Tải bản đầy đủ (.docx) (27 trang)

tiểu luận nguyên lý chi tiết máy spkt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (297.51 KB, 27 trang )

Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.1. Chọn động cơ điện:
1.1.1.Xác định công suất trên trục động cơ điện:
Công suất truyền trên các trục công tác: Pt = 2.94 kw
Công suất trên trục động cơ điện:

Pct =

Pt

η (1)

Hiệu suất truyền động:

η = η1 .η 2 .η 3 ... = η nt .ηol3 .ηbr .η x

(công thức (2.9) trang 19 tài liệu [I] )
Từ bảng 2.3 trang 19 tài liệu [1] ta có:

η x = 0,95

Hiệu suất bộ truyền xích:
Hiệu suất nối trục di động:
Hiệu suất 1 cặp ổ lăn:
Hiệu suất 1 cặp bánh răng:

ηk = 1



η ol = 0,99

η br =0,96

=> η = 1. 0,993. 0,96. 0,95 = 0,885
Pct =

Pt
2,94
=
= 3,32
η 0,885

Thay vào (1)
(kw)
1.1.2.Số vòng quay sơ bộ của động cơ điện:

n sb = u t .u lv

Ta có:
nlv = 85 (vòng/phút)
ut : tỷ số truyền của hệ thống dẫn động.
Trong đó: ut = un.uh
Uh : tỷ số truyền hộp giảm tốc bánh răng trụ 1 cấp. Uh = 4
Un : tỷ số truyền bộ truyền xích. Un = Ux = 3 (chọn theo bảng 2.4 trang
21 tài liệu [I])
 Ut = 3.4 = 12
 nsb = 12.85 = 1020 (vòng/phút)
SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh


Trang: 1


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

Theo điều kiện: Pđc ≥ Pct
nđb ≈ nsb
(công thức (2.19) trang 22 tài liệu [I] )
Tra bảng phụ lục 1.2 trang 235 tài liệu [I] ta chọn động cơ: DK.52_6 có:
Pđc = 4,5 kw
Nđc = 950 (vòng/phút)
1.2. Phân phối tỷ số truyền:
1.2.1Tỷ số truyền:

u =

nđc 950
=
= 11,17
nlv
85

(công thức (3.23) trang 48 tài liệu [I] )

1.2.2Phân tỷ số truyền của hệ dẫn động:

ut = un .ubr


(công thức (3.24) trang 48 tài liệu [I] )

Với un = ux = 3 (đã chọn)

ubr =

u
u

=

11 .17
= 3,72
3

x
=>
Mặt khác ubr = u1.u2
Theo công thức thực nghiệm ta có:

u1 = (1,2 ÷ 1,3)u 2

Chọn u1 = 1,3u2

2
u
2
=> 1,3
= 3,72 => u2 = 1,69


=> u1 = 1,3.1,69 = 2.19
1.2.3. Tính lại giá trị un theo u1 và u2 trong hộp giảm tốc
u
11,17
=
= 3,01
u
.
u
1
,
69
.
2
.
19
1
2
U =
x

- Kiễm tra: u1.u2.ux = 1,69.2,19.3,01=11,14
| u1.u2.ux – U| = |11,17-11,14| = 0,03.
Vậy chấp nhận các tỉ số truyền: u1 =1,69và u2= 2,19

1.2.4.Xác định công suất, moment và số vòng quay trên các trục:
* Công suất trên các trục:
Dựa vào Plv và sơ đồ hệ dẫn động:
 Đối với trục máy công tác:


SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 2


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

pct =

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

plv 2,94
=
= 2,97(kw)
nol 0,99

 Đối với trục II:

pct
= 3,16(kw)
η x .η ol

p2 =

 Đối với trục I:

p1 =

p3

= 3,32
ηbr .ηol
(kw)

 Đối với trục động cơ:

p1
= 3,32(kw)
ηk

p0 =

* Momen và số vòng quay trên các trục:
 Đối với trục I:

n1 = nđc = 950 (v/ ph)
T1 = 9,55.10 6

p1
= 33374
n1
(Nmm)

 Đối với trục II:

n2 =

n1
= 432(v / ph)
u1


T2 = 9,55.10 6

p2
= 73393( Nmm)
n2

 Đối với trục máy công tác:

nct =

n2
= 144(v / ph)
un

Tmct = 9,55.106

pmct
= 196968( Nmm)
nmct

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 3


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH


Trục
Thông số

Động cơ

I

II

Máy công
tác

3,32

3,32

3,16

2,97

Công suất
P(kw)
Tỷ số truyền
u
Số vòng
quay n (v/ph)
Momen xoắn
T (Nmm)

1

950

3,72

3

950

432

144

33374

73393

196968

PHẦN II: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN XÍCH
2.1. Chọn loại xích:
 Vì tải trọng xích va đập nhẹ, vận tốc thấp nên chọn xích con lăn.
2.2. Xác định các thông số của xích và bộ truyền:
Với ux = 3 (đã chọn)
Theo bảng 5.4 trang 80 tài liệu [I] ta chọn số răng của đĩa xích nhỏ z 1 = 23
Số răng của đĩa xích lớn:
z2 = ux.z1 = 3.23 = 69 < zmax = 120
Theo công thức 5.3 trang 81 tài liệu [I] ta có công thức tính toán:
Pt = P.k.kz.kn
với P= P2
z1 = 23 => kz = 25/z1 = 1,08 : hệ số bánh răng

Chọn n01 = 600 (vg/ph)
=> kn = n01/n2 = 1,38 : hệ số vòng quay
Theo công thức 5.4 và bảng 5.6 trang 82 tài liệu [I] ta có:
K = k0.ka.kđc.kbt.kđ.kc
k0 = 1 (tâm đĩa xích so với phương ngang <400)
ka = 1 (chon a = 40p)
kđc = 1 (điều chỉnh bằng 1 trong 2 đĩa xích)
SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 4


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

kbt = 1,3 (môi trường làm việc có bụi)
kđ = 1,2 (va đập nhẹ)
kc = 1,25 (làm việc 2 ca/ngày)
=> k = 1,3.1,2.1,25.1.1.1 = 1,95
Thay vào công thức 5.3 ta được:
Pt = 3,16.1,95.1,08,1,38= 9,1838 (kw)
Theo bảng 5.5 trang 81 tài liệu [1] với n 01= 600 (vg/ph), xích 1 dãy.

[ p ] = 11,4 > p

= 9,1838( kw)

t
Thấy

(thỏa mãn điều kiện mòn)
Ta chọn bước xích p= 19,05 (mm)
Khoảng cách trục:
Theo công thức 5.12 trang 85 tài liệu [I]
a = 40.p = 40.19,05 = 762 mm
Theo công thức 5.12 trang 85 tài liệu [I] ta có số mắt xích:

2a z1 + z 2 ( z 2 − z1 ) 2 . p
x=
+
+
p
2
4π 2 .a
x=

2.762 (23 + 69) (69 − 23) 2 .19,05
+
+
= 127,33
19,05
2
4.π 2 .762

Lấy số mắt xích chẵn: x = 127
Tính lại khoảng cách trục theo công thức 5.13 trang 85 tài liệu [I]

{

}


[ xc − 0,5( z2 + z1 ) ] 2 − 2[ ( z2 − z1 ) / π ] 2
2
2
= 0,25.19,05 127 − 0,5 + ( 6923) + [127 − 0,5( 69 + 23) ] − 2[ ( 69 − 23) / π ]
ac = 0,25. p xc − 0,5( z 2 + z1 ) +

{

= 758,7(mm)

Để xích không chịu lực căng quá lớn ta giảm a 1 lượng ∆a
∆a = 0,003.a = 2,286 (mm)
Do đó a = 758,7 – 2,286 = 756(mm)
Số lần va đập của xích theo công thức 5.14 trang 85 tài liệu [I]
z .n
27.432
i= 1 2 =
= 65,2157 ≤ [ i ] = 35
15.x 15.127
2.3. Kiểm nghiệm xích về độ bền:
Theo công thức 5.15 trang 85 tài liệu [I]

s=

Q
k đ .Ft + F0 + Fv

Theo bảng 5.2 trang 78 tài liệu [1] ta có tải trọng phá hỏng Q = 31,8 (kN).
Khối lượng 1 mét xích q = 1,9 kg

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 5

}


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

Hệ số tải trọng động: kđ = 1,2 (chế độ làm việc trung bình)

v=

z1.t.n2 23.19,05.432
=
= 3,15(v / ph)
60000
60000

1000.P
= 1003,17( N )
v
Fv -lực căng do lực li tâm sinh ra: Fv = q.v2 = 18,85(N)
F0 -lực căng do nhánh xích bị động sinh ra: F 0 = 9,81.kf.q.a
Lấy kf = 6 (vì bộ truyền nằm ngang)
=> F0 = 9,81.6.1.9.0,76 = 85 (N)
⇒ Ft =


s=

31800
= 24,32
1,2.1003 + 85 + 18,85

Do đó:
Theo bảng 5.10 trang 86 tài liệu [1] với n01 = 600 vg/ph, [s] = 10,3. vậy s >
[s] : bộ truyền xích đảm bảo đủ bền.
2.4. Đường kính đĩa xích:
Theo công thức 5.17 và bảng 13.4 :

p
19,05
=
= 139,9(mm)
π
180
sin( ) sin(
)
z1
23
p
19,05
d2 =
=
= 418,54(mm)
π
180
sin( ) sin(

)
z2
69
d1 =

da1 = p[0,5 + cotg( π /z1)] = 148,12 (mm)
da2 = p[0,5 + cotg( π /z2)] = 427,63 (mm)
df1 = d1 – 2r = 253,32 – 2.6,03 = 152,03 (mm)
df2 = d2 – 2r = 636,96 – 2.6,03 = 315,57 (mm)
với r = 0,5025d1 + 0,05 = 0,5025.11,91 + 0,05 = 6,03 (theo bảng 5.2)
Kểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích: theo công thức 5.18 tài liệu
[1] ta có:

σ H = 0,47 k r ( Ft .k đ . + Fvđ ) E / A.k d ≤ [σ H ]
Trong đó:
Kr : Hệ số xét đến ảnh hưởng số răng đĩa xích.
Kr1 = 0,444 ứng với Z1 = 23
Kr2 = 0,22 ứng với Z2 = 69
Kd = 1
do bộ truyền xích một dãy.
Kđ = 1,2 hệ số tải trọng động.
Fvđ : lực va đập trên một dãy xích:(N).
SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 6


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH


Fvđ = 13.10-7 n2.p3.m = 13.10-7.432.19,053 = 3,88(N).
E: Mođun đàn hồi:
E = 2,1.105 Mpa.
A = 106 diện tích chiếu của bản lề (tra theo bảng 5.12 trang 87 tài liệu [1])

[σ H ]

ứng suất tiếp xúc cho phép tra theo bảng 5.11 trang 86 tài liệu

[1].
Ứng suất tiếp xúc của đĩa xích 1.
0,444(1003.1 + 3,88)2,1.105
σ H 1 = 0.47
106.1
= 442,3 Mpa
Ứng suất tiếp xúc của đĩa xích 2.
0,22(1003.1 + 3,88) 2,1.105
σ H 1 = 0.47
106.1
= 311,35 Mpa.
Như vậy theo bảng 5.11 tài liệu [1] để đảm bảo độ bền tiếp xúc cho
các đĩa xích ta dùng thép C45 tôi cải thiện đạt độ vấn bề mặt HB = 170.
Ứng suất tiếp xúc cho phép [ σ H
] = 600 (Mpa)
Thấy: σ H ≤ [ σ H ] nên đảm bảo độ bền tiếp xúc.
2.5. Xác định các lực tác dụng lên trục:
Fr = Kx Ft
Với Kx : hệ số bể đến trọng lượng tính xích Kx = 1,15(do bộ truyền nằm
ngang)

⇒ Fr = 1,15.1003 = 1153,64 N
Trị số
Thông số
Kí hiệu
a (mm)

756

Số răng đĩa xích dẫn

z1

23

Số răng đĩa xích bị dẫn

z2

69

Tỉ số truyền

u

3

Số mắt xích

x


127

Đường kính vòng chia đĩa xích dẫn

d1

139,9

Đường kính vòng chia đĩa xích bị dẫn

d2

418,54

Khoảng cách trục

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 7


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

Đường kính vòng đỉnh đĩa xích dẫn

d a1

148,12


Đường kính vòng đỉnh đĩa xích bị dẫn

da2

427,63

Đường kính vòng chân răng đĩa xích dẫn

d f1

127,84

Đường kính vòng chân răng đĩa xích bị dẫn

df2

406,48

p (mm)

19,05

Bước xích

1

Số dãy xích

PHẦN III: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRONG

HỘP GIẢM TỐC:
3.1. Chọn vật liệu và xác định ứng suất cho phép :
Chọn vật liệu 2 cấp bánh răng như sau:
Cụ thể theo bảng 6.1 tài liệu [1] chọn:
Bánh nhỏ: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn
HB = 241 ÷ 285, có σ b1 = 850 MPa , σ ch1 = 580 MPa
Bánh lớn: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn
σ b2

HB = 192 ÷ 240 , có
= 750 MPa, σ ch 2 = 450 MPa
Xác định ứng suất cho phép:Theo bảng 6.2 trang 92 tài liệu [1] thép C45 tôi
cải thiện đạt độ rắn HB = 180 ÷ 350.
; S H = 1,1 ; σ F lim = 1,8HB ; s F = 1,75
Chọn độ rắn bánh nhỏ HB1 = 270, độ rắn bánh lớn HB2 = 230.

σ 0 H lim = 2.HB1 + 70

0

σ H lim1 = 2.HB1 + 70 = 2.270 + 70 = 610 MPa.
σ F lim1 = 1,8.270 = 486 MPa.
σ H lim2 = 2.HB2 + 70 = 2.230 + 70 = 530

σ F lim2 = 1,8.230 = 414 MPa.
Theo công thức 6.5 trang 93 tài liệu [1]:

N HO = 30.H 2, 4 HB
SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh


Do đó:
Trang: 8

MPa.


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

N HO1 = 30.270 2, 4 = 20,53.106
N HO 2 = 30.2302, 4 = 13,97.106
Theo công thức 6.7 trang 93 tài liệu [1]
NHE = 60.c ∑ ( Ti / Tmax)3 .ni .ti
c : Số lần ăn khớp trong 1 vòng quay: c=1
n: Vận tốc vòng của bánh răng
t∑: tổng sốthời gian làm việc của bánh răng, t∑=5.300.2.8=24000(h)
Do tải trọng tĩnh

N HE1 = N FE = 60.c.n1.tΣ = 60.1.950.2400 = 13,68.107

N HE 2 = N FE 2 = 60.c.n2 .tΣ = 60.1.432.2400 = 62,2.106
Ta có
NHE2 > NHO2 do đó KHL2 = 1

Tương tự NHE1 > NHO1 , do đó KHL1= 1
Như vậy theo công thức 6.1a trang 93 tài liệu [1] sơ bộ xác định được:
K HL
0
σ

[ σ H ] = Him S H

610.1
σ
[ σ H ]1 =
= 1,1 = 554,54
K HL 2
530.1
0
σ
[ σ H ]2 = Him2 S H = 1,1 = 481,81
Với cấp chậm sử dụng răng nghiêng.
[σ H ]1 + [σ H ] 2
527,72 + 518,18
K

HL1
0
Him1 S H

Mpa.
Mpa.

2
2
[σ H ] =
=
= 545,45
Ta có:
NFE1> NFO1=> KFL1= 1

NFE2> NFO2=> KFL2= 1
Vì bộ truyền quay một chiều nên KFC = 1

Mpa.

[σ F1 ] = σ F0 lim1 K FC .K FL1 = 486.1.1 = 277,71
[σ F 2 ] = σ F0 lim2

SF
1,75
K FC .K FL 2 414.1.1
=
= 236,57
SF
1,75

Ứng suất quá tải cho phép theo công thức 6.13 và 6.14 trang 95-96 tài liệu
[1].
SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 9


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

[ σ H ]max = 2,8 σ ch 2 = 2.8.450 = 1260 Mpa.
[ σ F 1 ]max = 0,8 σ ch1 = 0,8.580 = 464 Mpa.
[ σ F 2 ]max = 0,8 σ ch 2 = 0,8.450 = 360 Mpa.

3.2 Tính toán bộ truyền cấp chậm (bánh răng nghiêng ):
3.2.1 Xác định sơ bộ khoảng cách trục:

aw = K a (u + 1)3
aw = K a (u1 + 1)3

TI .K Hβ

[σ H ] 2 .ux .ψ ba
T1.K Hβ

[σ H ] 2 .u1.ψ ba

= 43( 3,72 + 1) 3

33374.1,03
= 98,62
518,175 2.3,72.0,3

Trong đó:
Ka: hệ số phụ thuộc vào vật liêu của cặp bánh răng và loại răng. Tra
bảng 6.5 trang 96 tài liệu [1] ta có K a = 43
Tra bảng 6.6 tài liệu [1] chọn ψba = 0,3
KH β : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng
ψ bd = 0,5.ψ ba (ubr + 1) = 0,7
vành răng khi tính về tiếp xúc. Với:
Tra bảng 6.7 trang 98 tài liệu [1] ta được: K H β = 1,03; KF β = 1,05
Lấy

a w = 99 mm

3.2.2 Xác định các thông số ăn khớp:

a

Môđun: m = (0,01...0,02). w = (0,01...0,02).99 = 0,99...1,98. Tra bảng 6.8
trang 99 tài liệu [1]: Chọn môđun tiêu chuẩn của bánh răng cấp chậm bằng
môđun cấp nhanh: m =1,5
Chọn β = 15 ⇒ cos β = 0,966
Số răng bánh nhỏ: theo công thức 6.31 trang 103 tài liệu [1]
0

Z1 =

2aw . cos β
= 27
m(ubr + 1)
lấy Z1 = 27

Số răng bánh lớn:
Z2 = ubr.Z1 = 100,44

lấy Z2 = 101

Do đó tỷ số truyền thực: um = Z2/Z1 = 3,74

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 10



Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

∆u =
Sai số tỉ số truyền:

cos β =
Khi đó:

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

ut − u 3,74 − 3,72
=
= 0,5% < 2%
u
3,72
, thỏa điều kiện.

m ( Z1 + Z 2 )
= 0,969
2a w

⇒ β = 14 08'28' '

3.2.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc. Theo công thức 6.33 trang 105
tài liệu [1]

σ H = Z M . Z H .Z ε
Góc prôfin răng :


α t = α tw = arctg (

2.TI .K H (u x + 1)
bw .u x .d w2

tan α
tan 20°
) = arctg (
) = 20°35'12,82"
cos β
0,826

Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở:
tg β b = cos α t .tgβ ⇒ β b = 13016'15,63"

bw = ψ ba .aw = 0,3.99 = 29,7 mm
Hệ số trùng khớp dọc:

εβ =

bw . sin β b
= 1,447
m.π

Zm: Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp. Theo bảng
6.5 trang 96 tài liệu [1] có Zm = 274 Mpa1/3
ZH: Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc. Theo công thức 6.34 trang 105
tài liệu [1]

ZH =


2 cos β b
= 1,72
sin 2α tw

Hệ số trùng khớp ngang: Theo công thức 6.38b trang 105 tài liêu [1]

 1
1 
ε α = 1,88 − 3,2 + . cos β = 1,73
 Z1 Z 2  


Z ε : Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng. Theo công thức 6.36c trang 105
tài liệu [1]
SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 11


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

εβ >1 ⇒ Z

ε

=

GVHD: VĂN HỮU THỊNH


1
= 0,845
εα

Vì:
Đường kính vòng lăn:
2aw
dw =
= 41,77 mm
um + 1
Vận tốc vòng của bánh răng:
π .d w .n1
v=
= 2.077 m / s
60000
Tra bảng 6.13 trang 106 tài liệu [1]: cấp chính xác động học là 9, chọn
cấp chính xác về tiếp xúc là 8.
Tra bảng 6.14 trang 107 tài liệu [1] với cấp chính xác là 9; v < 2,5 m/s
=> K Hα = 1,13; K Fα =1,37
Tra bảng 6.15 và 6.16 trang 107 tài liệu [1] được: g 0 = 73; δ H = 0,002 ;

δ F = 0,006
Theo công thức 6.42 trang 107 tài liêu [1]
a
⇒ vH = δ H .g 0 .v w = 1,56
um

Thay các số liệu vừa tìm được vào công thức 6.41 trang 107 tài liệu [1]
vH .bw .d w
K Hv = 1 +

= 1,025
2.TI .K Hβ .K Hα
Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc. Theo công thức 6.39 trang 106 tài liệu
[1]:

K H = K Hβ .K Hα .K Hv = 1,19

2.TI .K H (u m + 1)
= 555.1 Mpa
bw .um .d w2
Cấp chính xác ứng suất tiếp xúc là 8 do đó cần gia công đạt R a = 2,5...1,25
µm => ZR = 0,95.
Với da < 700 mm => KxH = 1; v = 2,077 (m/s) < 5 (m/s) => Zv = 1
Theo công thức 6.1 và 6.1a trang 91 & 93 tài liệu [1]:
[σ H ] = [σ H ].Z v .Z R .K xH = 492,2 Mpa
Như vậy: σ H ≤ [σ H ] bánh răng đã chọn đảm bảo điều kiện tiếp xúc.

σ H = Z M .Z H .Z ε

3.2.4Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 12


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH


Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng:

Yε =

1
= 0,578
εα

β0
Yβ = 1 −
= 0,89
140
Hệ số kể đến đọ nghiêng của răng:
Số răng tương đương:
Z1
Z v1 =
= 29,61
cos 3 β
Z2
Zv2 =
= 110 ,76
cos 3 β
Vì sử dụng răng không dịch chỉnh nên hệ số dịch chỉnh x = 0
Tra bảng 6.18 trang 109 tài liệu [1] ta được: Y F1 = 3,8; YF2 = 3,6
Theo công thức 6.47 trang 109 tài liệu [1] ta có:
a
vF = δ F .g 0 .v. w = 4,68
um
Thay vào công thức 6.46 trang 109 tài liệu [1]:
vF .bw .d w

K Fv = 1 +
= 1,06
2.TI .K Fβ .K Fα
Hệ số tải trọng khi tính về uốn xác định theo công thức 6.45 trang 109 tài
liệu [1]:
K F = K Fβ .K Fα .K Fv = 1,52
Ứng suất sinh ra tại chân bánh răng chủ động xác định theo công thức 6.43
trang 108 tài liêu [1]:
2.T .K .Y .Y .Y
σ F 1 = I F ε β F 1 = 106,58 Mpa
bw .d w .m
Thấy: σ F 1 < [σ F 1 ] = 464 Mpa
Ứng suất sinh ra tại chân bánh bị động xác định theo công thức 6.44 trang
108 tài liêu [1]:
σ .Y
106,58.3,6
σ F 2 = F1 F 2 =
= 100,97 ≤ [σ F 2 ] = 360 Mpa
YF 1
3,8
3.2.5 Kiểm nghiệm răn về quá tải:

K qt =

Tmax
= 1,8
T

Hệ số quá tải:
Theo công thức 6.48 trang 110 tài liêu [1]

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 13


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

σ
= σ H . K qt = 744,74 Mpa < [σ H max ] = 1260 Mpa
Ứng suất tiếp xúc cực đại: H max
Vậy thỏa mãn điều kiện phòng biến dạng dư hoặc gãy dòn lớp bề mặt.
Ứng suất uốn cực đại:
σ F 1max = σ F 1.K qt = 191,844Mpa < [σ F 1max ] = 464 Mpa
σ F 2 max = σ F 2 .K qt = 181,74 Mpa < [σ F 2 max ] = 360 Mpa
Vậy thỏa mãn điều kiện phòng biến dạng dư hoặc phá hỏng tĩnh mặt lượn
chân răng.
3.2.6 Các thông số cơ bản của bộ truyền:
0
Góc prôfin gốc: α = 20
(Theo TCVN 1065 – 71)
0
Góc nghiêng răng: β = 14 8'28"
Khoảng cách trục: aw = 99 mm, vì răng nghiêng nên không dịch chỉnh trục.
Môđun: m = 1,5
b = 29,7mm
Chiều rộng vành răng: w
Số răng mỗi cặp bánh răng: Z1 = 27;
Z2 = 101.

Tỷ số truyền cấp chậm: Um = 3,74
Đường kính vòng chia:
Z
d1 = m 1 = 41,76mm
cos β
Z
d 2 = m 2 = 156,34mm
cos β
Đường kính đỉnh răng:
da1 = d1 + 2m = 44,76 mm
da2 = d2 + 2m = 159,34 mm
Đường kính đáy răng:
df1 = d1 – 2,5m = 41,01 mm
df2 = d2 – 2,5m = 152,59 mm

Khoảng cách trục

aw = 99 mm

Môđun

m = 1.5 mm
bw = 29,7mm

Chiều rộng vành răng
Tỷ số truyền
Góc nghiêng

u = 3,74
β = 14 08'28"


Số răng bánh răng

Z1 = 27
Z2 = 101

Hệ số dịch chỉnh
SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

= 0 (vì răng nghiêng nên không
Trang: 14


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

dịch chỉnh trục)
d1 = 41,77 mm

Đường kính vòng chia

d 2 = 156,34mm

da1 = d1 + 2m = 44,76 mm

Đường kính vòng đỉnh răng

da2 = d2+2m=159,34 mm
df1 = d1 - 2,5m = 41,01 mm


Đường kính vòng đáy răng

df2 = d2 - 2,5m = 152,59 mm

PHẦN IV: THIẾT KẾ TRỤC
4.1 Chọn vật liệu:
Chọn vật liệu chế tạo các trục là thép C45 tôi, thường hóa có giới hạn
σ = 600 Mpa ; và giới hạn chảy σ ch = 340 Mpa .
bền b
Ứng suất xoắn cho phép [τ ] = 15... 30 Mpa
4.2 Xác định tải trọng tác dụng lên các trục:
Lực tác dụng:
Do đĩa xích tác dụng lên: Fr = 1153,64 (N) = Fy21
Do cặp bánh răng trụ răng nghiêng: xác định theo công thức 10.1 tài
liệu [1]
2T
Ft1 = Ft 2 = I = 1598,37 ( N ) = Fx13 = Fx 23
d1
F .tg α tw
Fr1 = Fr 2 = t1
= 619,55 ( N ) = Fy13 = Fy 23
cos β
Có Fd = 1749,4 (N)
0
Góc nghiêng đường nối tâm của bộ truyền ngoài β = 14 8'28"

Fa1 = Fa 2 = Ft1. tan β = 402,69( N )

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh


Trang: 15


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

Fk = (0,2 ÷ 0,3) Ft1 = 319,67 ÷ 479,51( N )
Chọn Fk = 350(N)
4.3 Tính Thiết Kế Trục:
4.3.1 Xác định sơ bộ đường kính trục:
Theo công thức 10.9 tài liệu [1] đường kính trục thứ k (k = 1,2,3)

d ≥3

Tk
0,2[τ ]

Với [τ ] lấy trị số nhỏ đối với trục vào, và lấy trị số lớn đối với trục ra
Chọn [τ ] = 15 =>

d1 = 3

T1
= 22,32mm
0,2[τ ]

d2 = 3


T2
= 26,37mm
0,2[τ ]

Chọn [τ ] = 20 =>
Đường kính sơ bộ của các trục sẽ là: d1 = 25 mm; d2 = 30 mm
Từ đường kính sơ bộ và bảng 10.2 trang 189 tài liệu [1] xác định được
chiều rộng ổ lăn lần lượt như sau:
bo1 = 17 mm; bo2 = 19 mm
botb = (17+19)/2 = 18 mm
4.3.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp: K 1 = 10
Khoảng cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hộp: K 2 = 5
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ: K 3 = 10
Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn = 15
Chiều dài mayơ bánh răng trụ trên trục I. Xác định theo công thức 10.10
trang 189 tài liệu [1].
lm13 = (1,2...1,5)d1 = (1,2...1,5). 25 = 30…37,5 mm;
Chọn lm13 =lm12= 35 mm
Chiều dài mayơ bánh răng trụ răng V trên trục II:
l22 = lmk = (1,2…1,5)d2 = 36…45 mm;
Chọn lm22 = lmk = 40 mm
Chiều dài các đoạn trục: (khoảng cách từ gối đỡ 0 đến các chi tiết quay)
Trục 1
L12 = -lc12 = -(0,5(lm12 + b01) + K3 + hn )= -51 mm
l13 = 0,5(lm13 + b01) + K2 + K1 = 41 mm
l11 = 2l13 = 82 mm
SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 16



Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

Trục 2
l23 = l13= 41 mm
l21 = l11 = 82 mm
l22 = -lc22 = -(0,5(lm22 + b02) + K3 + hn )= -54,5 mm
4.3.3 Tính toán thiết kế trục:

a. Trục I:

∑ M x ( A) = 0 ⇔ Fr1.41 + Yb1.82 +
⇒ Yb1 =

d w1
Fa1 = 0
2

d w1
41,77
Fa1 − 619,55.41−
.402,69
2
2
=
= −412,34 ( N )
82

82

− Fr1.41−

∑Y = 0 ⇔ Y

a1

+ Yb1 + Fr1 = 0

⇒ Ya1 = −Yb1 − Fr1 = −( −412,34) − 619,55 = −207,21( N )

∑M

y

( A) = 0 ⇔ Fk .51 + Ft1.41− X b1.82 = 0

⇒ X b1 =

Fk .51+ Ft1.41 350.51+ 1598,37
=
= 1016,86 ( N )
82
82

∑ X = 0 ⇔ −F

k


− X a1 + Ft1 − X b1 = 0

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 17


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

⇒ X a1 = − Fk + Ft1 − X b1 = −300 + 1188 ,247 − 777,831 = 231,51 ( N )

BIỂU ĐỒ MÔMEN TRỤC I:

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 18


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

Momen uốn tổng Mj và momen tương đương Mtdj tại các tiết diện j trên
chiều dài trục:
Trong đó: Myj , Mxj – momen uốn trong mặt phẳng yOz và xOz tại các tiết
diện j
M yj2 + M xj2 ( Nmm)


j=
M
M nt = 0( Nmm)

M A1 = 17850( Nmm)

M br1 = 39357,23( Nmm)
M B1 = 0( Nmm)
M 2j + 0,75.T j2

Mtdj =
(Nmm)
M tdnt = 28902,73( Nmm)

M tdA1 = 33970,43( Nmm)

M tdbr1 = 39357,54( Nmm)

M tdB1 = 0( Nmm)
dj = 3

M tdj

0,1[σ ] Tính đường kính trục theo bảng 10.5 tài liệu [1]: với đường
kính sơ bộ d1 = 25 mm ta chọn [σ ] = 63 Mpa

dnt = 16,6 (mm)
dA1 = dB1 = 17,53(mm)
dbr1 = 18,41 (mm)
Chọn đường kính trục theo tiêu chuẩn:

dnt = 17 (mm)

đoạn trục lắp với khớp nối

dA1 = dB1 = 18 (mm) đoạn trục lắp ổ lăn
SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 19


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

dbr1 = 19 (mm)

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

đoạn trục lắp bánh răng

b. Trục II:

Phản lực tại các gối tựa:
d w2
156,34
= 402,69
= 31478,27 ( N .mm)
2
2
∑ M x ( A) = 0 ⇔ −ma 2 + Fr 2 .41− Yb 2 .82 + Frx .136,5 = 0
ma 2 = Fa 2 .


⇒ Yb 2 =



d w2
Fa 2 + Fr 2 .41+ Frx .136,5
− 31478,27 + 619,55.41+ 1153,64.136,5
2
=
= 1846,28 ( N )
82
82

∑Y = 0 ⇔ Y

a2

− Fr 2 + Yb 2 − Fxr = 0

⇒ Ya 2 = Fr 2 − Yb 2 + Fxr = 619,55 − 1846,28 + 1153,64 = −73,09( N )

∑M

y

( A) = 0 ⇔ − Ft 2 .41− X b 2 .82 = 0

⇒ X b2 =

− Ft 2 .41 − 1598,37.41

=
= −799,18 ( N )
82
82

∑ X = 0 ⇔ −X

a2

− Ft 2 − X b 2 = 0

⇒ X a 2 = − Ft 2 − X b 2 = −1598,37 − ( −799,18) = − − 799,18 ( N )

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 20


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

BIỂU ĐỒ MÔMEN TRỤC II:

Momen uốn tổng Mj và momen tương đương Mtdj tại các tiết diện j trên
chiều dài trục:
Trong đó: Myj , Mxj – momen uốn trong mặt phẳng yOz và xOz tại các tiết
diện j

Mj =


M yj2 + M xj2

M A2 = 0( Nmm)
SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 21

(Nmm)

(10.15)


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

M br 2 = 43360,72( Nmm)
M B 2 = 62873,38( Nmm)

M x = 0( Nmm)
M 2j + 0,75.T j2

Mtdj =

(Nmm)

(10.16)

M tdA2 = 0( Nmm)


M tdbr2 = 76941,87( Nmm)
M tdB 2 = 89403,36( Nmm)
M tdx = 63569,2( Nmm)

dj = 3

M tdj

0,1[σ ] Tính đường kính trục theo bảng 10.5 tài liệu [1]: với đường
kính sơ bộ d2 = 30 mm ta chọn [σ ] = 63 Mpa

dA2 = dB2 = 24,2(mm)
dbr2 = 23,03 (mm)
dx = 21,61 (mm)
Chọn đường kính trục theo tiêu chuẩn:
dA2 = dB2 = 25 (mm) đoạn trục lắp ổ lăn
dbr2 = 23 (mm)

đoạn trục lắp bánh răng

dx = 32 (mm)

đoạn trục lắp với đĩa

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 22



Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

4.4 Tính kiểm nghiệm về độ bền mỏi:

Xét tại tiết diện đoạn trục lắp bánh răng trên cả 2 trục
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại
các tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau:

Sj =

S σj .Sτj
S +S
2
σj

2
τj

≥ [S]
(10.19)

Trong đó: [S] = 1,5…2,5 là hệ số an toàn cho phép

S σj

S
và τj - hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ
xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j :


Sσj =

σ −1
K σdj .σ aj + ψ σ .σ mj

Sτj =

τ −1
K τdj .τ aj + ψ τ .τ mj

(10.20)

(10.21)

Trong các công thức (10.20) và (10.21)
Thép C45 tôi thường hóa có:

σ b = 600 (Mpa)

σ −1 = 0,436.σ b = 0,436.600 = 261,6 ( Mpa )

τ −1 = 0,58.σ −1 = 0,58.261,6 = 151,73 ( Mpa )
Đối với trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng ta có:

σ mj = 0

Với

;


σ aj σ max j
=

= Mj/Wj

πd 3j
Wj =
32

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 23


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

Tiết diện
br1
br2

GVHD: VĂN HỮU THỊNH

Đường
kính trục d
(mm)
19
23

Wj (mm3)


Mj(Nmm)

σ aj

673,38
1194,49

39357,23
43360,72

58,45
36,3

Vì trục I quay 1 chiều, ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động. Do
đó theo công thức 10.23 tài liệu [1]:

τ mj = τ aj =

τ max j
2

Tj

=

2.Woj

πd 3j
Woj =

16 là momen cản xoắn tại tiết diện j của trục , được xác định
Với
theo bảng 10.6:
Tiết diện
br1
br2

Đường
kính trục d
(mm)
19
23

Theo bảng 10.7 tài liệu [1]:
Xác định hệ số

Kσdj

K σaj



Woj (mm3)

Tj(Nmm)

τ mj = τ aj

1346,76
2388,98


33374
73393

12,39
15,36

ψ σ = 0,05; ψ τ = 0

Kτaj

 Kσ


+ K x − 1
ε

= σ
Ky

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 24


Tiểu luận Nguyên lý- Chi tiết máy

Kτdj

GVHD: VĂN HỮU THỊNH


 Kτ


+ K x − 1
ε

= τ
Ky

Theo bảng 10.8

Kx = 1,06 Tiện Ra 2,5 …. 0,63

Theo bảng 10.9

Ky = 2,5 Trục tập trung ứng suất nhiều

Theo bảng 10.10 đường kính trục d1 = 25 (mm)
=>

ε σ 1 = 0,92 và ε τ 1 = 0,89

Đường kính trục d2 = 35 (mm)
=>

ε σ 2 = 0,88 và ετ 2 = 0,81




ε
Theo bảng 10.11 tài liệu [1] ta tra được σ và ε τ do lắp căng tại các tiết


ε τ = 1,64 (chọn kiểu lắp k6)
ε
diện nguy hiểm. Chọn σ = 2,06 và
=>

Kσ 1

= 2,06.0,92 = 1,8952

Kτ 1

= 1,64.0,89 = 1,4596

Kσ 2

= 2,06.0,88 = 1,8128

Kτ 2

= 1,64.0,81 = 1,3284

Thay số vào các công thức (10.21) (10.20) (10.19) ta tính được bảng sau:
Tiết
d
diệ (mm
n

)
br1
19
br2

23


εσ


ετ

K σdj K τdj σ aj

2,0
6
2,0
6

1,6
4
1,6
4

0,848

0,68

0,848


0,68

SVTH: Đỗ Vũ Tuấn Anh

Trang: 25

58,4
5
36,3

τ aj

S σj

Sτj

Sj

12,3
9
15,3
6

5,2
7
8,5

18


5,05

14,52

7,33


×