Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Tài liệu ĐỀ THI KẾT THÚC HOC PHẦN K36 MÔN GIẢI TÍCH Mã đề thi 210 pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (322.73 KB, 3 trang )


Trang 1/3 - Mó thi 210
TRNG I HC KINH T TPHCM
KHOA TON THNG Kấ
THI KT THC HOC PHN K36
MễN GII TCH
Thi gian lm bi: 90 phỳt


Mó thi 210
H v tờn :
Ngy sinh : MSSV :
Lp : STT :

TH SINH CHN P N NG RI NH DU CHẫO (X) VO BNG TR LI :

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
IM


A















B















C














D

















Cõu 1: Cho f cú o hm bc 4 liờn tc trong khong m cha
o
x
.Chn cõu ỳng nht :
A.
( ) 0, ( ) 0, ( ) 0
o o o
f x f x f x f


t cc i ti
o
x
.
B.
(4)
( ) 0, ( ) 0, ( ) 0, ( ) 0
o o o o
f x f x f x f x f


t cc i ti
o
x

C.
( ) 0, ( ) 0, ( ) 0

o o o
f x f x f x f


t cc tiu ti
o
x

D. Cỏc cõu kia u ỳng
Cõu 2: Chn cõu ỳng nht :
A.
x
x
x
2
0
1
lim sin 1
đ
ổử



=





ốứ

B.
x
x
xx
2
1
arctan( 1)
lim 1
32
đ
-
=-
-+

C.
2
34
0
ln(1 )
lim 0
đ
+
=
+
x
x
xx
D.
x
x

ex
1
lim( 1)
đƠ
- = Ơ

Cõu 3: Nghim riờng ca phng trỡnh vi phõn :
x
y y y e


3
23
cú dng :
A.

x
y Ae
3
B.
()
x
y Ax B e
3
C.

x
y Ax e
23
D.


x
y Axe
3

Cõu 4: Nghim ca phng trỡnh vi phõn :
x
y y y e

3 2 6
l :
A.
, ,
x x x
y C e C e e C C


2
1 2 1 2

B.
, ,
x x x
y C e C e e C C


2
1 2 1 2



C.
, ,
x x x
y C e C e e C C


2
1 2 1 2

D.
, , ,
x x x
y C e C e C e C C C


2
1 2 3 1 2 3


Cõu 5: Chn cõu ỳng nht :
A.
( )
x
x
x
1/
1/
1/
cos 3
sin 3

23
Â
=

B.
( )
xx
x x x
1
.
-
Â
=

C.
xxx
x
xx
xxx
1 1 1
11
2
2
2
ổử
Â
ổử
ổử











+ + = + +















ốứ
ốứ


ốứ
+

++

D.
( )
x
x
arctan
3
3
2
log 4
log 4
1
Â
=
+

CH Kí GT1
CH Kí GT2

Trang 2/3 - Mã đề thi 210
Câu 6: Cho hàm chi phí
C Q Q  
2
10 20 50

A. Độ co dãn tại
Q 10
là 220, chi phí biên tế tại
Q 10

là 220
B. Chi phí biên tế tại
Q 10
là 220, độ co dãn tại
Q 10
là 1,5%.
C. Chi phí biên tế tại
Q 10
là 220, độ co dãn tại
Q 10

,1 76

D. Các câu kia đều sai
Câu 7: Chọn câu đúng nhất :
A.
1
ln
e
dx
xx





B.
4
0
12

xdx
x








C.
2
0
cos( )x x dx


hôi tụ D. Các câu kia đều sai
Câu 8: Chọn câu đúng nhất :
A.
( ) ( )
xx
e d x e x C  

2
21
B.
3
2
cos
cos

3
x
xdx C


C.
ln
dx x
C
x x x


  



2
3
2 3 1
D.
sin (sin ) cosxd x x C  


Câu 9: Chọn câu đúng nhất :
A.
 
()
sin cos sin cosx x x x xC x C x   
7
2 2 1 2

77
22

B.
 
()
()
xx
x e e x C x  
10
2 2 1
10
22

C.
 
()
cos (cos sin cos )
xx
e x e x x x  
3

D. Các câu kia đều đúng.
Câu 10: Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân :
y xy x

22
là :
A.
,

x
y Ce C  
2
1 
B.
,
x
y Ce C


2


C.
,
x
y Ce C
2

D.
,
x
y Ce C  
2
1 

Câu 11: Chọn câu đúng nhất :
A. Hàm
yxsin=
liên tục tại 0, khả vi tại 0

B. Hàm
x
ye=
liên tục tại 0, không khả vi tại 0.
C. Hàm
yxln=
liên tục tại 0, không khả vi tại 0
D. Hàm
yxcos=
liên tục tại 0, không khả vi tại 0
Câu 12: Giả sử hàm
( , )z f x y

( , )
oo
M x y
là điểm dừng và f có các đạo hàm riêng cấp 2 liên tục
trên tập mở chứa
M
.
Đặt
( ) ( )
( ) ( )
xx xy
yx yy
f M f M
H
f M f M
 




 

,
()
xx
H f M


1

det( )HH
2
. Khi đó:
A.
12
0, 0H H f  
đạt cực đại tại
M
. B.
12
0, 0H H f  
đạt cực tiểu tại
M
.
C.
12
0, 0H H f  
đạt cực đại tại

M
. D.
2
0Hf
không đạt cực trị tại
M

Câu 13: Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân :
y
yx
x


2
là :

Trang 3/3 - Mã đề thi 210
A.
;
xC
yC
x
  
2
1
1
3

B.
ln ; ,

x
y C x C C C   
3
1 2 1 2
2
9


C.
ln ;
x
y C x C  
2
11
9

D. Các câu kia đều sai.
Câu 14: Chọn câu đúng nhất :
A.
sin
ln ln(sin )cos
x
x
d
tdt x x
dx


1
B.

sin sin
0
x
tx
d
e dt e
dx



C.
arctan ln arctan( )
x
xx
d
tdt
dx


0
2
2 2 2
D. Các câu kia đều sai.


PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Cho hàm sản xuất :
//
.Q L K
1 2 1 2

Dùng phương pháp nhân tử Lagrange, xác định lượng lao
động
L
và lượng vốn
K
để cực tiểu hóa chí phí
,C L K100 0 01
với ràng buộc
Q 1000
. Tính
biên tế và độ co dãn của C theo
L

Câu 2. Viết khai triển Maclaurin của hàm
sinyx
đến cấp 5. Áp dụng tính gần đúng
sin1
o
.

×