Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

TA_Cong nghe san xuat thuc an chan nuoi.pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.06 KB, 3 trang )

Bộ Giáo dục và Đào tạo
trường đại học nông lâm tphcm
chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ
Hệ Đào Tạo
Đại học chính quy (Tín chỉ) (BA)
Ngành Đào Tạo CNSX Thức ăn CN (TA)
Số Tín Chỉ Tích Lũy Tối Thiểu Của Tất Cả Các Môn Học
137
Điểm Trung Bình Tích Lũy Tối Thiểu
2.00
STT Mã MH Tên môn học TC LT TH Năm HK
Trang 1
(Ban hành theo quyết định số: /QĐ_ĐT ngày tháng năm của Hiệu trưởng)
Môn Học Theo Chương Trình
1 202112 Toán cao cấp B1 2.0 30.0 1 1
2 202301 Hóa học đại cương 3.0 45.0 1 1
3 202304 Thí nghiệm Hóa ĐC 1.0 30.0 1 1
4 202401 Sinh học đại cương 2.0 30.0 1 1
5 202402 Thực hành Sinh học Đại cương 1.0 30.0 1 1
6 202501 Giáo dục thể chất 1* 1.0 45.0 1 1
7 203915 Phương pháp nghiên cứu KH 2.0 30.0 2 2
8 200201 Quân sự 1 (lý thuyết)* 3.0 45.0 1 2
9 200202 Quân sự (thực hành)* 3.0 90.0 1 2
10 202113 Toán cao cấp B2 2.0 30.0 1 2
11 202121 Xác suất thống kê 3.0 45.0 1 2
12 202302 Hoá phân tích 2.0 30.0 1 2
13 202305 Thí nghiệm Hoá phân tích 1.0 30.0 1 2
14 202413 Sinh học động vật 2.0 30.0 1 2
15 202502 Giáo dục thể chất 2* 1.0 45.0 1 2
16 202620 Kỹ năng giao tiếp 2.0 30.0 1 2
17 208503 Giáo dục khuyến nông 2.0 30.0 1 2


18 213601 Anh văn 1** 5.0 75.0 1 2
19 200106 Các ng.lý CB của CN MácLênin 5.0 75.0 2 1
20 203301 Cơ thể đại cương 3.0 30.0 30.0 2 1
21 203703 Chăn nuôi đại cương 2.0 30.0 2 1
22 213602 Anh văn 2** 5.0 75.0 2 1
23 203103 Sinh lý 1 3.0 30.0 30.0 2 2
24 203104 Sinh hoá đại cương 3.0 30.0 30.0 2 2
25 203203 Di truyền học đại cương 3.0 30.0 30.0 2 2
26 203508 Mô học 2.0 15.0 30.0 2 2
27 203516 Vi sinh học đại cương 3.0 30.0 30.0 2 2
28 203105 Sinh hóa chuyên ngành 2.0 30.0 3 1
29 203106 Sinh lý II 3.0 45.0 3 1
30 203208 Thống kê ứng dụng trong SH 3.0 30.0 30.0 3 1
31 203603 Dinh dưỡng động vật 4.0 45.0 30.0 3 1
32 203604 Đồng cỏ và cây thức ăn 3.0 30.0 30.0 3 1
33 200104 Đường lối CM của Đảng CSVN 3.0 45.0 3 2
34 203611 Sản xuất thức ăn 3.0 30.0 30.0 3 2
35 203612 Quản lý chất lượng thức ăn 2.0 30.0 3 2
36 203613 Thực tập nhà máy thức ăn 2.0 3 2
chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ
.
STT Mã MH Tên môn học TC LT TH Năm HK
Trang 2
37 203919 Máy chế biến thức ăn chăn nuôi 2.0 30.0 3 2
38 206203 Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt 2.0 30.0 3 2
39 200107 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2.0 30.0 4 1
40 203614 Độc chất học thực phẩm 2.0 30.0 4 1
41 203711 Chăn nuôi gia cầm 4.0 45.0 30.0 4 1
42 203712 Chăn nuôi heo 4.0 45.0 30.0 4 1
43 203714 Chăn nuôi thú nhai lại 4.0 45.0 30.0 4 1

44 203905 Khóa luận tốt nghiệp 10.0 4 2
Cộng Nhóm: 122.0
Nhóm MH Bắt Buộc Tự Chọn 01 - Phải Đạt 3 TC
1 202201 Vật lý 1 2.0 30.0 2 1
2 202202 Thí nghiệm Vật Lý 1 1.0 30.0 2 1
3 202405 Thí nghiệm Sinh học động vật 1.0 30.0 2 1
4 202622 Pháp luật đại cương 2.0 30.0 2 1
5 204606 Khí tượng đại cương 2.0 30.0 2 1
6 211102 Sinh học phân tử 2.0 30.0 2 1
7 214101 Tin học đại cương 3.0 30.0 30.0 2 1
Cộng Nhóm: 13.0
Nhóm MH Bắt Buộc Tự Chọn 02 - Phải Đạt 10 TC
1 203114 Tập tính động vật 2.0 30.0 3 2
2 203206 Giống động vật I 2.0 30.0 3 2
3 203209 Truyền tinh truyền phôi 2.0 15.0 30.0 3 2
4 203213 Di truyền chuyên ngành A 2.0 30.0 3 2
5 203214 Thiết kế chuồng trại 3.0 30.0 15.0 3 2
6 203311 Kỹ thuật xử lý chất thải 2.0 30.0 3 2
7 203410 Sản khoa 3.0 30.0 15.0 3 2
8 203506 Vi sinh chăn nuôi 3.0 30.0 30.0 3 2
9 203509 Khoa học Ong 2.0 30.0 3 2
10 203912 Anh văn chuyên ngành 3.0 45.0 3 2
11 203914 Báo cáo chuyên đề 2.0 30.0 3 2
12 206108 Sinh lý động vật thuỷ sản 3.0 30.0 30.0 3 2
13 206202 Dinh dưỡng và thức ăn thuỷ sản 3.0 30.0 30.0 3 2
14 208453 Marketing căn bản 2.0 30.0 3 2
15 203304 Bảo quản chế biến súc sản 2.0 30.0 4 1
16 203312 Chăn nuôi và môi trường 2.0 30.0 4 1
17 203505 Ký sinh trùng I 2.0 30.0 4 1
18 203513 Chăn nuôi thú hoang dã 2.0 30.0 4 1

19 203518 Bệnh truyền nhiễm chung 1.0 15.0 4 1
20 203519 Bệnh truyền nhiễm heo 2.0 30.0 4 1
21 203520 Bệnh truyển nhiễm thú nhai lại 2.0 15.0 15.0 4 1
22 203526 Công nghệ sinh học ứng dụng 2.0 30.0 4 1
23 203528 Bệnh truyền nhiễm gia cầm 2.0 15.0 15.0 4 1
24 203601 Thực tế chăn nuôi 2.0 4 1
25 206205 Kỹ thuật nuôi cá biển 2.0 30.0 4 1
chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ
.
STT Mã MH Tên môn học TC LT TH Năm HK
Trang 3
26 206206 KTSX giống và nuôi giáp xác 3.0 30.0 30.0 4 1
27 208414 Quản trị trang trại 2.0 30.0 4 1
Cộng Nhóm: 60.0
Nhóm MH Bắt Buộc Tự Chọn 03 - Phải Đạt 2 TC
1 204104 Hệ thống nông nghiệp 2.0 30.0 3 1
2 204306 Nông học đại cương 2.0 30.0 3 1
Cộng Nhóm: 4.0
Tổng tín chỉ bắt buộc: 122
Tổng tín chỉ các nhóm bắt buộc tự chọn: 15
Trưởng khoa/bộ mônTrưởng phòng Đào tạoHiệu trưởng
(*) Môn điều kiện, khi hoàn thành sinh viên sẽ được cấp chứng chỉ.
(**) Môn điều kiện, sinh viên có thể đăng ký học hoặc không. Sinh viên phải đạt chuẩn đầu ra tiếng Anh
theo Quyết định số 163/QĐ-ĐT-ĐNHL ngày 14/02/2011 của Hiệu trưởng ĐHNLTPHCM

×