Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

Đề thi thử đại học lần 3 chuyên sư phạm hà nội có đán áp 2014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.68 MB, 13 trang )

Ths: Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Đ/ C nhà: P3 – TP Cao Lãnh – Đồng Tháp
Mail: ( DĐ: 0988978238)
GIẢI MỘT SỐ CÂU KHÓ CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI LẦN 3 NĂM 2014
NHỮNG ĐỀ NÀY HỌC SINH NÊN LÀM
Câu 1:
scmAv
cmAcmAS
T
tt
T
T
t
A
x
v
vt
/25.
5153
4
3
3.0
4,0
62
3


2
:
max
22
max
1







Câu 2:
707.0cos 


m
Rr
U
UU


Câu 5: Mạch dao động LC
Câu 6:
scmfvcmx
x
/40.4
2
2







Câu 7:
HLZ
RR
ZZ
L
CL


6,2
260
1
.
)(
1tan.tan
21
2
21





Câu 8:
* Để xác định khoảng cách ta viết phương trình hiệu của x

1
và x
2
:
x = x
1
– x
2
= Acos(wt + )
A
2
= A
1
2
+ A
2
2
– 2A
1
A
2
cos(
1
- 
2
) = 4
2
=> A = 4cm
=> d
min

= x
min
= 0(cm); d
max
= x
max
= 4(cm)
Câu 9:


25,0.
06,0
2
2
2
2
I
P
RIRP
AI
L
CU
I
O
O


Câu 10:
NAlkF
Nmk

m
g
l
mA
v
xA
5,2)(
50.
1,0
05,0
min
2
2
2
2
22








Câu 11:






32,118
)(
.
)(
.
2
2
2
2
2
1
2
1
21
R
ZZR
ZU
ZZR
ZU
UU
CL
cm
CL
cm
CC

Câu 13:
 
FCZ
R

rR
U
P
ZZrR
C
m
CL

83,2244,139
90
2
)(
2
22






Câu 16:
HZf
l
v
f
l
v
f
cb
cb

13803
4
3
4
1



Câu 18:
m

672,056
121


Câu 20:
DdL  tan.

Câu 21:
van
captrungkk
N
N
i
L
N
i
L
t
73780

7
802951
2928,14
2
5125
2
2211
2
2
1
1







Câu 22:




350)
3
sin(.100
100

c
CR

u
UU

Câu 23:
AAS )22(]
2
cos1.[2
min











Câu 24:
* Nếu phương trình dao động có dạng: x = Acos
2
(t + ) + c  x = c +
A
2
+
A
2
cos(2ωt + 2)
 Biên độ A/2, tần số góc 2, pha ban đầu 2, tọa độ vị trí cân bằng x = c + A/2; tọa độ biên x = c + A

và x = c
* Nếu phương trình dao động có dạng: x = Asin
2
(t + ) + c
x = c +
A
2
-
A
2
cos(2ωt + 2) x = c +
A
2
+
A
2
cos(2t + 2  )
sT
srad
cmA
2,0
/10
.4





Câu 25:
Chọn B

Câu 26:
HZ
c
f
m
f
v
11/
3
10.3
10






Câu 27:
4
7
66,0cos
3
8
cos2cos
1
12






L
ZR

Câu 28:
VONGN
NBS
E
E
O
248
2
.
2



Câu 30:
0,
2
28
2014
105cos8
8cos
60120
3
2
0








vxqualan
tx
cmA
A
l
T
ttt
O
nnd



Câu 31:
 
 
hzfsradLICU
AI
VU
IU
IU
OO
O
O
OO
OO

60/385
55,1
507,2522,1
21
4,2
)104(
11
2,1160
22
2
2
2
2
2
2
2
2







Câu 33:
Giải:
Ta có: U
RL
= I.Z
RL

=
22
2
22
2222
22
2
1
)()(
L
CLC
L
CLCL
L
ZR
ZZZ
U
ZR
ZZR
U
ZZR
ZRU











Để U
RL
không phụ tuộc R thì Z
C
2
– 2Z
L
Z
C
= 0 > 2Z
L
= Z
C

2L =
C

1
>  =
22
1
0


LC

Câu 34:
m

mg
kA
s 5
2
1
2



Câu 35:

Vì cơ năng của con lắc giảm dần nên vận tốc của vật sẽ có giá trị lớn nhất tại vị trí nằm trong đoạn đường
từ lúc thả vật đến lúc vật qua VTCB lần thứ nhất (0 x 

A):
(*)
smv
m
k
mg
x
o
/45,0
04,0
max






Câu 37:
Giải: Gọi công suất điện của nhà máy là P, công suất tiêu thụ của mỗi hộ dân là P
0
.; điện trở đường dây
tải là R và n là số hộ dân được cung cấp điện khi điện áp truyền đi là 3U
Công suất hao phí trên đường dây : P = P
2
R/U
2
Theo bài ra ta có
P = 93P
0
+ P
2
R/U
2
(1) P = 120P
0
+ P
2
R/4U
2
(2) P = nP
0
+ P
2
R/9U
2
(3)
Nhân (2) với 4 trừ đi (1) 3P =387P

0
(4) Nhân (3) với 9 trừ đi (1) 8P = (9n – 93)P
0
(5)
Từ (4) và (5) ta có
n = 125. Chọn đáp án A
C âu 40:
Giải:
Vị trí các vân cùng màu với vân trung tâm: x = k
1
i
1
= k
2
i
2
= k
3
i
3

k
1
λ
1
= k
2
λ
2
= k

3
λ
3

TÌM K SUY RA NHÉ


×