, nh mỏy, trung tõm, trng B tỳc vn hoỏ
v dy ngh, xng, i. Cho n nay, Cụng ty cú cỏc n v thnh viờn sau:
1. Xớ nghip xõy dng s 1; a ch: 158 ph H ỡnh, qun Thanh Xuõn, thnh
ph H Ni.
2. Xớ nghip xõy dng s 2; a ch: 158 ph H ỡnh, qun Thanh Xuõn, thnh
ph H Ni.
3. Xớ nghip xõy dng s 3; a ch: 158 ph H ỡnh, qun Thanh Xuõn, thnh
ph H Ni.
4. Xớ nghip xõy dng s 4; a ch: Xó Vnh Qunh, huyn Thanh Trỡ, thnh
ph H Ni.
5. Xớ nhip xõy dng s 5; a ch: 158 ph H ỡnh, qun Thanh Xuõn, thnh
ph H Ni.
6. Xớ nghip xõy dng s 7; a ch: 158 ph H ỡnh, qun Thanh Xuõn, thnh
ph H Ni.
7. Xớ nghip xõy lp 24; a ch: phng Nhõn Chớnh, qun Thanh Xuõn, thnh
ph H Ni.
8. Xớ nghip xõy dng s 9; a ch: 46
A
Trn Quang Khi, qun 1, thnh ph
H Chớ Minh.
SVTH: Đỗ Thị Thanh Huyền Lớp: Kế hoạch 45A
25

×