Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

đề thi thử trường chuyên hà tĩnh-2014-lần 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (207.09 KB, 7 trang )

Trang
1/7 211


TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
TỔ VẬT LÝ
========
(Đề thi có 60 câu TNKQ / 07 trang)
Mã đề: 211
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, Lần I năm 2014
Môn: Vật lý
Thời gian: 90 phút;



I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)


Câu 1: Hiện tượng quang phát quang có đặc điểm là:
A. Khi được kích thích bằng tia tử ngoại thì mọi chất đều phát ra ánh sáng màu tím.
B. Một chất được kích thích bằng ánh sáng màu nào thì phát ra ánh sáng màu đó.
C. Bước sóng của ánh sáng phát quang dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D. Chỉ có tia hồng ngoại mới có khả năng kích thích làm cho các chất phát quang.
Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 V vào hai đầu một đoạn mạch gồm biến trở R
nối tiếp với tụ điện C. Điều chỉnh R để tổng điện áp hiệu dụng U
R
+ U
C
đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó là
A. 50
2


V. B. 200 V. C. 100
2
V. D. 100 V.
Câu 3: Tia X có bước sóng
A. lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím. B. nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
C. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma. D. lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
Câu 4: Cho mạch điện RLC nối tiếp, trong đó, cuộn dây L có điện trở r và độ tự cảm L còn R là biến trở. Đặt
vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
cos(ω.t). Khi biến trở có giá trị R
m
thì công suất tiêu thụ
trên nó đạt giá trị cực đại P
m
và mạch có hệ số công suất cosφ, tổng trở Z. Hệ thức liên lạc đúng là:
A. P
m
=
.
)rR(2
U
m
2
0

B. cosφ =
.2/2
C. R
m
= r +

|
C
1
L|


. D. Z =
.)rR(R2
mm


Câu 5: Một sóng ngang truyền dọc theo một sợi dây dài, nguồn sóng dao động với phương trình u
O
=
Acos(2π.t/T). Ở thời điểm t = T/2, phần tử trên dây ở một điểm cách nguồn sóng một khoảng λ/3 có li độ là u =
5 cm. Xác định biên độ sóng A.
A. 10 cm. B. 16 cm. C. 5 cm. D. 8 cm.
Câu 6: Một chùm ánh sáng hẹp, song song, đơn sắc được chiếu xiên góc tới mặt phân cách của hai môi trường
trong suốt có chiết suất khác nhau, thì khi qua mặt phân cách
A. chùm sáng bị đổi phương truyền nhưng không đổi màu.
B. chùm sáng bị đổi cả phương truyền và màu sắc.
C. chùm sáng không bị đổi cả phương truyền và màu sắc.
D. chùm sáng không bị đổi phương truyền nhưng bị đổi màu.
Câu 7: Mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm 4 H. Đồ thị biểu diễn cường độ
dòng điện trong mạch theo thời gian như hình vẽ. Tụ điện có điện dung là
A. 25 nF. B. 5,0 F. C. 0,50 F. D. 2,5 nF.
Câu 8: Một con lắc lò xo có vật nặng m mang điện tích q = 4,8 μC. Con lắc được đặt trong một điện trường đều
có hướng dọc theo trục lò xo thẳng đứng, với cường độ E = 10
4
V/m. Khi vật đến vị trí thấp nhất, người ta tắt

điện trường vì thế biên độ dao động của con lắc thay đổi 0,5 cm. Lò xo của con lắc có độ cứng
A. k = 7,2 N/m. B. k = 72 N/m. C. k = 9,6 N/m. D. k = 96 N/m.
Câu 9: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động cùng phương: x
1
= 4cos(ω.t) cm; x
2
= 4 3 cos(ω.t + π/2) cm;
x
3
= 4cos(ω.t + φ) cm. Dao động tổng hợp có biên độ bé nhất khi
A. φ = − 2π/3 rad. B. φ = − π/3 rad. C. φ = 2π/3 rad. D. φ = π/3 rad.
Câu 10: Một trạm phát điện truyền đi một công suất điện 100 MW với điện áp 110 KV. Nếu điện trở tổng cộng
của đường dây tải điện là 20 Ω và hệ số công suất của đường dây bằng 0,9 thì hiệu suất truyền tải điện là
A. 20,4% B. 79,6% C. 99,9% D. 90%
Câu 11: Sóng điện từ có tần số 12 MHz thuộc loại sóng nào dưới đây ?
A. Sóng dài. B. Sóng ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng cực ngắn.
i(mA)

t (μs)

5/6
4

2

O

Trang
2/7 211


Câu 12: Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích, muốn chuyển về trạng thái cơ bản thì phát ra tối đa 5
lượng tử năng lượng. Êlectron của nguyên tử hiđrô đó đang chuyển động trên quỹ đạo:
A. O B. P C. N D. M
Câu 13: Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong không khí từ A đến B. Nếu nhiệt độ là T thì tốc độ truyền sóng
là 340 m/s, khoảng cách AB bằng n lần bước sóng. Nếu nhiệt độ tăng thêm 20K thì khoảng cách AB chỉ còn (n
− 2) lần bước sóng. Tìm khoảng cách AB biết cứ nhiệt độ tăng 1K thì tốc độ truyền sóng tăng 0,5 m/s.
A. 484 m. B. 476 m. C. 714 m. D. 160 m.
Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn dây
nối tiếp với một tụ điện. Biết điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu đoạn mạch và lệch pha
π/3 so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị
A. 60 V. B. 120 3 V. C. 240 V. D. 60 3 V.
Câu 15: Đối với chất quang dẫn Ge năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn
là 0,66 eV. Giới hạn quang dẫn của Ge nằm trong vùng
A. Hồng ngoại. B. Ánh sáng nhìn thấy. C. Tử ngoại. D. Tia X.
Câu 16: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương
thẳng đứng. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao
động
A. ngược pha nhau. B. lệch pha nhau góc π/2.
C. cùng pha nhau. D. lệch pha nhau góc π/3.
Câu 17: Khi tăng hiệu điện thế hai đầu của một ống tia X từ U
0
lên 1,25U
0
thì bước sóng cực tiểu của tia X do
ống phát ra biến thiên một giá trị ∆λ = 12 pm. Bỏ qua tốc độ đầu của êlectron bứt ra từ catôt. U
0
bằng
A. 25,9 kV. B. 20,7 kV. C. 82,8 V. D. 16,5 kV.
Câu 18: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xẩy ra cộng hưởng. Nếu tăng dần tần số dòng điện, giữ nguyên
điện áp hiệu dụng và các thông số khác của đoạn mạch thì kết luận nào sau đây là không đúng?

A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở giảm. B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện tăng.
C. Công suất của đoạn mạch giảm. D. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
Câu 19: Khi đến mỗi bến, xe buýt chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao
động. Đó là dao động
A. duy trì. B. cưỡng bức. C. tắt dần. D. tự do.
Câu 20: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến ?
A. Máy thu thanh. B. Máy thu hình.
C. Chiếc điện thoại di động. D. Cái điều khiển ti vi.
Câu 21: Sóng dừng trên dây OB dài ℓ = 120 cm có hai đầu cố định. Trên dây có bốn điểm bụng, các phần tử ở
đó dao động với biên độ 2 cm. Biên độ dao động của điểm M cách O một khoảng 65 cm là
A. 0,9 cm. B. 0,5 cm. C. 1 cm. D. 0,75 cm.
Câu 22: Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây ?
A. Truyền trong nước rất tốt. B. Làm ion hóa không khí.
C. Có thể gây ra hiện tượng quang điện. D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Câu 23: Gắn một vật có trọng lượng 4 N vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật cân bằng lò
xo giãn một đoạn 10 cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5 cm theo phương thẳng đứng rồi
buông nhẹ. Khi vật đi được một đoạn 7 cm kể từ vị trí buông, độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng
A. 3,2 N. B. 4,8 N. C. 2,8 N. D. 2,0 N.
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos100πt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L biến đổi được và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi L = 1/π (H) thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn
cảm đạt giá trị cực đại, đồng thời điện áp hai đầu cuộn cảm lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá
trị của R là
A. R = 25 Ω. B. R = 75Ω. C. R = 25 3 Ω. D. R = 75 3 Ω.
Câu 25: Một lò xo có độ cứng k = 40 N/m, đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật nặng m. Nâng vật
m lên vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá
trình dao động, trọng lực của vật m có công suất tức thời cực đại bằng 0,5 W. Lấy g = 10 m/s
2
.

Biên độ dao
động của vật m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 1,5 cm. B. 3,0 cm. C. 2,0 cm. D. 2,8 cm.
Câu 26: Đối với máy phát điện xoay chiều 1 pha, phát biểu nào sau đây đúng ?
Trang
3/7 211

A. Phần cảm là rôto. B. Phần cảm là các cuộn dây.
C. Phần cảm là các nam châm. D. Phần cảm là stato.
Câu 27: Đặt một điện áp u = 12
2
cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây nối tiếp với một tụ
điện. Cuộn dây có điện trở thuần r = 10
3
Ω và độ tự cảm L =
,H
3,0

tụ điện có điện dung C =
.F
2
10
3


Biểu
thức điện áp hai đầu cuộn dây là
A. u
d
= 12 6 cos(100πt + π/3) V. B. u

d
= 12
2
cos(100πt + π/2) V.
C. u
d
= 12
2
cos(100πt + π/3) V. D. u
d
= 12
6
cos(100πt + π/6) V.
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát đồng thời 3 bức xạ λ
1
(tím) = 0,4μm;
λ
2
(lam) = 0,48μm; λ
3
(đỏ) = 0,72μm. Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm,
tổng số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là
A. 33. B. 40. C. 43. D. 26.
Câu 29: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn cảm thuần, một tụ điện và một biến trở mắc nối tiếp.
Điều chỉnh biến trở cho công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đạt cực đại, hệ số công suất của mạch khi đó là.
A. 1,0. B. 0,71. C. 0,50. D. 0,87.
Câu 30: Có một máy biến áp lí tưởng, ban đầu là máy hạ áp với tỉ số U
1
/U
2

= 5. Nếu mỗi cuộn quấn thêm 600
vòng dây thì tỉ số trên bây giờ là 2. Cần tiếp tục quấn thêm bao nhiêu vòng vào cuộn thứ cấp để được máy tăng
áp lên 2 lần
A. 600 vòng. B. 2400 vòng. C. 1200 vòng. D. 1800 vòng.
Câu 31: Khi êlectron ở quỹ đạo thứ n thì năng lượng E
n
của nguyên tử hiđrô thoả mãn hệ thức n
2
E
n
= − 13,6
eV. Một nguyên tử hiđrô hấp thụ phôtôn mang năng lượng ε thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron của nguyên
tử này tăng thêm 36r
0
(r
0
là bán kính Bo). ε bằng
A. 0,3675 eV. B. 56,7 meV. C. 76,5 meV. D. 0,6375 eV.
Câu 32: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng dây
không đáng kể. Hòn bi dao động điều hòa trên cung tròn dài 4 cm với chu kì 3 s. Thời gian để hòn bi đi được
2014 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 1509,75 s. B. 1509,25 s. C. 755,75 s. D. 755,25 s.
Câu 33: Con lắc gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m dao động trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn
với biên độ A. Khi vật nhỏ qua vị trí động năng bằng thế năng dao động ta giữ cố định điểm chính giữa của lò
xo. Sau đó con lắc dao động với biên độ
A. .4/A6 B. A/2. C. A/
2
. D. .8/A3
Câu 34: Lần lượt mắc điện áp u = U
0

cost vào hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C thì dòng điện
cực đại trong các mạch lần lượt là 4 A và 9 A. Mắc L và C thành mạch dao động. Nếu khi có dao động điện từ
tự do mà điện áp cực đại hai đầu tụ là 1 V và dòng điện cực đại qua mạch là 10 A thì giá trị của U
0

A. 60 V. B. 1 V. C. 0,6 V. D. 100 V.
Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe là 1,2 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Khoảng cách lớn nhất giữa vân sáng bậc 4 và vân tối thứ 3 (tính từ vân
trung tâm) là 6,5 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
A. 480 nm. B. 750 nm. C. 520 nm. D. 600 nm.
Câu 36: Gọi a
M
, v
M
và x
M
là giá trị cực đại của gia tốc, vận tốc và li độ trong dao động điều hoà. Biểu thức nào
sau đây không đúng?
A. a
M
+ 
2
x
M
= 0. B. a
M
= v
M
. C. x
M

a
M
− (v
M
)
2
= 0. D. v
M
= x
M
.
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn sáng S phát ra đồng thời 2 bức xạ λ
1
= 500 nm và
λ
2
= 700 nm. Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 1,5 mm. Trên bề rộng 5,5 mm tính
từ vân trung tâm, có bao nhiêu vị trí mà ở đó cả hai bức xạ đều cho vân tối ?
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp t
1
=
1,75 s và t
2
= 2,5 s, tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16 cm/s. Ở thời điểm t = 0, vận tốc v
0
(cm/s)
và li độ x
0
(cm) thỏa mãn hệ thức:

A. x
0
v
0
= − 4π 3 . B. x
0
v
0
= 4π 3 . C. x
0
v
0
= − 12π 3 . D. x
0
v
0
= 12π 3 .
Trang
4/7 211

Câu 39: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp không đổi 12 V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là
0,4 A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng 10 V thì cường độ dòng điện
trong cuộn dây là 0,2 A. Đối với điện áp xoay chiều u, cảm kháng của cuộn dây là:
A. Z
L
= 40 Ω. B. Z
L
= 60 Ω. C. Z
L
= 30 Ω. D. Z

L
= 50 Ω.
Câu 40: Khi xẩy ra giao thoa sóng nước với hai nguồn A và B kết hợp ngược pha, những điểm trên mặt nước
thuộc đường trung trực của AB sẽ
A. đứng yên.
B. dao động với biên độ bằng trung bình cộng biên độ của hai nguồn.
C. dao động với biên độ lớn nhất.
D. dao động với biên độ bé nhất.

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)


Câu 41: Cho đoạn mạch AB gồm 2 hộp đen X, Y nối tiếp (trong mỗi hộp chỉ chứa 1 trong các phần tử: điện trở
thuần, cuộn dây hoặc tụ điện). Đặt vào 2 đầu mạch điện áp
)t.f.2cos(6100u 
V. Ban đầu, f = f
1
thì điện áp
hiệu dụng hai đầu các hộp đen X, Y lần lượt là U
X
= 100 V, U
Y
= 200 V. Sau đó, nếu tăng f thì cường độ dòng
điện hiệu dụng I qua mạch giảm. Hệ số công suất của mạch lúc đầu
A. .2/3 B. .3/1 C. 1. D.
.2/2

Câu 42: Ba chất điểm dao động điều hòa trên ba đường thẳng cùng song song với trục Ox và cách đều nhau.

Hình chiếu của một trong hai chất điểm phía ngoài trên trục Ox dao động theo phương trình
)3/t.cos(4x
1

cm, hình chiếu của chất điểm ở giữa dao động theo phương trình
)t.cos(4x
2

cm. Nếu
ba chất điểm luôn thẳng hàng nhau thì hình chiếu của chất điểm còn lại trên trục Ox dao động với phương trình
A.
)3/t.cos(24x
3

cm. B. )3/t.cos(8x
3

cm.
C. )6/t.cos(4x
3

cm. D.
)6/t.cos(34x
3

cm.
Câu 43: Trong mạch dao động LC lí tưởng: i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai
đầu cuộn dây tại thời điểm t; I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i,

u và I
0

A. C.u
2
= L(I
2
0
− i
2
). B. C.u
2
= L(I
2
0
+ i
2
). C. L.u
2
= C(I
2
0
− i
2
). D. L.u
2
= C(I
2
0
+ i

2
).
Câu 44: Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì 0,5 s. Tại thời điểm t
1
= 1/6 s thì chất điểm qua vị trí có li
độ bằng nửa biên độ và đang đi ra biên. Từ t = 0 đến t = t
1
, chất điểm đã đi được quãng đường s
1
. Sau 1/6 s tính
từ t
1
, thì chất điểm đi thêm đoạn đường s
2
. Xác định tỉ số s
1
/s
2
?
A. 1/2 B. 1 C. 5/3 D. 3/2
Câu 45: Cho một máy phát điện xoay chiều một pha. Mạch ngoài là cuộn thuần cảm nối tiếp với ampe kế nhiệt. Bỏ
qua điện trở trong của máy phát và ampe. Khi rôto quay với tốc độ góc n thì ampe kế chỉ 0,1 A. Khi tăng tốc độ
quay của rôto lên gấp đôi thì ampe kế chỉ
A. 0,05 A. B. 0,4 A. C. 0,1 A. D. 0,2 A.
Câu 46: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp hiệu dụng trên R, L và C lần lượt là 60 V, 120 V và 60
V. Thay C bởi tụ điện C' thì điện áp hiệu dụng trên tụ C' là 40 V, khi đó, điện áp hiệu dụng trên R là
A. 63,3 V. B. 40,6 V. C. 47,7 V. D. 53,1 V.
Câu 47: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng
kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

A. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
B. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng các khoảng tối.
C. ánh sáng trắng
D. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
Câu 48: Tại hai điểm B và C trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình u
1
= Acos(30π.t) và u
2
= Acos(30π.t + π/2), trong đó t tính bằng s. Tốc độ truyền
Trang
5/7 211

sóng trên mặt nước 30 cm/s. Gọi E, F là hai điểm trên đoạn BC sao cho BE = FC = 2 cm. Trên đoạn EF, tìm số
điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực tiểu
A. 6. B. 12. C. 7. D. 14.
Câu 49: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo N phát ra phôtôn có tần số f
1
; từ
quỹ đạo O về L phát ra phôtôn mang năng lượng ε
2
. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về L phát ra phôtôn có
tần số là:
A. f
3
= f
1
− ε
2
.h . B. f

3
= f
1
− ε
2
/h . C. f
3
= ε
2
.h − f
1
D. f
3
= ε
2
/h − f
1
.
Câu 50: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U
0
cos(2π.f.t + ) thì dòng điện trong mạch là i =
I
0
cos(.t). Nhận xét nào sau đây về công suất tiêu thụ điện tức thời p của đoạn mạch là không đúng ?
A. 2p
max
= ).1(cosIU
00

B. p biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.

C. p = u.i. D. 2p =

cosIU
00
.

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)


Câu 51: Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r. Tại thời điểm t chất điểm có vận tốc dài v,
vận tốc góc , gia tốc hướng tâm a
n
và động lượng P. Biểu thức nào sau đây không phải là momen động lượng
của chất điểm?
A. m.v.r. B. P.r. C.
.ram
3
n
D. m.r..
Câu 52: Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn nhằm chứng minh
A. ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.
B. sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
C. ánh sáng có bất kì màu gì, khi đi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.
D. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
Câu 53: Một chiếc đu quay đang chuyển động với tốc độ góc 15 vòng/phút thì đột ngột mất điện. Sau 1,5 phút
thì đu dừng hẳn. Xem quá trình tự hãm của đu là chậm dần đều. Số vòng quay mà một điểm trên đu đã thực
hiện được kể từ khi mất điện đến khi dừng lại
A. 12 vòng. B. 11,25 vòng. C. 11 vòng. D. 11,45 vòng.
Câu 54: Khi một phôtôn đi từ môi trường chân không vào môi trường nước,
A. năng lượng của nó giảm, vì một phần năng lượng của nó truyền cho thuỷ tinh.

B. năng lượng của nó giảm, vì bước sóng tăng.
C. năng lượng của nó không đổi, vì tần số không đổi.
D. năng lượng của nó tăng, vì bước sóng giảm.
Câu 55: Khi đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp chưa xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì không thể làm cho điện
áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện chạy qua mạch cùng pha bằng cách điều chỉnh đại lượng nào sau đây ?
A. Tần số f của dòng điện. B. Điện trở thuần R.
C. Điện dung C của tụ điện. D. Độ tự cảm L của ống dây.
Câu 56: Một cái thước thẳng có chiều dài riêng ℓ
0
= 2 m. Khi thước chuyển động với tốc độ v = 0,6c dọc theo
chiều dài của nó trong hệ quy chiếu quán tính K, thì độ dài của thước bị co lại một đoạn
A. 0,5 m. B. 0,4 m. C. 0,7 m. D. 0,6 m.
Câu 57: Một thanh mảnh chiều dài ℓ, khối lượng không đáng kể có thể dao động trong mặt phẳng thẳng đứng
xung quanh một trục nằm ngang đi qua đầu trên của thanh. Người ta gắn hai quả cầu nhỏ giống nhau, một ở
chính giữa thanh và một ở đầu dưới của thanh. Chu kì dao động nhỏ của thanh
A.
g20
31 

. B.

3
g101

. C.
g3
20

. D.
g3

10

.
Câu 58: Cho mạch dao động LC lí tưởng. Biết năng lượng từ trường trong cuộn cảm biến thiên với chu kì T =
62,5 ms. Năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên với chu kỳ T' có giá trị bằng:
A. 31,25 ms. B. 62,5 ms. C. 31,2 ms. D. 93,75 ms.
Câu 59: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: x = 4sin(π.t + π/6) cm, t tính bằng s . Quảng
đường chất điểm đi được sau 6,5 giây kể từ t = 0 là
A. 105,4 cm. B. 50,54 cm. C. 53,46 cm. D. 104,5 cm.
Câu 60: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, vận tốc biến đổi
Trang
6/7 211

A. nhanh pha π/2 so với li độ. B. ngược pha với gia tốc.
C. ngược pha so với ly độ. D. nhanh pha π/2 so với gia tốc.

****
HẾT
*****
Đáp án cho mã đề 211:

1 C 31 C
2 C 32 D
3 B 33 A
4 D 34 C
5 A 35 D
6 A 36 A
7 A 37 A
8 C 38 D
9 A 39 A

10

B 40 D
11

B 41 C
12

B 42 D
13

B 43 A
14

C 44 D
15

A 45 C
16

C 46 D
17

B 47 A
18

B 48 B
19

B 49 D

20

C 50 D
21

C 51 D
22

A 52 D
23

A 53 B
24

C 54 C
25

D 55 B
26

C 56 B
27

D 57 D
28

A 58 B
29

B 59 B

30

D 60 A
Trang
7/7 211


×