Tải bản đầy đủ (.pdf) (108 trang)

(Đồ án hcmute) kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty tnhh tm dv tứ trụ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.28 MB, 108 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH KẾ TỐN

KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ÐỊNH KẾT QUẢ
KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH TM DV TỨ TRỤ

GVHD: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG DUNG
SVTH : LÊ THỊ NHẬT HẠ

SKL 0 0 5 4 8 3

Tp. Hồ Chí Minh, tháng 07/2019

do an


B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ
TRƯỜNG ĐẠI HỌ
ỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA KINH TẾ

KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:

KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
Đ NH K


KẾT QUẢ
KINH DOANH TẠI
T CÔNG TY TNHH TM DV T
TỨ TRỤ

Gi
Giảng
viên hướng dẫn: Th.S Nguyễn
n Th
Thị Phương Dung
Sinh viên thực
th hiện : Lê Thị Nhậtt H
Hạ
L
Lớp

: 151250B

Khóa

: 2015

H
Hệ

: Đại họcc chính quy

TP. Hồ
H Chí Minh, tháng 7 năm 2019


i

do an


LỜI CẢM ƠN
Để hồn thành bài khóa luận tốt nghiệp này, em xin chân thành cảm ơn quý thầy
cô khoa Kinh tế tạo điều kiện cho chúng em đi thực tập thực tế tại các doanh
nghiệp, từ đó tạo điều kiện cho chúng em củng cố những kiến thức đã học thông
qua các hoạt động thực tiễn tại nơi thực tập. Đây là hành trang để em làm bài khóa
luận tốt nghiệp của mình và có thể hồn thành tốt nhiệm vụ học tập và rèn luyện của
mình trong năm sau.
Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến Cơ Nguyễn Thị Phương Dung
đã tận tình hướng dẫn, quan tâm giúp đỡ, chỉ bảo em trong suốt quá trình hồn
thành bài luận văn này.
Chúng em xin chân thành cảm ơn anh Lê Lâm Hải Long – Giám đốc Công ty
Thương Mại Dịch Vụ Tứ Trụ, cảm ơn chị Mai – Kế toán trưởng đã trực tiếp hướng
dẫn em tại Cơng ty, tận tình hướng dẫn chúng em những kiến thức thực tế trong
cơng tác kế tốn tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm và tạo điều
kiện cho em tham gia một số công việc nhỏ trong thời gian thực tập vừa qua để em
có thể hồn thành bài báo cáo của mình.
Với khoảng thời gian đi thực tập, chính là điều kiện rất tốt để em được kiểm tra,
củng cố lại những kiến thức đã thu thập được đồng thời bổ sung thêm những kiến
thức mới nhằm hoàn thiện cơ sở lý thuyết được tiếp thu từ các thầy cô giáo trong
suốt 4 năm học vừa qua. Mặc dù đã được chuẩn bị và hết sức cố gắng nhưng do thời
gian có hạn và kinh nghiệm thực tế còn hạn chế nên báo cáo của chúng em khơng
tránh khỏi sai sót, những suy nghĩ chủ quan, em kính mong nhận được sự góp ý
thẳng thắn và chân thành của quý thầy cô bộ mơn, để giúp em có thêm cơ sở lý luận
và tư duy thực tế để hoàn thiện kiến thức chuyên môn, là hành trang để em bước ra
môi trường làm việc thực tế bên ngoài.

Em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên thực hiện
Lê Thị Nhật Hạ

ii

do an


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BCTC

Báo cáo tài chính

BHXH

Bảo hiểm xã hội

BHTN

Bảo hiểm thất nghiệp

BHYT

Bảo hiểm y tế

BPBH

Bộ phận bán hàng


BPQL

Bộ phận quản lý

BTC

Bộ tài chính

BVMT

Bảo vệ mơi trường

CDKT

Cân đối kế tốn

CP

Chi phí

DN

Doanh nghiệp

DT

Doanh thu

GTGT


Giá trị gia tăng

GVHB

Giá vốn hàng bán

HH

Hiện hành

HL

Hoãn lại

HTK

Hàng tồn kho

K/C

Kết chuyển

LN

Lợi nhuận

QLKD

Quản lý kinh doanh


TK

Tài khoản

TNDN

Thu nhập doanh nghiệp

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

TP.HCM

Thành Phố Hồ Chí Minh

TSCĐ

Tài sản cố định

TT

Thông tư

TTĐB

Tiêu thụ đặc biệt

VNĐ


Việt Nam đồng

XK

Xuất khẩu

iii

do an


DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý ................................................................... 5
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán ................................................................... 7
Sơ đồ 1.3: Trình tự ghi sổ theo hình thức kế tốn Nhật ký chung ........................... 10
Sơ đồ 1.4: Kế tốn theo hình thức kế toán trên phần mềm kế toán.......................... 11
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch .......................... 20
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu ...................................... 21
Sơ đồ 2.3: Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính ...................................... 23
Sơ đồ 2.4: Sơ đồ hạch tốn thu nhập khác ............................................................... 25
Sơ đồ 2.5: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán .......................................................... 28
Sơ đồ 2.6: Sơ đồ hạch tốn chi phí hoạt động tài chính .......................................... 30
Sơ đồ 2.7: Sơ đồ hạch tốn chi phí quản lý kinh doanh ........................................... 33
Sơ đồ 2.8: Sơ đồ hạch toán chi phí khác .................................................................. 35
Sơ đồ 2.9: Sơ đồ hạch tốn chi phí thuế TNDN hiện hành ..................................... 38
Sơ đồ 2.10: Sơ đồ hạch tốn chi phí thuế TNDN hỗn lại ....................................... 38
Sơ đồ 2.11: Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh....................................... 40
Sơ đồ 3.1: Trình tự luân chuyển chứng từ doanh thu bán hàng ................................. 3
Sơ đồ 3.2: Sơ đồ luân chuyển chứng từ về doanh thu hoạt động tài chính ................ 7
Sơ đồ 3.3: Trình tự luân chuyển chứng từ chi phí giá vốn hàng bán ....................... 10

Sơ đồ 3.4: Trình tự luân chuyển chứng từ chi phí bán hàng .................................... 16
Sơ đồ 3.5: Sơ đồ trình tự ln chuyển chứng từ về chi phí thuế TNDN .................. 20

iv

do an


DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 3.1: Phân tích theo chiều dọc kết quả hoạt động kinh doanh 2016-2018 ....... 42
Biểu đồ 3.1: Phân tích theo chiều dọc kết quả kinh doanh 2016-2018 .................... 43
Bảng 3.2: Phân tích theo chiều ngang kết quả hoạt động kinh doanh 2016-2018 ... 45
Bảng 3.3 : Sổ cái tài khoản 511 .................................................................................. 6
Bảng 3.4 : Sổ cái tài khoản 515 .................................................................................. 9
Bảng 3.5 : Sổ cái tài khoản 632 ................................................................................ 13
Bảng 3.6. Sổ nhập xuất tồn hàng hóa (1561) ........................................................... 14
Bảng 3.7 : Sổ cái tài khoản 642 ................................................................................ 18
Bảng 3.8 : Sổ cái tài khoản 821 ................................................................................ 21
Bảng 3.9 : Sổ cái tài khoản 911 ................................................................................ 24

v

do an


MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ........................................................................................................... ii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ........................................................................ iii
DANH MỤC SƠ ĐỒ ............................................................................................... iv

DANH MỤC BẢNG BIỂU ...................................................................................... v
MỤC LỤC ................................................................................................................ vi
LỜI MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 1
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY TNHH TM DV TỨ TRỤ ...................... 3
1.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY TNHH TM DV TỨ TRỤ ............. 3
1.1.1. Giới thiệu chung về công ty....................................................................... 3
1.1.2. Quá trình hình thành .................................................................................. 3
1.1.3. Chức năng và nhiệm vụ ............................................................................. 3
1.1.4. Tầm nhìn, sứ mệnh .................................................................................... 4
1.2. BỘ MÁY QUẢN LÝ ...................................................................................... 5
1.2.1. Sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý ................................................................... 5
1.2.2. Chức năng, nhiệm vụ từng bộ phận ........................................................... 5
1.3. TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TỐN CỦA CƠNG TY ..................................... 6
1.3.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy ................................................................................ 6
1.3.2. Chức năng nhiệm vụ của từng vị trí .......................................................... 7
1.3.3. Hình thức, chế độ kế tốn áp dụng, hệ thống tài khoản ............................ 8
TĨM TẮT CHƯƠNG 1 ...................................................................................... 13
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ............................................................... 14
2.1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ............................................................ 14
2.1.1. Vai trị kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh ........ 14
2.1.2. Nhiệm vụ của kế toán xác định kết quả kinh doanh ................................ 14
2.2. PHÂN TÍCH BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH............................... 15
2.2.1. Phân tích theo chiều dọc .......................................................................... 16
2.2.2. Phân tích theo chiều ngang ...................................................................... 16
2.3. KẾ TỐN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ ...... 16
2.3.1. Khái niệm................................................................................................. 16
vi


do an


2.3.2. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ .............. 16
2.3.3. Nguyên tắc xác định doanh thu ............................................................... 17
2.3.4. Chứng từ và sổ sách sử dụng ................................................................... 17
2.3.5. Tài khoản sử dụng.................................................................................... 18
2.3.6. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 511 .................................... 19
2.3.7. Phương pháp hạch tốn............................................................................ 20
2.4. KẾ TỐN KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU...................................... 20
2.4.1. Khái niệm ................................................................................................... 20
2.4.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán sử dụng ........................................ 20
2.4.3. Tài khoản sử dụng ..................................................................................... 21
2.4.4. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 511 .................................. 21
2.4.5. Phương pháp hạch tốn............................................................................ 21
2.5. KẾ TỐN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH ........................... 22
2.5.1. Khái niệm................................................................................................. 22
2.5.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán sử dụng .......................................... 22
2.5.3. Tài khoản sử dụng.................................................................................... 22
2.5.4. Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 515 ........................................... 22
2.5.5. Phương pháp hạch tốn............................................................................ 23
2.6. KẾ TỐN THU NHẬP KHÁC .................................................................. 24
2.6.1. Khái niệm................................................................................................. 24
2.6.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán sử dụng .......................................... 24
2.6.3. Tài khoản sử dụng.................................................................................... 24
2.6.4. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 711 .................................... 24
2.6.5. Phương pháp hạch toán............................................................................ 25
2.7. KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN ............................................................ 25
2.7.1. Khái niệm................................................................................................. 25
2.7.2. Phương pháp hàng tồn kho ...................................................................... 25

2.7.3. Phương pháp tính giá xuất kho ................................................................ 26
2.7.4. Chứng từ và sổ sách sử dụng ................................................................... 27
2.7.5. Tài khoản sử dụng.................................................................................... 27
2.7.6. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 632 .................................... 27
vii

do an


2.7.7. Phương pháp hạch tốn............................................................................ 28
2.8. KẾ TỐN CHI PHÍ TÀI CHÍNH .............................................................. 28
2.8.1. Khái niệm................................................................................................. 28
2.8.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán sử dụng .......................................... 28
2.8.3. Tài khoản sử dụng.................................................................................... 28
2.8.4. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 635 .................................... 29
2.8.5. Phương pháp hạch tốn............................................................................ 30
2.9. KẾ TỐN CHI PHÍ QUẢN LÝ KINH DOANH ...................................... 31
2.9.1. Khái niệm................................................................................................. 31
2.9.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán sử dụng .......................................... 31
2.9.3. Tài khoản sử dụng.................................................................................... 32
2.9.4. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 642 .................................... 32
2.9.5. Phương pháp hạch tốn............................................................................ 33
2.10. KẾ TỐN CHI PHÍ KHÁC ...................................................................... 34
2.10.1. Khái niệm............................................................................................... 34
2.10.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán sử dụng ........................................ 34
2.10.3. Tài khoản sử dụng.................................................................................. 34
2.10.4. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 811 .................................. 35
2.10.5. Phương pháp hạch tốn.......................................................................... 35
2.11. KẾ TỐN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP................ 35
2.11.1. Khái niệm............................................................................................... 35

2.11.2. Cơng thức tính ....................................................................................... 36
2.11.3. Chứng từ kế tốn và sổ sách kế toán sử dụng ........................................ 36
2.11.4. Tài khoản sử dụng.................................................................................. 36
2.11.5. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 821 .................................. 37
2.11.6. Phương pháp hạch tốn.......................................................................... 38
2.12. KẾ TỐN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ............................... 39
2.12.1. Khái niệm............................................................................................... 39
2.12.2. Cơng thức tính ....................................................................................... 39
2.12.3. Sổ sách kế toán ...................................................................................... 39
2.12.4. Tài khoản sử dụng.................................................................................. 39
viii

do an


2.12.5. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 911 .................................. 39
2.12.6. Phương pháp hạch tốn.......................................................................... 40
TĨM TẮT CHƯƠNG 2 ...................................................................................... 41
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TỐN DOANH THU, CHI
PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỨ TRỤ .................................................................... 42
3.1. PHÂN TÍCH BÁO CÁO XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ........ 42
3.1.1. Phân tích báo cáo xác định kết quả kinh doanh theo chiều dọc .............. 42
3.1.2. Phân tích báo cáo xác định kết quả kinh doanh theo chiều ngang .......... 44
3.2. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG ....................................................... 2
3.2.1. Đặc điểm .................................................................................................... 2
3.2.2. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ ............................................... 2
3.2.2.1. Chứng từ sổ sách sử dụng ................................................................... 2
3.2.2.2. Trình tự luân chuyển chứng từ ............................................................ 3
3.2.2.3. Tài khoản sử dụng ............................................................................... 4

3.2.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ............................................................ 4
3.3. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU .............................. 7
3.3.1. Nội dung .................................................................................................... 7
3.3.2. Tài khoản sử dụng...................................................................................... 7
3.3.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ............................................................ 7
3.4. KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH ............................. 7
3.4.1. Đặc điểm .................................................................................................... 7
3.4.2. Chứng từ sổ sách sử dụng và trình tự luân chuyển chứng từ .................... 7
3.4.2.1. Chứng từ sổ sách sử dụng ................................................................... 7
3.4.2.2. Trình tự luân chuyển chứng từ ............................................................ 7
3.4.2.3. Tài khoản sử dụng ............................................................................... 8
3.4.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ............................................................ 8
3.5. KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC .................................................................... 9
3.5.1. Đặc điểm .................................................................................................... 9
3.5.2. Tài khoản sử dụng...................................................................................... 9
3.5.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh .......................................................... 10
3.6. KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN ............................................................ 10
ix

do an


3.6.1. Đặc điểm .................................................................................................. 10
3.6.2. Cách xác định giá vốn.............................................................................. 10
3.6.3. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ ............................................. 10
3.6.3.1. Chứng từ sổ sách sử dụng ................................................................. 10
3.6.3.2. Trình tự luân chuyển chứng từ .......................................................... 10
3.6.3.3. Tài khoản sử dụng ............................................................................. 11
3.6.4. Một số nghiệp vụ phát sinh ...................................................................... 11
3.7. CHI PHÍ TÀI CHÍNH ................................................................................. 15

3.7.1. Đặc điểm .................................................................................................. 15
3.7.2. Tài khoản sử dụng.................................................................................... 15
3.7.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh .......................................................... 15
3.8. KẾ TOÁN QUẢN LÝ KINH DOANH ...................................................... 15
3.8.1. Đặc điểm .................................................................................................. 15
3.8.2. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ ............................................. 16
3.8.2.1. Chứng từ sổ sách sử dụng ................................................................. 16
3.8.2.2. Trình tự luân chuyển chứng từ .......................................................... 16
3.8.2.3. Tài khoản sử dụng ............................................................................. 16
3.8.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ....................................................... 17
3.9. CHI PHÍ KHÁC ........................................................................................... 19
3.9.1. Đặc điểm .................................................................................................. 19
3.9.2. Tài khoản sử dụng.................................................................................... 19
3.9.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh .......................................................... 19
3.10. KẾ TỐN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP................ 19
3.10.1. Đặc điểm ................................................................................................ 19
3.10.2. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ ........................................... 19
3.10.2.1. Chứng từ sổ sách sử dụng ............................................................... 19
3.10.2.2. Trình tự luân chuyển chứng từ ........................................................ 20
3.10.2.3. Tài khoản sử dụng ........................................................................... 20
3.10.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh........................................................ 20
3.11. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ............................... 22
3.11.1. Đặc điểm: ............................................................................................... 22
x

do an


3.11.2. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ ........................................... 22
3.11.2.1. Chứng từ sổ sách sử dụng ............................................................... 22

3.11.2.2. Trình tự luân chuyển chứng từ ........................................................ 22
3.11.2.3. Tài khoản sử dụng ........................................................................... 22
3.11.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh........................................................ 22
TÓM TẮT CHƯƠNG 3 ...................................................................................... 25
CHƯƠNG 4: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ ........................................................ 26
4.1. NHẬN XÉT ................................................................................................... 26
4.1.1. Ưu điểm ................................................................................................... 26
4.1.1.1. Công tác quản lý................................................................................ 26
4.1.1.2. Công tác kế tốn ................................................................................ 27
4.1.1.3. Cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
của công ty TNHH TM DV Tứ Trụ ................................................................. 28
4.1.2. Nhược điểm ............................................................................................. 28
4.1.2.1. Công tác quản lý................................................................................ 28
4.1.2.2. Công tác kế tốn ................................................................................ 29
4.1.2.3. Cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
........................................................................................................................ 29
4.2. KIẾN NGHỊ .................................................................................................. 30
4.2.1. Kiến nghị về bộ máy quản lý ................................................................... 30
4.2.2. Bộ máy cơng tác kế tốn .......................................................................... 31
4.2.3. Cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh ..... 32
TÓM TẮT CHƯƠNG 4 ...................................................................................... 32
KẾT LUẬN ............................................................................................................. 33
TÀI LIỆU THAM KHẢO...................................................................................... 34
PHỤ LỤC ................................................................................................................ 35

xi

do an



LỜI MỞ ĐẦU
I.

LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI

Trong nền kinh tế thị trường ngày một phát triển, với sự cạnh tranh gay gắt của
các doanh nghiệp trong và ngoài nước, một doanh nghiệp muốn tồn tại, phát triển
bền vững cần phải biết tự chủ về mọi mặt, biết tận dụng những cơ hội, năng lực sẵn
có của doanh nghiệp để hướng doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả cao và mục tiêu
cuối cùng của doanh nghiệp là làm sao để tối đa hóa lợi nhuận.
Tiền đề cơ bản nhất để nắm bắt thông tin hoạt động của doanh nghiệp làsố liệu
của bộ phận cơng tác kế tốn. Trong đó, kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh là rất quan trọng,giúp cung cấp thơng tin về tình hình hoạt động
thực tế của doanh nghiệp. Dựa vào đó, nhà quản lý nắm bắt, phân tích và đánh giá
tình hình bán hàng, sử dụng chi phí và kết quả kinh doanh có hợp lý, khoa học đã
phù hợp với tốc độ phát triển của quốc gia và thế giới chưa để từ đóđưa ra các kế
hoạch, chiến lược kinh doanh phù hợp,cải thiện hoạt động của doanh nghiệp và thu
được kết quả kinh doanh tốt nhất.
Hai yếu tố tác động trực tiếp đến tình hình hoạt động, kết quả kinh doanh của
doanh nghiệp là doanh thu và chi phí. Vì vậy, việc hạch tốn, phân tích doanh thu,
chi phí và xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp là rất quan trọng. Thấy
được tầm quan trọng đó nên em chọn đề tài: “Kế tốn Doanh thu, chi phí và xác
định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tứ Trụ” để
làm khóa luận tốt nghiệp.
II.

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU:

 Mục tiêu tổng quát: Nghiên cứu kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh tại Công ty TNHH TM DV Tứ Trụ.

 Mục tiêu cụ thể:
Tìm hiểu tổng quát về quá trình phát triển, lĩnh vực hoạt động, tổ chức bộ máy
quản lý, cơng tác kế tốn tại Cơng ty TNHH TM DV Tứ Trụ.
Trình bày cơ sở lý luận về kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh của doanh nghiệp.
Trình bày thực trạng cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh tại công ty.
1

do an


Đề xuất một số kiến nghị khả thi để hoàn thiện và nâng cao hiệu quả bộ máy
quản lý và cơng tác kế tốn của cơng ty
III.

PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

Phạm vi nghiên cứu
Về không gian: Nghiên cứu cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh tại công ty TNHH TM DV Tứ Trụ.
Về thời gian: Thời gian thực tập nghiên cứu từ 07/01/2019 đến 20/04/2019.
Đối tượng nghiên cứu
Đề tài tập trung nghiên cứu quy trình hạch tốn doanh thu (gồm doanh thu bán
hàng, doanh thu hoạt động tài chính). Quy trình hạch tốn chi phí (gồm giá vốn
hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp) để xác định kết quả kinh
doanh tại Công ty TNHH TM DV Tứ Trụ.
IV.

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU


Sử dụng phương pháp thu thập số liệu tại phịng Kế Tốn của cơng ty, căn cứ vào
báo cáo tài chính gồm bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh,
các chứng từ kế tốn phát sinh để phân tích, tổng hợp, so sánh số liệu.
Tìm hiểu thêm những thơng tin và tình hình thực tế của cơng ty bằng cách phỏng
vấn, quan sát quá trình làm việc của nhân viên.
V.

KẾT CẤU, BỐ CỤC CỦA ĐỀ TÀI

Ngoài mở đầu, kết luận nội dung của đề tài khóa luận bao gồm bốn chương:
Chương 1: Giới thiệu khái quát về công ty TNHH TM DV Tứ Trụ
Chương 2: Cơ sở lý luận về kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh của công ty.
Chương 3: Thực trạng công tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh tại công ty TNHH TM DV Tứ Trụ.
Chương 4: Nhận xét và kiến nghị.

2

do an


CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY TNHH TM DV TỨ TRỤ
1.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY TNHH TM DV TỨ TRỤ
1.1.1. Giới thiệu chung về công ty
Tên công ty: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Tứ Trụ.
Địa chỉ: 388/10 Huỳnh Tấn Phát, Phường Bình Thuận, Quận 7, TP Hồ Chí Minh.
Mã số thuế: 0314015945.
Người đại diện pháp luật: Lê Lâm Hải Long.

Ngày hoạt động: 05/09/2016.
Vốn điều lệ: 1.000.000.000 đồng.
Email:
Điện thoại: 02838727185.
Lĩnh vực kinh doanh: Cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan đến hành chính
văn phịng tổng hợp.
1.1.2. Q trình hình thành
Cơng ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tứ Trụ được thành lập từ ngày
05/09/2016, là một loại hình kinh doanh nhỏ, trong lĩnh vực cung cấp hàng hóa,
dịch vụ liên quan đến hành chính văn phịng.Với các mặt hàng chủ yếu là văn
phòng phẩm và các dịch vụ biểu diễn.Với sự năng động, nhiệt huyết, ln chủ động
tìm nguồn khách hàng và các chính sách dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tình.
Cơng ty dần dần khắc phục khó khăn thiếu thốn ban đầu để việc kinh doanh ổn
định, chiếm được lòng tin của khách hàng, có thị phần ổn định trên thị trường. Công
ty không ngừng cải thiện, sáng tạo phương thức kinh doanh để cung cấp dịch vụ
một các tốt nhất cho khách hàng về chất lượng, thời gian, giá cả hợp lý, mở rộng thị
trường, đạt kết quả kinh doanh tốt nhất.
1.1.3. Chức năng và nhiệm vụ
Chức năng và lĩnh vực hoạt động
Công ty chuyên kinh doanh các dịch vụ thương mại và các mặt hàng thuộc văn
phòng phẩm như: giấy, bấm kim, kẹp giấy, bìa kiếng, lưỡi dao rọc giấy, viết mực,
kim bấm số…của nhiều nhãn hàng, với nhiều mức giá, chất lượng khác nhau.Bên
cạnh đó cịn cung cấp các dịch vụ biểu diễn, tổ chức sự kiện.

3

do an


Nhiệm vụ của công ty

Hoạt động kinh doanh những mặt hàng, ngành nghề pháp luật cho phép.
Tổ chức hoạt động kinh doanh có hiệu quả, đem đến cho khách hàng các sản
phẩm và dịch vụ tốt nhất.
Thực hiện đúng các cam kết trong hợp đồng kinh tế trong quá trình kinh doanh.
Lập sổ kế toán, ghi chép sổ kế toán, chứng từ, hóa đơn, lập báo cáo tài chính
chính xác, trung thực, theo đúng quy định hiện hành của Bộ Tài Chính.
Đăng kí thuế, kê khai thuế, nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của
pháp luật về công ty.
Tuân thủ các quy định về công tác phòng cháy chữa cháy, đảm bảo trật tự xã hội,
bảo vệ môi trường, bảo vệ tài nguyên.
Tạo việc làm cho người lao động, đảm bảo quyền và lợi ích của người lao động
theo quy định của pháp luật về lao động.
1.1.4. Tầm nhìn, sứ mệnh
Tầm nhìn
Cơng ty TNHH TM DV Tứ Trụ đang từng bước phấn đầu cung cấp dịch vụ, hàng
hóa trong lĩnh vực kinh doanh của cơng ty lớn tại thành phố Hồ Chí Minh.Đạt sự tín
nhiệm 100% của khách hàng.
Tạo nhiều cơ hội phát triển cùng môi trường làm việc chuyên nghiệp nhất cho
đội ngũ nhân viên trong công ty.
Sứ mệnh:Cung cấp đa dạng dịch vụ và sản phẩm văn phòng phẩm chất lượng cao,
giá rẻ nhất nhằm đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
Phương hướng hoạt động trong tương lai
Xác định thị phần công ty hướng tới, từ đó tìm kiếm nguồn khách hàng tiềm
năng và ổn định.
Tổ chức lại bộ máy hoạt động của công ty một cách khoa học để đáp ứng được
lượng cơng việc lớn và hiệu quả.
Đa dạng hóa sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng về mẫu mã, chất
lượng, công dụng, giá thành hợp lý.

4


do an


1.2. BỘ MÁY QUẢN LÝ
1.2.1. Sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý

GIÁM ĐỐC

PHỊNG
KINH DOANH

PHỊNG
KẾ TỐN

PHỊNG
TỔNG HỢP

KHO HÀNG

VẬN CHUYỂN

(Nguồn: Phịng Kế Tốn)
1.2.2. Chức năng, nhiệm vụ từng bộ phận
Giám đốc
Có quyền, nghĩa vụ cao nhất và chịu trách nhiệm chính về mọi hoạt động của
công ty.Đồng thời, là người đại diện chính cho cơng ty chịu trách nhiệm trước pháp
luật.Giám đốc là người có nhiệm vụ hạch định kế hoạch sản xuất kinh doanh, đưa ra
quyết định cuối cùng về các hoạt động kinh doanh của cơng ty.Bên cạnh đó, Giám

đốc cũng ban hành các quy chế, nội quy của của cơng ty.
Phịng kinh doanh
Chức năng: đề xuất các phương án, chiến lược, tham mưu giúp cho Giám đốc
trong lĩnh vực kinh doanh của công ty.
Nhiệm vụ
Xác định kế hoạch kinh doanh, tổng hợp, phân tích, đánh giá, báo cáo kết quả
thực hiện kế hoạch kinh doanh. Tổ chức công táctiếp thị, quảng cáo, đánh giá thị
trường xây dựng chiến lược kinh doanh theo từng thời kỳ. Ngồi ra, phịng Kinh
Doanh còn tổng hợp ý kiến khách hàng về hàng hóa, dịch vụ của cơng ty. Đề xuất
phương án cải thiện, nâng cấp sản phẩm, dịch vụ vàduy trì mối quan hệ với khách
hàng cũ, tìm hiểu thị trường để tìm nguồn khách hàng tiềm năng mới.

5

do an


Thường xuyên tổ chức nghiên cứu khảo sát, nắm bắt nhu cầu thị trường, thị
hiếu, giá cả dự tính và lập hợp đồng, ký kết thỏa thuận các hợp đồng kinh doanh,tìm
nhà cung cấp hàng hóa phù hợp về giá cả và chất lượng.
Phịng kế tốn
Chức năng: tổ chức cơng tác kế toán, quản lý, kiểm tra việc thực hiện chế độ
kế tốn của cơng ty theo chế độ hiện hành. Ngồi ra cịn quản lý hồ sơ nhân sự.
Nhiệm vụ
Phịng Kế tốn tổ chức thực hiện cơng tác kế toán theo đúng quy định hiện hành
của Nhà Nước như: Lập các báo cáo xác định kết quả, lưu chuyển tiền tệ, cân đối kế
toán, cân đối tài khoản theo chế độ kế tốn cơng ty áp dụng; Nộp thuế, các khoản
liên quan đến nghĩa vụ của công ty cho Nhà nước; Theo dõi, hệ thống việc xuất hóa
đơn bán hàng, thanh tốn các khoản thu chi của cơng ty, quản lý công nợ của khách
hàng; Theo dõi phản ánh tình hình nhập, xuất, tồn hàng hóa của cơng ty; Tính

lương, thưởng, các khoản trợ cấp, các khoản trích theo lương theo đúng chế độ quy
định của Nhà nước. Thanh tốn, trả lương cho nhân viên đúng thời gian.
Phịng tổng hợp
Bộ phận kho: quản lý nhập, xuất, tồn của hàng hóa. Định kỳ, kiểm tra đối chiếu
số lượng hàng hóa với phịng kế tốn.Bảo quản hàng hóa khơng bị hư hỏng một
cách tốt nhất. Thống kế hàng hóa khơng cịn sử dụng được do hư hỏng, lỗi
thời,…phân tích, đề xuất phương án cải thiện.
Bộ phận vận tải: có nhiệm vụ điều phối xe và vận chuyển hàng hóa theo yêu
cầu của phịng kinh doanh.
1.3. TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TỐN CỦA CÔNG TY
1.3.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy
Tổ chức cơng tác kế tốn gồm việc xây dựng quy trình hạch tốn, phân cơng quy
định mối liên hệ giải quyết cơng việc giữa các nhân viên kế tốn cũng như với các
bộ phận khác trong công ty. Tổ chức công tác, bộ máy kế toán khoa học, gọn nhẹ để
thực hiện tốt cơng việc hạch tốn, quản lý tốt tài sản, cung cấp đầy đủ, kịp thời
thông tin cho quản lý với chi phí thấp nhất.
Cơng ty là một doanh nghiệp nhỏ, vì vậy đã chọn tổ chức bộ máy kế tốn theo
mơ hình tập trung. Tồn cơng ty chỉ có một phịng kế tốn, mọi cơng việc kế tốn
6

do an


đều được thực hiện tại phịng kế tốn. Các bộ phận khác sẽ được hướng dẫn lập, thu
thập và kiểm tra chứng từ rồi định kỳ chuyển về phòng kế tốn. Phịng kế tốn có
nhiệm vụ lưu trữ và ghi chép vào sổ sách.
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế tốn
KẾ TỐN TRƯỞNG
KẾ TỐN
BÁN

HÀNG

KẾ TỐN
MUA
HÀNG

KẾ TỐN
CƠNG NỢ

KẾ TỐN
TÀI SẢN
CỐ ĐỊNH

KẾ TỐN
KHO

KẾ TỐN
LƯƠNG

THỦ QUỸ

(Nguồn: Phịng Kế Tốn)
1.3.2. Chức năng nhiệm vụ của từng vị trí
Kế tốn trưởng
Tổ chức quản lý, điều hành, triển khai các công việc của phịng kế tốn theo kế
hoạch. Tổng hợp tình hình và kết quả hoạt động của phòng trong từng tháng, từng
quý, từng năm đối chiếu với nhiệm vụ được giao.Đồng thời, chịu trách nhiệm các
kết quả kế toán, tổng hợp và lập báo cáo tài chính của cơng ty, lập sổ sách và nộp
thuế cho cơ quan thuế.Ngồi ra, kế tốn trưởng cịn đề xuất ý kiến, thiết lập, phân
cơng cơng việc cho bộ phận kế toán để phù hợp với khối lượng cơng việc và đạt

hiệu quả cao.
Kế tốn bán hàng
Có nhiệm vụ ghi nhận và hạch tốn các nghiệp vụ kinh tế phát sinh từ việc kinh
doanh của công ty.Lập bản kê khai thuế GTGT hàng quý. Đồng thời,theo dõi cấp
phát hóa đơn, thu hồi hóa đơn bị hủy. Lập bảng kê khai sử dụng hóa đơn, nêu rõ
nguyên nhân các hóa đơn hủy. Ngồi ra, kế tốn bán hàng theo dõi việc nhập, xuất,
tồn cho từng hàng hóa. Hàng tháng đối chiếu số dư chi tiết từng loại hàng hóa với
kế tốn mua hàng và kế tốn kho.
Kế tốn mua hàng
Tìm kiếm và mua hàng nhà cung cấp tốt nhất về chất lượng và giá cả; Phân bổ
chi phí mua hàng, tính giá vốn, giá thành từng hàng hóa. Bên cạnh đó, Kế tốn mua
hàng cịn phải tham gia kiểm kê, đếm số lượng hàng nhập, xuất kho cùng kế toán

7

do an


kho, bên giao, bên nhận;Theo dõi số lượng nhập, xuất, tồn từng hàng hóa; Hàng
tháng đối chiếu số dư chi tiết từng hàng hóa với kế tốn bán hàng và kế tốn kho.
Kế tốn cơng nợ
Theo dõi tình hình thanh tốn và cơng nợ của từng khách hàng; Kiểm tra tính
hợp lệ các hồ sơ thanh tốn và thực hiện chính xác, kịp thời các nghiệp vụ thanh
tốn qua ngân hàng, thanh toán tiền hàng. Đồng thời, lập hạn thanh toán với nhà
cung cấp và hạn phải thu với khách hàng căn cứ theo hợp đồng.Hàng tháng lập báo
cáo, đối chiếu cộng nợ chi tiết với kế toán tổng hợp.
Kế toán tài sản cố định
Nhận và cập nhật chứng từ về TSCĐ, kiểm tra xác nhận TSCĐ nhận.Đồng thời,
xác định thời gian và tính khấu hao TSCĐ, chuyển số liệu khấu hao hàng tháng cho
từng bộ phận để hạch toán. Ngồi ra,Kế tốn TSCĐ cịn kiểm kê TSCĐ theo q

hoặc 6 tháng một lần.
Kế toán kho
Theo dõikiểm kê số lượng, chất lượng, chuẩn loại nhập, xuất, tồn chi tiếttheo
từng mặt hàngtrong kho.Ngoài ra, hàng tháng lập báo cáo tồn kho, nhập xuất tồn
đối chiếu số dư chi tiết từng hàng hóa với kế tốn bán hàng và kế tốn mua hàng.
Kế tốn lương
Theo dõi tính tốn chính xác số tiền lương và các khoản trích theo lương cho
từng người lao động theo đúng chế độ quy định. Tính tốn phân bổ chính xác tiền
lương, BHXH, BHYT vào các đối tượng chi phí sử dụng.
Thủ quỹ
Có nhiệm vụ chi tiền mặt khi có quyết định của giám đốc và thu tiền từ hoạt
động kinh doanh hoặc hoạt động khác. Đồng thời, theo dõi, ghi chép, phản ánh kịp
thời, đầy đủ, chính xác về tình hình biến động tăng, giảm và số tiền tồn trong quỹ.
Kiểm tra cuối ngày, đối chiếu số tiền mặt trong quỹ với báo cáo quỹ trong ngày.
Cung cấp thơng tin cho kế tốn trưởng để so sánh số tiền thực tế tại quỹ và sổ
sách. Đồng thời, kiểm soát, điều chỉnh vốn bằng tiền để quyết định phương án kinh
doanh thích hợp với tình hình tài chính của cơng ty.
1.3.3. Hình thức, chế độ kế tốn áp dụng, hệ thống tài khoản
Chế độ kế toán
8

do an


Cơng ty áp dụng chế độ kế tốn doanh nghiệp vừa và nhỏ theo thông tư
133/2016/TT- BTC ngày 26/08/2016 của Bộ Tài Chính.
Niên độ kế tốn được tính theo năm dương lịch, bắt đầu từ ngày 01/01 đến hết
ngày 31/12 của năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng là tiền đồng Việt Nam.
Phương pháp tính thuế GTGT là: phương pháp khấu trừ.

Hình thức sổ kế tốn là: Nhật ký chung.
Hệ thống tài khoản: Công ty áp dụng hệ thống tài khoản theo thơng tư
133/2016/TT- BTC ngày 26/08/2016 của Bộ Tài Chính.
Hệ thống báo cáo tài chính: cơng ty lập các báo cáo cuối mỗi năm theo mẫu
ban hành thông tư 133/2016/TT- BTC ngày 26/08/2016 của Bộ Tài Chính bao gồm:
Bảng Cân đối kế toán. (Mẫu số B 01- DNN)
Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh. (Mẫu số B 02- DNN)
Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ. (Mẫu số B 03- DNN)
Bản Thuyết minh báo cáo tài chính. (Mẫu B09- DNN)
Bảng Cân đối tài khoản. (Mẫu số F 01- DNN)
Các chừng từ: Phiếu thu, phiếu chi, giấy báo có của ngân hàng, hóa đơn GTGT,
hợp đồng kinh tế, phiếu xuất kho, phiếu nhập kho, bảng thanh toán tiền lương, bảng
kê các khoản trích nộp theo lương, bản phân bổ tiền lương và BHXH, bảng khấu
hao TSCĐ, bảng chi phí chờ phân bổ,…
Các loại sổ kế toán: Sổ Nhật ký chung, sổ Nhật ký thu tiền, sổ Nhật ký chi tiền,
sổ Nhật ký mua hàng, sổ Nhật ký bán hàng, sổ chi tiết tài khoản, sổ cái tài khoản, sổ
quỹ tiền mặt, sổ tiền gửi ngân hàng, sổ chi tiết bán hàng,…
Phương pháp kế toán tài sản cố định
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và các khoản chi phí liên quan trực
tiếp đến việc đưa tài sản vào sử dụng.
Khấu hao tài sản cố định theo phương pháp đường thẳng.
Phương pháp kế toán hàng tồn kho
Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho là giá thực tế mua và chi phí liên quan.
Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho là: bình quân gia quyền cuối tháng.
Phương pháp kiểm kê là: kê khai thường xuyên.
9

do an



Hình thức kế tốn
Cơng ty sử dụng hình thức kế toán máy với sự hỗ trợ của phần mềm SmartPro.
Phần mềm kế toán SmartPro được thiết kế theo nguyên tắc của hình thức Nhật ký
chung, in đầy đủ sổ kế tốn và báo cáo tài chính theo quy định.
Sơ đồ 1.3: Trình tự ghi sổ theo hình thức kế tốn Nhật ký chung
Chứng từ kế toán

Sổ Nhật ký
đặc biệt

SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Sổ, thẻ kế toán
chi tiết

SỔ CÁI

Bảng tổng hợp
chi tiết

Bảng cân đối số
phát sinh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ghi chú:
Ghi hằng ngày
Ghi cuối tháng hoặc định kỳ
Đối chiếu, kiểm tra
(Nguồn: Phòng Kế Toán)

10


do an


Sơ đồ 1.4: Kế tốn theo hình thức
th kế tốn trên phần mềm
mk
kế tốn.

(Nguồn:
n: Phịng K
Kế Tốn)
Hằng ngày, kế tốn căn cứ
c vào chứng từ kế toán đã được kiểểm tra, được dùng
làm căn cứ ghi sổ,, xác định
đ
tài khoản ghi Nợ, tài khoảnn ghi Có đđể nhập liệu vào
phần mềm theo bảng, biểểu được thiết kế sẵn trên phần mềm
m SmartPro.
Phần mềm kế tốn, các thơng tin được
đư tự động nhập vào sổ Nh
Nhật ký chung, sổ
tổng hợp, sổ kế toán chi tiết
ti và các sổ, thẻ kế toán chi tiếtt liên quan.
Cuối kỳ kế toán (cuối
(cu mỗi quý hoặc cuối năm) kế tốn khóa ssổ và lập báo cáo
tài chính. Việc đối chiếuu giữa
gi số liệu tổng hợp với số liệu chi tiếtt đư
được thực hiện tự
động và ln đảm bảoo chính xác, trung thực

th theo thơng tin đã đư
được nhập trong kỳ.
Kế toán viên kiểm tra, đốối chiếu số liệu giữa sổ kế toán vớii báo cáo tài chính sau khi
đã nộp với cơ quan thuế và in ra giấy.
gi Cuối q, cuối năm kế tốn khóa ssổ và in các
sổ tổng hợp, chi tiết thựcc hiện
hi lưu trữ theo quy định.

11

do an


Giới thiệu phần mềm kế toán SmartPro
Giao diện phần mềm SmartPro

Các phần hành kế toán của phần mềm
Theo dõi chi tiết và tổng hợp doanh thu, chi phí theo từng bộ phận, từng dự án,
phân bổ chi phí sản xuất chung và kết chuyển chi phí tự động cho từng dự án.
Theo dõi chi tiết và tổng hợp công nợ theo tài khoản, từng khách hàng, từng
hợp đồng, từng hóa đơn, thời hạn nợ, in bảng đối chiếu công nợ.
Theo dõi chi tiết và tổng hợp nhập xuất tồn hàng hóa theo số lơ, hạn dùng, nhà
sản xuất, in thẻ kho hàng loạt, phân bổ chi phí mua hàng tự động.
Phân tích doanh thu và chi phí, lãi gộp theo từng mặt hàng, nhóm hàng, hợp
đồng, theo nhóm khách hàng, theo dõi chi phí theo từng bộ phận, phân tích thống kê
về thị trường, doanh số và chi phí.
Báo cáo doanh số theo từng nhân viên, phân tích doanh thu theo thời điểm,
hoạch toán hàng bán bị trả lại, gán đơn giá bán tự động theo nhóm đối tượng.
Phân bổ chi phí trả trước, cơng cụ dụng cụ, tính lương, tính các khoản trích
theo lương (BHXH,BHYT,BHTN,..), trích khấu hao TSCĐ.

Kết chuyển xác định kết quả kinh doanh tự động.
Đánh số chứng từ tự động, in chứng từ gốc (phiếu Thu, phiếu Chi, Nhập, Xuất
kho) hàng loạt chỉ việc chọn theo số hoặc theo ngày, tháng, quý, năm.

12

do an


TÓM TẮT CHƯƠNG 1
Trong chương 1 đãgiới thiệu tổng quát Cơng ty TNHH TM DV Tứ Trụ về q
trình hình thành, chức năng lĩnh vực hoạt động, tầm nhìn, sứ mệnh, phương hướng
phát triển, cơ cấu bộ máy quản lý của công ty nêu rõ từng nhiệm vụ của mỗi phịng
ban. Ngồi ra, nêu rõ cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán, nhiệm vụ của mỗi phần hành
kế toán, chính sách kế tốn, chế độ kế tốn và hình thức kế tốn đang áp dụng tại
Cơng ty TNHH TM DV Tứ Trụ. Để tìm hiểu rõ hơn về những đặc điểm, tài khoản
chứng từ trong việc thực hiện công tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả hoạt động kinh doanh, em sẽ trình bày ở chương tiếp theo: “ Cơ sở lý luận về
kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh”.

13

do an


×