Tải bản đầy đủ (.pdf) (24 trang)

Đề tài dự án thương mại điện tử về cửa hàng phụ kiện thời trang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.34 MB, 24 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO </b>

<b>TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO </b>

---🙠🙟🕮🙝🙢---

<b></b>

<b>---TIỂU LUẬN MÔN HỌC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ </b>

<b>---ĐỀ TÀI: </b>

<b>DỰ ÁN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VỀ CỬAHÀNG PHỤ KIỆN THỜI TRANG </b>

<b>DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA VIẾT TIỂU LUẬN </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

2: 2.1, 2.2

<b>2 </b> Trần Quỳnh Như 21124393 Chương 2: 2.3 – 2.6 100%

<b>4 </b> Tôn Nguyễn Thanh Tâm 21124403 Chương 3: 3.2 – 3.4 100%

<b>5 </b> Trần Ngọc Minh 21124073 Chương 4 + Kết luận <b>CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI ... 1 1.1 Lý do chọn đề tài...1 1.2 Sơ lược về cửa hàng ...1 1.3 Mơ tả sản phẩm...2 1.4 Lịch trình bắt đầu...2 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG ... 3 2.1 Mô tả và triển vọng...3 2.2 Môi </b>

<b>trường kinh doanh ...3 </b>

2.2.1 Mơi trường bên ngồi ...3

<b>2.2.2 Mơi trường bên trong ...4 2.3Nghiên cứu và thâm nhập thị trường...4 2.3.1</b> Thu thập thông tin ...4 2.3.2 Kết <b>quả nghiên cứu...6 2.4 Ma trậnSWOT ...6 2.5 Phân tíchcạnh tranh ...8 2.6 Chiến lượcSTP ...8 </b>

<b>CHƯƠNG 3: KẾ HOẠCH THỰC HIỆN ... 11 3.1 Kế hoạch tiếp thị & bán hàng ...11 3.1.1 </b> Chiến lược marketing ...11 3.1.2 <b>Chiến lược bán hàng...12 3.2 Quản </b>

<b>CHƯƠNG 4: BÁO CÁO TÀI CHÍNH... 17 4.1 Kế hoạch đầu tư ...17 4.2 Báo cáo tài chính ...17 4.3 Dịng tiền chiết khấu ...18 4.4 Đánh giá dự án ...18 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>KẾT LUẬN ... ...19 </b>

<b>TÀI LIỆU THAM KHẢO ...</b>

<b>DANH MỤC BẢNG </b>

<b>Bảng 2.1. Kết hợp các chiến lược SWOT hoàn chỉnh...7</b>

<b>Bảng 2.2. So sánh với các dối thủ cạnh tranh...8</b>

<b>Bảng 2.3. Phân khúc thị trường (Segmentation)...9<small>TIỂU LUẬN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – NHÓM 7 </small></b>

<b>CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI </b>

<b>1.1 Lý do chọn đề tài. </b>

Ngày nay, phụ kiện thời trang trở nên quen thuộc, dần gắn với nhu cầu của con người. Với sự phát triển của xã hội, nhu cầu đầu tư vào cái đẹp cho bản thân của con người ngày càng tăng, vì vậy kinh doanh phụ kiện thời trang ngày càng phát triển cho đến khi con người không còn nhu cầu làm đẹp nữa và điều đó rất khó xảy ra. Người ta khơng chỉ mua phụ kiện thời trang vì cần dùng đến, mà họ còn mua khi thấy đẹp, muốn sưu tập, sở hữu.

Và với những ưu điểm của phụ kiện thời trang như đẹp mắt, nhiều mẫu mã đa dạng độc đáo, tạo nên phong cách, cá tính cho người sử dụng, giá thành rẻ, dễ mua… đã khiến cho phụ kiện thời trang càng được ưa chuộng đặc biệt là giới trẻ. Sản phẩm phụ kiện thời trang có giá bán khơng cao nên khi mua hàng khách hàng thường mua với số lượng nhiều và do nhu cầu hoặc chạy theo xu hướng một khách hàng có thể mua phụ kiện với tần suất khơng nhỏ, do đó phụ kiện thời trang rất dễ bán.

Kinh doanh phụ kiện thời trang chỉ cần số vốn nhỏ, nguồn hàng đa dạng, sản phẩm có thể bảo quản lâu dài, ít tốn chi phí bảo quản. Kích thước sản phẩm nhỏ nên nơi trưng bày khơng cần to, vì vậy sẽ khơng phải tốn chi phí để th mặt bằng.

Chính vì những lý do trên mà chúng tơi đã chọn kinh doanh phụ kiện thời trang.

<b>1.2 Sơ lược về cửa hàng Tên: </b>melli <b>Logo: </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>Slogan: “Chọn melli đẹp mê li” Thời gian thành lập: 28/03/2023 </b>

<b>Link Fanpage: </b>

<b>Link website: </b>

<b>Tầm nhìn: </b>

Mong muốn trở thành một thương hiệu phụ kiện thời trang được nhiều khách hàng ở tất cả độ tuổi biết đến và tơn vinh vẻ đẹp, cá tính cho khách hàng.

<b>Sứ mệnh: </b>

Không ngừng sáng tạo và phát triển để mang đến vẻ đẹp độc đáo và thể hiện được phong cách

<b>của khách hàng qua những sản phẩm phụ kiện thời trang mang giá trị thẩm mỹ cao. Mục tiêu:</b>

<small>1 </small>

<b><small>TIỂU LUẬN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – NHÓM 7 </small></b>

∙ Đặt trách nhiệm đối với khách hàng là mục tiêu quan trọng đầu tiên, chú trọng lợi ích và mong muốn của khách hàng.

∙ Đưa phụ kiện thời trang càng được sử dụng rộng rãi để phục vụ nhu cầu làm đẹp của con người, giúp khách hàng của mình thể hiện được cá tính riêng.

<b>1.3 Mơ tả sản phẩm </b>

<i><b>∙ Kẹp tóc càng cua: </b></i>

Là một phụ kiện khơng thể thiếu tơ điểm cho mái tóc, phù hợp phối với các trang phục nhẹ

nhàng giúp các nàng trở nên thu hút hơn. Chất liệu: nhựa Acrylic, sản xuất: Việt Nam. <i><b>∙ Kẹp tóc mỏ vịt: </b></i>

Nhỏ gọn, xinh xắn, rất dễ dàng cho việc mang theo mỗi chuyến đi. Gói: 3kẹp tóc. Chất liệu: hợp kim, nhựa Acrylic, sản xuất: Việt Nam.

<i><b>∙ Vớ cổ ngắn: </b></i>

Chất liệu vải Hàn Quốc co giãn bốn chiều, mềm mại, thấm hút mồ hôi mang lại cảm giác mát mẻ khơ thống. Chất liệu: cotton, sản xuất: Việt Nam.

<i><b>∙ Vòng tay dây thắt: </b></i>

Những chiếc vịng tay lấy cảm hứng từ những bơng hoa mang họa tiết bươm bướm và tông màu chủ đạo là xanh biển. Chất Liệu: sợi polyester, sản xuất: Việt Nam.

<b>1.4 Lịch trình bắt đầu </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

Thời gian bắt đầu phát triển dự án: 10/02/2023.

Hình 1.2 Sơ đồ Gantt theo phương thức triển khai sớm

<small>2 </small>

<b><small>TIỂU LUẬN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – NHÓM 7 </small></b>

<b>CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG </b>

<b>2.1 Mơ tả và triển vọng </b>

Kinh doanh phụ kiện thời trang là ngành có tiềm năng lớn và phát triển mạnh mẽ trong thời gian gần đây. Triển vọng của ngành được dự đốn sẽ cịn tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Điều này là do nhu cầu của người tiêu dùng đối với phụ kiện thời trang là rất cao và không ngừng tăng lên. Cùng với sự phát triển của công nghệ, các sản phẩm ngày càng được cải tiến và đa dạng. Bên cạnh đó, việc tiếp cận khách hàng thơng qua các kênh bán hàng trực tuyến đã mở ra nhiều cơ hội cho các doanh nghiệp trong ngành. Tuy nhiên, để thành công trong ngành này, các doanh nghiệp cần phải đưa ra những sản phẩm phù hợp với nhu cầu của khách hàng, có chất lượng tốt và đảm bảo giá cả cạnh tranh.

<b>2.2 Môi trường kinh doanh 2.2.1 Mơi trường bên ngồi </b>

<i><b>Kinh tế: </b></i>

∙ Phân khúc khách hàng có thu nhập trung bình chủ yếu là sinh viên.

∙ Nhiều đối thủ cạnh tranh bán phụ kiện thời trang khu vực gần đại học Sư phạm Kỹ thuật. ∙

<i><b>Nền kinh tế Việt Nam đang phát triển, nhu cầu làm đẹp của con người ngày càng tăng. Xã hội:</b></i>

∙ Mức sống tăng cao, nhu cầu làm đẹp ngày càng tăng. ∙ Nhu cầu sử dụng phụ kiện thời trang ở giới trẻ ngày càng tăng.

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<i><b>Công nghệ: </b></i>

∙ Internet mở rộng thêm kinh doanh trực tuyến, khách hàng dễ dàng tiếp cận với sản phẩm

thông qua cửa hàng trực tuyến, hỗ trợ việc tư vấn và bán hàng tiện lợi hơn. ∙ Thông qua các trang mạng xã hội, các kênh truyền thông, quảng cáo, các hình ảnh giới thiệu có thể giúp tăng số lượng người mua.

∙ Những tiến bộ trong tự động hóa có thể giúp các nhà sản xuất hợp lý hóa quy trình sản xuất và sản xuất nhiều hàng hóa hơn cùng một lúc.

<i><b>Môi trường </b></i>

∙ Sự thay đổi thời tiết bất thường sẽ ảnh hưởng đến quá trình vận hành, lưu kho hay chiến lược bán hàng của các sản phẩm.

<small>3 </small>

<b><small>TIỂU LUẬN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – NHÓM 7 </small></b>

∙ Thời tiết, mùa ảnh hưởng đến nhu cầu mẫu mã phụ kiện thời trang, thay đổi mẫu mã phù hợp với thời tiết, mùa.

<b>2.2.2 Môi trường bên trong </b>

⮚<i><b>Yếu tố sản phẩm: </b></i>

Phụ kiện thời trang đã trở nên khơng cịn xa lạ với mọi người nhưng với tính chất đa dạng mẫu mã, luôn bắt kịp xu hướng, đưa ra những sản phẩm mới nhất khiến cho phụ kiện thời trang melli ln được các bạn trẻ săn đón. Kinh doanh ở khu vực Thủ Đức tập trung nhiều sinh viên, nên với giá thành rẻ của các sản phẩm phụ kiện sẽ thu hút các bạn sinh viên.

⮚<i><b>Yếu tố tài chính </b></i>

Vốn đầu tư ban đầu: 120.000đ

Sử dụng các trang mạng xã hội Facebook và website miễn phí nhằm giảm chi phí truyền thơng. Dịch vụ giao hàng được tối ưu hóa các khu vực gần trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật để giảm thiểu chi phí giao hàng. Sử dụng các mã giảm giá Shopee để giảm thiểu chi phí vận chuyển và mua hàng.

⮚<i><b>Yếu tố nguồn nhân lực </b></i>

Hiện tại gồm 5 sinh viên trẻ năng động, mong muốn tự chủ tài chính cho bản thân sớm, ln cải thiện bản thân, học hỏi và tích cực sáng tạo nhiều phương thức và mơ hình kinh doanh. Đồng thời

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

biết chấp nhận thất bại và có tinh thần cầu tiến.

<b>2.3 Nghiên cứu và thâm nhập thị trường 2.3.1 Thu thập thông tin </b>

<b>Các dữ liệu đã thu thập được: </b>

<i><b>Câu 1: Bạn có quan tâm đến phụ kiện thời trang dành cho phái nữ không?</b></i>

<b>→ Theo như kết quả khảo sát, tỉ lệ quan tâm đến phụ kiện thời trang dành cho phái nữ là khá </b>

cao chiếm 94,4% trong tổng số 54 câu trả lời.

<small>4 </small>

<b><small>TIỂU LUẬN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – NHÓM 7 </small></b>

<i><b>Câu 2: Tần suất bạn mua phụ kiện thời trang? </b></i>

<b>→ Phần lớn người tham gia khảo sát mua phụ kiện thời trang cho phái nữ không xác định tần</b>

suất (41,2%), tiếp theo là tần suất 1 lần/ tháng (31,4%), 1 lần/ năm (21,6%) và cuối cùng là 1 lần/ tuần (5,8%).

<i><b>Câu 3: Đâu là mùa bạn chi tiêu nhiều nhất cho phụ kiện thời trang? </b></i>

<b>→ Có 56,9% người tham gia khảo sát chi tiêu nhiều nhất cho phụ kiện thời trang sẽ khơng có sự</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<i><b>phân biệt giữa các mùa. Tuy nhiên, chi tiêu vào mùa xuân chiếm khá cao (33,3%). Câu 4: Bạn thường chi bao nhiêu tiền cho một lần mua? </b></i>

<b>→ Theo như kết quả khảo sát, mức độ chi tiêu cho một lần mua phụ kiện thời trang có sự chênh</b>

lệch với nhau, tuy nhiên mức độ chênh lệch không cao, chiếm tỉ lệ nhiều nhất là 100-200k (33.3%), 200-300k (23,5%), >400k (19,6%), <100k (15,7%) và 300-400k (7,9%).

<small>5 </small>

<b><small>TIỂU LUẬN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – NHÓM 7 </small></b>

<i><b>Câu 5: Khi mua phụ kiện thời trang bạn thường? </b></i>

<b>→ Phần lớn, khi mua phụ kiện thời trang, người khảo sát thường tìm kiếm và đặt hàng trên</b>

mạng (66,7%), tìm kiếm trên mạng để biết thêm thơng tin sau đó đến trực tiếp cửa hàng (49%), mua ở các cửa hàng quen thuộc (31,4%) hoặc là thử đến các cửa hàng mới quanh khu vực (17,6%).

<i><b>Câu 6: Bạn mua phụ kiện thời trang vì điều gì? </b></i>

<b>→ Khi mua phụ kiện thời trang hầu như người khảo sát sẽ mua vì nhu cầu sử dụng (64,7%), mua vì đó là mẫu mới, đẹp, chưa sở hữu (thích thì mua) (33,3%) và mua tặng bạn (2%). 2.3.2 Kết quả nghiên cứu </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

Dựa theo kết quả phân tích về mức độ quan tâm đến phụ kiện thời trang và thói quen mua hàng của người tham gia khảo sát nhận thấy melli có tiềm năng phát triển, khách hàng hướng đến là giới trẻ. Bên cạnh đó dựa vào kết quả khảo sát, xác định được sản phẩm cung cấp đến khách hàng sẽ có giá thành dao động từ 20.000đ-100.000đ. Hình dáng, mẫu mã sản phẩm sẽ được cập nhật liên tục theo xu hướng. Đặc biệt, trước mùa xuân sẽ nhập thêm những sản phẩm mang chủ đề mùa xuân, ngày Tết cổ truyền với số lượng nhiều hơn. Với tiêu chí tất cả sản phẩm đều hướng đến chất lượng tốt nhất.

<b>2.4 Ma trận SWOT </b>

⮚<i><b>Strengths – Điểm mạnh:</b></i>

<small>6 </small>

<b><small>TIỂU LUẬN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – NHÓM 7 </small></b>

∙ Giá thành của sản phẩm phù hợp với giới trẻ (phân khúc khách hàng là giới trẻ). ∙ Hình dáng, mẫu mã đa dạng, cập nhật theo mùa, theo xu hướng.

∙ Tất cả các sản phẩm đều hướng đến yêu cầu về chất lượng.

∙ Sản phẩm được đăng tải lên cả fanpage và trang web nên mức độ phủ sóng cao hơn, mức độ tiếp cận sẽ nhanh chóng hơn.

∙ Tiết kiệm được chi phí vì có sẵn mặt bằng, nguồn nhân lực,... .

⮚<i><b>Weakness – Điểm yếu: </b></i>

∙ Thương hiệu mới nên chưa được quảng bá rộng rãi đến người tiêu dùng.

∙ Chưa xây dựng được niềm tin với khách hàng, phải cạnh tranh với nhiều đối thủ có tên tuổi từ trước.

∙ Nguồn nhân lực còn non trẻ, nên còn bất cập trong một vài vấn đề.

∙ Chưa tự chủ được về sản phẩm, phải mua hàng từ những cửa hàng sỉ.

⮚<i><b>Opportunities – Những cơ hội: </b></i>

∙ Có nguồn nguyên liệu ổn định, giá thành phù hợp.

∙ Nhận được sự ủng hộ, trợ giúp từ những người có kinh nghiệm đi trước.

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

∙ Theo chuyên gia kinh tế, PGS-TS Đinh Trọng Thịnh, thị trường phụ kiện thời trang của Việt Nam được đánh giá có sự gia tăng nhanh và mạnh. Những năm qua, tốc độ phát triển đạt 7% -11%/năm, vì thế melli có cơ hội mở rộng và phát triển.

⮚<i><b>Threats – Thách thức: </b></i>

∙ Đối thủ cạnh canh có nhiều ưu thế hơn.

∙ Mức độ cạnh tranh thị trường phụ kiện thời trang cao.

∙ Người tiêu dùng có xu hướng tin dùng sản phẩm của các thương hiệu nổi tiếng.

<i><b>Thiết lập ma trận SWOT </b></i>

Bảng 2.1. Kết hợp các chiến lược SWOT hoàn chỉnh

<b>SWOT</b>

<b>O - OPPORTUNITY T - THREAT</b>

<b>1. Có nguồn nguyên liệu ổn</b>

<b><small>TIỂU LUẬN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – NHÓM 7 </small></b>

<b>S - STRENGTH CÁC CHIẾN LƯỢC S-O CÁC CHIẾN LƯỢC S-T1. Giá thành phù hợp giới trẻ. </b>

<b>2. Hình dáng, mẫu mã đa dạng</b>

cập nhật theo mùa, xu hướng.

<b>3. Nhân viên phục vụ thân </b>

thiện, nhiệt tình.

<b>4. Hướng đến yêu cầu về chất </b>

lượng.

<b>5. Sản phẩm được đăng tải lên</b>

fanpage và trang web

<b>6. Tiết kiệm được chi phí.</b>

<b>S (1, 2, 3, 4, 5) và O (3) </b>

Chiến lược phát triển sản phẩm Từng bước hoàn thiện ưu điểm sản phẩm: giá cả,

Chiến lược định vị thương hiệu Từng bước xây dựng niềm tin với người tiêu dùng về giá cả,

hình dáng và đặc biệt là chất lượng.

Đẩy mạnh về tiếp thị quảng bá qua các trang thương mại điện tử.

<b>W - WEAKNESS CÁC CHIẾN LƯỢC W-O CÁC CHIẾN LƯỢC W-T</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b>1. Chưa được quảng bá rộng. 2. Chưa xây dựng được niềm </b>

tin, phải cạnh tranh với nhiều

Chiến lược cạnh tranh

Vạch ra chiến lược hoạt động lâu dài nhằm giành lợi thế để cạnh tranh. Thực hiện các chương trình ưu đãi.

<b>2.5 Phân tích cạnh tranh </b>

<i><b>Bảng 2.2. So sánh với các dối thủ cạnh tranh </b></i>

<b>& Phụ kiện <sup>Phụ kiện PINK </sup>Sài Gòn<sup>A Mẫn </sup></b>

<b><small>TIỂU LUẬN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – NHÓM 7 </small></b>

<i><b>Bảng 2.3. Phân khúc thị trường (Segmentation) </b></i>

Mua vì nhu cầu

sử dụng. sự mới lạ.<sup>Quan tâm đến </sup> <sup>Khu vực Thành </sup>phố Hồ Chí Minh.

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<i><b>Lựa chọn thị trường mục tiêu (Targeting) </b></i>

Phân khúc chính mà melli hướng đến là khách hàng có độ tuổi từ 15 đến 29, bởi vì: Họ là đối tượng sử dụng các trang mạng xã hội chiếm tỉ lệ lớn và hoạt động bán hàng của melli hầu hết được diễn ra trên mạng xã hội và các sàn thương mại điện tử. Đây là độ tuổi có gu thẩm mỹ độc đáo và luôn luôn nắm bắt được xu hướng.

<i><b>Định vị thương hiệu (Positioning) </b></i>

<i><b>Hình 2.1. Biểu đồ định vị giá thành</b></i>

Giá thành của các cửa hàng khơng có sự chênh lệch quá lớn, <b>Moss - Quà tặng & Phụ kiện </b>và

<b>Phụ kiện PINK </b>có mức giá trung bình ~ 25.000đ, <b>melli </b>và <b>A Mẫn Sài Gịn </b>có mức giá trung bình ~ 20.000đ.

<small>9 </small>

<b><small>TIỂU LUẬN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – NHĨM 7 </small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<i><b>Hình 2.2. Biểu đồ định vị dịch vụ vận chuyển </b></i>

Về dịch vụ vận chuyển, <b>Phụ kiện PINK </b>không hỗ trợ giao hàng, <b>melli </b>freeship trong bán kính 10km, <b>Moss - Q tặng & Phụ kiện </b>có phí vận chuyển 25.000đ và miễn phí cho đơn hàng trên 300.00đ, <b>A Mẫn Sài Gòn </b>sẽ dựa theo quãng đường vận chuyển và đơn vị vận chuyển để xác định cước phí.

<i><b>Hình 2.3. Biểu đồ định vị phục vụ </b></i>

Vì nhân viên của melli đều là sinh viên nên có ưu thế trong việc tư vấn khách hàng.

<small>10 </small>

<b><small>TIỂU LUẬN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – NHÓM 7 </small></b>

<b>CHƯƠNG 3: KẾ HOẠCH THỰC HIỆN </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<b>3.1 Kế hoạch tiếp thị & bán hàng 3.1.1 Chiến lược marketing </b>

<b>Mơ hình 4Ps </b>

⮚<i><b>Sản phẩm </b></i>

Nhìn thấy những nhu cầu của khách hàng khi tìm đến mình, melli ln không ngừng đổi mới để phù hợp với nhu cầu của khách hàng. Ban đầu, melli chỉ cung cấp các sản phẩm với 2 tiêu chí khác nhau, đảm bảo đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng:

<i><b>∙ Dựa trên nhu cầu riêng lẻ: tách riêng từng loại sản phẩm riêng lẻ. ∙ Dựa trên chất liệu: vớ (vải), kẹp tóc (nhựa), vịng tay (dây sợi). </b></i>

Tuy nhiên, trong phương hướng quảng bá thương hiệu, melli nhận ra có rất nhiều khách hàng có nhu cầu mua từ 2 hoặc 3 sản phẩm cùng chất liệu. Đây chính là lý do để melli có nhiều combo với nhiều nhóm chất liệu khác nhau. Ngồi ra, trong các dịp đặc biệt, melli ln biết cách “làm mới” nhận diện thương hiệu của mình để gia tăng trải nghiệm người dùng: sản phẩm theo mùa, sản phẩm nhỏ đi kèm,....

⮚<i><b>Giá </b></i>

Giá cả là giá trị tiền tệ phải trả bởi khách hàng để mua hoặc sở hữu sản phẩm của một cửa hàng. Đó là thành phần tạo nguồn doanh thu quan trọng của cửa hàng. Các quyết định định giá phải thực hiện cẩn thận vì nó liên quan đến lợi nhuận của cửa hàng.

<i><b>Định giá về chi phí: </b></i>

∙ Đối với vịng tay: Giá bán = Đơn giá + Lãi (50%) ∙ Đối với các sản phẩm còn lại: Giá bán = Đơn giá + Lãi (25%) Trong đó: Đơn giá mua 1 đơn vị sản phẩm = Chi phí biến đổi + Tổng chi phí cố định/ Tổng số đơn vị sản phẩm

<i><b>Định giá về khuyến mãi: </b></i>

Rõ ràng là người tiêu dùng yêu thích giảm giá, khuyến mãi và đó chính xác là những gì chiến thuật này đề cập đến. Chiến thuật này giúp tăng lượng truy cập vào cửa hàng, bán ra hàng tồn kho ứ đọng và thu hút một nhóm người tiêu dùng nhạy cảm với giá cả.

Để thu hút khách hàng, melli đã quyết định tạo những combo nhiều sản phẩm với mức giá

<small>11 </small>

</div>

×