ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – HĨA HỌC 10TH1
Năm học: 2021 – 2022
Bài 1 (1,5 điểm): Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành các phát biểu sau
a) Liên kết …(1)… là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều … (2)…
b) Trong phản ứng: Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O; vai trò của Cl2 là …(3)…
c) Đi từ flo đến iot, tính oxi hóa …(4)… nên khả năng phản ứng với H2 …(5)…
Bài 2 (1,5 điểm): Hãy ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho các phát biểu sau
STT
Đ/S
Phát biểu
a
Trong phân tử O2 chứa liên kết ion.
b
Cl lần lượt có số oxi hóa là -1; +1, +5 trong các hợp chất NaCl, Cl2, KClO3.
c
Cl2 đẩy được Br2 ra khỏi dung dịch muối NaBr.
d
Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố luôn luôn không thay đổi.
e
Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1.
Độ phân cực của liên kết giảm dần theo thứ tự: Na2O, H2O, N2.
Bài 3 (2 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (điều kiện phản ứng và cân bằng phương
f
trình, nếu có)
a) Cl2 + NaBr → …… + ……
b) NaCl + …… → NaOH + …… + ……
c) Fe + …… → FeCl3
d) Na + I2 → ……
Bài 4 (2,5 điểm):
a) Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau: O2, HCN, P2O3, HNO2.
b) Xác định điện hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: K3N, CaO.
c) Dựa vào hiệu độ âm điện của các nguyên tố, xác định kiểu liên kết (ion, cộng hóa trị có cực hay cộng
hóa trị khơng cực) trong phân tử các hợp chất sau: C2H4, AlCl3, HCl và Na2O.
Bài 5 (2 điểm): Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron. Xác định
chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa.
a) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO2 + H2O
b) S + H2SO4 → SO2 + H2O
Bài 6 (0,5 điểm): Cho 10,8 gam kim loại M hóa trị II tác dụng với khí oxi dư thu được 15,12 gam oxit.
Xác định tên M biết phản ứng oxi hóa xảy ra hoàn toàn.
Cho độ âm điện của các nguyên tố:
Độ âm điện
Na
H
C
Cl
O
N
Al
0,93
2,20
2,55
3,16
3,44
3,04
1,61
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
Nguyên tử khối
Cu
Mg
Ca
Zn
Ba
Fe
64
24
40
65
137
56
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – HĨA HỌC 10TH1
Năm học: 2021 – 2022
ĐÁP ÁN
BÀI
Bài 1
(1,5 điểm)
Bài 2
(1,5 điểm)
Bài 3
(2 điểm)
ĐIỂM
0,25đx2
a) (1) cộng hóa trị; (2) cặp electron dùng chung.
0,5 đ
b) (3) vừa là chất khử vừa là chất oxy hóa.
0,25đx2
c) (4) giảm dần; (5) giảm dần.
a) S
d) Đ
b) S
e) Đ
c) Đ
f) Đ
a) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
đ𝑝𝑑𝑑,𝑐ó 𝑚𝑛
b) 2NaCl + 2H2O →
𝑡𝑜
0,25đx6
2NaOH + Cl2 + H2
0,5đx4
c) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
𝑡𝑜
Bài 4
(2,5 điểm):
d) 2Na + I2 → 2NaI
a)
O2
HCN
P2O3
O=O
H–C≡N
O=P–O–P=O
b)
K
N
Ca
1+
32+
c)
C2H4 : ∆χ = 2,55 – 2,2 = 0,35 : LK CHT ko cực
AlCl3 : ∆χ = 3,16 – 1,61 = 1,55: LK CHT có cực
HCl : ∆χ = 3,16 – 2,2 = 0,96: LK CHT có cực
Na2O : ∆χ = 3,44 – 0,93 = 2,51: LK ion
a) Mg + 4HNO3 → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Mg: Chất khử
Bài 5
(2 điểm):
Mg → Mg + 2e: Sự OXH
+2
S →S
+4
(0,5 điểm):
0,25đx4
O
2-
0,125đx4
0,25đx4
0,5đ
HNO3: Chất OXH
+5
N
+ 1e → N : Sự khử
+4
b) S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
S: chất khử
Bài 6
HNO2
H–O–N=O
+ 4e: Sự OXH
0,25đ
0,25đ
0,5đ
H2SO4: chất OXH
+6
S
+ 2e → S : Sự khử
+4
0,25đ
0,25đ
2M + O2 → 2MO
0,25đ
BTKL: mO2 = 15,12 – 10,8 = 4,32 (gam)
nO2 = 0,135 (mol)
nM = 0,135*2 = 0,27 (mol)
10,8
M=
= 40 → M là Ca
0,25đ
0,27
Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn được hưởng trọn số điểm