Mã đề 04. Thời gian 80 phút
x1 2 x2 ax3 3
Bài số 1. Cho hệ 3x1 x2 ax3 2 . Với giá trị nào của a và b thì hệ có vơ số nghiệm
2 x x 3x b
3
1 2
Bài số 2. Cho
a1
b1
c1
d1
a2
b2
c2
d2
a3
b3
c3
d3
a4
b4
c4
d4
4 . Vậy
2b1
2c1
2d1
2a1
2b2
2c2
2d 2
2 a2
2b4
2c4
2d 4
2 a4
2b3
2c3
2d 3
2a3
bằng bao nhiêu?
e4 x
Bài số 3. Cho hàm số y
. Hãy xác định hệ số co giãn của hàm số này tại x = 4
x 1
Bài số 4. Cho hàm số y lg x . Dùng công thức số gia của hàm số tính xấp xỉ y lg 9.5 ( kết
quả làm tròn đến 4 chữ số thập phân). Yêu cầu sử dụng giá trị ln10 = 2.3026
Bài số 5. Cho y sin(2 x) . Tính y (27) ( )
Bài số 6. Cho hàm cung và hàm cầu của mặt hàng A như sau QS P2 2P 6, QD P 12
. Hãy xác định thặng dư của người tiêu dùng.
Bài số 7. Tìm cực trị của hàm số z
1
1 1
1 1
với điều kiện 2 2
x
x y
y
4
1
Bài số 8. Tìm cực trị của hàm số z x 2 2 xy y 3
3
Mã đề 05. Thời gian 80 phút
x1 2 x2 ax3 3
Bài số 1. Cho hệ 3x1 x2 ax3 2 . Với giá trị nào của a và b thì hệ vơ nghiệm
2 x x 3x b
3
1 2
Bài số 2. Cho
a1
b1
c1
d1
a2
b2
c2
d2
a3
b3
c3
d3
a4
b4
c4
d4
4 . Vậy
2b1
2c1
2d1
2a1
2b2
2c2
2d 2
2 a2
2b4
2c4
2d 4
2 a4
2b3
2c3
2d 3
2a3
bằng bao nhiêu?
e 3 x
Bài số 3. Cho hàm số y
. Hãy xác định hệ số co giãn của hàm số này tại x = 3
3x 2
Bài số 4. Cho hàm số y lg x . Dùng công thức số gia của hàm số tính xấp xỉ y lg 9.4 ( kết
quả làm tròn đến 4 chữ số thập phân). Yêu cầu dùng giá trị ln10 = 2.3026.
Bài số 5. Cho y sin(2 x) . Tính y (28) ( )
Bài số 6. Cho hàm cầu và hàm cung của mặt hàng A như sau QD P2 2P 12, QS P .
Hãy xác định thặng dư của người tiêu dùng.
Bài số 7. Tìm cực trị của hàm số z
1
1 1
1 1
với điều kiện 2 2
x
x y
y
4
1
Bài số 8. Tìm cực trị của hàm số z x 2 2 xy y 3
3
ĐỀ THI GIỮA KÌ – ĐỀ 2
Mơn: Tốn cao cấp dành cho nghành kinh tế
Thời gian: 90 phút
Câu 1. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận
1
1
A
1
1
1 1 1
1 0 0
0 1 0
0 0 1
Áp dụng để giải hệ phương trình Ax b với b (1,1,1,1) .
T
Câu 2. Chi phí sản xuất Q đơn vị của một loại hàng hóa được xác định bằng phương trình TC
= 10Q + 100. Nhu cầu cho mặt hàng này ở hai thị trường khác nhau tn theo mơ hình P1 = –
0,2 Q1 + 34 và P2 = – 0,5 Q2 + 30, trong đó Qi là số lượng cầu ứng với mức giá Pi, i = 1, 2.
Xác định giá bán P1 và P2 cho từng thị trường để lợi nhuận thu được là lớn nhất.
Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số y f ( x) | ( x 1) ( x 1) | .
2
3
Câu 4. Sử dụng quy tắc L’Hospital tính các giới hạn sau
ln(1 x 2 ) xe 2 x cos x
a. lim
x 0
tan 2 x
1
b. lim 1 2
x
x
2x
Câu 5. Biết hàm cung, cầu của một loại hàng hóa cho bởi các mơ hình Qs
P 1,
Qd 113 P .
a. Hãy tính các hệ số co giãn của hàm cung và hàm cầu theo giá tại thời điểm P = 49. Cho biết
ý nghĩa của các hệ số co giãn đó.
b. Hãy xác định thặng dư của người tiêu dùng và của nhà sản xuất đối với hàng hóa đó.
Mã đề - 01. Thời gian 80 phút.
x1 2 x2 ax3 3
Bài số 1. Cho hệ phương trình 3x1 x2 ax3 2 . Với giá trị nào của a và b thì hệ có vơ số
2 x x 3x b
3
1 2
nghiệm
Bài số 2. Cho
a1
b1
c1
d1
a2
b2
c2
d2
a3
b3
c3
d3
a4
b4
c4
d4
Bài số 3. Cho hàm số y
4 . Vậy
2b1
2c1
2d1
2a1
2b2
2c2
2d 2
2 a2
2b3
2c3
2d 3
2a3
2b4
2c4
2d 4
2 a4
bằng bao nhiêu?
e1 x
. Hãy xác định hệ số co giãn của hàm số này tại x = 1
x 2
Bài số 4. Cho hàm số y lg x . Dùng cơng thức số gia của hàm số tính xấp xỉ y lg11 ( kết
quả làm tròn đến 4 chữ số thập phân). Yêu cầu sử dụng kết quả ln10 = 2,3026.
Bài số 5. Cho y sin(2 x) . Tính y (24) ( )
Bài số 6. Cho hàm cung và hàm cầu của mặt hàng A như sau QS P2 2P 6, QD P 12 .
Hãy xác định thặng dư của nhà sản xuất.
Bài số 7. Xác định điểm cực đại và cực tiểu của hàm số z
Bài số 8. Tìm cực trị của hàm số z
1
1
xy y 3
x
3
1
1 1
1
với điều kiện 2 2 1
x
x y
y
Mã đề 02. Thời gian 80 phút
x1 2 x2 ax3 3
Bài số 1. Cho hệ phương trình 3x1 x2 ax3 2 . Với giá trị nào của a và b thì hệ vơ
2 x x 3x b
3
1 2
nghiệm
Bài số 2. Cho
a1
b1
c1
d1
a2
b2
c2
d2
a3
b3
c3
d3
a4
b4
c4
d4
Bài số 3. Cho hàm số y
4 . Vậy
2b1
2c1
2d1
2a1
2b2
2c2
2d 2
2a2
2b3
2c3
2d3
2a3
2b4
2c4
2d 4
2a4
bằng bao nhiêu?
e4 x
. Hãy xác định hệ số co giãn của hàm số này tại x = 4
x 1
Bài số 4. Cho hàm số y lg x . Dùng công thức số gia của hàm số tính xấp xỉ y lg 9 ( kết
quả làm tròn đến 4 chữ số thập phân). Yêu cầu sử dụng kết quả ln10 = 2,3026.
Bài số 5. Cho y sin(2 x) . Tính y (25) ( )
Bài số 6. Cho hàm cầu và hàm cung của mặt hàng A như sau QD P2 2P 6, QS P .
Hãy xác định thặng dư của người tiêu dùng.
Bài số 7. Tìm cực trị của hàm số z
1
1 1
1 1
với điều kiện 2 2
x
x y
y
4
1
Bài số 8. Tìm cực trị của hàm số z x 2 2 xy y 3
3
Mã đề 03. Thời gian 80 phút
x1 2 x2 ax3 3
Bài số 1. Cho hệ phương trình 2 x1 x2 3x3 b . Với giá trị nào của a và b thì hệ có vơ số
4x x
5
1 2
nghiệm
Bài số 2. Cho
a1
b1
c1
d1
a2
b2
c2
d2
a3
b3
c3
d3
a4
b4
c4
d4
Bài số 3. Cho hàm số y
4 . Vậy
2b1
2c1
2d1
2a1
2b2
2c2
2d 2
2 a2
2b4
2c4
2d 4
2 a4
2b3
2c3
2d 3
2a3
bằng bao nhiêu?
e2 x
. Hãy xác định hệ số co giãn của hàm số này tại x = 2.
2x 1
Bài số 4. Cho hàm số y lg x . Dùng công thức số gia của hàm số tính xấp xỉ y lg10.5 ( kết
quả làm tròn đến 4 chữ số thập phân). Yêu cầu sử dụng giá trị ln10 = 2.3026.
Bài số 5. Cho y sin(2 x) . Tính y (26) ( )
Bài số 6. Cho hàm cung và hàm cầu của mặt hàng A như sau QS P2 2P 6, QD P 18 .
Hãy xác định thặng dư của nhà sản xuất.
Bài số 7. Tìm cực trị của hàm số z
1
1 1
1 1
với điều kiện 2 2
x
x y
y
4
Bài số 8. Tìm cực trị của hàm số z 4 x 2 x 2 y 2 4 y 2
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn thi: Toán cao cấp
Đề số 1
Thời gian: 120 phút
Câu 1. Dùng phương pháp Gauss, giải và biện luận theo tham số α nghiệm của hệ phương trình
sau
x1 x 2 2 x3
x x 5x x
1
2
3
4
2 x1 2 x 2 3 x3 x 4
x 2 x3 x 4
1
2 2
Câu 2. Giả sử hàm chi phí của một doanh nghiệp khi sản xuất x đơn vị sản phẩm có dạng
121
C ( x) 36
x.
x 1
a) Hãy tính chi phí cận biên tại x 100 . Nêu ý nghĩa của kết quả.
b) Hãy tính hệ số co giãn của chi phí theo x tại x =100. Nêu ý nghĩa của kết quả.
Câu 3. Tìm cực trị của hàm số f ( x, y )
x2 y
xy y 2 .
2
Câu 4. Giải các phương trình vi phân sau
a. y '
1
y 2, y (2) 0
x
b. y " y e x
Câu 5. Giải các phương trình sai phân sau
a. xk 1 xk
1
(k 1)(k 2)
________________
Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu
Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm
b. xk 2 xk k 2 k
Đề số 1
Câu 1. Dùng phương pháp Gauss, giải và biện luận nghiệm của hệ theo tham số a
x y 2z 2
x ay z a
x y az a
Câu 2. Giải phương trình sau
1 x
x2
x3
1 2
4
8
1 3
9
27
0
1 4 16 64
Câu 3. Cho f ( x) (1 x )cos(2 x)
2
6
a) Khai triển hàm số đến số hạng chứa x .
b) Tìm f
(2020)
(0) .
Câu 4. Tính các tích phân sau
a) I
e
2 x
40
cos( x)dx ,
b) J
0
1 cos( x)dx
0
Câu 5. Tìm điều kiện của a và b để hàm số sau khả vi tại x = 1
| x 3 | , x 1
f ( x) 2
ax bx, x 1
Câu 6. Cho chi phí cận biên của một doanh nghiệp là MC 3 . Hãy tính hàm tổng chi phí
của doanh nghiệp biết chi phí cố định là FC = 100.
Q
1
THI GIA K
MÂ hồc phƯn MAT1092
Mổn: ToĂn Cao CĐp
01
CƠu 1
Nôm hồc 2021-2022
Thới gian: 70 phút
Cho ma trên A
1
m
1
A=1
2
2
2 m + 2 m2 + 2
a) T¼m i·u ki»n cõa m ma trên A khÊ nghch.
b) Vợi m = 3, hÂy tẳm ma trên nghch Êo cừa ma trên A.
c) Vợi m = 3, giÊi hằ phữỡng trẳnh AX = b vợi b = (3, 1, 12)T
CƠu 2
a) Biát hm cung, cƯu cừa mởt loÔi hng hõa cho bi QS =
1, QD =
√
√
p−2 −
43 − p − 2. H¢y xĂc nh thng dữ cừa ngữới tiảu dũng v nh
sÊn xuĐt ối vợi hng hõa õ.
b) Mởt xẵ nghiằp sÊn xuĐt ởc quyÃn 1 loÔi sÊn phâm. Biát hm cƯu
QD = 656 − 12 p v h m têng chi ph½ T C(Q) = Q3 − 77Q2 + 1000Q + 40000.
H¢y xĂc nh mực sÊn lữủng Q sao cho xẵ nghiằp Ôt lủi nhuên tối a v
tẵnh lủi nhuên. Tẵnh hằ số co giÂn cừa cƯu theo giĂ tÔi mực giĂ p = 30 v
nảu ỵ nghắa.
CƠu 3
a) Tẵnh gƯn úng biºu thùc A = e0.99 . K¸t qu£ l m trán án 4 chỳ số thêp
phƠn.
b) Tẵnh cĂc Ôo hm riảng c§p hai cõa h m sè sau:
f (x, y) = ex ln y + 6x(y − 1) + sin y ln x
Chú ỵ: Ã khổng sỷ dửng ti liằu, sinh viản cõ bĐt ký gian lên no bi
thi s nhên im 0
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
—————————————–
—————————————–
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ THI GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Mơn học:
TỐN CAO CẤP
Đối tượng dự thi: MAT1092 10
Thời gian:
90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề số:
1
Câu 1. Cho hệ phương trình AX = B với
1 −7 −1 2
m 3
1 2
;
A=
4 3
1 5
2 5
1 2
x1
x2
X=
x3 ;
x4
7
4
B=
5
1
1. Với m bằng bao nhiêu thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
2. Giải hệ phương trình khi m là ngày sinh của bạn.
3. Nếu định thức của ma trận A = 5 thì định thức của ma trận 2A bằng bao nhiêu.
Câu 2. Giả sử hàm chi phí của một doanh nghiệp khi sản xuất Q đơn vị sản phẩm có dạng
C(Q) = 42 − √
121
+Q
Q+1
1. Tìm chi phí cận biên tại Q = 100. Nêu ý nghĩa của kết quả.
2. Tìm hệ số co giãn của chi phí theo Q tại Q = 100. Nêu ý nghĩa của kết quả.
Câu 3. Cho hàm số f (x) = ln x . Hãy dùng công thức số gia của hàm số
f (x0 + ∆x) ≈ f (x0 ) + f 0 (x0 ).∆x
để tính xấp xỉ ln(1, 05) . Kết quả làm tròn đến 3 chữ số thập phân.
Z
Câu 4.
1. Với tham số m là ngày sinh của bạn. Tính tích phân
2. Cho hàm cung và hàm cầu của một loại hàng hóa lần lượt là
√
√
Qs = P − 3;
Qd = 149 − P .
Tìm thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất đối với hàng hóa đó.
Câu 5. Với tham số m là ngày sinh của bạn. Tìm cực trị của hàm
f (x, y) = x2 y(m − x − y), x > 0, y > 0.
x+m
dx
+ 2x + 5
2x2