Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Đề thi thử hóa học 12a1 (30)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.23 KB, 4 trang )

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
KỲ THI KHẢO SÁT TN THPT
CỤM LẬP THẠCH – SƠNG LƠ
(Đề thi gồm có 04 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài:50 phút, khơng kể thời gian phát đề

Mã đề thi 220
Họ và tên: ............................................................................

Số báo danh: .............

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He=4; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl =35,5;
Na = 23;K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe =56; Cu =64; Zn = 65; Ag=108.
Câu 41. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch saccarozơ tham gia phản ứng tráng gương.
B. Tinh bột bị thủy phân trong môi trường axit hoặc enzim.
C. Ở nhiệt độ thường, xenlulozơ là chất rắn vơ định hình và có mạch khơng phân nhánh.
D. Glucozơ thuộc loại đisaccarit.
Câu 42. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường glucozơ để bổ sung nhanh
năng lượng. Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
A. 6.
B. 12.
C. 5.
D. 11.
Câu 43. Để khử hoàn toàn m gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (khơng có oxi) cần tối thiểu 2,7
gam kim loại Al. Giá trị của m là
A. 8,0.


B. 10,8.
C. 1,6.
D. 16,0.
Câu 44. Cho sơ đồ chuyển hoá:
Fe(NO3)3
X
Y
Z
Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
A. FeO và AgNO3.
B. Fe2O3 và AgNO3.
C. Fe2O3 và Cu(NO3) 2.
D. FeO và NaNO3.
Câu 45. Este X có cơng thức phân tử C 3H6O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm
gồm natri fomat và ancol Y. Công thức của Y là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C3H7OH.
D. C2H4(OH)2.
Câu 46. Kim loại kiềm nằm ở nhóm
A. IIA.
B. VIIA.
C. IA.
D. VIIIA.
Câu 47. Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2O3 là
A. +3.
B. +6.
C. +2.
D. +1.

Câu 48. Vật liệu bằng nhôm khá bền trong khơng khí là do
A. nhơm khơng thể phản ứng với oxi.
B. có lớp oxit bảo vệ.
C. có lớp hidroxit bảo vệ.
D. nhôm không thể phản ứng với nitơ.
Câu 49. Kim loại Ba tác dụng với H2O dư tạo ra H2 và chất nào sau đây?
A. BaO.
B. Ba(OH)2.
C. BaCl2.
D. Ba(HCO3)2.
Câu 50. Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
A. H2SO4.
B. HNO3.
C. NaOH.
D. HCl.
Câu 51. Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam CaCO3, thu được V lít CO2. Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 11,2.
C. 4,48.
D. 8,96.
Câu 52. Khi lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80%, thu được ancol etylic và V lít CO2 (đktc). Mặt
khác, m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Giá
trị của V là
A. 2,24.
B. 2,80.
C. 7,168.
D. 1,792.
Mã đề 220

Trang



Câu 53. Đốt cháy hoàn toàn một amin X thuộc dãy đồng đẳng của metylamin, thu được tỉ lệ thể tích giữa
CO2 và H2O sinh ra bằng 2: 3 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Cơng thức phân tử của amin X là:
A. CH5N.
B. C3H9N.
C. C4H11N.
D. C2H7N.
Câu 54. Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO 4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này
do chất nào có trong khí thải gây ra?
A. H2S.
B. NO2.
C. CO2.
D. SO2.
Câu 55. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. NaCl.
C. C2H5OH.
D. H2O.
Câu 56. Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với chất nào sau đây?
A. Nước vôi trong
B. Giấm
C. Nước
D. Nước muối
Câu 57. Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. FeCl2.
C. CuCl2.
D. MgCl2.
Câu 58. Hợp chất có cơng thức cấu tạo (–NH–[CH2]6–NH–CO–[CH2]4–CO–)n có tên là

A. nilon-6,6.
B. tơ lapsan.
C. nilon-6.
D. tơ visco.
Câu 59. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được C2H5OH?
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOC3H7.
D. HCOOC2H3.
Câu 60. Tại Việt Nam, xăng sinh học E5 (được pha chế từ 5% etanol nguyên chất – E100 và 95% xăng
RON92) được sử dụng thử nghiệm từ năm 2010. Công thức etanol là
A. C2H5OH.
B. CH3CHO.
C. C2H6.
D. CH4.
Câu 61. Alanin có cơng thức là
A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. C6H5-NH2.
C. CH3-CH(NH2)-COOH. D. H2N-CH2COOH.
Câu 62. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Vơi sống (CaO).
B. Vôi tôi (Ca(OH)2).
C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

D. Đá vôi (CaCO3).

Câu 63. Phèn chua có cơng thức hóa học là M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Ion M là
A. K+.
B. NH4+.
C. Li+.
D. Na+.

Câu 64. Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6, tơ tằm. Số tơ hóa học là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 65. Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?
A. Cu.
B. Ag.
C. Au.
D. Al.
Câu 66. Kim loại nào sau đây phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm?
A. Mg.
B. Fe.
C. Na.
D. Ag.
Câu 67. Tripanmitin có công thức là
A. (C17H31COO)3C3H5.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5.
D.
(C17H33COO)3C3H5.
Câu 68. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Ba.
B. Na.
C. Cu.
D. Mg.
trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 69. Để khử ion
A. Ag.
B. Ba.

C. Fe.
D. Na.
Câu 70. Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:
Bước 1: Cho một nhúm bơng vào cốc đựng dung dịch H 2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi
thu được dung dịch đồng nhất.
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.
Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư, sau
đó đun nóng.
Nhận định nào sau đây đúng?
Mã đề 220

Trang


A. Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH.
B. Sau bước 2, nhỏ dung dịch I2 vào cốc thì thu được dung dịch có màu xanh tím.
C. Sau bước 1, trong cốc thu được hai loại monosaccarit.
D. Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.
Câu 71. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe 3O4 được hồ tan hồn tồn vào dung dịch H 2SO4 lỗng, dư
thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008 gam KMnO 4
trong dung dịch. Giá trị m là
A. 35,36.
B. 22,56.
C. 46,64.
D. 42,64.
Câu 72. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư.
(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3.
(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4.

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3.
(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 73. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen; 0,1 mol vinylaxetilen và 0,3 mol hiđro với xúc tác Ni
một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10,75. Cho toàn bộ Y vào dung dịch brom
dư thấy có tối đa a mol brom phản ứng. Giá trị của a là
A. 0,4.
B. 0,3.
C. 0,2.
D. 0,05.
Câu 74. Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch
NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối có cùng số nguyên từ cacbon và 2,3 gam glixerol. Nếu
đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,17 mol O2, thu được 2,235 mol CO2 và 2,11 mol H2O. Khối lượng
của Y trong m gam X là
A. 26,52 gam.
B. 22,1 gam.
C. 21,95 gam.
D. 24,90 gam.
Câu 75. Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.
(b) Khi nhỏ vài giọt I2 lên mặt cắt củ khoai lang thì thấy xuất hiện màu xanh tím.
(c) Phương pháp lên men giấm là phương pháp truyền thống sản xuất axit axetic.
(d) Hợp chất H2NCH2COOC2H5 là este của glyxin.
(e) Hầu hết các amino axit trong thiên nhiên đều là các α – amino axit.
Số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 2.
C. 5.
D. 4.
+ Y Z⃗
+Y T ⃗
+ X Z⃗
+ E BaCO3. Biết X (xút ăn da), Y,
Câu 76. Cho sơ đồ chuyển hóa: X ⃗
Z, E là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất
tương ứng. Các chất T, E thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. CO2, Ba(OH)2.
B. NaHCO3, Ba3(PO4)2.
C. NaHCO3, Ba(OH)2.
D. Na2CO3, Ba(OH)2.
Câu 77. Hịa tan hồn toàn 11,2 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 200 gam dung dịch gồm KNO 3 6,06% và
H2SO4 16,17%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí Y (trong đó H 2
chiếm 2,7778% khối lượng). Cho một lượng KOH (dư) vào X, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí
đến khối lượng khơng đổi được 16 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 4,36%.
B. 4,39%.
C. 4,38%.
D. 4,37%.
Câu 78. Điện phân dung dịch chứa 11,7 gam NaCl và x gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau
một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 25,5 gam. Cho thanh Mg (dư) vào dung

Mã đề 220

Trang



dịch đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Mg tăng 9,18 gam và thoát ra 0,56 lít khí
NO, cơ cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khối lượng Mg phản ứng là 9,84 gam.
B. Giá trị của m là 80,39.
C. Giá trị của x là 94.
D. Dung dịch X có chứa NaOH.
Câu 79. Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) X + NaOH → X1 + X2
(2) Y + NaOH → Y1 + Y2 + Y3
(3) X2 + CO → Z
(4) Y2 + AgNO3 + NH3 → T + Ag + NH4NO3
(5) T + HCl → Z + NH4Cl
Biết X và Y (MX < MY < 170) là hai chất hữu cơ mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy
hồn tồn X1 cũng như Y1 thì sản phẩm cháy thu được chỉ có Na2CO3 và CO2. Y3 là chất hữu cơ no; MY1 >
MX1. Cho các nhận định sau:
(a) Dùng Y2 để làm nước rửa tay phòng ngừa dịch Covid - 19.
(b) X và Y là những hợp chất hữu cơ không no.
(c) Y3 và Z có cùng số nguyên tử cacbon.
(d) Nung X1 với vôi tôi xút thu được hiđrocacbon đơn giản nhất.
(e) X2 và Y2 thuộc cùng dãy đồng đẳng.
Số nhận định đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 80. X, Y là 2 este no, hai chức, mạch hở; Z là este không no (chứa 1 liên kết C=C), hai chức, mạch hở.
Đun 72,48 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với 360 gam dung dịch NaOH 12% (vừa đủ), thu được hỗn hợp
chứa 2 muối và hỗn hợp F gồm 2 ancol đều đơn chức hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon. Đun F với CuO
dư thu được hỗn hợp hơi anđehit có tỉ khới so với H 2 là 97/6. Mặt khác đốt cháy 24,16 gam E cần dùng

0,92 mol O2. Khối lượng của Z trong 72,48 gam hỗn hợp E là
A. 23,76.
B. 24,78.
C. 30,66.
D. 34,56.

----------- HẾT ---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm.

Mã đề 220

Trang



×