<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>Mạng truyền số liệu và chuyển tiếp điện văn</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">
<b>AFTN</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">
<b>AFTN: Cơ chế truyền tin</b>
• Dựa trên kỹ thuật telex • Giao thức hướng ký tự
(ITA-2, IA5)
• Truyền cận đồng bộ
• Lưu trữ và chuyển tiếp • Phát hiện lỗi và điều
khiển luồng dựa trên số thứ tự kênh.
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">
<b>AFTN: Hạn chế</b>
• Chỉ truyền được văn bản ký tự.
• Chiều dài điện văn cho phép tối đa: 180 ký tự. • Thơng lượng thấp.
• Khơng thể chia sẻ kênh và chuyển mạch với các ứng dụng và giao thức khác
• Khơng phù hợp với các ứng dụng hướng bits. • Duy trì hoạt động hệ thống tốn kém do công
nghệ chuyên dụng cũ và không hiệu quả.
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">
<b>AMHS</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">
-Hỗ trợ truyền loại đối tượng thơng tin mới.
-Hỗ trợ điện văn kích thước lớn -Hỗ trợ tính bảo mật thơng tin
Mở rộng:
-Hỗ trợ truyền loại đối tượng thơng tin mới.
-Hỗ trợ điện văn kích thước lớn -Hỗ trợ tính bảo mật thơng tin
<b>Dựa theo chuẩn ITU-T X400</b>
Cho phép truyền thêm nhiều dạng thông tin mới
Cho phép truyền thêm nhiều dạng thông tin
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">
<b>Mơ hình MHS X400</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">
<b>Giao thức</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">
<b>Sự tương ứng giữa AMHS và AFTN</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">
<b>• MTA (Message Transfer Agent) </b>
<b>Send out/Receive ATN Message</b>
<b>• MS (Message Store)</b>
<b>• AFTN (Aeronautical Fixed Telecommunication Network) </b>
<b>• MTCU (Message Transfer and Control Unit) provides interface </b>
<b>between the ATN and AFTN components.</b>
<b>• UA (User Agent) provide interface for user sends or gets mail</b>
<b>Gateway kết nối AFTN và AMHS</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">
<b>Chuyển đổi từ AFTN sang AMHS</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">
<b>Môi trường AMHS</b>
<b>Tiêu chuẩn được ICAO định nghĩa trong SARPs Doc 9705</b>
<b>ICAO mới thông qua việc sử dụng TCP/IP làm lớp vận tải của AMHS.</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">
<b>AMHS hai chồng giao thức</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">
<b>Gateway AFTN/AMHS hai chồng giao thức</b>
<b>AFTN SWITCHING COMPONENTMessage Transfer and Control Unit</b>
<b>MTA Application Process</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">
<b>Mạng xương sống ATN của khu vực châu Á </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">
<b>Kế hoạch mạng định tuyến ATN khu vực châu Á Thái Bình Dương</b>
<b><small>ATN Backbone Site</small><sub>ATN Site</sub><small>Plan ATN Backbone</small></b>
<b><small>Plan ATN Link</small></b>
<small>NewZealand</small>
<b><small>Operational ATN BackboneOperational ATN Link</small></b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">
<b>Mạng AFTN ASI/PAC</b>
</div>