Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

đề thi thực hành tốt nghiệp khóa 2 - may và thiết kế thời trang - mã đề thi mvtktt - th (4)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (297.49 KB, 8 trang )

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)
NGHỀ: MAY - THIẾT KẾ THỜI TRANG
MÔN THI: THỰC HÀNH
Mã đề thi: MVTKTT-TH 04
Thời gian: 2 giờ 30 phút
NỘI DUNG ĐỀ THI
Phần 1: (70 điểm) May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
1. Bản vẽ sản phẩm:
2. Mô tả sản phẩm:
- Áo sơ mi nam dài tay
- Cổ nam có chân có dựng mex
- Thân trước bên trái có một túi ốp ngoài không có nắp, đáy túi vát góc
- Thân sau cầu vai rời, có xếp ly ở hai bên, ly quay ra phía vòng nách
- Tay áo là kiểu mang tay tròn một chi tiết, có xẻ cửa tay nằm ở mang tay
sau và có xếp hai ly ở mang tay sau, ly quay về phía đường bụng tay
- Măng séc vuông
- Gấu áo là kiểu gấu bằng may viền kín
3.Yêu cầu kỹ thuật:
- Dư đường may phù hợp với nguyên liệu
- Sản phẩm đúng hình dáng, kích thước, êm phẳng, vệ sinh, không rách
- Các chi tiết, bộ phận đảm bảo đúng vị trí, hình dáng, kích thước, đối xứng
- Đường may êm phẳng, bền chắc, đúng quy cách:
+ Đường may mí: 0,1 cm
+ Đường may diễu: 0,6 cm
+ Đường may chắp: 1 cm
+ Đường may gấu: 1,5 cm
+ Mật độ mũi may: 4 mũi chỉ/cm
- Vệ sinh công nghiệp sạch sẽ.
Bảng thông số kích thước sản phẩm


TT Vị trí đo Số đo Dung sai
1 Đường vai con 16.5 ± 0.2
2 Bản to nẹp áo 3,2 ± 0.1
3 Dài tay(theo đường sống tay) 58 ± 0.5
4 Dài giữa lưng 74 ± 0.5
5 Dài sườn áo 45 ± 0.5
6 Dài đầu chân cổ 2.2 ± 0.1
7 Dài đầu cạnh cổ 7.0 ± 0.2
8 Dài x Rộng túi 14.5 x 12,5 ± 0.2
9 Dài x Rộng măng séc 24 x 6 ± 0.2
Phần 2: (30 điểm) Nội dung phần này do các trường tự ra đề phù hợp với
chương trình đào tạo của từng trường
CHUYÊN GIA RA ĐỀ THI
STT HỌ VÀ TÊN GHI CHÚ
ĐỊA CHỈ LIÊN
LẠC
KÝ TÊN
1 Nguyễn Thị Tuệ Minh Chuyên gia
Trường CĐ nghề
KT-KT Vinatex
2 Dương Thị Hương Lan Chuyên gia
Trường CĐ nghề
Bắc Nam
3 Lại Nguyệt Anh Chuyên gia
Trường CĐ nghề
KT-KT Vinatex
THANG ĐIỂM

TT Nội dung thực hiện Điểm
A May các cụm chi tiết 30,5

1 May chắp cầu vai, diễu nẹp
2 May lộn cổ
3 May túi
May thép tay, may lộn măng séc
B Lắp ráp các cụm chi tiết của áo 35,5
4 May vai con
5 May tay áo, may sườn áo, bụng tay
6 May cổ áo
7 May măng sec
8 May gấu
C Hoàn thiện sản phẩm 4
9 Nhặt chỉ, tẩy bẩn.
HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH
- Nhận dụng cụ, bán thành phẩm, phụ liệu do hội đồng thi cung cấp
- Kiểm tra số lượng, chất lượng bán thành phẩm theo bảng thống kê dưới
đây
Bảng thống kê số lượng chi tiết của sản phẩm
Stt Tên chi tiết Số lượng Ghi chú
1 Các chi tiết sử dụng bằng vải
chính
1.1 Cầu vai 02
1.2 Thân sau dưới 01
1.3 Thân trước 02
1.4 Tay áo 02
1.5 Bản cổ 02
1.6 Chân cổ 02
1.7 Túi áo
1.8 Măng xec 01
1.9 Viền cửa tay to 02
1.10 Viền cửa tay nhỏ 02

2 Các chi tiết sử dụng bằng dựng
2.1 Dựng bản cổ 01
2.2 Dựng chân cổ 01
2.3 Dựng măng xec 02
3 Phụ liệu
3.1 Chỉ 01
- May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
NỘI DUNG DÀNH CHO GIÁM KHẢO
Môn thi: Thực hành may Họ và tên thí sinh:
Ngày thi: Số máy:
Mã số:
TT Tiêu chí đánh giá
Điểm
Điểm
tối đa
Điểm
trừ
Điểm
thực tế
A Thông số kỹ thuật 20
1. Đường vai con 16.5 ± 0.2 1.5
2. Bản to nẹp áo 3,2 ± 0.1 2.5
3.
Dài tay(theo đường sống
tay)
58 ± 0.5 1.5
4. Dài giữa lưng 74 ± 0.5 1.5
5. Dài sườn áo 45 ± 0.5 1.5
6. Dài đầu chân cổ 2.2 ± 0.1 2.5
7. Dài đầu cạnh cổ 7.0 ± 0.2 2.5

8.
Dài x Rộng túi
14.5 x
12,5
± 0.2 3.5
9. Dài x Rộng măng séc 24 x 6 ± 0.2 3
B Hình dáng chung 20
10. Trong, ngoài phù hợp giữa các phần, êm phẳng 3
11. Túi êm phẳng, góc túi đối xứng và bằng nhau 2
12. Tay tra đúng qui cách 2
13. Đầu tay tròn đều 2
14. Gầm nách tay khớp với thân áo 1.5
15. Dáng thân sau 1
16. Dáng thân trước 1
17. Dáng cổ 1.5
18. Hình dáng thép tay, măng sec 2
19. Vệ sinh công nghiệp 4
C Kỹ thuật đường may 30
20. Đường can và đường chiết 4
21. Túi ốp ngoài không có nắp 8
22. Đường tra tay 6
23. Đầu nhọn cổ, đầu chân cổ 8
24. Diễu, mí măng xec 2
25. Đường may gấu áo 2
TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VẬT TƯ
CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP
I. Thiết bị:
TT Loại thiết bị Đặc điểm Số lượng Ghi chú
1 Máy may bằng Loại 1 kim 1
(Cho 01 thí sinh)

2 Máy vắt sổ Loại 2 kim 5 chỉ 1
(Cho 01 xưởng
thi)
3 Máy ép mex Khổ rộng băng
ép
60 x 120 cm
2
(Cho 01 xưởng
thi)
Tuỳ theo điều
kiện của từng
trường
4 Bàn là hơi nhiệt ,
mặt nạ chống
bóng
1
(Cho 02 thí sinh)
Tuỳ theo điều
kiện của từng
trường
5 Manơcanh
(bán thân)
1
(Cho 03 thí sinh)
Tuỳ theo điều
kiện của từng
trường
II. Dụng cụ:
* Thí sinh được cung cấp:
TT Loại dụng cụ Đặc điểm Số lượng Ghi chú

1 Đệm là Dạng phẳng 1/1 thí sinh Tuỳ theo điều
kiện của từng
trường
2 Kim máy 1 kim DB x 14 1 gói/2 thí sinh
3 Kim máy vắt sổ DC x 5 1 gói/10 thí sinh
* Thí sinh được mang theo:
TT Loại dụng cụ Đặc điểm Số lượng Ghi chú
1 Đệm là Thí sinh tự chuẩn bị
2 Kéo cắt giấy bìa Thí sinh tự chuẩn bị
3 Kéo cắt vải Thí sinh tự chuẩn bị
4 Kéo bấm Thí sinh tự chuẩn bị
5 Dụng cụ tháo chỉ Thí sinh tự chuẩn bị
6 Thoi, suốt Thí sinh tự chuẩn bị
7 Kim khâu tay Thí sinh tự chuẩn bị
8 Ghim đính Thí sinh tự chuẩn bị
9
Giấy, bút, thước
cây, phấn may
Thí sinh tự chuẩn bị
(Thí sinh có thể đem theo dụng cụ cá nhân khác)
…………, ngày……tháng……năm …….
DUYỆT HĐ THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ

×