Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Đề thi học kì 1 lớp 12 lý

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (788.91 KB, 11 trang )

ĐỀ ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-202
MƠN: VẬT LÍ 12 – ĐỀ 1
Câu 1: Trong thi nghiệm giao thoa sóng trên mặt nuớc, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động
cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB,
khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là
A. 1 cm
B. 4 cm
C. 8 cm.
D. 2cm
Câu 2: Cơng thức tính tổng trở của đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây có cảm kháng ZL và tụ điện
có dung kháng ZC mắc nối tiếp là:
A. Z  R 2  (Z L  ZC )2

B. Z=R+ZL+ZC

C. Z  R 2  ( Z L  ZC )2
D. Z  R 2  ( Z L  ZC )2
Câu 3: Một sóng cơ học có tần số f = 10000Hz lan truyền trong khơng khí. Sóng đó được gọi là
A. sóng siêu âm.
B. sóng hạ âm.
C. chưa đủ điều kiện để kết luận
D. âm nghe được.
Câu 4: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
B. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu ln bằng 0.
C. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 5: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào:
A. tính chất của mơi trường.
B. cường độ sóng.
C. kích thước của mơi trường.


D. biên độ sóng.
Câu 6: Máy biến thế là một thiết bị có thể
A. biến đổi cơng suất của một dịng điện khơng đổi
B. biến đổi hiệu điện thế xoay chiều mà không làm thay đổi tần số
C. biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều hay của dịng điện khơng đổi.
D. biến đổi hiệu điện thế của một dịng điện khơng đổi
Câu 7: Mơ ̣t vâ ̣t dao đô ̣ng tắ t dầ n có các đa ̣i lươṇ g giảm liên tu ̣c theo thời gian là
A. li đô ̣ và tố c đô ̣
B. biên đô ̣ và năng lươṇ g
C. biên đô ̣ và tố c đô ̣
D. biên đô ̣ và gia tớ c
Câu 8: Cho hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ. Nếu hai dao động cùng
pha thì cơng thức nào sau đây là đúng?
1

A. ∆φ =  2n   với n = 0; ± 1; ± 2;….
B. ∆φ = (2n + 1) với n = 0; ± 1; ± 2;… .
2

1

C. ∆φ = 2nπ với n = 0; ± 1; ± 2;….
D. ∆φ =  2n   với n = 0; ± 1; ± 2;….
4


Câu 9: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x  A cos(t  )cm . Nếu chọn gốc
2
toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
C. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
D. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

Câu 10: Đặt điện áp u  U 0 cos(t  ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dịng điện trong
4
mạch là i = I0cos(t + i). Giá trị của i bằng

3
3

A. .
B.  .
C.
.
D.  .
2
4
4
2
Trang 1


Câu 11: Hãy chọn phát biểu đúng. Để tạo sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng:
A. một số nguyên lần nửa bước sóng.
B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một số lẻ lần nửa bước sóng.
D. một số lẻ lần bước sóng.
Câu 12: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng
(t   ) được gọi là

A. tần số của dao động.
B. li độ của dao động.
C. pha của dao động.
D. chu kì của dao động.
Câu 13: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên
A. tác dụng của từ trường quay.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. tác dụng của dòng điện trong từ trường.
D. hiện tượng tự cảm.
Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì T = 1s. Chọn trục tọa độ thẳng
đứng hướng xuống, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Sau khi vật bắt đầu dao động được 2,5s thì nó đi qua vị trí
có li độ x = -5

cm theo chiều âm với tốc độ10π

cm/s. Vậy phương trình dao động của vật là:



) cm.
B. x = 10cos(2πt + ) cm.
4
4
3

C. x = 10cos(2πt + ) cm.
D. x = 10cos(2πt +
) cm.
4
2

Câu 15: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu ln bằng 0.
B. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
C. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

D. luôn lệch pha
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
2
Câu 16: Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được
A. chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.
B. quỹ đạo dao động.
C. cách kích thích dao động.
D. chu kỳ và trạng thái dao động.
Câu 17: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong khơng khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330
A. x = 10cos(2πt -

m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra khơng khí thì bước sóng của nó sẽ:
A. giảm 4 lần
B. tăng 4,4 lần
C. giảm 4,4 lần
D. tăng 4 lần
Câu 18: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì
cơng suất hao phí trên đường dây
A. tăng 400 lần.
B. tăng 20 lần.
C. giảm 400 lần.
D. giảm 20 lần.
Câu 19: Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều là:
R
R

U
R
A. cos 
B. cos 
C. cos 
D. cos 
Z
ZL
UR
ZC
Câu 20: Cường độ dòng điện i = 4 2 cos(100πt + π) có giá trị hiệu dụng là
A. 4 2 (A).
B. 100π (A).
C. 4 (A).
D. π (A).
Câu 21: Dao động tơng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương cùng tần số góc, khác pha ℓà dao động
điều hịa có đặc điểm nào sau đây
A. Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần
B. Chu kỳ dao động bằng tổng các chu kỳ của cả hai dao động thành phần
C. Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần
D. Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần
Câu 22: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố
định cịn có 3 điểm khác ln đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A. 40 m/s
B. 80 m/s
C. 60 m/s
D. 100 m/s
Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là
8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là :
Trang 2



A. A=21cm
B. A=2cm
C. A=5cm
D. A=3cm
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều u  U 2costV vào hai đầu một điện trở thuần R  110 thì cường độ
dịng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng:
A. 110V
B. 220V
C. 220 2V
D. 110 2V
Câu 25: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vịng dây lần lượt là N 1 và N2.
Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100  t (V) thì điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
A. 40 2 V
B. 20 2 V
C. 40V
D. 20V


Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos 100t   V vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần
6

1
có độ tự cảm L 
. Cảm kháng của cuộn dây là
2
A. 50 Ω
B. 20 Ω

C. 200 Ω
D. 100 Ω
Câu 27: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400 g được treo vào lị xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Vật dao động
điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 0 m/s
B. 20 m/s.
C. 40 m/s.
D. 2 m/s.
Câu 28: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài của lị xo có mối liên hệ được cho bởi
đồ thị hình vẽ. Cho g = 10 m/s2. Biên độ và chu kỳ dao động của con lắc là

Fđh(N)

4
0 2 4

(cm)
1

1



A. A = 6 cm; T = 0,28 s.
B. A = 4 cm; T = 0,28 s.
C. A = 8 cm; T = 0,56 s.
D. A = 6 cm; T = 0,56 s.
Câu 29: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm
trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách
nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là

A. 90 cm/s.
B. 80cm/s
C. 100 cm/s.
D. 85 cm/s.
Câu 30: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch biến đổi điều hịa theo thời gian được mơ tả bằng
đồ thị hình dưới đây. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch này là

5 

A. u  200 cos 100 t 

6 

2 

C. u  200 cos 100 t 

3 


2

B. u  200 cos 100 t 
3

5

D. u  200 cos 100 t 
6


------ HẾT ------

Trang 3









ĐÁP ÁN

1
2
3
4
5

D
D
D
C
A

6
7
8
9

10

B
B
C
C
C

11
12
13
14
15

A
C
B
A
C

16
17
18
19
20

A
B
A
B

C

21
22
23
24
25

C
D
C
B
D

26
27
28
29
30

A
D
A
B
B

ĐỀ ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-202
MƠN: VẬT LÍ 12 – ĐỀ 2



Câu 1: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x  A cos(t  )cm . Nếu chọn
2

gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
C. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
D. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
Câu 2: Hãy chọn phát biểu đúng. Để tạo sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải
bằng:
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số lẻ lần bước sóng.
D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 3: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây
hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U0 cos (ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dịng điện trong mạch
có biểu thức i = I0cos(ωt - π/3) . Đoạn mạch AB chứa
A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần).
B. tụ điện.
C. cuộn dây có điện trở thuần.
D. điện trở thuần.

4

Câu 4: Đặt điện áp u  U 0 cos(t  ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dịng điện
trong mạch là i = I0cos(t + i). Giá trị của i bằng
A. 

3
.

4

B.


.
2

C.

3
.
4

D. 


.
2

Câu 5: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:
A. Dao động của quả lắc đồng hồ và dao động của con lắc lị xo trong phịng thí nghiệm.
B. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô lồi lõm .
C. Dao động của quả lắc đồng hồ.
D. Dao động của con lắc lị xo trong phịng thí nghiệm.
Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hồ.
Tần số dao động của con lắc là
A.

1

.
2 g

B. 2

g

.

C.

1 g
.
2

D. 2

g

.

Câu 7: Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1  10 cos(100t  0, 5) (cm),
x 2  10 cos(100t  0, 5) . Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. 0, 25 .
B.  .
C. 0.
D. 0, 5 .
Câu 8: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ.
Trang 4



Hệ thức đúng là:
A. v = λf

B. v = 2πfλ

D. v =

f
C. v =


f

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn
mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A. cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
B. lệch pha 90o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
C. sớm pha 30o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
D. trễ pha 60o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
Câu 10: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. tác dụng của từ trường quay.
C. tác dụng của dòng điện trong từ trường.
D. hiện tượng tự cảm.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng
được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A. cùng tần số, ngược pha.
B. cùng biên độ, cùng pha.
C. cùng tần số, lệch pha nhau một góc khơng đổi.

D. cùng tần số, cùng pha.
Câu 12: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tốc độ n vịng/giây thì tần số dịng
điện phát ra xác định bằng biểu thức:
A. f =

60n
.
p

B. f =

n
p.
60

C. f = n.p.

D. f =

60 p
.
n

Câu 13: Một sóng cơ học có tần số f = 10000Hz lan truyền trong khơng khí. Sóng đó được gọi là
A. chưa đủ điều kiện để kết luận
B. sóng siêu âm.
C. âm nghe được.
D. sóng hạ âm.
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,2s. Khi vật cách vị trí cân bằng 2 cm thì có vận
tốc 20π


cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao

động của vật là:

A. x = -4cos(10πt + ) cm.

B. x = 4 cos(0,1πt - ) cm.

C. x = 0,4cos(10πt - ) cm.
D. x = 4cos(10πt + ) cm.
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có k = 100N/m và vật nặng m = 1kg dao động điều hòa
với chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo lần lượt là 40cm và 28cm. Biên độ và chu kì của dao
động có những giá trị nào sau đây?
A. 6 cm,T =

s

B. cm,T=
u  U 2 cos  t 

s

C. 6 cm T =

s

D. 6cm,T=

s


Câu 16: Đặt điện áp
vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L.Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng
U
A. L .

B. UL .
Trang 5


U 2
C. L .

D. U 2L .
Câu 17: Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số. Biên độ của dao động
tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Tần số chung của hai dao động
B. Biên độ dao động thứ hai
C. Độ ℓệch pha của hai dao động
D. Biên độ dao động thứ nhất
Câu 18: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r
và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U√2cosωt (V) thì
dịng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác
nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A. (r + R ) I2.

B. UI.

C.


U2
(R  r)

D. I2R.

Câu 19: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được
sử dụng chủ yếu hiện nay là
A. tăng tiết diện dây.
B. giảm công suất truyền tải.
C. tăng chiều dài đường dây tải điện .
D. tăng điện áp trước khi truyền tải.
Câu 20: Điện áp hiệu dụng u  220 2 cos60t(V) có giá trị cực đại bằng
A. 220V.
B. 60πV.
C. 60V.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

D. 220 2 V.

A. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động vng góc với phương truyền sóng.
C. Sóng âmtruyền được trong chân khơng.
D. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 22: Đặt điện áp u = U0cos100πt ( t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =

10 4




(F). Dung kháng của tụ điện là
A. 150
B. 50
C. 100
D. 200
Câu 23: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos 4 t(cm). Li độ và vận tốc của vật
sau khi nó bắt đầu dao đông được 5s nhận giá trị nào sau đây?
A. x  5cm; v  0
B. x = 20cm; v= 5cm/s
C. x = 0; v =5cm/s
D. x = 5cm; v = 20cm/s

500
Câu 24: Đặt điện áp u  100 2 cos(100 t  ) V vào hai đầu tụ điện có điện dung C=
 F . Biểu
3

thức của cường độ dòng điện trong mạch là:


A. i  5 2 cos(100 t  ) A
B. i  5cos(100 t  ) A
6


C. i  5cos(100 t  ) A
6

6



D. i  5 2 cos(100 t  ) A
6

Câu 25: Hai dao động điều hịa có các phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos(100t +


) (cm) và
2

x2 = 12cos100t (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
A. 7 cm.
B. 13 cm
C. 8,5 cm.
D. 17 cm.
Câu 26: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vịng dây lần lượt là N1 và
N2. Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100  t (V)
Luyện Thi THPT Quốc Gia – Tài Liệu ôn 10 11 12 Trang 6


thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
A. 20 2 V
B. 40V
C. 40 2 V
D. 20V
Câu 27: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Khơng xét các điểm
bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau
15cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng
A. 90 cm.
B. 30 cm.

C. 60cm
D. 45 cm
Câu 28: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài của lị xo có mối liên hệ được
cho bởi đồ thị hình vẽ. Cho g = 10 m/s2. Biên độ và chu kỳ dao động của con lắc là
Fđh(N)
4
(cm)

0 2 4

1

1



A. A = 4 cm; T = 0,28 s.
B. A = 6 cm; T = 0,28 s.
C. A = 6 cm; T = 0,56 s.
D. A = 8 cm; T = 0,56 s.
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Gọi URL là điện áp hiệu
dụng ở hai đầu đoạn mạch gồm R và L, UC là điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện C. Hình bên là đồ
thị biểu diễn sự phụ thuộc của URL và UC theo giá trị của biến trở R. Khi giá trị của R bằng 80 Ω thì
điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở có giá trị là

A. 120 V.
B. 180 V.
C. 160 V.
D. 140 V.

Câu 30: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hồ theo phương thẳng đứng
với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng trịn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách
nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng
trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz.
Tần số dao động của nguồn là
A. 56Hz.
B. 64Hz.
C. 48Hz.
D. 54Hz.
------ HẾT ------

1
2
3
4
5

C
D
A
C
D

6
7
8
9
10

C

C
A
A
A

11
12
13
14
15

B
C
C
D
A

ĐÁP ÁN
16
17
18
19
20

A
A
A
D
D


21
22
23
24
25

D
C
A
D
B

26
27
28
29
30

D
C
B
C
A

ĐỀ ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-202
MƠN: VẬT LÍ 12 – ĐỀ 3
Trang 7


Câu 1: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngồi 2 đầu

dây cố định cịn có 3 điểm khác ln đứng n. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. . 80 m/s.
B. . 40 m/s.
C. . 60 m/s.
D. . 100 m/s.
Câu 2: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện
trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R 2 mắc nối
tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng khơng
đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ cơng suất bằng 120 W và có hệ số
công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá
trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau


, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này
3

bằng
A. 160 W.
B. 75 W.
C. 180 W.
D. 90 W.
Câu 3: Dịng điện xoay chiều là dịng điện có
A. Cả A,B,C đều đúng
B. Tần số xác định
C. Cường độ dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian
D. Biểu thức i = I 0 cos t   
Câu 4: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần
số
A. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
B. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

C. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
D. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào
tải.
Câu 5: Một vật nhỏ có khối lượng 100 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương,
cùng tần số
động là

10
Hz. Biên độ của các dao động thành phần là 2 cm và 3 cm; độ lệnh pha giữa hai dao



rad. Năng lượng dao động
3

A. .0,552J
B. . 0,026 J
C. . 0,038 J
D. . 0,052 J
Câu 6: Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trường
B. căn bậc hai gia tốc trọng trường
C. chiều dài con lắc
D. căn bậc hai chiều dài con lắc
Câu 7: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì
khơng đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. âm mà tai người nghe được.
B. Siêu âm
C. nhạc âm.
D. hạ âm.

Câu 8: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
B. biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
D. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
Câu 9: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất
tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số cơng suất của đoạn mạch bằng
A. 1.
B. 0,5.
C. 1/√2
D. 0,85.
Câu 10: Hai guồn phát sóng điểm M, N cách nhau 10 cm dao động ngược pha nhau, cùng tần số là
Trang 8


20Hz cùng biên độ là 5mm và tạo ra một hệ vòng giao thoa trên mặt nước. Tốc độ truyền sóng là
0,4m/s. Số các điểm có biên độ 5mm trên đường nối hai nguồn là:
A. 20
B. 11
C. 10
D. 21
Câu 11: Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai chiều dài con lắc
B. căn bậc hai gia tốc trọng trường
C. gia tốc trọng trường
D. chiều dài con lắc
Câu 12: Người ta muốn truyền đi một công suất 100 kW từ tram phát điện A với điện áp hiệu dụng
500 V bằng dây dẫn có điện trở 2  đến nơi tiêu thụ B. Hiệu suất truyền tải điện bằng
A. 30%.

B. 50%.
C. 20%.
D. 80%.
Câu 13: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 90 cm, khối lượng vật nặng bằng 60 g, dao động tại nơi
có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Biết độ lớn lực căng cực đại của dây treo lớn gấp 4 lần độ lớn lực
căng cực tiểu của nó. Bỏ qua mọi ma sát, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng dao động của
con lắc có giá trị
A. 2,7 J.
B. 0,135 J.
C. 0,27 J.
D. 1,35 J.
Câu 14: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vịng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng
dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là
A. 105 V.
B. 630 V.
C. 0.
D. 70 V.
Câu 15: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của
hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là


. Hiệu điện thế hiệu
3

dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha
của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là
A.

2

.
3


3

B.  .

C. 0.

D.


.
2

Câu 16: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ. Quan sát tại 2 điểm A và B
trên dây, người ta thấy A là nút và B cũng là nút. Số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B) là
2 AB
1.

2AB
 0.5
C. số nút = số bụng =


2 AB
1.

2 AB

1
D. số nút = số bụng + 1 =


A. số nút = số bụng =

B. số nút + 1 = số bụng =

Câu 17: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
D. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
Câu 18: Động cơ điện xoay chiều ba pha, có ba cuộn dây giống hệt nhau mắc hình sao. Mạch điện
ba pha dùng để chạy động cơ này phải dùng mấy dây dẫn:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 19: Trong đời sống dòng điện xoay chiều được sử dụng nhiều hơn dòng một chiều là do
A. Sản xuất dễ hơn dòng một chiều.
B. Có thể sản xuất với cơng suất lớn.
C. Cả ba nguyên nhân trên.
D. Có thể dùng biến thế để tải đi xa với hao phí nhỏ.
2.102


cos 100 t   Wb  . Biểu thức của suất điện
Câu 20: Từ thơng qua một vịng dây dẫn là  


4

động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
Trang 9





B. e  2sin 100 t 

A. e  2 sin100 t (V )



C. e  2sin 100 t 





 (V )
4

D. e  2sin100 t (V )

 (V )
4

Câu 21: Khi nói về dao động điều hồ của một vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.
B. Lực kéo về ln hướng về vị trí cân bằng.
C. Vectơ gia tốc của vật ln hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
D. Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần.
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u  U0 cos t (U0 không đổi và  thay đổi được) vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có đọ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp,
với CR2 < 2L. Khi   1 hoặc   2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị.
Khi   0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa 1 , 2 và 0

1
2

A. 0  (1  2 ).

1
2

B. 0  12 .

C. 02  (12  22 ).

D.

1 1 1
1
 ( 2  2 ).
2
0 2 1 2

Câu 23: Đặt điện áp u  20cos 100t  (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, trong đó tụ

điện có điện dung C thay đổi được. Biết giá trị của điện trở là 10Ω và cảm kháng của cuộn cảm là


10 3 . Khi C=C1 thì điện áp giữa hai đầu tụ điện là u C  Uo cos 100t   (V) . Khi C=3C1 thì biểu
6


thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là


A. i  2 3 cos 100t   (A)



B. i  2 3 cos 100t   (A)



6


C. i  3 cos 100t   (A)
6




6



D. i  3 cos 100t   (A)
6


Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rơto gồm 10 cặp cực (10 cực nam
và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vịng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
A. 5 Hz.
B. 50 Hz.
C. 3000 Hz.
D. 30 Hz.
Câu 25: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hịa
cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm,
t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 0,225 J.
B. 112,5 J.
C. 0,1125 J.
D. 225 J.
------ HẾT -----ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5

D
D
A
B
C


6
7
8
9
10

D
D
A
C
C

11
12
13
14
15

Trang
10

A
C
C
D
A

16
17
18

19
20

D
A
B
C
B

21
22
23
24
25

A
C
D
B
C


Trang
11



×