Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

bt phi kim và các hợp chất hữu cơ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (223.28 KB, 3 trang )

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Bài 27. Phi kim và hợp chất của phi kim

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -

BÀI 27. PHI KIM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA PHI KIM
BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Dung dịch X
+ HCl
Y
+ NaOH
Khí X
3
+ HNO
Z
0
t
N
2
O + H
2
O.
X ,Y, Z lần lượt là
A. NO
2
, NH
4


Cl , NH
4
NO
3
. B. H
2
S , NaCl , HNO
3
.
C. Br
2
, NH
4
Cl , NH
4
NO
2
. D. NH
3
, NH
4
Cl , NH
4
NO
3
.
Câu 2. Cho các chất : Ca
3
(PO
4

)
2
; P
2
O
5
, P, PH
3
, Ca
3
P
2
. Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất
trên thì dãy biến hoá đúng là
A. Ca
3
( PO
4
)
2
Ca
3
P
2
P PH
3
P
2
O
5


B. Ca
3
( PO
4
)
2
P

Ca
3
P
2
PH
3
P
2
O
5

C. P

Ca
3
P
2
Ca
3
( PO
4

)
2
PH
3
P
2
O
5

D. Ca
3
( PO
4
)
2
Ca
3
P
2
P PH
3
P
2
O
5

Câu 3. Cho sơ đồ chuyển hoá: Cl
2
A B C A Cl
2


Các chất A, B, C là
A. NaCl, NaOH và Na
2
CO
3
. C. KCl, KOH và K
2
CO
3
.
B. CaCl
2
, Ca(OH)
2
và CaCO
3
. D. HCl, NaCl và CaCO
3
.
Câu 4. Cho sơ đồ:
2
+ H O
+ HCl ®pnc
A B C D
(khí)
. Các chất A và D lần lượt là:
A. Na và Cl
2
. B. Mg và Cl

2
.
C. Ca và Cl
2
. D. Na và Cl
2
hoặc Ca và Cl
2
.
Câu 5.
Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X
X
1
+ CO
2

X
1
+ H
2
O X
2

X
2
+ Y X + Y
1
+ H
2

O
X
2
+ 2Y X + Y
2
+ 2H
2
O

Hai muối X, Y tương ứng là
A. CaCO
3
,

NaHCO
3
. B. MgCO
3
, NaHCO
3
.
C. CaCO
3
,

NaHSO
4
. D. BaCO
3
, Na

2
CO
3
.
Câu 6. Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni sunfat, amoni clorua, natri nitrat. Để nhận biết các mẫu phân đạm
trên, cần dùng
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NH
3
.
C. dung dịch Ba(OH)
2
. D. dung dịch BaCl
2
.
Câu 7. Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A. CaCl
2
khan, P
2
O
5
, CuSO
4
khan.
B. H
2
SO
4
đặc, CaO khan, P
2

O
5
.
C. NaOH rắn, Na, CaO khan.
D. CaCl
2
khan, CaO khan, NaOH rắn.
Câu 8. Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau: KCl,
Ba(HCO
3
)
2
, K
2
CO
3
, K
2
S, K
2
SO
4
. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch H
2
SO
4
loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi
dung dịch, thì có thể phân biệt tối đa mấy dung dịch ?
A. 4 dung dịch. B. 2 dung dịch.
C. 3 dung dịch. D. 5 dung dịch.

Câu 9. Khí CO
2
có lẫn tạp chất là khí HCl. Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch
A. NaOH dư. B. NaHCO
3
bão hòa dư.
C. Na
2
CO
3
dư. D. AgNO
3
dư.
Câu 10. Dãy khí đều làm nhạt được màu của dung dịch nước brom là
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Bài 27. Phi kim và hợp chất của phi kim

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -

A. CO
2
, SO
2
, N
2
, H
2
S. B. SO

2
, H
2
S.
C. H
2
S, SO
2
, N
2
, NO. D. CO
2
, SO
2
, NO
2
.
Câu 11. Từ 10 m
3
hỗn hợp N
2
và H
2
lấy theo tỉ lệ 1: 3 về thể tích có thể sản xuất được bao nhiêu m
3
khí amoniac ở
cùng điều kiện, biết hiệu suất của phản ứng là 95%?
A. 5 m
3
. B. 4,25 m

3
. C. 7,5 m
3
. D. 4,75 m
3
.
Câu 12. Từ 10 m
3
hỗn hợp N
2
và H
2
có tỉ khối so với không khí bằng 0,2483 sản xuất được bao nhiêu m
3
amoniac?
Biết hiệu suất của quá trình chuyển hoá là 25 %, các khí được đo trong cùng điều kiện.
A. 4 m
3
. B. 3 m
3
. C. 2 m
3
. D. 1 m
3
.
Câu 13. Hỗn hợp khí A gồm N
2
và H
2
có tỉ lệ 1: 3 về thể tích. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B. Tỉ khối của B

so với A là 0,6. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH
3

A. 80%. B. 50%. C. 70%. D. 85%.
Câu 14. Dẫn 5 lít hỗn hợp NH
3
và O
2
ở điều kiện chuẩn ( theo tỉ lệ mol 1:1) đi qua ống đựng Pt nung nóng. Hỗn hợp
sau phản ứng được đưa về điều kiện ban đầu gồm những khí gì, bao nhiêu lít?
A. 2 lít NH
3
, 2 lít NO. B. 2 lít NO, 3 lít H
2
O.
C. 0,5 lít NH
3
, 2 lít NO, 3 lít H
2
O. D. 0,5 lít NH
3
, 2 lít NO.
Câu 15. Hỗn hợp X gồm N
2
và có H
2
có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 3,6. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp được
hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H

2
bằng 4. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là
A. 10%. B. 15%. C. 20%. D. 25%.
Câu 16. Hỗn hợp X gồm N
2
và H
2

X
M 12,4
. Dẫn X đi qua bình đựng bột Fe rồi nung nóng biết rằng hiệu suất
tổng hợp NH
3
đạt 40% thì thu được hỗn hợp Y.
Y
M
có giá trị là
A. 15,12. B. 18,23. C. 14,76. D. 13,48.
Câu 17. Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản ứng
thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được số gam muối clorua khan là
A.35,8 gam. B. 33,3 gam. C. 22,5 gam. D. 38,5 gam.
Câu 18. Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi), trong dung dịch HCl dư thì thu
được 1,008 lít khí ở đktc và dung dịch chứa 4,575 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,38. B. 1,83. C. 1,41. D. 2,53.
Câu 19. Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H
2

(đktc) và m gam muối. Giá trị của m là
A. 9,27. B. 5,72. C. 6,85. D. 6,48.
Câu 20. Cho 14,5 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe vào dung dịch H

2
SO
4
loãng dư thấy thoát ra 6,72 lít khí ở đktc.
Khối lượng muối sunfat thu được là
A. 43,9 gam. B. 43,3 gam. C. 44,5 gam. D. 34,3 gam.
Câu 21. Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
loãng,
thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,27. B. 9,52. C. 8,98. D. 7,25.
Câu 22. Cho 29 gam hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thấy thoát ra V lít khí H
2
ở đktc.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 86,6 gam muối khan. Giá trị của V là
A. 6,72. B. 13,44. C. 22,4. D. 4,48.
Câu 23. Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M thu được 5,32 lít
khí H
2
(đktc) và dung dịch Y. Coi thể tích dung dịch không đổi. Dung dịch Y có pH là

A. 1. B. 6. C. 2. D. 7.
Câu 24. Cho 3,87gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 250ml dung dịch X gồm HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M thu được
dung dịch B và 4,368 lít H
2
(đktc). Phần trăm khối lượng Mg và Al trong X tương ứng là
A. 37,21% và 62,79%. B. 62,79% và 37,21%.
C. 45,24% và 54,76%. D. 54,76% và 45,24%.
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Bài 27. Phi kim và hợp chất của phi kim

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -

Câu 25. Hoà tan hoàn toàn 15,8 gam hỗn hợp Mg, Fe, Al trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được 13,44 lít khí H
2

(đktc) và dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam. Giá trị của m

A. 20,6 B. 26,0. C. 32,6. D. 36,2.
Câu 26. Hoà tan 1,19 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và V lít khí Y
(đktc). Cô cạn dung dịch X được 4,03 gam muối khan. Giá trị của V là

A. 0,224. B. 0,448. C. 0,896. D. 1,792.
Câu 27. Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe - Zn trong dung dịch axit, giải phóng 896 ml khí H
2
(ở 27,3
0
C, 1,1 atm). Thành
phần phần trăm của một kim loại trong hợp kim là
A. 27,90%. B. 40,00%. C. 33,33%. D. 50,00%
Câu 28. Hỗn hợp X gồm Al
2
O
3
và Al. Hoà tan một lượng X trong 0,50 lít dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Y
và 3,36 lít khí H
2
(ở 27,3
0
C, 1,1atm). Biết rằng lượng HCl đã dùng dư 0,1 mol. Phần trăm khối lượng của Al
2
O
3

trong hỗn hợp X là
A. 83,33%. B. 79,07%. C. 20,93%. D. 16,67%
Câu 29. Hoà tan hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần 73 gam dung dịch HCl 20%. Công thức của oxit là
A. MgO. B. Fe
3
O
4
. C. CuO. D. Al

2
O
3
.
Câu 30. Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc)
và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan

A. 31,45 gam. B. 33,99 gam. C. 19,025 gam. D. 56,3 gam.


Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn: Hocmai.vn



×