Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.81 MB, 30 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY</b>
<b>TIỂU LUẬNNGUYÊN L – CHI TIẾT MÁYTHƠNG SỐ TÍNH TỐN THIẾT KẾ</b>
<b>ĐỀ TÀI/PHƯƠNG ÁN: TÍNH TỐN HÊ( D*N ĐƠ(NG BĂNG TẢI/11</b>
<b><small>Giảng viên HD: PGS.TS Văn H2u Th5nh</small></b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2"><b>MỤC LỤC</b>
<b>PHẦN 1: CHỌN ĐÔ(NG CƠ ĐIÊ(N VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN...</b>
1. Chọn động cơ điện...3
2. Phân phối tỉ số truyền...4
<b>PHẦN 2:TÍNH TỐN THIẾT KẾ BƠ( TRUYỀN NGỒI CỦA HGT...6</b>
1. Thơng số đầu vào...6
2. Tỷ số truyền thực tế...7
3. Khoảng cách 2 trục a...7
4. Chiều dài đai theo công thức ...7
5. Kiểm nghiệm đai về tuổi thọ...8
3.Các thơng số kích thước bộ truyền...13
<b>PHẦN 4: TÍNH TỐN THIẾT KẾ HAI TRỤC CỦA HGT...14</b>
1. Phân tích lực bộ truyền...14
2. Chọn vật liệu...14
3. Xác định tải trọng lên trục………...15
4. Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực...15
5. Xác định đường kính của các tiết diện thành phần của trục...16
5.1.Tính tốn phản lực, momen uốn và đường kính trục tại các tiết diện trên trục...
...16 5.2.Tính tốn phản lực, momen uốn và đường kính trục tại các tiết diện
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">trên trục II... 19
6. Tính tốn về độ bền mỏi...21
7. Tính kiểm nghiệm độ bền của then...26
<b>TÀI LIÊ(U THAM KHẢO...27</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4"><small>Trường ĐHSPKT TP. HCMKhoa Cơ khí Chế tạomáy Bộ mơn Thiết kế</small>
Giảng viên môn học: PGS.TS. Văn Hữu Thịnh
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Kiên Đức Tài MSSV: 22146212
<small>Hình 1: hệ dẫn động xích tải</small>
<small>1.Đông cơ điện2.Nối trục đàn hồi3.Hộp giảm tốc 1 cấp bánh</small>
<small>răng trụ răng nghiêng4.Bộ truyền đai thang</small>
<small>5.Băng tải</small>
<small>Hình 2: Sơ đồ tải trọng</small>
<b>SỐ LIỆU CHO TRƯỚC:</b>
<small>1.Lực kéo trên băng tải (N): 2200 (N)</small><b><small>F </small></b>
<small>2.Vận tốc vòng của băng tải V(m/s): 1,5 (m/s)3.Đường kính tang D (mm): 400 (mm)4.Số năm làm việc a(năm): 5 (năm)</small>
<small>5.Số ca làm việc: 2 (ca), thời gian: 6h/ca, số ngày làm việc:300 ngày/năm6.Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài @: 150(độ)</small>
<small>Sơ đồ tải trọng như hình 2</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5"><b>Khối lượng sinh viên thực hiện: 01 bản thuyết minh tính tốn gồm:</b>
<small>1.Chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền2.Tính tốn thiết kế bộ truyền ngồi của HGT3.Tính tốn thiết kế bộ truyển của HGT4.Tính tốn thiết kế 2 trục của HGT</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
<b>1. Chọn động cơ</b>
<b>1.1.Công suất trên trục công tác:</b>
Công suất trên trục công tác:
η<small>ôl</small>= 0,99 (hiệu suất của 1 cặp ổ lăn) <small>η</small><sub>đ</sub>= 0,96 (bộ truyền đai thang-để hở )
<b>1.3.Công suất cần thiết trên trục động cơ:</b>
P<small>ct=t</small>
<small>❑</small><sup>=</sup><small>0,89</small><sup>3,3</sup> <sup>=3,71</sup>(kW)
<b>1.4.Xác đ5nh sơ bộ số vịng quay của động cơ</b>
Tốc độ quay của trục cơng tác:
Hệ truyền động cơ khí có bộ truyền đai thang và hộp giảm tốc 1 cấp bánh răng trụ nghiêng , theo bảng 2.2 ta sơ bộ chọn u<small>đ=3 ; u uh=brn=4,5.</small> Tỉ số truyền chung sơ bộ:
<small>usb=uđ× uh=3.4,5 13,5=</small>
<b>1.6.Số vịng quay trên trục động cơ</b>
<small>n</small><sub>sb</sub><small>=n ×u</small><sub>sb</sub><small>=71,62× 12 966,87=</small> (vịng/phút)
<b>1.7.Tính số vịng quay đồng bộ của động cơ</b>
Chọn động cơ điện phải thỏa mãn điều kiện (2.1) và (2.2):
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><b>2.Phân phối tỉ số truyền:</b>
Chọn <small>uđ</small> = 3 để bộ truyền đai thang có kích thước nhỏ gọn Công suất trên trục công tác:
Công suất trên trục III: P<small>II=P=3,3(kw )</small> Công suất trên trục II: P<small>II=</small> <sup>P</sup><small>lv</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">n (v/ph) 968 <small>322,6771,5471,54</small>
<b>PHẦN 2: TÍNH TỐN BỘ TRUYỀN NGỒI1. Chọn loại đai và tiết diện đai</b>
Vì động cơ có cơng suất P<small>đc=¿</small>7,5 (kw), số vịng quay bánh đai n<small>đc=968</small> vòng/phút nên dựa vào bảng 4.1 chọn đai thang hình thang
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">Chọn L theo tiêu chuẩn theo bảng 4.13 [1] <small>¿>¿</small> L = 1800 (mm)
<b>5. Kiểm nghiệm đai về tuổi thọ: số vòng chạy của đai trong 1 giây</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">P<small>0</small> công suất cho phép, được xác định bằng thực nghiệm với trị số được đo trong bảng đai thường 4.19
<small>k</small><sub>đ</sub><small>=1</small> bảng 4.7 [1]: tải tĩnh
<small>C</small><sub>α</sub><small>hệ số ảnh hưởng của góc ơm</small>theo bảng 4.15 : <small>Cα=¿</small> 0,89
<small>Clh ệ s ố ả n h hư ở ng đ ế n c h i ề u d ài đ ai , tr ị s ố c h o trong b ả ng 4.16</small>
<b> 9.Tính lực căng ban đầu và lực tác tác dụng lên trục: 9.1 Lực căng ban đầu:</b>
Lực căng trên 1 đai được xác định theo công thức
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11"><b>Bảng thông số bộ truyền đai</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18"><b>4. Xác đ5nh khoảng cách gi2a các gối đỡ và điểm đặt lực</b>
Dựa theo bảng 10.2 trang 189 chiều rộng các ổ lăn là <small>b</small><sub>01</sub><small>=21mm</small> và <small>b</small><sub>02</sub><small>=25 mm</small> Chiều dài mayo bánh trụ răng nghiêng thứ nhất trên trục I:
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19"><b>5. Xác đ5nh đường kính của các tiết diện thành phần của trục</b>
<b>5.1. Tính tốn phản lực, momen uốn và đường kính trục tại các tiết diện trên trục I</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">Tính Momen uốn tương đương:
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">Tính Momen uốn tương đương:
<b>- Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các tiết </b>
diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện:
Trong đó: : hệ số an tồn cho phép, [s] [s] = (1,5÷2,5);
<small>sσj</small>, <small>sτj</small> hệ số an tồn chỉ xét riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng xuất tiếp tại tiết diện j:
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">- Dựa vào kết cấu trục và biểu đồ momen tương ứng, có thể thấy tiết diện nguy hiểm đối với các trục là:
+ Trục I: vị trí lắp bánh đai A, vị trí lắp ổ lăn B, vị trí lắp trục vít C + Trục II: vị trí lắp bánh vít B, vị trí lắp ổ lăn C, vị trí lắp lắp khớp nối D - Chọn lắp ghép: Các ổ lăn lắp trên trục theo k6, bánh răng, bánh đai, nối trục theo k6 kết hợp với lắp then.
Kích thước của then tra bảng 9.1a, trị số của momen cản uốn và cản xoắn tra bảng
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">10.6 ứng với các tiết diện như sau:
Trục Tiết diện Đường kính trục b×h t<small>1</small> W (mm<small>3</small>) W<small>o </small>(mm )<small>3</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">+ Các trục được gia công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt R<small>a</small> = 2,5…0,63 μm, do đó theo bảng 10.8, hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt K = 1,06.<small>x</small>
+ Không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt, do đó hệ số tăng bền K = 1.<small>y</small> + Theo bảng 10.12, khi dùng dao phay ngón, hệ số tập trung ứng suất tại rãnh then ứng với vật liệu có σ = 600 MPa là K = 1,76, K = 1,54. Theo bảng <sub>b</sub> <sub>σ </sub> <sub>τ </sub> 10.10, tra hệ số kích thước ε và ε ứng với đường kính của tiết diện nguy hiểm,<sub>σ </sub> <sub>τ </sub> từ đó, xác định được tỉ số K<sub>σ/εσ </sub>và K<sub>τ/ετ </sub>tại rãnh then trên các tiết diện này. Theo bảng 10.11, ứng với kiểu lắp đã chọn, σ = 600 MPa và đường kính của <sub>b</sub> tiết diện nguy hiểm tra được tỉ số K<sub>σ/εσ </sub>và K<sub>τ/ετ </sub>do lắp căng tại các tiết diện này, trên cơ sở đó dùng giá trị lớn hơn trong hai giá trị của K<sub>σ/εσ </sub>để tính K<sub>σd </sub> và giá trị lớn hơn trong hai giá trị của K<sub>τ/ετ </sub>để tính K .<sub>τd</sub>
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28"><b>Bảng kết quả tính toán các hệ số K , K<small>σdτd</small> đối với các tiết diện của hai trục</b>
<b>Bảng kết quả tính tốn hệ số an toàn đối với các tiết diện của hai trục</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29"><b>7.Tính kiểm nghiệm độ bền của then</b>
Với các tiết diện trục dùng mối ghép then cần tiến hành kiểm nghiệm mối ghép về độ bền dập theo (9.1) và độ bền cắt theo (9.2). Chiều dài then chọn l = 1,35d; kết quả tính tốn như sau:
<b>Bảng kết quả tính tốn kiểm nghiệm then đối với các tiết diện trục</b>
Theo bảng 9.5, với tải trọng tĩnh, ta có: ứng suất dập cho phép – [σ ] = 150 MPa. <sub>d</sub> Với then bằng thép 45 chịu tải trọng tĩnh, ứng suất cắt cho phép – [τ ] = 60..90MPa.<sub>c</sub> Vậy, tất cả các mối ghép then đều đảm bảo.
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30"><b>TÀI LIÊ(U THAM KHẢO</b>
[1]. PGS.TS.Trịnh Chất - TS Lê Văn Uyển : Tính tốn thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập một. NXB Giáo dục Việt Nam. ( 2010)
[2]. PGS.TS.Trịnh Chất - TS Lê Văn Uyển : Tính tốn thiết kế hệ dẫn động cơ khí hai. NXB Giáo dục Việt Nam. (2010)
</div>