Tải bản đầy đủ (.doc) (151 trang)

Đề tài"Thết kế cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp" pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.86 MB, 151 trang )

ĐỀ TÀI
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
CHO XÍ NGHIỆP CÔNG
NGHIỆP
SVTH: Trần Ngọc Thanh
GVHD: NguyỄN Xuân Phú

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
ĐỀ TÀI:

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO XÍ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP
Thiết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm với các dữ kiện
trong
bảng 2.1 btl lấy theo vần anphabe của họ và tên người thiết kế. Nguồn điện
được
lấy từ
điểm đấu điện của lưới 22KW có tọa độ và công suất ngắn mạch tại điểm đấu
điện
ứng
với dòng có chữ cái đầu tiên của tên đệm.
Bảng: Số liệu thiết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp
Alpha
be
Tọa độ X,Y; số lượng máy
công tác và kích thước a*b của
phân xưởng
Số liệu tại điểm đấu
điện
Công suất, hệ số sử
dụng và hệ số cosφ của
các máy công tác


Tọa độ ( m) S
k
Tọa độ (m)
N a*b X
n
Y
n
S
k
(MVA)
P
(kW) K
sd
Cosφ
X Y
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
A 200 24 6 18*20 327 210 165 10 0.37 0.8
Ă 110 75 5 16*30 368 137 210 4.5 0.67 0.73
 148 28 7 12*20 437 69 160 3 0.75 0.75
B 167 87 6 15*24 26 427 200 5 0.63 0.76
C 58 94 8 16*20 480 56 240 4.5 0.56 0.8
D 36 120 9 20*34 510 43 165 6 0.65 0.82
Đ 24 176 8 14*22 316 58 210 3.6 0.72 0.67
E 10 53 7 16*28 23 421 200 4.2 0.49 0.68
Ê 180 84 5 12*20 468 137 210 7 0.8 0.75
G 6 69 9 14*28 59 287 150 10 0.43 0.74
H 8 108 10 13*26 541 318 240 2.8 0.54 0.69
I 84 68 7 12*20 437 59 160 4.5 0.56 0.82
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 2

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
K 120 50 12 15*23 349 179 180 6.3 0.47 0.83
L 25 210 11 16*20 512 68 210 7.2 0.49 0.83
M 17 127 9 18*34 17 457 250 6 0.67 0.76
N 29 157 8 14*22 24 501 165 5.6 0.65 0.78
O 138 134 7 16*28 78 417 150 4.5 0.62 0.81
Ơ 210 117 10 12*20 568 137 210 10 0.46 0.68
Ô 18 98 11 12*20 437 69 160 7.5 0.56 0.64
P 225 78 8 14*28 127 68 200 10 0.68 0.79
Q 113 93 9 16*26 435 93 160 2.8 0.87 0.84
R 210 17 5 12*20 368 137 210 5 0.83 0.77
S 89 26 7 16*28 18 618 240 7.5 0.38 0.69
T 75 54 6 16*20 35 479 250 6.3 0.45 0.7
U 63 73 8 18*34 473 321 160 8.5 0.55 0.81
Ư 252 8 8 14*28 65 431 250 4.5 0.56 0.76
V 48 106 5 14*22 457 57 180 6.5 0.62 0.73
X 186 19 9 16*28 89 421 200 10 0.41 0.65
Y 12 48 10 14*28 65 431 250 4 0.66 0.77
Thời gian sử dụng công suất cực đại là
T
M
=5100h, phụ tải loại I và loại II chiến 75%. Giá
thành tổn thất điện năng
C

=1000đ/kwh,
hiệu suất thiệt hại do mất điện g
th
=4500đ/kwh,
tổn hao điện áp trong mạng hạ áp

∆U
p
=5%.
Các thông số khác lấy trong phụ lục và sổ tay
thiết kế cung cấp
điện.
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 3
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
Bài làm:
- Giải mã
Họ và tên: TRẦN NGỌC THANH
Giải mã: TRÂN OGƠC UHĂÔI
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 4
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 5
Bảng số liệu thiết kế cung cấp điện cho các phân xưởng theo họ tên:
Trần Ngọc Thanh
TT PX
Tọa độ Máy số
X Y T.số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 T 75 54
P,Kw 6.3 8.5 4.5 6.5 10 4
k
sd
0.45 0.55 0.56 0.62 0.41 0.66
cosφ 0.70 0.81 0.76 0.73 0.65 0.77
2 R 210 17

P,Kw 5 7.5 6.3 8.5 4.5
k
sd
0.83 0.38 0.45 0.55 0.56
cosφ 0.77 0.69 0.70 0.81 0.76
3 Â 148
28
P,Kw 3 5 4.5 6 3.6 4.2 7
k
sd
0.75 0.63 0.56 0.65 0.72 0.49 0.8
cosφ 0.75 0.76 0.8 0.82 0.67 0.68 0.75
4 N
29 157
P,Kw 5.6 4.5 10 7.5 10 2.8 5 7.5
k
sd
0.65 0.62 0.46 0.56 0.68 0.87 0.83 0.38
cosφ 0.78 0.81 0.68 0.64 0.79 0.84 0.77 0.69
5 O 138 134
P,Kw 4.5 10 7.5 10 2.8 5 7.5
k
sd
0.62 0.46 0.56 0.68 0.87 0.83 0.38
cosφ 0.81 0.68 0.64 0.79 0.84 0.77 0.69
6 G 6 69
P,Kw 10 2.8 4.5 6.3 7.2 6 5.6 4.5 10
k
sd
0.43 0.54 0.56 0.47 0.49 0.67 0.65 0.62 0.46

cosφ 0.74 0.69 0.82 0.83 0.83 0.76 0.78 0.81 0.68
7
Ơ 210 117
P,Kw 10 7.5 10 2.8 5 7.5 6.3 8.5 4.5 6.5
k
sd
0.46 0.56 0.68 0.87 0.83 0.38 0.45 0.55 0.56 0.62
cosφ 0.68 0.64 0.79 0.84 0.77 0.69 0.70 0.81 0.76 0.73
8 C 58 94
P
4.5 6 3.6 4.2 7 10 2.8 4.5
k
sd
0.56 0.65 0.72 0.49 0.8 0.43 0.54 0.56
cosφ
0.8 0.82 0.67 0.68 0.75 0.74 0.69 0.82
9 U 63 73
P
8.5 4.5 6.5 10 4 10 4.5 3
k
sd
0.55 0.56 0.62 0.41 0.66 0.37 0.67 0.75
cosφ
0.81 0.76 0.73 0.65 0.77 0.8 0.73 0.75
10 H 8 108
P
2.8 4.5 6.3 7.2 6 5.6 4.5 10 7.5 10
k
sd
0.54 0.56 0.47 0.49 0.67 0.65 0.62 0.46 0.56 0.68

cosφ
0.69 0.82 0.83 0.83 0.76 0.78 0.81 0.68 0.64 0.79
11 Ă 110 75
P,Kw 4.5 3 5 4.5 6
k
sd
0.67 0.75 0.63 0.56 0.65
cosφ 0.73 0.75 0.76 0.8 0.82
12 Ô 18 98
P,Kw 7.5 10 2.8 5 7.5 6.3 8.5 4.5 6.5 10 4
k
sd
0.56 0.68 0.87 0.83 0.38 0.45 0.55 0.56 0.62 0.41 0.66
cosφ 0.64 0.79 0.84 0.77 0.69 0.70 0.81 0.76 0.73 0.65 0.77
13 I 84 68
P
4.5 6.3 7.2 6 5.6 4.5 10
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
I.1.1. Phân xưởng T
Danh sách các thiết bị của phân xưởng T
Diện tích S = a × b của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp 16×20 = 320
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp X=75 Y=54
TT 1 2 3 4 5 6 Tổng
P( kW)
6.3 8.5 4.5 6.5 10 4
39.8
Ksd
0.45 0.55 0.56 0.62 0.41 0.66

Cosφ

0.70 0.81 0.76 0.73 0.65 0.77

I.1.1.1. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
=

Do số lượng thiết bị n = 6 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
- Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
-
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq
× n
n
1
: Là số thiết bị có công suất không nhỏ hơn ½ công suất của thiết bị có công suất lớn
nhất
n : Là tổng số thiết bị trong phân xưởng
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 6
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
P
1
: Là tổng công suất của các thiết bị có công suất không nhỏ hơn ½ công suất của
thiết bị có công suất lớn nhất
P
2

: Tổng công suất của n thiết bị có trong phân xưởng.
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*

P
*
, ta có được n
hq*
=0.86.
Vì vậy:
-
-
-
Công suất tính toán của toàn phân xưởng:
Hệ số công suất trung bình của phân xưởng:
I.1.1.2. Phụ tải chiếu sáng
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

I.1.1.3. Xác định phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởng T
- Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
- Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 7
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
- Công suất biểu kiến:
- Xác định công suất phản kháng:
Vậy :
I.1.2. Phân xưởng R
Danh sách thiết bị phân xưởng R

Diện tích S = a × b của phân xưởng trên mặt bằng xí
nghiệp 12×20= 240
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp
X=210
Y=17
TT 1 2 3 4 5 Tổng
P( kW)
5 7.5 6.3 8.5 4.5
31.8
Ksd
0.83 0.38 0.45 0.55 0.56

Cosφ
0.77 0.69 0.70 0.81 0.76

I.1.2.1. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
=

Do số lượng thiết bị n = 5 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
- Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 8
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
-
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n

hq
× n
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*

P
*
, ta có được n
hq*
=0.95.
Vì vậy:
-
-
-
Công suất tính toán của toàn phân xưởng:
Hệ số công suất trung bình của phân xưởng:
I.1.2.2. Phụ tải chiếu sáng
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

I.1.2.3. Xác định phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởng R
- Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 9
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
- Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
- Công suất biểu kiến:
- Xác định công suất phản kháng:
Vậy :
I.1.3. Phân xưởng Â

Danh sách thiết bị phân xưởng Â
Diện tích S = a b của phân xưởng trên mặt bằng xí
nghiệp
12 20 = 240
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp
X=148
Y=28
TT 1 2 3 4 5 6 7 Tổng
P( kW)
3 5 4.5 6 3.6 4.2 7
33.3
Ksd
0.7
5
0.6
3
0.5
6
0.65
0.7
2
0.49 0.8

Cosφ
0.7
5
0.7
6
0.8 0.82
0.6

7
0.68 0.75

I.1.3.1. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 10
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
Do số lượng thiết bị n = 5 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
- Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
-
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq
× n
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*

P
*
, ta có được n
hq*
=0.93.
Vì vậy:
-
-
-

Công suất tính toán của toàn phân xưởng:
Hệ số công suất trung bình của phân xưởng:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 11
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
I.1.3.2. Phụ tải chiếu sáng
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

I.1.3.3. Xác định phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởng Â
- Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
- Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
- Công suất biểu kiến:
- Xác định công suất phản kháng:
Vậy:
I.1.4. Phân xưởng N
Danh sách thiết bị phân xưởng N
Diện tích S = a b của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp 14 22=308
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp
X=29
Y=157
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 Tổng
P( kW)
5.6 4.5 10 7.5 10 2.8 5 7.5
52.9
Ksd
0.65 0.62 0.46 0.56 0.68 0.87 0.83 0.38
Cosφ
0.78 0.81 0.68 0.64 0.79 0.84 0.77 0.69
SVTH: Trn Ngc Thanh

MSSV:TD06049 Page 12
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
I.1.4.1. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
Do số lượng thiết bị n = 5 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
- Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
-
n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq
× n
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*

P
*
ta có được n
hq*
=0.9.
Vì vậy:
-
-
-
Công suất tính toán toàn phân xưởng:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 13
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ

Hệ số công suất trung bình của phân xưởng:
I.1.4.2. Phụ tải chiếu sáng
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

I.1.4.3. Xác định phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởng N
- Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
- Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
- Công suất biểu kiến:
- Xác định công suất phản kháng:
Vậy :
I.1.5. Phân xưởng O
Diện tích S = a b của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp
16×28 = 448
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp
X=138
Y=134
TT 1 2 3 4 5 6 7 Tổng
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 14
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
P( kW)
4.5 10 7.5 10 2.8 5 7.5
47.3
Ksd
0.62 0.46 0.56 0.68 0.87 0.83 0.38

Cosφ
0.81 0.68 0.64 0.79 0.84 0.77 0.69


I.1.5.1. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
=

Do số lượng thiết bị n = 5 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
- Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
-
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq
× n
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*

P
*
, ta có được n
hq*
=0.82.
Vì vậy:
-
-
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 15
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
-
Công suất tính toán của toàn phân xưởng:

Hệ số công suất trung bình của phân xưởng:
I.1.5.2. Phụ tải chiếu sáng
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

I.1.5.3. Xác định phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởngO
- Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
- Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
- Công suất biểu kiến:
- Xác định công suất phản kháng:
Vậy :
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 16
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
1.1.6 PHÂN XƯỞ NG “G”
DANH SÁCH CÁC THIẾT BỊ THUỘC PHÂN XƯỞNG “G”
Diện tích S = a*b của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp 14x28=392
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp x=6 y=69
TT
1 2 3 4 5 6 7 8
9
Tổng
P(Kw)
10 2.8 4.5 6.3 7.2 6 5.6 4.5 10
56.9
k
sd
0.4
3
0.5

4
0.5
6
0.4
7
0.4
9
0.6
7
0.6
5
0.62 0.46
cosφ
0.7
4
0.6
9
0.8
2
0.8
3
0.8
3
0.7
6
0.7
8
0.81 0.68
a. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:

Do số lượng thiết bị n = 9> 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq*
× n
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 17
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
n
1
: Là số thiết bị có công suất không nhỏ hơn ½ công suất của thiết bị có công suất lớn
nhất
n : Là tổng số thiết bị trong phân xưởng
P
1
: Là tổng công suất của các thiết bị có công suất nhỏ hơn ½ công suất của thiết bị có
công suất lớn nhất
P
2
: Tổng công suất của n thiết bị có trong phân xưởng.
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*
và P
*
, ta có được n
hq*

=0.87.
Tra hình 3-5 trang 32, dựa vào hệ số k
sd
và n
hq
ta tra được hệ số .
Vì vậy:
-
-
-
Công suất tính toán của toàn phân xưởng:
Hệ số công suất trung bình của phân xưởng:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 18
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
b. Phụ tải chiếu sáng
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

c. Phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởng
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
Công suất biểu kiến:
Công suất phản kháng:
Vậy :
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải:
chọn m=5 (KVA/mm
2
) . Ta có 1.92 mm
1.1.7 Phân xưởng Ơ

Danh sách thiết bị phân xưởng Ơ
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 19
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
Diện tích S = a × b của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp 12×20=240
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp
X=210
Y=117
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tổng
P( k
W)
10 7.5 10 2.8 5 7.5 6.3 8.5 4.5 6.5 68.6
Ksd
0.4
6
0.56
0.6
8
0.8
7
0.8
3
0.3
8
0.4
5
0.5
5
0.56 0.62
Cosφ

0.6
8
0.64
0.7
9
0.8
4
0.7
7
0.6
9
0.7
0
0.8
1
0.76 0.73
1.1.7.4 Phụ tải động lực:
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
=
Do số lượng thiết bị n = 10 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
- Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
-
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq
× n
SVTH: Trn Ngc Thanh

MSSV:TD06049 Page 20
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*

P
*
, ta có được n
hq*
=0.90
Vì vậy:
-
-
-
Công suất tính toán của toàn phân xưởng:
Hệ số công suất trung bình của phân xưởng:
1.1.7.5 Phụ tải chiếu sang:
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

1.1.7.6Xác định phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởng Ơ
- Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
- Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
- Công suất biểu kiến:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 21
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
- Xác định công suất phản kháng:
Vậy :
1.1.8 PHÂN XƯỞ NG “C”

DANH SÁCH CÁC THIẾT BỊ THUỘC PHÂN XƯỞNG “C”
Diện tích S = a*b của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp 16x20=320
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp x=58 y=94
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 Tổng
P(Kw)
4.5 6 3.6 4.2 7 10 2.8 4.5
42.6
k
sd
0.56 0.65 0.72 0.49 0.8 0.43 0.54 0.56
cosφ
0.8 0.82 0.67 0.68 0.75 0.74 0.69 0.82
a. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
=
Do số lượng thiết bị n = 8 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq*
× n
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 22
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
n
1
: Là số thiết bị có công suất không nhỏ hơn ½ công suất của thiết bị có công suất lớn

nhất
n : Là tổng số thiết bị trong phân xưởng
P
1
: Là tổng công suất của các thiết bị có công suất nhỏ hơn ½ công suất của thiết bị có
công suất lớn nhất
P
2
: Tổng công suất của n thiết bị có trong phân xưởng.
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*
và P
*
, ta có được n
hq*
=0.83.
Tra hình 3-5 trang 32, dựa vào hệ số k
sd
và n
hq
ta tra được hệ số .
Vì vậy:
-
-
-
Công suất tính toán của toàn phân xưởng:
Hệ số công suất trung bình của phân xưởng:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 23
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ

b. Phụ tải chiếu sáng
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

c. Phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởng
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
Công suất biểu kiến:
Công suất phản kháng:
Vậy :
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải:
chọn m=5 (KVA/mm
2
) . Ta có 1.8 mm
1.1.9 PHÂN XƯỞ NG “U”
DANH SÁCH CÁC THIẾT BỊ THUỘC PHÂN XƯỞNG “U”
Diện tích S = a*b của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp 18x34=612
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp x=63 y=73
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 Tổng
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 24
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
P(Kw)
8.5 4.5 6.5 10 4
10 4.5 3 51
k
sd
0.55 0.56 0.62 0.41 0.66
0.37 0.67 0.75
cosφ

0.81 0.76 0.73 0.65 0.77
0.8 0.73 0.75
a. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
=
Do số lượng thiết bị n = 8> 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều
kiện:
Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq*
× n
n
1
: Là số thiết bị có công suất không nhỏ hơn ½ công suất của thiết bị có công suất lớn
nhất
n : Là tổng số thiết bị trong phân xưởng
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 25

×