Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương
Trường THPT Khúc Thừa Dụ
THPT
NĂM HỌC 2022 - 2023
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 90 phút
(khơng kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề thi có ___ trang)
Họ và tên: ............................................................................
Câu 1. Cho hình lập phưong
Số báo
danh: .............
Mã đề 109
(tham khào hình bên).
Giá trị sin của góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Gọi
A.
B.
.
C.
.
D.
và
là hai nghiệm phức cùa phương trình
Câu 3. Cho hàm số
A.
. Khi đó
bằng
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Số phức nào dưới đây có phần ào bằng phần ào của số phức
?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Cho cấn số nhân
A.
.
Mã đề 109
với
và công bội
. Số hạng tồng quát
bằng
Trang 1/
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng
?
A.
B.
C.
.
D.
.
Câu 7. Trong không gian
A.
.
B.
C.
.
D.
.
, phương trinh của mặt phẳng
.
Câu 8. Cho điểm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
nằm ngoài mặt cầu
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
Câu 9. Trong không gian
A.
, cho đường thẳng
. Điểm nào dưới đây thuộc
?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Tập xác định của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
là
.
Câu 11. Cho khối nón có diện tích đáy
A.
.
B.
.
C.
D.
là:
và chiều cao
. Thể tích của khối nón đã cho bằng
.
.
Mã đề 109
Trang 2/
Câu 12. Cho hàm số
nguyên thuộc đoạn
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị
của tham số
A. 1 .
B.
C. 5 .
D.
Câu 13. Có bao nhiêu số ngun dương
để phương trình
có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?
sao cho ứng với mỗi
có đúng hai số nguyên
thỏa mãn
A.
B. 180 .
C.
D. 182 .
Câu 14. Chọn ngẩu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn
số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng
. Xác suất để chọn được
A.
B.
C.
D.
.
Câu 15. Cho khối lăng trụ đứng
, góc gỵ̛̃a h mặt phẳng
A.
B.
và
bằng
là tam giác vng cân tại
, cạnh bên
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
.
.
C.
D.
có đáy
.
.
Câu 16. Nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
Mã đề 109
là:
.
.
.
Trang 3/
D.
.
Câu 17. Trong không gian
thẳng đi qua
, cho điểm
và vuông góc với
và mặt phẳng
. Đường
có phương trình là:
A.
B.
.
C.
D.
Câu 18. Có bao nhiêu số phức
A.
B.
C. 2 .
D.
thỏa mãn
Câu 19. Xét tất cả các số thực
sao cho
của biểu thức
A.
.
B. 25 .
C.
.
D.
.
Câu 20. Cho khối chóp
bằng
A. 10 .
B. 11 .
C. 30 .
D. 15 .
bằng
có chiều cao bằng 5, đáy
Câu 21. Trong khơng gian
, cho điềm
mặt phẳng
và
?
với mọi số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất
có diện tích bằng 6. Thề tích khối chóp
. Phương trình của mặt cầu tâm
và tiếp xúc với
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 22. Với
là số thực dương tùy ý,
bằng
A.
Mã đề 109
Trang 4/
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Trong khơng gian
độ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Cho
A.
B.
C.
D.
và
. Tâm của
có toa
. Mệnh đề nào dướ đây đúng?
.
.
.
.
Câu 25. Với
là các số thực dương tùy ý và
A.
B.
, cho mặt cầu
bằng
.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Trong không gian
lần lượt thuộc hai trục
tứ diện
A.
B.
C.
, cho mặt cầu
sao cho đường thẳng
có bán kính bẳng
. Gọi
tâm
bán kính bằng 3. Gọi
tiếp xúc với
là tiếp điểm của
và
là hai điểm
, đồng thời mặt cầu ngoại tiếp
, giá trị
bằng
.
D.
.
Mã đề 109
Trang 5/
Câu 28. Cho hàm số bậc bốn
. Biết rằng hàm số
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
có bảng biến thiên như sau:
và
thuộc khoàng nào dưới đây?
A.
B.
.
C.
D.
.
Câu 29. Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong
hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. .
B. 4 .
C. 3.
D.
Câu 30. Cho hàm số
khoảng nào dưới đây?
A.
có đạo hàm
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Trên măt phẳng tọa đô, điểm biểu diển số phức
D.
Mã đề 109
có tọa độ là
.
B.
C.
. Hàm số đã cho nghịch biến trên
.
B.
A.
với mọi
.
.
.
Trang 6/
Câu 32. Nếu
A. 8 .
B. 6 .
C.
D.
thì
bằng
Câu 33. Số nghiệm thực của phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Cho hàm số
là
có bảng biến thiên như sau:
Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng
là
A. 2 .
B. 1 .
C. 0 .
D. 3 .
Câu 35. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau?
A. 120 .
B.
C.
D.
Câu 36. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số
cực trị?
A.
B. 5 .
C. 10.
D.
Câu 37. Trong không gian
khoảng cách từ
A.
đến
, cho điểm
để hàm số
. Gọi
lớn nhất. Phương trình của
có đúng ba điểm
là mặt phẳng chứa trục
sao cho
là:
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 38. Cho hình lập phương
đến mặt phẳng
Mã đề 109
có cạnh bằng 3 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ
bằng
Trang 7/
A.
.
B.
.
C.
D.
Câu 39. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40. Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích
lần lượt là
A.
B.
.
C.
.
D.
.
. Ti số
Câu 41. Cho hàm số
bằng
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoàng nào dưới đây?
A.
B.
Mã đề 109
.
.
Trang 8/
C.
.
D.
.
Câu 42. Phần ảo của số phức
A.
B.
.
C.
D.
.
Câu 43. Cho hàm số bậc ba
bằng
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A.
.
B.
C.
.
.
D.
.
Câu 44. Cho các số phức
thỏa mãn
lượ là các điểm biều diễn của
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Nếu
A.
B.
C.
.
D. 4 .
Mã đề 109
và
và
trên mặt phằng tọa độ. Diện tích tam giác
thì
. Gọi
lần
bằng
bằng
Trang 9/
Câu 46. Biết
và
là hai nguyên hàm của hàm số
. Gọi
và
A. 2 .
B.
C.
D.
Câu 47. Trong khơng gian
A.
.
B.
.
C.
D.
thì
bằng
, cho hai vecto
và
có tọa độ là
.
với
là tham số thực. Nếu
thì
bằng
và chiều cao bằng 3 . Gọi
chứa đường trịn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
D.
. Vecto
.
Câu 49. Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng
C.
và
là diện tích hình phẳng giơi hạn bởi các đường
. Khi
Câu 48. Cho hàm số
A. .
B. 3 .
C.
D.
.
trên
là mặt cầu đi qua đỉnh và
bằng
.
.
------ HẾT ------
Mã đề 109
Trang 10/