Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề thi viết biểu thức điện áp và dòng điện 26 câu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (255 KB, 4 trang )

Khóa học Dòng điện xoay chiều và Dao động điện từ Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang |
1
-





Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100 Ω, một cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L = 2/π (H) và một tụ điện có điện dung

=
4
10
C (F)
π
mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp
=u 200 2 cos(100
πt)V.

Câu 1:
Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là
A.
π
i 2 2 cos 100
πt A.
4
 


= −
 
 
B.
π
i 2cos 100
πt A.
4
 
= −
 
 

C.
π
i 2cos 100
πt A.
4
 
= +
 
 
D.
π
i 2 cos 100
πt A.
4
 
= +
 

 

Câu 2:
Điện áp hai đầu cuộn cảm là
A.
L
π
u 400 2 cos 100
πt V.
4
 
= +
 
 
B.
L

u 200 2 cos 100
πt V.
4
 
= +
 
 

C.
L
π
u 400cos 100
πt V.

4
 
= +
 
 
D.
L
π
u 400cos 100
πt V.
2
 
= +
 
 

Câu 3:
Điện áp hai đầu tụ điện là
A.
C

u 200 2cos 100
πt V.
4
 
= −
 
 
B.
C

π
u 200 2cos 100
πt V.
4
 
= +
 
 

C.
C
π
u 200cos 100
πt V.
2
 
= −
 
 
D.
C

u 200cos 100
πt V.
4
 
= −
 
 


Câu 4:
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp có R = 40 Ω, L = 0,4/π (H). Đoạn mạch được mắc vào điện
áp
u 40 2 cos(100
πt)V.
=
Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
A.
π
i cos 100
πt A.
4
 
= −
 
 
B.
π
i cos 100
πt A.
4
 
= +
 
 

C.
π
i 2 cos 100
πt A.

4
 
= −
 
 
D.
π
i 2 cos 100
πt A.
4
 
= +
 
 

Câu 5:
Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp. R = 20 Ω, L = 0,2/π (H. Đoạn mạch được mắc vào điện áp
u 40 2 cos(100
πt)V.
=
Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
A.
π
i 2cos 100
πt A.
4
 
= −
 
 

B.
π
i 2cos 100
πt A.
4
 
= +
 
 

C.
π
i 2 cos 100
πt A.
4
 
= −
 
 
D.
π
i 2 cos 100
πt A.
4
 
= +
 
 

Câu 6:

Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp có
3
0,6 10
R 20 3
Ω, L (H), C (F).
π 4π

= = =
Đặt vào hai đầu mạch điện một
điện áp
u 200 2 cos(100
πt)V.
=
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A.
π
i 5 2cos 100
πt A.
3
 
= +
 
 
B.
π
i 5 2cos 100
πt A.
6
 
= −

 
 

C.
π
i 5 2cos 100
πt A.
6
 
= +
 
 
D.
π
i 5 2cos 100
πt A.
3
 
= −
 
 

Câu 7:
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có
1
L (H)
10
π
=
, tụ điện có

3
10
C (F)
2
π

=
và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
L
π
u 20 2cos 100
πt V.
2
 
= +
 
 
Biểu
thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A.
π
u 40cos 100
πt V.
4
 
= +
 
 
B.
π

u 40cos 100
πt V.
4
 
= −
 
 

0
00
0
3
33
3
. viÕt biÓu thøc ®iÖn ¸p, dßng ®iÖn
. viÕt biÓu thøc ®iÖn ¸p, dßng ®iÖn. viÕt biÓu thøc ®iÖn ¸p, dßng ®iÖn
. viÕt biÓu thøc ®iÖn ¸p, dßng ®iÖn




Khóa học Dòng điện xoay chiều và Dao động điện từ Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang |
2
-

C.
π

u 40 2cos 100
πt V.
4
 
= +
 
 
D.
π
u 40 2cos 100
πt V.
4
 
= −
 
 

Câu 8:

Đặ
t
đ
i

n áp xoay chi

u có giá tr

hi


u d

ng 60 V vào hai
đầ
u
đ
o

n m

ch R, L, C m

c n

i ti
ế
p thì c
ườ
ng
độ

dòng
đ
i

n qua
đ
o

n m


ch là
1 o
π
i I cos 100
πt A.
4
 
= +
 
 
Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch

2 o
π
i I cos 100
πt A.
12
 
= −
 
 
Điện áp hai đầu đoạn mạch là
A.
π
u 60 2cos 100
πt V.
12
 
= −

 
 
B.
π
u 60 2cos 100
πt V.
6
 
= −
 
 

C.
π
u 60 2cos 100
πt V.
12
 
= +
 
 
D.
π
u 60 2cos 100
πt V.
6
 
= +
 
 


Câu 9:
Khi đặt điện áp không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần
có độ tự cảm
1
L (H)
4
π
=
thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu
đoạn mạch này điện áp
(
)
u 150 2 cos 120
πt V
= thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A.
π
i 5 2 cos 120
πt A.
4
 
= −
 
 
B.
π
i 5cos 120
πt A.
4

 
= +
 
 

C.
π
i 5 2 cos 120
πt A.
4
 
= +
 
 
D.
π
i 5cos 120
πt A.
4
 
= −
 
 

Câu 10:
Đặt điện áp
o
π
u U cos 100
πt V

3
 
= −
 
 
vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4
2.10
C (F)
π

=
. Ở thời điểm
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện
trong mạch là
A.
π
i 4 2cos 100
πt A.
6
 
= +
 
 
B.
π
i 5cos 100
πt A.
6
 

= +
 
 

C.
π
i 5cos 100
πt A.
6
 
= −
 
 
D.
π
i 4 2cos 100
πt A.
6
 
= −
 
 

Câu 11:
Đặt điện áp xoay chiều
o
π
u U cos 100
πt V
3

 
= +
 
 
vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
L (H).
2
π
=

Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là
100 2 V
thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của
cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A.
π
i 2 3cos 100
πt A.
6
 
= −
 
 
B.
π
i 2 3cos 100
πt A.
6
 

= +
 
 

C.
π
i 2 2 cos 100
πt A.
6
 
= +
 
 
D.
π
i 2 2 cos 100
πt A.
6
 
= −
 
 

Câu 12:
Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ, biết L = 2/π (H), C =
31,8 (µF), R có giá trị xác định. Cường độ dòng điện trong mạch
có biểu thức
π
i 2cos 100
πt A.

3
 
= −
 
 
Biểu thức u
MB
có dạng


A.
MB
π
u 200cos 100
πt V.
3
 
= −
 
 
B.
MB
π
u 600cos 100
πt V.
6
 
= +
 
 


C.
MB
π
u 200cos 100
πt V.
6
 
= +
 
 
D.
MB
π
u 600cos 100
πt V.
2
 
= −
 
 

Câu 13:
Điện áp ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ
4
10
C (F)
π

= có biểu thức

π
u 100 2 cos 100
πt V,
3
 
= +
 
 

biểu thức cường độ dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau đây?
A.
π
i 2 cos 100
πt A.
2
 
= −
 
 
B.
π
i 2 cos 100
πt A.
6
 
= −
 
 

R


B

C

L

A

M

Khóa học Dòng điện xoay chiều và Dao động điện từ Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang |
3
-

C.

i 2 cos 100
πt A.
6
 
= +
 
 
D.
π
i 2cos 100

πt A.
6
 
= −
 
 

Câu 14:
M

ch
đ
i

n xoay chi

u g

m
đ
i

n tr

R = 40

ghép n

i ti
ế

p v

i cu

n c

m L.
Đ
i

n áp t

c th

i hai
đầ
u
đ
o

n
m

ch u = 80cos(100
π
t) V và
đ
i

n áp hi


u d

ng hai
đầ
u cu

n c

m U
L
= 40 V. Bi

u th

c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n qua m

ch

A.
2 π
i cos 100

πt A.
2 4
 
= −
 
 
B.
2 π
i cos 100
πt A.
2 4
 
= +
 
 

C.
π
i 2 cos 100
πt A.
4
 
= −
 
 
D.
π
i 2 cos 100
πt A.
4

 
= +
 
 

Câu 15:
Một đoạn mạch gồm tụ
4
10
C (F)
π

= và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π (H) mắc nối tiếp. Điện áp
giữa 2 đầu cuộn cảm là
L
π
u 100 2cos 100
πt V.
3
 
= +
 
 
Điện áp tức thời ở hai đầu tụ có biểu thức như thế nào
A.
C
π
u 50 2 cos 100
πt V.
6

 
= −
 
 
B.
C
π
u 50cos 100
πt V.
6
 
= −
 
 

C.
C
π
u 50 2 cos 100
πt V.
6
 
= +
 
 
D.
C
π
u 100 2 cos 100
πt V.

3
 
= +
 
 

Câu 16: Mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), R = 100 Ω, C = 31,8 µF, hệ số công suất
mạch
2
cos
φ ,
2
= điện áp hai đầu mạch u = 200cos(100πt) V. Độ từ cảm L và cường độ dòng điện chạy trong mạch

A.
2 π
L (H), i 2cos 100
πt A.
π 4
 
= = −
 
 
B.
2 π
L (H), i 2cos 100
πt A.
π 4
 
= = +

 
 

C.
2,73 π
L (H), i 2 3cos 100
πt A.
π 3
 
= = +
 
 
D.
2,73 π
L (H), i 2 3cos 100
πt A.
π 3
 
= = −
 
 

Câu 17: Một bàn là 200 V – 1000 W được mắc vào điện áp xoay chiều
(
)
u 100 2 cos 100
πt V.
= Bàn là có độ tự cảm
nhỏ không đáng kể. Dòng điện chạy qua bàn là có biểu thức nào ?
A.

(
)
i 2,5 2 cos 100
πt A.
=
B.
π
i 2,5 2 cos 100
πt A.
2
 
= +
 
 

C.
(
)
i 2,5cos 100
πt A.
=
D.
π
i 2,5cos 100
πt A.
2
 
= −
 
 


Câu 18:
Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
4
2.10
C (F).
π

=
Dòng điện qua mạch có biểu thức
π
i 2 2 cos 100
πt A.
3
 
= +
 
 
Biểu thức điện áp của hai đầu đoạn
mạch là
A.
π
u 80 2 cos 100
πt V.
6
 
= −
 
 
B.

π
u 80 2 cos 100
πt V.
6
 
= +
 
 

C.
π
u 120 2 cos 100
πt V.
6
 
= −
 
 
D.

u 80 2 cos 100
πt V.
3
 
= +
 
 

Câu 19:
Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở có R = 100 Ω, tụ điện có dung khoáng 200 Ω, cuộn

dây có cảm kháng 100 Ω. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 200cos(120πt + π/4) V. Biểu thức điện áp hai
đầu tụ điện là
A.
C
π
u 200 2 cos 120
πt V.
4
 
= +
 
 
B.
C
π
u 200 2 cos 120
πt V.
2
 
= −
 
 

C.
C
π
u 200 2 cos 120
πt V.
4
 

= −
 
 
D.
C
π
u 200cos 120
πt V.
2
 
= −
 
 

Câu 20:
Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có
3
1 10
R 40
Ω, L (H), C (F).
5
π 6π

= = =
Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay
chiều có biểu thức
(
)
u 120 2 cos 100
πt V.

=
Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
Khóa học Dòng điện xoay chiều và Dao động điện từ Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang |
4
-

A.
π
i 1,5cos 100
πt A.
4
 
= +
 
 

B.
π
i 1,5cos 100
πt A.
4
 
= −
 
 

C.

π
i 3cos 100
πt A.
4
 
= +
 
 

D.
π
i 3cos 100
πt A.
4
 
= −
 
 

Câu 21:
N
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m

t m


ch
đ
i

n ch

a m

t
đ
i

n tr

thu

n R và m

t t


đ
i

n C m

c n

i ti
ế

p m

t
đ
i

n áp
xoay chi

u có bi

u th

c
o
π
u U cos
ωt V
2
 
= −
 
 
, khi đó dòng điện trong mạch có biểu thức
o
π
i I cos
ωt A.
4
 

= −
 
 
Biểu
thức điện áp giữa hai bản tụ sẽ là
A.
C o

u I R cos
ωt V.
4
 
= −
 
 
B.
o
C
U
π
u cos
ωt V.
R 4
 
= +
 
 

C.
C o C

π
u I Z cos
ωt V.
4
 
= +
 
 
D.
C o
π
u I R cos
ωt V.
2
 
= −
 
 

Câu 22: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và C ghép nối tiếp. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có
biểu thức tức thời
π
u 220 2 cos 100
πt V
2
 
= −
 
 
thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức tức thời

π
i 4,4cos 100
πt A.
4
 
= −
 
 
Điện áp giữa hai đầu tụ điện có biểu thức tức thời là
A.
C
π
u 220cos 100
πt V.
2
 
= −
 
 
B.
C

u 220cos 100
πt V.
4
 
= −
 
 


C.
C
π
u 220 2 cos 100
πt V.
2
 
= +
 
 
D.
C

u 220 2 cos 100
πt V.
4
 
= −
 
 

Câu 23:
Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
L (H)
5
π
=
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
3

10
C (F).
6
π

=
Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức
π
i 2 2cos 100
πt A.
3
 
= +
 
 
Biểu thức điện áp hai đầu đoạn
mạch sẽ là
A.
π
u 80 2 cos 100
πt V.
6
 
= +
 
 
B.
π
u 80 2 cos 100
πt V.

3
 
= −
 
 

C.
π
u 80 2 cos 100
πt V.
6
 
= −
 
 
D.
π
u 80 2sin 100
πt V.
6
 
= −
 
 

Câu 24:
Điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn mạch
chỉ có tụ điện
có dạng u = U
o

cos(ωt + π/4) V và i =
I
o
cos(ωt + φ) A. Hỏi I
o
và φ có giá trị nào sau đây ?
A.
o o
3
π
I
ωCU , φ .
4
= =
B.
o o
π
I
ωCU , φ .
2
= = −

C.
o
o
U
3
π
I ,
φ .

ωC 4
= =
D.
o
o
U
π
I ,
φ .
ωC 2
= = −

Câu 25:
Dòng điện xoay chiều i = I
o
cos(ωt + π/4) A qua cuộn dây thuần cảm L. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây là u =
U
o
cos(ωt + φ) V. Hỏi U
o
và φ có các giá trị nào sau đây ?
A.
o
o
ωL π
U ,
φ .
I 2
= =
B.

o o
3
π
U I
ωL, φ .
4
= =
C.
o
o
I
3
π
U ,
φ .
ωL 4
= = D.
o o
π
U I
ωL, φ .
4
= = −

Câu 26:
Điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn mạch
chỉ có cuộn dây thuần cảm
có dạng u = U
o
cos(ωt + π/6) V

và i = I
o
cos(ωt + φ) A. Hỏi I
o
và φ có giá trị nào sau đây ?
A.
o o
π
I U
ωL, φ .
3
= = −
B.
o
o
U
2
π
I ,
φ .
ωL 3
= = −
C.
o
o
U
π
I ,
φ .
ωL 3

= = −
D.
o
o
ωL π
I ,
φ .
U 6
= =

Giáo viên : Đặng Việt Hùng
Nguồn : Hocmai.vn

×