Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Tài liệu ĐIỆN PHÂN – PIN – ĂN MÒN KIM LOẠI potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.5 KB, 2 trang )

ĐIỆN PHÂN – PIN – ĂN MÒN KIM LOẠI
TỰ LUẬN
Viết quá trình xảy ra ở điện cực và phương trình điện phân khi tiến hành điện phân: NaCl nóng chảy, dung dịch NaCl, CuCl
2
,
MClx, Dung dịch NaNO
3
, AgNO
3
, M(NO
3
)n , Na
2
SO
4
, FeSO
4,
CuSO
4
, M
2
(SO
4
)n, Dung dịch HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
, dung dịch
NaOH


.
Nhận xét pH (màu chất chỉ thị) và nồng độ của dung dịch sau phản ứng. Viết CT Faraday tính khối lượng kim loại thoát ra
ở anot và khí thoát ra ở anot.
TRẮC NGHIỆM
1. C13. Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
A. KOH, O
2
và HCl B. KOH, H
2
và Cl
2
C. K và Cl
2
D. K, H
2
và Cl
2
2. C13. Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl ( điện cực trơ, màng ngăn xốp). Trong quá trình điện phân , so với dung dịch ban
đầu , giá trị pH của dung dịch thu được
A. không thay đổi B. tăng lên C. giảm xuống D. tăng lên sau đó giảm xuống
3. Điện phân dd hỗn hợp MgCl
2
, CuCl
2
, AlCl
3
, CaCl
2
. Hai sản phẩm ban đầu thu ở catot lần lượt là:
a. Cu, Al c. Cu, Ca b. Cu, Mg d. Cu, H

2
4. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, CuO và Fe
3
O
4
vào dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch A. Điện phân dung
dịch A đến khi hết Cu
2+
thu được dung dịch B. Trong dung dịch B chứa muối của các ion
a. Mg
2+
b. Mg
2+
, Fe
2+
c. Mg
2+
, Fe
3+
d. Mg
2+
, Fe
2+
, Fe
3+.
5. Khi điện phân một dung dịch hỗn hợp gồm HCl, CuCl
2
, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn. Nếu cho một ít quỳ tím vào dung
dịch rồi tiến hành điện phân đến hết NaCl thì mầu của quỳ tím biến đổi là
a. Tím→ đỏ → xanh b. Đỏ → xanh → tím c. Xanh → đỏ → tím d. Đỏ → tím →Xanh

6. Cho các dung dịch sau: A1( Cu
2+
, Ag
+
, NO
3
-
); A2 (Na
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
); A3 (Na
+
, K
+
, Cl-, OH-) ; A4 (K
+
, Ba
2+
, NO
3
-
)
A. Các dung dịch sau khi điện phân có môi trường axit là a. A1 b. A2 c. A3 d. A4.
B. Các dung dịch sau khi điện phân có môi trường trung tính là a. A2, A4 b. A1 c. A3 d. A1, A3.
7. Điện phân một dung dịch chứa FeCl

3
, NaCl, HCl, CuCl
2
với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Cho quỳ tím vào dung dịch sau điện
phân thấy quỳ tím không đổi màu, chứng tỏ đã dừng điện phân ở thời điểm vừa hết
A. CuCl
2
. B. FeCl
2
. C. HCl. D. FeCl
3
.
8. A07. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:
A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al.
9. A08.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự oxi hoá ion Cl
-
. B. sự oxi hoá ion Na
+
. C. sự khử ion Cl
-
. D. sự khử ion Na
+
.
10. C08. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:
A. Al và Mg. B. Mg và Zn . C. Cu và Ag. D. Na và Fe.
11. A09. Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A. Fe, Cu, Ag. B. Mg, Zn, Cu. C. Al, Fe, Cr. D. Ba, Ag, Au.
12. A08. Biết rằng ion Pb

2+
trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng
dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. B. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
C. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. D. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
13. B07.
Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl
2
, c) FeCl
3
, d) HCl có lẫn CuCl
2
. Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh Fe
nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là: A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
14. A08. Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO
4
và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO
4
. Sau
một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A. điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng. B. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
C. điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm. D. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
15. B08. Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl
3
; - Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào
dung dịch CuSO
4
;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
; - Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với
thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 4 D. 3.
16. A09. Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp
kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và IV. B. I, II và III. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
17. B10. Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO
4
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AgNO
3
. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất
hiện ăn mòn điện hoá là: A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
18. B11. Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
C. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D. sắt đóng vai trò catot và ion H
+
bị oxi hoá
19. B12. Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO
3
. B. Đôt lá sắt trong khí Clo
C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H
2
SO

4
loãng D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO
4
.
20. C12. Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a). Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO
4
và H
2
SO
4
loãng. (b). Đốt dây Fe trong bình đựng khí O
2
.
(c). Cho lỏ Cu vo dung dch gm Fe(NO
3
)
3
v HNO
3
. (d). Cho lỏ Zn vo dung dch HCl.
S thớ nghim cú xy ra n mũn in húa l: A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
BI TP
21. A07.
in phõn dung dch CuCl
2
vi in cc tr, sau mt thi gian thu c 0,32 gam Cu catụt
v mt lng khớ X
anụt. Hp th hon ton lng khớ X trờn vo 200 ml dung dch NaOH ( nhit thng). Sau phn ng, nng NaOH cũn
li l 0,05M (gi thit th tớch dung dch khụng thay i). Nng ban u ca dung dch NaOH l

A. 0,15M. B. 0,2M. C. 0,1M. D. 0,05M.
22. in phõn 100ml dung dch CuCl
2
0,08M. Cho dung dch thu c sau khi in phõn tỏc dng vi dung dch AgNO
3
d thỡ thu
c 0,861g kt ta. Tớnh khi lng Cu bỏm bờn catot v th tớch thu c bờn anot.
A. 0,16g Cu; 0,056 lit Cl
2
B. 0,64g Cu; 0,112 lit Cl
2
C. 0,32g Cu; 0,112 lit Cl
2
D. 0,64g Cu; 0,224 lit Cl
2
23. B09. in phõn cú mng ngn 500 ml dung dch cha hn hp gm CuCl
2
0,1M v NaCl 0,5M (in cc tr, hiu sut
in phõn 100%) vi cng dũng in 5A trong 3860 giõy. Dung dch thu c sau in phõn cú kh nng ho tan m gam Al.
Giỏ tr ln nht ca m l A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40.
24. C11. in phõn 500 ml dung dch CuSO
4
0,2M (in cc tr) cho n khi catot thu c 3,2 gam kim loi thỡ th tớch khớ
(ktc) thu c anot l: A. 3,36 lớt B. 1,12 lớt C. 0,56 lớt D. 2,24 lớt
25. B12. in phõn dung dch hn hp gm 0.1 mol FeCl
3
, 0,2 mol CuCl
2
v 0,1 mol HCl ( in cc tr). Khi catot bt u thoỏt
khớ thỡ anot thu c V lit khớ ktc. Bit hiu sut ca quỏ trỡnh in phõn l 100%. Giỏ tr ca V l

A. 11,20 B. 22,40 C. 4,48 D. 5,60
26. in phõn dung dch hn hp cha 0.1 mol FeCl
3
; 0.2 mol CuCl
2
v 0.1 mol HCl( in cc tr, mng ngn xp ). Khi catot
bt u si bt khớ thỡ dng in phõn. Ti thi im ny, khi lng catot ó tng:
A. 6 g B. 5.6 g C. 12.8 g D. 18.4 g
27. in phõn 100 ml dung dch A cha ng thi HCl 0,1M v NaCl 0,2M, vi mng ngn xp, in cc tr ti khi anot thoỏt
ra 0,224 lớt khớ (ktc) thỡ ngng in phõn. Dung dch sau in phõn cú pH l (coi th tớch ca dung dch khụng thay i)
A. 6. B. 7. C. 12. D. 13.
28. Điện phân 400 ml dd CuSO
4
0,2M với cờng độ I = 10A trong thời gian t, ta thấy có 224 ml khí (đktc) thoát ra ở anot. Biết rằng
điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lợng catot tăng lên: A. 1,28g B. 0,32g C. 0,64g D. 3
29. in phõn 200 ml dung dch CuSO
4
vi in cc tr bng dũng in mt chiu I = 9,65 A. Khi th tớch khớ thoỏt ra c hai
n cc u l 1,12 lớt (ktc) thỡ dng in phõn. Khi lng kim loi sinh ra Catt v thi gian in phõn l:
A. 3,2 gam v 1000 s B. 2,2 gam v 800 s C. 6,4 gam v 3600 s D. 5,4 gam v 1800 s
30. in phõn 100 ml dung dch cha Fe
2
(SO
4
)
3
0,5M v CuSO
4
1M vi cng dũng l 9,65A n khi thu c 3,2 gam kim
loi ti catot thỡ thi gian in phõn l : A. 1000 giõy B. 1500 giõy C. 2000 giõy D. 3000 giõy.

31. Điện phân dd hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO
3
và 0,05 mol Cu(NO
3
)
2
, điện cực trơ. I= 5A, t= 32phut 10 giây. Khối lợng kim loại
bám vào catot là: A. 6,24 g B. 3,12 g C. 6,5g D. 8,6g
32. in phõn 100 ml dd CuSO
4
0,2 M v AgNO
3
0,1 M.vi cng dũng in I=3,86 A. Tớnh thi gian in phõn c mt
khi lng kim loi bỏm bờn catot l 1,72g. A. 250s B. 1000s C. 500s D. 750s
33. A10. in phõn (in cc tr) dung dch X cha 0,2 mol CuSO
4
v 0,12 mol NaCl bng dũng in cú cng 2A. Th tớch
khớ (ktc) thoỏt ra anot sau 9650 giõy in phõn l A. 2,240 lớt. B. 2,912 lớt. C. 1,792 lớt. D. 1,344 lớt.
34. in phõn dung dch CuSO
4
d trong thi gian 1930s, thu c 1.92g Cu catot. Cng dũng in trong quỏ trỡnh in
phõn? A. 6A B. 4.5A C.3A D. 1.5A
35. in phõn 100 ml dung dch AgNO
3
0,1M v Cu(NO
3
)
2
0,1M vi cng dũng in 1,93 A. Thi gian in phõn (H= 100%)
kt ta ht Ag (t1) v kt ta ht Ag v Cu (t2) ln lt l

a. 500s; 1000s b. 1000s; 100s c. 500s; 1200s d. 500s; 1500s.
36. in phõn 100ml dung dch CuSO
4
0,2M vi cng I=9,65A. Tớnh khi lng Cu bỏm bờn catot khi thi gian in phõn t
1

=200s v t
2
=500s (vi hiu sut l 100%) A. 0,32g ; 0,64g B. 0,64g ; 1,28g C. 0,64g ; 1,32g D. 0,32g ; 1,28g
37. Din phõn 180g dung dch CuSO
4
in cc tr. Sau mt thi gian in phõn, khi lng catot tng 16g. Dung dch sau in
phõn l A. phn ng va ht vi cht tan trong A cn dung dch cha 0,8 mol NaOH. Nng % CuSO
4
trc khi in phõn
l: a. 35,55 B. 22,22 C. 46,67 D. 28,83
38. Điện phân 200ml dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
0,2M và AgNO
3
0,1M với anôt bằng Cu, cờng độ dòng điện 5A, sau một thời gian
thấy khối lợng anôt giảm 1,28 gam. Biết hiệu suất điện phân là 100%. Thời gian điện phân là
A. 386 giây. B. 1158 giây. C. 772 giây. D. 965 giây.
40. A13. Tin hnh in phõn dung dch cha m gam hn hp CuSO
4
v NaCl (hiu sut 100%, in cc tr, mng ngn xp), n
khi nc bt u b in phõn c hai in cc thỡ ngng in phõn, thu c dung dch X v 6,72 lớt khớ (ktc) anot. Dung dch
X hũa tan ti a 20,4 gam Al

2
O
3
. Giỏ tr ca m l
A. 25,6. B. 23,5 C. 51,1. D. 50,4.
41. B13. in phõn núng chy Al
2
O
3
vi cỏc in cc bng than chỡ, thu c m kilogram Al catot v 89,6 m
3
(ktc) hn hp
khớ X anot. T khi ca X so vi H
2
bng 16,7. Cho 1,12 lớt X (ktc) phn ng vi dung dch Ca(OH)
2
d, thu c 1,5 gam kt
ta. Bit cỏc phn ng xy ra hon ton. Giỏ tr ca m l
A. 115,2 B. 82,8 C. 144,0 D. 104,4

×