Tải bản đầy đủ (.docx) (73 trang)

Câu hỏi và hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn hóa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (421.93 KB, 73 trang )

Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 1
CẤU TRÚC ĐỀ THI
Năm 2012 ( Bộ GD-ĐT)
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32]
Nội dung Số câu
Este, lipit 2
Cacbohiđrat 1
Amin. Amino axit và protein 3
Polime và vật liệu polime 1
Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ 6
Đại cương về kim loại 3
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm 6
Sắt, crom 3
Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội,
môi trường
1
Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ 6
II. PHẦN RIÊNG [8 câu]

Nội dung Số câu
Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp 1
Cacbohiđrat 1
Amin. Amino axit và protein 1
Polime và vật liệu polime 1
Đại cương về kim loại 1
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm 1
Sắt, crom, đồng, phân biệt một số chất vô cơ,
hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi
trường
2


Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 2
B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO [ 8 Câu]

Nội dung Số câu
Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp 1
Cacbohiđrat 1
Amin. Amino axit và protein 1
Polime và vật liệu polime 1
Đại cương về kim loại 1
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm 1
Sắt, crom, đồng, phân biệt một số chất vô cơ,
chuẩn độ dung dịch; hoá học và vấn đề phát
triển kinh tế, xã hội, môi trường
2
CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
***
*Câu 1: Chất béo lỏng có thành phần axit béo
A. chủ yếu là các axit béo chưa no.
B. chủ yếu là các axit béo no.
C. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no.
D. Không xác định được.
Câu 2: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa nhóm chức axit hoặc este
C
3
H
6
O
2
.Số công thức cấu tạo của (X) là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 3: Chất béo là
A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N.
B. trieste của glixerol và axit béo.
C. là este của axit béo và ancol đa chức.
D. trieste của glixerol và axit hữu cơ.
Câu 4: Este có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
có gốc ancol là etyl thì
axit tạo nên este đó là
A. axit axetic B. Axit propanoic
C. Axit propionic D. Axit fomic
Câu 5: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có công thức phân tử
C
4
H
8
O
2
. Cho 2,2g (A) phản ứng vừa đủ với dung
dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05g muối.
Công thức cấu tạo đúng của (A) là:
A. HCOOC
3
H
7
. B. C

2
H
5
COOCH
3
.
C. C
3
H
7
COOH. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
*Câu 6: Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào
sau đây?
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 3
A. Axit acrylic. B. Metyl metacrylat.
C. Axit metacrylic. D. Etilen.
Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức,
mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A. số mol CO
2
= số mol H
2
O.
B. số mol CO

2
> số mol H
2
O.
C. số mol CO
2
< số mol H
2
O.
D. khối lượng CO
2
= khối lượng H
2
O.
Câu 8: Công thức tổng quát của este mạch (hở) được tạo thành từ
axit không no có 1 nối đôi, đơn chức và ancol
no, đơn chức là
A. C
n
H
2n–1
COOC
m
H
2m+1
.

B. C
n
H

2n–1
COOC
m
H
2m–1
.
C. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m–1
.

D. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1
.
Câu 9: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau
đây?
A. Dung dịch NaOH.
B. Natri kim loại.
C. Dung dịch AgNO

3
trong amoniac.
D. Cả (A) và (C) đều đúng.
Câu 10: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu
tạo nào sau đây?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3

C. C
3
H
7
COOH D. CH
3
COOC
2
H
5
Câu 11: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
A. CH
2
=CHCl B. C

2
H
2
C. CH
2
=CHOH D. CH
3
CHO
Câu 12: Chỉ số xà phòng hóa là
A. chỉ số axit của chất béo.
B. số mol NaOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam
chất béo.
C. số mol KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam
chất béo.
D. tổng số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit béo tự do
và xà phòng hóa hết lượng este trong 1 gam chất béo.
*Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este đơn chức (E) thu được
6,16g CO
2
và 2,52g H
2
O. (E) là:
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
.
C. CH

3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
2
H
5
Câu 14: Để trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung
dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó là:
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Hướng dẫn : nKOH  mKOH (mg)  mKOH : 14
Câu 15: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 4
A. Dung dịch NaOH.
B. Natri kim loại.
C. Dung dịch AgNO
3
trong nước amoniac.
D. Dung dịch Na
2
CO
3
.
Câu 16: Xà phòng hoá 7,4g este CH
3
COOCH
3
bằng ddNaOH.

Khối lượng NaOH đã dùng là:
A. 4,0g. B. 8,0g. C. 16,0g. D. 32,0g.
Câu 17: Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa (hở) trong dung
dịch kiềm thường là hỗn hợp
A. ancol và axit. B. ancol và muối.
C. muối và nước. D. axit và nước.
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este (X) (chỉ chứa chức
este) cần vừa đủ 100 g dung dịch NaOH 12% thu được 20,4g
muối của axit hữu cơ và 9,2 g ancol. CTPT của axit tạo nên este
(biết ancol hoặc axit là đơn chức) là
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
3
COOH. D.C
2
H
5
COOH.
Câu 19: Chất nào dưới đây không phải là este?
A.HCOOCH
3
. B.CH
3
COOH . C.CH
3
COOCH
3

. D.HCOOC
6
H
5
.
Câu 20:Este C
4
H
8
O
2
tham gia được phản ứng tráng bạc, có công
thức cấu tạo như sau
A. CH
3
COOC
2
H
5.
B. C
2
H
5
COOCH
3
.
C. CH
3
COOCH=CH
2

. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
Câu 21: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. glixerol. B. axit oleic.
C. axit panmitic. D. axit stearic.
Câu 22: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào
sau đây?
A.NH
3
và CO
2
. B. NH
3
, CO
2
, H
2
O.
C.CO
2
, H
2
O. D. NH
3
, H

2
O.
Câu 23: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A. Lipit. B. Este đơn chức. C. Chất béo. D. Etyl axetat.
Câu 24: Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A. este của axit panmitic và các đồng đẳng.
B. muối của axit béo.
C. các triglixerit .
D. este của ancol với các axit béo.
Câu 25: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
. B. (C
16
H
33
COO)
3
C
3
H
5

.
C. (C
6
H
5
COO)
3
C
3
H
5
. D. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 26: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A. phân hủy mỡ. B. thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm.
C. axit tác dụng với kim loại D. đehiđro hóa mỡ tự nhiên
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 5
Câu 27: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các
enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành
A.axit béo và glixerol. B.axit cacboxylic và glixerol.
C. CO

2
và H
2
O. D. axit béo, glixerol, CO
2
, H
2
O.
Câu 28: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để
phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
A.nước và quỳ tím. B.nước và dd NaOH .
C.dd NaOH . D.nước brom.
Câu 29: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H
2
SO
4
làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste
đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. 6 .
Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo
trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Khối lượng muối natri thu
được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A.17,80 gam . B.19,64 gam . C.16,88 gam . D.14,12 gam.
Câu 31: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH
15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A. 13,8 . B. 6,975. C. 4,6. D. 8,17.
Câu 32: Thể tích H
2
(đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 4,42 kg

olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?
A.336 lit. B.673 lit. C.448 lit. D.168 lit.
Câu 33: Để trung hoà 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối
lượng của KOH cần dùng là bao nhiêu ?
A.28 mg. B.84 mg. C.5,6 mg. D.0,28 mg.
Câu 34: Để trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì
khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?
A. 0,05g. B. 0,06g. C. 0,04g. D. 0,08g.
Câu 35: Este A có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
. Số đồng phân cấu
tạo của A là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 36.Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?
A. CH
3
COONa B. CH
3
(CH
2
)
3
COONa
C. CH
2
=CH- COONa D. C

17
H
35
COONa .
Câu 37: Từ stearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà
phòng ?
A. Phản ứng este hoá .
B. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axít.
C. Phản ứng cộng hidrô
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm.
*Câu 38: Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
Câu hỏi ơn thi TNPT 2014 Trang 6
A. C
15
H
31
COONa . B. (C
17
H
35
COO)
2
Ca.
C. CH
3
[CH
2
]
11
-C

6
H
4
-SO
3
Na . D. C
17
H
35
COOK .
Câu 39: Đặc điểm nào sau đây khơng phải của xà phòng ?
A. Là muối của natri. B. Làm sạch vết bẩn.
C. Khơng hại da. D. Sử dụng trong mọi loại nước.
Câu 40: Chất nào sau đây khơng là xà phòng ?
A. Nước javen. B. C
17
H
33
COONa.
C. C
15
H
31
COOK. D. C
17
H
35
COONa .
CHƯƠNG 2 – CACBOHIDRAT
***

Câu 1: Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản
phẩm là
A. mantozơ. B. tinh bột. C. xenlulozơ. D. sorbitol.
Câu 2: Dung dịch chứa 3 gam glucozơ và 3,42g saccarozơ khi tác
dụng với lượng (dư) dung dịch AgNO
3
/NH
3
sẽ được bao nhiêu
gam bạc?
A. 3,6g . B. 5,76g C. 2,16g D. 4,32g
Câu 3: Hòa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào
nước. Dung dịch thu được cho tác dụng với(lượng dư) dung dịch
AgNO
3
/NH
3
được 1,62g bạc. Thành phần % ( theo khối lượng) của
glucozơ trong X là
A. 44,12% B. 55,88% C. 40% D. 60%.
Câu 4: Hãy lựa chọn hoá chất để điều chế C
2
H
5
OH bằng 1 phản
ứng .
A. Tinh bột B. Axit axetic C. Glucoz D. Andehit fomic.
Câu 5: Thủy phân hồn tồn 1 kg tinh bột sẽ thu được bao nhiêu
kg glucozơ?
A. 1kg . B. 1,18kg. C. 1,62kg. D. 1,11kg.

*Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột

X

Y

axit
axetic : X và Y lần lượt là :
A. ancol etylic ; andehit axetic . B. Mantoz ;Glucoz.
C. Glucoz ; etyl axetat . D. Glucoz ; ancol etylic .
Câu 7: Hai chất đồng phân của nhau là :
A. Fructoz và Mantoz . B. Saccaroz và mantoz .
C. Glucoz và Mantoz . D. Saccaroz và Fructoz .
Câu 8: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch glucozơ
bằng :
1. Cu(OH)
2
2. Cu(OH)
2
/ t
o
3. dd AgNO
3
/NH
3

4. NaOH.
A. 1;2;3. B. 2; 3; 4. C. 1; 3. D. 2; 3.
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 7
*Câu 9: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch

mantozơ bằng:
1. Cu(OH)
2
2. Cu(OH)
2
/t
o
3. ddAgNO
3
/NH
3
4. H
2
/Ni,to
A. 1; 3 . B. 2; 3 . C. 1; 2; 3. D. 1; 3; 4.
Câu 10: Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây:
A. phản ứng hòa tan Cu(OH)
2
. B. phản ứng thủy phân.
C. phản ứng tráng gương . D. phản ứng kết tủa với Cu(OH)
2
.
Câu 11: Có phản ứng nào khác giữa dung dịch glucozơ và dung
dịch mantozơ ?
A. Phản ứng tráng gương.
B. Phản ứng hòa tan Cu(OH)
2
.
B. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2,

đun nóng.
D. Phản ứng thủy phân.
*Câu 12: Thể tích không khí tối thiểu ở đktc ( có chứa 0,03% thể
tích CO
2
) cần dùng để cung cấp CO
2
cho phản ứng quang hợp tạo
16,2g tinh bột là
A. 13,44 lít. B. 4,032 lít. C. 0,448 lít. D. 44800 lít.
Câu 13: Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa
12% saccarozơ ( hiệu suất thu hồi đường đạt 75%) là
A. 60kg. B. 90kg. C. 120kg. D. 160kg.
Câu 14: Từ 10 tấn vỏ bào ( chứa 80% xelulozơ có thể điều chế
được bao nhiêu tấn ancol etylic? Cho hiệu suất toàn bộ hóa trình
điều chế là 64,8%.
A. 0,064 tấn. B. 0,152 tấn. C. 2,944 tấn. D. 0,648 tấn.
Câu 15: Để có 59,4kg xelulozơ trinitrat cần dùng tối thiểu bao
nhiêu kg xelulozơ và bao nhiêu kg HNO
3
? Cho biết hiệu suất phản
ứng đạt 90%.
A. 36kg và 21kg. B. 36kg và 42kg.
C. 18kg và 42kg. D. 72kg và 21kg.
Câu 16: Chỉ ra phát biểu sai:
A. Dung dịch mantozơ hòa tan được Cu(OH)
2
.
B. Sản phẩm thủy phân xelulozơ ( H
+

, t
o
) có thể tạo kết tủa đỏ gạch
với Cu(OH)
2
đun nóng.
C. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)
2
.
D. Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ ( H
+
, t
o
) đều cho cùng
một sản phẩm.
Câu 17: Để chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm –
OH ta cho dung dịch saccarozơ tác dụng với :
A. Na . B. Cu(OH)
2
. C. AgNO
3
/NH
3
. D. nước brom.
Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic ( hiệu suất
phản ứng đạt 81%). Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra cho hấp thụ hết
vào nước vôi trong dư được 60 gam kết tủa. Giá trị m là
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 8

A. 60g . B. 40g . C. 20g . D. 30g.
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: Mantozơ → X → Y → Z → axit
axetic.Y là
A. fructozơ. B. andehit axetic. C. ancol etylic D. axetilen.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa: CO
2
→ X → Y → ancol etylic. Y

A. etylen. B. andehit axetic. C. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su
buna. Y là
A. vinyl axetylen B. ancol etylic
C. but – 1-en D. buta -1,3-dien.
Câu 22: Dãy dung dịch các chất hòa tan được Cu(OH)
2

A. mantozơ; saccarozơ; fructozơ; glixerol.
B. saccarozơ; etylenglicol; glixerol; fomon.
C. fructozơ; andehit axetic; glucozơ; saccarozơ.
D. glixerol; axeton; fomon; andehit axetic.
Câu 23: Dãy dung dịch các chất cho được phản ứng tráng gương

A. saccarozơ; fomon; andehit axetic.
B. mantozơ; fomon; saccarozơ.
C. hồ tinh bột; mantozơ; glucozơ.
D. glucozơ; mantozơ; fomon.
Câu 24: Sự quang hợp của cây xanh xảy ra được là do trong lá
xanh có chứa:
A. clorin. B. clorophin. C. cloramin. D. clomin.
Câu 25: Thuốc thử phân biệt dung dịch glucozơ với dung dịch

fructozơ là
A. dd AgNO
3
/NH
3
. B. H
2
( xúc tác Ni, t
o
).
C. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng. D. nước brom.
Câu 26: Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch :
glucozơ; fructozơ và glixerol ta có thể lần lượt dùng các thuốc thử
sau
A. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng; dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B. Cu(OH)
2
đun nóng; ddAgNO
3
/NH
3
.

C. Nước brom; dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
D. Na; Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng.
Câu 27: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt các lọ
mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; glixerol; ancol etylic và
fomon.
A. Na . B. Cu(OH)
2
. C. nước brom. D. AgNO
3
/NH
3
.
Câu 28: Khối lượng xelulozơ và khối lượng axit nitric cần dùng
để sản xuất ra 1 tấn xenlulozơ trinitrat lần lượt là
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 9
bao nhiêu? Giả thiết hao hụt trong sản xuất là 12%.
A. 619,8kg và 723kg. B. 480kg và 560kg.
C. 65,45kg và 76,36kg. D. 215kg và 603kg.
*Câu 29: X gồm glucozơ và tinh bột. Lấy ½ X hòa tan vào nước
dư, lọc lấy dung dịch rồi đem tráng gương được 2,16 gam Ag. Lấy
½ X còn lại đun nóng với dung dịch H
2
SO
4

loãng, trung hòa dung
dịch sau phản ứng bằng NaOH, rồi đem tráng gương toàn bộ dung
dịch được 6,48g bạc. Phần trăm khối lượng glucozơ trong X là
A. 35,71%. B.33,33%. C. 25%. D. 66,66%.
Câu 30: Đồng phân của glucozơ là
A. mantozơ. B. saccarozơ . C. fructozơ. D. sobit.
Câu 31: Glucozơ tác dụng với axit axetic ( có H
2
SO
4
đặc làm xúc
tác, đun nóng) được este 5 lần este. Công thức phân tử este này là
A. C
11
H
22
O
11
. B. C
16
H
22
O
11
. C. C
16
H
20
O
22

. D. C
21
H
22
O
11
.
Câu 32: Mantozơ là một loại đường khử, vì:
A. dung dịch mantozơ hòa tan được Cu(OH)
2
.
B. dung dịch mantozơ tạo kết tủa với đỏ gạch với Cu(OH)
2
đun
nóng.
C. thủy phân matozơ chỉ tạo một monosaccarit duy nhất.
D. phân tử mantozơ chỉ tạo bởi một loại đường đơn.
Câu 33: Khi thủy phân đến cùng tinh bột hoặc xelulozơ, ta đều
thu được:
A. glucozơ. B. mantozơ. C. fructozơ. D. saccarozơ.
Câu 34: Chỉ ra loại không phải là đường khử:
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. mantozơ. D. fructozơ.
Câu 35: Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ
phòng và tạo kết tủa đỏ với Cu(OH)
2
khi đun nóng ?
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Chất béo.
Câu 36: Thủy phân chất nào dưới đây được glixerol

A. mantozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. stearin.
*Câu 37: Thủy phân 1 kg khoai ( chứa 20% tinh bột) có thể được
bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất phản ứng là 75%.
A. 0,166kg. B. 0,2kg. C. 0,12kg. D. 0,15kg
Câu 38: Monosaccarit laø
A. Glucozô vaø saccarozô B. Glucozô vaø fructozô
C.Fructozô vaø mantozô D. Saccarozô vaø mantozô
Câu 39: Trong các chất sau : tinh bột ; glucozơ ; fructozơ ;
saccaoơ ;chất thuộc loại polisaccarit là :
A. saccarozơ B. glucozơ C. fructozơ D.tinh bột
Câu 40: Điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là
A. protein có khối lượng phân tử lớn
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 10
B. protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C. protein luôn có nhóm chức -OH
D. protein luôn là chất hữu cơ no
Chương 3 :AMIN – AMINO AXIT –PROTEIN
***
Câu 1: Số đồng phân của amin có CTPT C
2
H
7
N và C
3
H
9
N lần
lượt là
A. 2,3. B . 2,4. C. 3,4. D. 3,5.
Câu 2: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức

phân tử C
4
H
11
N ?
A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 8.
Câu 3: Số đồng phân của amin bậc 1 ứng với CTPT C
2
H
7
N và
C
3
H
9
N lần lượt là
A. 1,3. B . 1;2. C. 1,4. D. 1,5.
Câu 4: Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C
2
H
7
N là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 5.
Câu 5: Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C
3
H
9
N là
A. 3. B . 1. C. 4. D. 5.
*Câu 6: Số đồng phân của amin bậc 3 ứng với CTPT C

3
H
9
N và
C
2
H
7
N lần lượt là
A. 1,3. B. 1,0. C. 3,1. D. 1,1.
Câu 7: Số chất đồng phân cấu tạo bậc 1 ứng với công thức phân
tử C
4
H
11
N
A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 8.
Câu 8: Số chất đồng phân bậc 2 ứng với công thức phân tử
C
4
H
11
N
A. 4 . B. 6 . C. 3 . D. 8.
Câu 9: Một amin đơn chức chứa 19,178% nitơ theo khối lượng.
Công thức phân tử của amin là
A. C
4
H
5

N. B. C
4
H
7
N. C. C
4
H
9
N. D. C
4
H
11
N
Câu 10: Số đồng phân amino axit có CTPT C
4
H
9
NO
2

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 11: Số đồng phân của amino axit có CTPT C
3
H
7
NO
2
,
C
2

H
5
NO
2
lần lượt là
A. 2; 2. B. 2,1. C. 1; 3. D. 3,1.
Câu 12: Etyl amin, anilin và metyl amin lần lượt là
A. C
2
H
5
NH
2
, C
6
H
5
OH, CH
3
NH
2
.
B. CH
3
OH, C
6
H
5
NH
2

, CH
3
NH
2
.
C.C
2
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
.
D. C
2
H
5
NH
2
, CH
3

NH
2
,C
6
H
5
NH
2
.
*Câu 13: Axit amino axetic (glixin) có CTPT là
A. CH
3
COOH. B. C
2
H
5
NH
2
.
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 11
C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. NH
2
CH
2

-COOH
Câu 14: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ
A. đơn chức. B. đa chức. C. tạp chức. D. đơn giản.
Câu 15: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic,
etylamin, NH
2
CH
2
CH
2
COOH, C
2
H
5
COOH, số chất tác dụng được
với dung dịch HCl là
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
*Câu 16: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino
axetic, etylamin, NH
2
CH
2
CH
2
COOH số chất tác
dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 17: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều
kiện thường là
A. C

6
H
5
NH
2
. B.H
2
NCH
2
COOH.
C.CH
3
NH
2
. D. C
2
H
5
OH.
Câu 18: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C
2
H
5
OH. B. NaCl. C. C
6
H
5
NH
2

. D. CH
3
NH
2
.
Câu 19: Cho các phản ứng:
H
2
N-CH
2
COOH + HCl → H
3
N
+
-CH
2
COOHCl
-
H
2
N-CH
2
COOH + NaOH → H
2
N-CH
2
COONa + H
2
O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A. có tính lưỡng tính. B. chỉ có tính bazơ.
C. có tính oxi hoá và tính khử. D. chỉ có tính axit.
Câu 20: 1 mol
α
- amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl
tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%.
CTCT của X là
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
C. H
2
N-CH
2
-COOH D. H
2
N-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 21: Anilin ( C

6
H
5
NH
2
) phản ứng với dung dịch
A. Na
2
CO
3
. B. NaOH. C.HCl. D. NaCl.
Câu 22: Ứng dụng nào sau đâu không phải của amin?
A. Công nghệ nhuộm. B. Công nghiệp dược.
C. Công nghiệp tổng hợp hữu cơ. D. Công nghệ giấy.
Câu 23: Anilin có phản ứng lần lượt với
A. dd NaOH, dd Br
2
. B. dd HCl, dd Br
2
.
C. dd HCl, dd NaOH. D. dd HCl, dd NaCl.
Câu 24: dung dịch etyl amin không phản ứng với chất nào trong
số các chất sau đây
A. HCl B. HNO
3
. C. KOH. D. quỳ tím.
Câu 25: Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C
6
H

5
CH=CH
2
và H
2
N[CH
2
]
6
NH
2
.
B. H
2
N[CH
2
]
5
COOH và CH
2
=CH-COOH.
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 12
C. H
2
N-[CH
2
]
6
NH
2

và H
2
N[CH
2
]
5
COOH.
D. C
6
H
5
CH=CH
2
và H
2
N-CH
2
COOH.
Câu 26: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
A. NH
2
CH
2
COOH. B. CH
3
COOH.
C. NH
3
. D. CH
3

NH
2
.
Câu 27: Dãy các chất gồm các amin là
A. C
2
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH.
B. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, C

2
H
5
NH
2
.
C. NH(CH
3
)
2
, C
6
H
5
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
.
D. (CH
3
)
3
N, C
6
H

5
NH
2
, CH
3
OH.
*Câu 28. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A. CH
3
NHC
2
H
5
và CH
3
CHOHCH
3

B. (C
2
H
5
)
2
NC
2
H
5
và CH
3

CHOHCH
3
C. CH
3
NHC
2
H
5
và C
2
H
5
OH.
D. C
2
H
5
NH
2
và CH
3
CHOHCH
3

Câu 29: Etyl metyl amin có CTPT
A. CH
3
NHC
2
H

5
. B. CH
3
NHCH
3
.
C. C
2
H
5
-NH-C
6
H
5
. D. CH
3
NH-CH
2
CH
2
CH
3
.
Câu 30: Hoá chất nào sau đây tác dụng dung dịch Br
2
, tạo kết tủa
trắng.
A. Metyl amin. B. Đi etyl amin.
C. Metyl etyl amin. D. Anilin.
Câu 31: Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng

hoá chất nào?
A. dd HCl. B. Xà phòng. C. Nước. D. dd NaOH.
Câu 32 Công thức phân tử của anilin là :
A. C
6
H
12
N B. C
6
H
7
N C. C
6
H
7
NH
2
D. C
6
H
8
N.
Câu 33: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều bazơ giảm dần từ
trái sang phải là
A. CH
3
NH
2
, C
6

H
5
NH
2
, NH
3
. B. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
.
C. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH

2
. D. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
.
Câu 34: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần lực bazơ
từ trái sang phải là
A. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
. B. NH
3

, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
.
C. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
NH
2
, C
6
H

5
NH
2
, NH
3
.
Câu 35: Có 3 hoá chất sau đây: Etyl amin, phenyl amin và
amoniac. Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy
A. amoniac < etyl amin < phenyl amin.
B. etyl amin < amoniac < phenyl amin.
C. phenylamin < amoniac < etyl amin.
D. phenyl amin < etyl amin < amoniac.
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 13
*Câu 36:Có 3 hố chất sau: etyl amin, anilin, metyl amin, thứ tự
tăng dần lực bazơ
A. etyl amin < metyl amin < anilin.
B. anilin < etyl amin < metyl amin
C. etyl amin < anilin < metyl amin.
D. anilin < metyl amin < etyl amin.
Câu 37: Có các hố chất sau: anilin, metyl amin, etyl amin,
NaOH. Chất có tính bazơ yếu nhất là
A. C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3
NH

2
. C. C
2
H
5
NH
2
. D. NaOH.
Câu 38: Hố chất tác dụng anilin tạo kết tủa trắng là
A. dd Br
2
. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. dd NaCl.
Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím hố xanh là
A. dd etyl amin. B. anilin.
C. dd axit amino axetic. D. lòng trắng trứng.
Câu 40: Chất khi tác dụng với Cu(OH)
2
tạo màu tím là
A. protein. B. tinh bột. C. etyl amin. D. axit amino axetic.
Câu 41: Anilin tác dụng dd Br
2
tạo chất (X) kết tủa trắng, (X) có
cấu tạo và tên là
A. C
6
H
2
Br
3
NH

2
: 2,4,6 tri brom phenol.
B. C
6
H
2
Br
3
NH
2
: 2,4,6 tri brom anilin.
C. C
6
H
5
Br
3
NH
2
: 2,4,6 tri brom phenol.
D. C
6
H
5
Br
3
NH
2
: 2,4,6 tri brom anilin.
Câu 42: Có các hố chất sau: anilin, amoniac, etyl amin, metyl

amin, chất có tính bazơ mạnh nhất là
A. Anilin. B. Etyl amin. C. Amoniac. D. Metyl amin.
Câu 43: Amin khơng tan trong nước là
A. etyl amin. B. metyl amin. C. anilin.
D. tri metyl amin.
Câu 44: Chất làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng là
A. Anilin. B. Etyl amin. C. Etyl axetat. D.
Axit amino axetic.
*Câu 45: Cho 9,85 gam hổn hợp 2 amin đơn chưc no, bậc 1 tác
dụng vừa đủ với dung dòch HCl thu được
18,975 gam muối . Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là :
A. C
2
H
5
NH
2
vàC
3
H
7
NH
2
.

B.

CH
3
NH

2

C
3
H
7
NH
2
.
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
. D. CH
3
NH
2

C
2
H
5

NH
2
.
Câu 46:(Mẫu -2009)Cho dãy các chất: CH
3
-NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
(anilin), NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ nhất
trong dãy là
Câu hỏi ơn thi TNPT 2014 Trang 14
A. CH
3
-NH
2
. B. NH
3
. C. C
6
H
5
NH
2

.
D. NaOH.
Câu 47: ( TN- PB- 2007- L2) Axit amino axetic khơng phản ứng
được với
A. C
2
H
5
OH. B. NaOH. C. HCl.
D. NaCl.
Câu 48: ( TN- PB- 2007- L2) Sản phẩm cuối cùng của q trình
thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác
thích hợp là
A. este. B. β- amino axit. C. α- amino axit.
D. axit cacboxylic.
Câu 49: ( TN- PB- 2007- L2) Hợp chất khơng phản ứng với dung
dịch NaOH là
A. NH
2
CH
2
COOH. B. CH
3
CH
2
COOH. C.
CH
3
COOC
2

H
5
. D. C
3
H
7
OH.
Câu 50

Cho 0,1 mol
α
-aminoaxit A (có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm
-COOH) tác dụng vừa hết với dd HCl thu
được 11,15 gam muối.Tên gọi của A là :
A. Alanin . B. Valin . C. Axit glutamic . D. Glyxin
Câu 51: ( TN- PB- 2008) Ba chất lỏng: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH,
CH
3
NH
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt
ba chất trên là
A. quỳ tím. B. kim loại Na.
C. dung dịch Br

2
. D. dung dịch NaOH
Câu 52: Phân biệt: HCOOH, etyl amin, axit amino axetic, chỉ
dùng
A. CaCO
3
. B. quỳ tím. C. phenol
phtalein. D. NaOH.
Câu 53: Dung dịch nào dưới đây khơng làm đổi màu giấy quỳ tím
A. dd metyl amin. B. dd axit axetic.
C. dd etyl amin. D. dd axit amino
axetic.
Câu 54: Trong mơi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)
2
cho
hợp chất
A. Màu vàng. B. Màu xanh. C. Màu tím.
D. Màu đỏ gạch.
Câu 55: Nhờ chất xúc tác axit ( hoặc bazơ) peptit có thể bị thuỷ
phân hồn tồn thành các
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 15
A. α- amino axit. B. β- amino axit.
C. Axit amino axetic. D. amin thơm.
Câu 56: peptit và protein đều có tính chất hoá học giống nhau là
A. bị thuỷ phân và phản ứng màu biure B. bị thuỷ phân
và tham gia tráng gương.
C. bị thuỷ phân và tác dụng dung dịch NaCl. D. bị thuỷ phân
và lên men.
Câu 57: Liên kết petit là liên kết CO-NH- giữa 2 đơn vị
A. α- amino axit. B. β- amino axit C. δ- amino

axit. D. ε- amino axit.
Câu 58: Petit là loại hợp chất chứa từ
A. 2 →20 gốc α- amino axit. Liên kết nhau bởi liên kết peptit.
B. 2 → 60 gốc α- amino axit. Liên kết nhau bởi liên kết ion.
C. 2 →70 gốc α- amino axit. Liên kết nhau bởi liên kết CHT.
D. 2 →50 gốc α- amino axit. Liên kết nhau bởi liên kết peptit.
Câu 59: Để phân biệt glixerol, etyl amin, lòng trắng trứng ta
dùng
A. Cu(OH)
2
. B. dd NaCl. C. HCl.
D. KOH.
*Câu 60:Phân biệt: axit amino axetic, lòng trắng trứng, glixerol
A. Quỳ tím. B. Cu(OH)
2
. C. nước vôi
trong. D. Na.
Câu 61: Các chất: anilin, axit amino propionic, etyl amin,
etylaxetat. Số chất không tác dụng với dung dịch Br
2

A. 3. B.4. C. 3.
D. 2
Câu 62: ( TN- PB- 2008) Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa
tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH
3
COOH. B. H
2
NCH

2
COOH. C.
CH
3
CHO. D. CH
3
NH
2
.
Câu 63: ( TN- KPB- 2008) Axit aminoaxetic (NH
2
CH
2
COOH)
tác dụng được với dung dịch
A. NaNO
3
. B. NaCl. C. NaOH.
D. Na
2
SO
4
.
Câu 64: Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M. khối
lượng sản phẩm
A. 48,3g. B. 48,9g. C. 94,8g.
D. 84,9g.
Câu 65: Cho 7,75 metyl amin tác dụng đủ HCl khối lượng sản
phẩm là
A. 11,7475. B. 16,785. C. 11,7495.

D. 16,875.
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 16
*Câu 66: Cho axit amino axetic ( NH
2
-CH
2
-COOH ) tác dụng
vừa đủ với 400ml dd KOH 0,5M. Hiệu suất phản
ứng là 80%. Khối lượng sản phẩm là
A. 18,08g. B. 14,68g. C. 18,64g.
D. 18,46g.
Câu 67: Cho glixin tác dụng 500g dung dịch NaOH 4%. Hiệu
suất 90%. Khối lượng sản phẩm
A. 43,65. B. 65,34. C. 34,65.
D. 64,35.
Câu 68: Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br
2
0,3M. Khối lượng kết
tủa thu được là
A.66.5g B.66g C.33g
D.44g
Câu 69: ( TN- PB- 2007)Cho 4,5 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng vừa đủ
với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A. 0,85gam. B. 8,15 gam. C.

7,65gam. D. 8,10gam.
Câu 70: ( TN- Mẫu -2009)Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn
chức giải phóng 1,12 lít N
2
(đktc). Công thức
phân tử của amin đó là
A. CH
5
N. B. C
2
H
7
N. C.
C
3
H
9
N. D. C
3
H
7
N.
Câu 71: ( TN- KPB- 2007- L2)Khi cho 3,75 gam axit amino
axetic ( NH
2
CH
2
COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối
lượng muối tạo thành là
A. 4,5gam. B. 9,7gam. C.

4,85gam. D. 10gam.
Câu 72: ( TN- PB- 2007) Cho 8,9 gam alanin
( CH
3
CH(NH
2
)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Khối
muối thu được là
A. 11,2gam. B. 31,9gam. C.
11,1gam. D. 30,9 gam.
Câu 73:( TN- PB- 2008) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin
( CH
3
NH
2
), sinh ra V lít khí N
2
(ở đktc). Giá trị
của V là
A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36.
D. 2,24.
Câu 74: (TN- Phân ban -2008 -L2)Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol
metyl amin ( CH
3
NH
2
), sinh ra V lít khí N
2

(ở đktc). Giá trị của V là

A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36.
D. 2,24.
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 17
Câu 75: (TN- Bổ túc -2009) Cho 0,1 mol anilin (C
6
H
5
NH
2
) tác
dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoniclorua
( C
6
H
5
NH
3
Cl) thu được là
A. 25,900 gam . B. 6,475gam. C. 19,425gam.
D. 12,950gam.
Câu 76: (SBT) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu
được 16,8 lít khí CO
2
. 2,8 lít khí N
2
( đktc) và 20,25 gam nước.
Công thức phân tử của X là
A. C
4
H

9
N. B. C
3
H
7
N. C. C
2
H
7
N.
D. C
3
H
9
N.
Câu 77. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X,thu được
8,4 lít khí CO
2
và 1,4 lít khí N
2
và 10,125g H
2
O. Công thức phân
tử là (các khí đo ở đktc)
A. C
3
H
5
-NH
2

. B. C
4
H
7
-NH
2
. C. C
3
H
7
-NH
2
.
D. C
5
H
9
-NH
2
.
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no hở đơn chức X
thu được 6,72 lít CO
2
, . Công thức của X là
A. C
3
H
6
O. B. C
3

H
5
NO
3
. C. C
3
H
9
N.
D. C
3
H
7
NO
2
.
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no hở đơn chức,
cần 10,08 lít O
2
đktc. CTPT là
A. C
4
H
11
N. B. CH
5
N. C. C
3
H
9

N.
D. C
5
H
13
N.
Câu 80: Cho m gam anilin tác dụng với HCl. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được 23,31 gam muối khan.
Hiệu suất phản ứng là 80%. Thì giá trị của m là
A. 16,74g. B. 20,925g. C. 18,75g.
D. 13,392g
CHƯƠNG 4
POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
***
Câu 1. Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về
polime: "Polime là những hợp chất có phân tử
khối
) 1 (
do nhiều đơn vị nhỏ gọi là
) 2 (
liên kết với nhau
tạo nên.
A. (1) trung bình và (2) monome B. (1) rất
lớn và (2) mắt xích
C. (1) rất lớn và (2) monome D. (1) trung
bình và (2) mắt xích
NH[CH
2
]
6

CO
n
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 18
*Câu 2. Cho công thức:
Giá trị n trong công thức này không thể gọi là
A. hệ số polime hóa B. độ polime hóa C. hệ số trùng
hợp D. hệ số trùng ngưng
Câu 3. Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại
polime với tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo)?
A. Tơ tằm B. Tơ nilon-6,6 C. Tơ visco
D.Cao su thiên nhiên
Câu 4. Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào có đặc điểm
cấu trúc mạch mạng không gian ?
A. Nhựa bakelit B. Amilopectin. C. Amilozơ.
D. Glicogen.
Câu 5. Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với
nhựa bakelit?
A. amilozơ B. Glicogen C. cao su
lưu hóa D. xenlulozơ
Câu 6. Bản chất cuả sự lưu hoá cao su là:
A.tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian
B.tạo loại cao su nhẹ hơn
C.giảm giá thành cao su
D.làm cao su dễ ăn khuôn
Câu 7. Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây
không đúng?
A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ
nóng chảy xác định.
B. Khi nóng chảy, đa số polime cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ
rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo.

C. Một số polime không nóng chảy khi đun mà bị mà phân hủy,
gọi là chất nhiệt rắn.
D. Polime không tan trong nước và trong bất kỳ dung môi nào.
Câu 8. Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng
nào là phản ứng làm phân cắt mạch polime?
A. poli (vinyl clorua) + Cl
2

→
t
B.
Poliisopren + HCl
→
t
C. poli (vinyl axetat) + H
2
O
 →

t,OH
D. Lưu hóa cao
su
→
to
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 19
Câu 9. Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản
ứng nào giữ nguyên mạch polime?
A. nilon-6 + H
2
O

→
t
B. cao su
buna + HCl
→
t
C. poli stiren
 →
C300
o
D. Nhựa
resol
 →
C150
o
Câu 10. Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462
gam brom trong CCl
4
. Hỏi tỉ lệ mắt xích
butadien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?
A. 1/3 B. 1/2 C. 2/3
D. 3/5
Câu 11. Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A. tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin B. tơ
capron từ axit
ϖ
-amino caproic
C. tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic D. tơ
lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic
Câu 12. Hợp chất nào duới đây không thể tham gia phản ứng

trùng hợp?
A. Axit
ϖ
-amino enantoic B. Capro lactam
C. Metyl metacrilat D. Buta-1,3-dien
Câu 13. Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn
(polime) đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ
(như nước, amoniac, hidro clorua ) được gọi là
A. sự pepti hoá B. sự polime hoá C. sự tổng hợp
D. sự trùng ngưng
Câu 14. Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham
gia phản ứng trùng ngưng?
A. Phenol và fomandehit B. Buta-
1,3-dien và stiren
C. Axit adipic và hexametilen diamin D. Axit
ϖ
-
amino caproic
Câu 15. Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng
trùng hợp?
A. Cao su buna B. Cao su buna-N C. Cao su isopren.
D. Cao su clopren
Câu 16. Sản phẩm trùng hợp của buta – 1,3-dien với CN-CH=CH
2
có tên gọi thông thường
A. cao su buna B. cao su buna - S C. cao su
buna - N D. cao su
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 20
Câu 17. Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli
propilen (P.P):

A. (- CH
2
- CH
2
- )n B. (- CH
2
– CH(CH
3
) -)n C. CH
2
=
CH
2
D.CH
2
= CH - CH
3
Câu 18. Một loại polietylen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng
hợp của loại polietylen đó xấp xỉ
A. 920 B. 1230 C. 1529 D.
1786
Câu 19:Polime X có phân tử khối M = 280000 đvC và hệ số trùng
hợp n = 10000. Vậy X là
A.Polietilen (PE) B.Polivinylclorua (PVC) C.Polistiren
(PS) D.Polivinylaxetat (PVAc)
Câu 20. Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?
A. PE được dùng nhiều làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng
B. PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che
mưa,
C. Poli (metyl metacrilat) làm kính máy bay, ôtô dân dụng,

D. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện,

Câu 21. Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo:
Polietylen; đất sét ướt; polistiren; nhôm; bakelit (nhựa
đui đèn); cao su
A. Polietylen; đất sét ướt; nhôm.
B. Polietylen; đất sét ướt; cao su.
C. Polietylen; đất sét ướt; polistiren.
D. Polietylen; polistiren; bakelit (nhựa đui đèn).
Câu 22. Điền từ thích hợp vào trỗ trống trong định nghĩa về vật
liệu composit: "Vật liệu composit là vật liệu hỗn
hợp gồm ít nhất (1) thành phần vật liệu phân tán vào nhau
mà (2)
A. (1) hai; (2) không tan vào nhau. B. (1) hai; (2) tan
vào nhau.
C. (1) ba; (2) không tan vào nhau. D. (1) ba; (2) tan
vào nhau.
Câu 23. Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo
ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét?
A. Tơ capron B. Tơnilon-6,6 C. Tơ lapsan
D. Tơ nitron
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 21
Câu 24.Phát biểu về cấu tạo của cao su thiên nhiên nào dưới đây
là không đúng?
A. Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cây cao su.
B. Các mắt xích của cao su tự nhiên đều có cấu hình trans
C. Hệ số trùng hợp của cao su thiên nhiên vào khoảng từ 1500 đến
15000.
D. Các mạch phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn lại vô trật tự.
Câu 25.Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su

tự nhiên?
A. Tính đàn hồi B. Không dẫn điện và nhiệt
C. Không thấm khí và nước D. Không tan trong xăng
và benzen
Câu 26.Polime (-CH
2
– CH(CH
3
) - CH
2
– C(CH
3
) = CH - CH
2
-)
n
được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome:
A.CH
2
= CH - CH
3
C.CH
2
= CH - CH
3

CH
2
= C(CH
3

) - CH
2
- CH = CH
2
B.CH
2
= C(CH
3
) - CH = CH
2
D.CH
2
= CH - CH
3

CH
2
= C(CH
3
) - CH = CH
2


Câu 27.Khi điều chế cao su Buna, người ta còn thu được một sản
phẩm phụ là polime có nhánh sau:
A.(- CH
2
– CH(CH
3
) - CH

2
-)
n
` B.(- CH
2
-
C(CH
3
) - CH -)
n
C. (- CH
2
- CH - )
n

CH = CH
2
D.(- CH
2
– CH(CH
3
)
2
-)
n
Câu 28.Nhận định sơ đồ phản ứng:
X → Y + H
2
; Y + Z → E ; E +
O

2
→ F
F + Y → G ; nG → polivinylaxetat
X là:
A.etan B.ancoletylic C.metan
D. andehit fomic
Câu 29. Chỉ ra điều sai
A.bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông là xenlulozơ
B.bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit
C.quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có
độ kiềm cao
D.tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt
Câu 30.P.V.C được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
׀
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 22
CH
4

15%
→
C
2
H
2

95%
→
CH
2
= CHCl

90%
→
PVC
Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra một tấn
P.V.C là bao nhiêu ?(khí thiên nhiên chứa 95%
metan về thể tích)
A.1414 m
3
B.5883,242 m
3
C.2915 m
3
D. 6154,144 m
3
Câu 31.Tơ nilon- 6,6 là :
A. Hexacloxiclohexan B. Poliamit của axit ađipic và
hexametylen điamin
C. Poliamit của axit ε - aminocaproic D. Polieste của axit
ađipic và etylen glicol
Câu 32. Poli (vinylancol) là :
A. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp của CH
2
=CH(OH)
B. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong
môi trường kiềm
C. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
Câu 33. Dùng polivinyl axetat có thể làm được vật liệu nào sau
đây
A. Chất dẻo C. Cao su B. Tơ

D. Keo dán
Câu 34. Câu nào sau đây là không đúng :
A. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C
6
H
10
O
6
)
n
nhưng
xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không.
B. Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, nhưng không bị
thuỷ phân bởi môi trường axit hoặc kiềm
C. Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự
nhiên cho mùi khét.
D. Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử
lớn và lực liên kết phân tử lớn
Câu 35. Câu nào không đúng trong các câu sau:
A. Polime là hợp chất có khối lượng phân tử rất cao và kích
thước phân tử rất lớn
B. Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết
với nhau
C. Protit không thuộc loại hợp chất polime
D. Các polime đều khó bị hoà tan trong các chất hữu cơ
Câu 36. Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su isopren
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 23
CH
2
=C-CH=CH

2
CH
3
A.

CH
3
-C=C=CH
2
CH
3
C.
CH
3
-CH=C=CH
2
B.
CH
3
-CH
2
-C
CH
D.
*Câu 37. Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất
của quá trình hoá este là 60% và quá trình trùng
hợp là 80% thì cần các lượng axit và rượu là
A. 170 kg axit và 80 kg rượu C. 85 kg axit và 40 kg
rượu
B. 172 kg axit và 84 kg rượu D. 86 kg axit và 42 kg

rượu
Câu 38. Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng
trùng ngưng
A. CH
2
=CH-Cl và CH
2
=CH-OCO-CH
3
B. CH
2
=CH−
CH=CH
2
và C
6
H
5
-CH=CH
2
C. CH
2
=CH−CH=CH
2
và CH
2
=CH-CN D. H
2
N-CH
2

-
NH
2
và HOOC-CH
2
-COOH
Câu 39. Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên
(CH
4
). Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20%
thì để điều chế PVC phải cần một thể tích metan là
A. 3500 m
3
C. 3584 m
3
B. 3560 m
3
D. 5500 m
3
Câu 40. Cho sơ đồ: (X)
2
-H O
→
(Y)
0
,t P
→
Polime
Chất (X) thoả mãn sơ đồ là:
A. CH

3
CH
2
-C
6
H
4
-OH ; C. C
6
H
5
-CH(OH)-CH
3
; B. CH
3
-
C
6
H
4
-CH
2
OH; D. C
6
H
5
-O-CH
2
CH
3

;
Câu 41: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
OOCCH
2
CH
3
. Tên
gọi của X là:
A. Etyl axetat B. Metyl propionat C. Metyl
axetat D. Propyl axetat
Câu 42 : Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác
dụng được với dung dịch NaOH nhưng không
tác dụng được với Natri. Công thức cấu tạo của X là :
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 24
A. CH
3
CH
2
COOH B. CH
3
COOCH
3
C
.
HCOOCH
3
D. OHCCH
2
OH

Câu 43: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
(đun nóng) giải phóng Ag là:
A. Axit axetic B. Axit fomic C.
Glucozơ D. fomandehit:
Câu 44: Đốt cháy một amin đơn chức no (hở) thu được tỉ lệ số
mol CO
2
: H
2
O là 2 : 5. Amin đã cho có tên gọi
nào dưới đây?
A. Đimetylamin. B. Metylamin. C.
Trimetylamin. D. Izopropylamin.
*Câu 45. Trong số các polime sau đây; tơ tằm, sợi bông, len, tơ
enang, tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat. Loại tơ có
nguồn gốc xenlulozơ là:
A. tơ tằm, sợi bông, nilon 6-6. B. sợi
bông, len, tơ axetat.
C. sợi bông, len, nilon 6-6. D. tơ
visco, nilon 6-6, tơ axetat.
Câu 46. Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên
là polime của monome
A. Buta – 1,4-dien B. Buta – 1,3-dien C. Buta – 1,2-
dien D. 2- metyl buta – 1,3-dien
CHƯƠNG 5:ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LỌAI
***

C âu 1:Trong bảng hệ thống tuần hòan, kim lọai ở:
A.nhóm IA, IIA, IIIA (trừ B) ; B.một số
nguyên tố thuộc nhóm IVA, VA, VIA.
C.các nhóm IB đến VIIB, họ lantan và actini. D.A, B, C đều
đúng.
Câu 2:Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.Ở nhiệt độ thường, trừ thủy ngân ở thể lỏng, còn các kim lọai
khác ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể.
B.Liên kết kim lọai là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử
và ion kim lọai trong mạng tinh thể do sự
tham gia của các electron tự do.
C.Tinh thể kim lọai có ba kiểu mạng phổ biến là mạng tinh thể lập
phương tâm khối, mạng tinh thể lập phương
tâm diện, mạng tinh thể lục phương.
D.Tất cả đều đúng.
Câu 3:Cho các chất rắn NaCl, I
2
và Fe. Khẳng định nào sau đây là
sai:
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 25
A.Fe có kiểu mạng nguyên tử; B.NaCl có kiểu mạng
ion;
C.I
2
có kiểu mạng phân tử; D.Fe có kiểu mạng
kim lọai;
*Câu 4:Hãy chọn phương án đúng:
Cấu hình electron của X
2+
:1s

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Vậy vị trí của X trong
bảng tuần hòan là
A.ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIII
A
B.ô 16, chu kỳ 3,
nhóm VI
A
C.ô 20, chu kỳ 4, nhóm II
A
D.ô 18, chu kỳ 3,
nhóm VI
A
Câu 5:Các dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử
và ion nào sau đây là đúng ?
A.Ne>Na
+
>Mg
2+
B.Na
+
>Ne>Mg

2+

C.Mg
2+
>Ne>Na
+
D.Mg
2+
>Na
+
>Ne
Câu 6:Kim lọai có các tính chất vật lí chung là
A.tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, tính ánh kim;
B.tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim;
C.tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim, tính đàn hồi;
D.tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng;
Câu 7:Các tính chất vật lí chung của kim lọai gây ra do:
A.có nhiều kiểu mạng tinh thể kim lọai; B.Trong kim
lọai có các electron ;
C.Trong kim lọai có các electron tự do; D.Các kim
lọai đều là chất rắn;
Câu 8:Trong số các kim lọai : nhôm, sắt , đồng, chì, crom thì kim
lọai nào cứng nhất ?
A. crom B. nhôm C. sắt D.
đồng
*Câu 9:Tính chất hóa học chung của kim lọai M là
A. tính khử, dễ nhường proton B. tính oxi hóa
C. tính khử, dễ nhường electron D. tính họat động
mạnh;
Câu 10:Khi nung nóng kim lọai Fe với chất nào sau đây thì tạo ra

hợp chất sắt (II):
A. S B. Cl
2
C. dung dịch HNO
3
D. O
2
Câu 11:Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch HCl
dư ?
A. Cu, Ag, Fe; B. Al, Fe, Ag; C. Cu, Al, Fe;
D. CuO, Al, Fe;

×