Tải bản đầy đủ (.doc) (88 trang)

giáo án môn địa lí lớp 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (638.49 KB, 88 trang )

-
GIO N A Lí 8

Phần I: Thiên nhiên ,con ngời ở các châu lục (tiếp theo )
XI .CHÂU á
Tit 1. V TR A Lí, A HìNH V KHONG SN
I. Mc tiờu bi hc:
1.Kiến thức : Sau bi hc HS cn:
Hiu rừ c im, v trớ a lý, kớch thc, c im a hỡnh v khoỏng
sn ca Chõu .
2.Kỹ năng : Cng c v phỏt trin k nng c, phõn tớch v so sỏnh cỏc i
tng trờn lc .
3.Thái độ : Hình thành cho HS tình yêu thiên nhiên
II. Chuẩn bị :
*Học sinh : SGK,Vở ghi ,Tập bản đồ địa lý8
* Giáo viên : Bn t nhiờn th gii. Bn t nhiờn Chõu .
III. Tin trỡnh bi dy :
A. Gii thiu bi (SGK).
B. Ni dung bi
Hot ng ca GV v HS
HĐ1 : ( Nhóm)
HS quan sỏt bn th gii.
? Ch v trớ Chõu . So sỏnh din
tớch Chõu vi cỏc Chõu lc khỏc.
HS hot ng nhúm (4 nhúm): Quan
sỏt H1.1 v tr li 3 cõu hi trong
mc 1, sau ú trỡnh by trờn bn
t nhiờn Chõu (7).
? T ú nờu nhn xột v lónh th
Chõu .
HS : Trình bày nhận xét bổ sung


GV : CXKTcơ bản
HĐ2 : ( Cá nhân)
Ni dung
1. V trớ a lý v kớch thc ca
Chõu lc (15)
Din tớch 44,4 triu km
2
(rng nht
th gii)
Tri di t 77
0
44B 1
0
16

B
Tip giỏp Chõu u (dóy Uran) v
Chõu Phi (kờnh Xuy-ờ).
Giỏp 3 i dng ln: Bc Bng
Dng, Thỏi Bỡnh Dng, n
Dng.
2. c im a hỡnh v khoỏng sn
-
HS hoạt động cá nhân:
- Dựa vào H1.2 và bản đồ tự nhiên
Châu Á lớn
? Chỉ trên bản đồ các dãy núi chính
Hymalaya, Côn luân, Thiên Sơn.
? Các đồng bằng rộng: Trung xibia
? Các hướng núi chính?

? Địa hình Châu Á có những đặc
điểm gì?
HS : Tr×nh bµy –nhËn xÐt bæ sung
GV : CXKTc¬ b¶n
HS quan sát bản đồ tự nhiên Châu Á.
? Châu Á có những khoáng sản chủ
yếu nào?
? Dầu mỏ, khí đốt có nhiều ở đâu?
HS : Tr×nh bµy –nhËn xÐt bæ sung
GV : CXKTc¬ b¶n
a) Địa hình
Nhiều núi, cao nguyên, sơn nguyên
cao đồ sộ, nhiều đồng bằng rộng nhất
thế giới.
Núi theo 2 hướng chính:
+ Đông – Tây hoặc gần Đông – Tây
+ Bắc – Nam hoặc gần Bắc – Nam
Núi, SN cao tập trung chủ yếu ở
trung tâm.
b) Khoáng sản
Nhiều loại phong phú, trữ lượng lớn:
Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt …
C. Còng cè -Đánh giá
? Nêu đặc điểm về vị trí địa lý, kích thước Châu Á và ý nghĩa của chúng với khí hậu?
? Nhận xét địa hình Châu Á.
D. Hướng dẫn học bài: Làm BT thực hành bản đồ.
Hướng dẫn học sinh làm bài 3 trang 6 (SGK).
__________________________________

-

Ngày soạn21tháng 8 năm 2008
Ngày dạy tháng năm 2008
Tit 2. KH HU CHU
I. Mc tiờu ca bi hc:
1. Kiến thức Sau bi hc, HS cn
- Hiu c tớnh phc tp, a dng ca khớ hu Chõu m nguyờn nhõn chớnh l do v
trớ a lý, kớch thc rng ln v a hỡnh b chia ct mnh ca lónh th.
- Hiu rừ c im cỏc kiu khớ hu chớnh ca Chõu .
2. Kỹ năng : Cng c v nõng cao k nng phõn tớch, v biểu , c lc khí hậu.
3. Thái độ : Hình thành cho HS tình yêu thiên nhiên
II. Chuẩn bị :
*Học sinh : Thớc ,bút chì , Tập bản đồ địa lý8
* Giáo viên
- Bn cỏc i khớ hu Chõu .
- Các biểu đồ khí hậu thuộc các kiểu ký hậu chính
III. Tin trỡnh bi dy
A. Kim tra bi c
? V trớ, kớch thc lónh th Chõu cú c im gỡ? Chỳng cú ý ngha gỡ i vi khoa
hc.
B. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
HĐ1: (Cá nhân)
HS t nghiờn cu bn 2.1
? c tờn cỏc i khớ hu t vựng
Cc Bc Xớch o dc theo
kinh tuyn 80
0
.
? Vỡ sao Chõu li cú nhiu i
khớ hu? (do tri di trờn nhiu v

, t Cc Bc Xớch o).
Ni dung
1. Khớ hu Chõu phõn hoỏ rt a dng
a) Cú nhiu i khớ hu khỏc nhau
- i khớ hu cc v cn cc.
- i khớ hu ụn i.
- i khớ hu cn nhit.
- i khớ hu nhit i.
- i khớ hu xớch o.
-
? Ở đới nào có nhiều kiểu khí hậu
nhất? Đọc tên các kiểu khí hậu khi
đi từ duyên hải đến lục địa.
? Nguyên nhân.
HS : Tr×nh bµy –nhËn xÐt bæ
sung
GV : CXKTc¬ b¶n
H§2: ( Nhãm)
HS :hoạt động theo 4 nhóm.
? Có mấy kiểu chính? Phân bố?
Nêu đặc điểm từng kiểu?
? Chỉ những khu vực có khí hậu
giã mïa
? Nêu đặc điểm chung.
? Chỉ những khu vực có khí hậu
lục địa.
? Nêu đặc điểm chung.
HS : Tr×nh bµy –nhËn xÐt bæ
sung
GV : CXKTc¬ b¶n

b) Mỗi đới có nhiều kiểu khí hậu (H2.1)
Do trải từ Cực Bắc → Xích đạo.
Do lãnh thổ rộng lớn.
Do địa hình phức tạp.
2. Khí hậu Châu Á: phổ biến là các kiểu khí hậu
gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.
a) Các kiểu khí hậu gió mùa
Gió mùa ôn đới, cận nhiệt:phía Đông
Gió mùa nhiệt đới: Nam Á, Đông Nam Á.
* Đặc điểm: 2 mùa
Mùa đông: lạnh, khô.
Mùa hạ: nóng ẩm, mưa nhiều.
b) Các kiểu khí hậu lục địa
Phân bố: Nội địa và Tây Nam Á (ôn đới lục địa,
nhiệt đới khô …)
* Đặc điểm:
Mùa đông: Lạnh, khô, mưa ít.
Mùa hạ: Nóng, khô, mưa ít
→ bán hoang mạc và hoang mạc.
C. Đánh giá
Chia nhóm – Làm bài tập 1 SGK.
1. ? Xác định các địa điểm: Y-an-gun, Eri-át, U-lan-ba trên bản đồ.
2. ? Phân tích từng biểu đồ khí hậu.
3. Kết luận về kiểu khí hậu của mỗi địa điểm (mỗi nhóm phân tích 1 biểu đồ).
D. Hướng dẫn học bài
- GV hướng dẫn HS vẽ, phân tích biểu đồ khí hậu Thượng Hải.
-
- Lm BT thc hnh (Tp bn )
Ngày soạn 24tháng 8 năm 2008
Ngày dạy tháng năm 2008

Tit 3. SễNG NGềI V CNH QUAN CHU
I. Mc tiờu bi hc:
1. Kiến thức : Sau bi hc, HS cn:
Nm c cỏc h thng sụng ln, c im chung v ch nc sụng, giỏ tr kinh t.
Hiu c s phõn hoỏ a dng ca cỏc cnh quan t nhiờn v mi quan h gia khớ
hu vi cnh quan.
Hiu c nhng khú khn v thun li ca iu kin t nhiờn Chõu i vi vic
phỏt trin kinh t xó hi.
2. Kỹ năng: Đọc và phân tích bản đồ tự nhiên ,cảnh quan địa lý
3. Thái độ : Yêu thiên nhiên : cảnh quan ,sông ngòi
II. Chuẩn bị :
*Học sinh : Tập bản đồ địa lý8
Mt s tranh nh v cnh quan Chõu .
* Giáo viên : Bn t nhiờn Chõu , cảnh quan tự nhiên châu â
III. Tin trỡnh bi dy
A. Kim tra bi c
? Em hóy chng minh: Khớ hu Chõu phõn húa rt a dng, nguyờn nhõn?
? Cỏc kiu khớ hu giú mựa v cỏc kiu khớ hu lc a khỏc nhau nh th no?
B. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
HĐ1 (Nhóm)
? Quan sỏt bn t nhiờn Chõu :
Nhn xột v mng li sụng Chõu .
HS hot ng nhúm (4 nhúm) tr
li:
? Cỏc sụng ln ca Bc , ụng
bt ngun t khu vc no, ra i
Ni dung
1. c im sụng ngũi
Khỏ phỏt trin, cú nhiu h thng

sụng ln.
Bc : Sụng t trung tõm Bc
Bng Dng (VD sụng Lờna).
ụng : Sụng t trung tõm Thỏi
-
dng no?
? Sụng Mờ kụng bt ngun t õu?
? Nhn xột s phõn b, ch nc
ca sụng Chõu .
Nhúm 1: Nhn xột v mt , ch
nc cỏc sụng Bc .
Nhúm 2: Nhn xột v mt , ch
nc cỏc sụng ụng Nam .
Nhúm 3: Nhn xột v mt , ch
nc cỏc sụng Trung, Tõy Nam
.
? Nờu giỏ tr kinh t ca cỏc ht sụng
ln.
HS : Trình bày nhận xét bổ sung
GV : CXKTcơ bản
HĐ2 :( Cá nhân)
HS quan sỏt H2.1, 3.1
? Tr li 2 cõu hi trong bi.
? Nhn xột chung v cnh quan t
nhiờn Chõu .
? Cnh quan nguyờn sinh õy c
s dng nh th no?
HS quan sỏt 1 s tranh v t nhiờn,
ng vt Chõu .
HS : Trình bày nhận xét bổ sung

GV : CXKTcơ bản
HĐ3: Toàn lớp
HS : Đọc và tìm hiểu tt SGK
? Thiờn nhiờn Chõu cú nhng
thun li v khú khn gỡ?
HS : Trình bày nhận xét bổ sung
GV : CXKTcơ bản
Bỡnh Dng ().
Nam : Sụng t trung tõm n
Dng ()
Sụng phõn b khụng u, ch
nc phc tp.
Sụng Bc : mựa xuõn cú l (do
bng tan).
Sụng ụng, ụng Nam, Nam :
mt dy, sụng nhiu nc, l v
cui H Thu.
Trung , Tõy Nam : ớt sụng.

2. Cỏc i cnh quan t nhiờn
Cnh quan phõn húa a dng.
Rng lỏ kim: rt rng.
Rng cn nhit (ụng) v rng nhit
i m (ụng Nam): rt giu.
Hoang mc, bỏn hoang mc (trung
tõm Nam , Tõy Nam ).
3. Nhng thun li v khú khn
ca thiờn nhiờn Chõu .
Thun li: Ti nguyờn phong phỳ:
+ Khoỏng sn.

+ t.
-
+ Khớ hu, nc, thc vt, ng vt.
+ Nng lng.
Hoang mc m rng.
Khú khn
Thiờn tai.
C. Đánh giá- củng cố
? HS Lờn bng, s dng bn t nhiờn Chõu . Mụ t cỏc sụng khu vc Bc ,
ụng , ụng Nam .
? Vỡ sao thiờn nhiờn Chõu phõn hoỏ phc tp.
D. Hng dn v nh
Hc bi, tr li cỏc cõu hi SGK.
Lm tp bn .
Gi ti: Thc hnh v hon lu giú mựa ụng Nam .
GIO N A Lí 8
Ngày soạ:11 tháng 9 năm 2011
Ngày dạy 13 tháng 9 năm 2011
Tit 4. THC HNH
PHN TCH HON LU GIể MA CHU
I.Mc tiờu:
1. Kiến thức : Sau bi hc, HS cn:
Hiu c ngun gc hỡnh thnh v s thay i hng giú ca khu vc giú mựa Chõu
.
Lm quen vi 1 loi lc khớ hu mi: Lc phõn b khớ ỏp v giú.
2. Kỹ năng: k nng c, phõn tớch s thay i khớ ỏp v hng giú trờn lc
3. Thái độ:Yêu thiên nhiên : cảnh quan ,sông ngòi .
II. Chuẩn bị :
*Học sinh : Tập bản đồ địa lý8
Phiếu học tập( Bảng 4,1 SGK).

* Giáo viên : Lc H4.1; 4.2 (SGK) phúng to.
III. Ni dung bi thc hnh
-
GV nêu mục tiêu, nhiệm vụ của bài thực hành, nêu phương pháp tiến hành.
HS đọc hiểu 2 lược đồ H4.1 và 4.2 để l m quen là îc ®å ph©n bè khÝ ¸p vµ giã.

Xác định các ¸p (C) v ¸p à (T)
HS hoạt động theo 3 nhóm
Mỗi nhóm xác định hướng gió của 1 khu vực
1. Phân tích hướng gió về mùa đông (Tháng 1)
Đông Á: Gió tây bắc thổi từ nội địa ra biển.
Đông Nam Á: Gió Bắc hoặc đông bắc.
Nam Á: Gió Đông bắc.
2. Mùa hạ (Tháng 7)
Đông Á: Gió Đông Nam.
Đông Nam Á: Gió Nam hoặc tây nam.
Nam Á: Gió Tây nam.
3. Tổng kết
HS ghi những kiến thức đã biết qua các phân tích ở trên vào vở học theo mẫu bảng sau:
Mïa Khu vùc Híng giã chÝnh Tõ cao ¸p ®Õn ¸p
thÊp
Mïa ®«ng
§«ng ¸
§«ng Nam ¸
Nam ¸
Mïa h¹
§«ng ¸
§«ng Nam ¸
Nam ¸
IV. Củng c

-

Ngày soạn : 18/ 9 2011
Ngày dạy :20/9/2011
Tit 5. C IM DN C X HI CHU
I . Mc tiờu:
1. Kiến thức Sau bi hc HS bit
So sỏnh s liu nhn xột s gia tng dõn s cỏc chõu lc, thy c Chõu cú s
dõn ụng nht so vi cỏc chõu lc khỏc, mc tng dõn s Chõu t mc trung
bỡnh ca Th gii. Tờn các tôn giáo ln, s lc v s ra i ca nhng tôn giáo ny.
2. Kỹ năng: Quan sỏt nh v lc , nhn xột s a dng ca cỏc chng tc cựng
chung sng trờn lónh th Chõu .
3. Thái độ: Tôn trọng quyền tự do tín ngỡng các tôn giáo trên thế giới
II. Chuẩn bị :
GV : Bn dân c Châu .
Tranh ảnh các hoạt động của các tôn giáo lớn trên Thế giới
HS : Tìm hiểu dân số trên thế giới
III. Tin trỡnh bi dy
A. Kim tra bi c: (khụng kim tra).
-
B. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
Hoạt động 1
HS quan sỏt bn dõn c Chõu +
H5.1.
? NX s dõn v t l gia tng dõn s t
nhiờn ca Chõu so vi cỏc chõu lc
khỏc.
HS : Trình bày nhận xét bổ sung
GV : CXKTcơ bản

Hoạt động 2
HS ; Đọc tt SGK
? Dõn c Chõu thuc nhng chng tc
no? Mi chng tc sng ch yu
nhng khu vc no?
? So sỏnh vi thnh phn chng tc
Chõu u.
HS : Trình bày nhận xét bổ sung
GV : CXKTcơ bản
Hoạt động 3
HS c SGK.
? Nờu s hiu bit ca em v cỏc tụn
giỏo ( Nơi ra đời ,thời gian)
GV nờu mt tớch cc, tiờu cc ca tụn
giỏo.
HS quan sỏt H5.2
? Nhn xột ni lm l ca 1 s tụn giỏo.
GV cho HS bit thờm:
n Giỏo th thn Brama (thn sỏng
to), Siva (thn phỏ hoi), Vi-snu (thn
bo v). Ngoi ra cũn th thn bũ, thn
kh.
Pht Giỏo th pht Thớch Ca, Pht A di
.
Ni dung
1. Mt chõu lc ụng
nht th gii
Chõu : 3,7 t - ụng nht th
gii.
T l gia tng: 1,3% (mc trung

bỡnh)
2. Dõn c thuc nhiu chng tc
Ch yu thuc cỏc chng tc
Mụngụlụit, rụpờụớt, 1 s ớt thuc
chng tc ễxtalụớt
Ngi lai:
3. Ni ra i ca cỏc tụn giỏo ln
n Giỏo, Pht Giỏo u ra i
n .
Kitụ giỏo: Ti Pa-le-xtin.
Hi giỏo: Ti rp xờỳt.
-
Hi giỏo th thỏnh Ala.
Kitụ giỏo th Chỳa Giờsu.
C Cng c- Đánh giá
GV: Hệ thống kiến thức toàn bài
HS Đọc ghi nhớ SGK
? So sỏnh t l gia tng dõn s trong 50 nm ca Chõu vi Chõu u, Chõu Phi v
Th gii.
D. Hng dn v nh
GV hng dn hc sinh nhn xột biu .
BT3: K bng trỡnh by a im, thi im ra i ca 4 tụn giỏo ln Chõu .
__________________________________

Ngày soạn 25/ 9 /2011
Ngày dạy : 27/9/2011
Tit 6: THC HNH: C, PHN TCH LC PHN B DN
C V CC THNH PH LN CHU á
I .Mc tiờu:
1. Kiến thức : Sau bi hc, HS bit

Quan sỏt, nhn xột lc , bn Chõu nhn bit c im phõn b dõn c, ni
ụng dõn (ven bin Nam , ụng Nam , ụng ), ni tha dõn (Bc , Trung ,
Bỏn o Arp) v nhn bit v trớ ca cỏc thnh ph ln ca Chõu (Ven bin, Nam ,
ụng Nam , ụng ).
Cỏc yu t nh hng n s phõn b dõn c (Khớ hu, nc, a hỡnh)
2. Kỹ năng: V c biu v nhn xột s gia tng dõn s ụ th Chõu .
Trỡnh by li kt qu lm vic.
3. Thái độ: Giáo dục về ý thức KHHGĐ.
II. Chun b
GV : Bn hnh chớnh Chõu .
HS: B mu sỏp, lc trng (tp bn ).
III. Ni dung thc hnh
A. Kim tra bi c
? Dõn c Chõu thuc nhng chng tc no? Phõn b ch yu õu?
-
B. Thc hnh
Hot ng ca GV v HS
Hoạt động 1: (Toàn lớp )
GV : Hng dn HS quan sỏt H6.1
(SGK) + bn t nhiờn Chõu .
HS : Dựa vào lđ và bản đồ tự nhiên
châu á hoàn thành bài tập 1 SGK
? Vùng có mật độ dân số:
+ < 1 ngi/km
2
+ 1 50 ngi/ km
2
+ 51 100 ngi/km
2
+ >100 ngi/km

2
? Nhận xét ? giải thích sự phân bố dân
c châu á
HS : Trình bày nhận xét bổ sung
GV : CXKTcơ bản
Hoạt động 2: (nhóm )
GV hng dn HS quan sỏt H6.1
(SGK) + bng 6.1 + lợc đồ tự nhiên các
nớc châu á Giao nhim v cho cỏc
nhúm.
? in tờn cỏc thnh ph ln vo bn
cỏ nhõn
? Nhận xét giải thích sự phân bố
HS : Trình bày nhận xét bổ sung
GV : CXKTcơ bản
Ni dung
1. Phõn b dõn c Chõu
+ < 1 ngi/km
2
: Bc nc Nga, Tõy
Trung Quc, rp.
+ 1 50 ngi/ km
2
: Nam nc Nga,
Mụng C, Iran.
+ 51 100 ngi/km
2
: ụng Trung
Quc
+ >100 ngi/km

2
: Nht, ụng Trung
Quc, Vit Nam, n
Nguyờn nhõn ca s phõn b dõn c
khụng ng u:
+ Khớ hu: Nhit i, ụn ho thun li
cho mi hot ng ca con ngi.
+ a hỡnh: Vựng ng bng trung du:
thun li cho vic sn xut nụng
nghip c bit l lỳa nc.
(ụng , ụng Nam , Nam : Cú
cỏc ng bng chõu th dõn c
ụng)
+ Ngun nc: Ti cỏc lu vc sụng
ụng dõn c.
+ Cỏc thnh ph ln: Ngoi cỏc yu t
trờn cũn ph thuc vo v trớ thun li
cho giao lu.
2. Cỏc thnh ph ln Chõu
- Các thành phố lớn châu á tập trung
chủ yếu ở ven biển
- Tốc độ đô thị hoá nhanh
-
c. Cũng cố đánh giá :
GV : Nhận xét đánh giá giờ thực hành
HS : Hoàn thành bài tập trong tập bản đồ địa lý bài 6
D. Hng dn v nh: ễn tp
__________________________________

Ngày soạn : 2/ 10/2011

Ngày dạy : 4 /10/ 2011
Tit 7. ễN TP
I . Mc tiờu:
1. Kiến thức: Sau ụn tp, HS cn:
Nm vng cỏc kin thc c bn: V trớ a lý, a hỡnh, khớ hu, cnh quan cng nh
c im dõn c xó hi Chõu .
Hiu c cỏc thnh phn t nhiờn cú mi quan h mt thit vi nhau nh th no, nh
hng ln nhau.
2. Kỹ năng : Củng cố kỹ năng phân tích bản đồ ,biểu đồ bảng số liệu
Cú k nng xỏc nh v trớ, phõn tớch cỏc c im t nhiờn trong mi quan h ln nhau.
3.Thái độ: GD thái độ nghiêm túc trong học tập.
II.Đồdùng .
1Chuẩn bị : GV: Các bản đồ : tự nhiên ,dân c ,đô thị châu á .bản đồ trống
Bảng phụ .
HS:phiếu học tập .
2Phơng pháp: Hoạt động nhóm, thuyết trình
II .Ni dung ụn tp:
Hoạt động 1: ( toàn lớp )
GV Treo bn t nhiờn Chõu .
HS Thảo luận trả lời các cõu hi sau:
1. Xỏc nh trờn bn v trớ a lý ca Chõu .
-
2. Nờu c im a hỡnh Chõu .
3. Vỡ sao khớ hu Chõu phõn húa a dng.
4. So sỏnh c im, s phõn b ca cỏc kiu khớ hu giú mựa v cỏc kiu khớ hu
lc a.
5. c im dõn c Chõu ? (S dõn, chng tc, t l gia tng, phõn b).
HS : Trình bày nhận xét bổ sung
GV : Chun xỏc kin thc.
Hoạt động 2 : ( nhóm )

GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ yêu cầu các nhóm hoàn thành phiếu học
tập theo mẫu sau :
Nhóm 1: Dựa vào H1.1 và H.4 và kiến thức đã học
? Trình bày đặc điểm của vị trí địa lý , lãnh thổ ,địa hình và khoáng sản
? Phân tích ảnh hởng vị trí địa lý ,địa hình đến khí hậu sông ngòi và cảnh quan châu á
Nhóm 2 :
? Điền vào bản đồ trống châu á các dãy núi chính : Hi Ma Lay A
An Tai ,Thiên Sơn , Côn Luân , Các sông lớn và các đồng bằng lớn châu á
(Dựa vào H1,2 và H2.1)
? Hoàn thành bảng sau :
Các khu vực sông Tên sông lớn Hớng chảy Đặc điểm chính
Bắc á
Đông á ,Đông
nam á , Nam á
Tây Nam ávà
trung á
Nhóm 3 : Dựa vào H5.1 ; H6,2 SGK và kiến thức đã học
? Đặc điểm về số dân ,sự gia tăng dân số ,thành phần và sự phân bố các chủng tộc
lớn châu á
? Trình bày đặc điểm phân bố dân c và đô thị lớn Châu á và giải thích
Nhóm 4 : Dựa vào H2.1 ;H4.1 ; H4.2 và bản đồ khí hậu trong SGK
-
? Xác định các đới khí hậu và các kiểu khí hậu châu á vùng có khí hậu gió mùa
và khí hậu lục địa
? Nêu đặc đểm khác nhau về tính chất giữa gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ
HS các nhóm thảo luận - hoàn thành phiếu học tập
HS đại diện nhóm trình bày
GV chuẩn xác kiến thức cơ bản (Bảng mẫu )
III. Hng dn v nh: ễn tp theo ni dung trờ


-
Ngày soạn : 9/10 /2011
Ngày dạy : 11 / 10 /2011
Tit 8 . Kiểm tra 1tiết
I . Mc tiờu:
1. Kiến thức: Thụng qua kim tra ỏnh giá việc nắmkiến thức cơ bản của HS về
vị trí giới hạn lãnh thổ châu á ,các đặc điểm khí hậu nổi bật ,sông ngòi ,cảnh quan tự
nhiên châu á , khái quát về dân c .
2. Kỹ năng : Đọc lợc đồ, kỹ năng làm bài
3.Thái độ : Nghiêm túc ,tự giác trong kiểm tra.
II . Chuẩn bị:
GV: - Thiết lập ma trận đề kiểm tra
- Ra đề photo sẳn vào giấy
HS : Ôn tập kiến thức đã học
III

-
Ma trận đề kiểm tra một tiết
Tiết 8 môn:Địalí 8
Chủ đề Biết Hiểu Vận dụng
Cấp độ
thấp
Cấp độ cao
1.Vị trí địa lí,địa
hình châu á
Vị trí địa
lí,địa hình
Số câu:
Tỉ lệ:
Số điểm:

1
20%
2
1
2,0điểm=
20%
2.Khí hậu châu á
Các kiểu
khí hậu
Đặc điểm
khí hậu
Số câu:
Tỉ lệ:
Số điểm:
1
40%
2
1
60%
3
2 5
điểm =50%
3.Sông ngòi và
cảnh quan châu á
Chế độ
nớc
Số câu:
Tỉ lệ:
Số điểm
1

15%
1,5
1 1,5
điểm=15%
4.Dân c ,xã hội
châu á
Tính tỉ lệ
Số câu:
Tỉ lệ:
Số điểm

1
15%
1,5
1 1,5
điểm=15%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
2
4
40%
1
3
30%
1
1,5
15%
1
1,5

15%
5
10 100%
-
Trờng THCS Ngày Tháng Năm 2011
Xuân Phú Bài kiểm Tra Môn :Địa 8
(Thời gian làm bài:45 phút:tuần 8)
Họ và tên: Lớp
ĐềA Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Đề bài
Câu1: Nêu vị trí giới hạn châu á ,nơi rộng nhất B-N, Đ-T là bao nhiêu km .
Điều đó nói lên điều gì ?
Câu2: Nêu tên các kiểu khí hậu của đới khí hậu nhiệt đới.đặc điểm của kiểu khí hậu
nhiệt đới khô
Câu3: Nêu đặc điểm khác nhau cơ bản về tính chất giữa gió mùa mùa đông và gió
mùa mùa hạ .
Câu4: Chế độ nớc sông của khu vực có ma nhiều,kể tên 2con sông lớn ở vùng này
Câu5: Tính tỉ lệ % dân số châu á so với thế giới năm 2000 biết: dân số châu á là:3683
triệu ngời,dân số thế giới là:6055,4 triệu ngời.
Bài làm













-
Trờng THCS Ngày Tháng Năm 2011
Xuân Phú Bài kiểm Tra Môn :Địa 8
(Thời gian làm bài:45 phút:tuần 8)
Họ và tên: Lớp
ĐềA Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Đề B:
Câu1: Đặc điểm nổi bật địa hình châu á.
Câu2: Nêu tên các kiểu khí hậu của đới khí hậu nhiệt đới.đặc điểm của kiểu khí hậu
nhiệt đới gió mùa .
Câu3: Nêu đặc điểm khác nhau cơ bản về tính chất giữa gió mùa mùa đông và gió
mùa mùa hạ .
Câu4: Chế độ nớc sông của khu vực có ma ít,kể tên 2con sông lớn ở vùng này.
Câu5: Tính tỉ lệ % dân số châu á so với thế giới năm 2000 biết: dân số châu á là:3683
triệu ngời,dân số thế giới là:6055,4 triệu ngời.
Bài làm














-
đáp án: Đề A
Câu Nội dung Điểm
1
- Châu á nằm từ vòng cực xích đạo (77
0
44-1
0
16
B),tiếp giáp 2châu lục và 3đại dơng
- Từ B-N dài 8500km; Đ-T rộng 9200km = là châu lục
rộng lớn nhất
-
2,0
2 + Các kiểu khí hậu của đới khí hậu nhiệt đới :
- kiểu nhiệt đới khô .
- kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa .
+ Đặc điểm của đới khí hậu khô :mùa đông lạnh , khô.Mùa hạ
khô và nóng . lợng ma TB năm thay đổi từ 200 500 mm
2,0
3
- Đặc điểm gió mùa mùa đông : Lạnh khô,ít ma
- Đặc điểm gió mùa mùa hạ : Nóng ẩm và ma nhiều
3,0
4
Chể độ nớc sông của khu vực có ma nhiều:Nớc sông lớn vào cuôi
hạ ,đầu thu.nớc cạn kiệt nhất vàocuối đông ,đầu xuân. Sông lớn:
Mêkông,Hoàng Hà.
1,5

5 - Dân số Châu á năm 2000 là : 60,8 % 1,5

-
đáp án: Đề B
Câu Nội dung Điểm
1
- Chia cắt phức tạp
Nhiều núi sơn nguyên cao đồ sộ và nhiều đồng bằng rộng
- Các núi và sơn nguyên cao tập trung chủ yếu ở trung tâm
- Hớng các dãy núi:Đ-T vàB-N
2,0
2 + Các kiểu khí hậu của đới khí hậu nhiệt đới :
- kiểu nhiệt đới khô .
- kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa .
+ Đặc điểm của đới khí hậu khô :mùa đông lạnh , khô.Mùa hạ
khô và nóng . lợng ma TB năm thay đổi từ 200 500 mm
2,0
3
- Đặc điểm gió mùa mùa đông : Lạnh khô,ít ma
- Đặc điểm gió mùa mùa hạ : Nóng ẩm và ma nhiều
3,0
4
Chể độ nớc sông của khu vực có ma ít:Nớc sông lớn vào cuôi
xuân,đầu hạ do băng tan .nớc cạn kiệt nhất vàocuối đông ,đầu
xuân.
Sông lớn: Ti-grơ,Đa-ri a.
1,5
5 - Dân số Châu á năm 2000 là : 60,8 % 1,5

-


Ngày soạn : 16/10 /2011
Ngày dạy : 18 / 10 / 2011
Tit 9: C IM PHT TRIN KINH T - X HI CC NC
CHU
I.Mc tiờu:
1. Kiến thức: Sau bi hc, HS cn:
- S b hiu quỏ trỡnh phỏt trin ca cỏc nc Chõu .
- Hiu c c im phỏt trin kinh t - xó hi cỏc nc Chõu hin nay.
2. Kỹ năng : Đọc lợc đồ, phõn tớch cỏc bng s liu.
3.Thái độ : Yêu mến ngời lao động và các thành quả của lao động sáng tạo .
II. Chuẩn b
1.Đồ dùng
GV: - Bn t nhiờn Chõu .
- Cỏc bng s liu thng kờ 1 s ch tiờu phỏt trin kinh t - xó hi 1 s nc
Chõu .
HS ; Su tầm các tranh ảnh các TT kinh tế lớn
2.Phơng pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm
III. Tin trỡnh bi dy
A.Kim tra bi c: (Khụng kim tra).
B. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
Hoạt động 1: (toàn lớp)
HS c mc 1a.
GV: Thi C i v Trung i
nhiều quốc giaChõu ó đạt
trỡnh phỏt trin cao thế giới:
Trung Quc, n , ụng Nam
, Tõy Nam Tạo ra nhiều
mặt hàng nổi tiếng.

? Da vo bng 7.1 nờu cỏc mt
hng xut khu ch yu châu
á.thời Cổ đại và Trung đại
HS c 1b.
Ni dung
1. Vi nột v lch s phỏt trin cỏc nc
Chõu
- Thi C i v Trung i Chõu ó cú
trỡnh phỏt trin sm: Trung Quc, n
, ụng Nam , Tõy Nam
- T th k XVI XIX: Phỏt trin chm
(di ch thc dõn phong kin).
-
-HS đọc bảng 7.1 trả lời
GV: T th k XVI XIX: KT-
XH chm phỏt trin? Tại sao ?
HS ngiên cứu trả lời.
?Tại sao Nhật Bản lại trở thành
nớc phát triển sớm nhấtcủa Châu
á.
HS đại diện trình bày
GV chuẩn xác kiến thức cơ bản
*mở rộng: Thêm cho HS về cuộc
cải cách Minh Trị Thiờn Hong
(SGV).
Hoạt động2: (cá nhân/ nhóm)
HS c SGK, bng 7.2
Tho lun nhúm
? Nớc có thu nhập BQ cao nhất
gấp mấy lần nớc thấp nhất .

?So sánh giá trị nông nghiệp
trong GDP giữa nớc thu nhập cao
và nớc thu nhập thấp ntn.
? Dựa vào mức thu nhập có thể
chia thành mấy nhóm (4nhóm)
HS :Thảo luận -đại diện trình
bày
GV chuẩn xác kiến thức cơ bản
GV:Hiện nay ở châu á số l-
ợngcác quốc gia có thu nhập
thấp,đời sống nhân dân nghèo
khổ còn chiếm tỉ lệ cao.
-liên hệ thực tế
Cuc ci cỏch Minh Tr (Nht, cui th k
XIX), nn kinh t ca Nht phỏt trin
nhanh chúng.
2. c im phỏt trin kinh t xó hi
ca cỏc nc v lónh th Chõu hin
nay
- Sau chiến tranh Tg thứ 2,nền kinh tế các
nớc châu á có nhiều chuyển biến mạnh
mẽ
- Trỡnh phỏt trin khụng u. ;
+ mức thu nhập khác nhau
+ Đặc điểm phát triển KT-XH(Nớc
công nghiệp mới, nớc công nghiệp ,nông
công nghiệp ,nông nghiệp ,phát triển
,đang phát triển,chậm phát triển )
- 1 s nc nụng cụng nghip nhng li
cú cụng nghip phỏt trin cao (Trung

Quc, n )
- S cỏc quc gia cú thu nhp thp chim
t l cao.
C. Cng c- đánh giá
GV hệ thống kiến thức cơ bản toàn bài
-
HS đọc ghi nhớ SGK
? Ti sao Nht Bn tr thnh nc phỏt trin sm nht Chõu .
? HS dựa vào H7.1.làm bài tập 3 SGK
D. Hng dn v nh:
GV hng dn HS làm bài tập 2 vẽ biểu


Ngày soạn 23 / 10 / 2011
Ngày dạy 25 / 10 / 2011
Tit 10: TèNH HèNH PHT TRIN KINH T X HI CHU
I . Mc tiờu:
1. Kiến thức: Sau bi hc, HS cn:
Hiu rừ tỡnh hỡnh phỏt trin kinh t cỏc nc v vựng lónh th Chõu .
Thy rừ xu hng chuyển dịch cơ cấu các nớc và vùng lãnh thổ hin nay l: u tiờn
phỏt trin cụng nghip, dch v v nõng cao i sng.
2. Kỹ năng : Đọc lợc đồ, phõn tớch cỏc bng s liu. và phân tích mối liên hệ địa lý
3.Thái độ : Yêu mến ngời lao động và các thành quả của lao động sáng tạo
II. Chuẩn b
1.Đồ dùng:
GV : Bn kinh t Chõu , dân c châu á
HS ; Su tầm các tranh ảh u các ngành kinh tế lớn
2.Phơng pháp: thuyết trình, hoạt động nhóm
III. Tin trỡnh bi dy
A. Kim tra bi c

? Vỡ sao Nht li tr thnh nc phỏt trin sm nht Chõu
? Nờu c im phỏt trin kinh t Chõu
B.Bài mới
-
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: (nhóm)
GV : Yêu cầu HS dựa vào lợc đồ H8.1 và
biểu đồ H8.2 Thảo luận nhóm theo yêu
cầu nội dung sau:
? Các nớc ở khu vực Đông á ,Đông Nam
á ,Nam á có các loại cây trồng và vật
nuôi nào là chủ yếu?
? Khu vực nội địavà Tây Nam á có các
loại cây trồng và vật nuôi nào là phổ biến
nhất.
Đại diện nhóm báo cáo-nhóm khác bổ
sung
GV chuẩn kiến thức.
? ở châu á những nớc nào có số lợng lúa
gạo lớn ,sản lợng lúa gạo của châu á
chiếm tỷ lệ bao nhiêu % so với thế giới
-HS dựa vào số liệu để tính toán
? Nhận xét tình hình phát triển sản xuất
nông nghiệp ở Châu á
GV : Gợi ý ảnh hởng của khí hậu đối với
sản xuất nông nghiệp ở Đông á ,Đông
nam á ,Nam á và Bắc á ,Tây á.Tây Nam
á
Hs đại diện trình bày
Gv chuẩn xác kiến thức

GV: Ngành chăn nuôi của châu á khá phát
triển với đa dạng các sản phẩm .
? Em hãy kể tên các sán phẩm chăn nuôi
và vùng phân bố chủ yếu.
Hoạt động 2: (nhóm)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
-Nhóm1,2: Dựa vào bảng 8.2 SGK trả lời
các câu hỏi mục 2
- Nhóm 3,4 Dựa vào lợc đồ kinh tế châu á
1 . Nông nghiệp
a. Trồng trọt
- Cây lơng thực: Châu á chiếm 93%
sản lợng lúa gạo và 39% sản lợng
lúa mì của toàn thế giới (cây lúa đợc
trồng chủcác đồng bằng phù sa nơi
có khí hậu nóng ẩm . lúa mì và ngô
đợc trồng ở vùng đất cao nơi có khí
hậu khô hạn )
- Cây công nghiệp : chè ,cao su
,dừa ,cọ dầu ,bông

b. Chăn nuôi:
sản phẩm đa dạng :
- nơi có khí hậu ẩm ớt: Trâu bò
,lơn ,gà ,vịt
- Nơi có khí hậu khô hạn : Dê ,bò
,ngựa, cừu
Bắc á : Khí hậu giá lạnh : Tuần Lộc

×