Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Báo cáo " Vấn đề dẫn độ theo Bộ luật tố tụng hình sự Việt Nam năm 2003" potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.79 KB, 5 trang )



đặc san về bLtThS năm 2003
Tạp chí luật học 29




Ths. Mai Thanh Hiếu *
n c B lut t tng hỡnh s
(BLTTHS) Vit Nam nm 2003 quy
nh ti iu 343 v 344. õy l im mi
so vi BLTTHS nm 1988. Ln u tiờn
dn c quy nh trong lut quc gia
ti vn bn cú giỏ tr phỏp lớ cao l
BLTTHS. õy l nhng quy nh cú tớnh
nguyờn tc v dn . Nhng ni dung c
th liờn quan n dn c quy nh
trong cỏc iu c quc t m Vit Nam kớ
kt hoc gia nhp v ph thuc vo kt qu
m phỏn gia Vit Nam vi cỏc nc hu
quan. BLTTHS nm 2003 ch quy nh
một số vấn đề nh dn truy cu trỏch
nhim hỡnh s hoc chp hnh hỡnh pht
(Điều 343), cỏc trng hp dt khoỏt t
chi dn v các trờng hợp cú th t
chi dn (Điều 344). Nhng quy nh
khỏi quỏt ny mang li nhng nhn thc c
bn v dn và là cơ sở cho cỏc cơ quan
có thẩm quyền của Việt Nam thực hiện hợp
tác quốc tế về dẫn độ.


1. Khỏi nim dn
Dn l hỡnh thc hp tỏc quc t
trong t tng hỡnh s, theo ú quc gia
c yờu cu dn trao ngi cú hnh vi
phm ti hoc b kt ỏn hỡnh s m bn ỏn
ó cú hiu lc phỏp lut ang trờn lónh
th ca mỡnh cho quc gia yờu cu dn
truy cu trỏch nhim hỡnh s hoc
chp hnh hỡnh pht.
Dn c phõn bit vi trc xut -
hỡnh thc x pht vi phm hnh chớnh hoc
hỡnh pht. Trc xut l buc ngi nc
ngoi cú hnh vi vi phm phỏp lut Vit
Nam (iu 15 Phỏp lnh x lớ vi phm
hnh chớnh nm 2002) hoc b kt ỏn (iu
32 B lut hỡnh s nm 1999) phi ri khi
lónh th nc Cng ho xó hi ch ngha
(CHXHCN) Vit Nam. Nh vy, trc xut
l hnh vi n phng, riờng bit ca quc
gia ni hin din th nhõn b trc xut,
trong khi dn ch c thc hin khi cú
yờu cu ca quc gia khỏc. Yờu cu dn
l iu kin thc hin dn . Trong
trng hp khn cp, mt ngi cú th b
bt trc khi cú yờu cu dn i vi
ngi y nhng trong thi hn c quy
nh m khụng nhn c yờu cu dn
thỡ phi tr li t do cho ngi b bt. iu
ú cho thy vic thc hin dn khụng
th thiu yờu cu dn .

Dn cng c phõn bit vi vic
trao ngi cú hnh vi phm ti cho To ỏn
hỡnh s quc t xột x. Theo khon 1
iu 89 Quy ch To ỏn hỡnh s quc t
nm 1998, To ỏn hỡnh s quc t cú th
yờu cu cỏc quc gia bt v trao ngi cú
hnh vi phm ti ang trờn lónh th ca
D

* Ging viờn Khoa lut hỡnh s
Trng i hc lut H Ni


đặc san về bLtThS năm 2003
30 Tạp chí luật học

quc gia ú cho To ỏn hỡnh s quc t
xột x. Khỏi nim dn v khỏi nim trao
ngi cú hnh vi phm ti cho To ỏn hỡnh
s quc t xột x c phõn bit rừ ti
iu 102 Quy ch To ỏn hỡnh s quc t.
S khụng ng nht gia hai khỏi nim ó
c to ỏn hin phỏp mt s quc gia
tha nhn.
(1)

Dn c thc hin trong mi quan
h gia quc gia yờu cu v quc gia c
yờu cu. Quc gia yờu cu dn l quc
gia m ngi b yờu cu dn mang quc

tch, quc gia m ti phm xy ra trờn lónh
th hoc quc gia b thit hi do ti phm
gõy ra. Cũn quc gia c yờu cu dn
l quc gia ni hin din th nhõn b yờu
cu dn .
(2)
Trong khi ú, To ỏn hỡnh s
quc t khụng phi to ỏn ca quc gia yờu
cu m l to ỏn quc t cú thm quyn xột
x cỏc ti phm quy nh ti iu 5 Quy
ch To ỏn hỡnh s quc t.
Theo iu 343 BLTTHS nm 2003, c
quan cú thm quyn tin hnh t tng ca
Vit Nam cú th yờu cu c quan cú thm
quyn tng ng ca nc ngoi dn v
thc hin dn cho quc gia yờu cu
truy cu trỏch nhim hỡnh s hoc chp
hnh hỡnh pht. iu 343 khụng phi l
quy phm nh ngha v dn nhng cỏc
quy nh ca iu lut ny khụng ch phự
hp vi quan nim truyn thng quc t v
dn
(3)
m cũn phự hp vi quy nh
khỏc trong lut quc gia. Khon 7 iu 2
Lut quc tch nm 1998 gii thớch: "Dn
l vic mt nc chuyn giao cho nc
khỏc ngi cú hnh vi phm ti hoc
ngi b kt ỏn hỡnh s m bn ỏn ó cú
hiu lc phỏp lut ang cú mt trờn lónh

th nc mỡnh nc c chuyn giao
truy cu trỏch nhim hỡnh s hoc thi hnh
hỡnh pht i vi ngi ú".
2. Cn c dn
C s phỏp lớ yờu cu dn v
thc hin dn l cỏc iu c quc t
v dn m nc CHXHCN Vit Nam
ó kớ kt hoc gia nhp (iu 343
BLTTHS nm 2003). Dn trong trng
hp ny l thc hin ngha v quc t ó
c cam kt.
Trong trng hp nc CHXHCN Vit
Nam cha kớ kt hoc cha gia nhp cỏc
iu c quc t cú liờn quan, vn cú th
yờu cu dn v thc hin dn trờn
nguyờn tc cú i cú li nhng khụng trỏi
phỏp lut Vit Nam, phỏp lut v tp quỏn
quc t (on 3 iu 340, iu 343
BLTTHS nm 2003). Ni dung ca nguyờn
tc cú i cú li th hin: Quc gia ny ch
thc hin dn cho quc gia kia nu quc
gia kia ó hoc m bo s thc hin dn
cho quc gia ny. Khỏc vi dn theo
iu c, dn theo nguyờn tc cú i cú
li khụng phi l ngha v quc t. Trong
lut quc t khụng cú tp quỏn quc t v
ngha v dn .
(4)
Nguyờn tc cú i cú li
l c s thay th cho iu c quc t

trong vic yờu cu dn v thc hin dn
nhng nguyờn tc cú i cú li úng vai
trũ quan trng c trong trng hp cú iu
c, cng nh khụng cú iu c quc t
v dn .
(5)

Dn l ch nh ca lut quc t


đặc san về bLtThS năm 2003
Tạp chí luật học 31

nhng cng ng thi chu s iu chnh
ca lut quc gia. Vic dn khụng ch
cn c vo iu c quc t m cũn phi
tuõn theo lut quc gia. Nhng quy nh
liờn quan ca lut quc gia phi c c
quan cú thm quyn xem xột khi quyt
nh yờu cu dn v thc hin dn .
3. i tng b dn
Dn ch ỏp dng i vi cỏ nhõn
nhng khụng phi mi cỏ nhõn u b dn
. C quan cú thm quyn tin hnh t
tng ca Vit Nam ch thc hin dn
ngi nc ngoi (khon 2 iu 343
BLTTHS nm 2003), tc l ngi khụng
cú quc tch Vit Nam. Ngi nc ngoi
b dn cú th l cụng dõn ca nc yờu
cu, cụng dõn nc th 3 hoc ngi

khụng quc tch. Quc tch ca cỏ nhõn b
yờu cu dn thng c cỏc quc gia
tho thun xỏc nh vo thi im thụng
qua quyt nh dn .
(6)
Tuy nhiờn, trong
trng hp ngi b yờu cu dn l
ngi ang c trỳ Vit Nam vỡ lớ do cú
kh nng b truy bc quc gia yờu cu
dn do cú s phõn bit v chng tc,
tụn giỏo, quc tch, dõn tc, thnh phn xó
hi hoc quan im chớnh tr thỡ c quan
cú thm quyn tin hnh t tng ca Vit
Nam t chi dn (im d khon 1 iu
344 BLTTHS nm 2003). Quy nh ny
phự hp vi iu 82 Hin phỏp nm 1992
l: "Ngi nc ngoi u tranh vỡ t do
v c lp dõn tc, vỡ ch ngha xó hi,
dõn ch v ho bỡnh hoc vỡ s nghip
khoa hc m b bc hi thỡ c Nh
nc CHXHCN Vit Nam xem xột vic cho
c trỳ".
C quan cú thm quyn tin hnh t
tng ca Vit Nam t chi dn nu
ngi b yờu cu dn l cụng dõn nc
CHXHCN Vit Nam (im a khon 1 iu
344 BLTTHS nm 2003). Nguyờn tc
khụng dn cụng dõn nc mỡnh xut
phỏt t ch quyn ton vn v tuyt i
ca quc gia. Tuy nhiờn, cỏc quc gia

thng tho thun nu khụng dn cụng
dõn nc mỡnh thỡ quc gia c yờu cu
dn chuyn giao v vic cho c quan cú
thm quyn nc mỡnh xem xột vic truy
cu trỏch nhim hỡnh s (iu 6 Cụng c
chõu u v dn ti phm nm 1957).
Tho thun ú th hin nguyờn tc quc t
aut judicare, aut dedere (hoc truy cu
hoc dn ).
Vn t ra l gii quyt nh th no
trong trng hp xung t v yờu cu dn
, ngha l nhiu quc gia cựng yờu cu
dn i vi cựng mt ngi? Thụng
thng trong trng hp ny, quc gia
c yờu cu dn cú quyn quyt nh
thc hin dn cho mt trong s cỏc quc
gia yờu cu. Vớ d: Theo iu 71 Hip nh
tng tr t phỏp v phỏp lớ v cỏc vn
dõn s v hỡnh s gia nc CHXHCN Vit
Nam v Liờn bang Nga kớ ngy 25/8/1998,
trong trng hp xung t v yờu cu dn
, khi quyt nh thc hin dn cho quc
gia no phi cõn nhc n tt c cỏc tỡnh tit,
nht l quc tch ca ngi b yờu cu dn
, ni thc hin v tớnh cht ca ti phm.
Theo iu 66 Hip nh tng tr t phỏp
v cỏc vn dõn s, gia ỡnh v hỡnh s


đặc san về bLtThS năm 2003

32 Tạp chí luật học

gia nc CHXHCN Vit Nam v Cng ho
Ba Lan kớ ngy 23/3/1993, nhng tỡnh tit
cn c cõn nhc cũn bao gm thi im
yờu cu dn , kh nng sau ny dn
cho cỏc quc gia khỏc ó yờu cu. Mt s
hip nh tng tr t phỏp liờn quan n
dn gia Vit Nam v mt s nc nh
Lo, Mụng C, Ucraina khụng quy nh rừ
nhng tỡnh tit m quc gia c yờu cu
dn cn phi cõn nhc trong trng hp
xung t v yờu cu dn .
4. Dn truy cu trỏch nhim
hỡnh s v dn chp hnh hỡnh pht
4.1. Dn truy cu trỏch nhim
hỡnh s
Theo iu 343 BLTTHS nm 2003,
dn c thc hin cho quc gia yờu
cu truy cu trỏch nhim hỡnh s. Nh
vy, trỏch nhim dõn s v hnh chớnh
khụng phi l c s yờu cu dn .
Nguyờn tc quy ti kộp trong dn
ũi hi hnh vi ca ngi b yờu cu dn
, theo phỏp lut ca c hai quc gia
(quc gia yờu cu v quc gia thc hin
dn ) phi c coi l hnh vi phm ti.
Do ú, c quan cú thm quyn tin hnh t
tng ca Vit Nam cú th t chi dn
nu theo phỏp lut hỡnh s Vit Nam, hnh

vi m ngi b yờu cu dn thc hin
khụng phi l ti phm (im a khon 2
iu 344 BLTTHS nm 2003). Cỏc quc
gia thng tho thun hnh vi ca ngi b
yờu cu dn khụng ch b coi l hnh vi
phm ti m cũn phi chu hỡnh pht mc
nht nh, di mc ú thỡ khụng th
dn . Vớ d: Theo cỏc hip nh tng
tr t phỏp gia Vit Nam vi Nga,
Bờlarỳt, Mụng c, Ucraina, dn truy
cu trỏch nhim hỡnh s ũi hi mc hỡnh
pht t 1 nm tự tr lờn hoc nng hn.
Tuy nhiờn, theo iu 53 Hip nh tng
tr t phỏp v cỏc vn dõn s, gia ỡnh
v hỡnh s gia nc CHXHCN Vit Nam
v nc Cng ho Ba Lan, trong trng
hp cú yờu cu dn v nhiu ti phm
m mi ti phm u cú th b pht tự theo
phỏp lut ca c hai nc kớ kt nhng cú
nhng ti phm khụng ỏp ng iu kin
v mc hỡnh pht thỡ nc kớ kt c yờu
cu vn cú th cho dn . Quc gia yờu
cu dn ch c phộp xột x i vi
hnh vi phm ti l c s dn , ch
khụng c xột x cỏc ti phm khỏc m
cỏ nhõn ny ó thc hin trong quỏ kh.
Trng hp theo quy nh ca phỏp lut
Vit Nam, ngi b yờu cu dn khụng
th b truy cu trỏch nhim hỡnh s do ó
ht thi hiu hoc vỡ nhng lớ do hp phỏp

khỏc thỡ c quan cú thm quyn tin hnh t
tng ca Vit Nam t chi dn (im b
khon 1 iu 344 BLTTHS nm 2003).
Tng t nh vy, dn b t chi theo
nguyờn tc non bis in idem (khụng truy cu
trỏch nhim hỡnh s nhiu ln i vi cựng
mt hnh vi) nu ngi b yờu cu dn
truy cu trỏch nhim hỡnh s ó b to ỏn
Vit Nam kt ti bng bn ỏn ó cú hiu lc
phỏp lut v hnh vi phm ti c nờu
trong yờu cu dn hoc v ỏn ó b ỡnh
ch theo quy nh ca BLTTHS (im c
khon 1 iu 344 BLTTHS nm 2003).
Trng hp ngi b yờu cu dn


đặc san về bLtThS năm 2003
Tạp chí luật học 33

ang b truy cu trỏch nhim hỡnh s
Vit Nam v hnh vi c nờu trong yờu
cu dn thỡ c quan cú thm quyn tin
hnh t tng ca Vit Nam cú th t chi
dn (im b khon 2 iu 344 BLTTHS
nm 2003).
4.2. Dn chp hnh hỡnh pht
iu 343 BLTTHS nm 2003 quy nh
c quan cú thm quyn tin hnh t tng
ca Vit Nam cú th yờu cu dn v
thc hin dn ngi b kt ỏn hỡnh s

m bn ỏn ó cú hiu lc phỏp lut chp
hnh hỡnh pht.
(7)
Nh vy, khụng c
dn chp hnh nhng bin phỏp
cng ch khụng phi l hỡnh pht.
(8)
Mc
ớch dn chp hnh hỡnh pht cng
c th hin rừ ti khon 7 iu 2 Lut
quc tch nm 1998.
Trng hp theo quy nh ca phỏp
lut Vit Nam, ngi b yờu cu dn
khụng th b chp hnh hỡnh pht do ó ht
thi hiu hoc vỡ nhng lớ do hp phỏp
khỏc thỡ c quan cú thm quyn tin hnh
t tng ca Vit Nam t chi dn (im
b khon 1 iu 344 BLTTHS nm 2003).
Cỏc quc gia thng tho thun mc hỡnh
pht do to ỏn quyt nh trong bn ỏn
cng l iu kin thc hin dn . Vớ
d: Theo cỏc hip nh tng tr t phỏp
gia Vit Nam vi Nga, Bờlarỳt, Mụng c,
Ucraina, vic dn chp hnh hỡnh
pht ch c thc hin khi ngi cú hnh
vi phm ti b kt ỏn khụng di 6 thỏng tự
hoc hỡnh pht nng hn. Theo iu 60
Hip nh tng tr t phỏp v dõn s v
hỡnh s gia nc CHXHCN Vit Nam v
nc Cng ho dõn ch nhõn dõn Lo kớ

ngy 6/7/1998, iu kin v mc hỡnh pht
l t mt nm tự tr lờn hoc hỡnh pht
nng hn./.

(1). Xem: Elisabeth Lambert - Abdelgawad, Cour
pộnale internationale et adaptations constitutionnelles
comparộes, Revue internationale de droit comparộ,
numộro 3/2003, p. 547
(2). Xem: Frộdộric Debove et Franỗois Falletti, Prộcis
de droit pộnal et de procộdure pộnale, Presses
Universitaires de France, 2001, p. 52
(3). Quy nh ti iu 343 BLTTHS nm 2003 phự
hp vi khỏi nim dn c a ra trong nhiu tỏc
phm. Xem:
- Jean Combacau, Serge Sur, Droit international
public, Montchrestien, 1993, p. 357
- Raymond Guillien et Jean Vincent, Lexique des
termes juridiques, Dalloz, p. 242
- Frộdộric Debove et Franỗois Falletti, Prộcis de
droit pộnal et de procộdure pộnale, Presses
Universitaires de France, 2001, p.52.
(4), (5), (6). Xem: TS. Trn Vn Thng, ThS. Lờ Mai
Anh, Lut quc t - Lớ lun v thc tin, Nxb. Giỏo
dc, H, 2002, tr. 274, 277, 279.
(7). Ni dung iu 343 BLTTHS nm 2003 quy nh
dn chp hnh hỡnh pht, mc dự tiờu ca
iu lut li l dn "thi hnh ỏn".
(8). Cú iu c quc t quy nh dn chp
hnh bin phỏp cng ch khụng phi l hỡnh pht
nh Cụng c chõu u v dn nm 1957 cho phộp

cỏc quc gia thnh viờn dn thi hnh "bin phỏp
an ninh" m Cụng c nh ngha l: bin phỏp tc
t do do to ỏn quyt nh nhm b sung hoc thay
th cho hỡnh pht (iu 1 v iu 25).

×