Tải bản đầy đủ (.pdf) (58 trang)

Bài giảng chuẩn Mạng truyền thông Chuong4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (595.56 KB, 58 trang )

NỘI DUNG

4.1. ASI
4.2. Profibus
4.3. Industrial Ethernet
4.4. Ứng dụng

4.1. AS-I

Tổng quan
Kiến trúc giao thức
Đặc trưng kỹ thuật mạng AS-I
Cấu trúc bức điện
Một số ứng dụng

Tổng quan

AS-I = Actuator Sensor Interface

Đây là sản phẩm của 11 hãng sản xuất
sensor và cơ cấu chấp hành nổi tiếng trên
thế giới như: Siemens AG, Festo KG...
Đây là hệ thống Bus trường dùng cho giao
tiếp giữa các thiết bị ở cấp hiện trờng với

các thiết bị trong cấp điều khiển.

Tổng quan

Đặc tính kỹ thuật chính của AS-i là:
Truyền tín hiệu cùng nguồn nuôi.


Cho phép thực hiện cấu trúc mạng
dạng Bus cũng như hình sao.
Các thành phần giao diện mạng có
thể thực hiện với giá thành thấp.

Tổng quan
Kết nối cổ điển

Tổng quan

Kết nối mạng AS-I

Tổng quan

Kết nối mạng AS-I

Tổng quan

Kết nối mạng AS-I

AS-I Master
(PC, PLC, CNC..)

Nguån DC

AS-I Slave Bé chia
Bé nèi
tÝch cùc

S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A


Kiến trúc giao thức

Đặc trưng kỹ thuật mạng AS-I

Cấu trúc mạng
Cơ chế giao tiếp
Cáp truyền
Vận tốc truyền

Cấu trúc mạng

Cơ chế giao tiếp

Theo cơ chế Master/Slave.
Trạm chủ có thể hỏi tuần tự để
các trạm tớ trả lời hoặc cũng có
thể hỏi các trạm tớ theo cơ chế
định địa chỉ.

Cáp truyền

Thông tin truyền trên đường dây cấp
điện theo nguyên lý điều chế dòng.

Cáp mạng nối theo cấu trúc cây với
chiều dài lên đến 100m. Nếu chiều dài
lớn hơn nên dùng bộ lặp lại repeater.

Một mạng ASI có tối đa 31 thiết bị tớ,

mỗi thiết bị có địa chỉ từ 1 đến 31, ấn
định bởi ASI chủ.

Cáp truyền

Mỗi thiết bị tớ nhận 4 bit và truyền 4
bit dữ liệu, do đó mạng ASI nhận và
truyền đến 248 cảm biến/ chấp hành
nhị phân ( Chuẩn V2.1 nối đến 62
trạm tớ).

Vận tốc truyền

Vận tốc truyền: là 167kb/s với thời

gian truy cập khoảng 5ms.

Cấu trúc bức điện

Mục đích của định dạng khung truyền là
để giúp bên nhận xác định được thời điểm
bắt đầu, kết thúc một bản tin cũng như gửi
kèm các thông tin về sửa sai lỗi.

Lêi gäi (tr¹m chđ) NghØ Tr¶ lêi (tr¹m tí)

0 CB A4 A3 A2 A1 A0 I4 I3 I2 I1 I0 P 1 0 S3 S2 S1 S0 P 1

Bit đầu Bit đầu Bit ci
Bit ®iỊu khiĨn

Bit cuèi Bit chẵn lẻ
Địa chỉ trạm tớ
Bit chẵn lẻ Th«ng tin
Th«ng tin cho tr¶ lêi

tr¹m tí

Cấu trúc bức điện

Trạm chủ

Cấu trúc bức điện

Trạm tớ

Ứng dụng

4.2. PROFIBUS

Tổng quan
Kiến trúc giao thức
Cấu trúc mạng và kỹ thuật truyền dẫn
Truy nhập bus
Dịch vụ truyền dữ liệu
Cấu trúc bức điện
Profibus DP
Profibus FMS
Profibus PA



×