Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

Lý thuyết tổng hợp môn Hóa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (203.12 KB, 12 trang )

BÀI TẬP LÝ THUYẾT 3
Câu 1: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(a) Cho dung dịch KMnO
4
tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F
2
. (b)
Dùng phương pháp sunfat điều chế được: HF, HCl, HBr, HI.
(c) Amophot (hỗn hợp các muối NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
) là phân phức hợp.
(d) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H
2
SO
4
đặc vào axit fomic và đun nóng.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 2: Lấy 3 lít khí H
2
cho tác dụng với 4 lít khí Cl
2.


Hiệu suất phản ứng là 90% (các khí đo ở cùng điều kiện). Thể
tích hỗn hợp khí thu được là A. 5 lít. B. 7 lít. C. 8 lít. D. 6 lít.
Câu 3: Trong số các phát biểu sau về anilin:
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH. (2) Anilin
có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím. (3) Tính bazơ của
anilin rất yếu và yếu hơn NH
3
.
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
Các phát biểu đúng là A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (3).
Câu 4: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH
4
, C
3
H
6
, C
2
H
4
,
C
2
H
6
, C
4
H
8
, H

2
và C
4
H
6
. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO
2
(đo ở đktc) và 9,0 gam H
2
O.
Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br
2
trong dung dịch nước brom. Phần trăm về số mol của
C
4
H
6
trong T là
A. 9,091%. B. 8,333%. C. 16,67%. D.22,22%
Câu 5: Để trung hoà 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là
A. 0,06 gam. B. 0,056 gam. C. 0,08 gam. D. 0,04 gam.
Câu 6: Chất nào sau đây
không
phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Anilin. B. Phenol. C. Alanin. D. Axit axetic.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)
2
.
B. Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp.

C. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng đặc trưng của ancol đa chức.
D. Sobitol là hợp chất đa chức.
Câu 8: Cho 2,7 gam Al tác dụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO
3
)
3
0,5 M và Cu(NO
3
)
2
0,5 M. Sau khi kết
thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 6,9 gam. B. 9,0 gam. C. 13,8 gam. D. 18,0 gam.
Câu 9: Cho các chất đơn chức có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
lần lượt phản ứng với Na, NaOH, NaHCO
3
. Số phản
ứng xảy ra là A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml dung dịch AgNO
3
1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu
được dung dịch Y gồm 3 muối (không chứa AgNO
3
) có khối lượng giảm 50 gam so với muối ban đầu. Giá trị của m
là A. 114,8 gam. B. 14,8 gam. C. 64,8 gam. D. 17,6 gam.

Câu 11: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO
3
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, khí Y
không màu hóa nâu trong không khí có thể tích là 0,896 lít (đktc) và chất rắn Z. Lọc lấy chất rắn Z cho phản ứng
vừa đủ với 2,92 ml dung dịch HCl 30% (d=1,25). Giá trị của m là
A. 4,20 gam. B. 2,40 gam. C. 2,24 gam. D. 4,04 gam.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm C
x
H
y
COOH, C
x
H
y
COOCH
3
và CH
3
OH thu được
2,688 lít CO
2
(đktc) và 1,8 gam H
2
O. Mặt khác, 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH
1M thu được 0,96 gam CH
3
OH. Công thức của C
x
H
y

COOH là
A. C
2
H
5
COOH. B. C
2
H
3
COOH. C. C
3
H
5
COOH. D. CH
3
COOH.
Câu 13: Cho nguyên tử các nguyên tố M(Z = 11); X(Z = 17); Y(Z = 9) và R(Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố
tăng dần theo thứ tự
A. M<X<Y<R. B. Y<M<X<R. C. M<X<R<Y. D. R<M<X<Y.
Câu 14: Công thức đúng của quặng apatit là
A. Ca
3
(PO
4
)
2
. B. Ca(PO
3
)
2

. C. 3Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
. D. CaP
2
O
7
.
Câu 15: Hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác, đun nóng được
hỗn hợp Y. Dẫn Y qua nước brom thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc), có tỉ
khối so với hiđro là 8. Thể tích khí O
2
(đktc) vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A. 33,6 lít. B. 22,4 lít. C. 44,8 lít. D. 26,88 lít.
Câu 16: Dung dịch X chứa x mol Al
3+
, y mol Cu
2+
, z mol SO

4
2-
, 0,4 mol Cl
-
. Cô cạn dung dịch X được
45,2 gam muối khan. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NH
3
lấy dư thu được 15,6 gam kết tủa. Giá
trị của x, y, z lần lượt là A. 0,3; 0,1; 0,2. B. 0,2; 0,1; 0,2. C. 0,2; 0,2; 0,2. D. 0,2; 0,1; 0,3.
Câu 17: Cho các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic. (d)
Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO
2
tạo thành Na
2
CO
3
.
(e) Phenol là một ancol thơm.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn 1,88 gam Cu(NO
3
)

2
rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng nước thu được 2 lít
dung dịch X. Tiếp tục thêm 0,04 gam NaOH vào 100 ml dung dịch X được dung dịch Y. pH của dung dịch X,Y lần
lượt là A. 2 ; 7,0. B. 3 ; 11,0. C. 2,2 ; 12,0. D. 7; 12,7.
Câu 19: Phương trình điện phân dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ là
A. CuSO
4
+ H
2
O Cu(OH)
2
+ SO
3
. B. 2CuSO
4
+ 2H
2
O 2Cu + 2H
2
SO
4
+ O
2
.
C. CuSO
4
Cu + SO
2

+ 2O
2
. D. CuSO
4
Cu + S + 2O
2
.
Câu 20: Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau
đây?A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HNO
3
.
C. Dung dịch Fe(NO
3
)
3
. D. Dung dịch HCl.
Câu 21: Nung 35,8 gam hỗn hợp X gồm FeCO
3
và MgCO
3
trong không khí đến khối lượng không đổi, còn lại 22
gam chất rắn. Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO
2
sinh ra vào dung dịch Y chứa 0,1 mol Ba(OH)
2

0,2 mol NaOH. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
A. 9,85 gam. B. 39,40 gam. C. 17,73 gam. D. 19,70 gam.
Câu 22: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na
2

CO
3
0,2M và NaHCO
3
0,3M. Sau phản ứng thu được số mol CO
2

A. 0,015 mol. B. 0,01 mol. C. 0,03 mol. D. 0,02 mol.
Câu 24: Cho m gam Fe vào dd chứa 0,1 mol AgNO
3
và 0,15 mol Cu(NO
3
)
2
. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất
rắn X. Hoà tan X bằng dd HCl dư thu 0,03 mol H
2
. Gía trị của m là :
A. 12,78 g B. 12,85 g C. 12,88 g D. 12,58 g
Câu 23: Hợp chất hữu cơ được dùng để sản xuất tơ tổng hợp là
A. Polistiren. B. Poliisopren. C. Poli(vinyl xianua). D.Poli(metyl metacrylat).
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hiđro. Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng có chứa Ni làm
xúc tác, thu được hỗn hợp Y gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hiđro. Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so
với metan bằng 1,55. Giá trị của a là
A. 0,20 mol. B. 0,35 mol. C. 0,30 mol. D. 0,60 mol.
Câu 26: Hòa tan hết 15,55 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al và Zn vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 0,4
mol H
2
. Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X trên trong O
2

dư, thu được 23,15 gam chất rắn Y. Phần trăm
khối lượng của Fe trong X là A. 54,02%. B. 36,01%. C. 81,03%. D. 64,82%.
Câu 27: Cho 0,1 mol hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CH
6
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH
đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn
dung dịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là A. 12,5. B. 21,8. C. 8,5. D. 15,0.
Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai anđehit. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X thu được 0,3 mol CO
2
. Mặt khác, nếu cho
0,25 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, thu được 0,9 mol Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của hai
anđehit trong X là
A. CH
3
CHO và OHC-CHO.B. HCHO và HOC-CHO.C. HCHO và CH
3
-CHO. D. HCHO và CH
3
-CH
2
-CHO.
Câu 29: Hòa tan hết 0,03 mol một oxit sắt có công thức Fe

x
O
y
vào dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được
0,01 mol một oxit nitơ có công thức N
z
O
t
(sản phẩm khử duy nhất). Mối quan hệ giữa x, y, z, t là
A. 27x -18y = 5z – 2t.B. 9x -6y = 5z – 2t. C. 9x -8y = 5z – 2t. D. 3x -2y = 5z – 2t.
Câu 30: Cho hỗn hợp Cu và Fe ( Fe dư) vào dung dịch HNO
3
loãng được dung dịch X. Cho NaOH vào dung dịch X
thu được kết tủa Y. Kết tủa Y chứa
A. Cu(OH)
2
. B. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
.

C. Fe(OH)
2
. D. Fe(OH)
3
và Cu(OH)
2

.
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic cần 2,24 lít O
2
(đktc). Dẫn sản
phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư, thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là
A. 6,2. B. 4,4. C. 3,1. D. 12,4.
Câu 32: Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là
A. oxi hoá etilen bằng O
2
có xúc tác PdCl
2
và CuCl
2
( t
0
C). B. oxi hoá ancol etylic bằng CuO ( t
0
C).
C. cho axetilen hợp nước ở 80
o
C và xúc tác HgSO
4
.D. thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH
3
-CHCl
2
) trong dung dịch
NaOH.

Câu 33: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số
(1) CO
2
, SO
2
, N
2
, HCl. (2) Cl
2
, CO, H
2
S, O
2
. (3) HCl, CO, N
2
, NH
3
.
(4) H
2
, HBr, CO
2
, SO
2
. (5) O
2
, CO, N
2
, H
2

, NO. (6) F
2
, O
2
; N
2
;
HF. Có bao nhiêu hỗn hợp khí
không
tồn tại được ở điều kiện thường
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 34: Cho các chất: C
2
H
4
(OH)
2
, CH
2
OH-CH
2
-CH
2
OH, CH
3
CH
2
CH
2
OH, C

3
H
5
(OH)
3
, (COOH)
2
, CH
3
COCH
3
,
CH
2
(OH)CHO. Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường?
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 35: Cho các chất anilin, benzen, axit acrylic, axit fomic, axetilen, anđehit metacrylic. Số chất phản
ứng với Br
2
dư ở điều kiện thường trong dung môi nước với tỉ lệ mol 1:1 là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin, propylamin có tổng khối lượng 21,6 gam và tỉ lệ về số mol tương
ứng là 1:2:1. Cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam
muối?
A. 43,5 gam. B. 36,2 gam. C. 39,12 gam. D. 40,58 gam.
Câu 37 : Thanh sắt nguyên chất và sợi dây thép thường cho vào dung dịch giấm ăn. Thanh sắt và sợi dây thép sẽ
bị ăn mòn theo kiểu:
A. Điện hoá B. Đều không bị ăn mòn

C. Thanh sắt bị ăn mòn hóa học, sợi dây thép bị ăn mòn điện hoá D. Hoá học
Câu 38: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: HCO
3
-
+ OH
-
→ CO
3
2-
+ H
2
O
A. Ca(HCO
3
) + 2NaOH → CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O.
B. NaHCO
3
+ HCl → NaCl + CO
2
+ H
2
O.

C. 2NaHCO
3
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O.
D. 2NaHCO
3
+ 2KOH → Na
2
CO
3
+ K
2
CO
3
+ 2H
2
O.
Câu 39: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin. Khi
thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-
Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là
A. Ala, Val. B. Gly, Val. C. Ala, Gly. D. Gly, Gly.

Câu 40: Cho dãy các hợp chất thơm:
p
-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH,
p
-HO-C
6
H
4
-COOC
2
H
5
,
p
-HO-C
6
H
4
-COOH,
p
- HCOO-
C
6
H

4
-OH,
p
-CH
3
O-C
6
H
4
-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H
2
bằng số mol chất phản ứng.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 41: Cho dãy các chất: anđehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomat, axetilen,
etilen, vinyl axetilen, glucozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy phản ứng được với AgNO
3
trong môi trường NH
3

A. 3. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO
2
và 0,45 gam
nước. Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng hết
với dung dịch chứa AgNO
3
/NH
3

dư thì lượng kết tủa Ag thu được là
A. 1,08 gam. B. 3,24 gam. C. 1,62 gam. D. 2,16 gam.
Câu 43: Cho 0,02 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M. Cô cạn hỗn hợp sau phản
ứng thu được 3,67 gam muối. Phân tử khối của X (đvC) là
A. 146. B. 147. C. 134. D. 157.
Câu 44: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở Y, Z (M
Y
<M
Z
). Chia X thành 2 phần bằng nhau:
+ Phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư thu được 64,8 gam Ag.
+ Phần 2 oxi hóa hoàn toàn thành hỗn hợp axit R. Trung hòa R cần 200 ml dung dịch NaOH 1M thu
được dung dịch M. Cô cạn M, đốt cháy hoàn toàn chất rắn sinh ra thu được 8,96 lít CO
2
(đktc).
Công thức phân tử của Z là
A. C
2
H
5
CHO. B. C
3
H
7
CHO. C. C
4

H
9
CHO. D. CH
3
CHO.
Câu 45: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần % về khối lượng của glyxin
trong hỗn hợp X là A. 55,83%. B. 53,58%. C. 44,17%. D. 47,41%.
Câu 46: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
9
O
6
N
3
) tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH đun nóng thu được hợp chất
amin làm xanh gấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng
của m.
A. 12,5 gam B. 17,8 gam C. 14,6 gam D. 23,1 gam
Câu 47: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng:
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k); ∆H = -92 kJ/mol.
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A. tăng nhiệt độ của hệ. B. giảm nồng độ của hiđro và nitơ.

C. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ. D. tăng áp suất chung của hệ.
Câu 48: Để loại bỏ các ion trong nước thải chứa các ion Cu
2+
, Pb
2+
, Fe
2+
, Mn
2+
, Co
2+
người ta dùng dung dịch nào
sau đây cho vào nước thải?
A. Ca(OH)
2
. B. Nước Javen. C. Nước Clo. D. KMnO
4
.
Câu 49 : Hoà tan vừa đủ một lượng hiđroxit kim loại M (có hoá trị II) trong dung dịch H
2
SO
4
20% thu
được dung dịch muối có nồng độ 27,21%. Kim loại M là A. Fe. B. Mg. C. Ca. D. Cu.
Câu 50: Để phân biệt 2 dung dịch Na
2
CO
3
và Na
2

SO
3
không
thể dùng
A. dung dịch HCl. B. nước brom. C. dung dịch Ca(OH)
2
. D. dung dịch H
2
SO
4
Câu 51: Hỗn hợp M gồm hai chất CH
3
COOH và NH
2
CH
2
COOH. Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần 100ml dung
dịch HCl 1M. Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M. Thành
phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH
3
COOH và NH
2
CH
2
COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
A. 40% và 60% B. 44,44% và 55,56% C. 72,8% và 27,2% D. 61,54% và 38,46%
Câu 52: Cho 21,0 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1 kim loại kiềm M vào trong nước. Sau phản ứng chỉ thu được
dung dịch X và 11,2 lít khí (ở đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X để thu được 1 lượng kết tủa lớn nhất.
Lọc và cân kết tủa được 15,6 gam . Kim loại kiềm M là :
A. Li B. K C. Na D. Rb

Câu 53: Cho các chất sau đây, có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh: AgCl, CaCl
2
, CuCl
2
, KHCO
3
, CaCO
3
, C
6
H
6
,
C
2
H
5
OH, K
2
Cr
2
O
7
, CH
3
COONa, NH
4
NO
3
, ClNH

3
-CH
2
COOH, Axit benzoic.
A. 10 B. 9. C. 8. D. 7.
Câu 54: Chất nào dưới đây không thể điều chế axit axetic chỉ bằng một phản ứng?
A. CH
3
CH
2
OH. B. CH
4
O. C. HCOOCH
2
CH
3
. D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
.
Câu 55: Hỗn hợp X chứa Na
2
O, NH
4
Cl, NaHCO

3
và BaCl
2
có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X
vào H
2
O dư, đun nóng thu được dung dịch chứa
A. NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
. B. NaCl, NaOH, BaCl
2
.
C. NaCl. D. NaCl, NaOH.
Câu 56: Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO
3
)
2
; Pb(NO
3
)
2
; Zn(NO
3
)
2
. Nhúng 3 lá kẽm X, Y, Z (giống

hệt nhau) vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ
A. X tăng, Y giảm, Z không đổi. B. X tăng, Y tăng, Z không đổi.
C. X giảm, Y tăng, Z không đổi. D. X giảm, Y giảm, Z không đổi.
Câu 57: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; tơ visco; tơ
nitron; cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 7. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 58: Dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,24 mol HCl. Dung dịch X có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu
gam Cu ( biết phản ứng tạo ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất).
A. 5,76 gam B. 6,4 gam C. 5,12 gam D. 8,96 gam
Câu 59: Có 2 axit cacboylic X và Y:
- Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H
2
.
- Trộn 2 mol X với 1 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H
2
.
Số nhóm chức trong X, Y là
A. X hai chức, Y đơn chức.B. X đơn chức, Y hai chức. C. X, Y đều hai chức. D. X, Y đều đơn chức.
Câu 60: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CH
4(k)
+ H
2
O
(k)



CO
(k)
+ 3 H
2(k)
có Δ
H <
0

.
Trong các yếu tố: (1) giảm nhiệt độ; (2) thêm một lượng CO; (3) thêm một lượng H
2
O; (4) tăng áp suất chung
của
hệ; (5) dùng xúc chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố làm cân bằng của hệ dịch theo chiều nghịch là
A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (5). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4).
Câu 61: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al hoà tan hết vào H
2
O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa 1
chất tan duy nhất có nồng độ 0,2M. Giá trị của m là : A. 3,56 B. 5,36 C. 2,32 D. 3,52
Câu 62: Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373. Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amino axit mà
trong phân tử chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Phân tử khối của amino axit này là A. 57,0.
B. 89,0. C. 60,6. D. 75,0.
Câu 63: Cho các chất CH
3
-CHCl
2
; ClCH=CHCl; CH
2

=CH-CH
2
Cl, CH
2
Br-CHBr-CH
3
; CH
3
-CHCl-CHCl-CH
3
; CH
2
Br-CH
2
-
CH
2
Br. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với
Cu(OH)
2
/OH
-
là: A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 64: Dùng một lượng như nhau dung dịch HCl đặc tác dụng lượng dư các chất: KMnO
4
(1), KClO
3
(2)

, MnO

2
(3),
K
2
Cr
2
O
7
(4). Thứ tự các chất tạo lượng Cl
2
tăng dần là:
A. (4)< (3) < (1) <(2). B. (4)< (2) < (3) <(1). C. (3)< (2) < (1) <(4). D. (1)< (2) < (3) <(4).
Câu 65: Hỗn hợp X gồm Na,Ba và Al .
–Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch Y và 12,32 lít H
2
(đktc).
–Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z và H
2
. Cô cạn dung dịch Z thu
được 67,1 gam muối khan. m có giá trị là :
A. 24,68 gam B. 36,56 gam C. 31,36 gam D. 28,05 gam
Câu 66: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. 2CH
3
NH
2
+ H
2
SO
4

→ (CH
3
NH
3
)
2
SO
4
B. C
6
H
5
NO
2
+ 3Fe +6HCl → C
6
H
5
NH
2
+ 3FeCl
2
+ 2H
2
O
C. C
6
H
5
NH

2
+ 3Br
2
→ 2,4,6-Br
3
C
6
H
2
NH
3
Br + 2HBr D. CH
3
NH
2
+ O
2
→ CO
2
+ N
2
+ H
2
O
Câu 67: Cho các chất sau: Phenol(1), Anilin(2), Toluen(3), Metyl phenyl ete(4), m-nitro phenol(5). Số chất tác dụng
với nước Brom là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 68: Điện phân 2 lít dung dịch CuSO
4
(với điện cực trơ) đến khi khí thoát ra ở cả 2 điện cực đều là 0,02 mol thì
dừng lại. Coi thể tích dung dịch không đổi. Giá trị pH của dung dịch sau điện phân là :

A. 1,4. B. 1,7. C. 2,0. D. 1,2.
Câu 69: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có tỉ lệ khối lượng lần lượt là 4:6. Cho m gam X vào 400 ml dung dịch HNO
3
2M
đến phản ứng hoàn toàn được dung dịch Y; thoát ra 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO
2
, NO và còn lại 0,7m gam
chất rắn chưa tan. Cô cạn dung dịch Y được lượng muối khan là:
A. 48,4 gam. B. 54,0 gam. C. 40,33 gam. D. 45,0 gam.
Câu 70: Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị là
63
Cu và
65
Cu với M
Cu
= 63,54. Tính % khối lượng của đồng vị
63
Cu trong
tinh thể CuSO
4
.5H
2
O? A. 27%. B. 7,1% C. 19,2% D. 73%.
Câu 71: Cho FeBr
2
vào dung dịch chứa lượng dư K
2
Cr
2
O

7
và H
2
SO
4
loãng, đun nóng. Tổng hệ số nguyên tối giản
của phản ứng trên là: A. 35 B. 42 C. 22 D. 16
Câu 72: Cho hỗn hợp X ở trạng thái hơi gồm propan và heptan có tỉ khối hơi đối với heli bằng 18. Cracking hoàn
toàn hỗn hợp X thì thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng bao nhiêu?
A. 12,0 B. 14,4 C. 6,0 D. 36,0
Câu 73: Xà phòng hóa este C
5
H
10
O
2
thu được một ancol. Đun ancol này với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C được hỗn hợp các
olefin, este đó là
A. CH
3
COOCH
2
CH
2

CH
3
B. HCOOCH(CH
2
)
3
CH
3
C. CH
3
COOCH(CH
3
)
2
D. HCOOCH(CH
3
)C
2
H
5
Câu 74: Cho Bari vào nước được dung dịch X. Cho lượng dư dung dịch Na
2
CO
3
và dung dịch X rồi dẫn tiếp luồng
khí CO
2
vào đến dư. Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau
A. Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan B. Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa
C. Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan D. Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan

Câu 75: Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong dung dịch H
2
SO
4
thu được
dung dịch Y. Trung hòa hết lượng axit trong dung dịch Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
thì thu được 8,64 gam Ag. Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp X là A.
24,35%. B. 97,14%. C. 12,17%. D. 48,71%.
Câu 76: Cho các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
- Các nguyên tử các nguyên tố đều chứa 3 loại hạt cơ bản n, p ,e.
- Mỗi obitan nguyên tử chỉ chứa tối đa 2 electron.
- Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố hóa học bằng nguyên tử khối của đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử cao
nhất.
- Các electron trong lớp vỏ được sắp xếp theo các lớp từ bé đến lớn và trong một phân lớp thì các e sắp xếp sao
cho số electron độc thân là lớn nhất
- Các nguyên tử liên kết với nhau để giảm năng lượng các electron.
- Ở điều kiện bình thường, tất cả các nguyên tử đều ở trạng thái liên kết hóa học.
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 77: Cho các chất sau đây trộn với nhau
(1) CH
3
COONa + CO
2
+ H
2
O


(2) (CH
3
COO)
2
Ca + Na
2
CO
3


(3) CH
3
COOH + NaHSO
4


(4) CH
3
COOH + CaCO
3


(5) C
17
H
35
COONa + Ca(HCO
3
)

2


(6) C
6
H
5
ONa + NaHCO
3


Số phản ứng xảy ra là A. 3 B. 4 C. 6 D. 2
Câu 78: Phương pháp hoá học làm sạch kim loại thuỷ ngân (Hg) có lẫn một số tạp chất bột các kim loại kẽm (Zn),
thiếc (Sn), chì (Pb). Loại bỏ tạp chất bằng dung dịch:
A. Hg(NO
3
)
2
dư B. H
2
SO
4
C. Pb(NO)
3
D. HCl
Câu 79: Cho các yếu tố sau: Nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt, môi trường phản ứng, tia bức xạ,
nồng độ, sự khuấy trộn. Có bao nhiêu yếu tố có thể làm chuyển dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch? A. 4.
B. 3. C. 8. D. 5.
Câu 80: Cho các nhận định sau:
(1) Peptit chứa từ hai gốc aminoaxit trở lên cho phản ứng màu biure

(2) Tơ tằm là polime được cấu tạo chủ yếu từ các gốc của glyxin và alanin
(3) Ứng với công thức phân tử C
2
H
8
N
2
O
3
có 3 CTCT dạng muối amoni
(4) Khi cho propan-1,2-điamin tác dụng với NaNO
2
/HCl thu được ancol đa chức
(5) Tính bazơ của C
6
H
5
ONa mạnh hơn tính bazơ của C
2
H
5
Ona
(6) Các chất HCOOH, HCOONa, HCOOCH
3
đều tham gia phản ứng tráng gương
Số nhận định đúng là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 81: Cho biết các phản ứng dưới đây tạo thành các sản phẩm như sau:
a. Cu + Fe(NO
3
)

3
→ Cu(NO
3
)
3
+ Fe(NO
3
)
2
d. Cu + Ag
+
→ Cu
2+
+ Ag
b. Fe + AgNO
3
→ Fe
3+
+ Ag e. Fe + FeCl
3
→ FeCl
2
c. Fe + Cu
2+
Fe→
2+
+ Cu f. Fe(NO
3
)
2

+ AgNO
3
Fe(NO→
3
)
3
+ Ag
Từ các phản ứng trên, cho biết khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Tính khử của Cu yếu hơn tính khử của Fe
2+
B. Tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự: Fe
2+
,Cu
2+
,Fe
3+
,Ag
+
C. Tính oxi hóa của Fe
3+
mạnh hơn Ag
+
và Cu
2+
D. Tính khử giảm dần theo thứ tư: Fe, Cu
2+
, Fe
2+
, Cu, Ag
Câu 82: Cho m gam hỗn hợp chứa 0,1 mol Cu và 0,1 mol Fe

3
O
4
vào dung dịch chứa HCl vừa đủ được dung dịch X.
Cho AgNO
3
dư vào X được a gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 136,4 gam. B. 114,8 gam. C. 147,2 gam. D. 54,0 gam.
Câu 83: Cho các phản ứng sau đây
(1) Tinh bột + H
2
O(H
+
, t
0
)

(2) Policaproamit + H
2
O(H
+
, t
0
)

(3) Polienantoamit + H
2
O(H
+
, t

0
)

(4) Poliacrilonitrin + Cl
2
(as)

(5) Pliisopren + nS

(6) Cao su Buna-N + Br
2
(CCl
4
)

(7) Poli(metyl acrylat) + NaOH(đun nóng)

(8) Nilon-6 + H
2
O(H
+
, t
0
)

(9) Amilopectin + H
2
O(H
+
, t

0
)

(10) Cao su thiên nhiên (t
0
)

(11) Rezol (đun nóng 150
0
C)

(12) Poli(hexa metylen-ađipamit) + H
2
O(H
+
, t
0
)

Số phản ứng thuộc loại cắt mạch Polime là: A. 7 B. 6 C. 8 D. 9
Câu 84: Cho hyđrocacbon X tác dụng với dung dịch KMnO
4
/H
2
SO
4
, sản phẩm thu được gồm CH
3
-COOH, CH
3

COCH
3
,
HOOC-COOH. X có tên gọi nào sau đây là phù hợp
A. Hept-2,4-đien B. Toluen C. 2-metylhex-2,4-đien D. 5-metylhex-2-in
Câu 85: Cho các nhận xét sau:
1) Trong các phản ứng hóa học, oxi luôn thể hiện tính oxihoa.
2) Các halogen không tác dụng với N
2
, O
2
.
3) Thu khí N
2
trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp dời chỗ nước.
4) Trong công nghiệp có thể thu O
2
và N
2
bằng chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
5) Có thể điều chế HCl, HBr, HI trong PTN bằng phương pháp sunphat.
6) Phân đạm Ure là phân bón trung tính và có hàm lượng đạm cao nhất trong các loại phân đạm hiện nay.
7) Nguyên liệu sản xuất H
2
SO
4
trong công nghiệp là FeS
2
, S.
8) Than đá ở Quảng Ninh có chất lượng cao vì chủ yếu là than cốc.

Số nhận xét đúng là: A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 86: Trong số các dung dịch sau: (1) glucozơ, (2) 3-monoclopropan-1,2-điol (3MCPD), (3) etilenglicol, (4) KOH
loãng, (5) tripeptit, (6) amoniac, (7) propan-1,3-điol. Số các dung dịch hoà tan được Cu(OH)
2
là A. 4. B. 3. C.
6. D. 5.
Câu 87: Cho các chất sau: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl, ClH
3
N-CH
2
COOH, C
6
H
5
Cl(thơm), HCOOC
6
H
5
(thơm),
C
6
H
5
COOCH

3
(thơm), HO-C
6
H
4
-CH
2
OH(thơm), CH
3
COOCH=CH
2
. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH
đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao cho sản phẩm có hai muối? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 88: Cho sơ đồ phản ứng sau
MgCO
3
MgCl
2
Mg Mg(NO
3
)
2
Mg(OH)
2
(1) MgCO
3
+ 2HCl MgCl
2
+ C O
2

+ H
2
O
(2) MgCl
2
Mg + Cl
2
(3) Mg + 2HNO
3

loãng
Mg(NO
3
)
2
+ H
2

(4) Mg(NO
3
)
2
+ 2KOH Mg(OH)
2
+ 2KNO
3
Cho biết những phản ứng nào
sai:
A. (1) và (3) B. (2) và (4) C. (2) và (3) D. (1) và (2)
Câu 89: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau ở điều kiện nhiệt độ thích hợp:

1) Mg + CO
2
2) Cu + HNO
3
đặc 3) NH
3
+ O
2
4) Cl
2
+ NH
3

5) Ag + O
3
6) H
2
S + Cl
2
7) HI + Fe
3
O
4
8) CO + FeO
Có bao nhiêu phản ứng tạo đơn chất là phi kim? A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
Câu 90: Cho các chất: C
2
H
2
, C

2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOCH=CH
2
, CH
2
=CH-CH
2
Cl,
CH
3
-CHCl
2
, CH
3
COOCH(Cl)-CH
3
. Số lượng chất tạo trực tiếp ra andehit bằng 1 phản ứng là
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
đpdd
Câu 91:

Hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ có khối lượng 68,4 gam ( Tỉ lệ số mol 1:1 ).Thủy phân X một thời

gian với hiệu suất mỗi chất tương ứng lần lượt bằng 50% và 75%. Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 43,2 gam. B. 64,8 gam. C. 59,4 gam. D. 54,0 gam.
Câu 92: Loại tơ nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ Olon. B. Tơ Lapsan. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ nilon-7.
Câu 3:

Biết các cặp Oxi hóa-khử xếp theo tính Oxi hóa của ion kim loại tăng dần từ trái qua phải sau:
Mg
2+
Fe
2+
Cu
2+
Fe
3+
Ag
+
Mg Fe Cu Fe
2+
Ag . Hãy cho biết phản ứng nào dưới đây không đúng?
A. Mg (dư) + 2Fe
3+
Mg
2+
+ 2Fe

2+
B. Fe + 3Ag
+
(dư)

Fe
3+
+ 3Ag
C. Fe + 2Fe
3+
3Fe
2+
D. Cu + 2Fe
3+
Cu
2+
+ 2Fe
2+
Câu 93: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: K
2
O và Al
2
O
3
; Cu và FeCl
3


;
BaCl

2
và CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 94: Phát biểu nào sau đây
không đúng:
A. Glucozơ chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng. B. Khi thuỷ phân mantozơ chỉ cho glucozơ
C. xenlulozơ pứ với anhiđrit axetic cho tơ visco. D. Glucozơ phản ứng với CH
3
OH trong HCl.
Câu 95: Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân
tăng dần?
A. Năng lượng ion hóa (I
1
) của nguyên tử giảm dần. B. Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.
C. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần. D. Bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 96: Từ 1 tấn saccarozơ nguyên chất điều chế được bao nhiêu lít Ancol etylic 50
o
( Tỉ trọng của ancol bằng 0,8
g/ml). Biết hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 60%.
A. 516,48 lít. B. 116,14 lít. C. 129,12 lít. D. 403,50 lít.
Câu 97: Loại thạch cao nào dưới đây có trong phấn viết bảng?
A. CaSO
4
( khan). B. CaSO
4
.2H

2
O. C. CaSO
4
.5H
2
O. D. CaSO
4
.H
2
O.
Câu 98: Số lượng đồng phân amin bậc 1 của hợp chất có công thức phân tử C
4
H
11
N bằng ?
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 99: Người ta điều chế Anilin bằng cách Nitro hóa 500 gam benzen ,hiệu suất mỗi giai đoạn là
78%. Khối lượng Anilin thu được là?
A. 346,7 gam. B. 436,4 gam. C. 3627,0 gam. D. 362,7 gam.
Câu 100:

Phản ứng nào sau đây chuyển glucozo và fructozo thành cùng một sản phẩm duy nhất?
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
đun nóng. B. Phản ứng tráng gương.
C. Phản ứng với H
2
/Ni,.t
o
. D. Phản ứng với Natri.

Câu 101: Cho các chất sau đây: (1) CH
3
CH(NH
2
)-COOH ,(2) HO-CH
2
COOH ;(3) CH
2
O và C
6
H
5
OH ; (4) C
2
H
4
(OH)
2

p-C
6
H
4
(COOH)
2
; (5) (CH
2
)
6
(NH

2
)
2
và (CH
2
)
4
(COOH)
2
. Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là?
A. (1),(2). B. (3),(4). C. (3),(5). D. (1),(2),(3),(4),(5).
Câu 102: Điều khẳng định nào sau đây là
sai?
A. Amin2 acid là chất hữu cơ tạp chức, phân tử có chứa đồng thời nhóm –NH
2
và nhóm –COOH.
B. Amino acid là hợp chất lưỡng tính.
C. Poliamit là sản phẩm trùng ngưng của amino acid.
D. Dung dịch các Amino acid đều không đổi màu quỳ tím.
Câu 103: Cho các phát biểu sau:
1. Thủy phân hoàn toàn một este đơn chức trong dung dịch NaOH,luôn thu được muối và ancol
2. Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa trong nước cứng.
3. Saccarozơ phản ứng được với H
2
(Ni,t
0
)
4. Không thể phân biệt được glucozơ và fructozơ bằng dung dịch AgNO
3
/NH

3
.
5. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
6. Để phân biệt anilin và phenol,ta có thể dùng dung dịch brôm.
7. Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
Số phát biểu luôn luôn đúng là:
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 10:

Trộn dung dịch chứa 2 mol NaHCO
3
với dung dịch chứa 1 mol Ba(HSO
4
)
2
thì nhận thấy?
A. Du4ng dịch sau phản ứng làm quỳ tím hoá hồng. B. Sủi bọt khí và dung dịch vẩn đục.
C. Chỉ thấy có kết tủa trắng. D. Không có hiện tượng gì xãy ra.
Câu 105: Đốt cháy hoàn toàn một cacbohydrat X thu được 5,28 gam CO
2
và 1,98 gam H
2
O. Công thức phân
tử của chất X là? A. C
6
H
10
O
5.
B. C

12
H
22
O
11.
C. (CH
2
O)
n
. D. C
6
H
12
O
6.
Câu 106: Cho m gam bột Fe vào lọ đựng dung dịch HNO
3
, sau khí phản ứng kết thúc thì thu được 1,568 lít
NO(đkc).Thêm dung dịch chứa 0,15 mol H
2
SO
4
(loãng) vào lọ thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và cuối cùng thu
được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần vừa hết 300 ml dung dịch KOH 1,5M.( Biết
NO là sản phẩm khử duy nhất của N
+5
). Giá trị của m là?
A. 8,40 gam. B. 7,84 gam. C. 6,72 gam. D. 7,28 gam.
Câu 107: Nhận định nào dưới đây
không đúng?

A. Ester đơn chức có công thức R
1
COOR
2
.
B. Ester là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –COOR với R là gốc Hydrocacbon.
C. Khi thay thế nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của acid cacboxylic bằng gốc hydrocacbon thì ta được ester.
D. Ester của acid cacboxylic no,đơn chức và ancol no đơn chức có công thức là C
n
H
2n
O
2
(n>1).
Câu 108: Để bảo quản kim loại Natri trong phòng thí nghiệm,người ta dùng cách nào sau đây?
A. Ngâm chìm Na trong nước. B. Ngâm chìm Na trong Ancol.
C. Ngâm chìm Na vào dầu hỏa D. Bảo quản trong khí NH
3
.
Câu 109: Tỉ lệ thể tích CO
2
: H
2
O (hơi) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng (X) của Glyxin là 6 : 7
(phản ứng cháy sinh ra khí Nitơ). X tác dụng với Glyxin cho sản phẩm là một đipeptit. Công thức của X là?
A. H
2
NCH
2
CH

2
COOH.B. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH. C. C
6
H
5
NH
2
. D. C
2
H
5
-CH(NH
2
)-COOH.
Câu 110: Cứ 1,05 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 0,8 gam brom trong CCl
4
.Tính tỉ lệ mắt
xích butadien và styren trong cao su là bao nhiêu?
A. 3 : 4. B. 1 : 1 C. 1 : 2. D. 2 : 3.
Câu 111:

Cho luồng khí Hydro (dư) đi qua hỗn hợp các Oxid CuO.Fe
2
O
3
,Al

2
O
3
,MgO nung nóng ở
nhiêt độ cao đến phản ứng hoàn toàn. Hỏi chất rắn còn lại sau phản ứng là?
A. Cu,Fe, Al
2
O
3
,Mg. B. Cu,Fe, Al
2
O
3
,MgO. C. Cu,Fe, Al,Mg. D. Cu,FeO, Al ,MgO.
Câu 112: Điện phân (điện cực trơ,có màng ngăn) dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO
4
(tỉ lệ số mol tương ứng là
1:1
) khi catod xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân .Sản phẩm khí thu được ở Anod là ?
A. khí Cl
2
. B. khí Cl
2
và O
2
. C. khí Cl
2
và H
2
. D. khí H

2
và khí O
2
.
Câu 113:

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO
3
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là?
A. Fe(NO
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2
.B. AgNO
3
và Zn(NO
3
)
2
. C. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3

. D. Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
.
Câu 114: Một dung dịch có tính chất:
* Hòa tan được Cu(OH)
2
cho dung dịch màu xanh lam.
* Bị thủy phân trong môi trường Acid.
* Không khử được dung dịch AgNO
3
/NH
3
và Cu(OH)
2
/NaOH. Dung dịch đó là?
A. Sacarozơ. B. Fructozơ. C. Mantozơ. D. Glucozơ.
Câu 115: Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là?
A. điện phân muối Clorua của chúng. B. điện phân muối Nitrat nóng chảy của chúng.
C. điện phân dung dịch muối Clorua D. điện phân muối Clorua nóng chảy của chúng.
Câu 116: Trong các các vật liêu sau đây: (1) Tơ tằm , (2) sợi bông , (3) len , (4) tơ enăng, (5) tơ Visco, (6)
nilon-6,6 ; (7) tơ acetat. Loại tơ có nguồn gốc từ Xenlulo là?
A. (1),(2),(6). B. (2),(3),(7). C. (2),(5),(7). D. (2),(3),(5).
Câu 117: Có các ion riêng biệt trong dung dịch là : Ni
2+

, Zn
2+
, Ag
+
, Sn
2+
, Pb
2+
. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất và
ion có tính oxi hóa yếu nhất lần lượt là?
A. Pb
2+
và Ni
2+
. B. Pb
2+
và Zn
2+
. C. Ag
+
và Zn
2+
. D. Ni
2+
và Sn
2+
.
Câu 118: Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?
A. Đốt FeS
2

trong Oxi dư. B. Đốt FeS trong không khí.
C. Khử CuO bằng H
2
dư ở nhiệt độ cao. D. Nung hỗn hợp MgCO
3
.CaCO
3
.
Câu 119: Trong một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng.Trong loại nước cứng này có hòa tan
những hợp chất nào sau đây?
A. Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
. B. CaCl
2
, Mg(HCO
3
)
2
. C. Ca(HCO
3
)
2
, MgCl
2

. D. MgCl
2
, CaSO
4
.
Câu 120: Đun nóng polime [-CH
2
-CH(OOCCH
3
)-]
n
với dung dịch HCl loãng. Sản phẩm thu được là?
A. [-CH
2
-CH(COOH)-]
n
và CH
3
OH. B. CH
2
=CH
2
và CH
3
COOH.
C. [-CH
2
-CH(COOH)-]
n
và CH

3
COOH. D. [-CH
2
-CHOH-]
n
và CH
3
COOH.
Câu 121: Cho dung dịch chứa các chất : Anilin(1) ; metylamin(2) ; aminoacetic(3) ; Acid glutamic(4) acid 2,6-
điaminohecxanoic(5).Hexa metylendiamin(6). Những dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là?
A. (2),(5). B. (2),(3),(4). C. (1),(2),(5). D. (2),(5),(6).
Câu 122: Khi thủy phân hoàn toàn 41,1 gam một Peptit X (mạch hở) thu được 26,7 gam alanin và 22,5 gam
glixin. Vậy X là một?
A. pentapeptit. B. đipeptit. C. tripeptit. D. tetrapeptit.
Câu 123: So sánh pin điện hóa và ăn mòn điện hóa, điều nào sau đây
không
đúng ?
A. Tên các điện cực giống nhau : catod là cực âm và anod là cực dương
B. Điện cực có tính khử mạnh hơn thì bị ăn mòn
C. Pin điện hóa và ăn mòn điện hóa đều phát sinh dòng điện.
D. Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm
Câu 124: Cho hỗn hợp gồm đipeptit Ala-Gly và tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Val có tỉ lệ số mol
1:2
tương ứng tác dụng
vừa đủ với 0,1 lít dung dịch NaOH 0,5M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được thì thu
được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là?
A. 5,71 gam. B. 5,62 gam. C. 5,31 gam. D. 4,99 gam
Câu 125: Số hợp chất vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH , ứng với Công thức phân tử C
2
H

7
O
2
N là?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 126: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al hòa tan hết vào nước dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa
một chất tan duy nhất có nồng độ 0,2M. Tính m? A. 3,52 gam. B. 3,56 gam. C. 4,64 gam. D. 2,32 gam.
Câu 127:

Số hóa chất mà bình nhôm không thể ch ứa được trong các hóa chất cho sau: NaOH,Ca(OH)
2
,
Na
2
CO
3
,NaCl,Na
2
SO
4
,NH
4
Cl, HCl, NaHSO
4
. A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
Câu 128: Nhận xét nào dưới đây
không đúng?
A. Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là dùng được với nước cứng.

B. Chất giặt rửa tông hợp chứa các góc hydrocacbon phân nhánh nên gây ô nhiểm môi trường.
C. Xà phòng hay chất giặt rửa tổng hợp là một.
D. Chất giặt rửa tổng hợp được điều chế từ các sản phẩm của dầu mỏ.
Câu 129: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp,
cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi
không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là
A. 0,4. B. 0,5. C. 0,2. D. 0,3.
Câu 130: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp 2 ester cùng dãy đồng đẳng thì thu được n
1
mol CO
2

n
2
mol H
2
O. Nếu
n
1
– n
2
= a thì đó là?
( Chọn câu đúng nhất)
A. hai ester vòng no đơn chức.
B. hai ester đơn chức chưa no có 1 liên kết pi ở mạch cacbon hay ester vòng no đơn chức.
C. hai ester hai chức chưa no.
D. hai ester no đơn chức,mạch hở.
Câu 131:


Dãy nào dưới đây vừa tác dụng được với dung dịch acid vừa tác dung với dung dịch kiềm?
A. AlCl
3
và Al
2
(SO
4
)
3
.B. Al(NO
3
)
3
và Al(OH)
3
. C. Al(OH)
3
và Al
2
O
3
. D. Al
2
(SO
4
)
3
và Al
2

O
3
Câu 132:

Câu nào phát biểu đươi đây
không
đúng?
A. Dung dịch saccarozơ trong môi trường acid ,đun nóng sẽ tham gia phản ứng tráng gương.
B. Dung dịch saccarozơ tham gia phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiêt độ phòng.
C. Saccarozơ do 2 gốc
β
- glucozơ và
β
- fructozơ liên kết với nhau.
D. Saccarozơ chỉ tồn tại ở dạng vòng.
Câu 133:

Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A. axit axetic và phenol. B. anhiđrit axetic và phenol.
C. axit phenic và ancol metylic. D. ancol benzoic và axit axetic .
Câu 134:

Cho hỗn hợp X gồm CH
2
=CHOCH
3
; CH
2

=CHCH
2
OH và CH
3
CH
2
CHO (số mol mỗi chất đều bằng nhau)
phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, kết thúc phản ứng thu được 5,4 gam Ag. Mặt khác, nếu cho
toàn bộ lượng X trên tác dụng hết với dung dịch KMnO
4
(dư) thì khối lượng chất hữu cơ sinh ra là
A. 7,40 gam. B. 4,60 gam. C. 7,85 gam. D. 7,08 gam.
Câu 135:

Axit salixylic (axit
o-
hiđroxibenzoic) tác dụng với chất X có xúc tác H
2
SO
4
tạo ra metyl salixylat dùng
làm thuốc xoa bóp, còn tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylat (
aspirin
) dùng làm thuốc cảm. Các chất X và
Y lần lượt là: A. C
2

H
5
OH+(CH
3
CO)
2
O B. CH
3
OH+CH
3
CH
2
OH C. CH
3
OH+CH
3
COOH D. CH
3
OH+(CH
3
CO)
2
O
Câu 135:

Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
(4) Các kim loại kiềm và một số kim loại kiềm thổ tác dụng mảnh liệt với nước ở nhiệt độ thường.

(5) Kim loại Be không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao.
Các phát biểu đúng là?
A. (1), (2), (5). B. (2), (3), (4). C. (2), (3), (5). D. (2), (4), (5)
Câu 136:

Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Điện cực của pin điện hóa trái dấu với điện cực của bình điện phân
B. Điện phân dung dịch CuSO
4
với anot bằng đồng thì nồng độ Cu
2+
không đổi
C. Các electron di chuyển có hướng trong cầu muối
D. Để đo thế điện cực chuẩn của kim loại, điện cực chuẩn hiđro luôn đặt bên trái vôn kế
Câu 137: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.
B. Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 65
0
C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt.
C. Tinh bột không phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, đun nóng.
D. Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột.
Câu 138: Cho các phát biểu sau:
(a) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca
2+
, Mg
2+

.
(b) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)
2
hoặc dung dịch Na
3
PO
4
.
(c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời.
(d) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt.
(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của tương ứng.
Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 139: Trong các phát biểu sau:
(1) Thêm hoặc bớt một hay nhiều nơtron của một nguyên tử trung hòa, thu được nguyên tử của nguyên tố mới.
(2) Thêm hoặc bớt một hay nhiều electron của một nguyên tử trung hòa, thu được nguyên tử của nguyên tố mới.
(3) Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 4s
2
thì hóa trị cao nhất của X là 2.
(4) Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s
1
thì hóa trị cao nhất của Y là 1.
(5) Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố Z có phân lớp ngoài cùng là 3p
5

thì hóa trị cao nhất của Z là 7.
Các phát biểu đúng làA. (2), (3), (4). B. (5). C. (3). D. (1), (2), (5).
Câu 140: Cho hỗn hợp K
2
CO
3

và NaHCO
3
(tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO
3
)
2
,

thu được kết tủa X và dung
dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản
ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là
A. 11,28 gam. B. 9,85 gam. C. 3,94 gam. D. 7,88 gam.
Câu 144: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
và có các tính chất: X và Y đều tham gia
phản ứng tráng gương; X và Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. HCOOC
2
H
5
, HO-C
2
H
4
-CHO, C
2

H
5
COOH. B. CH
3
COOCH
3
, HO-C
2
H
4
-CHO, HCOOC
2
H
5
.
C. HCOOC
2
H
5
, HO-C
2
H
4
-CHO, CHO-CH
2
-CHO. D. HO-C
2
H
4
-CHO, C

2
H
5
COOH, CH
3
COOCH
3
.
Câu 142: Cho các phát biểu sau:
(a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 70
0
C.
(b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm -OH.
(c) Sục khí CO
2
dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen là do ảnh hưởng của
nhóm -OH tới vòng benzen.
(e) C
6
H
5
OH và C
6
H
5
CH
2
OH là đồng đẳng của nhau (-C
6

H
5
là gốc phenyl).
Số phát biểu đúng làA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 143: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3. Hóa trị của Y trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro
có tỉ lệ 3 : 1. Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng.
Kim loại M làA. Cu. B. Mg. C. Zn. D. Fe.
Câu 144: Khi cho cùng một lượng chất hữu cơ X tác dụng với Na dư và với NaHCO
3
dư thì thu được số mol khí H
2
gấp hai lần số mol khí CO
2
. Công thức phân tử của X là
A. C
7
H
16
O
4
. B. C
6
H
10
O
5
. C. C
8
H
16

O
4
. D. C
8
H
16
O
5
.
Câu 145: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl
3
, 0,2 mol CuSO
4
và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi ở
catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị
của V là A. 4,48. B. 11,20. C. 5,60.D. 5,04.
Câu 146: Tripeptit mạch hở X được tạo nên từ một amino axit no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH
2
và một nhóm –COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, thu được tổng khối lượng CO
2
và H
2
O bằng 54,9 gam. Công
thức phân tử của X là A. C
9
H
17
N
3
O

4
. B. C
6
H
11
N
3
O
4
. C. C
6
H
15
N
3
O
6
. D. C
9
H
21
N
3
O
6
.
Câu 147: Cho các nguyên tố: E (Z = 19), G (Z = 7), H (Z = 14), L (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố trong các oxit
cao nhất có độ phân cực của các liên kết giảm dần là:
A. E, L, H, G. B. E, L, G, H. C. G, H, L, E. D. E, H, L, G.
Câu 148: Cho 6,44 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 8,68 gam hỗn hợp X gồm

anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được m gam Ag.
Giá trị của m là A. 60,48. B. 45,36. C. 30,24. D. 21,60.
Câu 149: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn.
B. Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.
C. Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit.
D. Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H
2
SO
4
loãng.
Câu 150: Cho các cặp kim loại tiếp xúc với nhau qua dây dẫn là: Zn-Cu; Zn-Fe; Zn-Mg; Zn-Al; Zn-Ag cùng nhúng
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng. Số cặp có khí H
2
thoát ra ở phía kim loại Zn là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 151: Đốt cháy 3,834 gam một kim loại M trong khí clo, thu được 16,614 gam chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X
trong dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y, thu được 18,957 gam chất rắn khan. Kim
loại M là A. Mg. B. Al. C. Be. D. Ca.
Câu 152: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có thể điều chế hiđro bromua bằng cách đun nóng kali bromua rắn trong dung dịch axit sunfuric đặc.
B. Có thể điều chế hiđro clorua bằng cách hòa tan natri clorua rắn trong dung dịch axit sunfuric loãng.
C. Không thể phân biệt được ba dung dịch NaCl, NaBr, NaI trong 3 bình riêng biệt nếu không dùng dung dịch

AgNO
3
.
D. Dẫn khí clo đi qua dung dịch NaI, thấy màu của dung dịch đậm lên.
Câu 153: Cho (x + 1,5y) mol Ba(OH)
2
vào dung dịch chứa x mol NH
4
+
, y mol Ba
2+
và z mol HCO
3
-
, đun nóng nhẹ.
Sau khi các phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch
A. Ba(HCO
3
)
2
. B. không chứa chất tan. C. Ba(OH)
2
. D. chứa Ba(HCO
3
)
2
và NH
4
HCO
3

.
Câu 154: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, 3-monoclopropan-1,2-điol, etylen glicol, anbumin, ancol etylic, Gly-Ala.
Số dung dịch hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt thường là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 155: Cho các chất: metanol, phenol, axit valeric, fomanđehit, etylamin, trimetylamin, tristearin. Số chất mà
giữa các phân tử của chúng có thể tạo liên kết hiđro với nhau là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 156: Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: H
2
(
k
) + I
2
(
k
) ⇄ 2HI

(
k
)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thêm H
2
vào bình làm cho tốc độ của phản ứng thuận giảm đi.
B. Nếu tăng nhiệt độ của bình phản ứng thấy màu tím của hệ đậm lên thì phản ứng thuận tỏa nhiệt.
C. Tăng nồng độ HI làm màu tím của hệ nhạt đi.
D. Tăng dung tích của bình phản ứng làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 157: Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H
2
; 0,1 mol vinylaxetilen và 0,2 mol axetilen. Nung X một thời gian với xúc

tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
là 28,5. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì
có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là A. 32. B. 64. C. 48. D. 16.
Câu 158: Cho các chất sau: H
2
O (1), C
6
H
5
OH (2), C
2
H
5
OH (3), HCOOH (4), CH
3
COOH (5), HClO
4
(6), H
2
CO
3
(7). Dãy
các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH là
A. (3), (1), (2), (7), (4), (5), (6). B. (1), (3), (2), (5), (4), (7), (6).
C. (3), (1), (2), (7), (5), (4), (6). D. (3), (1), (2), (5), (4), (7), (6).
Câu 159: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy một hiđrocacbon X, nếu thu được số mol CO
2
nhỏ hơn số mol H

2
O thì X là ankin hoặc ankađien.
(b) Hợp chất phenylaxetilen có chứa 13 liên kết σ.
(c) Brom tan trong nước tốt hơn trong hexan.
(d) Những hợp chất hữu cơ có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau về sự phân bố không gian của các nguyên
tử trong phân tử là đồng phân của nhau.
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh, không hoàn toàn và không theo một hướng nhất định.
(g) Hợp chất C
9
H
12
BrCl có vòng benzen trong phân tử.
Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 160: Cho các hỗn hợp bột, mỗi hỗn hợp gồm hai chất có số mol bằng nhau: Ba và Al
2
O
3
; Cu và Fe
3
O
4
; NaCl và
KHSO
4
; Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3

. Số hỗn hợp khi hòa tan vào nước dư không thu được kết tủa hoặc chất rắn là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 161: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 1,568 lít
khí CO
2
(đktc) và 1,8 gam H
2
O. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc hai của hai amin đó là
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 162: Trong các chất sau: Cl
2
, CuSO
4
, S, SO
2
, H
2
S, Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
3
. Số chất có thể tạo ra H
2
SO
4
bằng một phản

ứng là A. 3. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 163: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác.
B. Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo ra polime.
C. Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.
D. Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo ra polime.
Câu 164: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS
2
bằng một lượng O
2
vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít dung
dịch gồm Ba(OH)
2
0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy
xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là A. 12,6.B. 18,0.C. 23,2.D. 24,0.
Câu 165: Cho dãy các chất:
o
-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu
nước brom là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 166: Hỗn hợp M gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở X, Y và một hiđrocacbon Z. Đốt cháy hoàn toàn một
lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O
2
, thu được 0,04 mol CO
2
. Công thức phân tử của Z là
A. C
3
H
6
. B. CH

4
. C. C
2
H
4
. D. C
2
H
6
.
Câu 167: Cho phản ứng: Na
2
SO
3
+ KMnO
4
+ NaHSO
4
Na→
2
SO
4
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2

O.
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
A. 47. B. 31. C. 23. D. 27.
Câu 168: Cho các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-6, tơ lapsan. Những tơ
nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. tơ visco và tơ nilon-6,6. B. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
C. tơ tằm và tơ lapsan. D. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
Câu 169: Cho tất cả các đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử
C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO
3
, Cu(OH)
2
(ở điều kiện thường). Số phản ứng xảy ra là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
Câu 170: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
6
H
9
O
4
Cl.
X + NaOH dư X→
1
+ X

2
+ X
3
+ NaCl
Biết X
1
, X
2
, X
3
có cùng số nguyên tử cacbon và có phân tử khối tương ứng giảm dần. Phân tử khối của X
1

A. 134. B. 143. C. 112. D. 90.
Câu 171: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C
3
H
9
O
2
N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được
muối Y và khí Z làm xanh quỳ tím ẩm. Nung Y với NaOH rắn (xúc tác CaO) thu được CH
4
. Công thức cấu tạo thu
gọn của X là
A. CH
3
COONH
3
CH

3
. B. CH
3
CH
2
COONH
4
. C. HCOONH
3
CH
2
CH
3
.D. HCOONH
2
(CH
3
)
2
.
Câu 171: Số sản phẩm tạo thành khi cho buta-1,3-đien tác dụng với Br
2
(tỉ lệ 1 : 1, ở 40
0
C) là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 50: Hòa tan Fe
3
O
4

trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với bao
nhiêu chất trong các chất sau: Br
2
, H
2
S, KMnO
4
, NaNO
3
, BaCl
2
, NaOH, KI?
A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
Câu 172: Với công thức C
3
H
6
Cl
2
, có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, cho sản phẩm
có phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thích hợp?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 172: Cho dãy chuyển hoá sau:
Benzen

 →
+
),(
42
xttHC
o
X
 →
+
)1:1,(
2
asBr
Y
 →
+
o
tOHHCKOH ,/
52
Z
Biết X, Y, Z là sản phẩm chính. Tên gọi của Y, Z lần lượt là
A. benzyl bromua và toluen. B. 1-brom-2-phenyletan và stiren.
C. 1-brom-1-phenyletan và stiren. D. 2-brom-1-phenylbenzen và stiren
Câu 173: Cho các chất: C
2
H
5
COOH (1), CH
3
CHClCOOH (2), CH
2

ClCH
2
COOH (3), CH
2
ClCOOH (4), CH
2
FCOOH (5).
Dãy các chất được sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dần là
A. (4), (5), (3), (2), (1). B. (1), (5), (4), (2), (3). C. (5), (4), (2), (3), (1). D. (5), (4), (3), (2), (1).
Câu 174: Cho các thế điện cực chuẩn: E
0
/
3
AlAl
+
= -1,66V; E
0
/
2
ZnZn
+
= -0,76V; E
0
/
2
PbPb
+
= -0,13V; E
0
/

2
CuCu
+
= +0,34V.
Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?
A. Pin Pb – Cu. B. Pin Zn – Pb. C. Pin Zn – Cu. D. Pin Al – Zn.
Câu 175: Có bốn dung dịch riêng biệt: AgNO
3
, Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
. Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Cho dung dịch Ba(OH)
2
dư vào bốn mẫu thử của bốn dung dịch trên.
- Thay dung dịch Ba(OH)
2
bằng dung dịch NH
3
dư rồi làm thí nghiệm tương tự.
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 176: Biết K
b
ở t
o
C của CH
3
COO
-
là 5,71.10
-10
. Giá trị pH của dung dịch CH
3
COONa 0,1M ở t
o
C bằng
A. 5,12. B. 4,62. C. 9,38. D. 8,88.
Câu 177 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các anion NO
3
-
, PO
4
3-
, SO
4
2-
ở nồng độ cao không gây ô nhiễm môi trường nước
B. Các chất khí gây ô nhiễm không khí là: CO, CO
2

, SO
2
, H
2
S, NO
x
, CFC
C. Các chất khí gây hiện tượng mưa axit là: NO
x
, SO
2

D. Hiệu ứng nhà kính gây ra do sự tăng nồng độ các khí CO
2
, CH
4
, CFC

×