Tải bản đầy đủ (.doc) (19 trang)

Luyện thi Hóa 12 nâng cao (có đáp án) - Este lipit

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (295.76 KB, 19 trang )

CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
B. HỆ THỐNG CÂU HỎI NÂNG CAO (CÓ ĐÁP ÁN)
1. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2


A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2008)
2. Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
, đều
tác
dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2007)
3. Những biện pháp để phản ứng thuỷ phân este có hiệu suất cao nhất và nhanh hơn là
A. Tăng nhiệt độ; tăng nồng độ ancol. B. Dùng OH
-
(xúc tác); tăng nhiệt độ.
C. Dùng H
+
(xúc tác); tăng nồng độ ancol. D. Dùng H
+


(xúc tác); tăng nhiệt độ.
4. Cho sơ đồ sau:
2
0
O ,xt
NaOH NaOH NaOH
4 8 2 2 6
CaO,t
X(C H O ) Y Z T C H
+ +
→ → → →
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH(CH
3
)
2
.
C. CH
3
CH

2
CH
2
COOH. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
5.
Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
A. CH
2
=CH
2

+ H
2
O (t
o
, xúc tác HgSO
4
). B. CH
2
=CH
2

+ O
2


(t
o
, xúc tác).
C. CH
3
−COOCH=CH
2

+ dung dịch NaOH (t
o
). D. CH
3
−CH
2
OH + CuO (t
o
).
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2009)
6. Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5

COOCH
3
. B. CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6

(glucozơ), CH
3
OH.
C. CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. D. C
2
H
4
(OH)
2
, CH
3

OH, CH
3
CHO.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2009)
7. Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A. CH
3
COOH, C
2
H
2
, C
2
H
4
. B. C
2
H
5
OH, C
2
H
4
, C
2
H
2
.
C. C
2

H
5
OH, C
2
H
2
, CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
2
H
3
, C
2
H
2
, CH
3
COOH.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2009)
8.
Phát biểu đúng
là:
A. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol
etylic.
B. Thuỷ phân benzyl clorua thu được

phenol.
C. Phenol phản ứng được với nước
brom.
D. Phenol phản ứng được với dung dịch
NaHCO
3
.
(ĐỀ THI CĐH KHỐI A 2010)
9. Hợp chất hữu cơ X đơn chức chứa (C, H, O) không tác dụng với Na nhưng tác dụng với dung dịch
NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 hoặc 1 : 2. Khi đốt cháy 1 mol X thu được 7 mol CO
2
. Công thức cấu tạo
của X là
A. C
2
H
5
COOC
4
H
9
. B. HCOOC
6
H
5
.
C. C
6
H
5

COOH. D. C
3
H
7
COOC
3
H
7
.
Page 1 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
10. Cho axit Salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H
2
SO
4
đặc xúc tác thu được
metyl Salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau. Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn
hợp sản phẩm trong đó có muối Z. Công thức cấu tạo của Z là
A. o – NaOC
6
H
4
COOCH
3
. B. o – HOC
6
H
4
COONa.
C. o – NaOOCC

6
H
4
COONa. D. o – NaOC
6
H
4
COONa.
11. Cho sơ đồ sau:
0 0
H O , t H SO ®Æc, t
HCN
3 2 4
CH OH / H SO ®
3 2 4
3 3 4 6 2
CH COCH X Y Z(C H O ) T
+
+
→ →  →   →
Công thức cấu tạo của T là
A. CH
3
CH
2
COOCH
3
. B. CH
3
CH(OH)COOCH

3
.
C. CH
2
= C(CH
3
)COOCH
3
. D. CH
2
= CHCOOCH
3
.
12. Cho sơ đồ sau:
0 0
H O ,t H SO ®Æc, t C H OH / H SO ®
+ HCN
3 2 4 2 5 2 4
3 3 4 2
CH CHO X Y Z(C H O ) T
+
→ → → →
Công thức cấu tạo của T là
A. CH
3
CH
2
COOC
2
H

5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
.
C. CH
2
= CHCOOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOCH = CH
2
.
13. Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau:
C
2
H
5
COOCH
3

4

LiAlH
→
A + B
A, B là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH B. C
3
H
7
OH, CH
3
OH
C. C
3
H
7
OH, HCOOH D. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
14. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CH

3
CH
2
Cl
KCN
→
X
3
0
H O
t
+
→
Y
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A. CH
3
CH
2
NH
2
, CH
3
CH
2
COOH. B. CH
3
CH
2
CN, CH

3
CH
2
COOH.
C. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
CHO. D. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
COONH
4
.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2009)
15. Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
B. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
C. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
D. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2007)

16. Cho dãy chuyển hóa sau:
Phenol
X+
→
Phenyl axetat
0
NaOHdö
t
+
→
Y (hợp chất thơm)
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. axit axetic, phenol B. anhiđrit axetic, phenol
C. anhiđrit axetic, natri phenolat D. axit axetic, natri phenolat
Page 2 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2009)
17. C
2
H
4
O
2
có 3 đồng phân mạch hở. Cho các đồng phân đó tác dụng với: NaOH, Na, AgNO
3
/NH
3
thì số
phương trình phản ứng xảy ra là
A. 3. B. 4.

C. 5. D. 6.
18. Thuỷ phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng
gương. Công thức cấu tạo của este đó là
A. HCOOCH
2
CH = CH
2
B. HCOOC(CH
3
) = CH
2
C. CH
2
= CHCOOCH
3
D. HCOOCH = CHCH
3
19. Thuỷ phân este C
4
H
6
O
2
(X) bằng dung dịch NaOH chỉ thu được 1 muối duy nhất. Công thức cấu tạo

của X là
A. CH
3
COOCH = CH
2
.
B. HCOOCH
2
– CH = CH
2
.

D. CH
3
– CH = CH – COOH.
20. Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH
2
=CH-COO-CH
3
. B. HCOO-C(CH
3
)=CH

2
.
C. HCOO-CH=CH-CH
3
. D. CH
3
COO-CH=CH
2
.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2007)
21.
Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm
2
muối và
ancol etylic. Chất X

A. CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl. B.
CH
3
COOCH
2
CH
3
.

C. CH
3
COOCH(Cl)CH
3
. D.
ClCH
2
COOC
2
H
5
.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2010)
22. Hợp chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C
8
H
8
O
2
. X không thể điều chế từ phản ứng của
axit và ancol tương ứng và không tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là
A. C
6
H
5
COOCH
3
. B. CH
3
COOC

6
H
5
.
C. HCOOCH
2
C
6
H
5
. D. HCOOC
6
H
4
CH
3
.
23.
Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. Chất X phản ứng được với kim loại
Na
và tham
gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được
CaCO
3

.
Công thức
của X, Y lần lượt
là:
A. CH
3
COOH, HOCH
2
CHO. B. HCOOCH
3
,
HOCH
2
CHO.
C. HCOOCH
3
, CH
3
COOH. D. HOCH
2
CHO,
CH
3
COOH.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2010)
24. Cho chất X tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn
Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO
3
/NH
3

được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với
NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là
A. HCOOCH = CH
2
. B. HCOOCH
3
.
Page 3 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
C. CH
3
COOCH = CHCH
3
. D. CH
3
COOCH = CH
2
.
25. Nhận định không đúng là
A. CH
3
CH
2
COOCH = CH
2
cùng dãy đồng đẳng với CH
2
= CHCOOCH
3
.

B. CH
3
CH
2
COOCH = CH
2
tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
C. CH
3
CH
2
COOCH = CH
2
tác dụng với dung dịch Br
2
.
D. CH
3
CH
2
COOCH = CH
2
có thể trùng hợp tạo polime.
26. Thuỷ phân este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(xúc tác H

+
), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X
có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. metanol. B. Etanol.
C. Axit axetic. D. B hoặc C đều đúng.
27. Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M
X
< M
Y
). Bằng một phản
ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là
A. metyl propionat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. vinyl axetat.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2010)
28. Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenyl axetat. Trong các chất này, số chất tác
dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 4.
C. 5. D. 6.
29. Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng
với dung dịch NaHCO
3
. Tên gọi của X là
A. anilin. B. phenol. C. axit acrylic. D. metyl axetat.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2009)
30. Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất
được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X. B. Z, T, Y, X.
C. T, X, Y, Z. D. Y, T, X, Z.
31. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C
2
H

4
O
2
lần lượt tác dụng với: Na,
NaOH, NaHCO
3
. Số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 3.
C. 4. D. 5.
32. Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
, tác dụng được với dung
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2009)
33. Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
5
H
10
O
2
, phản ứng
được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
A. 4. B. 5. C. 8. D. 9.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2010)
Page 4 of 19

CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
34. Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2010)
35. Cho các hợp chất hữu cơ: C
2
H
2
; C
2
H
4
; CH
2
O; CH
2
O
2

(mạch hở); C
3
H
4
O

2

(mạch hở, đơn chức).
Biết C
3
H
4
O
2

không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO
3
trong
NH
3

tạo ra kết tủa là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2009)
36. Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả
năng làm mất màu nước brom là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2010)
37. Cho dãy chuyển hoá:
0
2 2 2
H O H O
1500 X
4
CH X Y Z T M

+ + +
+
→ → → → →
Công thức cấu tạo của M là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
2
= CHCOOCH
3
.
C. CH
3
COOCH = CH
2
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
38. Ứng dụng nào sau đây không phải của este?
A. Dùng làm dung môi (pha sơn tổng hợp).
B. Dùng trong công nghiệp thực phẩm (kẹo, bánh, nước giải khát) và mĩ phẩm (xà phòng, nước
hoa ….).
C. HCOOR trong thực tế dùng để tráng gương, phích.
D. Poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo hoặc thuỷ phân thành poli(vinyl ancol) dùng làm keo dán.

39. Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá là
A. Thực hiện trong môi trường kiềm.
B. Dùng H
2
SO
4
đặc làm xúc tác.
C. Lấy dư 1 trong 2 chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H
2
SO
4
đặc xúc tác.
D. Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.
40. Phát biểu đúng là:
A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H
2
SO
4

đặc là phản ứng một chiều.
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và
ancol.
C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C
2
H
4
(OH)
2
.
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2008)
41. Chất X có công thức phân tử C
4
H
6
O
3
, X có các tính chất hoá học sau:
- Tác dụng với H
2
(Ni, t
0
), Na, AgNO
3
/NH
3
.
Page 5 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
- Tác dụng với NaOH thu được muối và anđehit đơn chức.
Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH
2
CH
2
CHO. B. CHO – CH
2
– CH
2
– COOH.

C. HCOOCH(OH) – CH = CH
2
. D. CH
3
– CO – CH
2
– COOH.
42. Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO
2

và H
2
O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z
(có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).
Phát biểu không đúng là:
A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO
2

và 2 mol H
2
O.
B. Chất Y tan vô hạn trong nước.
C. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
D. Đun Z với dung dịch H
2
SO
4


đặc ở 170
o
C thu được anken.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2008)
43. Cho chất X có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
biết:
2 4 2 4
X + NaOH Y + Z
Y + H SO Na SO + T
→
→
Z và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Công thức phân tử của X là
A. CH
3
COOCH = CH
2
. B. HCOOCH
2
– CH = CH
2
.
C. HCOOC(CH
3
) = CH

2
. D. HCOOCH = CH – CH
3
.
44. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C
3
H
4
O
2

+ NaOH → X + Y
X + H
2
SO
4

loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
A. HCHO, CH
3
CHO. B. HCHO, HCOOH.
C. CH
3
CHO, HCOOH. D. HCOONa, CH
3
CHO.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2008)
45. Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C

10
H
14
O
6

trong dung dịch NaOH (dư), thu
được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó
là:
A. CH
2
=CH-COONa, CH
3
-CH
2
-COONa và HCOONa.
B. HCOONa, CH≡C-COONa và CH
3
-CH
2
-COONa.
C. CH
2
=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
D. CH
3
-COONa, HCOONa và CH
3
-CH=CH-COONa.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2009)

46. Cho sơ đồ sau (các chữ cái chỉ sản phẩm hữu cơ):
0
H O , t P O C H OH
KCN NaOHd
3 2 5 6 5
3
CH Cl X Y Z T M N
+
→ → → → → +
Công thức cấu tạo của M và N lần lượt là
A. CH
3
COONa và C
6
H
5
ONa. B. CH
3
COONa và C
6
H
5
CH
2
ONa.
Page 6 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
C. CH
3
OH và C

6
H
5
COONa. D. HCOONa và C
6
H
5
ONa.
47. Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, fomanđehit, axit axetic và etanol. Để phân biệt chúng
dùng bộ thuốc thử nào sau đây?
A. AgNO
3
/NH
3
, dung dịch Br
2
, NaOH. B. Quỳ tím, AgNO
3
/NH
3
, Na.
C. Quỳ tím, AgNO
3
/NH
3
, NaOH. D. Phenolphtalein, AgNO
3
/NH
3
, NaOH.

48. Hợp chất X có công thức phân tử C
n
H
2n
O
2
không tác dụng với Na, khi đun nóng X với axit vô cơ
được 2 chất Y
1
và Y
2
. Biết Y
2
bị oxi hoá cho metanal còn Y
1
tham gia phản ứng tráng gương. Vậy giá
trị của n là
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4.
49. Hai chất hữu cơ X
1

và X
2

đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X
1

có khả năng phản ứng với:
Na, NaOH, Na

2
CO
3
. X
2

phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức
cấu
tạo của X
1
, X
2

lần lượt là:
A. CH
3
-COOH, CH
3
-COO-CH
3
. B. (CH
3
)
2
CH-OH, H-COO-CH
3
.
C. H-COO-CH
3
, CH

3
-COOH. D. CH
3
-COOH, H-COO-CH
3
.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2008)
50.
Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
6
H
10
O
4
. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn
chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
A. CH
3
OCO-CH
2
-COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
OCO-COOCH
3

.
C. CH
3
OCO-COOC
3
H
7
. D. CH
3
OCO-CH
2
-CH
2
-COOC
2
H
5
.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2010)
51. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tên este RCOOR

gồm: tên gốc hiđrocacbon R

+ tên anion gốc axit (đuôi “at“).
B. Khi thay nhóm -OH ở nhóm –COOH của axit cacboxylic bằng nhóm -OR thì được este.
C. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều và gọi là phản ứng xà
phòng hoá.
D. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C vì este có khối
lượng phân tử nhỏ hơn.

52. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2009)
53. X, Y, Z, T có công thức tổng quát C
2
H
2
O
n
(n

0). Biết:
- X, Y, Z tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
- Z, T tác dụng với NaOH.
- X tác dụng với H
2
O.
X, Y, Z, T lần lượt là
A. CH

CH, CHO – COOH, HOOC – COOH, (CHO)
2.
Page 7 of 19

CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
B. CHO – COOH, HOOC – COOH, CH

CH, (CHO)
2
.
C. CH

CH, (CHO)
2
, CHO – COOH, HOOC – COOH.
D. HOOC – COOH, CH

CH, (CHO)
2
, CHO – COOH.
54. Cho sơ đồ sau:
0
1500 NaOH
2
H O / Hg
2
4 4
CH X Y Z T M CH
+
+
+
→ → → → → →
Công thức cấu tạo của Z là
A. C

2
H
5
OH. B. CH
3
COOH.
C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. Cả A, Bđều đúng.
55. Cho sơ đồ sau:
22 2 2 4 2 2 4 2 3
C H C H Cl X C H O CH CHOOCCH→ → → → =
Công thức cấu tạo của X là
A. C
2
H
4
(OH)
2
. B. C
2
H
5
OH.
C. CH
3

CHO. D. HOCH
2
CHO.
56. Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt sau: CH
3
COOH, HCOOH, C
2
H
5
OH, HOCH
2
CHO,
CH
2
= CHCOOH. Bộ thuốc thử theo thứ tự có thể dùng để phân biệt từng chất trên là
A. phenolphtalein, AgNO
3
/NH
3
, dung dịch Br
2
. B. qùi tím, dung dịch Br
2
, AgNO
3
/NH
3
.
C. qùi tím, dung dịch Br
2

, Na. D. phenolphtalein, dung dịch Br
2
, Na.
57. Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2008)
58. Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
4
O
2
. X phản ứng với NaHCO
3
và phản ứng trùng

hợp, Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. C
2
H
5
COOH, CH
3
COOCH
3
B. C
2
H
5
COOH, CH
2
= CHCOOCH
3
.
C. CH
2
= CHCOOH, HCOOCH = CH
2
. D. CH
2
= CH – CH
2
COOH, HCOOCH = CH
2
.
59.

Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác dụng với
Na; X
tác dụng được với NaHCO
3

còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu
tạo
của X và Y lần lượt là
A. C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5
. B. HCOOC
2
H
5

và HOCH
2
COCH

3
.
C. HCOOC
2
H
5

và HOCH
2
CH
2
CHO. D. C
2
H
5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2009)
60. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
6
O
4

tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo
phương trình phản ứng:
C
4

H
6
O
4

+ 2NaOH → 2Z + Y.
Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol
chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là
A. 44 đvC. B. 58 đvC. C. 82 đvC. D. 118 đvC.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2008)
Page 8 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
61. Cho sơ đồ sau:
Công thức cấu tạo của X là
A. CH
2
= C(CH
3
) – COOC
2
H
5
. B. CH
2
= CHOOCC
2
H
5
.
C. CH

2
= C(CH
3
)COOCH
3
. D. CH
2
= CHCOOC
2
H
5
62.
Cho sơ đồ chuyển hoá:
C
3
H
6

→
2
dung dòch Br
X
NaOH
→
Y
0
CuO, t
→
Z
2

O xt,
→
T
0
3
CH OH, t , xt
→
E (Este đa chức)
Tên gọi của Y là
A. propan-1,2-điol. B. propan-1,3-điol. C. glixerol. D. propan-2-ol.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2010)
63. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
5
H
10
O. Chất X không phản ứng với Na, thoả
mãn sơ đồ chuyển hoá sau:
X
2
0
H
Ni, t
+
→
Y
3
2 4
CH COOH
H SO ñaëc
+

→
Este có mùi chuối chín
Tên của X là
A. pentanal. B. 2-metylbutanal.
C. 2,2-đimetylpropanal. D. 3-metylbutanal.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2010)
64.
Natri lauryl sunfat (X) có công thức:
− +
3 2 10 2 3
CH [CH ] CH - O - SO Na
X thuộc loại chất nào:
A. Chất béo. B. Xà phòng.
C. Chất giặt rửa tổng hợp. D. Chất tẩy màu.
65. Chọn câu đúng trong các câu sau.
A. Chất béo là chất rắn không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit.
66. Chọn câu sai trong các câu sau.
A. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo.
B. Muối natri của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.
C. Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được muối để sản xuất xà phòng.
D. Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng.
67. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C
17
H
35
COOH và C
15

H
31
COOH, số loại trieste tối đa
được tạo ra là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
68. Có các nhận định sau:
1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
Page 9 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
2. Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit, . . .
3. Chất béo là các chất lỏng.
4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.
5. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
Các nhận định đúng là
A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 2, 4, 6.
C. 1, 2, 3. D. 3, 4, 5.
69. Có các nhận định sau:
1) Chất béo là những este.
2) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.
3) Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước là do chúng không tạo được liên kết hiđro với
nước và nhẹ hơn nước.
4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn.
5) Chất béo lỏng là những triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử.
Các nhận định đúng là
A. 1, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4, 5.
C. 1, 2, 4. D. 1, 4, 5.
70. Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,
Cu(OH)
2

, CH
3
OH, dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2008)
71.
Cho sơ đồ chuyển hoá:
Triolein
0
2
H dö (Ni, t )+
→
X
0
NaOH dö, t+
→
Y
HCl+
→
Z
Tên của Z là
A. axit oleic. B. axit linoleic. C. axit stearic. D. axit panmitic.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2010)
72. Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
A. Tinh bột. B. Xenlulozơ.
C. Dầu mỏ. D. Chất béo.
73. Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa bằng nước cứng vì nguyên nhân nào sau đây?
A. Vì xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

B. Vì gây hại cho da tay.
C. Vì gây ô nhiễm môi trường.
D. Cả A, B, C.
74. Nhận định nào sau đây không đúng về chất giặt rửa tổng hợp?
A. Chất giặt rửa tổng hợp cũng có cấu tạo “đầu phân cực, đuôi không phân cực”.
B. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là dùng được với nước cứng vì chúng ít bị kết tủa bởi ion
Page 10 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
canxi và magie.
C. Chất giặt rửa tổng hợp được điều chế từ các sản phẩm của dầu mỏ.
D. Chất giặt rửa có chứa gốc hiđrocacbon phân nhánh không gây ô nhiễm môi trường vì
chúng bị các vi sinh vật phân huỷ.
75. Cho este X (C
8
H
8
O
2
) tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối đều có khối lượng mol
phân tử lớn hơn 70 g/mol. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOO – C
6
H
4
– CH
3
. B. CH
3
COOC
6

H
5
.
C. C
6
H
5
COOCH
3
. D. HCOOCH
2
C
6
H
5
.
76. Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra 2 chất: Y có công
thức C
2
H
3
O
2
Na và chất Z có công thức C

2
H
6
O. X thuộc loại:
A. Axit. B. Este.
C. Anđehit. D. Axit hoặc este.
77. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48
lít CO
2
(ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X

A. etyl propionat. B. Metyl propionat.
C. Isopropyl axetat. D. Etyl axetat.
78. X là một este no đơn chức mạch hở, tỉ khối hơi đối với CH
4
là 5,5. Nếu đun nóng 2,2 gam este X với
dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. C
2
H
5
COOCH
3

.
C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOCH(CH
3
)
2
.
79. Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng
hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với
X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2007)
80.
Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối
của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai
este đó là
A. CH
3
COOCH
3

và CH
3
COOC
2

H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3

và C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOC
2
H
5

và CH
3
COOC
3
H

7
. D. HCOOCH
3

và HCOOC
2
H
5
.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2009)
81.
Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC
2
H
5

và CH
3
COOCH
3

bằng dung dịch
NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H
2
SO
4

đặc ở 140
0
C, sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 4,05. B. 8,10. C. 18,00. D. 16,20.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2009)
82.
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O
2

(cùng điều kiện về nhiệt độ
Page 11 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO
2

thu được vượt quá 0,7 lít (ở
đktc). Công thức cấu tạo của X là
A. O=CH-CH
2
-CH
2
OH. B. HOOC-CHO.
C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOC

2
H
5
.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2009)
83. Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C
7
H
12
O
4
. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với
100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu
tạo thu gọn của X là
A. CH
3
OOC–(CH
2
)
2
–COOC
2
H
5
. B. CH
3
COO–(CH
2
)
2

–COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COO–(CH
2
)
2
–OOCC
2
H
5
. D. CH
3
OOC–CH
2
–COO–C
3
H
7
.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2008)
84. Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ
3,976 lít khí O
2

(ở đktc), thu được 6,38 gam CO

2
. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu
được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là
A. C
2
H
4
O
2

và C
5
H
10
O
2
. B. C
2
H
4
O
2

và C
3
H
6
O
2
.

C.
C
3
H
4
O
2

C
4
H
6
O
2
. D.
C
3
H
6
O
2

C
4
H
8
O
2
.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2009)

85. Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn
hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2

(dư) thì khối
lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A. CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
.
C. HCOOH và HCOOC
2
H
5

. D. HCOOH và HCOOC
3
H
7
.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2009)
86. Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch
KOH 1M. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một ancol.
Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H
2

(ở đktc). Hỗn
hợp X gồm
A. một axit và một este. B. một este và một ancol.
C. hai este. D. một axit và một ancol.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2008)
87. Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu
cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H
2

(ở đktc). Công thức
cấu tạo thu gọn của X là
A. HO-C
6
H
4
-COOCH
3
. B. CH
3

-C
6
H
3
(OH)
2
.
C. HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH. D. HO-C
6
H
4
-COOH.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2009)
88. Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH
3
COOH và 1 mol C
2
H
5
OH, lượng este lớn nhất thu được là
2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit). Khi tiến hành este hóa 1 mol CH
3
COOH cần
số mol C

2
H
5
OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
A. 2,115. B. 2,925.
C. 2,412. D. 0,456.
89. Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được hơi đúng bằng
Page 12 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
thể tích hơi của 0,7 gam N
2
(đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
. B. C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOCH(CH
3
)
2

.
C. C
2
H
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOC
2
H
3
. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
.

90. Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 32,8 gam. B. 20,2 gam.
C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
91. Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M.
Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
2
=CHCH
2
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH=CHCH
3
.
C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
. D. CH
2
=CHCOOC
2
H
5
.

(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2009)
92. Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu
được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là
A. HCOOH và C
2
H
5
COOH. B. HCOOH và CH
3
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2010)
93. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
8

O
2
. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH,
thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức
của X là
A. HCOOC(CH
3
)=CHCH
3
. B. CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
.
C. HCOOCH
2
CH=CHCH
3
. D. HCOOCH=CHCH
2
CH
3
.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2009)
94. Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75
gam ancol etylic (có xúc tác H
2
SO

4
đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng
este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là
A. 10,125. B. 6,48. C. 8,10. D. 16,20.
95. Đun nóng 6,0 gam CH
3
COOH với 6,0 gam C
2
H
5
OH (có H
2
SO
4

làm xúc tác, hiệu suất phản ứng
este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
A. 6,0 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2008)
96.
Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H
2
SO
4
đặc), đun
nóng,
thu được
41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá

A. 31,25%. B. 40,00%. C. 62,50%. D.

50,00%.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2010)
97. Cho 21,8 gam chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch
NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư được trung hoà vừa hết bởi
0,5 lít dung dịch HCl 0,4M. Công thức cấu tạo của X là
A. (HCOO)
3
C
3
H
5
. B. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
.
C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. D. C
3

H
5
(COOCH
3
)
3
.
98. Đốt cháy 1,6 gam một este X đơn chức thu được 3,52 gam CO
2
và 1,152 gam H
2
O. Cho 10 gam X tác
Page 13 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14 gam muối khan Y.
Cho Y tác dụng với axit vô cơ loãng thu được Z không phân nhánh. Công thức cấu tạo của Z là
A. CH
3
[CH
2
]
3
COOH. B. CH
2
= CH[CH
2
]
2
COOH.
C. HO[CH

2
]
4
COOH. D. HO[CH
2
]
4
OH.
99. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO
2

sinh ra bằng số mol O
2

đã phản ứng.
Tên gọi của este là
A. metyl fomat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl axetat.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2008)
100. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng C
n
H
2n
O
2
) mạch hở và O
2

(số mol O
2


gấp đôi số
mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9
o
C, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau
đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có công thức phân tử là
A. C
2
H
4

O
2
. B. CH
2
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2007)

101.
Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm C
x
H
y
COOH, C
x
H
y
COOCH
3
, CH
3
OH thu
được
2,688 lít
CO
2
(đktc) và 1,8 gam H
2
O. Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml
dung
dịch
NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH
3
OH. Công thức của C
x
H
y
COOH


A. C
3
H
5
COOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
3
COOH. D.
C
2
H
5
COOH.
102.
Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp
nhau
trong
dãy đồng đẳng (M
X
< M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O
2
(đktc),
thu
được

5,6 lít khí CO
2
(đktc) và 4,5 gam H
2
O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng

A. (HCOO)
2
C
2
H
4
và 6,6. B. HCOOCH
3

6,7.
C. CH
3
COOCH
3
và 6,7. D. HCOOC
2
H
5

9,5.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2010)
103. Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este
Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH,
tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là

A. HCOOH và CH
3
OH. B. CH
3
COOH và CH
3
OH.
C. HCOOH và C
3
H
7
OH. D. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2010)
104. Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể
tích khí CO
2
bằng 6/7 thể tích khí O
2
đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m
gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu
được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 10,56. B. 7,20. C. 8,88. D. 6,66.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2010)
105. Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số

nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy
hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO
2
(đktc) và 25,2 gam H
2
O. Mặt khác, nếu đun nóng M với
H
2
SO
4
đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là
A. 22,80. B. 34,20. C. 27,36. D. 18,24.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2010)
Page 14 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
106. Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H
2
(đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có
H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn
hợp este (giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 100%). Hai axit trong hỗn hợp X là
A. C
3
H
7
COOH và C

4
H
9
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. HCOOH và CH
3
COOH.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2010)
107. X là một este không no (chứa 1 liên kết đôi C = C) đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam
X cần vừa đủ 7,2 gam O
2
. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3. B. 4.
C. 5. D. 6.
108. Để thuỷ phân 0,01 mol este tạo bởi một ancol đa chức và một axit cacboxylic đơn chức cần dùng 1,2
gam NaOH. Mặt khác để thủy phân 6,35 gam este đó cần 3 gam NaOH, sau phản ứng thu được 7,05

gam muối. Công thức cấu tạo của este đó là
A. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. B. (CH
2
= CHCOO)
3
C
3
H
5
.
C. (CH
2
= CHCOO)
2
C
2
H
4
. D. (C
3
H
5

COO)
3
C
3
H
5
.
109. Để điều chế một este X, dùng làm thuốc chống muỗi gọi tắt là DEP người ta cho axit Y tác dụng với
một lượng dư ancol Z. Muốn trung hoà dung dịch chứa 1,66 gam Y cần 100 ml dung dịch NaOH
0,2M. Trong dung dịch ancol Z 94% (theo khối lượng) tỉ lệ số mol
2
Z H O
n : n 86 :14=
. Biết 100 < M
Y
< 200. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
2
= CHCOOCH
3
. B. C
6
H
4
(COOCH
3
)
2
.
C. C

6
H
4
(COOC
2
H
5
)
2
. D. (C
2
H
5
COO)
2
C
6
H
4
.
110. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 150 ml dung dịch KOH 1M.
Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất.
Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là
A. HCOOCH
3
, HCOOC
2
H
5
. B. C

2
H
5
COOCH
3
, C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOCH
3
, CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
3
COOCH
3

, C
2
H
3
COOC
2
H
5
.
111. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO
2
bằng 2. Khi đun nóng este
này với dung dịch NaOH tạo ra lượng muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng . Este đó

A. Metyl axetat. B. Propyl axetat.
C. Metyl propionat. D. Etyl axetat.
112. Este X có công thức phân tử C
7
H
12
O
4
, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch
NaOH 4% thì thu được 1 ancol A và 17,8 gam hỗn hợp hai muối. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
COO(CH
2
)
2

OOCC
2
H
5
. B. HCOO(CH
2
)
3
OOCC
2
H
5
.
C. HCOO(CH
2
)
3
OOCCH
3
. D. CH
3
COO(CH
2
)
3
OOCCH
3
.
113. Cho lượng CO
2

thu được khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm hai este etyl fomat và metyl
axetat qua 1 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 25,2. B. 42,4.
C. 27,4. D. 33,6.
Page 15 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
114. Cho 1,76 gam một este no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được
chất X và chất Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam chất Y được 2,64 gam CO
2
và 1,44 gam H
2
O. Công
thức cấu tạo của este là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
.
C. C
2
H
5

COOCH
3
. D. CH
3
COOCH(CH
3
)
2
.
115. Đun nóng hợp chất X với H
2
O (xúc tác H
+
) được axit hữu cơ Y và ancol Z đơn chức. Cho hơi Z đi qua ống
đựng CuO, t
0
được hợp chất T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam X
phải dùng hết 3,92 lít oxi (ở đktc), được khí CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ thể tích:
2 2
CO H O
V : V 3: 2=
. Biết
2
Y
N
d 2,57=
. Công thức cấu tạo của X là
A. CH

2
= CHCOOC
3
H
7
. B. CH
2
= CHCOOCH
2
CH = CH
2
.
C. C
2
H
5
COOCH = CH
2
. D. CH
2
= CHCH
2
COOCH = CH
2
.
116. Chất X có công thức phân tử C
7
H
6
O

3
(M = 138). Biết 27,6 gam X tác dụng vừa đủ với 600 ml dung
dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của X là
A. (HO)
2
C
6
H
3
CHO. B. HOC
6
H
4
CHO.
C. (HO)
3
C
6
H
2
CH
3
. D. HCOOC
6
H
4
OH.
117. X là este của một axit cacboxylic đơn chức và ancol etylic. Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam X người ta đã
dùng 125 ml dung dịch NaOH 1M. Lượng NaOH đó dư 25% so với lí thuyết (lượng cần thiết). Công thức
cấu tạo của X là

A. HCOOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
.
C. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. D. HCOOCH
3
.
118. Cho 10,4 gam este X (công thức phân tử: C
4
H
8
O
3
) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M được
9,8 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOCH
2
CH
2
CHO. B. CH
3
COOCH
2
CH
2
OH.
C. HOCH
2
COOC
2
H
5
. D.CH
3
CH(OH)COOCH
3
.
119.
Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H
2
SO
4

đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng

thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%.
(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2007)
120. Cho biết hằng số cân bằng của phản ứng este hoá:
3 2 5 3 2 5 2 C
CH COOH + C H OH CH COOC H + H O; K 4=
ˆ†
‡ ˆ
Nếu cho hỗn hợp cùng số mol axit và ancol tác dụng với nhau thì khi phản ứng đạt đến trạng thái cân
bằng thì % ancol và axit đã bị este hoá là
A. 50%. B. 66,7%.
C. 33,3%. D. 65%.
121. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este đơn chức X rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng 100
gam dung dịch H
2
SO
4
96,48%; bình 2 đựng dung dịch KOH dư. Sau thí nghiệm thấy nồng độ H
2
SO
4
ở bình 1 giảm còn 87,08%; bình 2 có 82,8 gam muối. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
3

H
6
O
2
.
Page 16 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
C. C
4
H
8
O
2
. D. C
3
H
4
O
2
.
122. Chia hỗn hợp M gồm x mol ancol etylic và y mol axit axetic (x > y) thành hai phần bằng nhau.
- Phần 1: Cho tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H
2
(ở đktc).
- Phần 2: Đun nóng với H
2
SO
4
đặc tới phản ứng hoàn toàn được 8,8 gam este.
Giá trị của x và y là

A. x = 0,4; y = 0,1. B. x = 0,8; y = 0,2.
C. x = 0,3; y = 0,2. D. x = 0,5; y = 0,4.
123.
Cho cân bằng sau:
3 2 5 3 2 5 2 C
CH COOH+C H OH CH COOC H + H O ; K 4=
ˆ†
‡ ˆ
Khi cho 1 mol axit tác dụng với 1,6 mol ancol, khi hệ đạt đến trạng thái cân bằng thì hiệu suất của
phản ứng là
A. 66,67%. B. 33,33%.
C. 80%. D. 50%.
124. Cho ancol X tác dụng với axit Y được este E. Làm bay hơi 8,6 gam E được thể tích hơi bằng thể tích
của 3,2 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện), biết M
Y
> M
X
. Công thức cấu tạo của E là :
A. HCOOCH
2
CH = CH
2
. B. CH
3
COOCH = CH
2
.
C. CH
2
= CHCOOCH

3
. D. HCOOCH = CHCH
3
.
125. Đun nóng hỗn hợp X gồm 1 mol ancol etylic và 1 mol axit axetic (có 0,1 mol H
2
SO
4
đặc làm xúc tác),
khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng được hỗn hợp Y trong đó có 0,667 mol etyl axetat. Hằng số
cân bằng K
C
của phản ứng là
A. K
C
= 2. B. K
C
= 3.
C. K
C
= 4. D. K
C
= 5.
126. Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
và C

3
H
6
O
2
tác dụng với NaOH dư thu được
6,14 gam hỗn hợp hai muối và 3,68 gam rượu Y duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375. Khối
lượng mỗi este trong X lần lượt là
A. 4,4 gam và 2,22 gam. B. 3,33 gam và 6,6 gam.
C. 4,44 gam và 8,8 gam. D. 5,6 gam và 11,2 gam.
127. Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC. Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất
rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. HCOOC
3
H
7
.
C. CH
3
CH
2
COOCH
3

. D. CH
3
COOCH
2
CH
3
.
128. Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O). Cho toàn bộ sản phẩm cháy
hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng 11,16 gam đồng
thời thu được 18 gam kết tủa. Lấy m
1
gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung
dịch sau phản ứng được m
2
gam chất

rắn khan. Biết m
2
< m
1
. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH

3
.
C. C
2
H
5
COOH. D. CH
2
= CHCOOCH
3
.
Page 17 of 19
CHNG: ESTE-LIPIT
129. Hn hp M gm mt axit X n chc, mt ancol Y n chc v mt este to ra t X v Y. Khi cho
25,2 gam hn hp M tỏc dng va vi 100 ml dung dch NaOH 2M c 13,6 gam mui khan.
Nu un núng Y vi H
2
SO
4
c thỡ thu c cht hu c Y
1
cú t khi hi so vi Y bng 1,7
(coi hiu sut t 100%).
Cụng thc cu to ca este l
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3

. B. CH
3
COOC
3
H
7
.
C. HCOOCH(CH
3
)
2
. D. HCOO[CH
2
]
2
CH
3
hoc HCOOCH(CH
3
)
2
.
130. Cho m gam hn hp gm hai cht hu c n chc, mch h tỏc dng va vi dung dch cha
11,2 gam KOH, thu c mui ca mt axit cacboxylic v mt ancol X. Cho ton b X tỏc dng ht
vi Na thu c 3,36 lớt khớ H
2

( ktc). Hai cht hu c ú l
A. mt este v mt axit. B. hai axit.
C. hai este. D. mt este v mt ancol.

( THI C KHI A 2009)
131.
Để trung hòa lợng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ
số axit của mẫu chất béo trên là :
A. 5,5 B. 4,8 C. 6,0 D. 7,2
132.
trung ho 15 gam mt loi cht bộo cú ch s axit bng 7, cn dựng dung dch cha
a
gam
NaOH. Giỏ tr ca a
l
A. 0,150. B. 0,200. C. 0,280. D.
0,075.
(

THI C

KH

I A 2010)
133.
Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5g chất béo trung tớnh cần 50ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số este của
chất béo là:
A. 280 B. 140 C. 112 D. 224
134. x phũng hoỏ 10 kg cht bộo cú ch s axit bng 7, ngi ta un núng vi dd cha 1,42 kg NaOH.
Sau phn ng, trung ho hn hp cn dựng 500ml dung dch HCl 1M . Khi lng x phũng thu
c l
A. 103,425 kg B. 10,3425 kg
C. 10,343 kg D. 103,435 kg
135. Thu phõn hon ton 444 gam mt cht bộo thu c 46 gam glixerol v hai loi axit bộo. Hai loi

axit bộo ú l
A. C
15
H
31
COOH v C
17
H
35
COOH. B. C
17
H
33
COOH v C
15
H
31
COOH.
C. C
17
H
31
COOH v C
17
H
33
COOH. D. C
17
H
33

COOH v C
17
H
35
COOH.
136. un sụi a gam mt triglixerit (X) vi dung dch KOH n khi phn ng hon ton c 0,92 gam
glixerol v hn hp Y gm m gam mui ca axit oleic vi 3,18 gam mui ca axit linoleic
(C
17
H
31
COOH). Giỏ tr ca m l
A. 3,2. B. 6,4. C. 4,6. D. 7,5.
137. X phũng hoỏ hon ton 10 gam mt lipit trung tớnh cn 1,68 gam KOH. T 1 tn lipit trờn iu ch
c bao nhiờu tn x phũng natri loi 72%:
Page 18 of 19
CHƯƠNG: ESTE-LIPIT
A. 1,028. B. 1,428.
C. 1,513. D. 1,628.
138. Cho 45 gam trieste của glixerol với một axit béo tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M
được m
1
gam xà phòng và m
2
gam glixerol. Giá trị m
1
, m
2

A. m

1
= 46,4; m
2
= 4,6. B. m
1
= 4,6; m
2
= 46,4.
C. m
1
= 40,6; m
2
= 13,8. D. m
1
= 15,2; m
2
= 20,8.
139. Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH thu được 9,2 gam glixerol và m
gam xà phòng. Giá trị của m là
A. 96,6. B. 85,4.
C. 91,8. D. 80,6.
140. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2008)
141.
Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cần 40 ml dung
dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO
2
(đktc) và

11,7 gam H
2
O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.
(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2010)
Page 19 of 19

×