Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

đề thi thực hành tốt nghiệp khóa 3 - kế toán doanh nghiệp - mã đề thi ktdn - th (18)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.21 KB, 3 trang )

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: KTDN - TH 18
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 4 giờ (không kể thời gian giao đề thi và chuẩn bị)
ĐỀ BÀI
A/ Giới thiệu về Công ty:
- Tên Công ty: Công ty CP Hoàng Minh:
- Địa chỉ: 260 Đà Nẵng Ngô Quyền Hải Phòng.
- Mã số thuế: 0200673637
- Số tài khoản: 2010200045675 Ngân hàng Nông nghiệp hải Phòng.
- Các chế độ kế toán áp dụng:
+ Chế độ kế toán áp dụng: QĐ 15/2006/QĐ – BTC.
+ Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên.
+ Tính giá hàng tồn kho theo phương pháp nhập trước xuất trước.
+ Ghi sổ theo hình thức nhật ký chung.
+ Sản phẩm của công ty: Đồ nội thất.
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN HOÀNG MINH CÓ TÀI LIỆU THÁNG 12 NĂM N NHƯ SAU
I/ Dư đầu kỳ các tài khoản:
111 334.800.000
112 1.786.567.000
131
223.500.000 (trong đó: Công ty TNHH Mỹ Hưng số 30 Tôn Đức
Thắng Hải Phòng 120.500.000đ Công ty CP Hoàng Hà Khu Công nghiệp
Đình Vũ hải Phòng số tiền 103.000.000đ
133 14.500.000
152
223.000.000 (Trong đó 2.000kg tôn trắng giá 67.000đ/kg. và 5.000kg


thép hình giá 17.800đ/kg)
155
210.000.000 (Tủ tôn đựng tài liệu nhỏ 800c đơn giá 155.000đ/c, tủ tôn
đựng tài liệu lớn 100c giá 860.000đ/c)
156 260.000.000 (Đồng hồ treo tường 1.000c giá 260.000đ/c)
211 2.546.700,000
214 (763.000.000)
311 235.000.000
334 29.000.000
331
464.367.000 (Trong đó: Công ty TNHH Bình Minh số 278 Trần Quang
Khải Hồng Bang Hải Phòng 300.000.000đ Công ty CP Biển Đông 224
Đường Hà Nội Hồng Bang Hải Phòng 164.367.000đ
411 3.800.000.000
421 307.700.000
II/ Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng như sau:
1. Phiếu nhập kho số 01 kèm theo hóa đơn GTGT số 036829 ngày 01 tháng 12 năm N, Mua
vật liệu từ Công ty Bình Minh 1.000kg tôn trắng giá mua chưa thuế GTGT 72.000đ/kg
và 2.000kg thép hình giá mua chưa thuế 19.000đ/kg, thuế GTGT 10% chưa thanh toán.
Khi mua được bên bán chiết khấu thương mại 1% trên giá chưa thuế GTGT trừ vào nợ
phải trả vì mua với số lượng lớn.
2. Phiếu xuất kho số 01 kèm theo hoá đơn GTGT số 045632 ngày 03 tháng 12 bán trực tiếp
cho Công ty Hoàng Hà mã số thuế 0200783647 số hàng 300c đồng hồ treo tường giá bán
chưa thuế GTGT 290.000đ/c, thuế GTGT 10% thu bằng chuyển khoản (giấy báo có 12).
3. Ngày 06 tháng 12 năm N, Chuyển khoản thanh toán cho Công ty Bình minh tiền hàng kỳ
trước 300.000.000đ (Giấy báo nợ 10)
4. Ngày 11 tháng 12, Phiếu xuất kho số 02, Xuất kho vật liệu cho sản xuất 2.500kg tôn trắng
và 5.500kg thép hình để sản xuất tủ đựng tài liệu loại lớn.
5. Ngày 15 tháng 12 mua CCDC chuyển ngay vào sử dụng tại bộ phận sản xuất giá mua
chưa thuế GTGT 22.000.000đ. Biết CCDC thuộc loại phân bổ 2 lần. chưa thanh toán tiền

cho người bán. Hóa đơn GTGT số 092839 ngày 14 tháng 12 năm N của Công ty TNHH
Mai Linh địa chỉ 28 Lạch Tray Hải Phòng
6. Ngày 18 tháng 12 Tính lương phải trả cho các bộ phận như sau: Công nhân sản xuất trực
tiếp 22.500.000đ, nhân viên quản lý phân xưởng 7.800.000đ, bộ phận bán hàng
12.200.000đ, Bộ phận quản lý doanh nghiệp 15.500.000đ. Đồng thời trích các khoản trích
theo lương theo tỷ lệ quy định.
7. Ngày 20 tháng 12, Phiếu chi 01 chi tiền mặt thanh toán tiền điện 9.350.000đ bao gồm
10% thuế GTGT phân bổ cho các bộ phận như sau: Bộ phận sản xuất 5.000.000đ, bộ
phận bán hàng 1.500.000đ bộ phận quản lý doanh nghiệp 2.000.000đ theo hóa đơn số
983927 ngày 18 tháng 12 năm N của Công ty Điện Lực Hải Phòng.
8. Ngày 28 tháng 12, Bảng tính khấu hao trong kỳ: khấu hao tài sản thuộc bộ phận sản xuất
34.000.000đ, khấu hao thuộc bộ phận bán hàng 4.000.000đ, khấu hao tài sản tại bộ phận
quản lý doanh nghiệp 12.000.000đ.
9. Ngy 30 thỏng 12 nm N, Trong k B phn sn xut hon thnh 400c t ng ti liu
loi ln nhp kho. (Phiu nhp kho s 02)
10.Ngy 30 thỏng 12, Phiu xut kho s 03 kốm theo hoỏ n GTGT s 045633, xut kho
thnh phm bỏn cho Cụng ty Thiờn Hi mó s thu 0201008937 s hng 400c t ti liu
nh giỏ cha thu GTGT 276.000/c v 350c t ti liu ln giỏ cha thu GTGT
1.050.000/c, thu GTGT 10% thu bng chuyn khon (Giy bỏo cú 13).
11.Ngy 31 thỏng 12, nhn c giy bỏo cú 14 v lói tin gi trong thỏng 665.000
12.Ngy 31 thỏng 12, nhn giy bỏo cú 15 t ngõn hng do Cụng ty M Hng chuyn khon
thanh toỏn tin hng 125.000.000.
13.Ngy 31 thỏng 12, hoỏ n GTGT s 045634 thanh lý mt TSC cho Cụng ty Hựng
Cng a ch 45 Trn Quang Khi Hng Bng Hi Phũng mó s thu 0200782637 thu
bng tin mt (Phiu thu s 01) 55.000.000 ó gm 10% thu GTGT bit TS cú nguyờn
giỏ ghi s 224.000.000 ó khu hao 70%.
14.Ngy 31 thỏng 12, Chuyn khon (giy bỏo n 11) thanh toỏn n vay ngn hn
200.000.000 ng thi chi tin mt (phiu chi 02) thanh toỏn lói tin vay trong thỏng
12.000.000.
III/ Yờu cu:

1.Lp cỏc chng t cỏc nghip v sau: (1 im)
+ Phiu nhp kho: nghip v 01
+ Húa n bỏn hng: nghip v 02.
+ Phiu chi: nghip v 7
2. Lập thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ (1 điểm)
3. Ghi s nht ký chung (3 im)
4. Lp s cỏi cỏc ti khon loi 5,6,7,8,9. (3 im)
5. Lp bỏo cỏo kt qu kinh doanh (2 im)
Bit rng: - K ny doanh nghip ch sn xut t ti liu ln.
- Cui k doanh nghip khụng có sn phm d dang.
- Thu sut thu thu nhp doanh nghip l 25%
DUYT HI NG THI TN TIU BAN RA

Thớ sinh khụng c s dng ti liu, khụng c ký v ghi tờn vo s, chng t k toỏn;
Cỏn b coi thi khụng gii thớch gỡ thờm

×