Tải bản đầy đủ (.pdf) (176 trang)

Thiết bị GPON MA5600T - Huawei

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.87 MB, 176 trang )



VNPT HÀ NỘI
o0o




ĐỀ TÀI

Xây dựng qui trình lắp đặt, vận hành khai thác và bảo
dưỡng thiết bị GPON MA5600T- Huawei

MÃ SỐ: VNPT-HNi-2012-02
Chủ trì: Th.S Hồ Văn Tiến – Phòng KTNV – CT ĐTHN 2
























MỤC LỤC
Danh sách các hình vẽ i
Danh sách các bảng biểu vi
Thuật ngữ và chữ viết tắt vii
Lời mở đầu
PHẦN I: XÂY DỰNG QUI TRÌNH 1
Chương 1: Qui trình lắp đặt phần cứng MA5600T
2
1.1. Giới thiệu cấu trúc khung giá (Rack) N63E-22. 2
1.1.1. Giới thiệu cấu trúc của khung giá N63E-22.
2
1.1.2. Vị trí lắp đặt các thành phần thiết bị bên trong của khung giá N63E-22.
3
1.2. Quy trình lắp đặt khung giá N63E-22.
4
1.2.1. Các bước chuẩn bị. 4
1.2.1.1. Khảo sát vị trí lắ
p đặt thiết bị trong tổng đài.
4
1.2.1.2. Tháo rời các thành phần của khung giá. 5
1.2.2. Quy trình lắp đặt khung giá thiết bị.
6
1.3. Quy trình lắp đặt các thiết bị vào khung giá.

10
1.3.1. Quy trình lắp đặt khối nguồn và cảnh báo PDU.
10
1.3.2. Quy trình lắp đặt các ngăn giá của MA5600T.
10
1.3.3 Quy trình lắp đặt các card vào ngăn giá MA5600T.
11
1.3.4. Quy trình lắp đặt thiết bị quạt.
11
1.3.5. Quy trình nối nguồn cho ngăn giá MA5600T.
12
1.4. Quy trình đấu nối nguồn và đất cho thiết bị
.
12
1.5. Quy trình lắp đặt các loại cáp trong tủ thiết bị.
14
Chương 2. Qui trình kiểm tra phần cứng và phần mềm thiết bị MA5600T sa
u
khi lắ
p
đ

t.
18
2.1. Các bước kiểm tra phần cứng sau khi lắp đặt 18
2.1.1. Kiểm tra lắp đặt khung giá
18
2.1.2. Kiểm tra lắp đặt cáp nguồn, cáp đất. 18
2.1.3. Kiểm tra việc đi cáp trong tủ.
18

2.2. Quy trình vận hành, khai thác, bảo dưỡng và quản lý thiết bị.
19
2.2.1. Các bước chuẩn bị vận hành thiết bị.
19
2.2.2. truy cập MA5600T bằng cổng Serial.
20
2.2.3. Kiểm tra phần mềm.
21
2.2.4. Cấu hình các Card cho MA5600T.
21
2.2.5. Quy trình cấu hình quản lý inband cho thiết bị.
23
2.2.6. Khai báo thiết bị trên hệ thống NMS.
25
2.2.7. Cấu hình các tài khoản người dùng hệ thống.
27
2.2.8. Cấu hình các EMU.
28
2.3. Quy trình đo kiểm công suất truyền dẫn quang cổng PON của OLT.
30
2.4 Qui trình khai báo các tham số hệ thống 33
2.4.1 Qui trình khai báo tham số hệ thống qua Telnet
33
2.4.1.1 Qui trình khai báo cấu hình VLAN hệ thống cho OLT 33
2.4.1.2 Qui trình khai báo cấu hình cổng Uplink 33
2.4.1.3 Qui trình khai báo các Traffic profile
34
2.4.1.4 Qui trình khai báo các DBA profile 35
2.4.1.5 Qui trình khai báo các ONT line profile 37
2.4.1.6 Qui trình khai báo các ONT service profile 38

2.4.1.7 Qui trình cấu hình Multicast VLAN cho dịch vụ MyTV 39
2.4.1.7 Qui trình cấu hình security policy tại OLT. 40
2.4.1.9 Lưu cấu hình thiết bị sau khi thay đổi các tham số trong OLT.
40
2.4.2 Qui trình cấu hình thiết bị qua giao di
ện NMS 41
2.4.2.1 Qui trình cấu hình một dba profile
41
2.4.2.2 Qui trình cấu hình line profile. 41
2.4.2.3 Qui trình cấu hình một service profile. 44
2.4.2.4 Qui trình cấu hình VLAN dịch vụ Internet (HSI) 44
2.4.2.5 Qui trình cấu hình VLAN dịch vụ MyTV 46
2.4.2.6 Qui trình thêm VLAN của các kênh multicast vào OLT. 47
2.4.2.7 Qui trình cấu hình các kênh Tivi multicast trên OLT . 50
Chương 3: Các quy trình khai báo dịch vụ thuê bao
52
3.1 Qui trình cấu hình dịch vụ triple play 53
3.1.1 Lưu đồ cấu hình dịch vụ triple play thiết bị đầu cuối ONT HG824x.
53
3.1.2. Lưu đồ cấu hình dịch vụ triple play thiết bị đầu cuối MDU MA5628
55
3.1.3 Quy trình cấu hình với thiết bị đầu cuối ONT HG824X
56
3.1.3.1 Quy trình cấu hình dị
ch vụ bằng NMS:
57
3.1.3.2 Quy trình tạo dịch vụ triple play cho ONT HG824x qua telnet
75
3.1.4 Quy trình cấu hình dịch vụ triple play cho thiết bị đầu cuối MDU MA5628
77

3.1.4.1 Quy trình cấu hình MDU MA5628 qua NMS
77
3.1.4.2 Quy trình cấu hình MDU MA5628 qua telnet
90
3.2 Quy trình cấu hình dịch vụ L2VPN 92
3.2.1 Lưu đồ cấu hình dịch vụ L2VPN trên ONT HG824x
92
3.2.1.1 Quy trình cấu hình dịch vụ L2VPN ONT HG824x qua NMS 92
3.2.1.2 Quy trình cấu hình dịch vụ L2VPN ONT HG824x qua telnet
95
3.2.2 Qui trình cấu hình dịch vụ L2VPN đối với MDU MA5628
96
3.2.2.1 Lưu đồ cấu hình dịch vụ L2VPN đối với MDU MA5628
96
3.2.2.2 Qui trình cấu hình dịch vụ L2VPN đối với MDU MA5628 qua NMS
96
3.2.2.3 Cấu hình dịch vụ L2VPN qua telnet đối với MDU MA5628

99
3.3 Qui trình cấu hình dịch vụ MegaWAN
100
3.3.1 Lưu đồ cấu hình dịch vụ MegaWan trên ONT HG824x
100
3.3.1.1 Quy trình cấu hình dịch vụ MegaWan với ONT HG824x qua NMS
100
3.3.1.2 Quy trình cấu hình dịch vụ MegaWan với ONT HG824x qua telnet
103
3.3.2 Qui trình cấu hình dịch vụ MegaWan trên MDU5628 104
3.3.2.1 Lưu đồ cấu hình dịch vụ MegaWan trên MDU5628
104

3.3.2.2 Cấu hình dịch vụ MegaWan trên NMS đối với MDU MA5628
104
3.3.2.3 Cấu hình dịch vụ MegaWan bằng telnet đối với MDU MA5628
106
Chương 4: Qui trình bảo dưỡng thiết bị MA 5600T. 108
4.1 Giới thiệu chung. 108
4.2 Các công việc bảo dưỡng định kỳ 108
4.2.1 Giám sát cảnh báo các nốt mạng (OLT) 108
4.2.2 Kiểm tra và sao lưu dự phòng dữ liệu cấ
u hình của các node mạng 109
4.2.3 Kiểm tra tải CPU sử dụng của các card MA5600T 110
4.2.4 Kiểm tra lưu lượng hướng lên MA5600T
112
4.2.5 Kiểm tra mức phân quyền người sử dụng (User)
113
4.2.6 Kiểm tra tiếp đất của thiết bị
115
4.2.7 Kiểm tra quạt thông gió 116
4.2.8 Vệ sinh lưới lọc của khung giá Ma5600T
117
PHẦN II: PHỤ LỤC 121
Chương 5: Cấu trúc chức năng và các phần tử trong mạng GPON. 121
5.1 Giới thiệu chung về mạng PON 121
5.2 M
ạng truy nhập quang tới thuê bao (FTTH) và GPON 121
5.2.1 Khái niệm và ưu điểm FTTH 121
5.2.2 Kiến trúc và thành phần của mạng PON 122
5.2.2.1 Kiến trúc mạng GPON 122
5.2.2.2 Tốc độ truyền trong GPON và các tham số vật lý cơ bản: 123
5.2.2.3 Cấu trúc khung GPON 124

5.2.2.3.1 Kiến trúc ghép kênh GPON 124
5.2.2.3.2 Cấu trúc khung GPON 127
5.2.3 Các đặc điểm chính của công nghệ GPON 130
5.2.3.1 Kỹ thuật ranging 130
5.2.3.2 Ấn định băng thông động DBA 131
5.2.3.3 Cơ chế xác thực và quản lý đầu cuối 132
5.2.3.4 Các ứng dụng mạng GPON 133
Chương 6.Giới thiệu về thiết bị OLT MA5600T của Huawei
134
6.1 Đặc điểm của MA5600T 134
6.1.1 Đặc điểm chung
134
6.1.2 Các cổng vật lý của OLT MA5600T
134
6.1.3 Thiết kế phần cứng của MA5600T 136
6.1.4 Thiết kế phần mềm
136
6.1.5 Thiết kế nguồn cung cấp:
136
6.2 Cấu trúc phần cứng 136
6.2.1 Hình dạng và kích thức giá MA5600T
136
6.2.2 Cấu trúc ngăn giá:
139
6.2.2.1 Cấu hình của ngăn giá MA5600T
139
6.2.2.2 Chức năng các card của MA5600T
140
6.3 Cấu trúc phần mềm MA5600T
143

6.3.1 Phần mềm cho card
143
6.3.2 Phần mềm chung của hệ thống
144
6.4 Ứng dụng của MA5600T
144
Chương 7. Một số bảng qui hoạch hiện trạng và mẫu bảo dưỡng
145
Bảng 1: Qui hoạch các tham số cơ bản phục vụ đấu OLT tại Cty ĐTHN 2 145
Bảng 2: Qui hoạch VLAN ID dịch vụ MyTV cho OLT trên các SW Agg 7609 149
Bảng 3: Qui hoạch VLAN ID dịch vụ IMS cho OLT trên các SW Agg 7609 150
Mẫu 1: Phiếu bảo dưỡng định kỳ OLT tại NMS 151
Mẫu 2: Phiếu bảo dưỡng định kỳ OLT tại trạm 152
Tài Liệu tham khảo 155

LỜI MỞ ĐẦU

1.Mục tiêu và căn cứ của đề tài:
Trong những năm gần đây, tốc độ phát triển thuê bao quang trên mạng Viễn
thông Hà Nội nói chung và trên mạng Công ty Điện thoại Hà Nội 2 nói riêng diễn
ra rất nhanh chóng, ban đầu các thuê bao quang được phát triển trên nền MEN-E
thông qua các Switch truy cập lớp 2, tuy nhiên khi tốc độ phát triển thuê bao tăng
lên nhanh chóng thì kèm theo đó là chi phí bảo dưỡng, chi phí về tài nguyên như
sợi quang sử dụng, nguồn điện, m
ặt bằng cũng khiến chi phí của nhà cung cấp
dịch vụ tăng lên.
Được sự quan tâm của lãnh đạo tập đoàn VNPT và lãnh đạo Viễn Thông Hà
Nội, trên mạng Công ty Điện thoại Hà Nội 2 đã được đầu tư ban đầu 26 node
GPON loại MA5600T của hãng Huawei kèm theo 114 cổng GPON cùng với nhiều
hạng mục liên quan đến mạng ngoại vi FTTx phục vụ việc phát triển thuê bao

GPON rộng khắp trên 7 Trung Tâm Viễn Thông của Công ty.
Việc chuyể
n đổi công nghệ từ mạng AON sang mạng GPON đã và sẽ giúp
Công ty Điện thoại Hà Nội 2 giảm chi phí đầu tư về mạng lưới và thiết bị tuy nhiên
cũng đặt ra nhiều thách thức đối với các cán bộ lãnh đạo, các KTV và công nhân
của Công ty cũng như các đơn vị liên quan do đây là công nghệ mới đưa vào khai
thác còn nhiều khái niệm, thuật ngữ và nguyên tắc triển khai khác biệt so với các
công nghệ khác đã triển khai.
Trên c
ơ sở đó đề tài này đưa ra nhằm giúp các KTV khai thác hệ thống, kỹ
thuật viên xây lắp mở rộng, triển khai mạng ngoại vi, công nhân phát triển thuê bao
liên quan đến hệ thống GPON Có thể có thể tham khảo và chủ động thực hiện
đảm bảo chỉ tiêu kỹ thuật cung cấp dịch vụ mang lại hiệu quả, chất lượng phục vụ
và doanh thu cho VTHN.
2. Nội dung của đề tài
Ngoài phần mở đầu và các bảng phụ lục, luận văn chia thành hai phần, 7
chương bao gồm:
Phần I. Xây dựng qui trình
Chương 1: Qui trình lắp đặt phần cứng MA5600T
Chương 2: Qui trình kiểm tra phần cứng và phần mềm thiết bị MA5600T sau khi
lắp đặt.
Chương 3: Các quy trình khai báo dịch vụ thuê bao
Chương 4: Qui trình bảo dưỡng thiết bị MA 5600T.
Phần II: Phụ lục
Chương 5: Cấu trúc chức năng và các phần tử trong mạ
ng GPON.
Chương 6.Giới thiệu về thiết bị OLT MA5600T của Huawei
Chương 7. Một số bảng qui hoạch hiện trạng và mẫu bảo dưỡng

i


DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ

Hình vẽ Trang
Hình 1.1. Cấu trúc bên ngoài của khung giá N63E-22 MA5600T
3
Hình 1.2 : Vị trí lắp đặt các thiết bị bên trong tủ N63E-22
4
Hình 1.3 : Cách tháo cảnh cửa của khung giá.
5
Hình 1.4 : Tháo các tấm bảo vệ ở hai bên khung giá.
6
Hình 1.5 : Đánh dấu vị trí lắp đặt khung giá và các vị trí bắt vít cố định khung
giá.

6
Hình 1.6 : Sử dụng khoan để tạo lỗ bắt vít cố định thiết bị.
7
Hình 1.7 : Đóng vít nở xuống các lỗ vừa khoan.
8
Hình 1.8 : Tháo bu long ốc vít ra khỏi bộ ốc vít.
8
Hình 1.9 : Bắt vít cố định thiết bị.
9
Hình 1.10 : Kiểm tra trở kháng giữa khung giá và sàn nhà. 9
Hình 1.11 : Khối nguồn và cảnh báo PDU của thiết bị.
10
Hình 1.12 : Quy trình lắp đặt ngăn giá MA5600T vào khung giá. 10
Hình 1.13 : Quy trình lắp card vào ngăn giá MA5600T
11

Hình 1.14 : Quy trình lắp đặt thiết bị quạt.
11
Hình 1.15 : Dây cấp nguồn cho ngăn giá MA5600T của khung giá N63E-22.
12
Hình 1.16 : Vị trí cắm Connector nguồn cho Ngăn giá MA5600T
12
Hình 1.17 : Đấu nối nguồn thiết bị một chiều DC và nguồn đất bảo vệ
13
Hình 1.18 : Cáp tín hiệu từ trên cầu cáp, máng cáp vào phía trên tủ thiết bị.
14
Hình 1.19 : Cáp tín hiệu từ phía dưới sàn đi lên khung giá thiết bị
15
Hình 1.20 : Quy trình đấu nối và hướng đi dây quang trong khung giá.
16
ii

Hình 1.21: Các loại đầu nối của dây nhảy quang sử dụng cho MA5600T 17
Hình 2.1 : Đăng nhập vào thiết bị bằng cổng Console
20
Hình 2.2 : Mô hình quản lý Inband của hệ thống 24
Hình 2.3 : Khai báo thiết bị mới qua NMS U2000
25
Hình 2.4 : Các thông số khi báo của thiết bị. 26
Hình 2.5 : Thiết bị được khai báo trên hệ thống NMS
27
Hình 2.6 : Đo kiểm công suất phát cổng PON của OLT.
31
Hình 2.7 : Đo công suất thu cổng PON của OLT.
32
Hình 2.8 Tạo DBA profile

41
Hình 2.9 Tạo Line profile
42
Hình 2.10 Thêm T-CONT trong Line profile
42
Hình 2.11 Thêm GEM Port trong Line profile
43
Hình 2.12 Gán GEM Port vào User VLAN trong Line profile
43
Hình 2.13 tạo Service profile
44
Hình 2.14 VLAN Stacking cho dịch vụ Internet
45
Hình 2.15 Gán VLAN Internet vào cổng Uplink
45
Hình 2.16 Thêm VLAN Unicast
46
Hình 2.17 Thêm Service Virtual Port vào OLT
47
Hình 2.18 Thêm VLAN Multicast (1)
48
Hình 2.18 Thêm VLAN Multicast (2)
48
Hình 2.18 Thêm VLAN Multicast (3)
49
Hình 2.19 Thêm virtual upstream port cho multicast service trên OLT
50
Hình 2.20 Thêm địa chỉ kênh Multicast cho OLT
51
Hình 3.1: Sơ đồ ánh xạ dịch vụ (triple play) 52

iii

Hình 3.2: Sơ đồ điều khiển dịch vụ (triple play) 53
Hình 3.3: Lưu đồ cấu hình các dịch vụ trên OLT đối với ONT HG824x 54
Hình 3.4: Lưu đồ cấu hình dịch vụ Internet 55
Hình 3.5 : Lưu đồ cấu hình các dịch vụ trên OLT đối với MDU MA5628 55
Hình 3.6: Lưu đồ cấu hình dịch vụ trên MDU 56
Hình 3.7: Giao diện NMS 58
Hình 3.8: Kích hoạt chức năng tự động tìm ONT 58
Hình 3.9: Lấy thông tin ONT 59
Hình 3.10: Thông tin về ONT 59
Hình 3.11: Thêm mới ONT và áp các profile 60
Hình 3.12: Kết thúc quá trình thêm mới ONT 60
Hình 3.13: Áp cấu hình HG8240 xuống ONT 61
Hình 3.14: Ch
ọn VAS profile cho ONT 62
Hình 3.15: Giám sát quá trình áp VAS profile 62
Hình 3.16: Áp VAS profile thành công 63
Hình 3.17: Tạo mới dịch vụ Internet 63
Hình 3.18: Tạo service-port Internet 64
Hình 3.19: Cấu hình trên ONT 64
Hình 3.20: Cấu hình dịch vụ internet trên ONT 65
Hình 3.21: Cấu hình dịch vụ MyTV 66
Hình 3.22: Tạo user IGMP 66
Hình 3.23: Gán dịch vụ thành user IGMP 67
Hình 3.24: Tạo mới user IGMP thành công 68
Hình 3.25: Gán user IGMP vào multicast vlan 9 69
iv

Hình 3.26: Gán user IGMP vào multicast vlan 9 thành công 69

Hình 3.27: Cấu hình dịch vụ MyTV trên ONT 70
Hình 3.28: Giao diện cổng ONT 71
Hình 3.29: Thay đổi User vlan trên cổng MyTV 71
Hình 3.30: Đổi giá trị VLAN ID thành 12 cho cổng LAN 4 để cấu hình MyTV 72
Hình 3.31: Tạo mới dịch vụ VoIP 73
Hình 3.32: Cấu hình các tham số dịch vụ VoIP 73
Hình 3.33: Áp cấu hình các tham số thuê bao IMS lên ONT 74
Hình 3.34: Tạo số DN của dịch vụ VoIP trên ONT 75
Hình 3.35: Truy vấn thông tin MDU 77
Hình 3.36: Xác nhận MDU cho hệ thống, áp profile 77
Hình 3.37: Gán IP quản lý vào MDU 78
Hình 3.38 : Tạo dịch vụ Internet không hạn chế tốc độ 79
Hình 3.39 : Tạo dịch vụ MyTV không hạn chế
tốc độ 80
Hình 3.40: Tạo dịch vụ MyTV không hạn chế tốc độ vlan 9 81
Hình 3.41: Cấu hình IGMP cascading port 82
Hình 3.42: Tạo service-port VoIP không hạn chế tốc độ 83
Hình 3.43: Tạo dịch vụ Internet 84
Hình 3.44: Tạo service-port MyTV 85
Hình 3.45: Gán service-port thành IGMP user 86
Hình 3.46: Kết quả gán IGMP user thành công 86
Hình 3.47: Gán IGMP user vào multicast vlan 9 87
Hình 3.48: Gán thành công IGMP user và multicast vlan 9 88
Hình 3.49: Cấu hình IGMP program 89
v

Hình 3.50: Tạo dịch vụ VoIP 89
Hình 3.51: Lưu đồ cấu hình dịch vụ L2VPN trên OLT đối với ONT HG824x.
92
Hình 3.52: Kích hoạt chức năng tự động tìm kiếm ONT

93
Hình 3.53: Lấy thông tin về ONT
93
Hình 3.54. Thông tin sau khi truy vấn ONT
94
Hình 3.55: Xác nhận ONT vào hệ thống
94
Hình 3.56: Tạo dịch vụ L2VPN
95
Hình 3.57: Lưu đồ cấu hình dịch vụ L2VPN đối với MDU MA5628.
96
Hình 3.58: Thông tin MDU cần cấu hình
97
Hình 3.59 Thiết lập line profile và xác nhận ONT
97
Hình 3.60: Gán IP và profile quản lý lên MDU
98
Hình 3.61 :Cấu hình dịch vụ L2VPN
98
Hình 3.62 : Cấu hình dịch vụ L2VPN trên MDU
99
Hình 3.63: Lưu đồ cấu hình dịch vụ MegaWan trên OLT đối với ONT HG824x
100
Hình 3.64: Kích hoạt chức năng tự động tìm ONT
101
Hình 3.65: Truy vấn thông tin ONT
101
Hình 3.66: Thông tin ONT thu được sau khi truy vấn
102
Hình 3.67 : Xác nhận ONT vào hệ thống và áp profile

102
Hình 3.68: Tạo dịch vụ MegaWan
103
Hình 3.69: Lưu đồ cấu hình dịch vụ MegaWan đối với MDU MA5628.
104
Hình 3.70: Áp line-profile lên MDU
105
Hình 3.71: Gán IP và profile quản lý lên MDU
105
Hình 3.72: Cấu hình dịch vụ MegaWan trên OLT
106
Hình 3.73: Cấu hình dịch vụ MegaWan trên MDU
106
vi

Hình 4.1 . Sao lưu dự phòng các phần tử mạng
110
Hình 4.2. Kiểm tra tải CPU của card điều khiển và card dịch vụ MA5600T
111
Hình 4.3. Kiểm tra lưu lượng hướng lên MA5600T
113
Hình 4.4. Kiểm tra mức phân quyền người sử dụng
114
Hình 4.5. Truy vấn quyền của người sử dụng trong cột Level
115
Hình 4.6.Vị trí các lưới lọc trong khung giá MA5600T
118
Hình 5.1. Sơ đồ mạng truy cập quang PON 122
Hình 5.2 Cơ chế phát quảng bá theo chiều xuống trong mạng PON 123
Hình 5.3. C

ơ chế ghép kênh đa truy nhập phân chia theo thời gian TDMA theo
chiều lên trong mạng PON

123
Hình 5.4 Ghép kênh GEM Port , T-CONT trong GPON
125
Hình 5.5 Liên kết giữa GEM PORT và T-CONT trong PON
126
Hình 5.6 Các loại T-CONT trong GPON
126
Hình 5.7 Cấu trúc khung PON
128
Hình 5.8 Khung hướng lên
128
Hình 5.9 Chi tiết khung GPON
129
Hình 5.10 Kỹ thuật ranging trong GPON
131
Hình 5.11 Giải thuật DBA 132
Hình 5.12 Cơ chế xác thực GPON
133
Hình 5.13 Ứng dụng GPON - giải pháp Triple Play
133
Hình 6.1 Khung giá MA5600T được thiết kế theo chuẩn N63E-22
137
Hình 6.2 Các thông số của khung giá MA5600T theo chuẩn N63E-22
138
Hình 6.3. Ngăn giá MA5600T theo tiêu chuẩn ETSI
139
Hình 6.4 vị trí của các loại card được sử dụng trong ngăn giá ETSI của 139

vii

MA5600T
Hình 6.5 Cấu trúc phần mềm của MA5600T 143
Hình 6.6 Phần mềm chung của hệ thống MA5600T
144
Hình 6.7 Giải pháp sử dụng MA5600T cho các mô hình mạng FTTx trong hệ
thống MEN-E

145
viii

DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU
Tên bảng Trang
Bảng 4.1. Khuyến nghị các công việc bảo dưỡng định kỳ thiết bị MA5600T 108
Bảng 4.2. Danh sách qui ước mầu cảnh báo và ý nghĩa
108
Bảng 6.1 Các cổng vật lý của OLT the MA5600T 135
Bảng 6.2. Số lượng ONT/ONU MA5600T có thể cung cấp theo card dịch vụ 138
Bảng 6.3 Các loại card trong ngăn giá dịch vụ ETSI 140
Bảng 6.4 Các card phổ biến của MA5600T sử dụng trên mạng VTHN 141


ix

THUẬT NGỮ VÀ CHỮ VIẾT TẮT
AAL ATM Adaptation Layer Lớp tương thích ATM
ABR Available Bit Rate Tốc độ bit khả dụng
AF Adaptation Function Chức năng tương thích
Alloc-ID Allocation Identifier Nhận dạng cấp phát

AN Access Node Nốt truy nhập
ANI Access Node Interface Giao diện nốt truy nhập
APD Avalanche Photodiode Diode quang kiểu thác
APON ATM over Passive Optical Network ATM qua mạng quang thụ động
ATM Asynchronous Transfer Mode Chế độ truyền không đồng bộ
BER Bit Error Ratio Tỉ lệ lỗi bit
BIP Bit Interleaved Parity Bit chẵn lẻ xen kẽ
BRI Basic Rate Interface Giao diện tốc độ cơ bản
BWmap Bandwidth Map Ánh xạ băng tần
C/M planes Control/Management planes Mặt quản lý/điề
u khiển
CBR Constant Bit Rate Tốc độ bit cố định
CID Consecutive Identical Digit Số giống nhau liên tiếp
CPL Change Power Level Mức công suất thay đổi
CRC Cyclic Redundancy Check Kiểm tra lỗi vòng dư
DACT Deactivate (ONU-ID) Bỏ kích hoạt
DBA Dynamic Bandwidth Assignment Cấp phát băng tần động
DBR Deterministic Bit Rate Tốc độ bit xác định
DBRu Dynamic Bandwidth Report upstream Báo cáo băng tần động đường lên
DF Deactivate Failure Lỗi bỏ kích hoạt
DFB Distributed FeedBack laser Laser feedback phân bố
x

E/O Electrical/Optical Điện/quang
ESD Electro-Static Discharge Chống tĩnh điện
FEC Forward Error Correction Sửa lỗi
FTTB Fiber to the Building Mạng quang đến tòa nhà
FTTCab/C Fiber to the Cabinet/Curb Mạng quang đến tủ cáp
FTTH Fiber to the Home Mạng quang đến hộ gia đình/thuê
bao

GEM G-PON Encapsulation Mode Chế độ đóng gói GPON
GFP Generic Framing Procedure Thủ tục đóng khung chung
GFR Guaranteed Frame Rate Tốc độ khung đảm bảo
GPM G-PON Physical Media (Dependent) Lớp phụ thuộc vật lý GPON
GPON Gigabit-capable Passive Optical
Network
Mạng quang thụ động gigabit
GTC GPON Transmission Convergence Lớp hội tụ truyền dẫn GPON
HEC Header Error Control Kiểm tra lỗi tiêu đề

KTV Kỹ thuật viên Kỹ thuật viên
LCDA Loss of Channel Delineation for ATM Mô tả mất kênh cho ATM
LCDG Loss of Channel Delineation for GEM Mô tả mất kênh cho GEM
LCF Laser Control Field Trường điều khiển laser
LT Line Terminal Đầu cuối đường dây
MLM Multi-Longitudinal Mode Chế độ đa chiều dọc
MPN Mode Partition Noise Nhiễu chia mode
NE Network Element Phần tử mạng
NRZ Non Return to Zero Mã đường dây NRZ
NSR-DBA Non Status Reporting DBA Cấp phát băng tần không báo cáo
trạng thái
xi

NT Network Termination Kết cuối mạng
O/E Optical/Electrical Quang/điện
OAM Operation, Administration and
Maintenance
Vận hành, quản lý và bảo dưỡng
OAN Optical Access Network Mạng truy nhập quang
ODF Optical Distribution Frame Giá phân phối quang

ODN Optical Distribution Network Mạng phân phối quang
OLT Optical Line Termination Thiết bị kết cuối đường dây quang
OMCC ONU Management and Control Channel Kênh điều khiển và quản lý ONU
OMCI ONU Management and Control
Interface
Giao diện điều khiển và quản lý
ONU
ONT Optical Network Termination Thiết bị kết cuối mạng quang
ONU Optical Network Unit Thiết bị kết cuối mạng quang
ONU-ID ONU Identifier Nhận dạng thiết b
ị kết cuối mạng
quang
OS Operations System Hệ điều hành
ORL Optical Return Loss Suy hao phản xạ quang
PCBd Physical Control Block downstream Khối điều khiển vật lý đường xuống
PCR Peak Cell Rate Tốc độ gói đỉnh
PDU Power Distribution Unit Khối phân phối nguồn
PEE Physical Equipment Error Lỗi thiết bị vật lý
Plend Payload Length downstream Chiều dài tải tin đường xuống
PLI Payload Length Indicator Chỉ thị chiều dài tải tin
PLOAM Physical Layer OAM OAM lớp vật lý
PLOAMd PLOAM downstream OAM lớp vật lý đường xuống
PLOu Physical Layer Overhead upstream Tiêu đề lớp vật lý đường lên
xii

PLSu Power Levelling Sequence upstream Chuỗi mức công suất đường lên
PON Passive Optical Network Mạng quang thụ động
Port-ID Port Identifier Nhận dạng cổng
POTS Plain Old Telephone Service Dịch vụ điện thoại truyền thống
PRBS Pseudo Random Bit Sequence Chuỗi bi giả ngẫu nhiên

RMS Root Mean Square Căn quân phương
SDH Synchronous Digital Hierarchy Mạng số đồng bộ
SLM Single-Longitudinal Mode Chế độ đơn chiều dọc
SN Serial Number Số seri
SNI Service Node Interface Giao diện node dịch vụ
SOA Semiconductor Optical Amplifier Bộ khuếch đại quang bán dẫn
SR-DBA Status Reporting DBA Cấp phát băng tần động báo cáo
tr
ạng thái
TC Transmission Convergence Hội tụ truyền dẫn
T-CONT Transmission Container Container truyền dẫn
UNI User Network Interface Giao diện mạng-người dùng
VC Virtual Channel Kênh ảo
VCI Virtual Channel Identifier Nhận dạng kênh ảo
VP Virtual Path Đường ảo
VPI Virtual Path Identifier Nhận dạng đường ảo
VTHN Viễn thông Hà Nội Viễn thông Hà Nội
WDM Wavelength Division Multiplexing Ghép kênh phân chia theo bước sóng

1







PHẦN I
XÂY DỰNG QUY TRÌNH
2


CHƯƠNG I
QUY TRÌNH LẮP ĐẶT PHẦN CỨNG MA5600T
Chương này sẽ đề cập đến cấu trúc khung giá thiết bị N63E-22 từ đó sẽ đưa ra quy
trình lắp đặt phần cứng tủ MA5600T.
1.1. Giới thiệu cấu trúc khung giá (Rack) N63E-22.
1.1.1. Giới thiệu chung về khung giá chuẩn N63E-22.
Các khung giá của OMA5600T Huawei được thiết kế theo tiêu chuẩn N63E-22.
Hình 1.1 mô tả cấu trúc một khung giá N63E-22. Kích thước bên ngoài của khung giá là
60 x 30 x 220 (cm).
Khung giá thiết bị N63E -22 là loại đứng, một cánh cửa, mặt trướ
c cửa có chốt
khoá ở bên trái. Hai bên sườn khung giá là nơi lắp đặt cáp tín hiệu thuê bao, dây nhảy
quang trung kế và dây nhảy quang thuê bao, mặt dưới có các lỗ để lắp chân đế cố định
khung giá với mặt sàn nhà trạm. Các bộ phận của khung giá như cánh cửa và các tấm lắp
thân khung giá có thể tháo rời.
Các thành phần thiết bị chính được lắp đặt trong khung giá N63E-22 bao gồm:
một khối phân phối nguồn PDU và 02 ngăn giá thiết bị MA5600T, ngoài ra còn có các
khung răng lượ
c được lắp phía dưới các ngăn giá MA5600T để phục vụ cho việc định
hướng cáp tín hiệu từ trên ngăn giá đi xuống.
3



Hình 1.1. Cấu trúc bên ngoài của khung giá N63E-22 của MA5600T
1.1.2. Vị trí lắp đặt các thành phần thiết bị bên trong của khung giá N63E-22.
Tại các vị trí lắp ngăn giá vào giá máy, hãng Huawei đã thiết kế sẵn các thanh ray
định vị và các ốc vít cố định thiết bị. Khi tiến hành lắp đặt các thành phần này cần đưa
thiết bị vào đúng vị trí được thiết kế và bắt vít cố định vào giá máy. Các khoảng trống

4

còn lại trên giá máy nhằm mục đích để đối lưu không khí và vị trí để thực hiện lắp đặt
cáp nguồn, cáp tín hiệu.


Hình 1.2 : Vị trí lắp đặt các thiết bị bên trong tủ N63E-22
1.2. Quy trình lắp đặt khung giá N63E-22.
1.2.1. Các bước chuẩn bị.
1.2.1.1. Khảo sát vị trí lắp đặt thiết bị trong tổng đài.
- Phòng tổng đài phải có không gian đủ rộng để thực hiện việc lắp đặt thiết bị và có vị trí
dành cho việc mở rộng thiết bị đáp ứng nhu cầu phát triển thuê bao trong tương lai. Sàn
nhà phải chắc chắn và ch
ịu được trọng lượng của thiết bị. Phòng lắp đặt thiết bị phải có
sẵn giá ODF, máng cáp, cầu cáp, lỗ cáp…phục vụ cho việc kéo các cáp nguồn, cáp quang
kết nối tới thiết bị.

×