Tải bản đầy đủ (.pdf) (117 trang)

(Đồ án tốt nghiệp) Nghiên cứu hệ thống truyền lực và điều khiển trên xe Hyundai Universe Luxury 2014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.4 MB, 117 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

NGHIÊN CỨU HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ
ĐIỀU KHIỂN TRÊN XE HYUNDAI UNIVERSE LUXURY
2014

SVTH: PHẠM THỊ ÁNH XUÂN
MSSV: 16145582
SVTH: PHAN THANH ĐỨC
MSSV: 16145364
GVHD: ThS. NGUYỄN NGỌC BÍCH

Tp.Hồ Chí Minh, tháng 8 năm 2020


LỜI CẢM ƠN
Sau thời gian học tập tại Khoa Cơ Khí Động lực, Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật
TP.HCM, kết thúc khố học nhóm chúng em đã lựa chọn đề tài “Nghiên cứu về hệ thống
truyền lực và điều khiển trên xe Hyundai Universe Luxury 2014” để tìm hiểu và làm đồ án
tốt nghiệp.
Em xin gửi lời cảm ơn đến Thầy hướng dẫn ThS. Nguyễn Ngọc Bích đã dành thời
gian quan tâm, đốc thúc, hướng dẫn và giúp đỡ tận tình để đề tài của chúng em được hồn
thành đúng tiến độ.
Qua đây em cũng xin gửi lời cảm ơn đến các thầy, cô giáo trong bộ môn đã truyền đạt
cho em rất nhiều kiến thức quý báu trong quá trình học tập ở trường và thời gian làm đồ án
tốt nghiệp.
Dù đã rất cố gắng và nỗ lực để thực hiện đề tài này, nhưng do kiến thức và tài liệu
tham khảo cịn hạn chế, thời gian có hạn nên đồ án của chúng em không tránh khỏi những


sai sót. Vì vậy chúng em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của q thầy cơ để đề
tài của chúng em được hoàn thiện hơn.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!

1


TÓM TẮT
Trong vài năm gần đây, nền kinh tế Việt Nam có những bước tiến vượt bậc, đời sống
người dân được nâng cao, cùng với việc chính phủ đầu tư rất nhiều vào xây dựng hệ thống
giao thông vận tải, đã khiến ô tô trở thành phương tiện đi lại tiện nghi và phổ biến, được
nhiều người quan tâm. Không như các quốc gia phát triển, với Việt Nam ô tơ vẫn cịn là chủ
đề mới, đặc biệt là việc ứng dụng cơng nghệ tiên tiến trên xe. Vì thế việc nghiên cứu về ô tô
là rất cần thiết.
Đặc biệt, phần khung gầm của xe bao gồm những bộ phận, hệ thống vô cùng quan
trọng là nơi mà chúng ta cần nghiên cứu. Vì thế, nhóm chúng em đã chọn đề tài “Nghiên cứu
về hệ thống truyền lực và điều khiển trên xe Hyundai Universe Luxury 2014”. Với mong
muốn bổ sung và tìm hiểu sâu hơn về những kiến thức mới, đặc biệt là từ hãng Hyundai.
Hyundai Universe là sản phẩm của Công ty Hyundai Motor, là thương hiệu xe khách
cao cấp, 47 chỗ quen thuộc với thị trường Việt Nam với chất lượng vượt trội, có nhiều sự
nổi bật so với các dịng ơ tơ bt thơng thường, vận hành linh hoạt, bền bỉ, trang bị tiện nghi
cao cấp, đang được sử dụng rộng rãi góp phần nâng cao thương hiệu của Hyundai. Tuy
nhiên, an toàn về mặt cơ khí vẫn cực kỳ quan trọng chứ khơng phải về mặt điện tử.
Tập đồ án này trang bị cho người sử dụng, vận hành ơtơ có những kiến thức cơ bản về
hệ thống khung gầm trên ô tô. Trong quá trình làm việc của hệ thống khung gầm khơng thể
tránh khỏi những hư hỏng hao mịn các chi tiết. Vì vậy đề tài này còn đề cập đến vấn đề
chẩn đoán, sửa chữa các hệ thống.

2



MỤC LỤC
Lời cảm ơn ................................................................................................................................ 1
Tóm tắt ...................................................................................................................................... 2
Mục lục ..................................................................................................................................... 3
Danh mục chữ viết tắt và ký hiệu ............................................................................................. 7
Danh mục các hình.................................................................................................................... 8
Danh mục các bảng ................................................................................................................. 13
Chƣơng 1. TỔNG QUAN ..................................................................................................... 14
1.1. Lý do chọn đề tài.............................................................................................................. 14
1.2. Mục đích nghiên cứu ....................................................................................................... 14
1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ................................................................................... 15
1.4. Phương pháp nghiên cứu ................................................................................................. 15
Chƣơng 2. GIỚI THIỆU ...................................................................................................... 16
2.1. Giới thiệu chung công ty Hyundai ................................................................................... 16
2.2. Các sản phẩm nổi bật tại Việt Nam ................................................................................. 17
2.3. Xe Hyundai Universe ....................................................................................................... 18
2.3.1. Ngoại thất .................................................................................................................. 18
2.3.2. Nội thất ...................................................................................................................... 20
2.3.3. Thông số kỹ thuật ...................................................................................................... 21
Chƣơng 3. HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC ............................................................................ 23
3.1. Bộ ly hợp .......................................................................................................................... 24
3.1.1. Cấu tạo ....................................................................................................................... 24
3.1.1.1. Bộ ly hợp ............................................................................................................. 24
3.1.1.2. Cơ cấu điều khiển bộ ly hợp ............................................................................... 25
3.1.1.2.1. Xylanh chính ................................................................................................. 25
3.1.1.2.2. Trợ lực ly hợp ............................................................................................... 25
3.1.2. Hoạt động .................................................................................................................. 27
3.1.2.1. Tổng quát hoạt động bộ ly hợp ........................................................................... 27
3.1.2.2. Hoạt động xylanh chính bộ ly hợp ...................................................................... 28

3.1.2.3. Hoạt động bộ trợ lực ly hợp ................................................................................ 28
3


3.1.2.4. Hoạt động chỉ thị mòn ......................................................................................... 30
3.1.3. Kiểm tra ..................................................................................................................... 31
3.1.4. Chẩn đoán và sửa chữa .............................................................................................. 33
3.2. Hộp số .............................................................................................................................. 36
3.2.1. Cấu tạo ....................................................................................................................... 36
3.2.1.1. Trục chính ........................................................................................................... 36
3.2.1.2. Trục trung gian .................................................................................................... 38
3.2.1.3. Trục đảo chiều ..................................................................................................... 38
3.2.1.4. Cơ cấu chuyển số ................................................................................................ 39
3.2.1.4.1. Cần số trên .................................................................................................... 39
3.2.1.4.2. Cần số thấp ................................................................................................... 40
3.2.2. Hoạt động .................................................................................................................. 41
3.2.2.1. Bộ đồng tốc loại côn đơn .................................................................................... 41
3.2.2.2. Bộ đồng tốc loại cơn đơi ..................................................................................... 42
3.2.2.3. Cơ chế khóa trong ............................................................................................... 44
3.2.2.4. Đường truyền công suất ...................................................................................... 45
3.2.3. Kiểm tra ..................................................................................................................... 48
3.2.4. Chẩn đoán và sửa chữa .............................................................................................. 50
3.3. Trục các đăng ................................................................................................................... 53
3.3.1. Cấu tạo ....................................................................................................................... 53
3.3.2. Hoạt động .................................................................................................................. 54
3.3.3. Kiểm tra ..................................................................................................................... 54
3.4. Cầu xe .............................................................................................................................. 55
3.4.1. Cấu tạo ....................................................................................................................... 55
3.4.1.1. Cụm vi sai ........................................................................................................... 56
3.4.1.2. Bán trục ............................................................................................................... 57

3.4.1.3. Cầu bị động ......................................................................................................... 58
3.4.2. Hoạt động .................................................................................................................. 59
3.4.3. Kiểm tra ..................................................................................................................... 61
Chƣơng 4. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN .............................................................................. 64
4


4.1. Hệ thống treo.................................................................................................................... 64
4.1.1. Hệ thống treo trước.................................................................................................... 64
4.1.1.1. Lị xo khí nén ...................................................................................................... 65
4.1.1.2. Thanh cân bằng ................................................................................................... 66
4.1.1.3. Bộ giảm xóc ........................................................................................................ 66
4.1.1.4. Địn kéo dọc ........................................................................................................ 67
4.1.2. Hệ thống treo sau ....................................................................................................... 67
4.1.2.1. Lị xo khí ............................................................................................................. 68
4.1.2.2. Thanh cân bằng ................................................................................................... 68
4.1.2.3. Bộ giảm xóc ........................................................................................................ 69
4.1.2.4. Đòn kéo dọc ........................................................................................................ 69
4.1.3. Hoạt động của hệ thống treo khí nén ......................................................................... 70
4.1.3.1. Nguyên lý làm việc của hệ thống cung cấp khí .................................................. 70
4.1.3.2. Bộ giảm xóc ........................................................................................................ 72
4.1.4. Kiểm tra ..................................................................................................................... 73
4.1.4.1. Giảm chấn ........................................................................................................... 73
4.1.4.2. Cần nối thanh ổn định ......................................................................................... 73
4.1.5. Chẩn đoán và sửa chữa .............................................................................................. 73
4.2. Hệ thống lái ...................................................................................................................... 74
4.2.1. Cấu tạo ....................................................................................................................... 74
4.2.1.1. Các chi tiết dẫn động lái ...................................................................................... 75
4.2.1.1.1. Bánh lái và trục lái ........................................................................................ 75
4.2.1.1.2. Khớp lái, cụm thanh giằng, các đòn dẫn ...................................................... 76

4.2.1.2. Cơ cấu lái trục vít êcu – thanh răng .................................................................... 78
4.2.1.3. Trợ lực lái ............................................................................................................ 79
4.2.2. Hoạt động .................................................................................................................. 81
4.2.3. Kiểm tra ..................................................................................................................... 83
4.2.3.1. Kiểm tra đinh đầu tròn ........................................................................................ 83
4.2.3.2. Kiểm tra thanh giằng ........................................................................................... 84
4.2.3.3. Kiểm tra bình dầu của hệ thống trợ lực lái.......................................................... 84
5


4.2.4. Chẩn đoán và sửa chữa .............................................................................................. 84
4.3. Hệ thống phanh ................................................................................................................ 86
4.3.1. Hệ thống phanh khí tồn phần ................................................................................... 87
4.3.1.1. Bộ biến khí (Air Processing Unit – APU) .......................................................... 87
4.3.1.2. Van phanh tổng ................................................................................................... 88
4.3.1.3. Phanh đậu xe ....................................................................................................... 89
4.3.1.4. Khớp nối sử dụng 1 lần ....................................................................................... 91
4.3.2. Cụm phanh................................................................................................................. 91
4.3.2.1. Cấu tạo và hoạt động ........................................................................................... 91
4.3.2.1.1. Bầu phanh ..................................................................................................... 91
4.3.2.1.2. Phanh trống ................................................................................................... 92
4.3.2.1.3. Bộ điều chỉnh độ chùng tự động ................................................................... 94
4.3.3. ABS ........................................................................................................................... 97
4.3.3.1. Tổng quan............................................................................................................ 97
4.3.3.2. Cấu tạo ................................................................................................................ 99
4.3.3.2.1. Cảm biến tốc độ .......................................................................................... 100
4.3.3.2.2. Bộ điều khiển ABS/ASR ............................................................................ 100
4.3.3.2.3. Van điều khiển áp suất (1 kênh) ................................................................. 101
4.3.3.2.4. Van điện từ.................................................................................................. 101
4.3.3.3. Hoạt động của bộ điều khiển ABS/ASR ........................................................... 102

4.3.3.4. Chức năng tự chẩn đoán .................................................................................... 105
3.3.3.4.1. Giám sát an tồn ......................................................................................... 105
4.3.3.4.2. Tự chẩn đốn trên xe .................................................................................. 106
4.3.4. Kiểm tra ................................................................................................................... 109
4.3.4.1. Kiểm tra bộ biến khí.......................................................................................... 109
4.3.4.2. Cụm phanh ........................................................................................................ 109
4.3.5. Chẩn đoán và sửa chữa ............................................................................................ 111
Chƣơng 5. KẾT LUẬN ....................................................................................................... 114
Tài liệu tham khảo ................................................................................................................ 115

6


DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU
ABS: Anti-Lock Braking System
APU: Air Processing Unit
ASR: Anti-Slip Regulation
BĐT: Bộ đồng tốc
BR: Bánh răng
BWS: Back Warning System
ECU: Electronic Control Unit
PCV: Pressure Control Valve
VWI: Visual Wear Indicator
AR : Sự tăng hoặc giảm tốc độ bánh xe
AV : Van xả điều khiển áp suất
HV : Van điều áp của những van điều khiển áp suất
PZ : Tốc độ áp suất xylanh phanh
PZ1 , PZ2 : Áp suất phanh của bánh xe dẫn động trong xylanh phanh
VF: Tốc độ xe
VR: Tốc độ bánh xe

λ: Hệ số trượt
μB: Hệ số ma sát bề mặt
μS: Hệ số ma sát trượt

7


DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang
Hình 2.1. Các sản phẩm nổi bật tại Việt Nam ....................................................................... 17
Hình 2.2. Các dịng xe Hyundai Universe ............................................................................. 18
Hình 2.3. Phía trước xe .......................................................................................................... 19
Hình 2.4. Đèn xe và gương chiếu hậu ................................................................................... 19
Hình 2.5. Khoang hành lý ...................................................................................................... 20
Hình 2.6. Khoang lái và ghế hành khách ............................................................................... 21
Hình 3.1. Hệ thống truyền lực ............................................................................................... 23
Hình 3.2. Cấu tạo thân ly hợp ................................................................................................ 24
Hình 3.3. Cấu tạo xylanh chính ............................................................................................. 25
Hình 3.4. Cấu tạo chi tiết bộ trợ lực ly hợp ........................................................................... 26
Hình 3.5. Tổng quát hoạt động hệ thống ly hợp .................................................................... 27
Hình 3.6. Hoạt động xylanh chính khi ấn bàn đạp ly hợp ..................................................... 28
Hình 3.7. Hoạt động của xylanh chính khi nhả bàn đạp ly hợp............................................. 28
Hình 3.8. Hoạt động trợ lực khi đạp bàn đạp ly hợp ............................................................. 29
Hình 3.9. Bộ trợ lực ly hợp vận hành .................................................................................... 29
Hình 3.10. Trợ lực ly hợp khi giữ bàn đạp ly hợp ................................................................. 30
Hình 3.11. Hoạt động trợ lực khi nhả bàn đạp ly hợp ........................................................... 30
Hình 3.12. Hoạt động chỉ thị mịn ......................................................................................... 31
Hình 3.13. Kiểm tra đĩa ma sát .............................................................................................. 31
Hình 3.14. Kiểm tra tấm ép.................................................................................................... 32
Hình 3.15. Kiểm tra bàn đạp ly hợp và khoảng cách thanh nâng .......................................... 32

Hình 3.16. Kiểm tra độ mòn đĩa ly hợp bằng thanh chỉ thị độ mịn ...................................... 33
Hình 3.17. Vị trí các nhóm chi tiết chính hộp số M12S5 ...................................................... 36
Hình 3.18. Cấu tạo trục chính hộp số M12S5 ........................................................................ 37
Hình 3.19. Cấu tạo trục trung gian......................................................................................... 38
Hình 3.20. Cấu tạo trục đảo chiều ......................................................................................... 38
Hình 3.21. Cấu tạo chi tiết cần số trên ................................................................................... 39
8


Hình 3.22. Cấu tạo chi tiết cần thấp ....................................................................................... 40
Hình 3.23. Giai đoạn 1 bộ đồng tốc loại côn đơn .................................................................. 41
Hình 3.24. Giai đoạn 2 bộ đồng tốc loại cơn đơn .................................................................. 42
Hình 3.25. Giai đoạn 3 bộ đồng tốc loại cơn đơn .................................................................. 42
Hình 3.26. Giai đoạn 1 bộ đồng tốc loại cơn đơi ................................................................... 43
Hình 3.27. Giai đoạn 2 bộ đồng tốc loại cơn đơi ................................................................... 43
Hình 3.28. Giai đoạn 3 bộ đồng tốc loại côn đôi ................................................................... 44
Hình 3.29. Cơ chế khóa trong ................................................................................................ 44
Hình 3.30. Đường truyền cơng suất số trung gian ................................................................. 45
Hình 3.31. Đường truyền cơng suất tay số 1 ......................................................................... 45
Hình 3.32. Đường truyền cơng suất tay số 2 ......................................................................... 46
Hình 3.33. Đường truyền cơng suất tay số 3 ......................................................................... 46
Hình 3.34. Đường truyền cơng suất tay số 4 ......................................................................... 47
Hình 3.35. Đường truyền cơng suất tay số 5 ......................................................................... 47
Hình 3.36. Đường truyền cơng suất tay số lùi ....................................................................... 48
Hình 3.37. Kiểm tra khe hở danh định................................................................................... 48
Hình 3.38. Đo độ rơ dọc trục ................................................................................................. 49
Hình 3.39. Kiểm tra độ cong thanh trượt ............................................................................... 49
Hình 3.40. Kiểm tra đường kính ray và lỗ ray ....................................................................... 50
Hình 3.41. Kiểm tra độ rơ giữa càng chuyển số và ống trượt bộ đồng tốc............................ 50
Hình 3.42. Cấu tạo chi tiết trục các đăng ............................................................................... 53

Hình 3.43. Hoạt động trục các đăng ...................................................................................... 54
Hình 3.44. Kiểm tra độ lệch trục chữ thập............................................................................. 54
Hình 3.45. Kiểm tra khe hở trục chữ thập ............................................................................. 55
Hình 3.46. Kiểm tra độ rơ rãnh then ...................................................................................... 55
Hình 3.47. Cấu tạo chi tiết cụm vi sai .................................................................................... 56
Hình 3.48. Cấu tạo cầu xe phía sau ........................................................................................ 57
Hình 3.49. Cấu tạo cầu bị động ............................................................................................. 58
Hình 3.50. Cấu tạo mayơ bánh xe .......................................................................................... 58
9


Hình 3.51. Cấu tạo khớp nối .................................................................................................. 59
Hình 3.52. Hoạt động vi sai ................................................................................................... 60
Hình 3.53. Góc đặt bánh xe ................................................................................................... 60
Hình 3.54. Kiểm tra độ lệch cầu bị động ............................................................................... 61
Hình 3.55. Kiểm tra độ đảo bán trục cầu sau ........................................................................ 62
Hình 3.56. Kiểm tra độ đảo bánh răng vành chậu ................................................................. 62
Hình 3.57. Kiểm tra ổ đỡ ....................................................................................................... 62
Hình 3.58. Kiểm tra độ tiếp xúc răng .................................................................................... 63
Hình 3.59. Kiểm tra khe hở bánh răng vi sai ......................................................................... 63
Hình 4.1. Cấu tạo hệ thống treo trước.................................................................................... 64
Hình 4.2. Cấu tạo bên trong lị xo khí nén ............................................................................. 65
Hình 4.3. Cấu tạo thanh cân bằng .......................................................................................... 66
Hình 4.4. Cấu tạo bộ giảm xóc trước ..................................................................................... 66
Hình 4.5. Vị trí địn kéo dọc trước ......................................................................................... 67
Hình 4.6. Cấu tạo hệ thống treo sau ....................................................................................... 68
Hình 4.7. Cấu tạo thanh cân bằng sau.................................................................................... 68
Hình 4.8. Cấu tạo bộ giảm xóc sau ........................................................................................ 69
Hình 4.9. Cấu tạo địn kéo dọc sau ........................................................................................ 69
Hình 4.10. Lị xo khí khi tăng tải ........................................................................................... 70

Hình 4.11. Lị xo khí ở vị trí khơng gài số ............................................................................. 71
Hình 4.12. Lị xo khí khi giảm tải .......................................................................................... 71
Hình 4.13. Hoạt động của bộ giảm xóc ................................................................................. 72
Hình 4.14. Cấu tạo hệ thống lái ............................................................................................. 75
Hình 4.15. Bánh lái và trục lái ............................................................................................... 75
Hình 4.16. Định vị phụ tùng bên trong trục lái ...................................................................... 76
Hình 4.17. Khớp nối .............................................................................................................. 77
Hình 4.18. Cụm chi tiết thanh giằng ...................................................................................... 77
Hình 4.19. Địn kéo dọc ......................................................................................................... 77
Hình 4.20. Địn quay hai khớp cầu ........................................................................................ 78
10


Hình 4.21. Cơ cấu lái trục vít êcu - thanh răng ...................................................................... 78
Hình 4.22. Cấu tạo hộp trợ lực lái.......................................................................................... 79
Hình 4.23. Cấu tạo bơm dầu lái ............................................................................................. 80
Hình 4.24. Mạch áp suất thủy lực .......................................................................................... 81
Hình 4.25. Hoạt động của cơ cấu lái khi xe chuyển động thẳng ........................................... 81
Hình 4.26. Hoạt động của cơ cấu lái khi xe rẽ phải ............................................................... 82
Hình 4.27. Cơ cấu lái tay ....................................................................................................... 83
Hình 4.28. Kiểm tra đinh đầu trịn ......................................................................................... 83
Hình 4.29. Kiểm tra thanh giằng............................................................................................ 84
Hình 4.30. Vị trí bộ biến khí trong hệ thống phanh ............................................................... 87
Hình 4.31. Cấu tạo bộ biến khí .............................................................................................. 88
Hình 4.32. Cấu tạo van phanh tổng ....................................................................................... 88
Hình 4.33. Vị trí của phanh đậu xe ........................................................................................ 89
Hình 4.34. Hoạt động của phanh đậu xe ................................................................................ 90
Hình 4.35. Cấu tạo khớp nối sử dụng 1 lần ........................................................................... 91
Hình 4.36. Cấu tạo bầu phanh................................................................................................ 91
Hình 4.37. Hoạt động của bầu phanh..................................................................................... 92

Hình 4.38. Vị trí phanh trống sau .......................................................................................... 93
Hình 4.39. Cấu tạo phanh trống ............................................................................................. 93
Hình 4.40. Vị trí bộ điều chỉnh độ chùng tự động phía trước................................................ 94
Hình 4.41. Vị trí bộ điều chỉnh độ chùng tự động phía sau ................................................... 95
Hình 4.42. Hiệu quả của bộ điều chỉnh độ chùng tự động (so với điều chỉnh bằng tay) ...... 95
Hình 4.43. Cấu tạo bộ điều chỉnh độ chùng tự động ............................................................. 96
Hình 4.44. Mối liên hệ giữa hệ số bám mặt đường và hệ số trượt bánh xe ........................... 97
Hình 4.45. Các bộ phận của hệ thống ABS ........................................................................... 99
Hình 4.46. Mơ hình 4 kênh ABS điều khiển 4 cảm biến tốc độ .......................................... 100
Hình 4.47. Hoạt động của van điều khiển áp suất ............................................................... 101
Hình 4.48. Hoạt động của van điện từ ................................................................................. 102
Hình 4.49. Cấu hình ABS .................................................................................................... 102
11


Hình 4.50. Sơ đồ vận hành ABS .......................................................................................... 103
Hình 4.51. Sơ đồ vận hành ABS/ASR ................................................................................. 104
Hình 4.52. Biểu đồ điều khiển ............................................................................................. 105
Hình 4.53. Sơ đồ vận hành chức năng tự chẩn đốn ........................................................... 106
Hình 4.54. Bảng đèn báo ..................................................................................................... 106
Hình 4.55. Tín hiệu mã lỗi chớp ......................................................................................... 107
Hình 4.56. Tín hiệu xóa mã lỗi ............................................................................................ 108
Hình 4.57. Giắc cắm máy quét Hi-scan ............................................................................... 108

12


DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 3.1. Chẩn đoán chung và sửa chữa bộ ly hợp ............................................................... 33

Bảng 3.2. Xử lý sự cố ............................................................................................................ 34
Bảng 3.3. Thông số kiểm tra khe hở danh định và độ rơ dọc trục ......................................... 49
Bảng 3.4. Chẩn đoán và sửa chữa hộp số M12S5 ................................................................. 50
Bảng 4.1. Chẩn đoán và sửa chữa hệ thống treo .................................................................... 73
Bảng 4.2. Chẩn đoán và sửa chữa hệ thống lái ...................................................................... 84
Bảng 4.3. Chẩn đoán và sửa chữa phanh tay ......................................................................... 90
Bảng 4.4. Đặc điểm kỹ thuật phanh trống ............................................................................ 92
Bảng 4.5. Chẩn đoán và sửa chữa hệ thống phanh .............................................................. 111

13


Chƣơng 1. TỔNG QUAN
1.1. Lý do chọn đề tài
Hệ thống khung gầm của xe ô tô là một bộ phận cực kỳ quan trọng đối với độ ổn định
và độ an toàn của một chiếc xe. Khung gầm được xem như một bộ xương vững chắc chống
đỡ các bộ phận cho xe ơ tơ. Ngồi mục đích là ”xương sườn” nâng đỡ, thì khung gầm xe cịn
là nơi để máy móc thiết bị được gắn vào và liên kết lại tạo nên một chiếc xe hoàn chỉnh.
Với đề tài "Nghiên cứu về hệ thống truyền lực và điều khiển trên xe Hyundai
Universe Luxury 2014" sẽ giúp cho em hiểu rõ được kết cấu và nguyên lý của các bộ phận,
cụm chi tiết, đến từng chi tiết cụ thể trong hệ thống khung gầm. Ðồng thời, được nghiên cứu
sâu những vấn đề chưa thực sự ổn định, hiệu quả làm việc chưa cao của một số chi tiết, từ cơ
sở cơ bản mà phân tích đề xuất khắc phục cải tiến phù hợp.
Chúng em hy vọng đề tài này như một tài liệu chung nhất để giúp người sử dụng tự
tìm hiểu kết cấu, nguyên lý làm việc, cũng như cách khắc phục các hỏng hóc nhằm sử dụng
và bảo dưỡng hệ thống khung gầm xe Hyundai Universe một cách tốt nhất để tạo cảm giác
êm dịu thoải mái, đảm bảo an toàn cho hành khách đồng thời kéo dài tuổi thọ các chi tiết của
hệ thống.
1.2. Mục đích nghiên cứu
Từ mục đích chính của đề tài đặt ra là nghiên cứu lý thuyết hệ thống khung gầm, nội

dung nghiên cứu đề tài với mục tiêu như sau:
- Thực hiện việc nghiên cứu tổng quan về ly hợp, hộp số, trục các đăng, cầu xe, các
hệ thống phanh treo lái trên dịng xe Hyundai Universe Luxury 2014.
- Tìm hiểu về cấu tạo, cách thức vận hành của bộ ly hợp, hộp số, trục các đăng, cầu
xe, các hệ thống phanh treo lái trên dịng xe Hyundai Universe Luxury 2014.
- Chẩn đốn, phân tích một số ngun nhân hư hỏng từ đó đưa ra phương pháp kiểm
tra, sửa chữa để hệ thống khung gầm trên xe Hyundai Universe hoạt động tốt hơn.

14


1.3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Công nghệ áp dụng vào hệ thống truyền lực và điều khiển trên xe khách hiện nay vẫn
còn rất rộng và vẫn còn tiếp tục được nghiên cứu và phát triển. Trong phạm vi nghiên cứu
của đề tài, nhóm chúng em tập trung nghiên cứu hệ thống khung gầm được trang bị trên
dòng xe Hyundai Universe.
Trên cơ sở nghiên cứu đó nhóm đã đi sâu vào nghiên cứu toàn bộ hệ thống khung
gầm của một dòng xe cụ thể là Hyundai Universe Luxury 2014. Bao gồm xét cấu tạo hệ
thống, nguyên lý hoạt động và chẩn đoán một số hư hỏng, sửa chữa hệ thống.
1.4. Phƣơng pháp nghiên cứu
Với nhiệm vụ trọng yếu của đề tài là tìm hiểu tồn bộ hệ thống khung gầm nên
phương pháp nghiên cứu chính đó là phương pháp nghiên cứu lý thuyết để tổng hợp kiến
thức.

15


Chƣơng 2. GIỚI THIỆU
2.1. Giới thiệu chung công ty Hyundai
Hyundai Motor Company - thuộc Hyundai Kia Automotive Group - là hãng sản xuất

ô tô lớn nhất Hàn Quốc và đứng thứ 5 thế giới về doanh số bán hàng năm. Đặt trụ sở chính ở
Seoul, Hyundai điều hành nhà máy sản xuất ô tô lớn nhất thế giới tại Ulsan với công suất lên
tới 1.6 triệu xe/năm. Trước sự cạnh tranh vô cùng khốc liệt của nhiều hãng ô tô trên tồn thế
giới, thì Hyundai vẫn giữ vững vị thế của mình tại thị trường nội địa cũng như thị trường các
quốc gia lân cận với doanh số bán hàng tăng đều đặn hàng tháng và khơng có dấu hiệu suy
giảm.
Biếu tượng logo của Hyundai, chữ “H” được viết cách điệu, tượng trưng cho hình ảnh
cơng ty và khách hàng đang bắt tay nhau. Trong tiếng Hàn, Hyundai có nghĩa là “hiện đại”.

Năm 1947, Chung Ju-yung đã sáng lập ra Cơng ty xây dựng và cơ khí Hyundai. Phải
đến năm 1967, Công ty ôtô Hyundai mới được thành lập. Năm 1968, Hyundai hợp tác với
Ford Motor Company cho ra đời model đầu tiên của công ty là Cortina. Pony, chiếc xe Hàn
Quốc đầu tiên xuất xưởng vào năm 1975, được thiết kế bởi Giorgio Giugiaro theo phong
cách Ý, với công nghệ dẫn động do Mitsubishi Motors cung cấp. Những năm sau đó, sản
phẩm của Hyundai được xuất khẩu sang Ecuado và nhanh chóng tiếp cận thị trường các
nước Benelux (Belgium, Netherlands, và Luxembourg). Năm 1991, Hyundai đã mở đường
độc quyền cơng nghệ cho mình khi phát triển thành cơng động cơ xăng, I4 Alpha và có hộp
truyền động.
Năm 1998, Hyundai bắt đầu nỗ lực xây dựng hình ảnh của mình như một thương hiệu
tồn cầu. Hyundai Motor Group, cơng ty mẹ của Hyundai đã đầu tư rất nhiều vào việc phát
triển chất lượng, mẫu mã, tăng cường sản xuất và nghiên cứu dài hạn cho ngành ơ tơ nói
16


riêng. Trong cuộc khảo sát về chất lượng xe hơi của tổ chức J.D. Power and Associates năm
2004, Hyundai đã vượt qua nhiều đối thủ tiếng tăm và giữ vị trí thứ 2. Hiện nay Hyundai
nằm trong top 100 thương hiệu ô tô lớn nhất thế giới. Để được người tiêu dùng ưa chuộng,
Hyundai đã phải nỗ lực không ngừng nghỉ trong việc nghiên cứu cải tiến chất lượng sản
phẩm và những thành công đạt được là kết quả tất yếu của những nỗ lực này.
2.2. Các sản phẩm nổi bật tại Việt Nam


Accent

Elantra

Tucson

New County

Grand i10

SantaFe

Universe

Hình 2.1. Các sản phẩm nổi bật tại Việt Nam
17


2.3. Xe Hyundai Universe

Hyundai Universe Noble 2014

Hyundai Universe Classic 2014

Hyundai Universe Luxury 2014
Hình 2.2.Các dịng e Hyundai Universe
Hyundai Universe được sở hữu kiểu dáng bắt mắt và sang trọng số 1 Việt Nam hiện
nay, với kiểu dáng tổng thể được thiết kế khí động học giúp cho xe di chuyển qua các cung
đường thanh thốt hơn, khơng bị bám bụi và hành khách có thể dễ dàng ngắm khung cảnh

bên ngồi qua những khung cửa kính giúp cho cuộc hành trình thêm phần thú vị.
2.3.1. Ngoại thất
Trước tiên về ngoại thất của Hyundai Universe là phần đầu xe được thiết kế vơ cùng
nổi bật với với kính chắn gió cỡ lớn giúp cho tài xế có tầm quan sát rộng hơn, giảm tối thiểu
điểm mù của xe, cần gạt mưa kiểu song song.
18


Hình 2.3. Phía trước xe
Chính giữa đầu xe là lưới tản nhiệt và logo Hyundai quen thuộc, lưới tản nhiệt được
cách điệu 2 thanh mạ crom sáng bóng và bắt mắt tôn lên sự sang trọng, mạnh mẽ của
Hyundai Universe.
Hệ thống đèn chiếu sáng và cảnh báo được đặt ở vị trí góc xe với cụm đèn pha
Halogen phá sương cộng thêm một đèn dùng để đi trong thời tiết sương mù dầy đặc, giúp xe
có thể đi được trong mọi thời tiết, cộng thêm việc trang bị đèn cảnh báo dọc theo thân xe
giúp cho xe an toàn hơn khi chạy trên đường. Xe còn được trang bị gương chiếu hậu chỉnh
điện có tầm quan sát rộng quan sát hết phần thân xe đén tận đi xe.

Hình 2.4. Đèn e và gương chiếu hậu

19


Tổng thể xe được thiết kế khí với triết lý khí động học giúp cho xe vận hành ổn định
giảm thiểu tiếng ồn và đặc biệt xe thiết kế có thể đổi lưu khơng khí bên ngồi xe với bên
trong xe giúp cho khơng khí bên trong xe được thống đãng để hành khách ngồi bên trong
xe sẽ không cảm thấy bí bách và có một khơng gian trong lành nhất. Điều nổi trội nhất là xe
được thiết kế cốp đựng đồ vô cùng lớn lên đến 6m3 thoải mái cho hành khách chứa đồ.

Hình 2.5. Khoang hành lý

Hyundai Universe được sử dụng khung thép cứng cáp, hấp thụ lực giúp cho xe ln
an tồn khi di chuyển và khi có va chạm xảy ra. Hyundai Universe được trang bị sơn nhúng
tĩnh điện hiện đại nhất hiện nay giúp cho xe có màu sơn tươi hơn sáng bóng và bền màu hơn
và khơng bị bong tróc sơn so với dịng xe khác trên thị trường.
2.3.2. Nội thất
Chỉ riêng phần khoang lái của Universe đã được Hyundai trang bị cực kỳ hiện đại và
sang trọng. Thêm vào đó là khoang hành khách được thiết kế vô cùng rộng rãi với khoảng
cách giữa 2 hàng ghế lên đến hơn 80 cm phù hợp với tất cả vóc dáng kể cả những vóc dáng
của người nước ngồi có một vóc dáng cao to hơn hẳn vóc dáng người Việt Nam, xe được
thiết kế hàng ghế 2+2 với số ghế là 45+1+1 vô cùng rộng rãi và thoải mái, ở mỗi hàng ghế
được Hyundai trang bị các điều hòa chỉnh tay, đèn đọc sách đặc biệt là khoang chứa đồ xách
tay chạy dọc 2 bên trần xe giúp cho hành khách có thể thoải mái nhất không bị vướng đồ
xách tay khi di chuyển trên xe.
20


Hình 2.6. Khoang lái và ghế hành khách
2.3.3. Thơng số kỹ thuật
Kích thƣớc
D x R x C (mm)

11780 x 2495 x 3340

Chiều dài cơ sở (mm)

5850

Khoảng sáng gầm xe (mm)

285


Vết bánh trước/sau (mm)

2057/1860

Số ghế

45+1+1

Động cơ
Mã động cơ

D6CB

Loại động cơ

Diesel 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, phun
dầu điện tử, có turbo tăng áp

Dung tích cơng tác (lít)

12.3

Cơng suất cực đại (Ps)

380

Đường kính xylanh, hành trình piston (mm) 130 x 155
Momen xoắn cực đại (Kg.m)


148

21


Hộp số
M12S5, số tay, 5 số tiến, 1 số lùi

Loại
Tỳ số truyền
Số 1

6.814

Số 2

4.155

Số 3

2.282

Số 4

1.381

Số 5

1


Số lùi

6.69

Hệ thống điều khiển
Hệ thống treo (trước/sau)

Treo đệm khí nén, thanh cân bằng.

Hệ thống lái

Trục vít êcu, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh (trước/sau)

Khí nén, dẫn động 2 dịng, phanh trống, hỗ trợ
ABS

Các trang bị khác
Thể tích khoang hành lý (m3)

5.6

Tủ lạnh

Có chức năng làm nóng, giữ lạnh

Điều hịa nhiệt độ

Cơng suất 28.000 Kcal/h


Ghế hành khách

Điều chỉnh ngả. Bố trí 2x2

22


Chƣơng 3. HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC
Hệ thống truyền lực trên xe gồm có ly hợp, hộp số, trục các đăng và cầu chủ động.
Công dụng của hệ thống truyền lực:
- Truyền và biến đổi mô-men xoắn từ động cơ đến bánh xe chủ động sao cho phù hợp
giữa chế độ làm việc của động cơ và mô-men cản sinh ra trong q trình chuyển động.
- Cắt cơng suất trong thời gian ngắn hoặc dài.
- Thực hiện đổi chiều chuyển động giúp xe chuyển động lùi.
- Tạo khả năng chuyển động êm dịu và thay đổi tốc độ cần thiết trên đường.

Hình 3.1. Hệ thống truyền lực
Xe sử dụng hệ dẫn động cầu sau (Rear-wheel drive) với động cơ và hộp số nằm hồn
tồn ở phía sau đi xe.
Ưu điểm:
- Cắt giảm chi phí do giảm bớt các chi tiết truyền động.
- Giảm hao hụt cơng suất vì rút ngắn khoảng cách từ động cơ đến cầu chủ động.
- Khi tăng tốc tồn bộ trọng lượng xe dồn về phía sau giúp xe tối ưu hóa hiệu quả
tăng tốc và giúp xe bám đường hơn.
23


Nhược điểm:
- Vấn đề điều khiển, bảo dưỡng và sửa chữa động cơ, ly hợp, hộp số sẽ phức tạp hơn.

- Việc làm mát động cơ khó khăn hơn so với động cơ đặt trước.
- Xe có thể bị quăng đuôi khi vào cua với tốc độ lớn
3.1. Bộ ly hợp
Bộ ly hợp nằm giữa động cơ và hộp số được dùng để truyền hoặc cắt công suất từ
động cơ chính xác và kịp thời trong những trường hợp cần thiết như khi chuyển số.
3.1.1. Cấu tạo
Bộ ly hợp (loại kéo) gồm bộ ly hợp và cơ cấu điều khiển bộ ly hợp. Cơ cấu điều khiển
bộ ly hợp dẫn động bằng thủy lực và trợ lực khí nén.
3.1.1.1. Bộ ly hợp

Hình 3.2. Cấu tạo thân ly hợp
1. Hộp ly hợp

2. Vòng bi cắt ly hợp

3. Càng nhả ly hợp

4. Đĩa ma sát

5. Vỏ ly hợp

6. Nắp
24


×