Tải bản đầy đủ (.pdf) (63 trang)

Tài liệu tham khảo nguyên lí mạch điện đầu máy DFH 21

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.71 MB, 63 trang )

CHƯƠNG I: MẠCH ĐIỆN ĐẦU MÁY DFH – 21
A. Khái quát chung

I.

Cấu thành của mạch điện đầu máy.

1. Hệ thống nguồn điện:
- Nguồn cấp điện của đầu máy DFH – 21: Máy phát điện khởi động ZQF và một tổ ắc quy mắc nối tiếp cấu

thành. Chế độ cấp điện của nó là cấp điện 2 dây khơng tiếp mát ra thành máy. Trong đó: Trước khi động cơ
Diezel khởi động, nguồn điện trên đầu máy do tổ ắc quy XDC điện áp 96V cấp điện. Sau khi khởi động,
nguồn điện trên đầu máy do máy phát điện khởi động ZQF cấp điện với điện áp 110V.
- Do vòng quay của động cơ biến đổi trong phạm vi 800 ÷ 1500 V/phút. Muốn cho máy phát điện khởi động
phát ra dịng điện có điện áp một chiều 110V ổn định, trong mạch kích từ của máy phát điện khởi động lắp
một bộ điều chỉnh điện áp T694 điều khiển dòng kích từ, đảm bảo trong phạm vi vịng quay của động cơ biến
đổi đều có dịng điện một chiều 110V ổn định cấp điện.


2. Mạch điện điều khiển:
a. Mạch điện do ato – mát 1ZDK, 2ZDK điều khiển (201 dây dương; 200 dây âm) bao gồm điều khiển: Khởi

động động cơ, đảo chiều đầu máy, điều tốc, hãm thuỷ lực, dừng tàu, bơm dầu bơi trơn, quạt làm mát, xả cát,
cịi, cửa chớp…. ( điện áp 110V )
b. Mạch điện động lực 3ZDK, 4ZDK điều khiển (401 dây dương; 400 dây âm). Đây là mạch điều khiển bơm
gió ( điện áp 110V )
c. Mạch điện chiếu sang: Do ato – mát 5ZDK, 6ZDK (601 dây dương; 600 dây âm) và các ato – mát từ
13ZDK ÷ 16ZDK phân biệt điều khiển. Bao gồm: điều khiển toàn bộ đèn chiếu sáng trong và ngoài đầu
máy, đèn tiêu vận hành ( điện áp 110V )
d. Mạch đồng hồ, mạch tín hiệu: Do ato – mát 7ZDK, 8ZDK điều khiển (705, 501 dây dương, 500 dây âm),
bao gồm đồng hồ nhiệt độ nước, đồng hồ nhiệt độ dầu, đồng hồ áp lực dầu…. Do nguồn điện ổn định cung


cấp ( điện áp 24V )


3. Thuyết minh sơ đồ mạch điện đầu máy
1. Thiết bị điện trong mạch sơ đồ điện đầu máy là ở trạng thái khơng có điện hoặc trạng thái khơng chịu ngoại

lực tác dụng, do đó tiếp điểm thường mở của các điện khí này trong sơ đơ ( như công tắc, rơ le, tiếp điểm… )
là ngắt ( không thơng ), tiếp điểm thường đóng là đóng ( thơng ).
2. Các điện khí vẽ ra theo trạng thái khơng có điện hoặc khơng chịu tác dụng của ngoại lực, bảng đưa ra tình
huống tiếp điểm thường đóng của các bộ điều khiển và công tắc chuyển đổi các vị trí tay gạt điều khiển của
bộ điều khiển để phán đốn tình huống nối thơng của mạch điện, khiến sơ đồ điện cũng ở trạng thái xác
định.
II. Các ký hiệu thường dùng và tên gọi các thiết bị trên đầu máy
1. Các ký hiệu thường dùng


CÁC KÝ HIỆU TRONG MẠCH ĐIỆN
STT

KÝ HIỆU

TÊN GỌI

CÁC KÝ HIỆU TRONG MẠCH ĐIỆN
STT

Cuộn dây van điện không

TÊN GỌI
Tiếp điểm Rơ le mức nước


9

1
Cuộn dây Rơ le
2

Cơng tắc phím
10
Tiếp điểm (thường mở) Rơ le

Cuộn dây rơ le thời gian
3

11
P

Tiếp điểm (thường đóng) Rơ le

Tiếp điểm (thường mở) Rơ le áp lực

4

12
P

Tiếp điểm (thường đóng) Rơ le áp lực

5


Tiếp điểm bộ tiếp xúc có dập lửa
13

𝑻𝒐

Tiếp điểm (thường mở) Rơ le nhiệt độ

6

Nút ấn ( thường mở )
14

Tiếp điểm (thường đóng) Rơ le nhiệt độ
7

Nút ấn ( thường đóng )
15

Tiếp điểm chính
8

KÝ HIỆU

Công tắc giao
16


CÁC KÝ HIỆU TRONG MẠCH ĐIỆN
STT


KÝ HIỆU

TÊN GỌI

CÁC KÝ HIỆU TRONG MẠCH ĐIỆN
STT

KÝ HIỆU

Cơng tắc bàn phím ấn tay
17

Điện trở phân áp
26

Ato mát
18

Điện dung
27

Công tắc bàn đạp chân
19

Điện dung điện giải
28

Ro – to một chiều
20


Đi ốt
29

Cuộn dây kích từ
21

Đi ốt ổn áp
30

Máy phát điện tốc độ
22

Bóng bán dẫn
31

Biến thế điện
23

Ắc quy
32

Điện trở
24

Cầu chì
33

Biến trở
25


TÊN GỌI

34

T

Đồng hồ nhiệt độ


CÁC KÝ HIỆU TRONG MẠCH ĐIỆN
STT
35
36

KÝ HIỆU

TÊN GỌI

P

Đồng hồ áp lực

N

Đồng hồ vịng quay

CÁC KÝ HIỆU TRONG MẠCH ĐIỆN
STT

KÝ HIỆU


Chng điện
44
Đèn tín hiệu, đèn tiêu
45

Bộ truyền cảm đồng hồ áp lực
37

Đèn chiếu sáng nói chung
46

Bộ truyền cảm đồng hồ nhiệt độ
38
39

Đèn pha trước sau
47

YY

Ổ cắm

ZQF

Máy phát điện khởi động

ZLD

Mô tơ bơm gió ( 1, 2 )


48
Bộ nối điện

40

49
Ổ cắm kéo ( Đầu I, II )

41

Tiếp điểm (thường mở) rơ le thời gian
50

Quạt gió
42

Tiếp điểm (thường đóng) rơ le thời gian
51

Lị hâm
43

TÊN GỌI

52


2. Tên gọi thiết bị điện trên đầu máy
TÊN GỌI THIẾT BỊ ĐIỆN TRÊN ĐẦU MÁY


TÊN GỌI THIẾT BỊ ĐIỆN TRÊN ĐẦU MÁY
STT
1
2

3
4
5

KÝ HIỆU

TÊN GỌI

ZQF

Máy phát điện khởi động

1ZLD ÷ 2ZLD

Mơ tơ bơm gió I, II

3ZLD

Mơ tơ bơm dầu bơi trơn trước

4ZLD

Mơ tơ bơm nhiên liệu


5ZLD

Mơ tơ lị hâm nóng Ca bin

JS

Đồng hồ tốc độ đầu máy

6
7
8
9

n

2CSF
n

Đồng hồ vòng quay động cơ
Máy phát tốc độ đầu máy
Máy phát vòng quay động cơ

STT
10
11
12
13
14
15


16
17
18

KÝ HIỆU

TÊN GỌI

XDC

Ắc qui

1DCK, 2DCK

Cầu dao ắc qui

ZGK

Ato – mát tổng

1ZDK ÷ 16ZDK

Ato – mát điều khiển

SKQ

Tay ga

FKQ


Tay gạt đảo chiều

HLQ

Liên khoá đảo chiều

DTQ (T694)

Bộ điều tiết

QA

Nút ấn khởi động


TÊN GỌI THIẾT BỊ ĐIỆN TRÊN ĐẦU MÁY
STT
19

20
21

22
23

24
25

26
27


KÝ HIỆU

TÊN GỌI

1TA, 2TA

Nút tắt máy I, II

WA

Nút ấn đảo chiều tiếp

FFA

Nút ấn quá áp

SA

Nút ấn xả cát

1JTK

Xả các đạp chân

1DA, 2DA

Nút ấn cịi

2JTK, 3JTK


Cịi đạp chân

1BT, 2BT

Nút ấn chống ngủ gật

1K2

Cơng tắc bơm nhiên liệu

TÊN GỌI THIẾT BỊ ĐIỆN TRÊN ĐẦU MÁY
STT
28
29
30
31
32
33
34
35
36

KÝ HIỆU

TÊN GỌI

1K3, 1K4

Cơng tắc bơm gió I, II


1HZ

Cơng tắc nguồn bộ hâm nóng

1DZK ÷ 3ZDK

Ato – mát bộ hâm nóng

1K5 ÷ 1K8

Công tắc pha trước, sau

1K9

Công tắc đèn ca bin

1K10

Công tắc đèn nghi khí

1BK, 2BK

Cơng tắc đèn cốt trước, sau

2K3, 2K4

Công tắc đèn gâm, gian máy

1K, 3K


Công tắc đèn biển số, tủ điện


TÊN GỌI THIẾT BỊ ĐIỆN TRÊN ĐẦU MÁY
STT
37
38

39
40

41
42

43
44

45

KÝ HIỆU

TÊN GỌI

QDC

Công tắc tơ khởi động

QBC


Công tắc tơ bảo vệ máy phát

RC

Công tắc tơ bơm nhiên liệu

YC

Công tắc to bơm dầu bôi trơn trước

1FC ÷ 5FC

Cơng tắc tơ khởi động bơm gió

1SJ ÷ 3SJ

Rơ le thời gian điều khiển khởi động

4SJ ÷ 8SJ

Rơ le thời gian điều khiển bơm gió

1DJ, 2DJ

Rơ le nguồn điều khiển khởi động bơm gió

CBJ, BBJ

Rơ le bảo vệ động cơ, thuỷ lực


TÊN GỌI THIẾT BỊ ĐIỆN TRÊN ĐẦU MÁY
STT
46
47
48
49

50
51

52
53

54

KÝ HIỆU

TÊN GỌI

LJ

Rơ le liên khoá đảo chiều

BHJ, THJ

Rơ le đảo chiều máy I, II

1YZJ, 2YZJ

Rơ le hãm thuỷ lực


OJ

Rơ le vị trí tay ga số “ 0 ”

RT ( TTJ )

Rơ le chống ngủ gật

CJ

Rơ le trừng phạt vượt tốc, ngủ gật

GYJ

Rơ le quá áp

1F, 2F

Van điện không đảo chiều tiến, lùi

3F, 4F

Van điện không xả cát tiến, lùi


TÊN GỌI THIẾT BỊ ĐIỆN TRÊN ĐẦU MÁY
STT
55


56
57

58
59

60
61

62
63

KÝ HIỆU

TÊN GỌI

5F

Van điện không khống chế đảo chiều

6F

Van điện không đảo chiều tiếp

7F

VĐK thuỷ lực tự động

8F, 9F


VĐK thuỷ lực ép tay cơn I, II

10F ÷ 13F

VĐK tay ga

14 ÷ 18F

VĐK hãm thuỷ lực

19F

VĐK tắt máy

20F

VĐK mở cửa chớp

21F

VĐK điều khiển quạt làm mát

TÊN GỌI THIẾT BỊ ĐIỆN TRÊN ĐẦU MÁY
STT
64

65
66

67

68

69
70

71
72

KÝ HIỆU

TÊN GỌI

22F

VĐK cịi

23F

VĐK trừng phạt vượt tốc, ngủ gật

24F, 25F

VĐK khơng tải bơm gió I, II

1C, 1R ÷ 25C, 25R

Tụ điện và điện trở bảo vệ 25 cuộn dây VĐK

1D ÷ 4D


Đi ốt

26C, 26R, 27C, 27R

Tụ, điện trở bảo vệ đi ốt

1QR ÷ 3QR

Điện trở khởi động bơm gió

1RD ÷ 5RD

Cầu chì

1CWJ ÷ 7CWJ

Rơ le nhiệt độ nước


TÊN GỌI THIẾT BỊ ĐIỆN TRÊN ĐẦU MÁY
STT
73
74
75
76
77
78
79
80
81


TÊN GỌI THIẾT BỊ ĐIỆN TRÊN ĐẦU MÁY

KÝ HIỆU

TÊN GỌI

STT

KÝ HIỆU

TÊN GỌI

RWJ

Rơ le nhiệt độ dầu bôi trơn

Đường điện về âm

1BWJ, 2BWJ

Rơ le nhiệt độ dầu thuỷ lực

Đường điện đi dương

1RYJ ÷ 3RYJ

Rơ le áp lực dầu bơi trơn

1BYJ ÷ 3BYJ


Rơ le áp lực dầu thuỷ lực

Đường đi của điện dương

1FJ ÷ 5FJ

Rơ le áp lực gió

Đường đi của điện âm

YWJ

Rơ le báo mức nước thấp

I

;

II

Đường điện bơm gió; máy biến xoắn I, II

JZGD

Biết thế 24V

2

3


4

Thứ tự lần lượt của đường điện

ECM

Bộ điều khiển máy tính động cơ

FL

Trở sơn

-

+

Hai cực dương, âm


3. Sơ đồ bàn điều khiển đầu máy

ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
ĐỒNG HỒ CẢM BÁO

ĐỒNG HỒ VÒNG QUAY

BỘ CHỐNG NGỦ GẬT KIỂM TRA CHẠM CHẬP ĐIỆN

+


CATERPILLAR

000
ĐỒNG HỒ GIÓ

V

°C

-

A

1
11 CÁC ĐÈN CẢM BÁO
CƠNG TẮC PHÍM ĐIỀU KHIỂN
NÚT ẤN

10 9 8 7

6

5

4

3

2


1
ĐÈN CỐT

TAY HÃM CON

CHUYỂN CÔN THUỶ LỰC

TAY HÃM LỚN

CHỐNG NGỦ GẬT NÚT ẤN CÒI

TAY GẠT ĐẢO CHIỀU
TAY MÁY

XẢ CÁT
VI LƯỢNG

NÚT CÒI CHỐNG NGỦ GẬT

BẾP ĐIỆN


CHÚ THÍCH:

• Đèn cảm báo 1 đến 11 từ trái qua phải báo như sau:
Đèn báo cảm biến

Đèn báo cảm biến


1. Báo vượt tốc độ

2. Báo mức nước thấp

3. Báo cao áp trên 125V

4. Báo áp lực dầu bôi trơn thấp

5. Báo nhiệt độ nước

6. Báo nhiệt độ dầu thuỷ lực

7. Báo nhiệt độ dầu bôi trơn

8. Báo đèn côn I

9. Báo đèn cơn II

10. Báo dính QDC

11. Nút ấn tắt máy

12. Nút ấn tắt máy sau

13. Nút ấn tắt máy

14. Nút ấn khởi động động cơ

• Cơng tắc phím điều khiển
Đèn báo cảm biến


Đèn báo cảm biến

1. Công tắc Bơm gió I (1K3)

2. Cơng tắc Bơm gió 2 (1K4)

3. Bơm nhiên liệu (1K2)

4. Quạt (1K1)

5. Đèn nghi khí

6. Đèn trần ca bin

7. Dim pha sau

8. Đèn pha sau

9. Dim pha trước

10. Đèn pha trước


4. Sơ đồ thiết bị điện trong tủ điện
R28
1SJ

2SJ


5SJ

6SJ

3SJ

4SJ

8SJ

7SJ

GYJ

THJ

1DJ

RT

2DJ

LJ

JZGD

CBJ

CJ


BBJ

OJ

1YZJ

2YZJ

T694

1FC

QDC
YC

RC
1RD

22R

3RD

2RD

27C

27R

FL


22C

26R
26C
2DCK

BHJ

3D

1D

2D

QBC


CHÚ THÍCH:
1SJ ÷ 3SJ: Rơ le thời gian điều khiển khởi động động cơ

JZGD: Biến thế 24V

4SJ ÷ 8SJ: Rơ le thời gian điều khiển khởi động bơm gió T694: Bộ điều tiết
1DJ ÷ 2DJ: Rơ le trung gian điều khiển KĐ bơm gió

QDC: Cơng tắc tơ khởi động

GYJ: Rơ le quá áp

R28: Điện trở của bộ điều tiết


CBJ, BBJ: Rơ le bảo vệ động cơ, thuỷ lực

RC: Công tắc tơ bơm nhiên liệu

BHJ: Rơ le bảo vệ đảo chiều

JC: Công tắc tơ bơm dầu bôi trơn trước

THJ: Rơ le bảo vệ đảo chiều máy sau

1FC: Công tắc tơ khởi động bơm gió I

RT: Rơ le chống ngủ gật

1RD ÷ 3RD : Cầu chì

LJ: Rơ le liên khố đảo chiều máy sau

FL : Trở sơn

CJ: Rơ le vượt tốc

2DCK: Cầu dao

OJ: Rơ le bơm dầu vi lượng

1D ÷ 3D: Đi ốt

1YZJ, 2YZJ: Rơ le hãm thuỷ lực


QBC: Công tắc tơ bảo vệ máy phát khởi động


5. Sơ đồ bảng Ato – mát khống chế

1ZDK
(15A)

2ZDK
(15A)

3ZDK
(6A)

4ZDK
(6A)

5ZDK
(30A)

6ZDK
(30A)

7ZDK
(10A)

8ZDK
(10A)


9ZDK
(30A)

10ZDK
(30A)

11ZDK
(20A)

12ZDK
(15A)

13ZDK
(20A)

14ZDK
(6A)

15ZDK
(6A)

16ZDK
(15A)

ZGK
(50A)

3K



CHÚ THÍCH:
ZGK: Ato – mát tổng
1ZDK, 2ZDK: Khống chế mạch điều khiển khởi động, đảo chiều, điều tốc, v.v.v
3ZDK, 4ZDK: Khống chế mạch điều khiển khởi động bơm gió
5ZDK, 6ZDK: Khống chế mạch chiếu sáng
7ZDK, 8ZDK: Khống chế mạch đồng hồ

9ZDK: Khống chế mạch bơm dầu bôi trơn trước
10ZDK: Khống chế mạch bơm nhiêu liệu
11ZDK: Khống chế mạch hâm nóng ca bin ( đã bỏ).
12ZDK: Khống chế mạch bếp điện
13ZDK: Khống chế mạch điện pha trước, sau.
14ZDK: Khống chế mạch đèn ca bin, quạt mát ca bin.
15ZDK: Khống chế mạch đèn chỉ thị
16ZDK: Khống chế mạch đèn gầm, gian động cơ
3K: Đèn tủ điện


6. Sơ đồ hệ thống dàn van điện không
200
299

200
285

291

11F

12F


13F

375

361

279

19F

10F

21F

371

20F

200
213

217
1F

259

235
5F


2F

265

249

271

7F

9F

8F

200

223

200

3F
229

425
379

4F

6F


24F
22F

435

395
23F

25F


CHÚ THÍCH:
1F, 2F : Van điện khơng đảo chiều tiến, lùi
3F, 4F: Van điện không xả cát tiến, lùi
5F : Van điện không khống chế đảo chiều
6F : Van điện không đảo chiều tiếp
7F : Van điện không thuỷ lực tự động

8F, 9F : Van điện không thuỷ lực thủ cơng cơn I, II
10F ÷ 13F : Van điện khơng tay ga
19F : Van điện không tắt động cơ
20F : Van điện không mở cửa chớp
21F : Van điện không quạt làm mát
22F : Van điện khơng cịi
23F : Van điện không trừng phạt vượt tốc, ngủ gật
24F, 25F : Van điện khơng khơng tải bơm gió I, II


CHƯƠNG II NGUYÊN LÍ MẠCH ĐIỆN VẬN HÀNH CỦA ĐẦU MÁY
I. Nguyên lý mạch điện vận hành của đầu máy DFH - 21

1. Mạch điện khởi động
A. Chuẩn bị trước khi khởi động động cơ
1. Chuẩn bị đầu máy tốt : dầu, mỡ, cát, nước đầy đủ
2. Đóng cầu dao ắc quy 1DCK và 2DCK, điện áp 96V trở lên. Nhiệt độ nước làm mát đạt 40°C trở lên
3. Đóng Ato – mát tổng ZGK và 1ZDK ÷ 12ZDK, nối thơng nguồn điện các mạch

4. Tay ga ở vị trí số “ 0 ”,
B. Khởi động động cơ
1. Đóng cơng tắc bơm nhiên liệu 1K2

- Mạch điện như 2 hình 1A; hình 1B


ZGK
91

97

5RD

107

-

1DCK

A
FL

99


103
101

102

2DCK

FFA

GYJ

163

12ZDK

102

1K2
Tắt khẩn

102
Tắt thường

Nối với máy

28
29

Hình 1A


100

XDC

26R

105

XZ

95

+

26C

3D

102

V

A
B ECM
C F
2-

6+


Nối với ET

Điều khiển vòng
quay động cơ
A
B
C

110V
Bộ chuyển
đổi nguồn
24V


+

1K2

12ZDK (15A)

BẢNG ĐỒNG HỒ KIM

-+
23145

Nút tắt máy (1TA)

Công tắc 1
3
5


4
6

2

1

2

15 35 25 34 14 5 10 1 2 33 23 19 12 16 22 4

30
28

+

1

+

3

Nối với máy
A
B
C

A
B

G

2-

Hộp
ECM

ĐIỀU KHIỀN
VÒNG QUAY

F
6+

Nối với ET

110V

-

BỘ
CHUYỂN
ĐỔI
NGUỒN

3

CATERPILLIAR

4
6

37
3
7
1427+
29

Hình 1B

2

BẢNG ĐỒNG HỒ

-

102

24V

-


1ZDK (15A)

ZGK
2ZDK (15A)
1FJ
1CWJ
< 0,294Mpa >40ºC
201




P
203

SKQ



207

CBJ

RT1

209
BBJ

341

383

351

351

385

Hình 2


GYJ1

387

1DCK
102

99

103

2DCK

1DJ

QDC2

3’’

T694
27C 27R

1SJ
3SJ

391

QBC2
117
129


1D

QBC1
3’’

102

QBC3

QBC

119

1RD

QBC4
123
121

28R

129

1SJ2

107

106


2RD

2D
109

389

100

101

QDC

349

355

NÚT TẮT MÁY

1SJ1

3SJ1

5RD

XZ

FL

QA

303

A

107

OJ

303

95

26R

105

303

+

26C

3D

102

V

97


201

201

91

2BWJ
<120ºC

125

QDC1

127

ZQF

102


2. Nhất nút khởi động QA

• Sau khi ấn QA, các mạch điện bị ngắt và thơng như ( Hình 2 )
a, Tiếp điểm thường đóng QA mở ra khiến cuộn dây rơ le 1SJ ngắt điện:
➢ Tiếp điểm thường mở 1SJ (1) mở ra, khiến cuộn dây công tắc tơ QBC bảo vệ máy phát điện khởi động ZQF

mất điện, 4 cặp tiếp điểm thường mở QBC (1) ÷ QBC (4) mở ra, khiến mạch điện của mát phát điện khởi
động ZQF và bộ điều chỉnh điện áp T694 ngắt điện, máy phát điện khởi động trở thành động cơ điện.
b, Tiếp điểm thường mở QA đóng lại:


➢ Mạch điện cấp đến 3SJ nối thông mạch điện cấp cho cuộn dây cơng tắc tơ QDC, cuộn dây QDC có điện nối
thông mạch cấp cho máy phát điện khởi động ZQF như sau:
XDC (+) →1DCK →99 →2DCK →101 →1RD →QDC (1) →127 →129 →ZQF →102 →1DCK →XDC(-)

Ắc qui cấp điện cho máy phát điện khởi động quay dẫn động động cơ Diezel quay, bơm nhiên liệu bắt đầu phun
vào xi lanh, khiến động cơ vận chuyển.


➢ QDC2 ngắt điện rơ le nguồn bơm gió 1DJ ngắt: 1DJ1 ngắt mạch điện khởi động bơm gió khiến cho mơ tơ bơm

gió khơng có điện, để tránh ắc quy quá tải trong quá trình khởi động động cơ.
➢ Sau 3 giây 3SJ(1) ngừng cấp điện tới QDC khiến máy phát khởi động ngừng công tác, cũng tức là động cơ bị
dẫn động trong 3 giây, nên cần ngắt mạch điện khởi động tránh cho ắc quy phóng điện. Do đó sau 3 giây tài xế
phải nhả nút ấn QA ra khi đã hoàn thành khởi động. Cho dù không nhả QA mạch điện khởi động cũng tự động
ngắt.
3. Nhả nút ấn QA
➢ Khi quá trình khởi động động cơ đã hồn thành tiếp điểm thưởng đóng QA đóng lại nối thông mạch điện cho rơ
le 1SJ, sau 3 giây 1SJ hút vào vòng quay động cơ ổn định, đóng tiếp điểm kéo dài thời gian thưởng mở 1SJ1,
cuộn dây QBC có điện: 201(+) →1TA →385 →1SJ (1) →387 →GYJ (1) →389 →391 →QBC →200(-)
➢ QBC có điện hút vào, đóng 4 cặp tiếp điểm QBC1 ÷ QBC4, động cơ Diezel lai máy phát điện, đồng thời bộ điều

chỉnh điện áp T694 cũng tham gia công tác. Khi điện áp đạt 110V máy phát điện nạp điện cho ắc quy và cung
cấp điện cho toàn bộ đầu máy.


×