Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
!"##$%
&!'(
)*+, !
-/.0.12!0./
NỘI DUNG ĐỀ THI
Phần 1: (70 điểm) May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
1. Bản vẽ sản phẩm:
2. Mô tả sản phẩm:
345,26789
:-1.;4<-1.=>=?@,-A20B-CD<;E,,FG2
>.-1.;.+2, H2=I2J9
-K2,FL8=<,-K251C=I*+=>9=J,F/.
1DM3-1.?120<B-N20=IOP=Q1,1D<*R2-S1=>=
3.Yêu cầu kỹ thuật:
TL*L/20?1D9-U-V9;8.20CDH27.WC
XY29-Z?*>20-[2-\M20<BR=-,-L8=<H?9-]20<;W5.2-<B-N20FM=-
M== ,.^,<S@9-_2*Y?SY3*>20;`,FR<-[2-\M20<BR=-,-L8=<*a.Ob20
L/20?1DH?9-]20<S+2=-J=<*>20cCD=M=-!
dL/20?1D?R!<=?
dL/20?1D\.eC!<f=?
dL/20?1D=-J9!=?
dL/20?1D0gC,1D<0KCM3!=?
d_,*@?h.?1D!i?h.=-jk=?
W5.2-=N2020 W95E=-5lm
Bảng thông số kích thước sản phẩm
TT
Vị trí đo Số đo Dung sai
L/20;1.=32 nm
TA.,1D,-43*L/20So20,1D imp nmp
q TA.0.617L20 pr nmp
i TA.5L/2M3 qf nmp
p TA.=-K2=:
pmp nmq
f
TA.?M;4 nm
r
TA.*sC=E2-=: imp nm
%@20;.+2 mi nm
t
TA.?.W20,>. mp nm
Phần 2: (30 điểm) Nội dung phần này do các trường tự ra đề phù hợp với
chương trình đào tạo của từng trường
CHUYÊN GIA RA ĐỀ THI
STT HỌ VÀ TÊN GHI CHÚ
ĐỊA CHỈ LIÊN
LẠC
KÝ TÊN
uLv20w2.W9 -CDH20.1
FL/2020-+
.21,4O
Fs2-oDu.H2 -CDH20.1
FL/20
1?`2-
q 0CDe2-`31 -CDH20.1
FL/2020-+
x201.
THANG ĐIỂM
TT Nội dung thực hiện Điểm
A May các cụm chi tiết 32,5
1D=-J9*+=>9<5a207L20,-K251C<,1DM3
1D7@2=: i<p
q 1D,>. r
B Lắp ráp các cụm chi tiết của áo 34,5
i 1D2y9;4 i<p
p 1D;1.=32<?1D5L/2M3 q<p
f 1D=:M3;A3,-K2M3
r 1D,1DM3 p<p
-KC;J,0gCM3<0gC,1D q
C Hoàn thiện sản phẩm 3
t -z,=-j<,ZDSZ2m q
HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH
-_2\o20=o<SM2,-A2-9-Z?<9-o7.WC\3-@.*x20, =C20=g9
.{?,F15a7LV20<=-g,7LV20SM2,-A2-9-Z?,-43SY20,-a20BH\L8.
*KD!
Bảng thống kê số lượng chi tiết của sản phẩm
Stt Tên chi tiết Số lượng Ghi chú
1 Các chi tiết sử dụng bằng vải chính
m -K251C
m +=>95L/2,-K251C
mq -K2,FL8=
mi +=>95L/2,-K2,FL8=
mp 1D782,1D,FH2
mf 1D2-|,1D\L8.
mr :=-R2-=:,FH2
m :7I,=:\L8.
mt 42y9
m
J9,>.=-R2-2J9,FH2
m .+2?}20,1D
2 Các chi tiết sử dụng bằng vải lót
m J9,>.7I,2J9\L8.
m Y.7I,,>.
3 Các chi tiết sử dụng dựng
qm -K2,FL8=
qm 42y9
qmq :=-R2-
qmi :7I,
qmp J9,>.
4 Phụ liệu
im 42;1.
im -j
1D7J9FM9-3A2, W25Y29-Z?
NỘI DUNG DÀNH CHO GIÁM KHẢO
Môn thi: Thực hành may Họ và tên thí sinh:
Ngày thi: Số máy:
Mã số:
TT Tiêu chí đánh giá
Điểm
.{?
,a.*1
.{?
,F~
.{?
,-•=,^
A Thông số kỹ thuật 20
m L/20;1.=32 nm mp
m
TA.,1D,-43*L/20So20
,1D
imp nmp mp
qm TA.0.617L20 pr nmp
im TA.5L/2M3 qf nmp
pm TA.=-K2=: pmp nmq
fm TA.?M;4 nm mp
rm TA.*sC=E2-=: imp nm mp
m %@20;.+2 mi nm q
tm TA.?.W20,>. mp nm q
B Hình dáng chung 20
m J9,>.B-89;8.?.W20,>.
m F320<203A.9-U-V90.61=M=9-s2<H?9-]20 q
m 1D,F1*>20\M20
qm sC,1D?}20*+C
im s?2M=-,1DB-89;8.,-K2M3 mp
pm `,FR*z,?.^20*W?;1.9-U-V9 mp
fm TM20,-K251C mp
rm TM20,-K2,FL8= mp
m TM20;4=:
tm W5.2-=N2020 W9 q
C Kỹ thuật đường may 30
m L/20=12;A*L/20= ^, q
m >.-1.;.+2=I2J9
m L/20,F1,1D r
qm :<;4
im uI,,>.
pm gC,1D mp
fm gCM3 mp
TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VẬT TƯ
CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP
I. Thiết bị:
TT Loại thiết bị Đặc điểm Số lượng Ghi chú
MD?1DS€20 u3E.B.?
-3,-R5.2-
MD;J,5: u3E.B.?p=-j
-3OL•20
,
q MD‚9?4O -: F@20 Sw20
‚9
fO=?
-3OL•20
,
Cƒ,-43*.+C
B.W2=„1,~20
,FL/20
i …A27A-v.2 W,<
?z,2E=-a20
SI20
-3,-R5.2-
Cƒ,-43*.+C
B.W2=„1,~20
,FL/20
p 12v=12-
SM2,-K2
-3q,-R5.2-
Cƒ,-43*.+C
B.W2=„1,~20
,FL/20
II. Dụng cụ:
* Thí sinh được cung cấp:
TT Loại dụng cụ Đặc điểm Số lượng Ghi chú
W?7A TE209-]20 k,-R5.2- Cƒ,-43*.+C
B.W2=„1,~20
,FL/20
.??MDB.? T…Oi 0I.k,-R5.2-
q .??MD;J,5: TOp 0I.k,-R5.2-
* Thí sinh được mang theo:
TT Loại dụng cụ Đặc điểm Số lượng Ghi chú
W?7A -R5.2-,•=-CZ2S`
‚3=J,0.gDS[1 -R5.2-,•=-CZ2S`
q ‚3=J,;Y. -R5.2-,•=-CZ2S`
i ‚3Sg? -R5.2-,•=-CZ2S`
p To20=o,-M3=-j -R5.2-,•=-CZ2S`
f -3.<5Ca, -R5.2-,•=-CZ2S`
r .?B-KC,1D -R5.2-,•=-CZ2S`
?*R2- -R5.2-,•=-CZ2S`
t
.gD<S>,<,-L8=
=KD<9-g2?1D
-R5.2-,•=-CZ2S`
-R5.2-=I,-{*4?,-43\o20=o=M2-K2B-M=
…………, ngày……tháng……năm …….
DUYỆT HĐ THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ